Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm - Đại Học Thái Nguyên (TNUE) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (TNUE) sử dụng 6 phương thức để xét tuyển đại học như sau:

- Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8)

- Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)

- Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)

- Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao)

- Phương thức 6 (PT6): Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học. Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học kết hợp thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao)

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TNUE năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

 1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT quyết định đối với chương trình đào tạo giáo viên sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026.

Riêng các ngành: Giáo dục học, Tâm lí học Giáo dục, Sinh học ứng dụng, Huấn luyện Thể thao, thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục họcC00; X70; X74Văn hệ số 2
27140201Giáo dục Mầm nonD01; X01; C03
37140202Giáo dục Tiểu họcD01; C01; C03
47140204Giáo dục Công dânX70; X74; X01
57140205Giáo dục Chính trịX70; X74; X01
67140208GD Quốc phòng - An ninh (Mở mới 2026)X01; X74; X70
77140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01Toán hệ số 2
87140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01Toán hệ số 2
97140211Sư phạm Vật lýA00; A01; C01
107140212Sư phạm Hoá họcA00; B00; C02
117140213Sư phạm Sinh họcB00; B08; B03
127140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01Văn hệ số 2
137140218Sư phạm Lịch sửC00; X70
147140219Sư phạm Địa lýC00; X74
157140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D15
167140246Sư phạm Công nghệ (Mở mới 2026)X03, X04, C01, B03, X02
177140247Sư phạm KHTNA00; B00
187140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; X74
197310403Tâm lí học giáo dụcC00; X70; X74Văn hệ số 2
207420203Sinh học ứng dụngB00; B08; B03

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: C00; X70; X74

Ghi chú: Văn hệ số 2

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: D01; X01; C03

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C01; C03

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: X70; X74; X01

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: X70; X74; X01

GD Quốc phòng - An ninh (Mở mới 2026)

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: X01; X74; X70

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: Toán hệ số 2

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: Toán hệ số 2

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; C01

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; B08; B03

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01

Ghi chú: Văn hệ số 2

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D15

Sư phạm Công nghệ (Mở mới 2026)

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: X03, X04, C01, B03, X02

Sư phạm KHTN

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; X74

Tâm lí học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; X70; X74

Ghi chú: Văn hệ số 2

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: B00; B08; B03

2
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

2.1 Đối tượng

=

2.2 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)

- Ngành Sư phạm Âm nhạc, Huấn luyện thể thao, Giáo dục Thể chất không xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh phải đăng ký xét tuyển ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05 trên hệ thống Đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT.

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Yêu cầu thí sinh đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên theo Khoản 1 Điều 9 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc hoặc thí sinh có điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. Riêng các ngành Giáo dục học, Tâm lí học giáo dục, Sinh học ứng dụng yêu cầu kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên.

2. Cách xét tuyển theo Kết quả thi Đánh giá năng lực của Trường ĐHSPHN

Xét theo tổng điểm của các môn thi đánh giá cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có), lấy từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm trúng tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển: Được quy đổi về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026.

Điểm xét tuyển = Quy đổi tương đương về PT thi TN THPT [Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3] + Điểm ưu tiên (ĐT,KV, KK) (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục họcC00; X70; X74Văn hệ số 2
27140201Giáo dục Mầm nonD01; X01; C03
37140202Giáo dục Tiểu họcD01; C01; C03
47140204Giáo dục Công dânX70; X74; X01
57140205Giáo dục Chính trịX70; X74; X01
67140208GD Quốc phòng - An ninh (Mở mới 2026)X01; X74; X70
77140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01Toán hệ số 2
87140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01Toán hệ số 2
97140211Sư phạm Vật lýA00; A01; C01
107140212Sư phạm Hoá họcA00; B00; C02
117140213Sư phạm Sinh họcB00; B08; B03
127140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01Văn hệ số 2
137140218Sư phạm Lịch sửC00; X70
147140219Sư phạm Địa lýC00; X74
157140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D15
167140246Sư phạm Công nghệ (Mở mới 2026)X03, X04, C01, B03, X02
177140247Sư phạm KHTNA00; B00
187140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; X74
197310403Tâm lí học giáo dụcC00; X70; X74Văn hệ số 2
207420203Sinh học ứng dụngB00; B08; B03

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: C00; X70; X74

Ghi chú: Văn hệ số 2

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: D01; X01; C03

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C01; C03

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: X70; X74; X01

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: X70; X74; X01

GD Quốc phòng - An ninh (Mở mới 2026)

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: X01; X74; X70

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: Toán hệ số 2

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: Toán hệ số 2

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; C01

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; B08; B03

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01

Ghi chú: Văn hệ số 2

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D15

Sư phạm Công nghệ (Mở mới 2026)

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: X03, X04, C01, B03, X02

Sư phạm KHTN

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; X74

Tâm lí học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; X70; X74

Ghi chú: Văn hệ số 2

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: B00; B08; B03

3
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu

3.1 Quy chế

Phương thức: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao).

Tổ chức thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Huấn luyện thể thao

- Thí sinh đăng ký thi năng khiếu tại địa chỉ https://dangky.tnue.edu.vn.

- Thời gian đăng ký: Đợt 1: Trước 17h00 ngày 05/5/2026.

Đợt 2: Trước 17h00 ngày 13/6/2026.

- Yêu cầu hồ sơ: Hồ sơ của thí sinh phải được scan và đính kèm đầy đủ trong mục các hồ sơ đính kèm của trang đăng ký.

- Thí sinh bổ sung thông tin, đăng ký thi năng khiếu trực tiếp tại Trường (với những thí sinh chưa đăng ký qua website) Trước 17h00 ngày 15/6/2026.

- Sau khi đăng ký trực tuyến thành công, khi đến thi năng khiếu, thí sinh mang theo hồ sơ đăng ký để làm thủ tục dự thi. Hồ sơ của thí sinh gồm:

+ Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu (mẫu Phụ lục III);

+ 02 ảnh 4x6 cm

+01 bản photo công chứng CCCD và 01 bản photo giấy khai sinh

+ 01 bản chụp minh chứng đã nộp lệ phí dự thi.

Thời gian thi năng khiếu: Trường tổ chức thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất,

Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc vào 02 đợt: Đợt 1 (dự kiến): ngày 16-17/5/2026.

Đợt 2 (dự kiến): ngày 16-17/6/2026 .

- Trường sẽ công bố kết quả thi năng khiếu tại địa chỉ http://tuyensinh.tnue.edu.vn trước Trước 17h00 ngày 19/6/2026.

- Trường không công nhận kết quả thi năng khiếu của thí sinh được tổ chức tại các cơ sở đào tạo khác trong năm 2026.

Trường Đại học Sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp, khiếm thính, khiếm thị (Trường sẽ kiểm tra sức khỏe đầu khóa đối với tất cả sinh viên trước khi tham gia đào tạo và sinh viên bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp, khiếm thính, khiếm thị, không đủ điều kiện sức khỏe bị hủy kết quả trúng tuyển).

Riêng ngành Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Giáo dục Quốc phòng - An ninh (dự kiến mở mới năm 2026) yêu cầu thêm về thể hình: Nam có chiều cao từ 1,62m trở lên, cân nặng từ 45 kg trở lên; Nữ chiều cao từ 1,52m trở lên, cân nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình ảnh hưởng đến hoạt động học tập các môn học trong chương trình đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140206Giáo dục Thể chấtT01; T03; T00; T08
27140207Huấn luyện thể thaoT11; T12
37140221Sư phạm Âm nhạcN01

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T01; T03; T00; T08

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7140207

Tổ hợp: T11; T12

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N01

4
Kết quả đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính (V-SAT)

4.1 Quy chế

Phương thức: Xét tuyển theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) (do Đại học Thái Nguyên thực hiện)

- Ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Giáo dục học, Tâm lí giáo dục học, Giáo dục Chính trị, Giáo dục Công dân, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Tin học, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Lịch sử - Địa lý, Sư phạm Công nghệ và Giáo dục Quốc phòng – An ninh không xét tuyển theo Kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT).

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh phải đăng ký xét tuyển ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05 trên hệ thống Đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT.

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Yêu cầu thí sinh đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên theo Khoản 1 Điều 9 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc hoặc thí sinh có điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. Riêng các ngành Giáo dục học, Tâm lí học giáo dục, Sinh học ứng dụng yêu cầu kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên.

2. Cách xét tuyển theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V- SAT)

Xét theo tổng điểm của các môn thi đánh giá quy về thang điểm 30 cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có), lấy từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm trúng tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển: Được quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcD01; C01; C03
27140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01Toán hệ số 2
37140211Sư phạm Vật lýA00; A01; C01
47140212Sư phạm Hoá họcA00; B00; C02
57140213Sư phạm Sinh họcB00; B08; B03
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01Văn hệ số 2
77140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D15
87140247Sư phạm KHTNA00; B00
97420203Sinh học ứng dụngB00; B08; B03

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C01; C03

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: Toán hệ số 2

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; C01

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; B08; B03

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01

Ghi chú: Văn hệ số 2

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D15

Sư phạm KHTN

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: B00; B08; B03

5
Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị

5.1 Quy chế

Phương thức: Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị

 - Thí sinh có điểm xét chuyển của ba môn thi cuối khóa đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi tương ứng.

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

- Phương thức: Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8)

Các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục chính trị, Giáo dục Công dân, Giáo dục học, Tâm lí học giáo dục không xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng

a. Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:

- Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (mẫu Phụ lục I).

- Photo công chứng Học bạ 3 năm học THPT (Scan bản gốc/photo công chứng có đầy đủ thông tin thí sinh và tất cả các trang đảm bảo đầy đủ điểm và xếp loại học, lực hạnh kiểm 06 học kỳ để đăng ký online).

- Photo công chứng Giấy chứng nhận đạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch tổ chức (Scan bản gốc/photo công chứng để đăng ký online). Sau khi có thông báo trúng tuyển của Trường, thí sinh phải nộp bản chính giấy chứng nhận đạt giải, giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có) để xác nhận nhập học và phải tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tự do).

- Photo công chứng Giấy khai sinh và CCCD (Scan bản gốc/photo công chứng để đăng ký online).

b. Cách đăng ký xét tuyển thẳng

- Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ https://dangky.tnue.edu.vn/xet-

tuyen-thang.html. Các hồ sơ theo quy định ở trên phải được scan và đính kèm đầy đủ trong mục các hồ sơ đính kèm.

- Sau khi đăng ký trực tuyến thành công, Hồ sơ bản cứng gửi chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp về địa chỉ: Ban tuyển sinh Đại học chính quy (Phòng 302 – nhà A2), Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên, Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 0856.986.828 (Cô Vũ Thị Hồng Hạnh), trước 17h00 ngày 15/6/2026 (tính theo dấu bưu điện).

c. Công bố kết quả và đăng ký xét tuyển chính thức

- Trường sẽ công bố kết quả xét tuyển thẳng trước 17h00 ngày 20/6/2026 tại địa chỉ

http://tuyensinh.tnue.edu.vn. Sau khi có kết quả xét tuyển là ”đủ điều kiện trúng tuyển trừ điều kiện tốt nghiệp THPT”, từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 thí sinh phải thực hiện đăng ký NVXT trực tuyến (các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05) trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/ và hướng dẫn nhập học tại địa chỉ http://tuyensinh.tnue.edu.vn.

- Thí sinh không đăng ký xét tuyển thẳng tại Trường mà vẫn đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sẽ không được công nhận kết quả xét tuyển thẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140206Giáo dục Thể chất
27140207Huấn luyện thể thao
37140208GD Quốc phòng - An ninh (Mở mới 2026)
47140209Sư phạm Toán học
57140210Sư phạm Tin học
67140211Sư phạm Vật lý
77140212Sư phạm Hoá học
87140213Sư phạm Sinh học
97140217Sư phạm Ngữ văn
107140218Sư phạm Lịch sử
117140219Sư phạm Địa lý
127140221Sư phạm Âm nhạc
137140231Sư phạm Tiếng Anh
147140246Sư phạm Công nghệ (Mở mới 2026)
157140247Sư phạm KHTN
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
177420203Sinh học ứng dụng

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7140207

GD Quốc phòng - An ninh (Mở mới 2026)

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Công nghệ (Mở mới 2026)

Mã ngành: 7140246

Sư phạm KHTN

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140101Giáo dục học60ĐT THPTĐGNL SPHNC00; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm non500ĐT THPTĐGNL SPHND01; X01; C03
37140202Giáo dục Tiểu học500ĐT THPTĐGNL SPHNV-SATD01; C01; C03
47140204Giáo dục Công dân150ĐT THPTĐGNL SPHNX70; X74; X01
57140205Giáo dục Chính trị60ĐT THPTĐGNL SPHNX70; X74; X01
67140206Giáo dục Thể chất120Ưu Tiên
Kết HợpT01; T03; T00; T08
77140207Huấn luyện thể thao50Ưu Tiên
Kết HợpT11; T12
87140208GD Quốc phòng - An ninh (Mở mới 2026)50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNX01; X74; X70
97140209Sư phạm Toán học150Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNV-SATA00; A01; D01
107140210Sư phạm Tin học120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; D01
117140211Sư phạm Vật lý90Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01
127140212Sư phạm Hoá học150Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNV-SATA00; B00; C02
137140213Sư phạm Sinh học90Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNV-SATB00; B08; B03
147140217Sư phạm Ngữ văn150Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNV-SATC00; D01
157140218Sư phạm Lịch sử90Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNC00; X70
167140219Sư phạm Địa lý90Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNC00; X74
177140221Sư phạm Âm nhạc70Ưu Tiên
Kết HợpN01
187140231Sư phạm Tiếng Anh120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNV-SATD01; D15
197140246Sư phạm Công nghệ (Mở mới 2026)50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNX03, X04, C01, B03, X02
207140247Sư phạm KHTN120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNV-SATA00; B00
217140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý120Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNC00; X74
227310403Tâm lí học giáo dục60ĐT THPTĐGNL SPHNC00; X70; X74
237420203Sinh học ứng dụng50Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNV-SATB00; B08; B03

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; X70; X74

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; X01; C03

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: D01; C01; C03

4. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: X70; X74; X01

5. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: X70; X74; X01

6. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: T01; T03; T00; T08

7. Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7140207

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: T11; T12

8. GD Quốc phòng - An ninh (Mở mới 2026)

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: X01; X74; X70

9. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01

10. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; D01

11. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01

12. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; C02

13. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: B00; B08; B03

14. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01

15. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; X70

16. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; X74

17. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: N01

18. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: D01; D15

19. Sư phạm Công nghệ (Mở mới 2026)

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: X03, X04, C01, B03, X02

20. Sư phạm KHTN

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00

21. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; X74

22. Tâm lí học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; X70; X74

23. Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: B00; B08; B03

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Thái Nguyên các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế:

TT
Loại chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (4 kỹ năng)
Mức điểm khuyến khích tối đa được quy đổi
         
0,1 0,25 0,75 1 1,25 1,5
1 IELTS 5.5 6.0 6.5 7.0 7.5 8.0-9.0
2 TOEFL iBT * 65-78 79-87 88-95 96-101 102-109 110-120
3 APTIS ESOL (General/Advanced) B1/B1 B2/B2 C/C1 C2    
4 PTE Academic 43-58 59-75 76-84 85-90    
5 PEIC Level 2 Level 3 Level 4 Level 5 Level 6  
6 Cambridge Assessment English B1 Preliminary; B1 Business Preliminary; Linguaskill 140-159 B2 First; B2 Business Vantage; Linguaskill 160-179 C1 Advanced; C1 Business Higher; Linguaskill 180+ C2 Proficiency    

 

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TNUE

Tổ chức thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Huấn luyện thể thao

- Thí sinh đăng ký thi năng khiếu tại địa chỉ https://dangky.tnue.edu.vn.

- Thời gian đăng ký: Đợt 1: Trước 17h00 ngày 05/5/2026.

Đợt 2: Trước 17h00 ngày 13/6/2026.

- Yêu cầu hồ sơ: Hồ sơ của thí sinh phải được scan và đính kèm đầy đủ trong mục các hồ sơ đính kèm của trang đăng ký.

- Thí sinh bổ sung thông tin, đăng ký thi năng khiếu trực tiếp tại Trường (với những thí sinh chưa đăng ký qua website) Trước 17h00 ngày 15/6/2026.

- Sau khi đăng ký trực tuyến thành công, khi đến thi năng khiếu, thí sinh mang theo hồ sơ đăng ký để làm thủ tục dự thi. Hồ sơ của thí sinh gồm:

+ Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu (mẫu Phụ lục III);

+ 02 ảnh 4x6 cm

+01 bản photo công chứng CCCD và 01 bản photo giấy khai sinh

+ 01 bản chụp minh chứng đã nộp lệ phí dự thi.

Thời gian thi năng khiếu: Trường tổ chức thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất,

Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc vào 02 đợt: Đợt 1 (dự kiến): ngày 16-17/5/2026.

Đợt 2 (dự kiến): ngày 16-17/6/2026 .

- Trường sẽ công bố kết quả thi năng khiếu tại địa chỉ http://tuyensinh.tnue.edu.vn trước Trước 17h00 ngày 19/6/2026.

Học phí

Mức thu học phí trình độ đại học chính quy Năm học 2026 - 2027 Các năm học từ năm 2027 trở đi
Học phí chính quy tính theo tín chỉ 470.000 đ/sinh viên/tín chỉ theo lộ trình và quy định của Bộ GD&ĐT
Học phí chính quy tính theo niên chế 1.790.000 đ/sinh viên/tháng theo lộ trình và quy định của Bộ GD&ĐT

 

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 (cập nhật ngày 30/3) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 (cập nhật ngày 12/6) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên
  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTS
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Education
  • Tên viết tắt: TNUE
  • Địa chỉ: Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên
  • Website: http://www.tnu.edu.vn/

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên tiền thân là Trường Đại học Sư phạm Việt Bắc được thành lập theo Quyết định số 127/CP ngày 18/7/1966 của Hội đồng Chính phủ. Đến năm 1994, Chính phủ thành lập Đại học Thái Nguyên, Trường trở thành cơ sở giáo dục đại học thành viên của Đại học Thái Nguyên. Trường có chức năng đào tạo giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục có trình độ đại học, sau đại học cho các địa phương trong cả nước, đặc biệt là khu vực trung du, miền núi phía Bắc; bồi dưỡng chuẩn hoá và bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên các cấp; nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trên lĩnh vực khoa học giáo dục, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn.

Trải qua 58 năm xây dựng và phát triển, vượt qua khó khăn, thách thức, Trường đã từng bước vươn lên phát triển về mọi mặt, dần khẳng định được vai trò, vị thế của một trường đại học sư phạm hàng đầu của cả nước trong đào tạo giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục, đóng góp to lớn, xứng đáng vào sự nghiệp giáo dục và đào tạo của đất nước.