Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM (HCMIU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM sử dụng 2 Phương thức tuyển sinh gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HCMIU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

1.2 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu: 1%.

1.3 Điều kiện xét tuyển

  • Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực được xác định theo Quy chế của Bộ GD&ĐT, thí sinh được hưởng mức điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo thang điểm 100 như sau:
    • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 2,5 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 1,67 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,83 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên
    • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối
    • tượng 01 đến 03) là 6,66 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng
    • 04 đến 06) là 3,33 điểm;
  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 của Bộ GD&ĐT:
    • Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào tất cả các chương trình đào tạo của Nhà trường.
    • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc là thành viên của đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, đã tốt nghiệp THPT được đăng ký tuyển thẳng vào đại học theo các ngành phù hợp
STT Tên môn thi học sinh giỏi Tên ngành đào tạo
1 Toán Tất cả các nhóm ngành
2 Tiếng Anh Tất cả các nhóm ngành
3 Vật lý Quản trị kinh doanh
Marketing
Thương mại điện tử
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
Công nghệ thông tin
Khoa học máy tính
Khoa học dữ liệu
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
Công nghệ sinh học 
Công nghệ thực phẩm
Hóa học (Hóa sinh)
Kỹ thuật hóa học
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Kỹ thuật y sinh
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
Kỹ thuật xây dựng
Quản lý xây dựng
4 Hóa học Quản trị kinh doanh
Marketing
Thương mại điện tử
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
Công nghệ thông tin
Khoa học máy tính
Khoa học dữ liệu
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
Công nghệ sinh học 
Công nghệ thực phẩm
Hóa học (Hóa sinh)
Kỹ thuật hóa học
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Kỹ thuật y sinh
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
Kỹ thuật xây dựng
Quản lý xây dựng
5 Sinh học Công nghệ sinh học 
Công nghệ thực phẩm
Hóa học (Hóa sinh)
Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật y sinh
6 Tin học Công nghệ thông tin
Khoa học máy tính
Khoa học dữ liệu
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
Kỹ thuật hóa học
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Kỹ thuật y sinh
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
Kỹ thuật xây dựng
Quản lý xây dựng
7 Ngữ văn Quản trị kinh doanh
Marketing
Thương mại điện tử
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
Ngôn ngữ Anh
8 Địa lý Ngôn ngữ Anh
9 Lịch sử Ngôn ngữ Anh

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia hoặc trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế (các đề tài phù hợp với các ngành của Trường ĐHQT), đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào đại học theo đúng ngành hoặc ngành gần của môn mà thí sinh đã đạt giải. Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ quyết định ngành được tuyển thẳng căn cứ vào đề tài đạt giải.

Ngành được ưu tiên xét tuyển: Hội đồng tuyển sinh Trường quyết định ngành được ưu tiên xét tuyển cho thí sinh căn cứ vào nguyện vọng của thí sinh và điều kiện chỉ tiêu xét tuyển từng ngành.

1.4 Quy chế

Nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng sẽ được xét tuyển vào ngành đúng trước theo chính sách ưu tiên, sau đó mới được xét tuyển vào ngành gần. Trường hợp có nhiều thí sinh hợp lệ hơn chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xét theo thứ tự đạt giải từ cao xuống thấp

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340122Thương mại điện tử
67340201Tài chính – Ngân hàng
77340301Kế toán
87420201Công nghệ sinh học
97440112Hóa học (Hóa sinh)
107460108Khoa học dữ liệu
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)
137480101Khoa học máy tính
147480201Công nghệ thông tin
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông
197520212Kỹ thuật y sinh
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
217520301Kỹ thuật hóa học
227540101Công nghệ thực phẩm
237580201Kỹ thuật xây dựng
247580302Quản lý xây dựng
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
267220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
277340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)
287340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5)
297340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)
307340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
317340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
327340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
337340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
347420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
357420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
367480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
377480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
387480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5)

Mã ngành: 7340101_MQ

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

2.2 Quy chế

  • Công thức tổng quát:

Điểm xét tuyển = Điểm học lực + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

  • Thang điểm xét tuyển là 100.
  • Điểm học lực gồm 3 thành phần là điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026, điểm thi ĐGNL 2026, và điểm Học bạ nhân với các hệ số tương ứng.

Điểm học lực = k1*THPT + k2*ĐGNL + k3*Học bạ

Trong đó:

THPT là điểm thi tốt nghiệp THPT = (Tổng điểm thi 3 môn tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển)/30 x 100. Tổ hợp môn sử dụng để tính điểm THPT phải phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển của ngành đào tạo mà thí sinh đăng ký xét tuyển.

ĐGNL là điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM = Điểm thi ĐGNL/1200 x 100.

Học bạ là điểm học bạ = (Tổng điểm trung bình các môn (cuối năm lớp 10,11 và 12) theo tổ hợp xét tuyển)/30 x 100. Tổ hợp tính điểm Học bạ phải giống tổ hợp tính điểm THPT. Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

    • Các hệ số k như sau:
      • k1: 30-40%;
      • k2: 40-50%;
      • k3: 10-20%;
    • Công thức tính Điểm học lực cho từng đối tượng như sau:
STT Đối tượng Công thức tính
Điểm học lực
1 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026
1.1 Có điểm thi ĐGNL 2026 k1*THPT + k2*ĐGNL + k3*Học bạ
1.2 Không có điểm ĐGNL 2026 k1*THPT + k2*(Hs3*THPT) + k3*Học bạ
2 Thí sinh tốt nghiệp THPT 2025 trở về trước
2.1 Có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và điểm ĐGNL 2026 k1*THPT + k2*ĐGNL + k3*(Hs4*THPT)
2.2 Chỉ có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 k1*THPT + k2*(Hs3*THPT) + k3*(Hs4*THPT)
2.3 Chỉ có điểm thi ĐGNL 2026 k1*(Hs1*ĐGNL)+ k2*ĐGNL + k3*(Hs2*ĐGNL)
3 Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định: k1*(Hs5*Học bạ)+ k2*Phỏng vấn + k3*Học bạ
  • Một số lưu ý quan trọng:

Các hệ số quy đổi (Hs1 – Hs5) trong các công thức tại bảng trên là các hệ số quy đổi điểm thành phần trong điểm học lực và chỉ áp dụng cho các trường hợp đã liệt kê trong bảng trên. Thí sinh có thể tham khảo các hệ số quy đổi dự kiến sau:

      • Hệ số quy đổi từ điểm ĐGNL sang THPT: Hs1 = 1.28.
      • Hệ số quy đổi từ điểm ĐGNL sang Học bạ: Hs2 = 1.31.
      • Hệ số quy đổi từ điểm THPT sang ĐGNL: Hs3 = 0.78.
      • Hệ số quy đổi từ điểm THPT sang Học bạ: Hs4 = 1.02.
      • Hệ số quy đổi từ điểm Học bạ sang THPT: Hs5 = 1.

Các hệ số quy đổi điểm thành phần chính thức sẽ được công bố khi có dữ liệu điểm thi của năm 2026.

Đối với các thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh và đăng ký xét tuyển đại học vào trường ĐHQT, thí sinh được quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển theo bảng quy đổi sau:

IELTS Academic TOEFL iBT TOEIC Cambridge CEFR Điểm quy đổi
Nghe & Đọc Nói & Viết
>=7.0 >=94 >=850 >=310 >=185 C1 – C2 10.0
6.5 79 – 93 785 – 845 280 – 300 176 – 184 B2+ 9.5
6.0 60 – 78 650 – 780 250 – 270 169 – 175 B2 9.0
5.5 46 – 59 550 – 645 200 – 240 160 – 168 B1+ 8.5
5.0 35 – 45 450 – 545 160 – 190 154 – 159 B1 8.0

Thí sinh đã sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển thì không được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ cho điểm khuyến khích.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
277340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
287340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
357420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
367480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
377480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
387480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ Anh110Ưu Tiên
Kết HợpD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)80Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanh290Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115Marketing140Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tử50Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàng170Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toán60Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh học100Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệu50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tính50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tin50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinh80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa học60Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩm40Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựng40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựng30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)20Ưu Tiên
Kết HợpD09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)60Ưu Tiên
Kết HợpD09; D10; D01; D14; D15
277340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)30Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
287340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5)20Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)20Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)20Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)60Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
327340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)20Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
337340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)10Ưu Tiên
Kết HợpA01; D07; D09; D10; X25; D01
347420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)20Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
357420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)20Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
367480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)20Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X26; X06; X10
377480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)20Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X26; X06; X10
387480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; X26; X06; X10

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

2. Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 290

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

5. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

6. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

7. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

8. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

9. Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

10. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

11. Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

12. Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

13. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

15. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

16. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

17. Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

18. Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

19. Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

20. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

21. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

22. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

23. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

24. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

1. Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

2. Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

3. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

4. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5)

Mã ngành: 7340101_MQ

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

5. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

6. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

7. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

8. Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

9. Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

10. Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

11. Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

12. Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

13. Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

14. Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

A00:   Toán, Vật lí, Hoá học
A01:   Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
B00:   Toán, Hóa học, Sinh học
B08:   Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C08:   Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
D01:   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07:   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09:   Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10:   Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D12:   Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
D13:   Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
D14:   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15:   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X06:   Toán, Tin học, Vật lí
X10:   Toán, Tin học, Hoá học
X25:   Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
X26:   Toán, Tin học, Tiếng Anh

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TPHCM các năm Tại đây.

Quy đổi điểm

 Điểm cộng: Tổng điểm cộng không vượt quá 10 điểm (theo thang điểm 100), bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

  • Điểm thưởng đối với các thí sinh được xét tuyển thẳng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT nhưng không sử dụng quyền tuyển thẳng được cộng mức điểm theo các thang như sau:
Giải Học sinh giỏi/Khoa học kỹ thuật Điểm cộng
Giải Quốc tế 10.0
Giải Nhất cấp Quốc gia 9.0
Giải Nhì cấp Quốc gia 8.0
Giải Ba cấp Quốc gia 7.0
  • Điểm xét thưởng (tổng điểm không vượt quá 5 điểm) dành cho các đối tượng sau:
    • Thí sinh học tập tối thiểu 02 năm tại 149 trường THPT theo danh sách ở Phụ lục I và có điểm trung bình học lực 03 năm THPT từ Tốt trở lên. (chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026), cộng tối đa 5 điểm.
    • Thí sinh được cộng tối đa 5 điểm khi có các thành tích đặc biệt (thời gian đạt giải không quá 2 năm tính đến thời điểm xét tuyển) trong các trường hợp sau:
      • Giải thưởng học sinh giỏi: Giải khuyến khích cấp Quốc gia; các giải cấp Tỉnh/Vùng.
      • Giải thưởng cuộc thi Khoa học Kỹ thuật (VISEF) do Bộ GD&ĐT tổ chức: Giải Khuyến khích cấp Quốc gia; các giải cấp Tỉnh/Vùng.
      • Cuộc thi Sáng tạo Thanh thiếu niên, Nhi đồng toàn quốc: Quỹ Hỗ trợ Sáng tạo Kỹ thuật Việt Nam (VIFOTEC), Bộ Khoa học và Công nghệ, phối hợp cùng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
      • Cuộc thi Lập trình và Nghiên cứu khoa học (FPT Edu ResFes).
      • Các cuộc thi Sáng tạo Robot, Robotics Việt Nam (Robocon).
      • Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật cấp Sở GD&ĐT.
      • Giải thưởng Sinh viên Nghiên cứu khoa học – Euréka.
  • Điểm khuyến khích (tổng điểm không vượt quá 5 điểm)
    • Thí sinh có các chứng chỉ IELTS Academic hoặc chứng chỉ tương đương (còn thời hạn tính đến thời điểm xét tuyển)được cộng thêm mức điểm như sau:
IELTS Academic TOEFL iBT TOEIC Cambridge CEFR Điểm cộng
Nghe & Đọc Nói & Viết
>=7.0 >=94 >=850 >=310 >=185 C1 – C2 5.0
6.5 79 – 93 785 – 845 280 – 300 176 – 184 B2+ 4.5
6.0 60 – 78 650 – 780 250 – 270 169 – 175 B2 4.0
5.5 46 – 59 550 – 645 200 – 240 160 – 168 B1+ 3.5
5.0 35 – 45 450 – 545 160 – 190 154 – 159 B1 3.0
    • Thí sinh đã sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển thì không được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ cho điểm khuyến khích.

b) Các thông tin khác (chi phí đào tạo, mức thu học phí, mức thu dịch vụ tuyển sinh và khoản thu dịch vụ khác cho lộ trình cả khóa học, từng năm học; chính sách học bổng, miễn giảm học phí, hỗ trợ tài chính và các chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác cho người học)

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HCMIU

a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Bộ GD&ĐT

  • Thời gian đăng ký và nộp hồ sơ (dự kiến): Từ ngày 01/6/2026 đến ngày 20/6/2026.

b) Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

– Thời gian đăng ký: Từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

Học phí

  • Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng như sau:
STT Ngành đào tạo Số học kỳ

 

(Số lần đóng học phí)

Học phí mỗi học kỳ
1 Ngành Quản trị Kinh doanh 8 27.000.000
2 Ngành Marketing 8 27.000.000
3 Ngành Tài chính Ngân hàng 8 27.000.000
4 Ngành Kế toán 8 27.000.000
5 Ngành Kinh tế 8 27.000.000
6 Ngành Thương mại Điện tử 8 27.000.000
7 Ngành Ngôn ngữ Anh 8 27.000.000
8 Ngành Công nghệ Thông tin 9 29.500.000
9 Ngành Khoa học Dữ liệu 8 29.500.000
10 Ngành Khoa học Máy tính 8 29.500.000
11 Ngành Thống kê 8 29.500.000
12 Ngành Toán ứng dụng 8 29.500.000
13 Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp 8 29.500.000
14 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 8 29.500.000
15 Ngành Công nghệ Sinh học 8 32.000.000
16 Ngành Hóa học (Hóa sinh) 8 32.000.000
17 Ngành Công nghệ Thực phẩm 9 32.000.000
18 Ngành Kỹ thuật Hóa học 9 32.000.000
19 Ngành Kỹ thuật Y sinh 9 32.000.000
20 Ngành Quản lý Xây dựng 9 32.000.000
21 Ngành Kỹ thuật Xây dựng 9 32.000.000
22 Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 9 32.000.000
23 Ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông 9 32.000.000
24 Ngành Kỹ thuật Không gian 9 32.000.000

            Ghi chú:

    • Nhà trường thu học phí theo năm học vào đầu mỗi học kỳ và chỉ áp dụng cho các môn học lần đầu. Mỗi năm gồm 2 học kỳ chính (Học kỳ 1 và Học kỳ 2). Tổng cộng 8 lần đóng cho toàn khóa học 4 năm, 9 lần đóng cho toàn khóa học 4,5 năm. Học phí được giữ nguyên trong toàn khóa học, không tăng so với mức học phí đã công bố tại thời điểm tuyển sinh đầu vào.
    • Đối với các môn học lại và học cải thiện điểm, sinh viên đóng theo mức học phí của khóa tuyển sinh đang theo học môn đó.
    • Đối với sinh viên học vượt: Đăng ký học vượt để rút ngắn thời gian và tốt nghiệp sớm, vẫn phải đóng đủ học phí tương ứng với các học kỳ theo quy định của toàn bộ chương trình đào tạo.
  • Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình liên kết đào tạo với Đại học nước ngoài như sau:
STT Ngành đào tạo Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ)
1 Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (3+1) 70.000.000
2 Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) 90.000.000
3 Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1;2+1.5) 60.000.000
4 Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Sydney – Úc) (2+2) 50.000.000
5 Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2) 70.000.000
6 Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) 100.000.000
7 Tài chính (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) 50.000.000
8 Kế toán (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) 50.000.000
9 Công nghệ thông tin (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) 100.000.000
10 Công nghệ thông tin (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) 85.000.000
11 Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (2+2) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng 70.000.000
12 Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (3+1) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng 90.000.000
13 Công nghệ sinh học (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2) 70.000.000
14 Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) 90.000.000

Ghi chú:

    • Bảng trên là học phí ước tính trung bình mỗi năm, học phí thực tế mỗi học kỳ dựa trên số tín chỉ sinh viên đăng ký.
    • Mức thu học phí đối với các môn cơ sở ngành và chuyên ngành 2 năm đầu: 2.050.000VNĐ/tín chỉ
    • Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH West of England năm 3: 3.750.000VNĐ/tín chỉ
    • Mức thu học phí chương trình liên kết 2,5+1,5 và 3+1 với ĐH Deakin sau năm thứ 2 là 375.000VNĐ/tín chỉ
    • Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH Andrews (áp dụng theo tỷ giá đầu học kỳ) .

Thông tin khác

Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức xét tuyển

  • Đối với chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng: Thí sinh có Điểm xét tuyển từ 50 điểm trở lên.
  • Đối với chương trình liên kết đào tạo với đại học nước ngoài:
    • Thí sinh có Điểm xét tuyển từ 50 điểm trở lên.
    • Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).
    • Những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào dành cho chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài nêu trên trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM
  • Tên trường: Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TPHCM
  • Tên viết tắt: HCMIU
  • Tên tiếng Anh: International University (IU) - VNUHCM
  • Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
  • Website: https://hcmiu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/IUVNUHCMC

Trường Đại học Quốc Tế (tên tiếng Anh: International University (IU) - VNUHCM) là một trong bảy trường đại học thành viên trực thuộc ĐHQG-HCM, được thành lập vào tháng 12 năm 2003. Đây là trường đại học công lập đa ngành đầu tiên tại Việt Nam giảng dạy hoàn toàn tiếng Anh. Năm 2019, Trường Đại học Quốc Tế là trường đại học thứ 3 của Việt Nam và thứ 7 của Đông Nam Á đạt chuẩn kiểm định AUN cấp cơ sở đào tạo.

Hiện nay, Trường đang đào tạo hệ chính quy bậc đại học và sau đại học. Nhà trường tập trung đào tạo các ngành học thuộc lĩnh vực mũi nhọn như như kinh tế, quản lý, khoa học và kỹ thuật. Mô hình hoạt động của trường được xây dựng hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế về đội ngũ giảng viên, giáo trình, chương trình học có định hướng và liên thông với các trường đại học tại các quốc gia có nền giáo dục phát triển tại Bắc Mỹ, Châu Âu và khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

Mục tiêu của Trường Đại học Quốc Tế là trở thành một trong những trường đại học nghiên cứu hàng đầu tại Việt Nam và trong khu vực, là cơ sở đào tạo nhận được sự hợp tác tin cậy của các đối tác giáo dục và nghiên cứu khoa học có uy tín trên thế giới, của doanh nghiệp, các địa phương và xã hội ở Việt Nam.

Hiện nay trường đã thực hiện các chương trình đào tạo bậc đại học với các hình thức: đào tạo trong nước do trường Đại học Quốc Tế cấp bằng; đào tạo liên kết với 2 năm học tại cơ sở đào tạo của trường Đại học Quốc Tế và 2 năm tại trường đối tác nước ngoài do trường Đại học đối tác nước ngoài cấp bằng (chương trình 2+2); và đào tạo liên kết do trường Đại học đối tác nước ngoài cấp bằng, học toàn thời gian tại cơ sở đào tạo của trường Đại học Quốc Tế (chương trình 4+0).