Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Sư Phạm Đại học Thái Nguyên năm 2020

Năm 2020, Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên tuyển thí sinh trong cả nước theo 3 phương thức: tuyển thẳng, sử dụng kết quả thi THPT và Xét học bạ.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thái Nguyên 2020 đã được công bố vào ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non C14; C19; C20 25
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 21
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20 18.5
4 7140206 Giáo dục Thể chất C14; C19; C20 17.5
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01 19
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01 18.5
7 7140211 Sư phạm Vật Lý A00; A01 18.5
8 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D01; D07 18.5
9 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08 18.5
10 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; D01, D14 19
11 7140218 Sư phạm Lịch Sử C00; C19; D14 18.5
12 7140219 Sư phạm Địa Lý C00; C04; D10 18.5
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10 19
14 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00 18.5
15 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20 18.5
16 7140101 Giáo dục học C00; C14; C20 18.5
17 7140114 Quản lý Giáo dục C00; C14; C20 18.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non C14; C19; C20 25
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 21
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20 18.5
4 7140206 Giáo dục Thể chất C14; C19; C20 17.5
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01 19
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01 18.5
7 7140211 Sư phạm Vật Lý A00; A01 18.5
8 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D01; D07 18.5
9 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08 18.5
10 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; D01, D14 19
11 7140218 Sư phạm Lịch Sử C00; C19; D14 18.5
12 7140219 Sư phạm Địa Lý C00; C04; D10 18.5
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10 19
14 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00 18.5
15 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20 18.5
16 7140101 Giáo dục học C00; C14; C20 18.5
17 7140114 Quản lý Giáo dục C00; C14; C20 18.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non C14; C19; C20 25
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 21
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20 18.5
4 7140206 Giáo dục Thể chất C14; C19; C20 17.5
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01 19
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01 18.5
7 7140211 Sư phạm Vật Lý A00; A01 18.5
8 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D01; D07 18.5
9 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08 18.5
10 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; D01, D14 19
11 7140218 Sư phạm Lịch Sử C00; C19; D14 18.5
12 7140219 Sư phạm Địa Lý C00; C04; D10 18.5
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10 19
14 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00 18.5
15 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20 18.5
16 7140101 Giáo dục học C00; C14; C20 18.5
17 7140114 Quản lý Giáo dục C00; C14; C20 18.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non C14; C19; C20 25
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 21
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20 18.5
4 7140206 Giáo dục Thể chất C14; C19; C20 17.5
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01 19
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01 18.5
7 7140211 Sư phạm Vật Lý A00; A01 18.5
8 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D01; D07 18.5
9 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08 18.5
10 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; D01, D14 19
11 7140218 Sư phạm Lịch Sử C00; C19; D14 18.5
12 7140219 Sư phạm Địa Lý C00; C04; D10 18.5
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10 19
14 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00 18.5
15 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20 18.5
16 7140101 Giáo dục học C00; C14; C20 18.5
17 7140114 Quản lý Giáo dục C00; C14; C20 18.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
239 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham – Dai Hoc Thai Nguyen 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!