Điểm chuẩn trường NUTE - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2026
Năm 2026, Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định thông báo tuyển sinh 800 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển sau: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ 6 học kỳ); Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA); Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA); Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT); Xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn NUTE - Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn NUTE các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Kế toán | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Kế toán | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh | 55 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 55 | ||||
| Kế toán | 55 | ||||
| Khoa học máy tính | 55 | ||||
| Công nghệ thông tin | 55 | ||||
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 55 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 55 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 55 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | 55 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 55 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 55 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 55 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 55 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 55 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 55 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 55 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh | 40 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 40 | ||||
| Kế toán | 40 | ||||
| Khoa học máy tính | 40 | ||||
| Công nghệ thông tin | 40 | ||||
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 40 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 40 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 40 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | 40 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 40 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 40 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 40 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 40 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 40 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 40 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 40 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh | 14 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 14 | ||||
| Kế toán | 14 | ||||
| Khoa học máy tính | 14 | ||||
| Công nghệ thông tin | 14 | ||||
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 14 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 14 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 14 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | 14 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 14 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 14 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 14 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 14 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây