Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường NUTE - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2026

Năm 2026, Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định thông báo tuyển sinh 800 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển sau: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ 6 học kỳ); Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA); Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA); Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT); Xét tuyển thẳng.

Điểm chuẩn NUTE - Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định năm 2026  được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8

Xem điểm chuẩn NUTE các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Kế toán
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Khoa học máy tính
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Công nghệ thông tin
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0714

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Kế toán
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Khoa học máy tính
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Công nghệ thông tin
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X0717

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
55
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)
55
Kế toán
55
Khoa học máy tính
55
Công nghệ thông tin
55
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)
55
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
55
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)
55
Công nghệ chế tạo máy
55
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
55
Công nghệ kỹ thuật ô tô
55
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
55
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
55
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)
55
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)
55
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
40
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)
40
Kế toán
40
Khoa học máy tính
40
Công nghệ thông tin
40
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)
40
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
40
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)
40
Công nghệ chế tạo máy
40
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
40
Công nghệ kỹ thuật ô tô
40
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
40
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
40
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)
40
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)
40
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
40

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
14
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)
14
Kế toán
14
Khoa học máy tính
14
Công nghệ thông tin
14
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)
14
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
14
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)
14
Công nghệ chế tạo máy
14
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
14
Công nghệ kỹ thuật ô tô
14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)
14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)
14
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
14

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây