Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HIU - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2026

HIU năm 2026 xét tuyển theo 6 phương thức: xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét điểm học bạ THPT ( tổ hợp môn lớp 10, 11, 12 hoặc tổng điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12); Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và học bạ; Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG, V-SAT; ...

Điểm chuẩn HIU - Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn HIU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X0115
Thiết kế đồ họa
A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X2615
Ngôn ngữ Anh
A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X0215
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1515
Ngôn ngữ Nhật
A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1515
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1515
Quan hệ quốc tế
A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X7115
Tâm lý học
A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X0115
Tâm lý học giáo dục
A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X0115
Việt Nam học
C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X0115
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X7115
Quan hệ công chúng
A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X7115
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2615
Digital Marketing
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2615
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2615
Thương mại điện tử
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2615
Tài chính ngân hàng
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2615
Công nghệ tài chính
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2615
Kế toán
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2615
Quản trị sự kiện
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2615
Luật
A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D1515
Luật kinh tế
A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D1515
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X1415
Công nghệ thẩm mỹ
A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X1415
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X2615
Quản lý công nghiệp
A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X2615
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X2615
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; X06; X2615
Kỹ thuật y sinh
A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X1415
Kiến trúc
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X1015
Y khoa
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X1422
Y học dự phòng(*)
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X1415
Y học cổ truyền
A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X1420
Dược học
A00; A01; B00; D07; D08; X10; X1420
Điều dưỡng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418
Hộ sinh
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418
Dinh dưỡng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1415
Răng - Hàm - Mặt
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X1422
Kỹ thuật phục hình răng(*)
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1415
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418
Kỹ thuật hình ảnh y học
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418
Kỹ thuật phục hồi chức năng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418
Y tế công cộng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1415
Quản trị Du lịch & Lữ hành
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2615
Quản trị khách sạn
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2615

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X0118
Thiết kế đồ họa
A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X2618
Ngôn ngữ Anh
A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X0218
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1518
Ngôn ngữ Nhật
A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1518
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1518
Quan hệ quốc tế
A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X7118
Tâm lý học
A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X0118
Tâm lý học giáo dục
A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X0118
Việt Nam học
C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X0118
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X7118
Quan hệ công chúng
A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X7118
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2618
Digital Marketing
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2618
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2618
Thương mại điện tử
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2618
Tài chính ngân hàng
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2618
Công nghệ tài chính
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2618
Kế toán
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2618
Quản trị sự kiện
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2618
Luật
A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D1518
Luật kinh tế
A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D1518
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X1418
Công nghệ thẩm mỹ
A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X1418
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X2618
Quản lý công nghiệp
A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X2618
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X2618
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; X06; X2618
Kỹ thuật y sinh
A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X1418
Kiến trúc
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X1018
Y khoa
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X1423
Y học dự phòng(*)
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X1418
Y học cổ truyền
A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X1421
Dược học
A00; A01; B00; D07; D08; X10; X1421
Điều dưỡng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1419.5
Hộ sinh
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1419.5
Dinh dưỡng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418
Răng - Hàm - Mặt
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X1423
Kỹ thuật phục hình răng(*)
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1419.5
Kỹ thuật hình ảnh y học
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1419.5
Kỹ thuật phục hồi chức năng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1419.5
Y tế công cộng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418
Quản trị Du lịch & Lữ hành
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2618
Quản trị khách sạn
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2618

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
650
Thiết kế đồ họa
650
Ngôn ngữ Anh
650
Ngôn ngữ Trung Quốc
650
Ngôn ngữ Nhật
650
Ngôn ngữ Hàn Quốc
650
Quan hệ quốc tế
650
Tâm lý học
650
Tâm lý học giáo dục
650
Việt Nam học
650
Truyền thông đa phương tiện
650
Quan hệ công chúng
650
Quản trị kinh doanh
650
Digital Marketing
650
Kinh doanh quốc tế
650
Thương mại điện tử
650
Tài chính ngân hàng
650
Công nghệ tài chính
650
Kế toán
650
Quản trị sự kiện
650
Luật
650
Luật kinh tế
650
Công nghệ sinh học
650
Công nghệ thẩm mỹ
650
Công nghệ thông tin
650
Quản lý công nghiệp
650
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
650
Kỹ thuật cơ điện tử
650
Kỹ thuật y sinh
650
Kiến trúc
650
Y khoa
718
Y học dự phòng(*)
650
Y học cổ truyền
675
Dược học
675
Điều dưỡng
650
Hộ sinh
650
Dinh dưỡng
650
Răng - Hàm - Mặt
718
Kỹ thuật phục hình răng(*)
650
Kỹ thuật xét nghiệm y học
650
Kỹ thuật hình ảnh y học
650
Kỹ thuật phục hồi chức năng
650
Y tế công cộng
650
Quản trị Du lịch & Lữ hành
650
Quản trị khách sạn
650

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X0116.21
Thiết kế đồ họa
A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X2616.21
Ngôn ngữ Anh
A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X0216.21
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1516.21
Ngôn ngữ Nhật
A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1516.21
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D1516.21
Quan hệ quốc tế
A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X7116.21
Tâm lý học
A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X0116.21
Tâm lý học giáo dục
A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X0116.21
Việt Nam học
C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X0116.21
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X7116.21
Quan hệ công chúng
A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X7116.21
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2616.21
Digital Marketing
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2616.21
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2616.21
Thương mại điện tử
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2616.21
Tài chính ngân hàng
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2616.21
Công nghệ tài chính
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2616.21
Kế toán
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2616.21
Quản trị sự kiện
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2616.21
Luật
A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D1516.21
Luật kinh tế
A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D1516.21
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X1416.21
Công nghệ thẩm mỹ
A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X1416.21
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X2616.21
Quản lý công nghiệp
A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X2616.21
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X2616.21
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; X06; X2616.21
Kỹ thuật y sinh
A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X1416.21
Kiến trúc
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X1016.21
Y khoa
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X1422.75
Y học dự phòng(*)
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X1416.21
Y học cổ truyền
A00; A01; A02; B00; B08; D01; D07; D08; X1420.77
Dược học
A00; A01; B00; D07; D08; X10; X1420.77
Điều dưỡng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418.75
Hộ sinh
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418.75
Dinh dưỡng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1416.21
Răng - Hàm - Mặt
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X1422.75
Kỹ thuật phục hình răng(*)
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1416.21
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418.75
Kỹ thuật hình ảnh y học
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418.75
Kỹ thuật phục hồi chức năng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1418.75
Y tế công cộng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X1416.21
Quản trị Du lịch & Lữ hành
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2616.21
Quản trị khách sạn
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X2616.21

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
800Điểm SAT
Quản lý giáo dục
20Điểm IB
Quản lý giáo dục
5Điểm GPA thang 10
Quản lý giáo dục
2Điểm GPA thang 4
Thiết kế đồ họa
800Điểm SAT
Thiết kế đồ họa
20Điểm IB
Thiết kế đồ họa
5Điểm GPA thang 10
Thiết kế đồ họa
2Điểm GPA thang 4
Ngôn ngữ Anh
800Điểm SAT
Ngôn ngữ Anh
20Điểm IB
Ngôn ngữ Anh
5Điểm GPA thang 10
Ngôn ngữ Anh
2Điểm GPA thang 4
Ngôn ngữ Trung Quốc
800Điểm SAT
Ngôn ngữ Trung Quốc
20Điểm IB
Ngôn ngữ Trung Quốc
5Điểm GPA thang 10
Ngôn ngữ Trung Quốc
2Điểm GPA thang 4
Ngôn ngữ Nhật
800Điểm SAT
Ngôn ngữ Nhật
20Điểm IB
Ngôn ngữ Nhật
5Điểm GPA thang 10
Ngôn ngữ Nhật
2Điểm GPA thang 4
Ngôn ngữ Hàn Quốc
800Điểm SAT
Ngôn ngữ Hàn Quốc
20Điểm IB
Ngôn ngữ Hàn Quốc
5Điểm GPA thang 10
Ngôn ngữ Hàn Quốc
2Điểm GPA thang 4
Quan hệ quốc tế
800Điểm SAT
Quan hệ quốc tế
20Điểm IB
Quan hệ quốc tế
5Điểm GPA thang 10
Quan hệ quốc tế
2Điểm GPA thang 4
Tâm lý học
800Điểm SAT
Tâm lý học
20Điểm IB
Tâm lý học
5Điểm GPA thang 10
Tâm lý học
2Điểm GPA thang 4
Tâm lý học giáo dục
800Điểm SAT
Tâm lý học giáo dục
20Điểm IB
Tâm lý học giáo dục
5Điểm GPA thang 10
Tâm lý học giáo dục
2Điểm GPA thang 4
Việt Nam học
800Điểm SAT
Việt Nam học
20Điểm IB
Việt Nam học
5Điểm GPA thang 10
Việt Nam học
2Điểm GPA thang 4
Truyền thông đa phương tiện
800Điểm SAT
Truyền thông đa phương tiện
20Điểm IB
Truyền thông đa phương tiện
5Điểm GPA thang 10
Truyền thông đa phương tiện
2Điểm GPA thang 4
Quan hệ công chúng
800Điểm SAT
Quan hệ công chúng
20Điểm IB
Quan hệ công chúng
5Điểm GPA thang 10
Quan hệ công chúng
2Điểm GPA thang 4
Quản trị kinh doanh
800Điểm SAT
Quản trị kinh doanh
20Điểm IB
Quản trị kinh doanh
5Điểm GPA thang 10
Quản trị kinh doanh
2Điểm GPA thang 4
Digital Marketing
800Điểm SAT
Digital Marketing
20Điểm IB
Digital Marketing
5Điểm GPA thang 10
Digital Marketing
2Điểm GPA thang 4
Kinh doanh quốc tế
800Điểm SAT
Kinh doanh quốc tế
20Điểm IB
Kinh doanh quốc tế
5Điểm GPA thang 10
Kinh doanh quốc tế
2Điểm GPA thang 4
Thương mại điện tử
800Điểm SAT
Thương mại điện tử
20Điểm IB
Thương mại điện tử
5Điểm GPA thang 10
Thương mại điện tử
2Điểm GPA thang 4
Tài chính ngân hàng
800Điểm SAT
Tài chính ngân hàng
20Điểm IB
Tài chính ngân hàng
5Điểm GPA thang 10
Tài chính ngân hàng
2Điểm GPA thang 4
Công nghệ tài chính
800Điểm SAT
Công nghệ tài chính
20Điểm IB
Công nghệ tài chính
5Điểm GPA thang 10
Công nghệ tài chính
2Điểm GPA thang 4
Kế toán
800Điểm SAT
Kế toán
20Điểm IB
Kế toán
5Điểm GPA thang 10
Kế toán
2Điểm GPA thang 4
Quản trị sự kiện
800Điểm SAT
Quản trị sự kiện
20Điểm IB
Quản trị sự kiện
5Điểm GPA thang 10
Quản trị sự kiện
2Điểm GPA thang 4
Luật
800Điểm SAT
Luật
20Điểm IB
Luật
5Điểm GPA thang 10
Luật
2Điểm GPA thang 4
Luật kinh tế
800Điểm SAT
Luật kinh tế
20Điểm IB
Luật kinh tế
5Điểm GPA thang 10
Luật kinh tế
2Điểm GPA thang 4
Công nghệ sinh học
800Điểm SAT
Công nghệ sinh học
20Điểm IB
Công nghệ sinh học
5Điểm GPA thang 10
Công nghệ sinh học
2Điểm GPA thang 4
Công nghệ thẩm mỹ
800Điểm SAT
Công nghệ thẩm mỹ
20Điểm IB
Công nghệ thẩm mỹ
5Điểm GPA thang 10
Công nghệ thẩm mỹ
2Điểm GPA thang 4
Công nghệ thông tin
800Điểm SAT
Công nghệ thông tin
20Điểm IB
Công nghệ thông tin
5Điểm GPA thang 10
Công nghệ thông tin
2Điểm GPA thang 4
Quản lý công nghiệp
800Điểm SAT
Quản lý công nghiệp
20Điểm IB
Quản lý công nghiệp
5Điểm GPA thang 10
Quản lý công nghiệp
2Điểm GPA thang 4
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
800Điểm SAT
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
20Điểm IB
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
5Điểm GPA thang 10
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
2Điểm GPA thang 4
Kỹ thuật cơ điện tử
800Điểm SAT
Kỹ thuật cơ điện tử
20Điểm IB
Kỹ thuật cơ điện tử
5Điểm GPA thang 10
Kỹ thuật cơ điện tử
2Điểm GPA thang 4
Kỹ thuật y sinh
800Điểm SAT
Kỹ thuật y sinh
20Điểm IB
Kỹ thuật y sinh
5Điểm GPA thang 10
Kỹ thuật y sinh
2Điểm GPA thang 4
Kiến trúc
800Điểm SAT
Kiến trúc
20Điểm IB
Kiến trúc
5Điểm GPA thang 10
Kiến trúc
2Điểm GPA thang 4
Y khoa
1100Điểm SAT
Y khoa
36Điểm IB
Y khoa
7.5Điểm GPA thang 10
Y khoa
3.24Điểm GPA thang 4
Y học dự phòng(*)
800Điểm SAT
Y học dự phòng(*)
20Điểm IB
Y học dự phòng(*)
5Điểm GPA thang 10
Y học dự phòng(*)
2Điểm GPA thang 4
Y học cổ truyền
1000Điểm SAT
Y học cổ truyền
30Điểm IB
Y học cổ truyền
7Điểm GPA thang 10
Y học cổ truyền
3.11Điểm GPA thang 4
Dược học
1000Điểm SAT
Dược học
30Điểm IB
Dược học
7Điểm GPA thang 10
Dược học
3.11Điểm GPA thang 4
Điều dưỡng
850Điểm SAT
Điều dưỡng
28Điểm IB
Điều dưỡng
6.5Điểm GPA thang 10
Điều dưỡng
2.85Điểm GPA thang 4
Hộ sinh
850Điểm SAT
Hộ sinh
28Điểm IB
Hộ sinh
6.5Điểm GPA thang 10
Hộ sinh
2.85Điểm GPA thang 4
Dinh dưỡng
800Điểm SAT
Dinh dưỡng
20Điểm IB
Dinh dưỡng
5Điểm GPA thang 10
Dinh dưỡng
2Điểm GPA thang 4
Răng - Hàm - Mặt
1100Điểm SAT
Răng - Hàm - Mặt
36Điểm IB
Răng - Hàm - Mặt
7.5Điểm GPA thang 10
Răng - Hàm - Mặt
3.24Điểm GPA thang 4
Kỹ thuật phục hình răng(*)
800Điểm SAT
Kỹ thuật phục hình răng(*)
20Điểm IB
Kỹ thuật phục hình răng(*)
5Điểm GPA thang 10
Kỹ thuật phục hình răng(*)
2Điểm GPA thang 4
Kỹ thuật xét nghiệm y học
850Điểm SAT
Kỹ thuật xét nghiệm y học
28Điểm IB
Kỹ thuật xét nghiệm y học
6.5Điểm GPA thang 10
Kỹ thuật xét nghiệm y học
2.85Điểm GPA thang 4
Kỹ thuật hình ảnh y học
850Điểm SAT
Kỹ thuật hình ảnh y học
28Điểm IB
Kỹ thuật hình ảnh y học
6.5Điểm GPA thang 10
Kỹ thuật hình ảnh y học
2.85Điểm GPA thang 4
Kỹ thuật phục hồi chức năng
850Điểm SAT
Kỹ thuật phục hồi chức năng
28Điểm IB
Kỹ thuật phục hồi chức năng
6.5Điểm GPA thang 10
Kỹ thuật phục hồi chức năng
2.85Điểm GPA thang 4
Y tế công cộng
800Điểm SAT
Y tế công cộng
20Điểm IB
Y tế công cộng
5Điểm GPA thang 10
Y tế công cộng
2Điểm GPA thang 4
Quản trị Du lịch & Lữ hành
800Điểm SAT
Quản trị Du lịch & Lữ hành
20Điểm IB
Quản trị Du lịch & Lữ hành
5Điểm GPA thang 10
Quản trị Du lịch & Lữ hành
2Điểm GPA thang 4
Quản trị khách sạn
800Điểm SAT
Quản trị khách sạn
20Điểm IB
Quản trị khách sạn
5Điểm GPA thang 10
Quản trị khách sạn
2Điểm GPA thang 4

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý giáo dục
A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01200
Thiết kế đồ họa
A00; A01; C00; C01; C03; C04; H01; H08; V00; V01; X06; X26200
Ngôn ngữ Anh
A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02200
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15200
Ngôn ngữ Nhật
A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15200
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15200
Quan hệ quốc tế
A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71200
Tâm lý học
A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01200
Tâm lý học giáo dục
A00; A01; B00; C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01200
Việt Nam học
C00; C03; C04; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01200
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71200
Quan hệ công chúng
A00; A01; C00; C20; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X71200
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26200
Digital Marketing
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26200
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26200
Thương mại điện tử
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26200
Tài chính ngân hàng
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26200
Công nghệ tài chính
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26200
Kế toán
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26200
Quản trị sự kiện
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26200
Luật
A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15200
Luật kinh tế
A00; A01; A08; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D09; D10; D15200
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; C01; C02; C03; C04; D07; D08; X01; X14200
Công nghệ thẩm mỹ
A00; A01; B03; C01; C02; C14; D01; X01; X02; X14200
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26200
Quản lý công nghiệp
A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26200
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26200
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; C02; D01; X06; X26200
Kỹ thuật y sinh
A00; A01; A02; A03; A04; B00; D07; D08; X05; X06; X07; X10; X14200
Kiến trúc
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; V01; X06; X10200
Y khoa
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14270
Y học dự phòng(*)
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14200
Y học cổ truyền
250
Dược học
A00; A01; B00; D07; D08; X10; X14250
Điều dưỡng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14225
Hộ sinh
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14225
Dinh dưỡng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14200
Răng - Hàm - Mặt
A00; A02; B00; B08; D07; D08; X14270
Kỹ thuật phục hình răng(*)
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14200
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14225
Kỹ thuật hình ảnh y học
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14225
Kỹ thuật phục hồi chức năng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14225
Y tế công cộng
A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14200
Quản trị Du lịch & Lữ hành
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26200
Quản trị khách sạn
A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26200

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây