Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) năm 2026

Năm 2026, Đại học Quốc tế Hồng Bàng dự kiến tuyển sinh theo các phương thức sau

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;

Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT ( tổ hợp môn lớp 10, 11, 12 hoặc tổng điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12);

Phương thức 3: Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và học bạ;

Phương thức 4: Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG, V-SAT;

Phương thức 5: Xét tuyển Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành;

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển (SAT, IB,A-Level, GPA…).

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông: Xét tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp môn tương ứng với ngành do thí sinh đăng ký.

  • Nhà trường sẽ công bố điểm xét tuyển đối với từng ngành cụ thể sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

  • Thí sinh được dùng chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành) quy đổi thành điểm môn tiếng Anh theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế.

  • Trường hợp thí sinh sử dụng kết quả thi THPT ở các năm trước phải được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
57220209Ngôn ngữ NhậtA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
77310206Quan hệ quốc tếA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
87310401Tâm lý họcA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
97310403Tâm lý học giáo dụcA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
107310630Việt Nam họcC00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
117320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
127320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
137340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
147340114Digital MarketingA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
157340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
167340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
177340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
187340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
197340301Kế toánA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
207340412Quản trị sự kiệnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
217380101LuậtA00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
227380107Luật kinh tếA00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
237420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
247420207Công nghệ thẩm mỹA00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
257480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
267510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
287520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
297520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
307580101Kiến trúcA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
317720101Y khoaA00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
327720110Y học dự phòng(*)A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
337720115Y học cổ truyềnA00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
347720201Dược họcA00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
357720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
367720302Hộ sinhA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
377720401Dinh dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
387720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
397720502Kỹ thuật phục hình răng(*)A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
407720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
417720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
427720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
437720701Y tế công cộngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
447810103Quản trị Du lịch & Lữ hànhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
457810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

Y học dự phòng(*)

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

Kỹ thuật phục hình răng(*)

Mã ngành: 7720502

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Quản trị Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

2
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Quy chế

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

  • Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh: Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 và đạt từ 650 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dục
27210403Thiết kế đồ họa
37220201Ngôn ngữ Anh
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc
57220209Ngôn ngữ Nhật
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
77310206Quan hệ quốc tế
87310401Tâm lý học
97310403Tâm lý học giáo dục
107310630Việt Nam học
117320104Truyền thông đa phương tiện
127320108Quan hệ công chúng
137340101Quản trị kinh doanh
147340114Digital Marketing
157340120Kinh doanh quốc tế
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính ngân hàng
187340205Công nghệ tài chính
197340301Kế toán
207340412Quản trị sự kiện
217380101Luật
227380107Luật kinh tế
237420201Công nghệ sinh học
247420207Công nghệ thẩm mỹ
257480201Công nghệ thông tin
267510601Quản lý công nghiệp
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
287520114Kỹ thuật cơ điện tử
297520212Kỹ thuật y sinh
307580101Kiến trúc
317720101Y khoa
327720110Y học dự phòng(*)
337720115Y học cổ truyền
347720201Dược học
357720301Điều dưỡng
367720302Hộ sinh
377720401Dinh dưỡng
387720501Răng - Hàm - Mặt
397720502Kỹ thuật phục hình răng(*)
407720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
417720602Kỹ thuật hình ảnh y học
427720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
437720701Y tế công cộng
447810103Quản trị Du lịch & Lữ hành
457810201Quản trị khách sạn

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học dự phòng(*)

Mã ngành: 7720110

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật phục hình răng(*)

Mã ngành: 7720502

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Quản trị Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

3
Điểm học bạ

✯Quy chế

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ):

  • Xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học theo tổ hợp xét tuyển từng ngành tương ứng.

  • Thí sinh được dùng chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành) quy đổi thành điểm môn tiếng Anh theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế.

  • Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực do Hội đồng tuyển sinh quyết định để thay thế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
57220209Ngôn ngữ NhậtA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
77310206Quan hệ quốc tếA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
87310401Tâm lý họcA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
97310403Tâm lý học giáo dụcA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
107310630Việt Nam họcC00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
117320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
127320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
137340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
147340114Digital MarketingA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
157340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
167340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
177340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
187340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
197340301Kế toánA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
207340412Quản trị sự kiệnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
217380101LuậtA00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
227380107Luật kinh tếA00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
237420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
247420207Công nghệ thẩm mỹA00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
257480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
267510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
287520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
297520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
307580101Kiến trúcA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
317720101Y khoaA00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
327720110Y học dự phòng(*)A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
337720115Y học cổ truyềnA00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
347720201Dược họcA00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
357720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
367720302Hộ sinhA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
377720401Dinh dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
387720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
397720502Kỹ thuật phục hình răng(*)A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
407720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
417720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
427720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
437720701Y tế công cộngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
447810103Quản trị Du lịch & Lữ hànhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
457810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

Y học dự phòng(*)

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

Kỹ thuật phục hình răng(*)

Mã ngành: 7720502

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Quản trị Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

4
Kết hợp Điểm THPT + Học bạ

✯Quy chế

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển: Xét tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn tương ứng với ngành do thí sinh đăng ký, trong đó bao gồm: Điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm trung bình học bạ THPT ba năm lớp 10,11,12 (6 học kỳ).

  • Nhà trường sẽ công bố điểm xét tuyển đối với từng ngành cụ thể sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

  • Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề / giấy phép hành nghề, điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm THPT + Học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
57220209Ngôn ngữ NhậtA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
77310206Quan hệ quốc tếA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
87310401Tâm lý họcA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
97310403Tâm lý học giáo dụcA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
107310630Việt Nam họcC00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
117320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
127320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
137340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
147340114Digital MarketingA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
157340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
167340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
177340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
187340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
197340301Kế toánA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
207340412Quản trị sự kiệnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
217380101LuậtA00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
227380107Luật kinh tếA00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
237420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
247420207Công nghệ thẩm mỹA00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
257480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
267510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
287520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
297520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
307580101Kiến trúcA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
317720101Y khoaA00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
327720110Y học dự phòng(*)A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
337720115Y học cổ truyềnA00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
347720201Dược họcA00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
357720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
367720302Hộ sinhA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
377720401Dinh dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
387720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
397720502Kỹ thuật phục hình răng(*)A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
407720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
417720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
427720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
437720701Y tế công cộngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
447810103Quản trị Du lịch & Lữ hànhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
457810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

Y học dự phòng(*)

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

Kỹ thuật phục hình răng(*)

Mã ngành: 7720502

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Quản trị Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

5
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Xét tuyển thẳng:

  • Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể theo các trường hợp được quy định tại khoản 1 điều 8 Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 ban hành kèm theo Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

  • Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp cụ thể.

Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế

  • Các chứng chỉ Quốc tế bao gồm: chứng chỉ quốc tế: SAT – Scholastic Assessment Test; IB – International Baccalaureate.

  • Thời gian được công nhận chứng chỉ của thí sinh không quá 3 năm tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển.

  • Điểm xét tuyển được quy định như sau:

Chứng chỉ quốc tế Điểm xét tuyển Thang điểm
SAT – Scholastic Assessment Test 800 1600
IB – International Baccalaureate 20 45
GPA - Grade Point Average 2 4

(Các chứng chỉ quốc tế khác chưa được thể hiện trong bảng trên sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dục
27210403Thiết kế đồ họa
37220201Ngôn ngữ Anh
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc
57220209Ngôn ngữ Nhật
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
77310206Quan hệ quốc tế
87310401Tâm lý học
97310403Tâm lý học giáo dục
107310630Việt Nam học
117320104Truyền thông đa phương tiện
127320108Quan hệ công chúng
137340101Quản trị kinh doanh
147340114Digital Marketing
157340120Kinh doanh quốc tế
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính ngân hàng
187340205Công nghệ tài chính
197340301Kế toán
207340412Quản trị sự kiện
217380101Luật
227380107Luật kinh tế
237420201Công nghệ sinh học
247420207Công nghệ thẩm mỹ
257480201Công nghệ thông tin
267510601Quản lý công nghiệp
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
287520114Kỹ thuật cơ điện tử
297520212Kỹ thuật y sinh
307580101Kiến trúc
317720101Y khoa
327720110Y học dự phòng(*)
337720115Y học cổ truyền
347720201Dược học
357720301Điều dưỡng
367720302Hộ sinh
377720401Dinh dưỡng
387720501Răng - Hàm - Mặt
397720502Kỹ thuật phục hình răng(*)
407720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
417720602Kỹ thuật hình ảnh y học
427720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
437720701Y tế công cộng
447810103Quản trị Du lịch & Lữ hành
457810201Quản trị khách sạn

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học dự phòng(*)

Mã ngành: 7720110

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật phục hình răng(*)

Mã ngành: 7720502

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Quản trị Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

✯Quy chế

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

  • Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào do các trường đại học phối hợp với Trung tâm khảo thí quốc gia (Bộ GD&ĐT) tổ chức (V-SAT): Thí sinh tham dự kỳ đánh giá đầu vào do các trường đại học phối hợp với Trung tâm khảo thí quốc gia (Bộ GD&ĐT) tổ chức năm 2026 và có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 300 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
27210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
57220209Ngôn ngữ NhậtA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
77310206Quan hệ quốc tếA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
87310401Tâm lý họcA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
97310403Tâm lý học giáo dụcA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
107310630Việt Nam họcC00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
117320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
127320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
137340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
147340114Digital MarketingA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
157340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
167340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
177340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
187340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
197340301Kế toánA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
207340412Quản trị sự kiệnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
217380101LuậtA00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
227380107Luật kinh tếA00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
237420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
247420207Công nghệ thẩm mỹA00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
257480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
267510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
287520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
297520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
307580101Kiến trúcA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
317720101Y khoaA00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
327720110Y học dự phòng(*)A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
337720115Y học cổ truyềnA00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
347720201Dược họcA00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
357720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
367720302Hộ sinhA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
377720401Dinh dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
387720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
397720502Kỹ thuật phục hình răng(*)A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
407720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
417720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
427720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
437720701Y tế công cộngA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
447810103Quản trị Du lịch & Lữ hànhA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
457810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

Y học dự phòng(*)

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

Kỹ thuật phục hình răng(*)

Mã ngành: 7720502

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

Quản trị Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140114Quản lý giáo dục0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
27210403Thiết kế đồ họa0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26
37220201Ngôn ngữ Anh0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
57220209Ngôn ngữ Nhật0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15
77310206Quan hệ quốc tế0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
87310401Tâm lý học0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
97310403Tâm lý học giáo dục0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
107310630Việt Nam học0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01
117320104Truyền thông đa phương tiện0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
127320108Quan hệ công chúng0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71
137340101Quản trị kinh doanh0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
147340114Digital Marketing0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
157340120Kinh doanh quốc tế0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
167340122Thương mại điện tử0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
177340201Tài chính ngân hàng0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
187340205Công nghệ tài chính0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
197340301Kế toán0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
207340412Quản trị sự kiện0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
217380101Luật0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
227380107Luật kinh tế0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15
237420201Công nghệ sinh học0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14
247420207Công nghệ thẩm mỹ0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14
257480201Công nghệ thông tin0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
267510601Quản lý công nghiệp0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
287520114Kỹ thuật cơ điện tử0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06; X26
297520212Kỹ thuật y sinh0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14
307580101Kiến trúc0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10
317720101Y khoa0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
327720110Y học dự phòng(*)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
337720115Y học cổ truyền0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14
347720201Dược học0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; B00; D07; D08; X10; X14
357720301Điều dưỡng0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
367720302Hộ sinh0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
377720401Dinh dưỡng0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
387720501Răng - Hàm - Mặt0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A02; B00; B08; D07; D08; X14
397720502Kỹ thuật phục hình răng(*)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
407720601Kỹ thuật xét nghiệm y học0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
417720602Kỹ thuật hình ảnh y học0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
427720603Kỹ thuật phục hồi chức năng0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
437720701Y tế công cộng0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
447810103Quản trị Du lịch & Lữ hành0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
457810201Quản trị khách sạn0Ưu TiênĐGNL V-ACT
Học BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPTA00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

1. Quản lý giáo dục

• Mã ngành: 7140114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

2. Thiết kế đồ họa

• Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26

3. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

5. Ngôn ngữ Nhật

• Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

6. Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15

7. Quan hệ quốc tế

• Mã ngành: 7310206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

8. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

9. Tâm lý học giáo dục

• Mã ngành: 7310403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

10. Việt Nam học

• Mã ngành: 7310630

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01

11. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

12. Quan hệ công chúng

• Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71

13. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

14. Digital Marketing

• Mã ngành: 7340114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

15. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

16. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

17. Tài chính ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

18. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

19. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

20. Quản trị sự kiện

• Mã ngành: 7340412

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

21. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15

22. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15

23. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14

24. Công nghệ thẩm mỹ

• Mã ngành: 7420207

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14

25. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26

26. Quản lý công nghiệp

• Mã ngành: 7510601

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26

27. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26

28. Kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26

29. Kỹ thuật y sinh

• Mã ngành: 7520212

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14

30. Kiến trúc

• Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10

31. Y khoa

• Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

32. Y học dự phòng(*)

• Mã ngành: 7720110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

33. Y học cổ truyền

• Mã ngành: 7720115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14

34. Dược học

• Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14

35. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

36. Hộ sinh

• Mã ngành: 7720302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

37. Dinh dưỡng

• Mã ngành: 7720401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

38. Răng - Hàm - Mặt

• Mã ngành: 7720501

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14

39. Kỹ thuật phục hình răng(*)

• Mã ngành: 7720502

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

40. Kỹ thuật xét nghiệm y học

• Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

41. Kỹ thuật hình ảnh y học

• Mã ngành: 7720602

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

42. Kỹ thuật phục hồi chức năng

• Mã ngành: 7720603

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

43. Y tế công cộng

• Mã ngành: 7720701

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14

44. Quản trị Du lịch & Lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

45. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTHọc BạTHPT + Học bạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
  • Tên trường: Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  • Tên viết tắt: HIU
  • Tên tiếng Anh: Hong Bang University International
  • Mã trường: HIU
  • Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ, P. Gia Định, TP.HCM
  • Website: http://hiu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hiu.vn/

Được thành lập từ năm 1997, trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng không chỉ đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội, phục vụ quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước; mà còn đào tạo một thế hệ trẻ toàn diện về mặt nhân cách và sức khỏe để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của thời kỳ hội nhập.

Sau 27 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đạt được nhiều thành tựu đáng tự hào. Đến nay, Trường có 10 khoa với 35 ngành đào tạo tiếng việt, tiếng anh và liên kết quốc tế.

Chương trình đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, đa bậc học (từ Đại học đến Sau Đại học) với 40 chương trình đào tạo bao gồm chương trình tiếng Việt, tiếng Anh ở hầu hết các lĩnh vực trọng yếu của xã hội: Khoa học Sức khỏe, Kinh tế – Quản trị, Ngôn ngữ và văn hóa Quốc tế, Khoa học Xã hội, Công nghệ – Kỹ thuật, Khoa học giáo dục. 

Đội ngũ giảng viên là những chuyên gia hàng đầu, có uy tín trong nước và quốc tế trong đó có các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ nhiều năm tu nghiệp tại nước ngoài. Môi trường học tập đa văn hoá, đa quốc gia với cộng đồng sinh viên quốc tế học tập tại HIU cùng 40 câu lạc bộ đem đến những trải nghiệm giá trị cho sinh viên nhà trường.