Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (UED) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng tuyển sinh 2912 chỉ tiểu cho 38 ngành đào tào với 3 phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT (Học bạ).

Phương thức 2: Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHSP Hà Nội hoặc ĐHSP TP.HCM) cùng với điểm thi TN THPT và Học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UED năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Kết hợp Điểm thi THPT + Học bạ

1.1 Điều kiện xét tuyển

- Trường ĐHSP:

+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.

+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.

+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao.

- Trường ĐHSP: 

+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.

+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.

+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao.

1.2 Quy chế

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập

 cấp THPT (Học bạ):

- Nhóm 1: Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT)

Trong đó:

+ Đ1_THPT: Tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ1_HB: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

+ X: Hệ số THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).

+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).

+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh này.

+ Điểm ưu tiên: bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Lưu ý: Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành.

- Nhóm 2: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT

Trong đó:

+ Đ2_THPT: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ2_HB: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

+ Đ_NK1: Điểm Môn năng khiếu 1.

+ Đ_NK2: Điểm Môn năng khiếu 2.

+ Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 1.

- Ngưỡng xét tuyển:

+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật và Giáo dục Thể chất): Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;

 

 

+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật và Giáo dục Thể chất): (Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

* Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

+ Đối với các ngành đào tạo cử nhân: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00.

Ngành và chỉ tiêu xét tuyển nhóm 1, 2

TT Tên ngành -Chuyên ngành Mã xét tuyển Tổ hợp xét tuyển (theo điểm thi THPT) Mã tổ hợp xét tuyển Hệ số thi THPT Hệ số Học bạ Ngưỡng đầu vào Ghi chú
1 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 1. Ngữ văn + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
2. Toán + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
1. H00
2. H07
0,7
0,3
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu >=5;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
* Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu
vào.
- Điểm thưởng;
- Điểm xét thưởng;
- Điểm khuyến khích; thí sinh
theo dõi tại Thông tin tuyển sinh của Trường tại trang Tuyển sinh: tuyensinh.u ed.udn.vn
3 Sư phạm Âm nhạc 7140221 1. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Ngữ Văn
2. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Toán
1. N00
2. N01
4 Giáo dục Thể chất 7140206 1. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Toán
2. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Ngữ Văn
1. T01
2. T08
2 Giáo dục Mầm non 7140201 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát)
+ Toán
2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát)
+ Ngữ văn
1. M09
2. M01
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu >=5;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và điểm môn Toán hoặc Văn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt từ 6 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp
THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
 
5 Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
3. Toán + Ngữ văn + Địa lí
4. Toán + Ngữ văn + Tin học
5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C03
3. C04
4. X02
5. X03
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán (THPT) ≥ 6.5.
6 Giáo dục Chính trị 7140205 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2a. C19
2b. X70
3. C03
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5.
7 Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Tin học
1. A00
2. A01
3. X06
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán (THPT) ≥ 6.5.
 
8 Sư phạm Tin học 7140210 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tin học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. X06
3. A01
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi
tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Môn Toán (THPT) ≥ 6.5
9 Sư phạm Vật lý 7140211 1. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
2. Vật lý + Toán + Hóa học
3. Vật lý + Toán + Tin học
4. Vật lý + Toán + Ngữ văn
1. A01
2. A00
3. X06
4. C01
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Vật lý (THPT) ≥ 6.5.
 
10 Sư phạm Hóa học 7140212 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Sinh học
3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán + Ngữ văn
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Hóa học (THPT) ≥ 6.5.
11 Sư phạm Sinh học 7140213 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Ngữ văn
3. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
4. Sinh học + Toán + Công nghệ nông nghiệp
5. Sinh học + Toán + Tin học
1. B00
2. B03
3. B08
4. X16
5. X14
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Sinh học (THPT) ≥ 6.5.
 
12 Sư phạm Ngữ văn 7140217 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5.
 
13 Sư phạm Lịch sử 7140218 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học
nghề) từ 8,50 trở lên; Môn Lịch sử (THPT) ≥ 6.5
14 Sư phạm Địa lý 7140219 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Địa lý + Ngữ văn + Toán
1. C00
2. D15
3. C04
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Địa lý (THPT) ≥ 6.5.
 
15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Sinh học
3. Toán + Hoá học + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán (THPT) ≥ 6.5.
16 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
3b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
1. C00
2. D143
a. C19
3b. X70
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5.
17 Giáo dục Công dân 7140204 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2a. C19
2b. X70
3. C03
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5.
 
18 Giáo dục pháp luật 7140248 1. Ngữ văn + Toán+ Lịch sử 2a. Ngữ văn + Toán + GDCD 2b. Ngữ văn + Toán + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. C03
2a. C14
2b. X01
3. C04
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5.
19 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 1. Toán + Ngữ văn - Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn- Vật lí
3. Toán + Ngữ văn- Hoá học
4. Toán + Ngữ văn + Tin học
5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C01
3. C02
4. X02
5. X03
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán (THPT) ≥ 6.5.
 
20 Công nghệ giáo dục 7140103 1. Toán + Ngữ văn - Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn- Vật lí
3. Toán + Ngữ văn- Hoá học
4. Toán + Ngữ văn + Tin học
5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C01
3. C02
4. X02
5. X03
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 6.5.
21 Công nghệ sinh học 7420201 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Ngữ văn
3. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
4. Sinh học + Toán + Tin học
5. Sinh học + Toán + Vật lý
1. B00
2. B03
3. B08
4. X14
5. A02
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Sinh học (THPT) ≥ 5.0.
 
22
Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược 7440112
A
1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Sinh học
3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán + Ngữ văn
5. Hóa học + Toán + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
5. X11
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Hóa học (THPT) ≥ 5.0.
Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng 7440112
B
1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Sinh học
3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán + Ngữ văn
5. Hóa học + Toán + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
5. X11
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Hóa học (THPT) ≥ 5.0.
23 Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tin học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. X06
3. A01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 5.0.
24 Văn học 7229030 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0.
25 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc
tế)
7229010 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử (THPT) ≥ 5.0.
26 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2a. Địa lý + Ngữ văn + GDCD 2b. Địa lý + Ngữ văn + GDKT&PL
3. Địa lý + Ngữ văn + Toán
1. C00
2a. C20
2b. X74
3. C04
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Địa lý (THPT) ≥ 5.0.
 
27 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử (THPT) ≥ 5.0.
28 Văn hóa học 7229040 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0.
29 Tâm lý học, gồm các định hướng:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học
lâm sàng
7310401 1. Toán + Ngữ Văn + Hóa
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Sinh học
4. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
5. Toán + Ngữ văn + Địa lý 6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ văn +
GDKT&PL
1. C02
2. D01
3. B03
4. C03
5. C04
6a. C14
6b. X01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 5.0.
30 Công tác xã hội 7760101 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn + Sinh học
3. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
4. Toán + Ngữ văn + Địa lý
5. Toán + Ngữ văn + Hóa
6a. Toán + Ngữ văn + GDCD
6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL
1. D01
2. B03
3. C03
4. C04
5. C02
6a. C14
6b. X01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0.
31 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn + Sinh học
3. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
4. Toán + Ngữ văn + Địa lý
5. Toán + Ngữ văn + Hóa
6a. Toán + Ngữ văn + GDCD
6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL
1. D01
2. B03
3. C03
4. C04
5. C02
6a. C14
6b. X01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 5.0.
 
32 Báo chí 7320101 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0.
33 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 1. Toán + Ngữ văn + Sinh học
2. Toán + Ngữ văn + Địa lý
3. Toán + Ngữ văn + Công nghệ nông nghiệp
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
5. Toán + Ngữ văn + Hóa học
1. B03
2. C04
3. X04
4. D01
5. C02
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 5.0.
34 Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) 7620101 1. Toán + Ngữ văn + Sinh học
2. Toán + Ngữ văn + Địa lý
3. Toán + Ngữ văn + Công nghệ nông nghiệp
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
5. Toán + Ngữ văn + Vật lí
1. B03
2. C04
3. X04
4. D01
5. C01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 5.0.
35 Vật lý kỹ thuật 7520401 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Tin học
4. Vật lý + Toán + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Vật lý (THPT) ≥ 5.0.
 
36 Khoa học dữ liệu 7460108 1. Toán + Ngữ văn + Vật lý
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Tin học
1. C01
2. D01
3. X02
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 5.0.
37 Quan hệ công chúng 7320108 1. Ngữ văn + Tiếng Anh + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1. D14
2. D15
3. D01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0.

Công thức tính Điểm xét tuyển (ĐXT) như sau:

Nhóm 1: Áp dụng cho các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT) Điểm xét tuyển

(ĐXT) = Đ1_THPT * X + Đ1_HB * Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

+ Đ1_THPT: Tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ1_HB: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

+ X: Hệ số THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).

+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).

+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.

- Nhóm 2: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ2_THPT * X + Đ2_HB * Y) + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

+ Đ2_THPT: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ2_HB: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

+ X: Hệ số THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).

+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).

+ Đ_NK1: Điểm Môn năng khiếu 1.

+ Đ_NK2: Điểm Môn năng khiếu 2.

+ Các môn năng khiếu (NK1, NK2): Thực hiện đăng ký và xét tuyển theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng.

+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.

Điểm môn học Học bạ (HB) dùng để xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập 03 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), làm tròn đến 2 số lẻ thập phân; Điểm môn ngoại ngữ sử dụng trong xét tuyển là môn Tiếng Anh, là môn Ngoại ngữ 1 trong học bạ THPT.

Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo Quy chế tuyển sinh.

Phương thức này chỉ áp dụng cho thí sinh có điểm thi THPT năm 2026.

Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Ví dụ: Thí sinh A có điểm thi THPT 23,00 điểm; điểm Học bạ 20,50 điểm; ưu tiên khu vực (0,5 điểm) và điểm cộng (0 điểm). Ngành thí sinh đăng ký có hệ số thi THPT 0,7 và hệ số Học bạ 0,3. Điểm xét tuyển của thí sinh là:

ĐXT = 23,00*0,7 + 20,50*0,3 + 0 + 0,5 = 22,75

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcD01; C01; C02; X02; X03
27140201Giáo dục Mầm nonM09; M01
37140202Giáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; X02; X03
47140204Giáo dục Công dânC00; C19; X70; C03
57140205Giáo dục Chính trịC00; C19; X70; C03
67140206Giáo dục Thể chấtT01; T08
77140209Sư phạm Toán họcA00; A01; X06
87140210Sư phạm Tin họcA00; X06; A01
97140211Sư phạm Vật lýA01; A00; X06; C01
107140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; C02
117140213Sư phạm Sinh họcB00; B03; B08; X16; X14
127140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; C03
137140218Sư phạm Lịch sửC00; D14; C19; X70
147140219Sư phạm Địa lýC00; D15; C04
157140221Sư phạm Âm nhạcN00; N01
167140222Sư phạm Mỹ thuậtH00; H07
177140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; D07; C02
187140248Giáo dục pháp luậtC03; C14; X01; C04
197140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; D143; C19; X70
207140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu họcD01; C01; C02; X02; X03
217229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)C00; D14; C19; X70
227229030Văn họcC00; D14; C03
237229040Văn hóa họcC00; D14; C03
247310401Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàngC02; D01; B03; C03; C04; C14; X01
257310501Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)C00; C20; X74; C04
267310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)C00; D14; C19; X70
277320101Báo chíC00; D14; C03
287320108Quan hệ công chúngD14; D15; D01
297420201Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; X14; A02
307440112AHóa học Chuyên ngành Hóa DượcA00; B00; D07; C02; X11
317440112BHóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụngA00; B00; D07; C02; X11
327460108Khoa học dữ liệuC01; D01; X02
337480201Công nghệ thông tinA00; X06; A01
347520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; X06; C01
357620101Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)B03; C04; X04; D01; C01
367760101Công tác xã hộiD01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
377760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtD01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
387850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C04; X04; D01; C02

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M09; M01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X03

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; C19; X70; C03

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; C19; X70; C03

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T01; T08

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; X06

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; X06; A01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A01; A00; X06; C01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; B03; B08; X16; X14

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; C03

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; D15; C04

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00; N01

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00; H07

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Tổ hợp: C03; C14; X01; C04

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; D143; C19; X70

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D14; C03

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; D14; C03

Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: C00; C20; X74; C04

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; D14; C03

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: D14; D15; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; B08; X14; A02

Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược

Mã ngành: 7440112A

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X11

Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng

Mã ngành: 7440112B

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X11

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: C01; D01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; X06; A01

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01

Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B03; C04; X04; D01; C01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Tổ hợp: D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C04; X04; D01; C02

2
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

2.1 Quy chế

Kết hợp sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHSP Hà Nội hoặc ĐHSP TP.HCM) cùng với điểm thi TN THPT và Học bạ)

- Nhóm 3: Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT)

Trong đó:

+ Đ3_ĐGNL&THPT: xét tổng điểm của 01 môn chính được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026 và 02 môn còn lại được lấy kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ3_HB, Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 1.

- Nhóm 4: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT.

Trong đó:

+ Đ4_ĐGNL: Xét môn Toán/Văn được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026.

+ Đ4_HB, Đ_NK1, Đ_NK2, Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 2;

- Ngưỡng xét tuyển: Xác định như ngưỡng xét tuyển của Nhóm 1 và 2.

  • Ngành và chỉ tiêu xét tuyển nhóm 3, 4
TT Mã trường Tên ngành
- Chuyên ngành
Mã xét tuyển Tổ hợp Mã tổ hợp xét tuyển Cách tính điểm xét tuyển Ngưỡng đầu vào Ghi chú  
1 DDS Sư phạm Mỹ thuật 7140222 1. Ngữ văn + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
2. Toán + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) +
Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
1. H00
2. H07
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ4_ĐGN L * X + Đ4_HB
*Y) Toán/Ngữ văn + Đ_NK1 + Đ_NK2 +
Điểm cộng
+ Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu
>=5;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
* Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT.
 
2 DDS Sư phạm Âm nhạc 7140221 1. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Ngữ Văn
2. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) +
Toán
1. N00
2. N01
 
3 DDS Giáo dục Thể chất 7140206 1. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Toán
2. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Ngữ văn
1. T01
2. T08
 
                   
4 DDS Giáo dục Mầm non 7140201 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Toán
2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Ngữ văn
1. M09
2. M01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu >=5;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và điểm môn Toán hoặc Văn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt từ 6 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp
THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
   
5 DDS Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
3. Toán + Ngữ văn + Địa lí
4. Toán + Ngữ văn+ Tin học
5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C03
3. C04
4. X02
5. X03
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL
&THPT * X + Đ3_HB *Y
+ Điểm
cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp
THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn
(ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
6 DDS Giáo dục Chính trị 7140205 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2a. C19
2b. X70
3. C03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
7 DDS Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Tin học
1. A00
2. A01
3. X06
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
8 DDS Sư phạm Tin học 7140210 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tin học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. X06
3. A01
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong
tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
9 DDS Sư phạm Vật lý 7140211 1. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
2. Vật lý + Toán + Hóa học
3. Vật lý + Toán + Tin học
4. Vật lý + Toán + Ngữ văn
1. A01
2. A00
3. X06
4. C01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Vật lý (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
10 DDS Sư phạm Hóa học 7140212 1. Hóa học + Toán
+ Vật lý
2. Hóa học + Toán
+ Sinh học
3. Hóa học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán
+ Ngữ văn
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển
(hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố
Hồ Chí Minh (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
11 DDS Sư phạm Sinh học 7140213 1. Sinh học + Toán
+ Hóa học
2. Sinh học + Toán
+ Ngữ văn
3. Sinh học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Sinh học + Toán
+ Công nghệ nông nghiệp
5. Sinh học + Toán
+ Tin học
1. B00
2. B03
3. B08
4. X16
5. X14
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Sinh học (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
12 DDS Sư phạm Ngữ văn 7140217 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
13 DDS Sư phạm Lịch sử 7140218 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.  
14 DDS Sư phạm Địa lý 7140219 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Địa lý + Ngữ văn + Toán
1. C00
2. D15
3. C04
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Địa lý (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.  
15 DDS Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 1. Toán + Hóa học
+ Vật lý
2. Toán + Hóa học
+ Sinh học
3. Toán + Hoá học
+ Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học
+ Ngữ văn
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển
(hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường
Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
16 DDS Sư phạm Lịch sử -Địa lý 7140249 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
3b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
17 DDS Giáo dục Công dân 7140204 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2a. C19
2b. X70
3. C03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
18 DDS Giáo dục pháp luật 7140248 1. Ngữ văn + Toán+ Lịch sử 2a. Ngữ văn + Toán + GDCD 2b. Ngữ văn + Toán + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Toán
+ Địa lý
1. C03
2a. C14
2b. X01
3. C04
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
19 DDS Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 1. Toán + Ngữ văn
- Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn- Vật lí
3. Toán + Ngữ văn- Hoá học
4. Toán + Ngữ văn
+ Tin học
5. Toán + Ngữ văn
+ Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C01
3. C02
4. X02
5. X03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính:Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
20 DDS Công nghệ giáo dục 7140103 1. Toán + Ngữ văn
- Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn- Vật lí
3. Toán + Ngữ văn- Hoá học
4. Toán + Ngữ văn
+ Tin học
5. Toán + Ngữ văn
+ Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C01
3. C02
4. X02
5. X03
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL
&THPT * X + Đ3_HB *Y
+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
21 DDS Công nghệ sinh học 7420201 1. Sinh học + Toán
+ Hóa học
2. Sinh học + Toán
+ Ngữ văn
3. Sinh học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Sinh học + Toán
+ Tin học
5. Sinh học + Toán
+ Vật lý
1. B00
2. B03
3. B08
4. X14
5. A02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Sinh học (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPTcác môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với
điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
22   Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược 7440112A 1. Hóa học + Toán
+ Vật lý
2. Hóa học + Toán
+ Sinh học
3. Hóa học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán
+ Ngữ văn
5. Hóa học + Toán
+ Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
5. X11
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
23 DDS Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tin học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. X06
3. A01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm
học bạ THPT.
 
24 DDS Văn học 7229030 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
25 DDS Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
26 DDS Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2a. Địa lý + Ngữ văn + GDCD 2b. Địa lý + Ngữ
văn + GDKT&PL
3. Địa lý + Ngữ văn + Toán
1. C00
2a. C20
2b. X74
3. C04
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Địa lý hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
27 DDS Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
28 DDS Văn hóa học 7229040 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
29 DDS Tâm lý học, gồm các định hướng:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học lâm sàng
7310401 1. Toán + Ngữ văn
+ Hóa
2. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
4. Toán + Ngữ văn
+ Lịch sử
5. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ
văn + GDKT&PL
1. C02
2. D01
3. B03
4. C03
5. C04
6a. C14
6b. X01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
30 DDS Công tác xã hội 7760101 1. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
3. Toán + Ngữ văn
+ Lịch sử
4. Toán + Ngữ văn
1. D01
2. B03
3. C03
4. C04
5. C02
6a. C14
6b. X01
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong
tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT
các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
31 DDS Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 1. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
3. Toán + Ngữ văn
+ Lịch sử
4. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
5. Toán + Ngữ văn
+ Hóa
6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ
văn + GDKT&PL
1. D01
2. B03
3. C03
4. C04
5. C02
6a. C14
6b. X01
    - Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
32 DDS Báo chí 7320101 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch
sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn hoặc Lịch sử) với điểm thi tốt
nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
33 DDS Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 1. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
2. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
3. Toán + Ngữ văn
+ Công nghệ nông nghiệp
4. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
5. Toán + Ngữ văn
+ Hóa học
1. B03
2. C04
3. X04
4. D01
5. C02
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT
các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
34 DDS Nông nghiệp 7620101 1. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
2. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
3. Toán + Ngữ văn
1. B03
2. C04
3. X04
4. D01
5. C01
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn
(ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
35 DDS Vật lý kỹ thuật 7520401 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Tin học
4. Vật lý + Toán + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm
học bạ THPT.
 
36 DDS Khoa học dữ liệu 7460108 1. Toán + Ngữ văn+ Vật lý
2. Toán + Ngữ văn+ Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn+ Tin học
1. C01
2. D01
3. X02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
37 DDS Quan hệ công chúng 7320108 1. Ngữ văn + Tiếng Anh + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1. D14
2. D15
3. D01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn hoặc Tiếng Anh (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Tiếng Anh hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Tiếng Anh hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT
các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT

Phương thức này chỉ áp dụng cho thí sinh có điểm thi THPT năm 2026 và điểm thi ĐGNL ĐHSP năm 2026.

Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Công thức tính Điểm xét tuyển (ĐXT) như sau:

Nhóm 3: Áp dụng cho các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT)

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL&THPT * X + Đ3_HB *Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

Trong đó:

+ Đ3_ĐGNL&THPT: xét tổng điểm của 01 môn chính được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026 và 02 môn còn lại được lấy kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ3_HB: Tổng điểm theo tổ hợp môn Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

+ X: Hệ số ĐGNL&THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).

+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).

+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.

Nhóm 4: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ4_ĐGNL * X + Đ4_HB *Y) + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

Trong đó:

+ Đ4_ĐGNL: Xét môn Toán/Văn được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026.

+ Đ4_HB: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

+ X: Hệ số ĐGNL (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).

+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).

+ Đ_NK1: Điểm Môn năng khiếu 1.

+ Đ_NK2: Điểm Môn năng khiếu 2.

+ Các môn năng khiếu (NK1, NK2): Thực hiện đăng ký và xét tuyển theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng.

+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.

+ Điểm môn học Học bạ (HB) dùng để xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập 03 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), làm tròn đến 2 số lẻ thập phân; Điểm môn ngoại ngữ sử dụng trong xét tuyển là môn Tiếng Anh, là môn Ngoại ngữ 1 trong học bạ THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcD01; C01; C02; X02; X03
27140201Giáo dục Mầm nonM09; M01
37140202Giáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; X02; X03
47140204Giáo dục Công dânC00; C19; X70; C03
57140205Giáo dục Chính trịC00; C19; X70; C03
67140206Giáo dục Thể chấtT01; T08
77140209Sư phạm Toán họcA00; A01; X06
87140210Sư phạm Tin họcA00; X06; A01
97140211Sư phạm Vật lýA01; A00; X06; C01
107140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; C02
117140213Sư phạm Sinh họcB00; B03; B08; X16; X14
127140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; C03
137140218Sư phạm Lịch sửC00; D14; C19; X70
147140219Sư phạm Địa lýC00; D15; C04
157140221Sư phạm Âm nhạcN00; N01
167140222Sư phạm Mỹ thuậtH00; H07
177140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; D07; C02
187140248Giáo dục pháp luậtC03; C14; X01; C04
197140249Sư phạm Lịch sử -Địa lýC00; D14; C19; X70
207140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu họcD01; C01; C02; X02; X03
217229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)C00; D14; C19; X70
227229030Văn họcC00; D14; C03
237229040Văn hóa họcC00; D14; C03
247310401Tâm lý học, gồm các định hướng: Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàngC02; D01; B03; C03; C04; C14; X01
257310501Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)C00; C20; X74; C04
267310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)C00; D14; C19; X70
277320101Báo chíC00; D14; C03
287320108Quan hệ công chúngD14; D15; D01
297420201Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; X14; A02
307440112AHóa học Chuyên ngành Hóa DượcA00; B00; D07; C02; X11
317440112BHóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụngA00; B00; D07; C02; X11
327460108Khoa học dữ liệuC01; D01; X02
337480201Công nghệ thông tinA00; X06; A01
347520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; X06; C01
357620101Nông nghiệpB03; C04; X04; D01; C01
367760101Công tác xã hộiD01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
377760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtD01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
387850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C04; X04; D01; C02

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M09; M01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X03

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; C19; X70; C03

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; C19; X70; C03

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T01; T08

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; X06

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; X06; A01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A01; A00; X06; C01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; B03; B08; X16; X14

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; C03

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; D15; C04

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00; N01

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00; H07

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Tổ hợp: C03; C14; X01; C04

Sư phạm Lịch sử -Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D14; C03

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; D14; C03

Tâm lý học, gồm các định hướng: Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: C00; C20; X74; C04

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; D14; C03

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: D14; D15; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; B08; X14; A02

Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược

Mã ngành: 7440112A

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X11

Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng

Mã ngành: 7440112B

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X11

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: C01; D01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; X06; A01

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B03; C04; X04; D01; C01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Tổ hợp: D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C04; X04; D01; C02

3
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

3.1 Quy chế

Kết hợp sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHSP Hà Nội hoặc ĐHSP TP.HCM) cùng với điểm thi TN THPT và Học bạ)

- Nhóm 3: Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT)

Trong đó:

+ Đ3_ĐGNL&THPT: xét tổng điểm của 01 môn chính được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026 và 02 môn còn lại được lấy kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ3_HB, Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 1.

- Nhóm 4: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT.

Trong đó:

+ Đ4_ĐGNL: Xét môn Toán/Văn được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026.

+ Đ4_HB, Đ_NK1, Đ_NK2, Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 2;

- Ngưỡng xét tuyển: Xác định như ngưỡng xét tuyển của Nhóm 1 và 2.

  • Ngành và chỉ tiêu xét tuyển nhóm 3, 4
TT Mã trường Tên ngành
- Chuyên ngành
Mã xét tuyển Tổ hợp Mã tổ hợp xét tuyển Cách tính điểm xét tuyển Ngưỡng đầu vào Ghi chú  
1 DDS Sư phạm Mỹ thuật 7140222 1. Ngữ văn + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
2. Toán + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) +
Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
1. H00
2. H07
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ4_ĐGN L * X + Đ4_HB
*Y) Toán/Ngữ văn + Đ_NK1 + Đ_NK2 +
Điểm cộng
+ Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu
>=5;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
* Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT.
 
2 DDS Sư phạm Âm nhạc 7140221 1. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Ngữ Văn
2. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) +
Toán
1. N00
2. N01
 
3 DDS Giáo dục Thể chất 7140206 1. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Toán
2. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Ngữ văn
1. T01
2. T08
 
                   
4 DDS Giáo dục Mầm non 7140201 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Toán
2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Ngữ văn
1. M09
2. M01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu >=5;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và điểm môn Toán hoặc Văn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt từ 6 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp
THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
   
5 DDS Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
3. Toán + Ngữ văn + Địa lí
4. Toán + Ngữ văn+ Tin học
5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C03
3. C04
4. X02
5. X03
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL
&THPT * X + Đ3_HB *Y
+ Điểm
cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp
THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn
(ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
6 DDS Giáo dục Chính trị 7140205 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2a. C19
2b. X70
3. C03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
7 DDS Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Tin học
1. A00
2. A01
3. X06
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
8 DDS Sư phạm Tin học 7140210 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tin học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. X06
3. A01
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong
tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
9 DDS Sư phạm Vật lý 7140211 1. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
2. Vật lý + Toán + Hóa học
3. Vật lý + Toán + Tin học
4. Vật lý + Toán + Ngữ văn
1. A01
2. A00
3. X06
4. C01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Vật lý (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
10 DDS Sư phạm Hóa học 7140212 1. Hóa học + Toán
+ Vật lý
2. Hóa học + Toán
+ Sinh học
3. Hóa học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán
+ Ngữ văn
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển
(hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố
Hồ Chí Minh (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
11 DDS Sư phạm Sinh học 7140213 1. Sinh học + Toán
+ Hóa học
2. Sinh học + Toán
+ Ngữ văn
3. Sinh học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Sinh học + Toán
+ Công nghệ nông nghiệp
5. Sinh học + Toán
+ Tin học
1. B00
2. B03
3. B08
4. X16
5. X14
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Sinh học (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
12 DDS Sư phạm Ngữ văn 7140217 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
13 DDS Sư phạm Lịch sử 7140218 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.  
14 DDS Sư phạm Địa lý 7140219 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Địa lý + Ngữ văn + Toán
1. C00
2. D15
3. C04
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Địa lý (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.  
15 DDS Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 1. Toán + Hóa học
+ Vật lý
2. Toán + Hóa học
+ Sinh học
3. Toán + Hoá học
+ Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học
+ Ngữ văn
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển
(hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường
Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
16 DDS Sư phạm Lịch sử -Địa lý 7140249 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
3b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
17 DDS Giáo dục Công dân 7140204 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2a. C19
2b. X70
3. C03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
18 DDS Giáo dục pháp luật 7140248 1. Ngữ văn + Toán+ Lịch sử 2a. Ngữ văn + Toán + GDCD 2b. Ngữ văn + Toán + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Toán
+ Địa lý
1. C03
2a. C14
2b. X01
3. C04
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
19 DDS Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 1. Toán + Ngữ văn
- Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn- Vật lí
3. Toán + Ngữ văn- Hoá học
4. Toán + Ngữ văn
+ Tin học
5. Toán + Ngữ văn
+ Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C01
3. C02
4. X02
5. X03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính:Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
20 DDS Công nghệ giáo dục 7140103 1. Toán + Ngữ văn
- Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn- Vật lí
3. Toán + Ngữ văn- Hoá học
4. Toán + Ngữ văn
+ Tin học
5. Toán + Ngữ văn
+ Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C01
3. C02
4. X02
5. X03
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL
&THPT * X + Đ3_HB *Y
+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
21 DDS Công nghệ sinh học 7420201 1. Sinh học + Toán
+ Hóa học
2. Sinh học + Toán
+ Ngữ văn
3. Sinh học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Sinh học + Toán
+ Tin học
5. Sinh học + Toán
+ Vật lý
1. B00
2. B03
3. B08
4. X14
5. A02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Sinh học (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPTcác môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với
điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
22   Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược 7440112A 1. Hóa học + Toán
+ Vật lý
2. Hóa học + Toán
+ Sinh học
3. Hóa học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán
+ Ngữ văn
5. Hóa học + Toán
+ Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
5. X11
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
23 DDS Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tin học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. X06
3. A01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm
học bạ THPT.
 
24 DDS Văn học 7229030 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
25 DDS Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
26 DDS Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2a. Địa lý + Ngữ văn + GDCD 2b. Địa lý + Ngữ
văn + GDKT&PL
3. Địa lý + Ngữ văn + Toán
1. C00
2a. C20
2b. X74
3. C04
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Địa lý hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
27 DDS Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
28 DDS Văn hóa học 7229040 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
29 DDS Tâm lý học, gồm các định hướng:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học lâm sàng
7310401 1. Toán + Ngữ văn
+ Hóa
2. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
4. Toán + Ngữ văn
+ Lịch sử
5. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ
văn + GDKT&PL
1. C02
2. D01
3. B03
4. C03
5. C04
6a. C14
6b. X01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
30 DDS Công tác xã hội 7760101 1. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
3. Toán + Ngữ văn
+ Lịch sử
4. Toán + Ngữ văn
1. D01
2. B03
3. C03
4. C04
5. C02
6a. C14
6b. X01
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong
tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT
các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
31 DDS Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 1. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
3. Toán + Ngữ văn
+ Lịch sử
4. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
5. Toán + Ngữ văn
+ Hóa
6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ
văn + GDKT&PL
1. D01
2. B03
3. C03
4. C04
5. C02
6a. C14
6b. X01
    - Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
32 DDS Báo chí 7320101 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch
sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn hoặc Lịch sử) với điểm thi tốt
nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
33 DDS Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 1. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
2. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
3. Toán + Ngữ văn
+ Công nghệ nông nghiệp
4. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
5. Toán + Ngữ văn
+ Hóa học
1. B03
2. C04
3. X04
4. D01
5. C02
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT
các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
34 DDS Nông nghiệp 7620101 1. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
2. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
3. Toán + Ngữ văn
1. B03
2. C04
3. X04
4. D01
5. C01
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn
(ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
35 DDS Vật lý kỹ thuật 7520401 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Tin học
4. Vật lý + Toán + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm
học bạ THPT.
 
36 DDS Khoa học dữ liệu 7460108 1. Toán + Ngữ văn+ Vật lý
2. Toán + Ngữ văn+ Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn+ Tin học
1. C01
2. D01
3. X02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
37 DDS Quan hệ công chúng 7320108 1. Ngữ văn + Tiếng Anh + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1. D14
2. D15
3. D01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn hoặc Tiếng Anh (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Tiếng Anh hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Tiếng Anh hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT
các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcD01; C01; C02; X02; X03
27140201Giáo dục Mầm nonM09; M01
37140202Giáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; X02; X03
47140204Giáo dục Công dânC00; C19; X70; C03
57140205Giáo dục Chính trịC00; C19; X70; C03
67140206Giáo dục Thể chấtT01; T08
77140209Sư phạm Toán họcA00; A01; X06
87140210Sư phạm Tin họcA00; X06; A01
97140211Sư phạm Vật lýA01; A00; X06; C01
107140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; C02
117140213Sư phạm Sinh họcB00; B03; B08; X16; X14
127140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; C03
137140218Sư phạm Lịch sửC00; D14; C19; X70
147140219Sư phạm Địa lýC00; D15; C04
157140221Sư phạm Âm nhạcN00; N01
167140222Sư phạm Mỹ thuậtH00; H07
177140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; D07; C02
187140248Giáo dục pháp luậtC03; C14; X01; C04
197140249Sư phạm Lịch sử -Địa lýC00; D14; C19; X70
207140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu họcD01; C01; C02; X02; X03
217229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)C00; D14; C19; X70
227229030Văn họcC00; D14; C03
237229040Văn hóa họcC00; D14; C03
247310401Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàngC02; D01; B03; C03; C04; C14; X01
257310501Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)C00; C20; X74; C04
267310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)C00; D14; C19; X70
277320101Báo chíC00; D14; C03
287320108Quan hệ công chúngD14; D15; D01
297420201Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; X14; A02
307440112AHóa học Chuyên ngành Hóa DượcA00; B00; D07; C02; X11
317440112BHóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụngA00; B00; D07; C02; X11
327460108Khoa học dữ liệuC01; D01; X02
337480201Công nghệ thông tinA00; X06; A01
347520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; X06; C01
357620101Nông nghiệpB03; C04; X04; D01; C01
367760101Công tác xã hộiD01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
377760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtD01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
387850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C04; X04; D01; C02

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M09; M01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X03

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C00; C19; X70; C03

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; C19; X70; C03

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T01; T08

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; X06

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; X06; A01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A01; A00; X06; C01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; B03; B08; X16; X14

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; C03

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; D15; C04

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00; N01

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00; H07

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Tổ hợp: C03; C14; X01; C04

Sư phạm Lịch sử -Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D14; C03

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; D14; C03

Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: C00; C20; X74; C04

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; D14; C03

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: D14; D15; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; B08; X14; A02

Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược

Mã ngành: 7440112A

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X11

Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng

Mã ngành: 7440112B

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X11

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: C01; D01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; X06; A01

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00; A01; X06; C01

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B03; C04; X04; D01; C01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Tổ hợp: D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C04; X04; D01; C02

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

TT Mã trường Tên ngành - Chuyên ngành Mã xét tuyển Đối tượng xét tuyển thẳng
        Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người Thí sinh là người nước ngoài; Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT,
trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở
Việt Nam
Thí sinh là người khuyết tật nặng Thí sinh đoạt giải các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc Thí sinh đoạt giải các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về mỹ thuật Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức
1 DDS Giáo dục Tiểu học 7140202 x x x        
2 DDS Giáo dục Chính trị 7140205 x x x        
3 DDS Sư phạm Toán học 7140209 x x x        
4 DDS Sư phạm Tin học 7140210 x x x        
5 DDS Sư phạm Vật lý 7140211 x x x        
6 DDS Sư phạm Hóa học 7140212 x x x        
7 DDS Sư phạm Sinh học 7140213 x x x        
8 DDS Sư phạm Ngữ văn 7140217 x x x        
9 DDS Sư phạm Lịch sử 7140218 x x x        
10 DDS Sư phạm Địa lý 7140219 x x x        
11 DDS Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 x x x        
12 DDS Sư phạm Lịch sử -
Địa lý
7140249 x x x        
13 DDS Giáo dục Công dân 7140204 x x x        
14 DDS Giáo dục pháp luật 7140248 x x x        
15 DDS Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 x x x        
16 DDS Công nghệ giáo dục 7140103 x x x x      
17 DDS Công nghệ sinh học 7420201 x x x x      
18
DDS
Hóa học
Chuyên ngành Hóa Dược
7440112A x x x x      
Hóa học
Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng
7440112B x x x x      
19 DDS Công nghệ thông tin 7480201 x x x x      
20 DDS Văn học 7229030 x x x x      
21 DDS Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 x x x x      
22 DDS Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 x x x x      
23 DDS Việt Nam học (chuyên ngành Văn
hóa du lịch)
7310630 x x x x      
24 DDS Văn hóa học 7229040 x x x x      
25 DDS Tâm lý học, gồm các chuyên ngành:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học lâm
sàng
7310401 x x x x      
26 DDS Công tác xã hội 7760101 x x x x      
27 DDS Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 x x x x      
28 DDS Báo chí 7320101 x x x x      
29 DDS Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 x x x x      
                     
30 DDS Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) 7620101 x x x x      
31 DDS Vật lý kỹ thuật 7520401 x x x x      
32 DDS Khoa học dữ liệu 7460108 x x x x      
33 DDS Quan hệ công chúng 7320108 x x x x      
34 DDS Sư phạm Mỹ thuật 7140222     x     x  
35 DDS Sư phạm Âm nhạc 7140221     x   x    
36 DDS Giáo dục Thể chất 7140206     x       x

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục
27140201Giáo dục Mầm non
37140202Giáo dục Tiểu học
47140204Giáo dục Công dân
57140205Giáo dục Chính trị
67140206Giáo dục thể chất
77140209Sư phạm Toán học
87140210Sư phạm Tin học
97140211Sư phạm Vật lý
107140212Sư phạm Hóa học
117140213Sư phạm Sinh học
127140217Sư phạm Ngữ văn
137140218Sư phạm Lịch sử
147140219Sư phạm Địa lý
157140221Sư phạm Âm nhạc
167140222Sư phạm Mỹ thuật
177140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
187140248Giáo dục Pháp luật
197140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
207140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
217229010Quan hệ quốc tế/Lịch sử
227229030Văn học
237229040Văn hóa học
247310401Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng
257310501Địa lý du lịch/Địa lý học
267310630Văn hóa du lịch/Việt Nam học
277320101Báo chí
287320108Quan hệ công chúng
297420201Công nghệ Sinh học
307440112AHóa Dược/Hóa học
317440112BHóa phân tích - Ứng dụng/Hóa học
327460108Khoa học dữ liệu
337480201Công nghệ thông tin
347520401Vật lý kỹ thuật
357620101Nông nghiệp thông minh/Nông nghiệp
367760101Công tác xã hội
377760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
387850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục Pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Quan hệ quốc tế/Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Văn học

Mã ngành: 7229030

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng

Mã ngành: 7310401

Địa lý du lịch/Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Văn hóa du lịch/Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Hóa Dược/Hóa học

Mã ngành: 7440112A

Hóa phân tích - Ứng dụng/Hóa học

Mã ngành: 7440112B

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Nông nghiệp thông minh/Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140103Công nghệ giáo dục0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHND01; C01; C02; X02; X03
27140201Giáo dục Mầm non0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMM09; M01
37140202Giáo dục Tiểu học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHND01; C03; C04; X02; X03
47140204Giáo dục Công dân0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC00; C19; X70; C03
57140205Giáo dục Chính trị0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC00; C19; X70; C03
67140206Giáo dục thể chất0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMT01; T08
77140209Sư phạm Toán học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; X06
87140210Sư phạm Tin học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNA00; X06; A01
97140211Sư phạm Vật lý0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNA01; A00; X06; C01
107140212Sư phạm Hóa học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNA00; B00; D07; C02
117140213Sư phạm Sinh học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNB00; B03; B08; X16; X14
127140217Sư phạm Ngữ văn0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC00; D14; C03
137140218Sư phạm Lịch sử0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC00; D14; C19; X70
147140219Sư phạm Địa lý0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC00; D15; C04
157140221Sư phạm Âm nhạc0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMN00; N01
167140222Sư phạm Mỹ thuật0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMH00; H07
177140247Sư phạm Khoa học tự nhiên0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNA00; B00; D07; C02
187140248Giáo dục Pháp luật0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC03; C14; X01; C04
197140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHNC00; D14; C19; X70
ĐT THPTC00; D143; C19; X70
207140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHND01; C01; C02; X02; X03
217229010Quan hệ quốc tế/Lịch sử0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC00; D14; C19; X70
227229030Văn học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC00; D14; C03
237229040Văn hóa học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC00; D14; C03
247310401Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC02; D01; B03; C03; C04; C14; X01
257310501Địa lý du lịch/Địa lý học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC00; C20; X74; C04
267310630Văn hóa du lịch/Việt Nam học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC00; D14; C19; X70
277320101Báo chí0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC00; D14; C03
287320108Quan hệ công chúng0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHND14; D15; D01
297420201Công nghệ Sinh học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNB00; B03; B08; X14; A02
307440112AHóa Dược/Hóa học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNA00; B00; D07; C02; X11
317440112BHóa phân tích - Ứng dụng/Hóa học0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNA00; B00; D07; C02; X11
327460108Khoa học dữ liệu0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNC01; D01; X02
337480201Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNA00; X06; A01
347520401Vật lý kỹ thuật0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; X06; C01
357620101Nông nghiệp thông minh/Nông nghiệp0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNB03; C04; X04; D01; C01
367760101Công tác xã hội0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHND01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
377760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHND01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
387850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHNB03; C04; X04; D01; C02

1. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: M09; M01

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X03

4. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C19; X70; C03

5. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C19; X70; C03

6. Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: T01; T08

7. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; X06

8. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; X06; A01

9. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A01; A00; X06; C01

10. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02

11. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; B03; B08; X16; X14

12. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D14; C03

13. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

14. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D15; C04

15. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: N00; N01

16. Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: H00; H07

17. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02

18. Giáo dục Pháp luật

Mã ngành: 7140248

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C03; C14; X01; C04

19. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14; C19; X70; D143

20. Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

21. Quan hệ quốc tế/Lịch sử

Mã ngành: 7229010

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

22. Văn học

Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D14; C03

23. Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D14; C03

24. Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01

25. Địa lý du lịch/Địa lý học

Mã ngành: 7310501

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C20; X74; C04

26. Văn hóa du lịch/Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D14; C19; X70

27. Báo chí

Mã ngành: 7320101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D14; C03

28. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D14; D15; D01

29. Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; B03; B08; X14; A02

30. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C01; D01; X02

31. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; X06; A01

32. Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; C01

33. Nông nghiệp thông minh/Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B03; C04; X04; D01; C01

34. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01

35. Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01

36. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B03; C04; X04; D01; C02

37. Hóa Dược/Hóa học

Mã ngành: 7440112A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X11

38. Hóa phân tích - Ứng dụng/Hóa học

Mã ngành: 7440112B

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X11

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào: Trường sẽ công bố khi công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo kế hoạch của Bộ GDĐT.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển: Trường sẽ công bố khi công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo kế hoạch của Bộ GDĐT.

2. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng

điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

- Phương thức Xét tuyển thẳng: Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến điểm trung bình chung lớp 12 đối với 2 môn chính (trong tổ hợp xét tuyển vào ngành theo phương thức xét kết hợp của Trường).

3. Điểm cộng

Nguyên tắc xét điểm cộng: Đối với mỗi ngành xét tuyển, thí sinh chỉ được lựa chọn nhóm đối tượng có mức điểm cộng cao nhất.

3.1. Điểm thưởng

Dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Nhóm 1: đối tượng được cộng 2,00 điểm

- Thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi HSG QG/KHKT QG với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3; Xét giải các năm 2024, 2025, 2026;

- Thí sinh đạt giải Nhất (hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026;

- Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.

Nhóm 2: đối tượng được cộng 1,50 điểm

- Thí sinh đạt giải Nhì trong kỳ thi HSG QG/KHKT QG với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3; Xét giải các năm 2024, 2025, 2026;

- Thí sinh đạt giải Nhì (hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.

Nhóm 3: Đối tượng được cộng 1,25 điểm

- Thí sinh đạt giải Ba trong kỳ thi HSG QG/KHKT QG với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3; Xét giải các năm 2024, 2025, 2026;

Thí sinh đạt giải Ba (hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.

4. Điểm xét thưởng

Nhóm 4: đối tượng được cộng 1,00 điểm

- Thí sinh đạt giải Khuyến khích/giải Tư trong kỳ thi HSG QG/KHKT QG với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3; Xét giải các năm 2024, 2025, 2026.

- Thí sinh đoạt huy chương vàng các giải Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất; Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.

Thí sinh đoạt giải chính thức (Nhất hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc; mỹ thuật dự tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật; Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.

Nhóm 5: đối tượng được cộng 0,75 điểm

- Thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố với môn phù hợp với ngành dự tuyển (áp dụng cho tất các các ngành tuyển sinh) hoặc thí sinh đạt giải Nhất kỳ thi KHKT cấp tỉnh/thành phố với lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển (không áp dụng với các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên). Danh mục môn/lĩnh vực với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3; Xét giải các năm 2024, 2025, 2026.

- Thí sinh đoạt huy chương bạc các giải Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.

Thí sinh đoạt giải chính thức (Nhì hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc; mỹ thuật dự tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.

 Nhóm 6: đối tượng được cộng 0,50 điểm

- Thí sinh đạt giải Nhì trong kỳ thi HSG/KHKT cấp tỉnh/thành phố với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3 (không áp dụng với các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên); Xét giải các năm 2024, 2025, 2026.

- Thí sinh đoạt huy chương đồng các giải Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất; Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.

- Thí sinh đoạt giải chính thức (Ba hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc; mỹ thuật dự tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật; Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.

Nhóm 7: đối tượng được cộng 0,25 điểm

- Thí sinh đạt giải Ba trong kỳ thi HSG/KHKT cấp tỉnh/thành phố với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3 (không áp dụng với các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên); Xét giải các năm 2024, 2025, 2026.

5. Điểm Khuyến khích

Nhóm 8: đối tượng được cộng 0,25 điểm

- Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam):

+ IELTS: 5.5 - 6.5;

+ TOEFL iBT: 46 - 93;

+ TOEIC: Nghe: 400 - 489, Đọc: 385 - 454, Nói: 160 - 179, Viết: 150 - 179;

Nhóm 9: đối tượng được cộng 0,5 điểm

 

- Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam):

+ IELTS: Từ 7.0 trở lên;

+ TOEFL iBT: Từ 94 trở lên;

+ TOEIC: Từ (Nghe: ≥ 490, Đọc ≥ 455, Nói ≥ 180, Viết ≥ 180) trở lên.

Lưu ý:
- Đối với mỗi ngành xét tuyển, thí sinh chỉ được lựa chọn đối tượng, nhóm đối tượng có mức điểm cộng cao nhất.

- Thông báo nhận hồ sơ, minh chứng không thay thế cho việc đăng ký nguyện vọng vào ngành của thí sinh. Thí sinh phải thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.

Các chứng chỉ quốc tế phải được cấp bởi các đơn vị được Bộ GDĐT cho phép liên kết tổ chức thi và cấp chứng chỉ quốc tế và có hiệu lực trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp đến ngày kết thúc nộp hồ sơ. 

DANH MỤC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH ĐƯỢC XÉT CỘNG ĐIỂM TRONG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba và Khuyến khích trong kỳ thi HSG quốc gia năm 2024, 2025, 2026

T T Mã trường Tên ngành - Chuyên ngành Mã xét tuyển Môn đạt giải Ghi chú
        Toán học Vật lý Hóa học Sinh học Tin học Ngữ văn Lịch sử Địa lý  
1 DDS Giáo dục Tiểu học 7140202 x         x    
*Điểm thưởng:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
1. Nhóm 1: đối tượng được
cộng 2,00 điểm
+ Thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi HSG QG với môn phù hợp với ngành dự tuyển;
2. Nhóm 2: đối tượng được cộng 1,50 điểm
+ Thí sinh đạt giải Nhì trong kỳ thi HSG QG với môn phù hợp với ngành dự tuyển;
3. Nhóm 3: đối tượng được cộng 1,25 điểm
+ Thí sinh đạt giải Ba trong kỳ thi HSG QG với môn phù hợp với ngành dự tuyển.
* Điểm xét thưởng:
2 DDS Giáo dục Mầm non 7140201 x         x    
3 DDS Giáo dục Chính trị 7140205           x    
4 DDS Sư phạm Toán học 7140209 x              
5 DDS Sư phạm Tin học 7140210 x       x      
6 DDS Sư phạm Vật lý 7140211   x            
7 DDS Sư phạm Hóa học 7140212     x          
8 DDS Sư phạm Sinh học 7140213       x        
9 DDS Sư phạm Ngữ văn 7140217           x    
10 DDS Sư phạm Lịch sử 7140218             x  
11 DDS Sư phạm Địa lý 7140219               x
12 DDS Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247   x x x        
13 DDS Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249             x x
14 DDS Giáo dục Công dân 7140204           x    
15 DDS Giáo dục pháp luật 7140248           x    
16 DDS Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 x       x      
17 DDS Công nghệ giáo dục 7140103 x x x   x x    
18 DDS Công nghệ sinh học 7420201 x x x x x      
19
DDS
Hóa học
Chuyên ngành Hóa Dược
7440112A x x x x        
Nhóm 4: đối tượng được cộng 1,00 điểm
+ Thí sinh đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi HSG QG với môn phù hợp với ngành dự tuyển.
- Xét giải các năm 2024, 2025, 2026;
Hóa học
Chuyên ngành Hóa phân tích
- Ứng dụng
7440112B x x x x        
20 DDS Công nghệ thông tin 7480201 x x x   x      
21 DDS Văn học 7229030           x x x
22 DDS Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010           x x x
23 DDS Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501           x x x
24 DDS Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630           x x x
25 DDS Văn hóa học 7229040           x x x
26 DDS Tâm lý học, gồm các định hướng:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học lâm sàng
7310401 x x x x x x x x
27 DDS Công tác xã hội 7760101 x x x x x x x x
28 DDS Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 x x x x x x x x
29 DDS Báo chí 7320101 x         x x x
30 DDS Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 x x x x x x x x
31 DDS Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) 7620101 x x x x x      
 
32 DDS Vật lý kỹ thuật 7520401 x x     x      
33 DDS Khoa học dữ liệu 7460108 x       x      
34 DDS Quan hệ công chúng 7320108 x         x x x

DANH MỤC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH ĐƯỢC XÉT CỘNG ĐIỂM TRONG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba và Tư trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia năm 2024, 2025, 2026

TT Mã trường Tên ngành -Chuyên ngành Mã xét tuyển Lĩnh vực đạt giải Ghi chú
       
Khoa học xã hội và hành vi
Vi sinh Sinh học trên máy tính và Sinh
– Tin
Sinh học tế bào và phân tử Hóa sinh Hóa học Toán học Phần mềm hệ thống Năng lượng (Vật lý) Khoa học trái đất và Môi trường
Tài nguyê n và Môi trường
 
1 DDS Giáo dục Tiểu học 7140202 x           x        
* Điểm thưởng:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
1. Nhóm 1: đối tượng
được cộng
2,00 điểm
+ Thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi KHKT QG
với lĩnh vực
2 DDS Giáo dục Mầm non 7140201 x                    
3 DDS Giáo dục Chính trị 7140205 x                    
4 DDS Sư phạm Toán học 7140209 x           x        
5 DDS Sư phạm Tin học 7140210 x           x x      
6 DDS Sư phạm Vật lý 7140211 x               x    
7 DDS Sư phạm Hóa học 7140212 x       x x          
8 DDS Sư phạm Sinh học 7140213 x x x x x            
9 DDS Sư phạm Ngữ văn 7140217 x                    
10 DDS Sư phạm Lịch sử 7140218 x                    
11 DDS Sư phạm Địa lý 7140219 x                    
12 DDS Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 x x x x x x x   x x  
                               
13 DDS Sư phạm Lịch sử -
Địa lý
7140249 x                    
phù hợp với ngành dự tuyển;
2. Nhóm 2: đối tượng
được cộng
1,75 điểm
+ Thí sinh đạt giải Nhì trong kỳ thi KHKT QG
với lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển;
3. Nhóm 3: đối tượng
được cộng
1,25 điểm
14 DDS Giáo dục Công dân 7140204 x                    
15 DDS Giáo dục pháp luật 7140248 x                    
16 DDS Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 x           x x      
17 DDS Công nghệ giáo dục 7140103 x           x x      
18 DDS Công nghệ sinh học 7420201   x x x x x       x x
19
DDS
Hóa học
Chuyên ngành Hóa Dược
7440112
A
        x x       x x
Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng 7440112
B
        x x       x x
20 DDS Công nghệ thông
tin
7480201             x x      
 
21 DDS Văn học 7229030 x                    
22 DDS Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 x                    
23 DDS Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 x                    
24 DDS Việt Nam học
(chuyên ngành Văn hóa du lịch)
7310630 x                    
25 DDS Văn hóa học 7229040 x                    
26 DDS Tâm lý học, gồm các định hướng:
1. Tâm lý học trường học và tổ
chức
7310401 x                    
                               
   
2. Tâm lý học lâm sàng
                       
vực phù hợp với ngành dự tuyển.
- Xét giải các năm 2024,
2025, 2026;
27 DDS Công tác xã hội 7760101 x                    
28 DDS Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 x                    
29 DDS Báo chí 7320101 x                    
30 DDS Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 x x x x x         x x
31 DDS Nông nghiệp
(Chuyên ngành Nông nghiệp thông
minh)
7620101   x x x x         x x
32 DDS Vật lý kỹ thuật 7520401                 x    
33 DDS Khoa học dữ liệu 7460108             x x      
34 DDS Quan hệ công chúng 7320108 x                    

DANH MỤC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ TIÊU CHÍ XÉT CỘNG ĐIỂM KHÁC TRONG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

TT Mã trường Tên ngành - Chuyên ngành Mã xét tuyển Đối tượng Ghi chú
        Chứng chỉ Tiếng Anh (tương đương bậc 4, 5 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) Đoạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia Đoạt giải chính thức (Nhất, Nhì, Ba hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về
mỹ thuật
Đoạt giải chính thức (Nhất, Nhì, Ba hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về
mỹ thuật
 
1 DDS Giáo dục Tiểu học 7140202 x      
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
I. Điểm xét thưởng Thí sinh thuộc Nhóm này được cộng điểm lần lượt như sau:
1. Nhóm 5: đối tượng được cộng 0,75 điểm
- Thí sinh đoạt huy chương vàng các giải Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất;
- Thí sinh đoạt giải chính thức (Nhất hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc; mỹ thuật dự tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật.
- Xét giải các năm 2023, 2024, 2025,
2026.
2. Nhóm 6: đối tượng được cộng 0,5 điểm
- Thí sinh đoạt huy chương bạc các giải
2 DDS Giáo dục Chính trị 7140205 x      
3 DDS Sư phạm Toán học 7140209 x      
4 DDS Sư phạm Tin học 7140210 x      
5 DDS Sư phạm Vật lý 7140211 x      
6 DDS Sư phạm Hóa học 7140212 x      
 
7 DDS Sư phạm Sinh học 7140213 x      
8 DDS Sư phạm Ngữ văn 7140217 x      
9 DDS Sư phạm Lịch sử 7140218 x      
10 DDS Sư phạm Địa lý 7140219 x      
11
DDS
Sư phạm Khoa học tự
7140247
x
 
 
 
nhiên
12
DDS
Sư phạm Lịch sử - Địa
7140249
x
 
 
 
13 DDS Giáo dục Công dân 7140204 x      
 
14 DDS Giáo dục pháp luật 7140248 x      
15 DDS Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 x      
16 DDS Công nghệ sinh học 7420201 x      
17 DDS Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
7440112 x      
                 
18 DDS Công nghệ thông tin 7480201 x      
Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất.
- Thí sinh đoạt giải chính thức (Nhì hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc; mỹ thuật dự tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật.
19 DDS Văn học 7229030 x      
20 DDS Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 x      
21 DDS Địa lý học (chuyên
ngành Địa lý du lịch)
7310501 x      
22 DDS Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 x      
23 DDS Văn hóa học 7229040 x      
24 DDS Tâm lý học, gồm các chuyên ngành:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học lâm sàng
7310401 x      
- Xét giải các năm 2023, 2024, 2025,
2026.
3. Nhóm 7: đối tượng được cộng 0,25 điểm
- Thí sinh đoạt huy chương đồng các giải Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất.
- Thí sinh đoạt giải chính thức (Ba hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ
25 DDS Công tác xã hội 7760101 x      
26 DDS Báo chí 7320101 x      
27 DDS Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 x      
28 DDS Vật lý kỹ thuật 7520401 x      
29 DDS Khoa học dữ liệu 7460108 x      
thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc; mỹ thuật dự tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật.
- Xét giải các năm 2023, 2024, 2025,
2026.
II. Điểm Khuyến khích
1. Nhóm 8: đối tượng được cộng 0,25 điểm
- Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam):
+ IELTS: 5.5 - 6.5;
+ TOEFL iBT: 46 - 93;
+ TOEIC: Nghe: 400 - 489, Đọc: 385 -
454, Nói: 160 - 179, Viết: 150 - 179;
2. Nhóm 9: đối tượng được cộng 0,5 điểm
- Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh
(tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam):
+ IELTS: Từ 7.0 trở lên;
+ TOEFL iBT: Từ 94 trở lên;
+ TOEIC: Từ (Nghe: ≥ 490, Đọc ≥ 455,
Nói ≥ 180, Viết ≥ 180) trở lên.
30 DDS Quan hệ công chúng 7320108 x      
31 DDS Sư phạm Mỹ thuật 7140222 x     x
32 DDS Giáo dục Mầm non 7140201 x      
33 DDS Sư phạm Âm nhạc 7140221 x   x  
34 DDS Giáo dục Thể chất 7140206 x x  

 

 

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UED

1. Thời gian

- Thời gian dự kiến các phương thức tuyển sinh được thực hiện theo kế hoạch, hướng dẫn chung và thông báo của Bộ GDĐT, ĐHĐN và Trường Đại học Sư phạm- ĐHĐN.

- Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển: Theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

- Kỳ thi năng khiếu: Đăng ký hồ sơ dự thi các môn Năng khiếu dự kiến từ ngày 24/3 đến ngày 20/4/2026.

- Thi tuyển các môn Năng khiếu (Giáo dục Mầm non, Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật): dự kiến ngày 15-17/5/2026.

2. Hình thức

- Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/.

- Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT: Sau khi có kết quả xét tuyển thẳng, thí sinh trúng tuyển thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung theo kế hoạch của Bộ GDĐT.

- Đăng ký hồ sơ dự thi các môn Năng khiếu: Thí sinh đăng ký trực tuyến và nộp hồ sơ theo hướng dẫn trên trang web tuyển sinh của Trường: https://qlht.ued.udn.vn/dknk (thời gian từ 24/3 đến ngày 20/4/2026).

6.3. Điều kiện xét tuyển/thi tuyển

Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT; điểm xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; kết quả học tập cấp THPT đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT; kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường ĐHSP Hà Nội năm 2026; kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh năm 2026; kết quả kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm - ĐHĐN tổ chức năm 2026.

- Điểm xét trúng tuyển theo ngành.

- Điểm môn học dùng để xét tuyển theo kết quả học tập THPT là điểm trung bình cộng của điểm trung bình môn học cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển tương ứng.
- Các thông tin khác:

+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành

+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành

- Các nội dung khác theo Quy định chung của Bộ GDĐT và ĐHĐN.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng
  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng
  • Mã trường: DDS
  • Tên tiếng Anh: Da Nang University, College of Education
  • Tên viết tắt: UED
  • Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, thành phố Đà Nẵng
  • Website: https://ued.udn.vn/

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng được thành lập từ những cơ sở giáo dục – đào tạo tiền thân sau ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước; đến nay, Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng đã có 49 năm tuổi. Trong cuộc hành trình gần 5 thập kỷ qua, biết bao thế hệ thầy và trò Trường Đại học Sư phạm đã vượt qua bao khó khăn thử thách để vươn lên trong giảng dạy và học tập để đưa nhà trường trở thành một trong những Trường Đại học Sư phạm trọng điểm quốc gia.