| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | Văn nhân hệ số 2 |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M01; M02 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; X58; X62; X66; X70; X74; X78; Y07; Y08; Y09 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 3 |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | Toán nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2 |
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; C02; D07; B00; A05; A06; X09; X10; X11; X12 | Toán nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2 |
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16 | Toán nhân hệ số 2; Sinh nhân hệ số 2 |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C01; (Văn, 2 môn bất kì) | Văn nhân hệ số 3 |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | Văn nhân hệ số 2; Sử nhân hệ số 2 |
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77 | Toán nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2 |
| 12 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01 | |
| 13 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2 |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | A00; A02; B00; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; C01; A01; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10 | Toán nhân hệ số 2; Sinh nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2 |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) | C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2 |
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2 |
| 19 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 | Văn nhân hệ số 2; Sử nhân hệ số 2 |
| 20 | 7310401 | Tâm lý học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | Toán nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2 |
| 21 | 7310501 | Địa lý học | C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77 | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2 |
| 22 | 7310601 | Quốc tế học | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | Văn nhân hệ số 2 |
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | Văn nhân hệ số 2 |
| 24 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | C00; (Văn, 2 môn bất kì) | Văn nhân hệ số 2 |
| 25 | 7340101 | Quân trị kinh doanh | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 26 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 29 | 7340301 | Kế toán | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 30 | 7340301C | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 33 | 7380101 | Luật | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | Văn nhân hệ số 2 |
| 34 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 3 |
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 3 |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 40 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 41 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 42 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 43 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 46 | 7810101 | Du lịch | D01; (Văn, 2 môn bất kì) | Văn nhân hệ số 2 |
| 47 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
Quản lý giáo dục
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
Ghi chú: Văn nhân hệ số 2
Giáo dục mầm non
Mã ngành: 7140201
Tổ hợp: M01; M02
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
Giáo dục chính trị
Mã ngành: 7140205
Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; X58; X62; X66; X70; X74; X78; Y07; Y08; Y09
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 3
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Tổ hợp: A00; C02; D07; B00; A05; A06; X09; X10; X11; X12
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Tổ hợp: B00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Sinh nhân hệ số 2
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Tổ hợp: C01; (Văn, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Văn nhân hệ số 3
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Tổ hợp: C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
Ghi chú: Văn nhân hệ số 2; Sử nhân hệ số 2
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Tổ hợp: C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2
Sư phạm Âm nhạc
Mã ngành: 7140221
Tổ hợp: N01
Sư phạm Mỹ thuật
Mã ngành: 7140222
Tổ hợp: H00
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
Ghi chú: Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
Mã ngành: 7140247
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; C01; A01; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Sinh nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)
Mã ngành: 7140249
Tổ hợp: C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
Ghi chú: Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
Mã ngành: 7220201C
Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
Ghi chú: Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2
Lịch sử
Mã ngành: 7229010
Tổ hợp: C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
Ghi chú: Văn nhân hệ số 2; Sử nhân hệ số 2
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2
Địa lý học
Mã ngành: 7310501
Tổ hợp: C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2
Quốc tế học
Mã ngành: 7310601
Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Văn nhân hệ số 2
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Văn nhân hệ số 2
Thông tin - Thư viện
Mã ngành: 7320201
Tổ hợp: C00; (Văn, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Văn nhân hệ số 2
Quân trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)
Mã ngành: 7340101C
Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
Mã ngành: 7340301C
Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Quản trị văn phòng
Mã ngành: 7340406
Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Văn nhân hệ số 2
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp: B00; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 3
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 3
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
Mã ngành: 7480201C
Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7510302
Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Tổ hợp: B00; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Văn nhân hệ số 2
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2




