Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sài Gòn 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Sài gòn 2026

Các phương thức xét tuyển Năm 2026, Trường Đại học Sài Gòn sử dụng 04 phương thức xét tuyển như sau:

- Phương thức 1: xét tuyển thẳng đối với các đối tượng quy định tại mục 7.1 dưới đây.

- Phương thức 2: xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 (ĐGNL) vào một số ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Thí sinh xem các ngành xét tuyển tại Phụ lục 1.

Phương thức 3: xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) vào các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Thí sinh xem các ngành xét tuyển tại Phụ lục 1, xem các tổ hợp môn (THM) xét tuyển tại Phụ lục 2.

Phương thức 4: xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (THPT) vào tất cả các ngành. Thí sinh xem các THM xét tuyển tại Phụ lục 2.

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển SGU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (THPT) vào tất cả các ngành. Thí sinh xem các THM xét tuyển tại Phụ lục 2.

Đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ thành điểm môn Tiếng Anh trong THM xét tuyển. Danh sách chứng chỉ tiếng Anh hợp lệ và mức điểm quy đổi. 

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ thành điểm môn Tiếng Anh trong THM xét tuyển.

Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh 

TT Tên Chứng chỉ Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Mức 6
1 IELTS 4.0 4.5 5.0 5.5 6.0 >= 6.5
2 TOEFL ITP 450-466 467-483 484-499 500-542 543-585 >= 586
3 TOEFL iBT 30-35 36-40 41-45 46-65 66-79 >= 80
4 TOEIC Nghe + Đọc 550-625 630-705 710-780 785-835 840-890 >= 895
5 TOEIC Nói 120-130 131-145 146-159 160-165 166-170 >= 171
6 TOEIC Viết 120-130 131-140 141-149 150-159 160-169 >= 170
7 Linguaskill 140-146 147-152 153-159 160-166 167-172 >= 173
8 Aptis ESOL (General) 102-117 118-133 134-152 153-162 163-172 >= 173
9 Aptis ESOL (Advanced) 74-90 91-108 109-125 126-139 140-153 >= 154
10 VSTEP 4.0 4.5 5.0-5.5 6.0-6.5 7.0-7.5 >= 8.0
11 PTE Academic (Pearson) 43-48 49-53 54-58 59-64 65-70 >= 71
12 Điểm quy đổi (*) 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0
13 Điểm khuyến khích (*) 0.25 0.5 0.75 1.0 1.25 1.5

- Đối với các ngành sử dụng THM xét tuyển có môn năng khiếu (ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non), thí sinh phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Đại học Sài Gòn (phương thức đăng kí và lịch thi được thông báo trên trang tuyển sinh của Trường).

Riêng xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, Trường còn sử dụng kết quả thi môn Hình họa và môn Trang trí (hoặc Trang trí màu, Bố cục trang trí màu, Bố cục, Bố cục màu, Bố cục tranh màu, Vẽ màu) từ kết quả Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương. Thí sinh được chọn kết quả thi cao nhất giữa các Trường để nộp xét tuyển.

Thời gian xét tuyển

1. Tổ chức Kì thi các môn năng khiếu

Thí sinh xét tuyển vào các ngành Giáo dục mầm non, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật phải đăng kí và dự thi Kì thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Đại học Sài Gòn.

Thí sinh đăng kí dự thi năng khiếu trực tuyến tại trang web xét tuyển của Trường: https://xettuyen.sgu.edu.vn

Thời gian đăng kí và lịch thi: Thí sinh theo dõi thông báo trên trang web đăng kí dự thi.

Hình thức thi: thi trực tiếp.

Địa điểm thi: Cơ sở chính, Trường Đại học Sài Gòn, 273 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, TP.HCM.

Thí sinh đăng kí xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, nếu sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu do trường khác tổ chức, cần nộp bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi các môn năng khiếu về Phòng Đào tạo Trường Đại học Sài Gòn. Thí sinh theo dõi thông báo về thời gian nộp hồ sơ về Trường trên trang web tuyển sinh của Trường
https://tuyensinh.sgu.edu.vn.

2. Nhận hồ sơ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh

Thí sinh có nguyện vọng sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh trong xét tuyển phải thực hiện đăng kí chứng chỉ trực tuyến tại trang web xét tuyển
https://xettuyen.sgu.edu.vn của Trường hoặc đăng ký trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT trong thời gian quy định.

Sau khi trúng tuyển, thí sinh phải thực hiện thủ tục xác minh chứng chỉ. Nếu chứng chỉ không được xác minh, hoặc thông tin chứng chỉ không chính xác, ảnh hưởng đến kết quả trúng tuyển, thí sinh phải hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị hủy kết quả trúng tuyển.

  •  

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04Văn nhân hệ số 2
27140201Giáo dục mầm nonM01; M02
37140202Giáo dục Tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
47140205Giáo dục chính trịB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; X58; X62; X66; X70; X74; X78; Y07; Y08; Y09
57140209Sư phạm Toán họcA00; (Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 3
67140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08Toán nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2
77140212Sư phạm Hóa họcA00; C02; D07; B00; A05; A06; X09; X10; X11; X12Toán nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2
87140213Sư phạm Sinh họcB00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16Toán nhân hệ số 2; Sinh nhân hệ số 2
97140217Sư phạm Ngữ vănC01; (Văn, 2 môn bất kì)Văn nhân hệ số 3
107140218Sư phạm Lịch sửC00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73Văn nhân hệ số 2; Sử nhân hệ số 2
117140219Sư phạm Địa lýC00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77Toán nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2
127140221Sư phạm Âm nhạcN01
137140222Sư phạm Mỹ thuậtH00
147140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)A00; A02; B00; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; C01; A01; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10Toán nhân hệ số 2; Sinh nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77
177220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2
187220201CNgôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2
197229010Lịch sửC00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73Văn nhân hệ số 2; Sử nhân hệ số 2
207310401Tâm lý họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04Toán nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2
217310501Địa lý họcC00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2
227310601Quốc tế họcD01; (Văn, 2 môn bất kì)Văn nhân hệ số 2
237310630Việt Nam họcD01; (Văn, 2 môn bất kì) Văn nhân hệ số 2
247320201Thông tin - Thư việnC00; (Văn, 2 môn bất kì) Văn nhân hệ số 2
257340101Quân trị kinh doanhD01; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
267340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)D01; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
277340120Kinh doanh quốc tếD01; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
287340201Tài chính - Ngân hàngD01; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
297340301Kế toánD01; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
307340301CKế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D01; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
317340302Kiểm toánD01; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
327340406Quản trị văn phòngB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
337380101LuậtD01; (Văn, 2 môn bất kì) Văn nhân hệ số 2
347440301Khoa học môi trườngB00; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
357460108Khoa học dữ liệuA00; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 3
367460112Toán ứng dụngA00; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 3
377480103Kỹ thuật phần mềmD01; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
387480107Trí tuệ nhân tạoD01; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
397480201Công nghệ thông tinD01; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
407480201CCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D01; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
417510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; (Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
427510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01; (Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2
447520201Kỹ thuật điệnA01; (Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
457520207Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)A01; (Toán, 2 môn bất kì)Toán nhân hệ số 2
467810101Du lịchD01; (Văn, 2 môn bất kì)Văn nhân hệ số 2
477810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; (Toán, 2 môn bất kì) Toán nhân hệ số 2

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M01; M02

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; X58; X62; X66; X70; X74; X78; Y07; Y08; Y09

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 3

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; C02; D07; B00; A05; A06; X09; X10; X11; X12

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Sinh nhân hệ số 2

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C01; (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Văn nhân hệ số 3

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2; Sử nhân hệ số 2

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N01

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; C01; A01; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Sinh nhân hệ số 2; Lí nhân hệ số 2; Hoá nhân hệ số 2

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7220201C

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2; Anh nhân hệ số 2

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2; Sử nhân hệ số 2

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2; Địa nhân hệ số 2

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: C00; (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

Quân trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B00; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 3

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 3

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: B00; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

2
Điểm ĐGNL V-ACT

Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 (ĐGNL) vào một số ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Thí sinh xem các ngành xét tuyển tại Phụ lục 1.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dục
27220201Ngôn ngữ Anh
37220201CNgôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
47310401Tâm lý học
57310601Quốc tế học
67310630Việt Nam học
77340101Quân trị kinh doanh
87340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)
97340120Kinh doanh quốc tế
107340201Tài chính - Ngân hàng
117340301Kế toán
127340301CKế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
137340302Kiểm toán
147340406Quản trị văn phòng
157440301Khoa học môi trường
167480103Kỹ thuật phần mềm
177480107Tri tuệ nhân tạo
187480201Công nghệ thông tin
197480201CCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
217510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
237520201Kỹ thuật điện
247520207Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
257810101Du lịch
267810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7220201C

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quân trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)

Mã ngành: 7340101C

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7340301C

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tri tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

3
ƯTXT, XT thẳng

Đối tượng

Trường thực hiện xét tuyển thẳng các đối tượng sau:

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo Trường quy định.

b) Thí sinh đạt thành tích cao trong các kì thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kì thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

  • Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kì thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

c) Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo do Hiệu trưởng quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

  • Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

  • Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dục
27140201Giáo dục mầm non
37140202Giáo dục Tiểu học
47140205Giáo dục chính trị
57140209Sư phạm Toán học
67140211Sư phạm Vật lý
77140212Sư phạm Hóa học
87140213Sư phạm Sinh học
97140217Sư phạm Ngữ văn
107140218Sư phạm Lịch sử
117140219Sư phạm Địa lý
127140221Sư phạm Âm nhạc
137140222Sư phạm Mỹ thuật
147140231Sư phạm Tiếng Anh
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)
177220201Ngôn ngữ Anh
187220201CNgôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
197229010Lịch sử
207310401Tâm lý học
217310501Địa lý học
227310601Quốc tế học
237310630Việt Nam học
247320201Thông tin - Thư viện
257340101Quân trị kinh doanh
267340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)
277340120Kinh doanh quốc tế
287340201Tài chính - Ngân hàng
297340301Kế toán
307340301CKế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
317340302Kiểm toán
327340406Quản trị văn phòng
337380101Luật
347440301Khoa học môi trường
357460108Khoa học dữ liệu
367460112Toán ứng dụng
377480103Kỹ thuật phần mềm
387480107Tri tuệ nhân tạo
397480201Công nghệ thông tin
407480201CCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
417510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
427510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
447520201Kỹ thuật điện
457520207Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)
467810101Du lịch
477810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7220201C

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Quân trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)

Mã ngành: 7340101C

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7340301C

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Luật

Mã ngành: 7380101

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tri tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) vào các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh được thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ thành điểm môn Tiếng Anh trong THM xét tuyển.

Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh 

TT Tên Chứng chỉ Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Mức 6
1 IELTS 4.0 4.5 5.0 5.5 6.0 >= 6.5
2 TOEFL ITP 450-466 467-483 484-499 500-542 543-585 >= 586
3 TOEFL iBT 30-35 36-40 41-45 46-65 66-79 >= 80
4 TOEIC Nghe + Đọc 550-625 630-705 710-780 785-835 840-890 >= 895
5 TOEIC Nói 120-130 131-145 146-159 160-165 166-170 >= 171
6 TOEIC Viết 120-130 131-140 141-149 150-159 160-169 >= 170
7 Linguaskill 140-146 147-152 153-159 160-166 167-172 >= 173
8 Aptis ESOL (General) 102-117 118-133 134-152 153-162 163-172 >= 173
9 Aptis ESOL (Advanced) 74-90 91-108 109-125 126-139 140-153 >= 154
10 VSTEP 4.0 4.5 5.0-5.5 6.0-6.5 7.0-7.5 >= 8.0
11 PTE Academic (Pearson) 43-48 49-53 54-58 59-64 65-70 >= 71
12 Điểm quy đổi (*) 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0
13 Điểm khuyến khích (*) 0.25 0.5 0.75 1.0 1.25 1.5

Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký và dự thi theo thông báo trên trang web https://vsat.sgu.edu.vn của Trường Đại học Sài Gòn hoặc tại các Trường được Bộ GDĐT cho phép tổ chức Kì thi V-SAT năm 2026.

  • Lệ phí dự thi Kì thi V-SAT:

  • Các môn trắc nghiệm: 150.000 đ/môn thi/đợt thi.

  • Các môn thi trắc nghiệm và tự luận: 220.000 đ/môn thi/đợt thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lý giáo dụcB03; C01; C02; C03; C04; D01
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D11; D12; D13
37220201CNgôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D01; D14; D15; D11; D12; D13
47229010Lịch sửC00; C03; D14; C07; C10; C12
57310401Tâm lý họcB03; C01; C02; C03; C04; D01
67310501Địa lý họcC00; C04; D10; A04; A06; A07; B02; D15; C13; C09; C11
77310601Quốc tế họcD01; (Văn, 2 môn bất kì)
87310630Việt Nam họcD01; (Văn, 2 môn bất kì)
97320201Thông tin - Thư việnC00; (Văn, 2 môn bất kì)
107340101Quân trị kinh doanhD01; (Toán, 2 môn bất kì)
117340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)D01; (Toán, 2 môn bất kì)
127340120Kinh doanh quốc tếD01; (Toán, 2 môn bất kì)
137340201Tài chính - Ngân hàngD01; (Toán, 2 môn bất kì)
147340301Kế toánD01; (Toán, 2 môn bất kì)
157340301CKế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D01; (Toán, 2 môn bất kì)
167340302Kiểm toánD01; (Toán, 2 môn bất kì)
177340406Quản trị văn phòngB03; C01; C02; C03; C04; D01
187380101LuậtD01; (Văn, 2 môn bất kì)
197440301Khoa học môi trườngB00; (Toán, 2 môn bất kì)
207460108Khoa học dữ liệuA00; (Toán, 2 môn bất kì)
217460112Toán ứng dụngA00; (Toán, 2 môn bất kì)
227480103Kỹ thuật phần mềmD01; (Toán, 2 môn bất kì)
237480107Tri tuệ nhân tạoD01; (Toán, 2 môn bất kì)
247480201Công nghệ thông tinD01; (Toán, 2 môn bất kì)
257480201CCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D01; (Toán, 2 môn bất kì)
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01; (Toán, 2 môn bất kì)
277510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01; (Toán, 2 môn bất kì)
287510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; (Toán, 2 môn bất kì)
297520201Kỹ thuật điệnA01; (Toán, 2 môn bất kì)
307520207Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)A01; (Toán, 2 môn bất kì)
317810101Du lịchD01; (Văn, 2 môn bất kì)
327810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01; (Toán, 2 môn bất kì)

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12; D13

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7220201C

Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12; D13

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; C03; D14; C07; C10; C12

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: C00; C04; D10; A04; A06; A07; B02; D15; C13; C09; C11

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: C00; (Văn, 2 môn bất kì)

Quân trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: B00; (Toán, 2 môn bất kì)

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Tri tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: B00; (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140114Quản lý giáo dục40ĐGNL V-ACTƯu Tiên
V-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
27140201Giáo dục mầm non200Ưu Tiên
ĐT THPTM01; M02
37140202Giáo dục Tiểu học200Ưu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
47140205Giáo dục chính trị15Ưu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; X58; X62; X66; X70; X74; X78; Y07; Y08; Y09
57140209Sư phạm Toán học70Ưu Tiên
ĐT THPTA00; (Toán, 2 môn bất kì)
67140211Sư phạm Vật lý30Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08
77140212Sư phạm Hóa học30Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C02; D07; B00; A05; A06; X09; X10; X11; X12
87140213Sư phạm Sinh học24Ưu Tiên
ĐT THPTB00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16
97140217Sư phạm Ngữ văn57Ưu Tiên
ĐT THPTC01; (Văn, 2 môn bất kì)
107140218Sư phạm Lịch sử23Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
117140219Sư phạm Địa lý20Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77
127140221Sư phạm Âm nhạc100Ưu Tiên
ĐT THPTN01
137140222Sư phạm Mỹ thuật100Ưu Tiên
ĐT THPTH00
147140231Sư phạm Tiếng Anh150Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)44Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; C01; A01; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)60Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77
177220201Ngôn ngữ Anh260ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
V-SATD01; D14; D15; D11; D12; D13
187220201CNgôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
V-SATD01; D14; D15; D11; D12; D13
197229010Lịch sử30Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73
V-SATC00; C03; D14; C07; C10; C12
207310401Tâm lý học100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
V-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
217310501Địa lý học30Ưu Tiên
V-SATC00; C04; D10; A04; A06; A07; B02; D15; C13; C09; C11
ĐT THPTC00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77
227310601Quốc tế học80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Văn, 2 môn bất kì)
237310630Việt Nam học140ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Văn, 2 môn bất kì)
247320201Thông tin - Thư viện30Ưu Tiên
ĐT THPTV-SATC00; (Văn, 2 môn bất kì)
257340101Quân trị kinh doanh350ĐGNL V-ACTƯu Tiên
V-SATĐT THPTD01; (Toán, 2 môn bất kì)
267340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)150ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
277340120Kinh doanh quốc tế200ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
287340201Tài chính - Ngân hàng500ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
297340301Kế toán310ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
307340301CKế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
317340302Kiểm toán80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
327340406Quản trị văn phòng70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
V-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
337380101Luật210Ưu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Văn, 2 môn bất kì)
347440301Khoa học môi trường30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATB00; (Toán, 2 môn bất kì)
357460108Khoa học dữ liệu80Ưu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; (Toán, 2 môn bất kì)
367460112Toán ứng dụng90Ưu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; (Toán, 2 môn bất kì)
377480103Kỹ thuật phần mềm110ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
387480107Tri tuệ nhân tạo80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
V-SATĐT THPTD01; (Toán, 2 môn bất kì)
397480201Công nghệ thông tin400Ưu TiênĐGNL V-ACT
V-SATĐT THPTD01; (Toán, 2 môn bất kì)
407480201CCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)350ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)
417510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử45ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA01; (Toán, 2 môn bất kì)
427510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông45ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA01; (Toán, 2 môn bất kì)
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trường30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATB00; (Toán, 2 môn bất kì)
447520201Kỹ thuật điện30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA01; (Toán, 2 môn bất kì)
457520207Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)90ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA01; (Toán, 2 môn bất kì)
467810101Du lịch120ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Văn, 2 môn bất kì)
477810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTV-SATD01; (Toán, 2 môn bất kì)

1. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

2. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: M01; M02

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

4. Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; X58; X62; X66; X70; X74; X78; Y07; Y08; Y09

5. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)

6. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08

7. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; C02; D07; B00; A05; A06; X09; X10; X11; X12

8. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 24

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; A02; B01; B08; D08; B03; X13; X14; X15; X16

9. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 57

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C01; (Văn, 2 môn bất kì)

10. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 23

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73

11. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C04; D10; X21; A07; A04; A06; B02; X22; X23; X24; D15; X74; C13; X75; C11; X76; X77

12. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: N01

13. Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00

14. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

15. Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 44

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; X13; B02; B01; X14; X15; X16; C01; A01; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10

16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; D14; X70; C07; C10; C12; X71; X72; X73; C04; D15; X74; C13; C09; C11; X75; X76; X77

17. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

18. Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73

19. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

20. Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C04; D10; A04; A06; A07; B02; D15; C13; C09; C11; X21; X22; X23; X24; X74; X75; X76; X77

21. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

22. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

23. Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: C00; (Văn, 2 môn bất kì)

24. Quân trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

25. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

26. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

27. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

28. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

29. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

30. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

31. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: B00; (Toán, 2 môn bất kì)

32. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)

33. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: A00; (Toán, 2 môn bất kì)

34. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

35. Tri tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

36. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

37. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

38. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

39. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: B00; (Toán, 2 môn bất kì)

40. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

41. Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: A01; (Toán, 2 môn bất kì)

42. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Văn, 2 môn bất kì)

43. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

44. Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7220201C

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

45. Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

46. Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7340301C

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

47. Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201C

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTV-SAT

• Tổ hợp: D01; (Toán, 2 môn bất kì)

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Sài Gòn các năm Tại đây.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển SGU

Tổ chức tuyển sinh

1. Thông tin chung về tổ chức tuyển sinh

Phạm vi tuyển sinh: toàn quốc.

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Trường Đại học Sài Gòn trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT theo kế hoạch tuyển sinh.

Xét tuyển Đợt 1: Theo kế hoạch của Bộ GDĐT.

2. Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng, đăng ký xét điểm cộng

Đối tượng, hồ sơ và thời gian nhận hồ sơ: Thí sinh xem thông báo trên trang web tuyển sinh của Trường: [https://tuyensinh.sgu.edu.vn](https://tuyensinh.sgu.edu.vn).

Đối với trường hợp đăng ký xét tuyển thẳng, thí sinh xem chi tiết danh sách ngành đào tạo đại học mà thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo môn thi đạt học sinh giỏi/giải thưởng phù hợp tại Phụ lục 4.

3. Tổ chức Kỳ thi V-SAT

Thí sinh đăng ký và dự thi theo thông báo trên trang web [https://vsat.sgu.edu.vn](https://vsat.sgu.edu.vn) của Trường Đại học Sài Gòn hoặc tại các Trường được Bộ GDĐT cho phép tổ chức Kỳ thi V-SAT năm 2026.

4. Tổ chức Kỳ thi các môn năng khiếu

Thí sinh xét tuyển vào các ngành Giáo dục mầm non, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật phải đăng ký và dự thi Kỳ thi các môn năng khiếu tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Đại học Sài Gòn.

Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu trực tuyến tại trang web xét tuyển của Trường: [https://xettuyen.sgu.edu.vn](https://xettuyen.sgu.edu.vn).

Thời gian đăng ký và lịch thi: Thí sinh theo dõi thông báo trên trang web đăng ký dự thi.

Hình thức thi: thi trực tiếp.

Địa điểm thi: Cơ sở chính, Trường Đại học Sài Gòn, 273 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, TP.HCM.

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, nếu sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu do trường khác tổ chức, cần nộp bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi các môn năng khiếu về Phòng Đào tạo Trường Đại học Sài Gòn. Thí sinh theo dõi thông báo về thời gian nộp hồ sơ về Trường trên trang web tuyển sinh của Trường [https://tuyensinh.sgu.edu.vn](https://tuyensinh.sgu.edu.vn).

5. Nhận hồ sơ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh 

Thí sinh có nguyện vọng sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh trong xét tuyển phải thực hiện đăng ký chứng chỉ trực tuyến tại trang web xét tuyển [https://xettuyen.sgu.edu.vn](https://xettuyen.sgu.edu.vn) của Trường hoặc đăng ký trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT trong thời gian quy định.Sau khi trúng tuyển, thí sinh phải thực hiện thủ tục xác minh chứng chỉ. Nếu chứng chỉ không được xác minh, hoặc thông tin chứng chỉ không chính xác, ảnh hưởng đến kết quả trúng tuyển, thí sinh phải hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị hủy kết quả trúng tuyển.

Học phí

1. Học phí

Học phí dự kiến đối với các ngành, chương trình đào tạo: Thí sinh xem chi tiết tại Phụ lục 6.

2. Về chế độ miễn giảm học phí và học bổng

a) Học bổng tuyển sinh

Học bổng 100% học phí năm học thứ nhất dành cho sinh viên thuộc diện tuyển thẳng nhập học (thí sinh đạt giải ở các kì thi cấp quốc gia, quốc tế theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT).

Học bổng lên tới 120% học phí học kì đầu tiên dành cho sinh viên các chương trình đào tạo (không bao gồm các chương trình đào tạo giáo viên) có điểm xét tuyển trong nhóm 12% sinh viên giỏi nhất của từng chương trình đào tạo. Chế độ tương ứng theo từng nhóm 03% (120% học phí), 04% (100% học phí) và 05% (50% học phí) xếp theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp và theo quy định hiện hành của Nhà trường.

b) Học bổng khuyến khích học tập

Học bổng khuyến khích học tập lên tới 120% học phí dành cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện nằm trong nhóm 12% sinh viên giỏi nhất của từng chương trình đào tạo. Chế độ tương ứng theo từng nhóm 03%, 04%, 05% xếp theo kết quả học tập từ cao xuống thấp, được xét theo từng học kì và quy định hiện hành của Nhà trường.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 (2/6) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sài Gòn
  • Tên trường: Đại học Sài Gòn
  • Tên viết tắt: SGU
  • Tên Tiếng Anh: Saigon University
  • Mã trường: SGD
  • Địa chỉ: 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TP. HCM.
  • Website: https://www.sgu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/SaigonUni.SGU/

Trường Đại học Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTg ngày 25/04/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường là cơ sở giáo dục Đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và chịu sự quản lý Nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Sài Gòn đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực; đào tạo trình độ đại học và sau đại học. Hiện tại, Nhà trường đang đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ, đại học hệ chính quy, liên thông từ trung cấp và cao đẳng lên đại học; bồi dưỡng và cấp chứng chỉ 07 chương trình cho giáo viên; bồi dưỡng, tổ chức thi đánh giá tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Linguaskill của Hội đồng Khảo thí tiếng Anh Đại học Cambridge và chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin.

Nhằm mang lại cho sinh viên Việt Nam những chương trình học tiên tiến của các nước trên thế giới, Trường Đại học Sài Gòn đang hợp tác với một số trường đại học như: hợp tác với Trường Đại học Khoa học Ứng dụng IMC Krems (Cộng hòa Áo) thực hiện chương trình liên kết Cử nhân quốc tế Quản trị kinh doanh và Quản lý thương mại điện tử; hợp tác với Đại học Huddersfield (Vương Quốc Anh) thực hiện chương trình Cử nhân chuyển tiếp 3+1 dành cho sinh viên các khoa Công nghệ Thông tin, Ngoại ngữ, Quản trị Kinh doanh và Tài chính – Kế toán, và chương trình chuyển tiếp Thạc sĩ 3+1+1 và 4+1 các ngành: Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (TESOL), Quản trị kinh doanh, Marketing, Logistics, Tài chính – Kế Toán, Công nghệ thông tin.