Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Quoc Te Hong Bang nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2020

Năm 2020 Đại học Quốc tế Hồng Bàng tuyển sinh 6 phương thức cho hơn 4.000 chỉ tiêu của trường, trong đó, trường dành 50% chỉ tiêu dựa trên kết quả xét kết quả học bạ THPT.

Năm 2020, 15 điểm là mức điểm nhận hồ sơ dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT tất cả các ngành học của trường trừ các ngành thuộc khối sức khỏe và sư phạm theo quy định của Bộ GD-ĐT. 

Ngày 04/10, điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2020 được công bố, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7810201 Quản trị khách sạn 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15
3 7720201 Dược học 21
4 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 15
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
8 7720101 Y khoa 22
9 7480201 Công nghệ thông tin 15
10 7380101 Luật 15
11 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
12 7380107 Luật kinh tế 15
13 7340114 Digital Marketing 15
14 7310614 Hàn Quốc học 15
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15
16 7720301 Điều dưỡng 19
17 7310612 Trung Quốc học 15
18 7310206 Quan hệ quốc tế 15
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
20 7310613 Nhật Bản học 15
21 7340301 Kế toán 15
22 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
23 7420201 Công nghệ sinh học 15
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15
25 7310630 Việt Nam học 15
26 7140201 Giáo dục Mầm non 18.5
27 7140206 Giáo dục Thể chất 17.5
28 7310101 Kinh tế 15
29 7580101 Kiến trúc 15
30 7210403 Thiết kế đồ họa 15
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
32 7480207 Trí tuệ nhân tạo 15
33 7510601 Quản lý công nghiệp 15
34 7480202 An toàn thông tin 15
35 7210404 Thiết kế thời trang 15
36 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15
37 7340101_LK Quản trị kinh doanh 15
38 7810201_LK Quản trị khách sạn 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7810201 Quản trị khách sạn 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15
3 7720201 Dược học 21
4 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 15
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
8 7720101 Y khoa 22
9 7480201 Công nghệ thông tin 15
10 7380101 Luật 15
11 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
12 7380107 Luật kinh tế 15
13 7340114 Digital Marketing 15
14 7310614 Hàn Quốc học 15
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15
16 7720301 Điều dưỡng 19
17 7310612 Trung Quốc học 15
18 7310206 Quan hệ quốc tế 15
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
20 7310613 Nhật Bản học 15
21 7340301 Kế toán 15
22 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
23 7420201 Công nghệ sinh học 15
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15
25 7310630 Việt Nam học 15
26 7140201 Giáo dục Mầm non 18.5
27 7140206 Giáo dục Thể chất 17.5
28 7310101 Kinh tế 15
29 7580101 Kiến trúc 15
30 7210403 Thiết kế đồ họa 15
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
32 7480207 Trí tuệ nhân tạo 15
33 7510601 Quản lý công nghiệp 15
34 7480202 An toàn thông tin 15
35 7210404 Thiết kế thời trang 15
36 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15
37 7340101_LK Quản trị kinh doanh 15
38 7810201_LK Quản trị khách sạn 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7810201 Quản trị khách sạn 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15
3 7720201 Dược học 21
4 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 15
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
8 7720101 Y khoa 22
9 7480201 Công nghệ thông tin 15
10 7380101 Luật 15
11 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
12 7380107 Luật kinh tế 15
13 7340114 Digital Marketing 15
14 7310614 Hàn Quốc học 15
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15
16 7720301 Điều dưỡng 19
17 7310612 Trung Quốc học 15
18 7310206 Quan hệ quốc tế 15
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
20 7310613 Nhật Bản học 15
21 7340301 Kế toán 15
22 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
23 7420201 Công nghệ sinh học 15
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15
25 7310630 Việt Nam học 15
26 7140201 Giáo dục Mầm non 18.5
27 7140206 Giáo dục Thể chất 17.5
28 7310101 Kinh tế 15
29 7580101 Kiến trúc 15
30 7210403 Thiết kế đồ họa 15
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
32 7480207 Trí tuệ nhân tạo 15
33 7510601 Quản lý công nghiệp 15
34 7480202 An toàn thông tin 15
35 7210404 Thiết kế thời trang 15
36 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15
37 7340101_LK Quản trị kinh doanh 15
38 7810201_LK Quản trị khách sạn 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7810201 Quản trị khách sạn 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15
3 7720201 Dược học 21
4 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 15
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
8 7720101 Y khoa 22
9 7480201 Công nghệ thông tin 15
10 7380101 Luật 15
11 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
12 7380107 Luật kinh tế 15
13 7340114 Digital Marketing 15
14 7310614 Hàn Quốc học 15
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15
16 7720301 Điều dưỡng 19
17 7310612 Trung Quốc học 15
18 7310206 Quan hệ quốc tế 15
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
20 7310613 Nhật Bản học 15
21 7340301 Kế toán 15
22 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
23 7420201 Công nghệ sinh học 15
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15
25 7310630 Việt Nam học 15
26 7140201 Giáo dục Mầm non 18.5
27 7140206 Giáo dục Thể chất 17.5
28 7310101 Kinh tế 15
29 7580101 Kiến trúc 15
30 7210403 Thiết kế đồ họa 15
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
32 7480207 Trí tuệ nhân tạo 15
33 7510601 Quản lý công nghiệp 15
34 7480202 An toàn thông tin 15
35 7210404 Thiết kế thời trang 15
36 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15
37 7340101_LK Quản trị kinh doanh 15
38 7810201_LK Quản trị khách sạn 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Quoc Te Hong Bang 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!