Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Huế 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế (HUE) năm 2026

Trường ĐH Sư phạm - ĐH Huế tuyển sinh theo 4 phương thức và 3.873 chỉ tiêu:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT (XTT)

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá với điểm thi năng khiếu (Kết hợp - KH)

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá do Đại học quốc gia TP.HCM, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và Trường Đại học Sư phạm TP.HCM tổ chức (Năng lực - NL)



Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

1.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mã 100)

Trường xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo.

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Điểm xét tuyển được xác định là tổng điểm 03 (ba) môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo.

(*) Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng điểm xét tuyển sau khi Bộ GDĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcB03; C03; C04; D01
27140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)B03; C03; C04; D01
37140204Giáo dục Công dânX01; X70; X74; X78
47140205Giáo dục Chính trịX01; X70; X74; X78
57140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhX01; X70; X74; X78
67140209Sư phạm Toán họcA00; A01
77140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01
87140210Sư phạm Tin họcA00; C01; D01; X02
97140211Sư phạm Vật lýA00; A01; X06; X07
107140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07
117140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08
127140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; D14; X70
137140218Sư phạm Lịch sửC00; D14; X70
147140219Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; X74
157140246Sư phạm công nghệA00; A01; X06; X07
167140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; B00; C02; D07
177140248Giáo dục pháp luậtX01; X70; X74; X78
187140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; D14; X70
197310403Tâm lý học giáo dụcB00; C00; C20; D01; X01; X70; X74
207480104Hệ thống thông tinC01; C02; D01; X02

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C03; C04; D01

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Tổ hợp: B03; C03; C04; D01

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; C01; D01; X02

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; D14; X70

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; D14; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C04; D15; X74

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; D14; X70

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B00; C00; C20; D01; X01; X70; X74

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: C01; C02; D01; X02

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

2.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (điểm học bạ) (mã 200)

Trường xét tuyển phương thức này đối với ngành Hệ thống thông tin và ngành Tâm lí học giáo dục.

Thí sinh sử dụng kết quả học tập của 02 học kỳ năm học lớp 11 và 02 học kỳ năm học lớp 12 để đăng kí xét tuyển với điều kiện: điểm mỗi môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung của môn học đó trong 4 học kỳ (làm tròn đến 1 chữ số thập phân). Cách tính điểm mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển (gọi là Điểm M) được tính theo công thức sau:

Điểm M = (ĐTBMHK1L11 + ĐTBMHK2L11 + ĐTBMHK1L12 + ĐTBMHK2L12) / 4

Trong đó:

- ĐTBMHK1L11: Điểm trung bình môn học kỳ 1 lớp 11;

- ĐTBMHK2L11: Điểm trung bình môn học kỳ 2 lớp 11;

- ĐTBMHK1L12: Điểm trung bình môn học kỳ 1 lớp 12;

- ĐTBMHK2L12: Điểm trung bình môn học kỳ 2 lớp 12.

- Ngưỡng đầu vào là điểm xét tuyển phải ≥ 18,0.

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310403Tâm lý học giáo dục
27480104Hệ thống thông tin

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

3
Điểm xét tuyển kết hợp - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

3.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá chuyên biệt, kết hợp với kết quả thi các môn năng khiếu (mã 405)

- Trường xét tuyển phương thức này đối với ngành Giáo dục mầm non và ngành Sư phạm Âm nhạc.

- Ngoài môn thi văn hóa, thí sinh phải thi đánh giá năng lực các môn năng khiếu do Trường tổ chức theo quy định để lấy kết quả xét tuyển. Trường không sử dụng kết quả các môn thi năng khiếu do các cơ sở đạo tạo khác cấp để xét tuyển.

- Điểm năng khiếu chưa nhân hệ số phải >=5.0

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm nonM01; M09
27140221Sư phạm Âm nhạcN00; N01

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M01; M09

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00; N01

4
Điểm ĐGNL HCM - 2025

4.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

4.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (mã 402)

Thí sinh được sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 để đăng ký xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo đại học chính quy của Trường.

Điểm xét tuyển được xác định là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo, được quy về thang điểm 30.

Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn (tổ hợp môn xét tuyển)/Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
(làm tròn đến 02 chữ số thập phân)

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
47140204Giáo dục Công dân
57140205Giáo dục Chính trị
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
77140209Sư phạm Toán học
87140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
97140210Sư phạm Tin học
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạc
177140246Sư phạm công nghệ
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên
197140248Giáo dục pháp luật
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
217310403Tâm lý học giáo dục
227480104Hệ thống thông tin

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN - 2025

5.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

5.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (mã 402)

Thí sinh được sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá do trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2025) để đăng ký xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo đại học chính quy của Trường.

Điểm xét tuyển được xác định là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo, được quy về thang điểm 30.

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
47140204Giáo dục Công dân
57140205Giáo dục Chính trị
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
77140209Sư phạm Toán học
87140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
97140210Sư phạm Tin học
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạc
177140246Sư phạm công nghệ
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên
197140248Giáo dục pháp luật
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
217310403Tâm lý học giáo dục
227480104Hệ thống thông tin

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM - 2025

6.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

6.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (mã 402)

Thí sinh được sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá do trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 để đăng ký xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo đại học chính quy của Trường.

Điểm xét tuyển được xác định là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo, được quy về thang điểm 30.

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
47140204Giáo dục Công dân
57140205Giáo dục Chính trị
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
77140209Sư phạm Toán học
87140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
97140210Sư phạm Tin học
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạc
177140246Sư phạm công nghệ
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên
197140248Giáo dục pháp luật
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
217310403Tâm lý học giáo dục
227480104Hệ thống thông tin

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

7
ƯTXT, XT thẳng - 2025

7.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (mã 301)

Trường xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2025 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Thông tin chi tiết sẽ được quy định cụ thể tại Thông báo về việc xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Đại học Huế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
47140204Giáo dục Công dân
57140205Giáo dục Chính trị
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
77140209Sư phạm Toán học
87140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
97140210Sư phạm Tin học
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạc
177140246Sư phạm công nghệ
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên
197140248Giáo dục pháp luật
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
217310403Tâm lý học giáo dục
227480104Hệ thống thông tin

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục mầm non411ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
Kết HợpM01; M09
ĐGNL HNQ00
27140202Giáo dục Tiểu học410ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C03; C04; D01
ĐGNL HNQ00
37140202TAGiáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)410ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C03; C04; D01
ĐGNL HNQ00
47140204Giáo dục Công dân147ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTX01; X70; X74; X78
57140205Giáo dục Chính trị110ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTX01; X70; X74; X78
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh142ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTX01; X70; X74; X78
77140209Sư phạm Toán học299ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01
ĐGNL HNQ00
87140209TASư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)299ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01
ĐGNL HNQ00
97140210Sư phạm Tin học164ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; C01; D01; X02
ĐGNL HNQ00
107140211Sư phạm Vật lý223ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X07
ĐGNL HNQ00
117140212Sư phạm Hóa học230ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
ĐGNL HNQ00
127140213Sư phạm Sinh học180ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA02; B00; B03; B08
ĐGNL HNQ00
137140217Sư phạm Ngữ văn198ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; D14; X70
ĐGNL HNQ00
147140218Sư phạm Lịch sử126ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; D14; X70
ĐGNL HNQ00
157140219Sư phạm Địa lý164ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C04; D15; X74
ĐGNL HNQ00
167140221Sư phạm Âm nhạc50ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
Kết HợpN00; N01
ĐGNL HNQ00
177140246Sư phạm công nghệ161ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06; X07
ĐGNL HNQ00
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên216ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; C02; D07
ĐGNL HNQ00
197140248Giáo dục pháp luật135ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTX01; X70; X74; X78
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý181ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; D14; X70
ĐGNL HNQ00
217310403Tâm lý học giáo dục164ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTB00; C00; C20; D01; X01; X70; X74
ĐGNL HNQ00
227480104Hệ thống thông tin50ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên
ĐT THPTC01; C02; D01; X02
ĐGNL HNQ00

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 411

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: M01; M09; Q00

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 410

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C03; C04; D01; Q00

3. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 147

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: Q00; X01; X70; X74; X78

4. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: Q00; X01; X70; X74; X78

5. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 142

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: Q00; X01; X70; X74; X78

6. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 299

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; Q00

7. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 164

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; D01; X02; Q00

8. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 223

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; Q00

9. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; Q00

10. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; Q00

11. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 198

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; D14; X70; Q00

12. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 126

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D14; X70; Q00

13. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 164

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C04; D15; X74; Q00

14. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: N00; N01; Q00

15. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 161

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; Q00

16. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; Q00

17. Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐGNL HNĐT THPT

• Tổ hợp: Q00; X01; X70; X74; X78

18. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 181

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D14; X70; Q00

19. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 164

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; C00; C20; D01; X01; X70; X74; Q00

20. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C01; C02; D01; X02; Q00

21. Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Chỉ tiêu: 410

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C03; C04; D01; Q00

22. Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Chỉ tiêu: 299

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF đề án năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2025  tại đây 
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Huế
  • Tên trường: Đại học Sư phạm, Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HUE
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Education
  • Mã trường: DHS
  • Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, Thành phố Huế
  • Website: https://www.dhsphue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhsphue/

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế được thành lập năm 1957, là một phân khoa thuộc viện Đại Học Huế. Trước năm 1975, Trường ĐHSP thuộc viện Đại học Huế là một cơ sở đào tạo giáo viên trung học duy nhất cho các tỉnh khu vực Miền trung và Tây Nguyên. Sau ngày Miền nam giải phóng, Trường Đại học Sư phạm được chính thức thành lập theo Quyết định số 426/TTg, ngày 27/10/1976 của Thủ tướng chính phủ, trực thuộc Bộ Giáo dục. Theo Nghị định 30/CP ngày 4-4-1994 của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Sư phạm trở thành trường thành viên của Đại học Huế. Tên gọi đầy đủ của Trường là 'Trường Đại học Sư phạm thuộc Đại học Huế.

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế có sứ mạng đào tạo, bồi dưỡng giáo viên,cán bộ quản lý giáo dục và cán bộ khoa học có trình độ đại học, sau đại học theo chuẩn quốc gia và quốc tế; đổi mới sáng tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, nâng cao chất lượng giáo dục; phụng sự khát vọng thịnh vượng của đất nước.