Điểm chuẩn vào trường HIU - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2026
HIU năm 2026 xét tuyển theo 6 phương thức: xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét điểm học bạ THPT ( tổ hợp môn lớp 10, 11, 12 hoặc tổng điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12); Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và học bạ; Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG, V-SAT; ...
Điểm chuẩn HIU - Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn HIU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 15 | |||
Thiết kế đồ họa | A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 15 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 15 | |||
Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | 15 | |||
Tâm lý học | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 15 | |||
Tâm lý học giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 15 | |||
Việt Nam học | C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | |||
Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | |||
Tài chính ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | |||
Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | |||
Luật | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | 15 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | 15 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14 | 15 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26 | 15 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14 | 15 | |||
Kiến trúc | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10 | 15 | |||
Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 22 | |||
Y học dự phòng(*) | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 15 | |||
Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14 | 20 | |||
Dược học | A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14 | 20 | |||
Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18 | |||
Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18 | |||
Dinh dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 15 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 22 | |||
Kỹ thuật phục hình răng(*) | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 15 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18 | |||
Y tế công cộng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 15 | |||
Quản trị Du lịch & Lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 18 | |||
Thiết kế đồ họa | A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 18 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 18 | |||
Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | 18 | |||
Tâm lý học | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 18 | |||
Tâm lý học giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 18 | |||
Việt Nam học | C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | 18 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 18 | |||
Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 18 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 18 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 18 | |||
Tài chính ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 18 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 18 | |||
Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 18 | |||
Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 18 | |||
Luật | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | 18 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | 18 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14 | 18 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26 | 18 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | 18 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | 18 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26 | 18 | |||
Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14 | 18 | |||
Kiến trúc | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10 | 18 | |||
Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 23 | |||
Y học dự phòng(*) | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 18 | |||
Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14 | 21 | |||
Dược học | A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14 | 21 | |||
Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 19.5 | |||
Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 19.5 | |||
Dinh dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 23 | |||
Kỹ thuật phục hình răng(*) | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 19.5 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 19.5 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 19.5 | |||
Y tế công cộng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18 | |||
Quản trị Du lịch & Lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 18 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giáo dục | 650 | ||||
Thiết kế đồ họa | 650 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 650 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 650 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 650 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 650 | ||||
Quan hệ quốc tế | 650 | ||||
Tâm lý học | 650 | ||||
Tâm lý học giáo dục | 650 | ||||
Việt Nam học | 650 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 650 | ||||
Quan hệ công chúng | 650 | ||||
Quản trị kinh doanh | 650 | ||||
Digital Marketing | 650 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 650 | ||||
Thương mại điện tử | 650 | ||||
Tài chính ngân hàng | 650 | ||||
Công nghệ tài chính | 650 | ||||
Kế toán | 650 | ||||
Quản trị sự kiện | 650 | ||||
Luật | 650 | ||||
Luật kinh tế | 650 | ||||
Công nghệ sinh học | 650 | ||||
Công nghệ thẩm mỹ | 650 | ||||
Công nghệ thông tin | 650 | ||||
Quản lý công nghiệp | 650 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 650 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử | 650 | ||||
Kỹ thuật y sinh | 650 | ||||
Kiến trúc | 650 | ||||
Y khoa | 718 | ||||
Y học dự phòng(*) | 650 | ||||
Y học cổ truyền | 675 | ||||
Dược học | 675 | ||||
Điều dưỡng | 650 | ||||
Hộ sinh | 650 | ||||
Dinh dưỡng | 650 | ||||
Răng - Hàm - Mặt | 718 | ||||
Kỹ thuật phục hình răng(*) | 650 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 650 | ||||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 650 | ||||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 650 | ||||
Y tế công cộng | 650 | ||||
Quản trị Du lịch & Lữ hành | 650 | ||||
Quản trị khách sạn | 650 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Quản lý giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 16.21 | ||
Thiết kế đồ họa | A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26 | 16.21 | ||
Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 | 16.21 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 16.21 | ||
Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 16.21 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 16.21 | ||
Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | 16.21 | ||
Tâm lý học | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 16.21 | ||
Tâm lý học giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 16.21 | ||
Việt Nam học | C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 16.21 | ||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | 16.21 | ||
Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | 16.21 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 16.21 | ||
Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 16.21 | ||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 16.21 | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 16.21 | ||
Tài chính ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 16.21 | ||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 16.21 | ||
Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 16.21 | ||
Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 16.21 | ||
Luật | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | 16.21 | ||
Luật kinh tế | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | 16.21 | ||
Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14 | 16.21 | ||
Công nghệ thẩm mỹ | A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14 | 16.21 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26 | 16.21 | ||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | 16.21 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | 16.21 | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26 | 16.21 | ||
Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14 | 16.21 | ||
Kiến trúc | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10 | 16.21 | ||
Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 22.75 | ||
Y học dự phòng(*) | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 16.21 | ||
Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X14 | 20.77 | ||
Dược học | A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14 | 20.77 | ||
Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18.75 | ||
Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18.75 | ||
Dinh dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 16.21 | ||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 22.75 | ||
Kỹ thuật phục hình răng(*) | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 16.21 | ||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18.75 | ||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18.75 | ||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 18.75 | ||
Y tế công cộng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 16.21 | ||
Quản trị Du lịch & Lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 16.21 | ||
Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 16.21 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giáo dục | 800 | Điểm SAT | |||
Quản lý giáo dục | 20 | Điểm IB | |||
Quản lý giáo dục | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Quản lý giáo dục | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Thiết kế đồ họa | 800 | Điểm SAT | |||
Thiết kế đồ họa | 20 | Điểm IB | |||
Thiết kế đồ họa | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Thiết kế đồ họa | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Ngôn ngữ Anh | 800 | Điểm SAT | |||
Ngôn ngữ Anh | 20 | Điểm IB | |||
Ngôn ngữ Anh | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Ngôn ngữ Anh | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 800 | Điểm SAT | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 20 | Điểm IB | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Ngôn ngữ Nhật | 800 | Điểm SAT | |||
Ngôn ngữ Nhật | 20 | Điểm IB | |||
Ngôn ngữ Nhật | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Ngôn ngữ Nhật | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 800 | Điểm SAT | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 20 | Điểm IB | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Quan hệ quốc tế | 800 | Điểm SAT | |||
Quan hệ quốc tế | 20 | Điểm IB | |||
Quan hệ quốc tế | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Quan hệ quốc tế | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Tâm lý học | 800 | Điểm SAT | |||
Tâm lý học | 20 | Điểm IB | |||
Tâm lý học | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Tâm lý học | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Tâm lý học giáo dục | 800 | Điểm SAT | |||
Tâm lý học giáo dục | 20 | Điểm IB | |||
Tâm lý học giáo dục | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Tâm lý học giáo dục | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Việt Nam học | 800 | Điểm SAT | |||
Việt Nam học | 20 | Điểm IB | |||
Việt Nam học | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Việt Nam học | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Truyền thông đa phương tiện | 800 | Điểm SAT | |||
Truyền thông đa phương tiện | 20 | Điểm IB | |||
Truyền thông đa phương tiện | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Truyền thông đa phương tiện | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Quan hệ công chúng | 800 | Điểm SAT | |||
Quan hệ công chúng | 20 | Điểm IB | |||
Quan hệ công chúng | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Quan hệ công chúng | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Quản trị kinh doanh | 800 | Điểm SAT | |||
Quản trị kinh doanh | 20 | Điểm IB | |||
Quản trị kinh doanh | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Quản trị kinh doanh | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Digital Marketing | 800 | Điểm SAT | |||
Digital Marketing | 20 | Điểm IB | |||
Digital Marketing | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Digital Marketing | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Kinh doanh quốc tế | 800 | Điểm SAT | |||
Kinh doanh quốc tế | 20 | Điểm IB | |||
Kinh doanh quốc tế | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Kinh doanh quốc tế | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Thương mại điện tử | 800 | Điểm SAT | |||
Thương mại điện tử | 20 | Điểm IB | |||
Thương mại điện tử | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Thương mại điện tử | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Tài chính ngân hàng | 800 | Điểm SAT | |||
Tài chính ngân hàng | 20 | Điểm IB | |||
Tài chính ngân hàng | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Tài chính ngân hàng | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Công nghệ tài chính | 800 | Điểm SAT | |||
Công nghệ tài chính | 20 | Điểm IB | |||
Công nghệ tài chính | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Công nghệ tài chính | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Kế toán | 800 | Điểm SAT | |||
Kế toán | 20 | Điểm IB | |||
Kế toán | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Kế toán | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Quản trị sự kiện | 800 | Điểm SAT | |||
Quản trị sự kiện | 20 | Điểm IB | |||
Quản trị sự kiện | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Quản trị sự kiện | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Luật | 800 | Điểm SAT | |||
Luật | 20 | Điểm IB | |||
Luật | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Luật | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Luật kinh tế | 800 | Điểm SAT | |||
Luật kinh tế | 20 | Điểm IB | |||
Luật kinh tế | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Luật kinh tế | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Công nghệ sinh học | 800 | Điểm SAT | |||
Công nghệ sinh học | 20 | Điểm IB | |||
Công nghệ sinh học | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Công nghệ sinh học | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | 800 | Điểm SAT | |||
Công nghệ thẩm mỹ | 20 | Điểm IB | |||
Công nghệ thẩm mỹ | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Công nghệ thông tin | 800 | Điểm SAT | |||
Công nghệ thông tin | 20 | Điểm IB | |||
Công nghệ thông tin | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Công nghệ thông tin | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Quản lý công nghiệp | 800 | Điểm SAT | |||
Quản lý công nghiệp | 20 | Điểm IB | |||
Quản lý công nghiệp | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Quản lý công nghiệp | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 800 | Điểm SAT | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 20 | Điểm IB | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | 800 | Điểm SAT | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | 20 | Điểm IB | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Kỹ thuật y sinh | 800 | Điểm SAT | |||
Kỹ thuật y sinh | 20 | Điểm IB | |||
Kỹ thuật y sinh | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Kỹ thuật y sinh | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Kiến trúc | 800 | Điểm SAT | |||
Kiến trúc | 20 | Điểm IB | |||
Kiến trúc | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Kiến trúc | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Y khoa | 1100 | Điểm SAT | |||
Y khoa | 36 | Điểm IB | |||
Y khoa | 7.5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Y khoa | 3.24 | Điểm GPA thang 4 | |||
Y học dự phòng(*) | 800 | Điểm SAT | |||
Y học dự phòng(*) | 20 | Điểm IB | |||
Y học dự phòng(*) | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Y học dự phòng(*) | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Y học cổ truyền | 1000 | Điểm SAT | |||
Y học cổ truyền | 30 | Điểm IB | |||
Y học cổ truyền | 7 | Điểm GPA thang 10 | |||
Y học cổ truyền | 3.11 | Điểm GPA thang 4 | |||
Dược học | 1000 | Điểm SAT | |||
Dược học | 30 | Điểm IB | |||
Dược học | 7 | Điểm GPA thang 10 | |||
Dược học | 3.11 | Điểm GPA thang 4 | |||
Điều dưỡng | 850 | Điểm SAT | |||
Điều dưỡng | 28 | Điểm IB | |||
Điều dưỡng | 6.5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Điều dưỡng | 2.85 | Điểm GPA thang 4 | |||
Hộ sinh | 850 | Điểm SAT | |||
Hộ sinh | 28 | Điểm IB | |||
Hộ sinh | 6.5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Hộ sinh | 2.85 | Điểm GPA thang 4 | |||
Dinh dưỡng | 800 | Điểm SAT | |||
Dinh dưỡng | 20 | Điểm IB | |||
Dinh dưỡng | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Dinh dưỡng | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Răng - Hàm - Mặt | 1100 | Điểm SAT | |||
Răng - Hàm - Mặt | 36 | Điểm IB | |||
Răng - Hàm - Mặt | 7.5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Răng - Hàm - Mặt | 3.24 | Điểm GPA thang 4 | |||
Kỹ thuật phục hình răng(*) | 800 | Điểm SAT | |||
Kỹ thuật phục hình răng(*) | 20 | Điểm IB | |||
Kỹ thuật phục hình răng(*) | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Kỹ thuật phục hình răng(*) | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 850 | Điểm SAT | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 28 | Điểm IB | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 6.5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 2.85 | Điểm GPA thang 4 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 850 | Điểm SAT | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 28 | Điểm IB | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 6.5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 2.85 | Điểm GPA thang 4 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 850 | Điểm SAT | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 28 | Điểm IB | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 6.5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 2.85 | Điểm GPA thang 4 | |||
Y tế công cộng | 800 | Điểm SAT | |||
Y tế công cộng | 20 | Điểm IB | |||
Y tế công cộng | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Y tế công cộng | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Quản trị Du lịch & Lữ hành | 800 | Điểm SAT | |||
Quản trị Du lịch & Lữ hành | 20 | Điểm IB | |||
Quản trị Du lịch & Lữ hành | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Quản trị Du lịch & Lữ hành | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Quản trị khách sạn | 800 | Điểm SAT | |||
Quản trị khách sạn | 20 | Điểm IB | |||
Quản trị khách sạn | 5 | Điểm GPA thang 10 | |||
Quản trị khách sạn | 2 | Điểm GPA thang 4 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 200 | |||
Thiết kế đồ họa | A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26 | 200 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 | 200 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 200 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 200 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 200 | |||
Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | 200 | |||
Tâm lý học | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 200 | |||
Tâm lý học giáo dục | A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 200 | |||
Việt Nam học | C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01 | 200 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | 200 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71 | 200 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 200 | |||
Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 200 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 200 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 200 | |||
Tài chính ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 200 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 200 | |||
Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 200 | |||
Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 200 | |||
Luật | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | 200 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15 | 200 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14 | 200 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14 | 200 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26 | 200 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | 200 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | 200 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26 | 200 | |||
Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14 | 200 | |||
Kiến trúc | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10 | 200 | |||
Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 270 | |||
Y học dự phòng(*) | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 200 | |||
Y học cổ truyền | 250 | ||||
Dược học | A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14 | 250 | |||
Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 225 | |||
Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 225 | |||
Dinh dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 200 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14 | 270 | |||
Kỹ thuật phục hình răng(*) | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 200 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 225 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 225 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 225 | |||
Y tế công cộng | A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14 | 200 | |||
Quản trị Du lịch & Lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 200 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26 | 200 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây