Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) năm 2026

05 phương thức tuyển sinh đại học của HIU

Các phương thức tuyển sinh tại Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Mã trường: HIU) được xây dựng phù hợp với nhiều nhóm đối tượng thí sinh, bảo đảm tính linh hoạt, minh bạch và công bằng trong xét tuyển. Dựa trên năng lực học tập và thế mạnh cá nhân, thí sinh có thể lựa chọn một hoặc nhiều phương thức xét tuyển nhằm gia tăng cơ hội trúng tuyển vào 45 ngành học với 50 chương trình đại học chính quy của Nhà trường.

Theo quy định của Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT), trong trường hợp thí sinh đăng ký nhiều phương thức, hệ thống sẽ tự động sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển.

Các phương thức tuyển sinh 2026 (dự kiến) của HIU gồm:

Phương thức 1: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

  • Học bạ trung bình 3 năm
  • Học bạ trung bình 3 môn cả năm lớp 12
  • Xét điểm GPA

Phương thức 2: Xét kết hợp

Điểm xét tuyển = điểm thi x hệ số a + điểm trung bình các năm học x hệ số b + điểm cộng (nếu có) + điểm ưu tiên (nếu có)

  • Xét kết hợp 1 điểm học bạ + 2 điểm thi THPT
  • Xét kết hợp 2 điểm học bạ + 1 điểm thi THPT
  • Xét kết hợp điểm đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026
  • Xét kết hợp điểm V-Sat

Phương thức 3: Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh Tốt nghiệp THPT nước ngoài (SAT, IB, A-level)

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Bên cạnh các chương trình đại học chính quy giảng dạy bằng tiếng Việt, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển 06 Chương trình tiếng Anh bao gồm Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học, Điều dưỡng, Digital Marketing, Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng. Với các chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, các bạn sẽ được tiếp cận môi trường đào tạo theo chuẩn quốc tế, tăng cường năng lực ngoại ngữ, đồng thời mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong bối cảnh hội nhập và thị trường lao động toàn cầu.

Xem thêm: Học bổng Tuyển sinh Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026

Mã trường, Mã ngành xét tuyển 2026

Bên cạnh các ngành đào tạo đang triển khai, năm học 2026-2027 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng mở mới một số mã ngành đào tạo, đồng thời bổ sung các tổ hợp môn xét tuyển cho các ngành mới nhằm đáp ứng nhu cầu học tập của thí sinh và yêu cầu phát triển nguồn nhân lực. Các ngành đào tạo mới gồm: Y học Dự phòng, Kỹ thuật Phục hình răng, Công nghệ Thẩm mỹ, Tâm lý học Giáo dục.

Mã trường: HIU

Mã trường, mã ngành của HIU trong năm 2026

TT

Ngành tuyển sinh

Mã ngành

 

Khối Sức Khỏe

 

1

Y khoa

7720101

2

Y khoa (Chương trình tiếng Anh)

7720101

3

Y học dự phòng (mới)

7720110

4

Y học cổ truyền

7720115

5

Răng – Hàm – Mặt

7720501

6

Răng – Hàm – Mặt (Chương trình tiếng Anh)

7720501

7

Dược học

7720201

8

Dược học (Chương trình tiếng Anh)

7720201

9

Y tế công cộng

7720701

10

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

11

Điều dưỡng

7720301

12

Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh)

7720301

13

Hộ sinh

7720302

14

Dinh dưỡng

7720401

15

Kỹ thuật Phục hình răng (mới)

7720502

16

Công nghệ Thẩm mỹ (mới)

7420207

17

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

7720603

18

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

 

Khối Kinh Tế – Quản Trị

 

19

Quản trị kinh doanh

7340101

20

Digital Marketing

7340114

21

Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh)

7340114

22

Kế toán

7340301

23

Tài chính ngân hàng

7340201

24

Quản trị sự kiện

7340412

25

Quản trị khách sạn

7810201

26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

27

Thương mại điện tử

7340122

28

Công nghệ tài chính

7340205

29

Kinh doanh quốc tế

7340120

 

Khối Ngôn ngữ Và Văn hoá Quốc tế

 

30

Ngôn ngữ Anh

7220201

31

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

32

Ngôn ngữ Nhật

7220209

33

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

 

Khối Khoa Học Xã Hội

 

34

Truyền thông đa phương tiện

7320104

35

Quan hệ công chúng

7320108

36

Quan hệ quốc tế

7310206

37

Tâm lý học

7310401

38

Tâm lý học giáo dục (mới)

7310403

39

Việt Nam học

7310630

40

Luật kinh tế

7380107

41

Luật

7380101

42

Quản lý giáo dục

7140114

 

Khối Công nghệ – Kỹ thuật

 

43

Công nghệ thông tin

7480201

44

Kiến trúc

7580101

45

Thiết kế đồ họa

7210403

46

Logictics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

47

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiếng Anh)

7510605

48

Kỹ thuật y sinh

7520212

49

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

50

Công nghệ sinh học

7420201

 

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Xét điểm thi THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý Giáo dụcA00; A01; C00; D01; D14; D15
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C03; H01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C04; D01; D15; X01
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C04; D01; D04; X01
57220209Ngôn ngữ NhậtC00; C01; C04; D01; D06; X01
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C01; C04; D01; DD2; X01
77310206Quan hệ quốc tếC00; D01; D14; D15; X71; X75
87310401Tâm lý họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
97310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
107320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D15; X71; X75
117320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; X71; X75
127340101Quản trị kinh doanhA01; C00; C03; C04; D01; X26
137340114Digital MarketingA01; C00; C03; C04; D01; X26
147340120Kinh doanh quốc tế (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
157340122Thương mại điện tửA01; C00; C03; C04; D01; X26
167340201Tài chính – Ngân hàngA01; C00; C03; C04; D01; X26
177340205Công nghệ tài chính (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
187340301Kế toánA01; C00; C03; C04; D01; X26
197340412Quản trị sự kiệnA01; C00; C03; C04; D01; X26
207380101LuậtA01; D01; D15; X01; X17; X75
217380107Luật kinh tếA01; D01; D15; X01; X17; X75
227420201Công nghệ sinh học (mở mới)A00; A02; B00; D07; D08; X14
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06; X10; X26
247510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C02; D01; X06; X26
257520114Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)A00; A01; C02; D01; X06; X26
267520212Kỹ thuật y sinh (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
277580101Kiến trúcA00; A01; V00; V01; X06; X10
287720101Y khoaA00; A02; B00; D07; D08; X14
297720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00; D07; D08; X14
307720201Dược họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
317720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
327720302Hộ sinhA00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
337720401Dinh dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
347720501Răng – Hàm – MặtA00; A02; B00; D07; D08; X14
357720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
367720602Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
377720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B00; D07; D08; X10; X14
387720701Y tế công cộngA00; B00; D07; D08; X10; X14
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15; X71; X75
407810201Quản trị khách sạnC00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C03; H01; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D15; X01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D04; X01

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D06; X01

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; DD2; X01

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kinh doanh quốc tế (mở mới)

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính (mở mới)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Công nghệ sinh học (mở mới)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X10; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật y sinh (mở mới)

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01; X06; X10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Răng – Hàm – Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Xét học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý Giáo dụcA00; A01; C00; D01; D14; D15
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C03; H01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C04; D01; D15; X01
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C04; D01; D04; X01
57220209Ngôn ngữ NhậtC00; C01; C04; D01; D06; X01
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C01; C04; D01; DD2; X01
77310206Quan hệ quốc tếC00; D01; D14; D15; X71; X75
87310401Tâm lý họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
97310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
107320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D15; X71; X75
117320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; X71; X75
127340101Quản trị kinh doanhA01; C00; C03; C04; D01; X26
137340114Digital MarketingA01; C00; C03; C04; D01; X26
147340120Kinh doanh quốc tế (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
157340122Thương mại điện tửA01; C00; C03; C04; D01; X26
167340201Tài chính – Ngân hàngA01; C00; C03; C04; D01; X26
177340205Công nghệ tài chính (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
187340301Kế toánA01; C00; C03; C04; D01; X26
197340412Quản trị sự kiệnA01; C00; C03; C04; D01; X26
207380101LuậtA01; D01; D15; X01; X17; X75
217380107Luật kinh tếA01; D01; D15; X01; X17; X75
227420201Công nghệ sinh học (mở mới)A00; A02; B00; D07; D08; X14
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06; X10; X26
247510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C02; D01; X06; X26
257520114Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)A00; A01; C02; D01; X06; X26
267520212Kỹ thuật y sinh (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
277580101Kiến trúcA00; A01; V00; V01; X06; X10
287720101Y khoaA00; A02; B00; D07; D08; X14
297720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00; D07; D08; X14
307720201Dược họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
317720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
327720302Hộ sinhA00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
337720401Dinh dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
347720501Răng – Hàm – MặtA00; A02; B00; D07; D08; X14
357720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
367720602Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
377720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B00; D07; D08; X10; X14
387720701Y tế công cộngA00; B00; D07; D08; X10; X14
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15; X71; X75
407810201Quản trị khách sạnC00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C03; H01; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D15; X01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D04; X01

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D06; X01

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; DD2; X01

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kinh doanh quốc tế (mở mới)

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính (mở mới)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Công nghệ sinh học (mở mới)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X10; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật y sinh (mở mới)

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01; X06; X10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Răng – Hàm – Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT - 2025

3.1 Quy chế

Xét điểm thi V-SAT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý Giáo dụcA00; A01; C00; D01; D14; D15
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C03; H01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C04; D01; D15; X01
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C04; D01; D04; X01
57220209Ngôn ngữ NhậtC00; C01; C04; D01; D06; X01
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C01; C04; D01; DD2; X01
77310206Quan hệ quốc tếC00; D01; D14; D15; X71; X75
87310401Tâm lý họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
97310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
107320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D15; X71; X75
117320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; X71; X75
127340101Quản trị kinh doanhA01; C00; C03; C04; D01; X26
137340114Digital MarketingA01; C00; C03; C04; D01; X26
147340120Kinh doanh quốc tế (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
157340122Thương mại điện tửA01; C00; C03; C04; D01; X26
167340201Tài chính – Ngân hàngA01; C00; C03; C04; D01; X26
177340205Công nghệ tài chính (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
187340301Kế toánA01; C00; C03; C04; D01; X26
197340412Quản trị sự kiệnA01; C00; C03; C04; D01; X26
207380101LuậtA01; D01; D15; X01; X17; X75
217380107Luật kinh tếA01; D01; D15; X01; X17; X75
227420201Công nghệ sinh học (mở mới)A00; A02; B00; D07; D08; X14
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06; X10; X26
247510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C02; D01; X06; X26
257520114Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)A00; A01; C02; D01; X06; X26
267520212Kỹ thuật y sinh (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
277580101Kiến trúcA00; A01; V00; V01; X06; X10
287720101Y khoaA00; A02; B00; D07; D08; X14
297720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00; D07; D08; X14
307720201Dược họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
317720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
327720302Hộ sinhA00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
337720401Dinh dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
347720501Răng – Hàm – MặtA00; A02; B00; D07; D08; X14
357720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
367720602Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
377720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B00; D07; D08; X10; X14
387720701Y tế công cộngA00; B00; D07; D08; X10; X14
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15; X71; X75
407810201Quản trị khách sạnC00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C03; H01; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D15; X01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D04; X01

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D06; X01

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; DD2; X01

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kinh doanh quốc tế (mở mới)

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính (mở mới)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Công nghệ sinh học (mở mới)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X10; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật y sinh (mở mới)

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01; X06; X10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Răng – Hàm – Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

4
Điểm ĐGNL HCM - 2025

4.1 Quy chế

Xét kết quả thi ĐGNL Đại học Quốc gia

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý Giáo dụcA00; A01; C00; D01; D14; D15
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C03; H01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C04; D01; D15; X01
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C04; D01; D04; X01
57220209Ngôn ngữ NhậtC00; C01; C04; D01; D06; X01
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C01; C04; D01; DD2; X01
77310206Quan hệ quốc tếC00; D01; D14; D15; X71; X75
87310401Tâm lý họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
97310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; X71; X75
107320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D15; X71; X75
117320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; X71; X75
127340101Quản trị kinh doanhA01; C00; C03; C04; D01; X26
137340114Digital MarketingA01; C00; C03; C04; D01; X26
147340120Kinh doanh quốc tế (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
157340122Thương mại điện tửA01; C00; C03; C04; D01; X26
167340201Tài chính – Ngân hàngA01; C00; C03; C04; D01; X26
177340205Công nghệ tài chính (mở mới)A01; C00; C03; C04; D01; X26
187340301Kế toánA01; C00; C03; C04; D01; X26
197340412Quản trị sự kiệnA01; C00; C03; C04; D01; X26
207380101LuậtA01; D01; D15; X01; X17; X75
217380107Luật kinh tếA01; D01; D15; X01; X17; X75
227420201Công nghệ sinh học (mở mới)A00; A02; B00; D07; D08; X14
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06; X10; X26
247510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C02; D01; X06; X26
257520114Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)A00; A01; C02; D01; X06; X26
267520212Kỹ thuật y sinh (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
277580101Kiến trúcA00; A01; V00; V01; X06; X10
287720101Y khoaA00; A02; B00; D07; D08; X14
297720115Y học cổ truyềnA00; A02; B00; D07; D08; X14
307720201Dược họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
317720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
327720302Hộ sinhA00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
337720401Dinh dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X14
347720501Răng – Hàm – MặtA00; A02; B00; D07; D08; X14
357720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D08; X10; X14
367720602Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)A00; B00; D07; D08; X10; X14
377720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B00; D07; D08; X10; X14
387720701Y tế công cộngA00; B00; D07; D08; X10; X14
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15; X71; X75
407810201Quản trị khách sạnC00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C03; H01; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D15; X01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D04; X01

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D06; X01

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; DD2; X01

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kinh doanh quốc tế (mở mới)

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính (mở mới)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

Công nghệ sinh học (mở mới)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X10; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật y sinh (mở mới)

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01; X06; X10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Răng – Hàm – Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

5
ƯTXT, XT thẳng - 2025

5.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140114Quản lý Giáo dục120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A01; C00; D01; D14; D15
27210403Thiết kế đồ họa120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A01; C03; H01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ Anh120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; C01; C04; D01; D15; X01
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; C01; C04; D01; D04; X01
57220209Ngôn ngữ Nhật120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; C01; C04; D01; D06; X01
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; C01; C04; D01; DD2; X01
77310206Quan hệ quốc tế120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75
87310401Tâm lý học120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75
97310630Việt Nam học120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75
107320104Truyền thông đa phương tiện120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75
117320108Quan hệ công chúng120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75
127340101Quản trị kinh doanh120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26
137340114Digital Marketing120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26
147340120Kinh doanh quốc tế (mở mới)120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26
157340122Thương mại điện tử120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26
167340201Tài chính – Ngân hàng120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26
177340205Công nghệ tài chính (mở mới)120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26
187340301Kế toán120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26
197340412Quản trị sự kiện120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; C00; C03; C04; D01; X26
207380101Luật120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; D01; D15; X01; X17; X75
217380107Luật kinh tế120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA01; D01; D15; X01; X17; X75
227420201Công nghệ sinh học (mở mới)120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A02; B00; D07; D08; X14
237480201Công nghệ thông tin120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A01; D07; X06; X10; X26
247510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A01; C02; D01; X06; X26
257520114Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A01; C02; D01; X06; X26
267520212Kỹ thuật y sinh (mở mới)150ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14
277580101Kiến trúc150ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A01; V00; V01; X06; X10
287720101Y khoa180ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A02; B00; D07; D08; X14
297720115Y học cổ truyền180ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A02; B00; D07; D08; X14
307720201Dược học150ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14
317720301Điều dưỡng120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14
327720302Hộ sinh120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)
337720401Dinh dưỡng120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14
347720501Răng – Hàm – Mặt180ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; A02; B00; D07; D08; X14
357720601Kỹ thuật xét nghiệm y học120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14
367720602Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14
377720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14
387720701Y tế công cộng120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATA00; B00; D07; D08; X10; X14
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75
407810201Quản trị khách sạn120ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATC00; D01; D14; D15; X71; X75

1. Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15

2. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C03; H01; X06; X26

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D15; X01

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D04; X01

5. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; D06; X01

6. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: C00; C01; C04; D01; DD2; X01

7. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

8. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

9. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

10. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

11. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

12. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

13. Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

14. Kinh doanh quốc tế (mở mới)

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

15. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

16. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

17. Công nghệ tài chính (mở mới)

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

18. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

19. Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; X26

20. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

21. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D15; X01; X17; X75

22. Công nghệ sinh học (mở mới)

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

23. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X10; X26

24. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

25. Kỹ thuật cơ điện tử (mở mới)

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; X06; X26

26. Kỹ thuật y sinh (mở mới)

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

27. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01; X06; X10

28. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

29. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

30. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

31. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

32. Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10 (Toán, Hóa, Tin); X14 (Toán, Sinh, Tin)

33. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

34. Răng – Hàm – Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; X14

35. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

36. Kỹ thuật hình ảnh y học (mở mới)

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

37. Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

38. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X14

39. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

40. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X71; X75

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
  • Tên trường: Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  • Tên viết tắt: HIU
  • Tên tiếng Anh: Hong Bang University International
  • Mã trường: HIU
  • Địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM
  • Website: http://hiu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hiu.vn/

Được thành lập từ năm 1997, trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng không chỉ đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội, phục vụ quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước; mà còn đào tạo một thế hệ trẻ toàn diện về mặt nhân cách và sức khỏe để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của thời kỳ hội nhập.

Sau 27 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đạt được nhiều thành tựu đáng tự hào. Đến nay, Trường có 10 khoa với 35 ngành đào tạo tiếng việt, tiếng anh và liên kết quốc tế.

Chương trình đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, đa bậc học (từ Đại học đến Sau Đại học) với 40 chương trình đào tạo bao gồm chương trình tiếng Việt, tiếng Anh ở hầu hết các lĩnh vực trọng yếu của xã hội: Khoa học Sức khỏe, Kinh tế – Quản trị, Ngôn ngữ và văn hóa Quốc tế, Khoa học Xã hội, Công nghệ – Kỹ thuật, Khoa học giáo dục. 

Đội ngũ giảng viên là những chuyên gia hàng đầu, có uy tín trong nước và quốc tế trong đó có các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ nhiều năm tu nghiệp tại nước ngoài. Môi trường học tập đa văn hoá, đa quốc gia với cộng đồng sinh viên quốc tế học tập tại HIU cùng 40 câu lạc bộ đem đến những trải nghiệm giá trị cho sinh viên nhà trường.