Điểm chuẩn vào trường UED - Đại học sư phạm - ĐH Đà Nẵng 2026
Năm 2026, UED - Đại học Sư phạm Đà Nẵng tuyển sinh 3.012 chỉ tiểu cho 38 ngành đào tào với 3 phương thức xét tuyển: Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT (Học bạ), Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHSP Hà Nội hoặc ĐHSP TP.HCM) cùng với điểm thi TN THPT và Học bạ), Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
Điểm chuẩn UED - Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn UED các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non | M09; M01 | 25.88 | |||
| Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; X02; X03 | 24.88 | |||
| Giáo dục Công dân | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | 27.79 | |||
| Giáo dục Chính trị | C00; C19; X70; C03 | 28.33 | |||
| Giáo dục Thể chất | T01 ; T08 | 26.86 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01; X06 | 28.07 | |||
| Sư phạm Tin học | A00 ; X06 ; A01 | 25.99 | |||
| Sư phạm Vật lý | A01 ; A00 ; X06 ; C01 | 28.06 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 27.53 | |||
| Sư phạm Sinh học | B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 | 24.87 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00 ; D14 ; C03 | 28.84 | |||
| Sư phạm Lịch sử | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 28.76 | |||
| Sư phạm Địa lý | C00 ; D15 ; C04 | 28.61 | |||
| Sư phạm Âm nhạc | N00 ; N01 | 22.75 | |||
| Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 23.46 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 26.81 | |||
| Giáo dục pháp luật | C03 ; C14 ; X01 ; C04 | 27.33 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 28.2 | |||
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 | 22.25 | |||
| Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 27 | |||
| Văn học | C00 ; D14 ; C03 | 27.38 | |||
| Văn hóa học | C00 ; D14 ; C03 | 26.52 | |||
| Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng | C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 | 22.7 | |||
| Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | C00 ; C20 ; X74 ; C04 | 26.98 | |||
| Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 26.87 | |||
| Báo chí | C00; D14; C03 | 27.16 | |||
| Quan hệ công chúng | D14 ; D15 ; D01 | 22 | |||
| Công nghệ sinh học | B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 | 16.71 | |||
| Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 | 21.25 | |||
| Khoa học dữ liệu | C01 ; D01 ; X02 | 19.25 | |||
| Công nghệ thông tin | A00 ; X06 ; A01 | 17.5 | |||
| Vật lý kỹ thuật | A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 | 21 | |||
| Công tác xã hội | D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | 21.35 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 | 20 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non | M09 ; M01 | 25.57 | |||
| Giáo dục Tiểu học | D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03 | 28.48 | |||
| Giáo dục Công dân | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | 27.18 | |||
| Giáo dục Chính trị | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | 27.77 | |||
| Giáo dục thể chất | T01 ; T08 | 26.54 | |||
| Sư phạm Toán học | A00 ; A01 ; X06 | 29.26 | |||
| Sư phạm Tin học | A00 ; X06 ; A01 | 28.07 | |||
| Sư phạm Vật lý | A01 ; A00 ; X06 ; C01 | 29.25 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 29.3 | |||
| Sư phạm Sinh học | B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 | 28.31 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00 ; D14 ; C03 | 28.39 | |||
| Sư phạm Lịch sử | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 28.25 | |||
| Sư phạm Địa lý | C00 ; D15 ; C04 | 28.08 | |||
| Sư phạm Âm nhạc | N00 ; N01 | 22.5 | |||
| Sư phạm Mỹ thuật | H00 ; H07 | 23.2 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 28.57 | |||
| Giáo dục pháp luật | C03 ; C14 ; X01 ; C04 | 26.59 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 27.63 | |||
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 | 27.14 | |||
| Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 26.1 | |||
| Văn học | C00 ; D14 ; C03 | 26.67 | |||
| Văn hóa học | C00 ; D14 ; C03 | 25.55 | |||
| Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 | 27.44 | |||
| Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | C00 ; C20 ; X74 ; C04 | 26.08 | |||
| Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 25.96 | |||
| Báo chí | C00 ; D14 ; C03 | 26.33 | |||
| Quan hệ công chúng | D14 ; D15 ; D01 | 26.97 | |||
| Công nghệ Sinh học | B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 | 24.23 | |||
| Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường | A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 | 26.66 | |||
| Khoa học dữ liệu | C01 ; D01 ; X02 | 25.02 | |||
| Công nghệ thông tin | A00 ; X06 ; A01 | 23.63 | |||
| Vật lý kỹ thuật | A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 | 25.63 | |||
| Công tác xã hội | D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | 26.63 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 | 25.55 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non | 23.61 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | 20.99 | ||||
| Giáo dục Công dân | 22.23 | ||||
| Giáo dục Chính trị | 23.15 | ||||
| Giáo dục Thể chất | 24.81 | ||||
| Sư phạm Toán học | 24.12 | ||||
| Sư phạm Tin học | 19.86 | ||||
| Sư phạm Vật lý | 24.1 | ||||
| Sư phạm Hóa học | 23.91 | ||||
| Sư phạm Sinh học | 19.72 | ||||
| Sư phạm Ngữ văn | 24.33 | ||||
| Sư phạm Lịch sử | 24.17 | ||||
| Sư phạm Địa lý | 23.73 | ||||
| Sư phạm Âm nhạc | 20.2 | ||||
| Sư phạm Mỹ thuật | 20.81 | ||||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 21.37 | ||||
| Giáo dục pháp luật | 21.09 | ||||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 22.95 | ||||
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 17.45 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non | 25.09 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | 22.98 | ||||
| Giáo dục Thể chất | 26.07 | ||||
| Sư phạm Toán học | 23.9 | ||||
| Sư phạm Tin học | 21.48 | ||||
| Sư phạm Vật lý | 23.87 | ||||
| Sư phạm Hóa học | 24.19 | ||||
| Sư phạm Sinh học | 21.3 | ||||
| Sư phạm Ngữ văn | 27.17 | ||||
| Sư phạm Âm nhạc | 22 | ||||
| Sư phạm Mỹ thuật | 22.6 | ||||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 22.15 | ||||
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 20.77 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây