Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Huế 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế (HUE) năm 2026

Trường ĐH Sư phạm - ĐH Huế tuyển sinh theo 4 phương thức và 3.873 chỉ tiêu:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT (XTT)

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá với điểm thi năng khiếu (Kết hợp - KH)

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá do Đại học quốc gia TP.HCM, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và Trường Đại học Sư phạm TP.HCM tổ chức (Năng lực - NL)



Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HUE năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

- Phương thức này áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo của Đại học Huế.

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm xét tuyển = [(M1xH1 + M2xH2 + M3xH3)/H1+ H2+ H3 × 3] + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

-  M1, M2, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

-  H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3.

-  Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

-  Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

 

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcB03; C03; C04; D01
27140204Giáo dục Công dânX01; X70; X74; X78
37140205Giáo dục Chính trịX01; X70; X74; X78
47140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhX01; X70; X74; X78
57140209Sư phạm Toán họcA00; A01
67140210Sư phạm Tin họcA00; C01; D01; X02
77140211Sư phạm Vật lýA00; A01; X06; X07
87140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07
97140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08
107140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; D14; X70
117140218Sư phạm Lịch sửC00; D14; X70
127140219Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; X74
137140246Sư phạm Công nghệA00; A01; X06; X07
147140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; C02; D07
157140248Giáo dục pháp luậtX01; X70; X74; X78
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; D14; X70
177310403Tâm lý học giáo dụcB00; C00; C20; D01; X01; X70; X74
187480104Hệ thống thông tinC01; C02; D01; X02
197520117Kỹ thuật công nghiệpA00; A01; X06; X07
207520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; X06; X07

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C03; C04; D01

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; C01; D01; X02

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; D14; X70

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; D14; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C04; D15; X74

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; D14; X70

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B00; C00; C20; D01; X01; X70; X74

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

2
Điểm học bạ

✯Quy chế

Áp dụng với ngành Hệ thống thông tin, ngành Tâm lý học giáo dục, ngành Vật lý kỹ thuật.

- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học đó ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển = [(??×?? + ?? × ?? + ??×??  × ?)/ H1+ H2 + H3]+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên

-   M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

-   H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310403Tâm lý học giáo dục
27480104Hệ thống thông tin
37520401Vật lý Kỹ thuật

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

3
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Quy chế

-   Xét tuyển áp dụng đối với các trường đại học: Kinh tế, Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Mầm non và ngành Sư phạm Âm nhạc), Khoa học (trừ ngành Kiến trúc); các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng của Trường Đại học Y – Dược; Khoa Kỹ thuật và Công nghệ.

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

- M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả đợt thi có điểm cao nhất để nộp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27140204Giáo dục Công dân
37140205Giáo dục Chính trị
47140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
57140209Sư phạm Toán học
67140210Sư phạm Tin học
77140211Sư phạm Vật lý
87140212Sư phạm Hóa học
97140213Sư phạm Sinh học
107140217Sư phạm Ngữ văn
117140218Sư phạm Lịch sử
127140219Sư phạm Địa lý
137140246Sư phạm công nghệ
147140247Sư phạm khoa học tự nhiên
157140248Giáo dục pháp luật
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
177310403Tâm lý học giáo dục
187480104Hệ thống thông tin
197520401Vật lý Kỹ thuật

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

✯Quy chế

-   Xét tuyển áp dụng đối với Trường Đại học Sư phạm.

-  Sử dụng kết quả 03 (ba) môn thi đánh giá năng lực (trong tổ hợp môn xét tuyển) thuộc cùng một đơn vị tổ chức của một trong hai trường trên để đăng ký vào các ngành đào tạo.

Điểm xét tuyển = M1 + M? + M? + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

-  M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn thi đánh giá năng lực (trong tổ hợp môn xét tuyển).

-   Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

-   Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27140204Giáo dục Công dân
37140205Giáo dục Chính trị
47140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
57140209Sư phạm Toán học
67140210Sư phạm Tin học
77140211Sư phạm Vật lý
87140212Sư phạm Hóa học
97140213Sư phạm Sinh học
107140217Sư phạm Ngữ văn
117140218Sư phạm Lịch sử
127140219Sư phạm Địa lý
137140246Sư phạm công nghệ
147140247Sư phạm khoa học tự nhiên
157140248Giáo dục pháp luật
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
177310403Tâm lý học giáo dục
187480104Hệ thống thông tin
197520117Kỹ thuật công nghiệp
207520401Vật lý Kỹ thuật

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

✯Quy chế

-   Xét tuyển áp dụng đối với Trường Đại học Sư phạm.

-  Sử dụng kết quả 03 (ba) môn thi đánh giá năng lực (trong tổ hợp môn xét tuyển) thuộc cùng một đơn vị tổ chức của một trong hai trường trên để đăng ký vào các ngành đào tạo.

Điểm xét tuyển = M1 + M? + M? + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

-  M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn thi đánh giá năng lực (trong tổ hợp môn xét tuyển).

-   Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

-   Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27140204Giáo dục Công dân
37140205Giáo dục Chính trị
47140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
57140209Sư phạm Toán học
67140210Sư phạm Tin học
77140211Sư phạm Vật lý
87140212Sư phạm Hóa học
97140213Sư phạm Sinh học
107140217Sư phạm Ngữ văn
117140218Sư phạm Lịch sử
127140219Sư phạm Địa lý
137140246Sư phạm công nghệ
147140247Sư phạm khoa học tự nhiên
157140248Giáo dục pháp luật
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
177310403Tâm lý học giáo dục
187480104Hệ thống thông tin
197520117Kỹ thuật công nghiệp
207520401Vật lý Kỹ thuật

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

6
Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN

✯Quy chế

Điểm xét tuyển = [(??×?? + ?? × ?? + ??×??  × ?)/H1+ H?+ H3] + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

-   M1, M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

-   M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ về thang điểm 10 theo bảng quy đổi tại Phụ lục 1.

-   H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3

-   Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

-   Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Lưu ý:

- Chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi áp dụng đối với từng ngành, từng đơn vị cụ thể theo bảng quy đổi tại Phụ lục 1, thí sinh đọc kỹ thông tin trước khi đăng ký xét tuyển.

- Đại học Huế sẽ kiểm tra bản gốc chứng chỉ ngoại ngữ khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện Hội đồng tuyển sinh sẽ xử lý theo đúng quy định.

STT
Chứng chỉ ngoại ngữ
Khung tham chiếu Châu Âu
Mức điểm
Điểm khuyến khích
thang điểm 30 thang điểm
150
thang điểm
1200
1
VSTEP
B1 5.5 0,5 2,5 20
B2
6.0 – 6.5 0,75 3,75 30
7.0 – 7.5 1 5 40
8.0 1,25 6,25 50
C1 ≥ 8.5 1,5 7,5 60
2
IELTS
B1 5.0 0,5 2,5 20
B2
5.5 0,75 3,75 30
6.0 1 5 40
6.5 1,25 6,25 50
C1 – C2 ≥ 7.0 1,5 7,5 60
3
TOEFL
iBT
B1 35 – 45 0,5 2,5 20
B2
46 – 59 0,75 3,75 30
60 – 78 1 5 40
79 – 93 1,25 6,25 50
C1 – C2 ≥ 94 1,5 7,5 60
4
TOEIC
(4 kỹ năng)
B1
Nghe: 275 - 325
Đọc: 275 - 325
Nói: 120 – 130
Viết: 120 - 130
0,5 2,5 20
Nghe: 330 - 395
Đọc: 330 - 385
Nói: 140 - 150
Viết: 140
0,75 3,75 30
B2
Nghe: 400 - 445
Đọc: 390 - 420
Nói: 160 - 170
Viết: 150 - 160
1 5 40
Nghe: 450 - 490
Đọc: 425 - 450
Nói: 180
Viết: 170
1,25 6,25 50
C1 Nghe: 495
Đọc: 455 - 495
Nói: 190 - 200
Viết: 180 - 200
1,5 7,5 60

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcB03; C03; C04; D01
27140204Giáo dục Công dânX01; X70; X74; X78
37140205Giáo dục Chính trịX01; X70; X74; X78
47140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhX01; X70; X74; X78
57140209Sư phạm Toán họcA00; A01
67140210Sư phạm Tin họcA00; C01; D01; X02
77140211Sư phạm Vật lýA00; A01; X06; X07
87140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07
97140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08
107140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; D14; X70
117140218Sư phạm Lịch sửC00; D14; X70
127140219Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; X74
137140246Sư phạm Công nghệA00; A01; X06; X07
147140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; C02; D07
157140248Giáo dục pháp luậtX01; X70; X74; X78
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; D14; X70
177310403Tâm lý học giáo dụcB00; C00; C20; D01; X01; X70; X74
187480104Hệ thống thông tinC01; C02; D01; X02
197520117Kỹ thuật công nghiệpA00; A01; X06; X07
207520401Vật lý kỹ thuậtA00; A01; X06; X07

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C03; C04; D01

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; C01; D01; X02

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; D14; X70

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; D14; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C04; D15; X74

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; D14; X70

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B00; C00; C20; D01; X01; X70; X74

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

7
Kết hợp Học bạ + CCNN

✯Quy chế

-   Xét tuyển áp dụng đối với các trường đại học: Ngoại ngữ, Kinh tế, Nông lâm; ngành Hệ thống thông tin, ngành Tâm lý học giáo dục và ngành Vật lý kỹ thuật của Trường Đại học Sư phạm; Trường Du lịch; Khoa Kỹ thuật và Công nghệ.

Điểm xét tuyển = [(??×?? + ?? × ?? + ??×??  × ?)/H1+ H?+ H3]+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên

-   M1, M2 là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

- M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ về thang điểm 10 theo bảng quy đổi tại Phụ lục 1.

- H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Lưu ý:

- Chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi áp dụng đối với từng ngành, từng đơn vị cụ thể theo bảng quy đổi tại Phụ lục 1, thí sinh đọc kỹ thông tin trước khi đăng ký xét tuyển.

- Đại học Huế sẽ kiểm tra bản gốc chứng chỉ ngoại ngữ khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện Hội đồng tuyển sinh sẽ xử lý theo đúng quy định.

STT
Chứng chỉ ngoại ngữ
Khung tham chiếu Châu Âu
Mức điểm
Điểm khuyến khích
thang điểm 30 thang điểm
150
thang điểm
1200
1
VSTEP
B1 5.5 0,5 2,5 20
B2
6.0 – 6.5 0,75 3,75 30
7.0 – 7.5 1 5 40
8.0 1,25 6,25 50
C1 ≥ 8.5 1,5 7,5 60
2
IELTS
B1 5.0 0,5 2,5 20
B2
5.5 0,75 3,75 30
6.0 1 5 40
6.5 1,25 6,25 50
C1 – C2 ≥ 7.0 1,5 7,5 60
3
TOEFL
iBT
B1 35 – 45 0,5 2,5 20
B2
46 – 59 0,75 3,75 30
60 – 78 1 5 40
79 – 93 1,25 6,25 50
C1 – C2 ≥ 94 1,5 7,5 60
4
TOEIC
(4 kỹ năng)
B1
Nghe: 275 - 325
Đọc: 275 - 325
Nói: 120 – 130
Viết: 120 - 130
0,5 2,5 20
Nghe: 330 - 395
Đọc: 330 - 385
Nói: 140 - 150
Viết: 140
0,75 3,75 30
B2
Nghe: 400 - 445
Đọc: 390 - 420
Nói: 160 - 170
Viết: 150 - 160
1 5 40
Nghe: 450 - 490
Đọc: 425 - 450
Nói: 180
Viết: 170
1,25 6,25 50
C1 Nghe: 495
Đọc: 455 - 495
Nói: 190 - 200
Viết: 180 - 200
1,5 7,5 60

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310403Tâm lý học giáo dục
27480104Hệ thống thông tin
37520401Vật lý Kỹ thuật

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

8
Kết hợp ĐGNL SPT + CCNN

✯Quy chế

- Xét tuyển áp dụng đối với Trường Đại học Sư phạm.

- Sử dụng kết quả 03 (ba) môn thi đánh giá năng lực (trong tổ hợp môn xét tuyển) thuộc cùng một đơn vị tổ chức của một trong hai trường trên để đăng ký vào các ngành đào tạo.

Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

- M1, M2 là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

- M3 làđiểm môn ngoại ngữ được quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ về thang điểm 10 theo bảng quy đổi tại Phụ lục 1.

- H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

STT
Chứng chỉ ngoại ngữ
Khung tham chiếu Châu Âu
Mức điểm
Điểm khuyến khích
thang điểm 30 thang điểm
150
thang điểm
1200
1
VSTEP
B1 5.5 0,5 2,5 20
B2
6.0 – 6.5 0,75 3,75 30
7.0 – 7.5 1 5 40
8.0 1,25 6,25 50
C1 ≥ 8.5 1,5 7,5 60
2
IELTS
B1 5.0 0,5 2,5 20
B2
5.5 0,75 3,75 30
6.0 1 5 40
6.5 1,25 6,25 50
C1 – C2 ≥ 7.0 1,5 7,5 60
3
TOEFL
iBT
B1 35 – 45 0,5 2,5 20
B2
46 – 59 0,75 3,75 30
60 – 78 1 5 40
79 – 93 1,25 6,25 50
C1 – C2 ≥ 94 1,5 7,5 60
4
TOEIC
(4 kỹ năng)
B1
Nghe: 275 - 325
Đọc: 275 - 325
Nói: 120 – 130
Viết: 120 - 130
0,5 2,5 20
Nghe: 330 - 395
Đọc: 330 - 385
Nói: 140 - 150
Viết: 140
0,75 3,75 30
B2
Nghe: 400 - 445
Đọc: 390 - 420
Nói: 160 - 170
Viết: 150 - 160
1 5 40
Nghe: 450 - 490
Đọc: 425 - 450
Nói: 180
Viết: 170
1,25 6,25 50
C1 Nghe: 495
Đọc: 455 - 495
Nói: 190 - 200
Viết: 180 - 200
1,5 7,5 60

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp ĐGNL SPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140204Giáo dục Công dân
47140205Giáo dục Chính trị
57140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
67140209Sư phạm Toán học
77140210Sư phạm Tin học
87140211Sư phạm Vật lý
97140212Sư phạm Hóa học
107140213Sư phạm Sinh học
117140217Sư phạm Ngữ văn
127140218Sư phạm Lịch sử
137140219Sư phạm Địa lý
147140221Sư phạm Âm nhạc
157140246Sư phạm công nghệ
167140247Sư phạm khoa học tự nhiên
177140248Giáo dục pháp luật
187140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
197310403Tâm lý học giáo dục
207480104Hệ thống thông tin
217520117Kỹ thuật công nghiệp
227520401Vật lý Kỹ thuật

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

9
Kết hợp ĐGNL H-SCA + CCNN

✯Quy chế

- Xét tuyển áp dụng đối với Trường Đại học Sư phạm.

- Sử dụng kết quả 03 (ba) môn thi đánh giá năng lực (trong tổ hợp môn xét tuyển) thuộc cùng một đơn vị tổ chức của một trong hai trường trên để đăng ký vào các ngành đào tạo.

Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

- M1, M2 là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.

- M3 làđiểm môn ngoại ngữ được quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ về thang điểm 10 theo bảng quy đổi tại Phụ lục 1.

- H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

STT
Chứng chỉ ngoại ngữ
Khung tham chiếu Châu Âu
Mức điểm
Điểm khuyến khích
thang điểm 30 thang điểm
150
thang điểm
1200
1
VSTEP
B1 5.5 0,5 2,5 20
B2
6.0 – 6.5 0,75 3,75 30
7.0 – 7.5 1 5 40
8.0 1,25 6,25 50
C1 ≥ 8.5 1,5 7,5 60
2
IELTS
B1 5.0 0,5 2,5 20
B2
5.5 0,75 3,75 30
6.0 1 5 40
6.5 1,25 6,25 50
C1 – C2 ≥ 7.0 1,5 7,5 60
3
TOEFL
iBT
B1 35 – 45 0,5 2,5 20
B2
46 – 59 0,75 3,75 30
60 – 78 1 5 40
79 – 93 1,25 6,25 50
C1 – C2 ≥ 94 1,5 7,5 60
4
TOEIC
(4 kỹ năng)
B1
Nghe: 275 - 325
Đọc: 275 - 325
Nói: 120 – 130
Viết: 120 - 130
0,5 2,5 20
Nghe: 330 - 395
Đọc: 330 - 385
Nói: 140 - 150
Viết: 140
0,75 3,75 30
B2
Nghe: 400 - 445
Đọc: 390 - 420
Nói: 160 - 170
Viết: 150 - 160
1 5 40
Nghe: 450 - 490
Đọc: 425 - 450
Nói: 180
Viết: 170
1,25 6,25 50
C1 Nghe: 495
Đọc: 455 - 495
Nói: 190 - 200
Viết: 180 - 200
1,5 7,5 60

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp ĐGNL H-SCA + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140204Giáo dục Công dân
47140205Giáo dục Chính trị
57140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
67140209Sư phạm Toán học
77140210Sư phạm Tin học
87140211Sư phạm Vật lý
97140212Sư phạm Hóa học
107140213Sư phạm Sinh học
117140217Sư phạm Ngữ văn
127140218Sư phạm Lịch sử
137140219Sư phạm Địa lý
147140221Sư phạm Âm nhạc
157140246Sư phạm công nghệ
167140247Sư phạm khoa học tự nhiên
177140248Giáo dục pháp luật
187140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
197310403Tâm lý học giáo dục
207480104Hệ thống thông tin
217520117Kỹ thuật công nghiệp
227520401Vật lý Kỹ thuật

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

10
Kết hợp Điểm ĐGNL SPT + Năng khiếu

✯Quy chế

Trường Đại học Sư phạm xét tuyển kết hợp kết quả thi đánh giá năng lực Trường Đại học Sư phạm Hà Nội với kết quả thi năng khiếu cho ngành Giáo dục Mầm non và ngành Sư phạm Âm nhạc.

Môn thi năng khiếu

Ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi đánh giá năng lực các môn năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm tổ chức theo quy định để lấy kết quả xét tuyển. Trường không sử dụng kết quả các môn thi năng khiếu do các cơ sở đạo tạo khác cấp để xét tuyển.

Điểm xét tuyển = M + M(NK1) + M(NK2) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

-   M: điểm môn văn hóa (Toán hoặc môn Ngữ văn) trong tổ hợp môn xét tuyển.

-   M(NK1), M(NK2): điểm hai môn thi năng khiếu.

-   Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

-   Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

-   Điểm môn văn hóa (Toán hoặc Ngữ văn) trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm lấy từ kết quả từ kết quả thi ĐGNL năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

-   Điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,00.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm ĐGNL SPT + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM01; M09
27140221Sư phạm Âm nhạcN00; N01

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M01; M09

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00; N01

11
Kết hợp Điểm ĐGNL H-SCA + Năng khiếu

✯Quy chế

Trường Đại học Sư phạm xét tuyển kết hợp kết quả thi đánh giá năng lực Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh với kết quả thi năng khiếu cho ngành Giáo dục Mầm non và ngành Sư phạm Âm nhạc.

Môn thi năng khiếu

Ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi đánh giá năng lực các môn năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm tổ chức theo quy định để lấy kết quả xét tuyển. Trường không sử dụng kết quả các môn thi năng khiếu do các cơ sở đạo tạo khác cấp để xét tuyển.

Điểm xét tuyển = M + M(NK1) + M(NK2) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

-   M: điểm môn văn hóa (Toán hoặc môn Ngữ văn) trong tổ hợp môn xét tuyển.

-   M(NK1), M(NK2): điểm hai môn thi năng khiếu.

-   Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

-   Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

-   Điểm môn văn hóa (Toán hoặc Ngữ văn) trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm lấy từ kết quả từ kết quả thi ĐGNL năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.

-   Điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,00.

12
Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu

✯Quy chế

Trường Đại học Sư phạm xét tuyển kết hợp kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả thi năng khiếu cho ngành Giáo dục Mầm non và ngành Sư phạm Âm nhạc.

Môn thi năng khiếu

Ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi đánh giá năng lực các môn năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm tổ chức theo quy định để lấy kết quả xét tuyển. Trường không sử dụng kết quả các môn thi năng khiếu do các cơ sở đạo tạo khác cấp để xét tuyển.

Điểm xét tuyển = M + M(NK1) + M(NK2) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

-   M: điểm môn văn hóa (Toán hoặc môn Ngữ văn) trong tổ hợp môn xét tuyển.

-   M(NK1), M(NK2): điểm hai môn thi năng khiếu.

-   Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

-   Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

-   Điểm môn văn hóa (Toán hoặc Ngữ văn) trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm lấy từ kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

-   Điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,00.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM01; M09
27140221Sư phạm Âm nhạcN00; N01

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M01; M09

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00; N01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục mầm non0CCNN + SPTCCNN + H-SCAƯu Tiên
THPT + NKH-SCA + NKSPT + NKM01; M09
27140202Giáo dục Tiểu học0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNB03; C03; C04; D01
37140204Giáo dục Công dân0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNX01; X70; X74; X78
47140205Giáo dục Chính trị0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNX01; X70; X74; X78
57140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNX01; X70; X74; X78
67140209Sư phạm Toán học0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01
77140210Sư phạm Tin học0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; C01; D01; X02
87140211Sư phạm Vật lý0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; X07
97140212Sư phạm Hóa học0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; B00; D07
107140213Sư phạm Sinh học0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA02; B00; B03; B08
117140217Sư phạm Ngữ văn0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNC00; C03; D14; X70
127140218Sư phạm Lịch sử0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNC00; D14; X70
137140219Sư phạm Địa lý0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNC00; C04; D15; X74
147140221Sư phạm Âm nhạc0CCNN + SPTCCNN + H-SCAƯu Tiên
THPT + NKH-SCA + NKSPT + NKN00; N01
157140246Sư phạm công nghệ0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; X07
167140247Sư phạm khoa học tự nhiên0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; B00; C02; D07
177140248Giáo dục pháp luật0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNX01; X70; X74; X78
187140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNC00; D14; X70
197310403Tâm lý học giáo dục0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTHọc BạHọc bạ + CCNNĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNB00; C00; C20; D01; X01; X70; X74
207480104Hệ thống thông tin0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTHọc BạHọc bạ + CCNNĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNC01; C02; D01; X02
217520117Kỹ thuật công nghiệp0ĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; X07
227520401Vật lý Kỹ thuật0ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTHọc BạHọc bạ + CCNNĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; X06; X07

1. Giáo dục mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: CCNN + SPTCCNN + H-SCAƯu TiênTHPT + NKH-SCA + NKSPT + NK

• Tổ hợp: M01; M09

2. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B03; C03; C04; D01

3. Giáo dục Công dân

• Mã ngành: 7140204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

4. Giáo dục Chính trị

• Mã ngành: 7140205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

5. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

• Mã ngành: 7140208

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

6. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01

7. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X02

8. Sư phạm Vật lý

• Mã ngành: 7140211

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

9. Sư phạm Hóa học

• Mã ngành: 7140212

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; B00; D07

10. Sư phạm Sinh học

• Mã ngành: 7140213

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

11. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: C00; C03; D14; X70

12. Sư phạm Lịch sử

• Mã ngành: 7140218

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: C00; D14; X70

13. Sư phạm Địa lý

• Mã ngành: 7140219

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: C00; C04; D15; X74

14. Sư phạm Âm nhạc

• Mã ngành: 7140221

• Phương thức xét tuyển: CCNN + SPTCCNN + H-SCAƯu TiênTHPT + NKH-SCA + NKSPT + NK

• Tổ hợp: N00; N01

15. Sư phạm công nghệ

• Mã ngành: 7140246

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

16. Sư phạm khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

17. Giáo dục pháp luật

• Mã ngành: 7140248

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

18. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

• Mã ngành: 7140249

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: C00; D14; X70

19. Tâm lý học giáo dục

• Mã ngành: 7310403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTHọc BạHọc bạ + CCNNĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B00; C00; C20; D01; X01; X70; X74

20. Hệ thống thông tin

• Mã ngành: 7480104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTHọc BạHọc bạ + CCNNĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: C01; C02; D01; X02

21. Kỹ thuật công nghiệp

• Mã ngành: 7520117

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

22. Vật lý Kỹ thuật

• Mã ngành: 7520401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCNN + V-ACTHọc BạHọc bạ + CCNNĐGNL SPTCCNN + SPTĐGNL H-SCACCNN + H-SCAƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế các năm Tại đây

Quy đổi điểm

-   Quy tắc và bảng quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển thực hiện và công bố theo quy định của Bộ GDĐT.

-   Nguồn tuyển: Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

-   Ngưỡng đầu vào: Ngưỡng đầu vào cụ thể cho các ngành đào tạo sẽ được Đại học Huế công bố sau khi Bộ GDĐT công bố ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật.

+ Đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Thực hiện theo Điều 9 của Quy chế.

+ Đối với các chương trình còn lại: ngưỡng đầu vào do Đại học Huế quy định.

+ Thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có kết quả thi năng khiếu đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì không phải áp dụng ngưỡng đầu vào khi xét tuyển vào ngành Giáo dục Thế chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật.

+ Đối với các chương trình về vi mạch bán dẫn: Thí sinh phải đáp ứng yêu cầu thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu do Bộ GDĐT công bố hằng năm).

-   Điểm trúng tuyển:

+ Căn cứ ngưỡng đầu vào đại học hệ chính quy năm 2026, Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế quyết định điểm trúng tuyển theo ngành học.

+ Điểm trúng tuyển được lấy từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu sau khi đã trừ số chỉ tiêu tuyển thẳng và dự bị đại học được giao về Đại học Huế. Nếu có nhiều thí sinh có điểm trúng tuyển bằng nhau thì sẽ áp dụng các điều kiện phụ.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUE

Thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển

- Thời gian: Thí sinh đăng ký xét tuyển từ 07 giờ 00 ngày 23/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
- Hình thức: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn
>> THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ THÔNG BÁO ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ TẠI ĐÂY

Thông tin khác

PHỤ LỤC 1

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

 

 

STT

Trường/ Khoa sử dụng

Chứng chỉ ngoại ngữ

Khung tham chiếu Châu Âu

 

Mức điểm

Điểm quy đổi/ thang điểm 10

 

 

 

1

 

ĐH Ngoại ngữ ĐH Sư phạm ĐH Khoa học

Khoa Kỹ thuật & Công nghệ

 

 

 

VSTEP

B1

5.5

8.00

 

 

B2

6.0 - 6.5

8.50

7.0 - 7.5

9.00

8.0

9.50

C1

Từ 8.5

10.00

 

 

 

 

 

2

ĐH Ngoại ngữ ĐH Kinh tế ĐH Nông lâm ĐH Sư phạm ĐH Khoa học ĐH Y Dược Trường Du lịch

Khoa Kỹ thuật & Công nghệ

Khoa Quốc tế

 

 

 

 

 

IELTS

B1

5.0

8.00

 

 

 

B2

5.5

8.50

6.0

9.00

6.5

9.50

C1 – C2

≥ 7.0

10.00

 

 

 

 

 

3

ĐH Ngoại ngữ ĐH Kinh tế ĐH Nông lâm ĐH Sư phạm ĐH Khoa học ĐH Y Dược Trường Du lịch

Khoa Kỹ thuật & Công nghệ

Khoa Quốc tế

 

 

 

 

 

TOEFL iBT

 

 

B1

35 - 45

8.00

46 - 59

8.50

 

 

B2

60 - 78

9.00

79 - 93

9.50

C1 – C2

≥ 94

10.00

 

 

4

 

 

Khoa Quốc tế

 

PTE

Academic

B1

43 - 49

8.00

49 – 58

8.50

B2

59 – 65

9.00

66 – 75

9.50

C1

Từ 76

10.00

 

STT

Trường/ Khoa sử dụng

Chứng chỉ ngoại ngữ

Khung tham chiếu Châu Âu

 

Mức điểm

Điểm quy đổi/ thang điểm 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐH Khoa học ĐH Sư phạm Trường Du lịch Khoa Kỹ thuật & Công nghệ

Khoa Quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TOEIC

(4 kỹ năng)

 

 

 

 

B1

Nghe: 275 - 325

Đọc: 275 - 325

Nói: 120 – 130

Viết: 120 - 130

 

8,00

Nghe: 330 - 395

Đọc: 330 - 385

Nói: 140 - 150

Viết: 140

 

8,50

 

 

 

 

B2

Nghe: 400 - 445

Đọc: 390 - 420

Nói: 160 - 170

Viết: 150 - 160

 

9,00

Nghe: 450 - 490

Đọc: 425 - 450

Nói: 180

Viết: 170

 

9,50

 

C1

Nghe: 495

Đọc: 455 - 495

Nói: 190 - 200

Viết: 180 - 200

 

10,00

 

 

6

 

 

ĐH Ngoại ngữ ĐH Kinh tế

 

 

DELF

B1

50 - 65

8,00

66 - 100

8,50

B2

50 - 70

9,00

71 - 100

9,50

C1

Từ 50

10,00

 

 

7

 

 

ĐH Ngoại ngữ

 

 

TRKI

TRKI-1 (B1)

Từ 330

8,00

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Huế
  • Tên trường: Đại học Sư phạm, Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HUE
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Education
  • Mã trường: DHS
  • Địa chỉ:  Số 34 Lê Lợi - Tp Huế
  • Website: https://www.dhsphue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhsphue/

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế được thành lập năm 1957, là một phân khoa thuộc viện Đại Học Huế. Trước năm 1975, Trường ĐHSP thuộc viện Đại học Huế là một cơ sở đào tạo giáo viên trung học duy nhất cho các tỉnh khu vực Miền trung và Tây Nguyên. Sau ngày Miền nam giải phóng, Trường Đại học Sư phạm được chính thức thành lập theo Quyết định số 426/TTg, ngày 27/10/1976 của Thủ tướng chính phủ, trực thuộc Bộ Giáo dục. Theo Nghị định 30/CP ngày 4-4-1994 của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Sư phạm trở thành trường thành viên của Đại học Huế. Tên gọi đầy đủ của Trường là 'Trường Đại học Sư phạm thuộc Đại học Huế.

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế có sứ mạng đào tạo, bồi dưỡng giáo viên,cán bộ quản lý giáo dục và cán bộ khoa học có trình độ đại học, sau đại học theo chuẩn quốc gia và quốc tế; đổi mới sáng tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, nâng cao chất lượng giáo dục; phụng sự khát vọng thịnh vượng của đất nước.