Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2026

Năm 2026, Nhà trường dự kiến tuyển 3.950 chỉ tiêu, trong đó có 29 ngành theo 4 phương thức tuyển sinh gồm:

Phương thức 1: Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - mã 100;

Phương thức 2: Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT - mã 200;

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh - mã 301;

Phương thức 4: Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417; Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA), Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA) - mã 402;

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UTEHY năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh diện tuyển thẳng quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Nhà trường.

1.2 Quy chế

Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - mã 100;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
27140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
37140246Sư phạm công nghệD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
47220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40
67310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
77340101Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
97340301Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
107340404Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
117480101Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
127480103Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
137480107Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
147480201Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
167510202Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
177510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
187510210Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
207510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
227510401Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
237510402Công nghệ vật liệuD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
247520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
257520107Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
267520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
277540103Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
287540209Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

 Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT - mã 200;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
27140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
37140246Sư phạm công nghệD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
47220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40
67310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
77340101Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
97340301Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
107340404Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
117480101Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
127480103Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
137480107Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
147480201Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
167510202Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
177510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
187510210Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
207510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
227510401Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
237510402Công nghệ vật liệuD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
247520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
257520107Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
267520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
277540103Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
287540209Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)Q00
27340101Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)Q00
37340123Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)Q00
47340301Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)Q00
57340404Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)Q00
67480101Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)Q00
77480103Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)Q00
87480107Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).Q00
97480201Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)Q00
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)Q00
117510202Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)Q00
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)Q00
137510210Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)Q00
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)Q00
157510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngQ00
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)Q00
177510401Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)Q00
187510402Công nghệ vật liệuQ00
197520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)Q00
207520107Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)Q00
217520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)Q00
227540103Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)Q00
237540209Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)Q00

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: Q00

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: Q00

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: Q00

Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA) - mã 402;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)K00
27340101Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)K00
37340123Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)K00
47340301Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)K00
57340404Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)K00
67480101Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)K00
77480103Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)K00
87480107Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).K00
97480201Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)K00
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)K00
117510202Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)K00
127510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)K00
137510210Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)K00
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)K00
157510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)K00
177510401Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)K00
187510402Công nghệ vật liệuK00
197520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)K00
207520107Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)K00
217520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)K00
227540103Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)K00
237540209Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)K00

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: K00

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: K00

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: K00

Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: K00

Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: K00

5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Quy chế

Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
27140231Sư phạm Tiếng AnhD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
37140246Sư phạm công nghệD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
47220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40
67310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
77340101Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
97340301Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
107340404Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
117480101Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
127480103Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
137480107Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
147480201Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
167510202Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
177510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
187510210Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
207510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
227510401Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
237510402Công nghệ vật liệuD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
247520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
257520107Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
267520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
277540103Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
287540209Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)

Mã ngành: 7340123

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)

Mã ngành: 7510210

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)

Mã ngành: 7540103

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh - mã 301;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dục
27140231Sư phạm Tiếng Anh
37140246Sư phạm công nghệ
47220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc
67310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
77340101Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)
97340301Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)
107340404Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)
117480101Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)
127480103Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)
137480107Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).
147480201Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)
167510202Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)
177510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)
187510210Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)
207510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)
227510401Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)
237510402Công nghệ vật liệu
247520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)
257520107Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)
267520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)
277540103Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)
287540209Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)

Mã ngành: 7340123

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)

Mã ngành: 7340404

Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201

Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

Mã ngành: 7510205

Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)

Mã ngành: 7510210

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)

Mã ngành: 7520118

Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)

Mã ngành: 7540103

Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)

Mã ngành: 7540209

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140103Công nghệ giáo dục30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
27140231Sư phạm Tiếng Anh40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
37140246Sư phạm công nghệ30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
47220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40
67310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77340101Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87340123Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97340301Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107340404Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117480101Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127480103Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137480107Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147480201Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)300Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167510202Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)460Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187510210Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)400Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)450Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227510401Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237510402Công nghệ vật liệu20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257520107Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277540103Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
287540209Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

2. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

3. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

4. Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa; Tiếng Anh Thương mại; Song ngữ Anh – Trung; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28

5. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40

6. Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

7. Quản trị kinh doanh (03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing; Thương mại điện tử)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

8. Kinh doanh thời trang và dệt may (02 chuyên ngành: Quản lý đơn hàng dệt may (Merchandising); Quản lý chuỗi cung ứng và bán lẻ thời trang)

Mã ngành: 7340123

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

9. Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

10. Quản trị nhân lực (02 chuyên ngành: Quản trị nhân lực số; Quản trị nhân lực quốc tế)

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

11. Khoa học máy tính (03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Trí tuệ nhân tạo và Nhận dạng hình ảnh)

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

12. Kỹ thuật phần mềm (02 chuyên ngành: Phát triển ứng dụng phần mềm; Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm)

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

13. Trí tuệ nhân tạo (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng; Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống thông minh).

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

14. Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: An toàn thông tin; Đồ họa đa phương tiện)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (03 chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ Hàn; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

16. Công nghệ chế tạo máy (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp)

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

17. Công nghệ kỹ thuật ô tô (02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 460

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

18. Điện lạnh và điều hòa không khí (02 chuyên ngành: Tự động hóa hệ thống lạnh & ĐHKK; Hệ thống lạnh & ĐHKK thông minh)

Mã ngành: 7510210

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

19. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh công nghiệp và dân dụng; Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

20. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

21. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điều khiển tự động)

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

22. Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

23. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

24. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động hóa)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

25. Kỹ thuật Robot (02 chuyên ngành: Kỹ thuật Robot; Robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

26. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (02 chuyên ngành: Thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh; Quản lý hệ thống công nghiệp)

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

27. Công nghệ hóa thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng)

Mã ngành: 7540103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

28. Công nghệ may (04 chuyên ngành: Thiết kế kỹ thuật sản phẩm may; Quản lý và sản xuất thông minh ngành may; Thiết kế Thời trang số; Thiết kế đồ họa Thời trang)

Mã ngành: 7540209

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04; K01; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem thông tin điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ: Căn cứ Phụ lục I về Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nhà trường quy định quy đổi điểm đối với các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc để sử dụng trong xét tuyển ĐHCQ đối với các tổ hợp có môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Trung Quốc. Cụ thể như sau:

DANH MỤC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ ĐƯỢC QUY ĐỔI THÀNH ĐIỂM MÔN NGOẠI NGỮ

 

TT

Môn

Ngoại ngữ

 

Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu

 

Đơn vị cấp chứng chỉ

 

Điểm quy đổi

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Tiếng Anh

 

 

IELTS 4.0 điểm

 

British Council (BC);

International Development Program (IDP)

- IELTS 4.0: 6 điểm

- IELTS 4.5: 7 điểm

- IELTS 5.0: 8 điểm

- IELTS 5.5: 9 điểm

- IELTS 6.0-9.0: 10 điểm

VSTEP BẬC 3

(Chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam đạt từ Bậc 3)

 

Các đơn vị tổ chức thi theo quy chế thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hiện hành

- VSTEP 4.0-4.5: 6 điểm

- VSTEP 5.0-5.5: 7 điểm

- VSTEP 6.0-6.5: 8 điểm

- VSTEP 7.0-7.5: 9 điểm

- VSTEP 8.0-10: 10 điểm

 

 

 

2

 

 

Tiếng Trung Quốc

 

 

 

HSK cấp độ 3

Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and

Cooperation”)

 

- HSK cấp độ 3 (180-220): 6 điểm

- HSK cấp độ 3 (221-260): 7 điểm

- HSK cấp độ 3 (261-300): 8 điểm

- HSK cấp độ 4: 9 điểm

- HSK cấp độ 5: 10 điểm

Quy đổi chứng chỉ quốc tế

Việc quy đổi và cộng điểm khuyến khích đối với chứng chỉ quốc tế được áp dụng đối với các chứng chỉ SAT và ACT, còn thời hạn sử dụng trong vòng 02 năm tính đến ngày thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Nhà trường dự kiến áp dụng bảng quy đổi mức điểm cộng khuyến khích đối với các chứng chỉ quốc tế SAT và ACT theo thang điểm 30 như sau:

Phân bậc

Chứng chỉ SAT (Thang 1600)

Chứng chỉ ACT (Thang 36)

Mức điểm cộng

Mức 1

1100 – 1190

24 – 25

+0,25

Mức 2

1200 – 1290

26 – 27

+0,50

Mức 3

1300 – 1390

28 – 29

+0,75

Mức 4

1400 – 1490

30 – 31

+1,00

Mức 5

1500 – 1540

32 – 33

+1,25

Mức 6

≥ 1550

≥ 34

+1,50

Chính sách ưu tiên theo khu vực, đối tượng thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] Mức điểm ưu tiên quy định

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UTEHY

1. Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh diện tuyển thẳng quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Nhà trường.

2. Cách thức, thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

2.1. Thí sinh xét tuyển thẳng:

Thực hiện theo quy định và kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo (hoàn thành trước.............................................................................................. ).

2.2. Thí sinh xét tuyển theo kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026; kết quả học tập các môn học cấp THPT; kết quả các kỳ thi V-SAT, HSA, TSA năm 2026 bao gồm:

- Xét tuyển đợt 1 (không phân biệt phương thức xét tuyển)

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo phương thức trực tuyến theo kế hoạch của Bộ GDĐT;

+ Thời gian đăng ký xét tuyển:

+ Thời gian nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT

Ghi chú: Chỉ thí sinh có tài khoản trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT mới có quyền ĐKXT đợt 1. Trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp THPT (thí sinh tự do) có nhu cầu ĐKXT nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển từ ngày .................... đến ngày ....................

- Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có)

+ Thí sinh đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Trường (https://tuyensinh.utehy.edu.vn), hoặc nộp trực tiếp tại 3 cơ sở đào tạo của Trường hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện;

+ Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: Theo thông báo của Nhà trường.

3. Hồ sơ ĐKXT (đối với thí sinh ĐKXT trực tiếp):

3.1. Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo

3.2. Xét tuyển dựa vào kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (đối với thí sinh xét tuyển các đợt bổ sung):

+ Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phiếu điểm);

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên);

3.3. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập các môn học cấp THPT:

+ Bản sao Học bạ THPT;

+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 (Thí sinh có thể nộp bổ sung sau nếu ĐKXT trước khi có kết quả tốt nghiệp năm 2026);

+ Bản sao Căn cước công dân;

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên).

3.4. Xét tuyển theo các kỳ thi V-SAT, HSA, TSA năm 2026:

+ Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi năm 2026;

+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 (Thí sinh có thể nộp bổ sung sau nếu ĐKXT trước khi có kết quả tốt nghiệp năm 2026);

+ Bản sao Căn cước công dân;

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên)

Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có): Áp dụng cho cả các mục 6.3.1; 6.3.2; 6.3.3; 6.3.4.

Thí sinh có thể tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website và fanpage của Nhà trường.

4. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ và thông tin tuyển sinh

- Thí sinh gửi qua bưu điện về Phòng Thông tin Truyền thông và Tuyển sinh, Trường Đại học SPKT Hưng Yên, địa chỉ: Xã Việt Tiến, Tỉnh Hưng Yên;

- Thí sinh nộp trực tiếp tại các điểm nhận hồ sơ xét tuyển ở 3 cơ sở đào tạo:

+ Trụ sở chính: Xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên ĐT: 0221.3.689.888

+ Cơ sở Mỹ Hào: Phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên ĐT: 0221.3.689.555

+ Cơ sở Hải Phòng: Số 68 Đỗ Ngọc Du, Phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng ĐT: 0221.3.689.333

Nhà Trường có đủ chỗ ở trong ký túc xá cho sinh viên tại Trụ sở chính và Cơ sở Mỹ Hào. Thông tin chi tiết trên website: http://www.utehy.edu.vn; http://www.tuyensinh.utehy.edu.vn; Fanpage: http://www.facebook.com/DaihocSuphamKythuatHungYen

 

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
  • Mã trường: SKH  
  • Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education
  • Tên viết tắt: UTEHY
  • Địa chỉ: Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
  • Website: http://utehy.edu.vn

Trường Đại học SPKT Hưng Yên (tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education; gọi tắt là UTEHY, hay SKH) là trường Đại học công lập trực thuộc Bộ GD&ĐT, đóng trên địa bàn của tỉnh Hưng Yên, đào tạo theo định hướng ứng dụng có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của xã hội về nguồn lực lao động. Trường được giao nhiệm vụ đào tạo tiến sỹ, thạc sỹ, kỹ sư công nghệ, cử nhân và giáo viên kỹ thuật tại miền Bắc Việt Nam, có các hướng nghiên cứu trọng điểm về Công nghệ Tự động hóa, Công nghệ Cơ điện tử, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ may và Công nghệ thông tin.