Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 2026

Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (NUTE) năm 2026

Năm 2026, Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định thông báo tuyển sinh 800 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển sau: 

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ 6 học kỳ).

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA);

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA);

- Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).

- Phương thức xét tuyển thẳng: theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển NUTE năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển

Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Nhà trường. Đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30. Quy định này không áp dụng đối với: Thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026; thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT; thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng (trừ xét tuyển thẳng theo kết quả thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế); thí sinh là người nước ngoài; thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam; thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người; thí sinh là người khuyết tật nặng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, trong khả năng cho phép Hiệu trưởng Nhà trường xem xét thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Nhà trường.

1.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT=(MI+M2 + M3 + Điểm cộng) + Điểm ưu tiên

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10;

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
27340101_1LogisticsA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
37340301Kế toánA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
47480101Khoa học máy tínhA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
67480201_1Đồ họa máy tính {chuyên ngành)A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
87510201_1Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
117510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
137510301_1Công nghệ kỹ thuật điệnA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
147510301_2Hệ thống điệnA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
157510301_3Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Logistics

Mã ngành: 7340101_1

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Đồ họa máy tính {chuyên ngành)

Mã ngành: 7480201_1

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 7510201_1

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật ôtô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật điện

Mã ngành: 7510301_1

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Hệ thống điện

Mã ngành: 7510301_2

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 7510301_3

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ 6 học kỳ).

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT=(M1 +M2+ M3 + Điểm cộng) + Điểm ưu tiên

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm trung bình cộng điểm tổng kết cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
27340101_1LogisticsA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
37340301Kế toánA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
47480101Khoa học máy tínhA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
67480201_1Đồ họa máy tính {chuyên ngành)A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
87510201_1Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
97510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
117510205Công nghệ kỹ thuật ôtôA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
137510301_1Công nghệ kỹ thuật điệnA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
147510301_2Hệ thống điệnA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
157510301_3Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Logistics

Mã ngành: 7340101_1

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Đồ họa máy tính {chuyên ngành)

Mã ngành: 7480201_1

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 7510201_1

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật ôtô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật điện

Mã ngành: 7510301_1

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Hệ thống điện

Mã ngành: 7510301_2

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 7510301_3

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA);

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT= (ĐĐGNL + Điểm cộng) + Điểm ưu tiên

Trong đó: ĐĐGNL là điểm bài thi Đánh giá năng lực (HSA).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhQ00
27340101_1LogisticsQ00
37340301Kế toánQ00
47480101Khoa học máy tínhQ00
57480201Công nghệ thông tinQ00
67480201_1Đồ họa máy tính {chuyên ngành)Q00
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíQ00
87510201_1Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuQ00
97510202Công nghệ chế tạo máyQ00
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
117510205Công nghệ kỹ thuật ôtôQ00
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'Q00
137510301_1Công nghệ kỹ thuật điệnQ00
147510301_2Hệ thống điệnQ00
157510301_3Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíQ00
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Logistics

Mã ngành: 7340101_1

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Đồ họa máy tính {chuyên ngành)

Mã ngành: 7480201_1

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 7510201_1

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ôtô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện

Mã ngành: 7510301_1

Tổ hợp: Q00

Hệ thống điện

Mã ngành: 7510301_2

Tổ hợp: Q00

Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 7510301_3

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA);

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT=(ĐĐGTD + Điểm cộng) + Điểm ưu tiên

Trong đó: ĐĐGTD là điểm bài thi Đánh giá tư duy (TSA).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhK00
27340101_1LogisticsK00
37340301Kế toánK00
47480101Khoa học máy tínhK00
57480201Công nghệ thông tinK00
67480201_1Đồ họa máy tính {chuyên ngành)K00
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíK00
87510201_1Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuK00
97510202Công nghệ chế tạo máyK00
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00
117510205Công nghệ kỹ thuật ôtôK00
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'K00
137510301_1Công nghệ kỹ thuật điệnK00
147510301_2Hệ thống điệnK00
157510301_3Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíK00
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Logistics

Mã ngành: 7340101_1

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Đồ họa máy tính {chuyên ngành)

Mã ngành: 7480201_1

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 7510201_1

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ôtô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện

Mã ngành: 7510301_1

Tổ hợp: K00

Hệ thống điện

Mã ngành: 7510301_2

Tổ hợp: K00

Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 7510301_3

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: K00

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Chỉ tiêu

Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT= (M1+M2 + M3 + Điểm cộng) + Điểm ưu tiên

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm thi (SPT) của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10;

Ghi chú:

+ Điểm cộng: là điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đặc biệt quy định trong quy chế tuyển sinh của Nhà trường;

+ Điểm ưu tiên: là điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực tuyển sinh được quy định trong quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

+ Tổng điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển;

+ Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa theo thang điểm xét 30 điểm đối với tổ hợp xét tuyển theo 03 môn và bảo đảm không có thí sinh có điểm xét vượt quá mức điểm 30 điểm (bao gồm cả điểm cộng và điểm ưu tiên quy định tại Điều 7 của Quy chế tuyển sinh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27340101_1Logistics
37340301Kế toán
47480101Khoa học máy tính
57480201Công nghệ thông tin
67480201_1Đồ họa máy tính {chuyên ngành)
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
87510201_1Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
97510202Công nghệ chế tạo máy
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
117510205Công nghệ kỹ thuật ôtô
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'
137510301_1Công nghệ kỹ thuật điện
147510301_2Hệ thống điện
157510301_3Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Logistics

Mã ngành: 7340101_1

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Đồ họa máy tính {chuyên ngành)

Mã ngành: 7480201_1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 7510201_1

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ôtô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện

Mã ngành: 7510301_1

Hệ thống điện

Mã ngành: 7510301_2

Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 7510301_3

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Phương thức xét tuyển thẳng: theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27340101_1Logistics
37340301Kế toán
47480101Khoa học máy tính
57480201Công nghệ thông tin
67480201_1Đồ họa máy tính {chuyên ngành)
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
87510201_1Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
97510202Công nghệ chế tạo máy
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
117510205Công nghệ kỹ thuật ôtô
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'
137510301_1Công nghệ kỹ thuật điện
147510301_2Hệ thống điện
157510301_3Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Logistics

Mã ngành: 7340101_1

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Đồ họa máy tính {chuyên ngành)

Mã ngành: 7480201_1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 7510201_1

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ôtô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện

Mã ngành: 7510301_1

Hệ thống điện

Mã ngành: 7510301_2

Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 7510301_3

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340101Quản trị kinh doanh0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27340101_1Logistics0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37340301Kế toán0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47480101Khoa học máy tính0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57480201Công nghệ thông tin0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67480201_1Đồ họa máy tính {chuyên ngành)0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87510201_1Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97510202Công nghệ chế tạo máy0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117510205Công nghệ kỹ thuật ôtô0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137510301_1Công nghệ kỹ thuật điện0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147510301_2Hệ thống điện0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157510301_3Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

2. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

3. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

4. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

6. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

7. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

8. Công nghệ kỹ thuật ôtô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

9. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

10. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

11. Logistics

Mã ngành: 7340101_1

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

12. Đồ họa máy tính {chuyên ngành)

Mã ngành: 7480201_1

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

13. Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Mã ngành: 7510201_1

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

14. Công nghệ kỹ thuật điện

Mã ngành: 7510301_1

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

15. Hệ thống điện

Mã ngành: 7510301_2

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

16. Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 7510301_3

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25; K00; Q00

Tổ hợp xét tuyển: Áp dụng xét tuyển cho tất cả các ngành, chuyên ngành đào tạo:


Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển có thể là: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Đức, Tiếng Nhật hoặc Tiếng Hàn

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào áp dụng cho tất cả các ngành, chuyên ngành (chưa bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực) như sau:

- Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 15,00 điểm trở lên (theo thang điểm 30).

- Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ 6 học kỳ): Tổng điểm trung bình cộng điểm tổng kết cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên (theo thang điểm 30).

- Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 của Đại học quốc gia Hà Nội (HSA): Điểm bài thi Đánh giá năng lực đạt từ 55,00 điểm trở lên (theo thang điểm 150).

- Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA): Điểm bài thi Đánh giá tư duy đạt từ 40,00 điểm trở lên (theo thang điểm 100).

- Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT): Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 14,00 điểm trở lên (theo thang điểm 30).

* Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có thể được điều chỉnh tại thời điểm quy định để phù hợp với tình hình tuyển sinh thực tế và đảm bảo chất lượng tuyển sinh đầu vào của Nhà trường.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển NUTE

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Đối với Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Nhận hồ sơ đến 17h00 ngày 20/6/2026;

- Đối với Phương thức 1: Theo lịch của Bộ GDĐT;

- Đối với phương thức 2, 3, 4, 5: Nhận hồ sơ ĐKXT từ tháng 03/2026.

8. Hình thức nộp hồ sơ ĐKXT:

a) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Thí sinh khai đầy đủ thông tin trên Phiếu ĐKXT (theo mẫu) và nộp trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên qua đường bưu điện về Ban Tuyển sinh Nhà trường.

b) Đợt xét tuyển theo Kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GDĐT (Đợt 1):

- Đối với xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT (phương thức 1): Theo quy định của Bộ GDĐT.

- Đối với xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (phương thức 2) và Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực hoặc kết quả thi đánh giá tư duy do ĐHQGHN, Trường ĐHSPHN và ĐHBKHN tổ chức (phương thức 3, 4, 5):

Thí sinh thực hiện ĐKXT theo một trong hai cách sau:

+ Thí sinh khai đầy đủ thông tin trên Phiếu ĐKXT (có mẫu đinh kèm) và nộp trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên qua đường bưu điện về Ban Tuyển sinh Nhà trường.

+ Thí sinh truy cập vào website http://nute.edu.vn/ chọn mục “Đăng ký xét tuyển” hoặc truy cập vào trang http://xettuyen.nute.edu.vn/ để thực hiện đăng ký xét tuyển.

* Bên cạnh việc đăng ký nêu trên, thí sinh tiếp tục đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia trong thời gian quy định của Bộ GDĐT để xét tuyển chung trên Hệ thống

c) Đợt xét tuyển bổ sung (dự kiến): Sau khi có kết quả xét trúng tuyển Đợt 1, nếu còn số lượng tuyển sinh Nhà trường sẽ có thông báo cụ thể.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
  • Mã trường: SKN
  • Tên tiếng Anh: Namdinh University of Technology Education
  • Tên viết tắt: NUTE
  • Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa - Phường Lộc Hạ - Thành phố Nam Định
  • Website: http://www.nute.edu.vn