Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM tuyển sinh theo 2 phương thức như sau:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và ưu tiên xét tuyển theo Đề án tuyển sinh của Trường.

- Phương thức 2: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, kết quả học tập THPT, kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM (trừ các ngành tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu).

 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HCMUTE năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Điều kiện xét tuyển

(1) Đối tượng thí sinh là Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào tất cả các chương trình đào tạo.

        (2) Đối tượng thí sinh đạt giải Nhất/Vàng, Nhì/Bạc, Ba/Đồng các kỳ thi Học sinh giỏi Quốc gia THPT do Bộ GDĐT tổ chức, các Kỳ thi Olympic, KHKT Quốc tế, các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về mỹ thuật được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch (Bộ VHTTDL) công nhận, đạt những điều kiện như sau:

        - Thí sinh được xét tuyển thẳng nếu đạt giải ở môn thuộc tổ hợp xét tuyển của chương trình đào tạo. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo. Nội dung đề tài hoặc nghề dự thi đạt giải phù hợp với chương trình đào tạo được xét tuyển thẳng do Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) xem xét và quyết định; Giải đạt được từ cuộc thi về mỹ thuật chỉ áp dụng xét tuyển thẳng vào các ngành Thiết kế thời trang và Thiết kế đồ họa.

        - Thời gian tính từ thời điểm đạt giải đến thời điểm xét tuyển thẳng không quá 03 năm; riêng đối với các cuộc thi mỹ thuật, nghệ thuật quốc tế, không quá 04 năm.

        (3) Đối tượng theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Trường gồm thí sinh người nước ngoài, thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam, thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người và thí sinh là người khuyết tật nặng được HĐTS xem xét và Hiệu trưởng quyết định tuyển thẳng trong từng trường hợp cụ thể.

1.2 Quy chế

 Trường quy định hình thức ưu tiên xét tuyển dưới dạng Điểm cộng đối với các thí sinh đã đạt ngưỡng đầu vào và đạt các thành tích theo các trường hợp để quy ra mức điểm thưởng , điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân (ĐXTCN) và điểm xét thưởng theo nhóm trường theo Bảng 2 và Bảng 3 dưới đây. Điểm cộng giới hạn tối đa là 3,00 theo thang điểm 30.

Bảng 2: Mức điểm thưởng (ĐT) và điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân (ĐXTCN)

1. Điểm thưởng (ĐT)

Đối với thí sinh thuộc diện tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền này thì được ưu tiên xét tuyển bằng cách cộng điểm theo các mức dưới đây:

Thành tích đạt giải cá nhân

Mức

Điểm thưởng (ĐT)

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba Kỳ thi Học sinh giỏi Quốc gia THPT.

- Thí sinh đạt huy chương Vàng, Bạc, Đồng các Kỳ thi Olympic và Khoa học kỹ thuật Quốc tế, các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế.

Nhất/Vàng

Nhì/Bạc

Ba/Đồng

3,00

2,50

2,00

2. Điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân (ĐXTCN)

Thành tích đạt giải cá nhân

Mức

Điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân (ĐXTCN)

Giải HSG THPT cấp Quốc gia (các môn thuộc tổ hợp xét tuyển)

Khuyến khích

1,50

Giải HSG THPT cấp tỉnh, thành phố (các môn thuộc tổ hợp xét tuyển)

Giải Nhất

1,20

Giải Nhì

1,00

Giải Ba

0,80

Ghi chú:

- Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

- Chỉ xét 01 thành tích được cộng điểm cao nhất.

Bảng 3: Mức điểm xét thưởng theo nhóm trường (ĐXTT)

Nhóm trường THPT

Điểm xét thưởng theo nhóm trường XTT)

Thí sinh thuộc diện có thành tích nổi bật của trường liên kết (Theo phụ lục 7) được Hiệu trưởng và Hội đồng sư phạm giới thiệu (Không áp dụng xét tuyển các ngành Sư phạm).

0,30

 

Thí sinh thuộc diện Trường chuyên, năng khiếu (Theo phụ lục 5)

0,30

Thí sinh thuộc diện Trường ưu tiên (Theo phụ lục 6): dựa vào kết quả tuyển sinh đầu khoá, kết quả nhập học/học tập của thí sinh trúng tuyển vào Trường qua các năm,…

0,20

Thí sinh thuộc diện Trường ưu tiên tuyển sinh và đào tạo tại phân hiệu Bình Phước (Theo phụ lục 8): được áp dụng khi thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo tại phân hiệu Bình Phước.

0,20

Ghi chú:

Điểm xét thưởng theo nhóm trường (ĐXTT) chỉ áp dụng cho các công thức tính điểm học lực kết hợp điểm TN THPT và điểm HỌC BẠ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17140231VSư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
27140246VSư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
37210403VThiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)
47210404VThiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)
57220201VNgôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
67310403VTâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
77320106VTruyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)
87340101VQuản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)
97340120VKinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
107340122VThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
117340205VCông nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)
127340301VKế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
137380101VLuật (đào tạo bằng tiếng Việt)
147480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
157480118VHệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
167480201VCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
177480202VAn toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
187480203VKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
197510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)
207510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
217510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
227510202VCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)
237510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)
247510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)
257510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
267510208VNăng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
277510209VRobot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
287510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
297510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
307510302VMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)
317510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)
327510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
337510402VCông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
347510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
357510601VQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
367510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
377510801VCông nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
387520117VKỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
397520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
407520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)
417540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)
427540101VCông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
437540209VCông nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
447549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
457580101VKiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
467580103VKiến trúc nội thấ (đào tạo bằng tiếng Việt)
477580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)
487580302VQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
497810202VQuản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
507840110VQuản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
517850101VMôi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
527340120AKinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)
537340122AThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
547340301AKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
557480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
567480201ACông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
577480203AKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)
587510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)
597510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
607510201TACơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)
617510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)
627510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)
637510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
647510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
657510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
667510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
677510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
687510402ACông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)
697510406ACông nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)
707510601AQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
717520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)
727540101ACông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
737580302AQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)
3. Chương trình Việt - Nhật
747480201NCông nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)
757510202NCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)
767510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)
777510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật)
787510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
797310403BPTâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)
807510601BPQuản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước)
817510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140231V

Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140246V

Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210403V

Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210404V

Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7220201V

Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7310403V

Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7320106V

Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340101V

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340120V

Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340122V

Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340205V

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340301V

Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7380101V

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480108V

Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480118V

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480202V

Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480203V

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510102V

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510106V

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510201V

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510202V

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510203V

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510205V

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510206V

Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510208V

Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510209V

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510301V

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510302V

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7510302VM

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510303V

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510401V

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510402V

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510406V

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510601V

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510605V

Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510801V

Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520117V

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520212V

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520401V

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

Mã ngành: 7540101DD

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540101V

Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540209V

Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7549002V

Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580101V

Kiến trúc nội thấ (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580103V

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580205V

Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580302V

Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7810202V

Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7840110V

Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7850101V

2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120A

Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122A

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301A

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480108A

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480203A

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510102A

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201A

Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203A

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205A

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510206A

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301A

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302A

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510303A

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510401A

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510402A

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510406A

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510601A

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520212A

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7540101A

Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7580302A

3. Chương trình Việt - Nhật

Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510202N

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510205N

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510206N

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510302N

4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước

Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)

Mã ngành: 7310403BP

Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước)

Mã ngành: 7510601BP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)

Mã ngành: 7510605BP

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải có điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển từ kỳ thi TN THPT năm 2026. Ngoài ra, có thể kết hợp kết quả học tập của 03 năm học (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển hoặc điểm ĐGNL của năm 2026.

Điểm xét tuyển là điểm lớn nhất trong tất cả các tổ hợp xét tuyển theo các công thức tính điểm: (1) Điểm TN THPT độc lập, (2) Điểm TN THPT kết hợp Điểm HỌC BẠ, và (3) Điểm TN THPT kết hợp Điểm ĐGNL; cùng với với Điểm cộng và Điểm ưu tiên (nếu có).

Đối với các ngành Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Thiết kế thời trang và Thiết kế đồ hoạ, thí sinh có thể tham dự kỳ thi bổ trợ môn năng khiếu do Trường ĐHCNKT TP.HCM tổ chức hoặc sử dụng điểm thi môn năng khiếu của Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (kết quả của năm 2026). Trong trường hợp thí sinh có kết quả của cả 02 trường thì sẽ lấy kết quả nào cao hơn để xét tuyển.

Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh đăng ký xét tuyển đại học thì được quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (Phụ lục 3).

Hệ số tương quan a và b thể hiện mối tương quan giữa Điểm TN THPT so với Điểm HỌC BẠ và so với Điểm ĐGNL sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia năm 2026.  

2.2 Quy chế

2.1. Nguyên tắc xét tuyển

Thang điểm xét tuyển: 30 điểm.

Thí sinh phải có điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển từ kỳ thi TN THPT năm 2026. Ngoài ra, có thể kết hợp kết quả học tập của 03 năm học (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển hoặc điểm ĐGNL của năm 2026.

Điểm xét tuyển là điểm lớn nhất trong tất cả các tổ hợp xét tuyển theo các công thức tính điểm: (1) Điểm TN THPT độc lập, (2) Điểm TN THPT kết hợp Điểm HỌC BẠ, và (3) Điểm TN THPT kết hợp Điểm ĐGNL; cùng với với Điểm cộng và Điểm ưu tiên (nếu có).

Đối với các ngành Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Thiết kế thời trang và Thiết kế đồ hoạ, thí sinh có thể tham dự kỳ thi bổ trợ môn năng khiếu do Trường ĐHCNKT TP.HCM tổ chức hoặc sử dụng điểm thi môn năng khiếu của Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (kết quả của năm 2026). Trong trường hợp thí sinh có kết quả của cả 02 trường thì sẽ lấy kết quả nào cao hơn để xét tuyển.

Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh đăng ký xét tuyển đại học thì được quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (Phụ lục 3).

Hệ số tương quan a và b thể hiện mối tương quan giữa Điểm TN THPT so với Điểm HỌC BẠ và so với Điểm ĐGNL sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia năm 2026.  

        2.2. Công thức tính điểm xét tuyển theo phương thức tuyển sinh kết hợp

        Việc tính điểm xét tuyển trong phương thức tuyển sinh kết hợp được áp dụng công thức như sau:

ĐXT = ĐHL + ĐC + ĐUT

        Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính bằng tổng Điểm học lực (ĐHL), Điểm cộng (ĐC) và Điểm ưu tiên (ĐUT). Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.

        Điểm học lực (ĐHL) được xác định là điểm lớn nhất trong tất cả các tổ hợp xét tuyển theo các công thức tính điểm: (1) Điểm TN THPT độc lập, (2) Điểm TN THPT kết hợp Điểm HỌC BẠ, và (3) Điểm TN THPT kết hợp Điểm ĐGNL. Công thức tính ĐHL cụ thể theo Bảng 4, Bảng 5  Bảng 6.

           Điểm cộng (ĐC): Điểm cộng giới hạn tối đa là 3,00 theo thang điểm 30, bao gồm:

        + Điểm thưởng (ĐT) hoặc Điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân (ĐXTCN) (Bảng 2),

        + Điểm xét thưởng theo nhóm trường THPT (ĐXTT) (Bảng 3); chỉ áp dụng cho các công thức tính điểm kết hợp điểm TN THPT và điểm HỌC BẠ (được áp dụng cụ thể trong các công thức STT 2 ở Bảng 4, Bảng 5  Bảng 6).

        Điểm ưu tiên (ĐUT): được xác định bằng mức điểm ưu tiên (MĐUT) theo quy định của Bộ GDĐT. Trường hợp thí sinh đạt tổng điểm (ĐHL+ĐC)  từ 22,50 trở lên, Điểm ưu tiên (ĐUT) được xác định theo công thức dưới đây và làm tròn đến hàng phần trăm.

Lưu ý: Nếu tổng điểm (ĐHL+ĐC)  vượt quá 30,00 điểm thì được làm tròn thành 30,00 điểm trước khi áp dụng công thức trên.

        2.3. Phương thức tuyển sinh kết hợp cho các ngành không phải ngành Kiến trúc, Kiến trúc Nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Anh

Bảng 4. Công thức tính điểm học lực của thí sinh trong Phương thức tuyển sinh kết hợp cho các ngành không phải ngành Kiến trúc, Kiến trúc Nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Anh

Ghi chú:

- Môn chính (MT1 hoặc MH1) nhân hệ số 2.

- Môn chính là môn Ngữ văn đối với các tổ hợp xét tuyển vào ngành Tâm lý học giáo dục hoặc ngành Luật; Môn chính là môn Toán đối với các tổ hợp xét tuyển vào các ngành còn lại.

        2.4. Phương thức tuyển sinh kết hợp cho ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Anh

Bảng 5. Công thức tính điểm học lực của thí sinh trong Phương thức tuyển sinh kết hợp cho các ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Anh

        2.5. Phương thức tuyển sinh kết hợp cho các ngành Kiến trúc, Kiến trúc Nội thất, Thiết kế đồ họa và Thiết kế thời trang

Bảng 6. Công thức tính điểm học lực của thí sinh trong Phương thức tuyển sinh kết hợp cho các ngành Kiến trúc, Kiến trúc Nội thất, Thiết kế đồ họa và Thiết kế thời trang

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17140231VSư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D01; D09; D10; X26
27140246VSư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; X07; X08Toán là môn chính
37210403VThiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V05; H06; V01; V02
47210404VThiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)H08; H06; H01
57220201VNgôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D01; D09; D10; X26Văn là môn chính
67310403VTâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)C00; X70; D14; X74; D01; X78Văn là môn chính
77320106VTruyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)C03; X02; D01; X26Toán là môn chính
87340101VQuản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
97340120VKinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
107340122VThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
117340205VCông nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
127340301VKế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
137380101VLuật (đào tạo bằng tiếng Việt)C00; X70; D14; D01; X74; X78Toán là môn chính
147480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
157480118VHệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
167480201VCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
177480202VAn toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
187480203VKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
197510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
207510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
217510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
227510202VCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
237510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
247510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
257510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
267510208VNăng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
277510209VRobot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
287510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
297510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
307510302VMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)A00; A01; C01 Toán là môn chính
317510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
327510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; C02; D07Toán là môn chính
337510402VCông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; A01; A02; D07Toán là môn chính
347510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; C02; D07Toán là môn chính
357510601VQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
367510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
377510801VCông nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D07Toán là môn chính
387520117VKỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
397520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
407520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; A02; X06Toán là môn chính
417540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)A00; B00; C02; D07Toán là môn chính
427540101VCông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; C02; D07Toán là môn chính
437540209VCông nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
447549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
457580101VKiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00
467580103VKiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00
477580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
487580302VQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
497810202VQuản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C02; D01; D07Toán là môn chính
507840110VQuản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
517850101VMôi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01; D07; B08; A01; X25Toán là môn chính
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
527340120AKinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
537340122AThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
547340301AKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
557480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
567480201ACông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
577480203AKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
587510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
597510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
607510201TACơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
617510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
627510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
637510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
647510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
657510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
667510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
677510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; D07; B00; C02Toán là môn chính
687510402ACông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; B00; A02; A01; D07Toán là môn chính
697510406ACông nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; D07; B00; C02Toán là môn chính
707510601AQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
717520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
727540101ACông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; D07; B00; C02Toán là môn chính
737580302AQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
3. Chương trình Việt - Nhật
747480201NCông nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
757510202NCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
767510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
777510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
787510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
797310403BPTâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)C00; X70; D14; X74; D01; X78Văn là môn chính
807510601BPQuản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
817510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140231V

Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140246V

Tổ hợp: A00; A01; C01; X07; X08

Ghi chú: Toán là môn chính

Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210403V

Tổ hợp: V05; H06; V01; V02

Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210404V

Tổ hợp: H08; H06; H01

Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7220201V

Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

Ghi chú: Văn là môn chính

Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7310403V

Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78

Ghi chú: Văn là môn chính

Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7320106V

Tổ hợp: C03; X02; D01; X26

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340101V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340120V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340122V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340205V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340301V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7380101V

Tổ hợp: C00; X70; D14; D01; X74; X78

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480108V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480118V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480202V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480203V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510102V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510106V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510201V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510202V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510203V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510205V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510206V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510208V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510209V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510301V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510302V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7510302VM

Tổ hợp: A00; A01; C01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510303V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510401V

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510402V

Tổ hợp: A00; B00; A01; A02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510406V

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510601V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510605V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510801V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520117V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520212V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520401V

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

Mã ngành: 7540101DD

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540101V

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540209V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7549002V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580101V

Tổ hợp: H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00

Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580103V

Tổ hợp: H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580205V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580302V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7810202V

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7840110V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7850101V

Tổ hợp: D01; D07; B08; A01; X25

Ghi chú: Toán là môn chính

2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480108A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480203A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510102A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510206A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510303A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510401A

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510402A

Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510406A

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510601A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520212A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7540101A

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7580302A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

3. Chương trình Việt - Nhật

Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510202N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510205N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510206N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510302N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước

Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)

Mã ngành: 7310403BP

Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78

Ghi chú: Văn là môn chính

Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước)

Mã ngành: 7510601BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)

Mã ngành: 7510605BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17140231VSư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D10; X26
27140246VSư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X07; X08
37210403VThiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpV05; H06; V01; V02
47210404VThiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpH08; H06; H01
57220201VNgôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D10; X26
67310403VTâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpC00; X70; D14; X74; D01; X78
77320106VTruyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpC03; X02; D01; X26
87340101VQuản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
97340120VKinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
107340122VThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
117340205VCông nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
127340301VKế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
137380101VLuật (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpC00; X70; D14; D01; X74; X78
147480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
157480118VHệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
167480201VCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06
177480202VAn toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06
187480203VKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06
197510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
207510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
217510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
227510202VCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
237510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
247510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
257510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
267510208VNăng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
277510209VRobot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
287510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
297510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
307510302VMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01
317510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
327510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; C02; D07
337510402VCông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; A01; A02; D07
347510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; C02; D07
357510601VQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
367510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
377510801VCông nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D07
387520117VKỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
397520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
407520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; A02; X06
417540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; C02; D07
427540101VCông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; C02; D07
437540209VCông nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
447549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
457580101VKiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpH06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00
467580103VKiến trúc nội thấ (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpH06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00
477580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
487580302VQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
497810202VQuản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C02; D01; D07
507840110VQuản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
517850101VMôi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D07; B08; A01; X25
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
527340120AKinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
537340122AThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
547340301AKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
557480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
567480201ACông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06
577480203AKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06
587510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
597510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
607510201TACơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
617510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
627510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
637510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
647510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
657510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
667510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
677510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02
687510402ACông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; A02; A01; D07
697510406ACông nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02
707510601AQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
717520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
727540101ACông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02
737580302AQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
3. Chương trình Việt - Nhật
747480201NCông nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06
757510202NCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
767510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
777510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
787510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
797310403BPTâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)0Ưu Tiên
Kết HợpC00; X70; D14; X74; D01; X78
807510601BPQuản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
817510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

1. Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140231V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

2. Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140246V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X07; X08

3. Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210403V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: V05; H06; V01; V02

4. Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210404V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H08; H06; H01

5. Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7220201V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

6. Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7310403V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78

7. Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7320106V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C03; X02; D01; X26

8. Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340101V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

9. Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340120V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

10. Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340122V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

11. Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340205V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

12. Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340301V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

13. Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7380101V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; X70; D14; D01; X74; X78

14. Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480108V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

15. Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480118V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

16. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

17. An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480202V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

18. Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480203V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

19. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510102V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

20. Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510106V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

21. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510201V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

22. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510202V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

23. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510203V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

24. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510205V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

25. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510206V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

26. Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510208V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

27. Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510209V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

28. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510301V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

29. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510302V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

30. Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7510302VM

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01

31. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510303V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

32. Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510401V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

33. Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510402V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; A01; A02; D07

34. Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510406V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

35. Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510601V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510605V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

37. Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510801V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07

38. Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520117V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

39. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520212V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

40. Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520401V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

41. Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

Mã ngành: 7540101DD

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

42. Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540101V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

43. Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540209V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

44. Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7549002V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

45. Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580101V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00

46. Kiến trúc nội thấ (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580103V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00

47. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580205V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

48. Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580302V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

49. Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7810202V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; D07

50. Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7840110V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

51. Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7850101V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D07; B08; A01; X25

2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

1. Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480108A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

6. Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480203A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

7. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510102A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

8. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

9. Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

10. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

11. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

12. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510206A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

13. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

14. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

15. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510303A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

16. Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510401A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

17. Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510402A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07

18. Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510406A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

19. Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510601A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

20. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520212A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

21. Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7540101A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

22. Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7580302A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Chương trình Việt - Nhật

1. Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

2. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510202N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510205N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510206N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510302N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước

1. Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)

Mã ngành: 7310403BP

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78

2. Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước)

Mã ngành: 7510601BP

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)

Mã ngành: 7510605BP

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú:

  • GDKT&PL: Giáo dục kinh tế và pháp luật
  •  (*) Các chương trình có Học bổng nữ sinh kỹ thuật: được cấp học bổng học kỳ 1 năm học đầu tiên bằng 50% học phí. Các học kỳ tiếp theo căn cứ vào kết quả học tập của học kỳ trước đó để cấp học bổng.

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HCMUTE

 1. Phương thức đăng ký và nộp hồ sơ xét tuyển

 a. Thí sinh đăng ký xét tuyển diện tuyển thẳng

 Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng được thực hiện hoàn toàn trực tuyến. Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, chọn nguyện vọng và nộp hồ sơ tại website: https://xettuyen.hcmute.edu.vn (có hướng dẫn chi tiết). Thí sinh khai báo thông tin và tải lên các bản chụp: học bạ THPT; minh chứng diện tuyển thẳng.

 Thời gian đăng ký và nộp hồ sơ: từ 25/5/2026 đến trước 17 giờ 00 ngày 20/6/2026.

 Ngày 30/6/2026, Trường công bố danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển thẳng trên Hệ thống của Bộ GDĐT và các kênh thông tin chính thức của Trường (website: https://xettuyen.hcmute.edu.vn).

 Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển diện tuyển thẳng nếu có nguyện vọng nhập học tại Trường phải đăng ký nguyện vọng 1 trên Hệ thống của Bộ GDĐT. Trường hợp đăng ký từ 2 nguyện vọng trúng tuyển trở lên, kết quả sẽ được xác định theo nguyện vọng cao nhất.

b. Thí sinh đăng ký xét tuyển

 Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (mã trường UTE) trên Hệ thống của Bộ GDĐT theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT. Nguyện vọng thí sinh đăng ký phải thỏa ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.

Các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.

Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường trên Hệ thống như sau:

a) Thứ tự ưu tiên của nguyện vọng (số 1 thể hiện nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất);

b) Lựa chọn trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, mã trường UTE;

c) Lựa chọn chương trình đào tạo (mã xét tuyển).

2. Tổ chức kỳ thi bổ trợ các môn năng khiếu  

  Nhà trường tổ chức kỳ thi bổ trợ môn năng khiếu gồm môn Vẽ trang trí màu nước phục vụ xét tuyển 02 ngành: Thiết kế thời trang và Thiết kế đồ họa; và Vẽ đầu tượng phục vụ xét tuyển cho 02 ngành: Kiến trúc và Kiến trúc nội thất.

  Đối tượng dự thi: Thí sinh có nguyện vọng đăng ký thi để lấy kết quả xét tuyển vào các ngành có tổ hợp môn năng khiếu.

  Thí sinh đăng ký dự thi các môn năng khiếu (Vẽ trang trí màu nước và Vẽ đầu tượng) tại website https://xettuyen.hcmute.edu.vn. Thí sinh có thể chọn thi cả 2 môn.

         - Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ trực tuyến đăng ký dự thi: ngày 01/4/2026.

         - Hạn cuối nhận hồ sơ trực tuyến: ngày 15/5/2026.

    - Thời gian tra cứu số báo danh và phòng thi: dự kiến 23/5/2026 trên website https://xettuyen.hcmute.edu.vn.

         - Thời gian thi vào ngày 01-02/6/2026. Điểm thi môn năng khiếu sẽ được tự động cập nhật trên hệ thống khi có kết quả.

 Trường công nhận điểm thi môn năng khiếu (thi năm 2026) của Trường Đại học Kiến trúc TP. HCM. Thí sinh nộp điểm môn năng khiếu theo thông báo cụ thể của Trường, căn cứ Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT và của Trường.

3. Tổ chức thu thập minh chứng tính điểm cộng và quy đổi điểm tiếng Anh phục vụ xét tuyển

- Nhà trường tổ chức cho thí sinh nộp minh chứng tính điểm cộng và quy đổi điểm tiếng Anh phục vụ xét tuyển bằng hình thức trực tuyến trên website: https://xettuyen.hcmute.edu.vn.

- Thời gian: từ 25/5/2026 đến trước 17 giờ 00 ngày 20/6/2026.

- Thí sinh nếu có nguyện vọng xét tuyển vào Trường phải cung cấp các minh chứng phù hợp. Nếu không cung cấp minh chứng theo thời gian quy định, Nhà trường không bổ sung điểm cộng sau khi công bố kết quả trúng tuyển.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
  • Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
  • Mã trường: SPK
  • Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education
  • Tên viết tắt: HCMUTE
  • Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
  • Website: http://www.hcmute.edu.vn 

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCMC University of Technology and Education - HCMUTE) là trung tâm đào tạo và nghiên cứu ứng dụng hàng đầu của Việt Nam trong lĩnh vực công nghệ và giáo dục nghề nghiệp, ngang tầm với các trường đại học uy tính thuộc khu vực và quốc tế. Đảm nhận vai trò là nguồn động lực phát triển bền vững cho hệ thống giáo dục nghề nghiệp của cả nước. Để thực hiện sứ mạng này, mục tiêu cơ bản của HCMUTE là:

- Là một trong TOP 10 trường đại học hàng đầu của Việt Nam theo các tiêu chí đánh giá chất lượng của Nhà nước, ngang tầm với các trường đại học uy tín thuộc khu vực và quốc tế.

- Là trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực theo hướng nghề nghiệp - ứng dụng, trong đó một số lĩnh vực đào tạo theo hướng nghiên cứu - phát triển.

- Xây dựng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh thành trường Đại học sư phạm kỹ thuật trọng điểm quốc gia, đóng vai trò nòng cốt trong đào tạo giáo viên kỹ thuật phục vụ đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo; góp phần thúc đẩy phát triển nhanh và bền vững lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp của đất nước.

- Chương trình đào tạo có tính thích ứng cao, bằng cấp của Trường được công nhận một cách rộng rãi trong khu vực và quốc tế. Sinh viên tốt nghiệp đáp ứng nhu cầu xã hội, có việc làm phù hợp và phát huy được năng lực một cách tối đa để cống hiến cho xã hội, hội nhập quốc tế.

- Nghiên cứu, phát triển khoa học công nghệ gắn với đào tạo và chuyển giao công nghệ, khẳng định thương hiệu Nhà trường trên thị trường KHCN về lĩnh vực khoa học kỹ thuật công nghệ và khoa học giáo dục nghề nghiệp.

- Tạo được ảnh hưởng tích cực đến đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, đặc biệt đối với khu vực phía Nam.

- Hợp tác toàn diện với doanh nghiệp, mở rộng phục vụ cộng đồng.

- Triển khai ứng dụng các kỹ thuật quản lý, quản trị đại học tiên tiến, chú trọng thực hiện đầy đủ các mục tiêu chiến lược của HEEAP và hội nhập quốc tế.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE) được đổi tên thành Công nghệ Kỹ thuật TP HCM, theo quyết định của Chính phủ ngày 26/12.

Những thông tin cần biết

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (gọi tắt là ngưỡng đầu vào) là yêu cầu tối thiểu về năng lực học tập thể hiện ở kết quả học tập, kết quả thi, đánh giá để thí sinh có khả năng theo học và hoàn thành chương trình đào tạo.

        1. Đối với tất cả các ngành/chương trình đào tạo của Trường trừ ngành Sư phạm tiếng Anh và Sư phạm công nghệ, ngành Luật và Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông), thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) tại năm xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30;

        - quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d), khoản 3 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Trường.

        2. Đối với ngành Sư phạm tiếng Anh  Sư phạm công nghệ: thực hiện theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng. Theo đó, người học các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:

        + Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;

        + Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương);

        + Tổng điểm 03 môn thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển  đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

        3. Đối với ngành Luật: thực hiện theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học, Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng. Theo đó, người học các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:

        + Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;

        + Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương);

        + Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển  đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

        + Điểm bài thi tốt nghiệp THPT môn Toán hoặc Ngữ văn trong các tổ hợp xét tuyển phải đạt tối thiểu 6,00 theo thang điểm 10.

        4. Đối với Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông): thực hiện theo Quyết định số 1314/QĐ-BGDĐT ngày 13 tháng 05 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành chuẩn chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn trình độ đại học, thạc sĩ và Quyết định số 2101/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quyết định sửa đổi chuẩn chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn trình độ đại học, thạc sĩ và các quy định hiện hành. Theo đó, người học chương trình đào tạo này ở trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:

        + Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;

        + Tổ hợp môn xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT và các môn xét tuyển đáp ứng yêu cầu sau:

· Có môn Toán;

· Có ít nhất một môn thuộc Khoa học tự nhiên phù hợp CTĐT về vi mạch bán dẫn.

        + Thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu do Bộ GDĐT công bố hằng năm).

          Các nội dung trên có thể điều chỉnh cập nhật theo văn bản của Bộ GDĐT ban hành chính thức về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào hàng năm và theo các quy định của Bộ GDĐT cập nhật.