1. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
- Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào: Trường sẽ công bố khi công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo kế hoạch của Bộ GDĐT.
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển: Trường sẽ công bố khi công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo kế hoạch của Bộ GDĐT.
2. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng
điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
- Phương thức Xét tuyển thẳng: Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến điểm trung bình chung lớp 12 đối với 2 môn chính (trong tổ hợp xét tuyển vào ngành theo phương thức xét kết hợp của Trường).
3. Điểm cộng
Nguyên tắc xét điểm cộng: Đối với mỗi ngành xét tuyển, thí sinh chỉ được lựa chọn nhóm đối tượng có mức điểm cộng cao nhất.
3.1. Điểm thưởng
Dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Nhóm 1: đối tượng được cộng 2,00 điểm
- Thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi HSG QG/KHKT QG với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3; Xét giải các năm 2024, 2025, 2026;
- Thí sinh đạt giải Nhất (hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026;
- Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.
Nhóm 2: đối tượng được cộng 1,50 điểm
- Thí sinh đạt giải Nhì trong kỳ thi HSG QG/KHKT QG với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3; Xét giải các năm 2024, 2025, 2026;
- Thí sinh đạt giải Nhì (hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.
Nhóm 3: Đối tượng được cộng 1,25 điểm
- Thí sinh đạt giải Ba trong kỳ thi HSG QG/KHKT QG với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3; Xét giải các năm 2024, 2025, 2026;
Thí sinh đạt giải Ba (hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.
4. Điểm xét thưởng
Nhóm 4: đối tượng được cộng 1,00 điểm
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích/giải Tư trong kỳ thi HSG QG/KHKT QG với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3; Xét giải các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đoạt huy chương vàng các giải Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất; Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.
Thí sinh đoạt giải chính thức (Nhất hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc; mỹ thuật dự tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật; Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.
Nhóm 5: đối tượng được cộng 0,75 điểm
- Thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố với môn phù hợp với ngành dự tuyển (áp dụng cho tất các các ngành tuyển sinh) hoặc thí sinh đạt giải Nhất kỳ thi KHKT cấp tỉnh/thành phố với lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển (không áp dụng với các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên). Danh mục môn/lĩnh vực với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3; Xét giải các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đoạt huy chương bạc các giải Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.
Thí sinh đoạt giải chính thức (Nhì hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc; mỹ thuật dự tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật. Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.
Nhóm 6: đối tượng được cộng 0,50 điểm
- Thí sinh đạt giải Nhì trong kỳ thi HSG/KHKT cấp tỉnh/thành phố với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3 (không áp dụng với các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên); Xét giải các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đoạt huy chương đồng các giải Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất; Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đoạt giải chính thức (Ba hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc; mỹ thuật dự tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật; Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026.
Nhóm 7: đối tượng được cộng 0,25 điểm
- Thí sinh đạt giải Ba trong kỳ thi HSG/KHKT cấp tỉnh/thành phố với môn/lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển quy định tại Phụ lục 3 (không áp dụng với các ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên); Xét giải các năm 2024, 2025, 2026.
5. Điểm Khuyến khích
Nhóm 8: đối tượng được cộng 0,25 điểm
- Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam):
+ IELTS: 5.5 - 6.5;
+ TOEFL iBT: 46 - 93;
+ TOEIC: Nghe: 400 - 489, Đọc: 385 - 454, Nói: 160 - 179, Viết: 150 - 179;
Nhóm 9: đối tượng được cộng 0,5 điểm
- Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam):
+ IELTS: Từ 7.0 trở lên;
+ TOEFL iBT: Từ 94 trở lên;
+ TOEIC: Từ (Nghe: ≥ 490, Đọc ≥ 455, Nói ≥ 180, Viết ≥ 180) trở lên.
Lưu ý:
- Đối với mỗi ngành xét tuyển, thí sinh chỉ được lựa chọn đối tượng, nhóm đối tượng có mức điểm cộng cao nhất.
- Thông báo nhận hồ sơ, minh chứng không thay thế cho việc đăng ký nguyện vọng vào ngành của thí sinh. Thí sinh phải thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.
Các chứng chỉ quốc tế phải được cấp bởi các đơn vị được Bộ GDĐT cho phép liên kết tổ chức thi và cấp chứng chỉ quốc tế và có hiệu lực trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp đến ngày kết thúc nộp hồ sơ.
DANH MỤC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH ĐƯỢC XÉT CỘNG ĐIỂM TRONG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba và Khuyến khích trong kỳ thi HSG quốc gia năm 2024, 2025, 2026
| T T |
Mã trường |
Tên ngành - Chuyên ngành |
Mã xét tuyển |
Môn đạt giải |
Ghi chú |
| |
|
|
|
Toán học |
Vật lý |
Hóa học |
Sinh học |
Tin học |
Ngữ văn |
Lịch sử |
Địa lý |
|
| 1 |
DDS |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
x |
|
|
|
|
x |
|
|
*Điểm thưởng: - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; 1. Nhóm 1: đối tượng được cộng 2,00 điểm + Thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi HSG QG với môn phù hợp với ngành dự tuyển; 2. Nhóm 2: đối tượng được cộng 1,50 điểm + Thí sinh đạt giải Nhì trong kỳ thi HSG QG với môn phù hợp với ngành dự tuyển; 3. Nhóm 3: đối tượng được cộng 1,25 điểm + Thí sinh đạt giải Ba trong kỳ thi HSG QG với môn phù hợp với ngành dự tuyển. * Điểm xét thưởng:
|
| 2 |
DDS |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
x |
|
|
|
|
x |
|
|
| 3 |
DDS |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
|
|
|
|
|
x |
|
|
| 4 |
DDS |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
DDS |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
| 6 |
DDS |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
|
x |
|
|
|
|
|
|
| 7 |
DDS |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
|
|
x |
|
|
|
|
|
| 8 |
DDS |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
|
|
|
x |
|
|
|
|
| 9 |
DDS |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
|
|
|
|
|
x |
|
|
| 10 |
DDS |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
|
|
|
|
|
|
x |
|
| 11 |
DDS |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
|
|
|
|
|
|
|
x |
| 12 |
DDS |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
|
x |
x |
x |
|
|
|
|
| 13 |
DDS |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
|
|
|
|
|
|
x |
x |
| 14 |
DDS |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
|
|
|
|
|
x |
|
|
| 15 |
DDS |
Giáo dục pháp luật |
7140248 |
|
|
|
|
|
x |
|
|
| 16 |
DDS |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học |
7140250 |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
| 17 |
DDS |
Công nghệ giáo dục |
7140103 |
x |
x |
x |
|
x |
x |
|
|
| 18 |
DDS |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
19
|
DDS
|
Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược |
7440112A |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Nhóm 4: đối tượng được cộng 1,00 điểm + Thí sinh đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi HSG QG với môn phù hợp với ngành dự tuyển. - Xét giải các năm 2024, 2025, 2026;
|
Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng |
7440112B |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
| 20 |
DDS |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
x |
x |
x |
|
x |
|
|
|
| 21 |
DDS |
Văn học |
7229030 |
|
|
|
|
|
x |
x |
x |
| 22 |
DDS |
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) |
7229010 |
|
|
|
|
|
x |
x |
x |
| 23 |
DDS |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) |
7310501 |
|
|
|
|
|
x |
x |
x |
| 24 |
DDS |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) |
7310630 |
|
|
|
|
|
x |
x |
x |
| 25 |
DDS |
Văn hóa học |
7229040 |
|
|
|
|
|
x |
x |
x |
| 26 |
DDS |
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng |
7310401 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
| 27 |
DDS |
Công tác xã hội |
7760101 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
| 28 |
DDS |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
7760103 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
| 29 |
DDS |
Báo chí |
7320101 |
x |
|
|
|
|
x |
x |
x |
| 30 |
DDS |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
| 31 |
DDS |
Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) |
7620101 |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
| 32 |
DDS |
Vật lý kỹ thuật |
7520401 |
x |
x |
|
|
x |
|
|
|
| 33 |
DDS |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
| 34 |
DDS |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
x |
|
|
|
|
x |
x |
x |
DANH MỤC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH ĐƯỢC XÉT CỘNG ĐIỂM TRONG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba và Tư trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia năm 2024, 2025, 2026
| TT |
Mã trường |
Tên ngành -Chuyên ngành |
Mã xét tuyển |
Lĩnh vực đạt giải |
Ghi chú |
| |
|
|
|
Khoa học xã hội và hành vi
|
Vi sinh |
Sinh học trên máy tính và Sinh – Tin |
Sinh học tế bào và phân tử |
Hóa sinh |
Hóa học |
Toán học |
Phần mềm hệ thống |
Năng lượng (Vật lý) |
Khoa học trái đất và Môi trường |
Tài nguyê n và Môi trường
|
|
| 1 |
DDS |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|
|
* Điểm thưởng: - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; 1. Nhóm 1: đối tượng được cộng 2,00 điểm + Thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi KHKT QG với lĩnh vực
|
| 2 |
DDS |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
DDS |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
DDS |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|
|
| 5 |
DDS |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
x |
|
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
| 6 |
DDS |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
x |
|
|
| 7 |
DDS |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
|
|
| 8 |
DDS |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|
|
| 9 |
DDS |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 |
DDS |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 |
DDS |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 |
DDS |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
x |
x |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 |
DDS |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
phù hợp với ngành dự tuyển; 2. Nhóm 2: đối tượng được cộng 1,75 điểm + Thí sinh đạt giải Nhì trong kỳ thi KHKT QG với lĩnh vực phù hợp với ngành dự tuyển; 3. Nhóm 3: đối tượng được cộng 1,25 điểm
|
| 14 |
DDS |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 |
DDS |
Giáo dục pháp luật |
7140248 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 |
DDS |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học |
7140250 |
x |
|
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
| 17 |
DDS |
Công nghệ giáo dục |
7140103 |
x |
|
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
| 18 |
DDS |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
|
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
x |
x |
|
19
|
DDS
|
Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược |
7440112 A |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
x |
| Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng |
7440112 B |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
x |
| 20 |
DDS |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
|
|
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
|
| 21 |
DDS |
Văn học |
7229030 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22 |
DDS |
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) |
7229010 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 23 |
DDS |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) |
7310501 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24 |
DDS |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) |
7310630 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 |
DDS |
Văn hóa học |
7229040 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26 |
DDS |
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức |
7310401 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
vực phù hợp với ngành dự tuyển. - Xét giải các năm 2024, 2025, 2026;
|
| 27 |
DDS |
Công tác xã hội |
7760101 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28 |
DDS |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
7760103 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 29 |
DDS |
Báo chí |
7320101 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30 |
DDS |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
x |
x |
| 31 |
DDS |
Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) |
7620101 |
|
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
x |
x |
| 32 |
DDS |
Vật lý kỹ thuật |
7520401 |
|
|
|
|
|
|
|
|
x |
|
|
| 33 |
DDS |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
|
|
|
|
|
|
x |
x |
|
|
|
| 34 |
DDS |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ TIÊU CHÍ XÉT CỘNG ĐIỂM KHÁC TRONG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
| TT |
Mã trường |
Tên ngành - Chuyên ngành |
Mã xét tuyển |
Đối tượng |
Ghi chú |
| |
|
|
|
Chứng chỉ Tiếng Anh (tương đương bậc 4, 5 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) |
Đoạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia |
Đoạt giải chính thức (Nhất, Nhì, Ba hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về mỹ thuật |
Đoạt giải chính thức (Nhất, Nhì, Ba hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về mỹ thuật |
|
| 1 |
DDS |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
x |
|
|
|
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; I. Điểm xét thưởng Thí sinh thuộc Nhóm này được cộng điểm lần lượt như sau: 1. Nhóm 5: đối tượng được cộng 0,75 điểm - Thí sinh đoạt huy chương vàng các giải Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất; - Thí sinh đoạt giải chính thức (Nhất hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc; mỹ thuật dự tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật. - Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026. 2. Nhóm 6: đối tượng được cộng 0,5 điểm - Thí sinh đoạt huy chương bạc các giải
|
| 2 |
DDS |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
x |
|
|
|
| 3 |
DDS |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
x |
|
|
|
| 4 |
DDS |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
x |
|
|
|
| 5 |
DDS |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
x |
|
|
|
| 6 |
DDS |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
x |
|
|
|
|
| 7 |
DDS |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
x |
|
|
|
| 8 |
DDS |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
x |
|
|
|
| 9 |
DDS |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
x |
|
|
|
| 10 |
DDS |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
x |
|
|
|
|
11
|
DDS
|
Sư phạm Khoa học tự |
7140247
|
x
|
|
|
|
| nhiên |
|
12
|
DDS
|
Sư phạm Lịch sử - Địa |
7140249
|
x
|
|
|
|
| lý |
| 13 |
DDS |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
x |
|
|
|
|
| 14 |
DDS |
Giáo dục pháp luật |
7140248 |
x |
|
|
|
| 15 |
DDS |
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học |
7140250 |
x |
|
|
|
| 16 |
DDS |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
x |
|
|
|
| 17 |
DDS |
Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường |
7440112 |
x |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18 |
DDS |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
x |
|
|
|
Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất. - Thí sinh đoạt giải chính thức (Nhì hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc; mỹ thuật dự tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật.
|
| 19 |
DDS |
Văn học |
7229030 |
x |
|
|
|
| 20 |
DDS |
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) |
7229010 |
x |
|
|
|
| 21 |
DDS |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) |
7310501 |
x |
|
|
|
| 22 |
DDS |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) |
7310630 |
x |
|
|
|
| 23 |
DDS |
Văn hóa học |
7229040 |
x |
|
|
|
| 24 |
DDS |
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng |
7310401 |
x |
|
|
|
- Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026. 3. Nhóm 7: đối tượng được cộng 0,25 điểm - Thí sinh đoạt huy chương đồng các giải Thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất. - Thí sinh đoạt giải chính thức (Ba hoặc tương đương) trong các cuộc thi nghệ
|
| 25 |
DDS |
Công tác xã hội |
7760101 |
x |
|
|
|
| 26 |
DDS |
Báo chí |
7320101 |
x |
|
|
|
| 27 |
DDS |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
x |
|
|
|
| 28 |
DDS |
Vật lý kỹ thuật |
7520401 |
x |
|
|
|
| 29 |
DDS |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
x |
|
|
|
thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, dự tuyển vào ngành Sư phạm Âm nhạc; mỹ thuật dự tuyển vào ngành Sư phạm Mỹ thuật. - Xét giải các năm 2023, 2024, 2025, 2026. II. Điểm Khuyến khích 1. Nhóm 8: đối tượng được cộng 0,25 điểm - Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam): + IELTS: 5.5 - 6.5; + TOEFL iBT: 46 - 93; + TOEIC: Nghe: 400 - 489, Đọc: 385 - 454, Nói: 160 - 179, Viết: 150 - 179; 2. Nhóm 9: đối tượng được cộng 0,5 điểm - Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh (tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam): + IELTS: Từ 7.0 trở lên; + TOEFL iBT: Từ 94 trở lên; + TOEIC: Từ (Nghe: ≥ 490, Đọc ≥ 455, Nói ≥ 180, Viết ≥ 180) trở lên.
|
| 30 |
DDS |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
x |
|
|
|
| 31 |
DDS |
Sư phạm Mỹ thuật |
7140222 |
x |
|
|
x |
| 32 |
DDS |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
x |
|
|
|
| 33 |
DDS |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
x |
|
x |
|
| 34 |
DDS |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
x |
x |
|
|