Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UED - Đại học sư phạm - ĐH Đà Nẵng 2026

Năm 2026, UED - Đại học Sư phạm Đà Nẵng tuyển sinh 3.012 chỉ tiểu cho 38 ngành đào tào với 3 phương thức xét tuyển: Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT (Học bạ), Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHSP Hà Nội hoặc ĐHSP TP.HCM) cùng với điểm thi TN THPT và Học bạ), Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

Điểm chuẩn UED - Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn UED các năm phía dưới.

 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
M09; M0125.88
Giáo dục Tiểu học
D01; C03; C04; X02; X0324.88
Giáo dục Công dân
C00 ; C19 ; X70 ; C0327.79
Giáo dục Chính trị
C00; C19; X70; C03 28.33
Giáo dục Thể chất
T01 ; T0826.86
Sư phạm Toán học
A00; A01; X0628.07
Sư phạm Tin học
A00 ; X06 ; A0125.99
Sư phạm Vật lý
A01 ; A00 ; X06 ; C0128.06
Sư phạm Hóa học
A00 ; B00 ; D07 ; C0227.53
Sư phạm Sinh học
B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X1424.87
Sư phạm Ngữ văn
C00 ; D14 ; C0328.84
Sư phạm Lịch sử
C00 ; D14 ; C19 ; X7028.76
Sư phạm Địa lý
C00 ; D15 ; C0428.61
Sư phạm Âm nhạc
N00 ; N0122.75
Sư phạm Mỹ thuật
H00; H0723.46
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00 ; B00 ; D07 ; C0226.81
Giáo dục pháp luật
C03 ; C14 ; X01 ; C0427.33
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00 ; D14 ; C19 ; X7028.2
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X0322.25
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
C00 ; D14 ; C19 ; X7027
Văn học
C00 ; D14 ; C0327.38
Văn hóa học
C00 ; D14 ; C0326.52
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng
C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X0122.7
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
C00 ; C20 ; X74 ; C0426.98
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
C00 ; D14 ; C19 ; X7026.87
Báo chí
C00; D14; C0327.16
Quan hệ công chúng
D14 ; D15 ; D0122
Công nghệ sinh học
B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A0216.71
Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường
A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X1121.25
Khoa học dữ liệu
C01 ; D01 ; X0219.25
Công nghệ thông tin
A00 ; X06 ; A0117.5
Vật lý kỹ thuật
A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X0721
Công tác xã hội
D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X0121.35
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C0220

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
M09 ; M0125.57
Giáo dục Tiểu học
D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X0328.48
Giáo dục Công dân
C00 ; C19 ; X70 ; C0327.18
Giáo dục Chính trị
C00 ; C19 ; X70 ; C0327.77
Giáo dục thể chất
T01 ; T0826.54
Sư phạm Toán học
A00 ; A01 ; X0629.26
Sư phạm Tin học
A00 ; X06 ; A0128.07
Sư phạm Vật lý
A01 ; A00 ; X06 ; C0129.25
Sư phạm Hóa học
A00 ; B00 ; D07 ; C0229.3
Sư phạm Sinh học
B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X1428.31
Sư phạm Ngữ văn
C00 ; D14 ; C0328.39
Sư phạm Lịch sử
C00 ; D14 ; C19 ; X7028.25
Sư phạm Địa lý
C00 ; D15 ; C0428.08
Sư phạm Âm nhạc
N00 ; N0122.5
Sư phạm Mỹ thuật
 H00 ; H0723.2
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00 ; B00 ; D07 ; C0228.57
Giáo dục pháp luật
C03 ; C14 ; X01 ; C0426.59
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00 ; D14 ; C19 ; X7027.63
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X0327.14
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
C00 ; D14 ; C19 ; X7026.1
Văn học
C00 ; D14 ; C0326.67
Văn hóa học
C00 ; D14 ; C0325.55
Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng
C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X0127.44
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
C00 ; C20 ; X74 ; C0426.08
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
C00 ; D14 ; C19 ; X7025.96
Báo chí
C00 ; D14 ; C0326.33
Quan hệ công chúng
D14 ; D15 ; D0126.97
Công nghệ Sinh học
B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A0224.23
Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường
A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X1126.66
Khoa học dữ liệu
C01 ; D01 ; X0225.02
Công nghệ thông tin
A00 ; X06 ; A0123.63
Vật lý kỹ thuật
A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X0725.63
Công tác xã hội
D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X0126.63
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C0225.55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
23.61
Giáo dục Tiểu học
20.99
Giáo dục Công dân
22.23
Giáo dục Chính trị
23.15
Giáo dục Thể chất
24.81
Sư phạm Toán học
24.12
Sư phạm Tin học
19.86
Sư phạm Vật lý
24.1
Sư phạm Hóa học
23.91
Sư phạm Sinh học
19.72
Sư phạm Ngữ văn
24.33
Sư phạm Lịch sử
24.17
Sư phạm Địa lý
23.73
Sư phạm Âm nhạc
20.2
Sư phạm Mỹ thuật
20.81
Sư phạm Khoa học tự nhiên
21.37
Giáo dục pháp luật
21.09
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
22.95
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
17.45

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
25.09
Giáo dục Tiểu học
22.98
Giáo dục Thể chất
26.07
Sư phạm Toán học
23.9
Sư phạm Tin học
21.48
Sư phạm Vật lý
23.87
Sư phạm Hóa học
24.19
Sư phạm Sinh học
21.3
Sư phạm Ngữ văn
27.17
Sư phạm Âm nhạc
22
Sư phạm Mỹ thuật
22.6
Sư phạm Khoa học tự nhiên
22.15
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
20.77

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây