Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HIU - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2026

HIU năm 2026 xét tuyển theo 6 phương thức: xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét điểm học bạ THPT ( tổ hợp môn lớp 10, 11, 12 hoặc tổng điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12); Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và học bạ; Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG, V-SAT; ...

Điểm chuẩn HIU - Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn HIU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý Giáo dục
A00; A01; C00; D01; D14; D1515
Thiết kế đồ họa
A00; A01; H01; X06; X2615
Ngôn ngữ Anh
C00; C04; C14; D01; D14; D15; X0215
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1515
Ngôn ngữ Nhật
C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1515
Ngôn ngữ Hàn Quốc
C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1515
Quan hệ quốc tế
C00; C20; D01; D14; D15; X7115
Tâm lý học
C00; C20; D01; D14; D15; X7115
Việt Nam học
C00; C20; D01; D14; D15; X7115
Truyền thông đa phương tiện
C00; C20; D01; D14; D15; X7115
Quan hệ công chúng
C00; C20; D01; D14; D15; X7115
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2615
Digital Marketing
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2615
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2615
Thương mại điện tử
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2615
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2615
Công nghệ tài chính
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2615
Kế toán
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2615
Quản trị sự kiện
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2615
Luật
A08; C00; C14; C20; D01; D1515
Luật kinh tế
A08; C00; C14; C20; D01; D1515
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; D07; D08; X1415
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07; X06; X10; X2615
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C02; D01; X06; X2615
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C02; D01; X06; X2615
Kỹ thuật y sinh
A00; B00; D07; D08; X10; X1415
Kiến trúc
A00; A01; V00; V01; X06; X1015
Y khoa
A00; A02; B00; D07; D08; X1420.5
Y học cổ truyền
A00; A02; B00; D07; D08; X1419
Dược học
A00; B00; D07; D08; X10; X1419
Điều dưỡng
A00; B00; D07; D08; X10; X1417
Hộ sinh
A00; B00; D07; D08; X10; X1417
Dinh dưỡng
A00; B00; D07; D08; X10; X1415
Răng - Hàm - Mặt
A00; A02; B00; D07; D08; X1420.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; D07; D08; X10; X1417
Kỹ thuật hình ảnh y học
A00; B00; D07; D08; X10; X1417
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
A00; B00; D07; D08; X10; X1417
Y tế công cộng
A00; B00; D07; D08; X10; X1415
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C20; D01; D14; D15; X7115
Quản trị khách sạn
C00; C20; D01; D14; D15; X7115

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý Giáo dục
2Điểm GPA thang 4
Quản lý Giáo dục
A00; A01; C00; D01; D14; D1518
Quản lý Giáo dục
5Điểm GPA thang 10
Thiết kế đồ họa
5Điểm GPA thang 10
Thiết kế đồ họa
2Điểm GPA thang 4
Thiết kế đồ họa
A00; A01; H01; X06; X2618
Ngôn ngữ Anh
2Điểm GPA thang 4
Ngôn ngữ Anh
C00; C04; C14; D01; D14; D15; X0218
Ngôn ngữ Anh
5Điểm GPA thang 10
Ngôn ngữ Trung Quốc
2Điểm GPA thang 4
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1518
Ngôn ngữ Trung Quốc
5Điểm GPA thang 10
Ngôn ngữ Nhật
2Điểm GPA thang 4
Ngôn ngữ Nhật
C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1518
Ngôn ngữ Nhật
5Điểm GPA thang 10
Ngôn ngữ Hàn Quốc
5Điểm GPA thang 10
Ngôn ngữ Hàn Quốc
2Điểm GPA thang 4
Ngôn ngữ Hàn Quốc
C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1518
Quan hệ quốc tế
2Điểm GPA thang 4
Quan hệ quốc tế
C00; C20; D01; D14; D15; X7118
Quan hệ quốc tế
5Điểm GPA thang 10
Tâm lý học
2Điểm GPA thang 4
Tâm lý học
C00; C20; D01; D14; D15; X7118
Tâm lý học
5Điểm GPA thang 10
Việt Nam học
2Điểm GPA thang 4
Việt Nam học
C00; C20; D01; D14; D15; X7118
Việt Nam học
5Điểm GPA thang 10
Truyền thông đa phương tiện
5Điểm GPA thang 10
Truyền thông đa phương tiện
2Điểm GPA thang 4
Truyền thông đa phương tiện
C00; C20; D01; D14; D15; X7118
Quan hệ công chúng
5Điểm GPA thang 10
Quan hệ công chúng
2Điểm GPA thang 4
Quan hệ công chúng
C00; C20; D01; D14; D15; X7118
Quản trị kinh doanh
2Điểm GPA thang 4
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2618
Quản trị kinh doanh
5Điểm GPA thang 10
Digital Marketing
2Điểm GPA thang 4
Digital Marketing
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2618
Digital Marketing
5Điểm GPA thang 10
Kinh doanh quốc tế
2Điểm GPA thang 4
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2618
Kinh doanh quốc tế
5Điểm GPA thang 10
Thương mại điện tử
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2618
Thương mại điện tử
5Điểm GPA thang 10
Thương mại điện tử
2Điểm GPA thang 4
Tài chính - Ngân hàng
2Điểm GPA thang 4
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2618
Tài chính - Ngân hàng
5Điểm GPA thang 10
Công nghệ tài chính
2Điểm GPA thang 4
Công nghệ tài chính
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2618
Công nghệ tài chính
5Điểm GPA thang 10
Kế toán
2Điểm GPA thang 4
Kế toán
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2618
Kế toán
5Điểm GPA thang 10
Quản trị sự kiện
5Điểm GPA thang 10
Quản trị sự kiện
2Điểm GPA thang 4
Quản trị sự kiện
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X2618
Luật
2Đi��m GPA thang 4
Luật
A08; C00; C14; C20; D01; D1518
Luật
5Điểm GPA thang 10
Luật kinh tế
2Điểm GPA thang 4
Luật kinh tế
A08; C00; C14; C20; D01; D1518
Luật kinh tế
5Điểm GPA thang 10
Công nghệ sinh học
2Điểm GPA thang 4
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; D07; D08; X1418
Công nghệ sinh học
5Điểm GPA thang 10
Công nghệ thông tin
2Điểm GPA thang 4
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07; X06; X10; X2618
Công nghệ thông tin
5Điểm GPA thang 10
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C02; D01; X06; X2618
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
5Điểm GPA thang 10
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
2Điểm GPA thang 4
Kỹ thuật cơ điện tử
2Điểm GPA thang 4
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C02; D01; X06; X2618
Kỹ thuật cơ điện tử
5Điểm GPA thang 10
Kỹ thuật y sinh
2Điểm GPA thang 4
Kỹ thuật y sinh
A00; B00; D07; D08; X10; X1418
Kỹ thuật y sinh
5Điểm GPA thang 10
Kiến trúc
5Điểm GPA thang 10
Kiến trúc
2Điểm GPA thang 4
Kiến trúc
A00; A01; V00; V01; X06; X1018
Y khoa
3.24Điểm GPA thang 4
Y khoa
A00; A02; B00; D07; D08; X1422.25
Y khoa
7.5Điểm GPA thang 10
Y học cổ truyền
3.11Điểm GPA thang 4
Y học cổ truyền
A00; A02; B00; D07; D08; X1420.5
Y học cổ truyền
7Điểm GPA thang 10
Dược học
7Điểm GPA thang 10
Dược học
3.11Điểm GPA thang 4
Dược học
A00; B00; D07; D08; X10; X1420.5
Điều dưỡng
6.5Điểm GPA thang 10
Điều dưỡng
2.85Điểm GPA thang 4
Điều dưỡng
A00; B00; D07; D08; X10; X1418.5
Hộ sinh
A00; B00; D07; D08; X10; X1418.5
Hộ sinh
6.5Điểm GPA thang 10
Hộ sinh
2.85Điểm GPA thang 4
Dinh dưỡng
A00; B00; D07; D08; X10; X1418
Dinh dưỡng
5Điểm GPA thang 10
Dinh dưỡng
2Điểm GPA thang 4
Răng - Hàm - Mặt
3.24Điểm GPA thang 4
Răng - Hàm - Mặt
A00; A02; B00; D07; D08; X1422.25
Răng - Hàm - Mặt
7.5Điểm GPA thang 10
Kỹ thuật xét nghiệm y học
2.85Điểm GPA thang 4
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; D07; D08; X10; X1418.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học
6.5Điểm GPA thang 10
Kỹ thuật hình ảnh y học
2.85Điểm GPA thang 4
Kỹ thuật hình ảnh y học
A00; B00; D07; D08; X10; X1418.5
Kỹ thuật hình ảnh y học
6.5Điểm GPA thang 10
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
2.85Điểm GPA thang 4
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
A00; B00; D07; D08; X10; X1418.5
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
6.5Điểm GPA thang 10
Y tế công cộng
2Điểm GPA thang 4
Y tế công cộng
A00; B00; D07; D08; X10; X1418
Y tế công cộng
5Điểm GPA thang 10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; C20; D01; D14; D15; X7118
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
5Điểm GPA thang 10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
2Điểm GPA thang 4
Quản trị khách sạn
5Điểm GPA thang 10
Quản trị khách sạn
2Điểm GPA thang 4
Quản trị khách sạn
C00; C20; D01; D14; D15; X7118

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý Giáo dục
600
Thiết kế đồ họa
600
Ngôn ngữ Anh
600
Ngôn ngữ Trung Quốc
600
Ngôn ngữ Nhật
600
Ngôn ngữ Hàn Quốc
600
Quan hệ quốc tế
600
Tâm lý học
600
Việt Nam học
600
Truyền thông đa phương tiện
600
Quan hệ công chúng
600
Quản trị kinh doanh
600
Digital Marketing
600
Kinh doanh quốc tế
600
Thương mại điện tử
600
Tài chính - Ngân hàng
600
Công nghệ tài chính
600
Kế toán
600
Quản trị sự kiện
600
Luật
600
Luật kinh tế
600
Công nghệ sinh học
600
Công nghệ thông tin
600
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
600
Kỹ thuật cơ điện tử
600
Kỹ thuật y sinh
600
Kiến trúc
600
Y khoa
700
Y học cổ truyền
675
Dược học
675
Điều dưỡng
650
Hộ sinh
650
Dinh dưỡng
600
Răng - Hàm - Mặt
700
Kỹ thuật xét nghiệm y học
650
Kỹ thuật hình ảnh y học
650
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
650
Y tế công cộng
600
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
600
Quản trị khách sạn
600

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý Giáo dục
18Điểm IB
Quản lý Giáo dục
800Điểm SAT
Thiết kế đồ họa
800Điểm SAT
Thiết kế đồ họa
18Điểm IB
Ngôn ngữ Anh
800Điểm SAT
Ngôn ngữ Anh
18Điểm IB
Ngôn ngữ Trung Quốc
18Điểm IB
Ngôn ngữ Trung Quốc
800Điểm SAT
Ngôn ngữ Nhật
18Điểm IB
Ngôn ngữ Nhật
800Điểm SAT
Ngôn ngữ Hàn Quốc
18Điểm IB
Ngôn ngữ Hàn Quốc
800Điểm SAT
Quan hệ quốc tế
800Điểm SAT
Quan hệ quốc tế
18Điểm IB
Tâm lý học
800Điểm SAT
Tâm lý học
18Điểm IB
Việt Nam học
800Điểm SAT
Việt Nam học
18Điểm IB
Truyền thông đa phương tiện
800Điểm SAT
Truyền thông đa phương tiện
18Điểm IB
Quan hệ công chúng
800Điểm SAT
Quan hệ công chúng
18Điểm IB
Quản trị kinh doanh
800Điểm SAT
Quản trị kinh doanh
18Điểm IB
Digital Marketing
800Điểm SAT
Digital Marketing
18Điểm IB
Kinh doanh quốc tế
800Điểm SAT
Kinh doanh quốc tế
18Điểm IB
Thương mại điện tử
800Điểm SAT
Thương mại điện tử
18Điểm IB
Tài chính - Ngân hàng
18Điểm IB
Tài chính - Ngân hàng
800Điểm SAT
Công nghệ tài chính
800Điểm SAT
Công nghệ tài chính
18Điểm IB
Kế toán
18Điểm IB
Kế toán
800Điểm SAT
Quản trị sự kiện
18Điểm IB
Quản trị sự kiện
800Điểm SAT
Luật
18Điểm IB
Luật
800Điểm SAT
Luật kinh tế
800Điểm SAT
Luật kinh tế
18Điểm IB
Công nghệ sinh học
800Điểm SAT
Công nghệ sinh học
18Điểm IB
Công nghệ thông tin
18Điểm IB
Công nghệ thông tin
800Điểm SAT
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
800Điểm SAT
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
18Điểm IB
Kỹ thuật cơ điện tử
800Điểm SAT
Kỹ thuật cơ điện tử
18Điểm IB
Kỹ thuật y sinh
800Điểm SAT
Kỹ thuật y sinh
18Điểm IB
Kiến trúc
18Điểm IB
Kiến trúc
800Điểm SAT
Y khoa
1100Điểm SAT
Y khoa
30Điểm IB
Y học cổ truyền
1000Điểm SAT
Y học cổ truyền
28.5Điểm IB
Dược học
28.5Điểm IB
Dược học
1000Điểm SAT
Điều dưỡng
850Điểm SAT
Điều dưỡng
22Điểm IB
Hộ sinh
850Điểm SAT
Hộ sinh
22Điểm IB
Dinh dưỡng
800Điểm SAT
Dinh dưỡng
18Điểm IB
Răng - Hàm - Mặt
30Điểm IB
Răng - Hàm - Mặt
1100Điểm SAT
Kỹ thuật xét nghiệm y học
850Điểm SAT
Kỹ thuật xét nghiệm y học
22Điểm IB
Kỹ thuật hình ảnh y học
850Điểm SAT
Kỹ thuật hình ảnh y học
22Điểm IB
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
850Điểm SAT
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
22Điểm IB
Y tế công cộng
18Điểm IB
Y tế công cộng
800Điểm SAT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
800Điểm SAT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
18Điểm IB
Quản trị khách sạn
18Điểm IB
Quản trị khách sạn
800Điểm SAT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý Giáo dục
200
Thiết kế đồ họa
200
Ngôn ngữ Anh
200
Ngôn ngữ Trung Quốc
200
Ngôn ngữ Nhật
200
Ngôn ngữ Hàn Quốc
200
Quan hệ quốc tế
200
Tâm lý học
200
Việt Nam học
200
Truyền thông đa phương tiện
200
Quan hệ công chúng
200
Quản trị kinh doanh
200
Digital Marketing
200
Kinh doanh quốc tế
200
Thương mại điện tử
200
Tài chính - Ngân hàng
200
Công nghệ tài chính
200
Kế toán
200
Quản trị sự kiện
200
Luật
200
Luật kinh tế
200
Công nghệ sinh học
200
Công nghệ thông tin
200
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
200
Kỹ thuật cơ điện tử
200
Kỹ thuật y sinh
200
Kiến trúc
200
Y khoa
270
Y học cổ truyền
250
Dược học
250
Điều dưỡng
225
Hộ sinh
225
Dinh dưỡng
200
Răng - Hàm - Mặt
270
Kỹ thuật xét nghiệm y học
225
Kỹ thuật hình ảnh y học
225
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
225
Y tế công cộng
200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
200
Quản trị khách sạn
200

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây