Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE) năm 2026

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh có các phương thức xét tuyển như sau:

- Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

- Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt;

- Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp thi tuyển môn năng khiếu

- Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp thi tuyển môn năng khiếu

Năm 2026, Trường tuyển sinh các ngành mới là Chính trị học và Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HCMUE năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh này áp dụng cho tất cả các ngành trừ ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.

Mô tả phương án

Với mỗi ngành học, Trường sử dụng tổ hợp 03 môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển.

Hình thức xét tuyển

Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển (từng môn thi chấm theo thang điểm 10) cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + ĐUT

Trong đó:

ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;

ĐM1, ĐM2, ĐM3: điểm môn thi thứ nhất, thứ hai, thứ ba theo tổ hợp xét tuyển;

ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Đào tạo tại cở sở TPHCM
17140101Giáo dục họcA00; C03; D01; X01
27140103Công nghệ giáo dụcA01; B08; D07; X26
37140114Quản lý giáo dụcA00; C03; D01; X01
47140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; D01
57140202SNGiáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)A00; A01; D01
67140203Giáo dục Đặc biệtC00; C03; C19; D01; X70
77140204Giáo dục Công dânC14; C19; D66; X01; X70; X78
87140205Giáo dục Chính trịC14; C19; D66; X01; X70; X78
97140209Sư phạm Toán họcA00; A01; X06
107140210Sư phạm Tin họcD07; A01; B08; X26
117140211Sư phạm Vật lýA00; A01
127140212Sư phạm Hoá họcA00; B00; D07
137140213Sư phạm Sinh họcB00; D08
147140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14
157140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; X70
167140219Sư phạm Địa lýC00; C04; C20; D15; X74
177140231Sư phạm Tiếng AnhD01; X79
187140232Sư phạm Tiếng NgaD01; D02; D14; D66; X78
197140233Sư phạm Tiếng PhápD01; D03
207140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D04
217140246Sư phạm công nghệA01; A02
227140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; A02; B00
237140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; X70; X74
247220201Ngôn ngữ AnhD01; X79
257220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D14; D66; X78
267220203Ngôn ngữ PhápD01; D03
277220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D01
287220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06
297220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2; D14
307229030Văn họcC00; D01; D14
317310201Chính trị họcX01; X70; X78; C14; C19; D66
327310401Tâm lý họcC00; D01; C03; C04
337310403Tâm lý học giáo dụcC00; D01; C03; C04
347310501Địa lý họcC00; C04; C20; D15; X74
357310601Quốc tế họcD14; D09
367310630Việt Nam họcC00; D01; D14
377420203Sinh học ứng dụngA02; B00; D08; X16; X14
387440102Vật lý họcA00; A01; X08; X07
397440112Hoá họcA00; B00; D07; X10
407460112Toán ứng dụngA00; A01; X06
417480201Công nghệ thông tinA01; B08; D07; X26
427760101Công tác xã hộiC00; C19; D14; X70
437760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtC00; D01; C03; C19; X70
447810101Du lịchC00; D01; D14; D15
2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An
457140202_LAGiáo dục Tiểu họcA00; A01; D01
467140209_LASư phạm Toán họcA00; A01; X06
477140217_LASư phạm Ngữ vănC00; D01; D14
487140231_LASư phạm Tiếng AnhD01; X79
497140249_LASư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; X70; X74
507220210_LANgôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2; D14
3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai
517140202_GLGiáo dục Tiểu họcA00; A01; D01
527140247_GLSư phạm khoa học tự nhiênA00; A02; B00
537810101_GLDu lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)C00; D01; D14; D15

1. Đào tạo tại cở sở TPHCM

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: A00; C03; D01; X01

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; C03; D01; X01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; D01

Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)

Mã ngành: 7140202SN

Tổ hợp: A00; A01; D01

Giáo dục Đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C14; C19; D66; X01; X70; X78

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C14; C19; D66; X01; X70; X78

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; X06

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: D07; A01; B08; X26

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; D08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C19; X70

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C04; C20; D15; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; X79

Sư phạm Tiếng Nga

Mã ngành: 7140232

Tổ hợp: D01; D02; D14; D66; X78

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01; D03

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D04

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A01; A02

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A02; B00

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C19; C20; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; X79

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02; D14; D66; X78

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D04; D01

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; DD2; D14

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: X01; X70; X78; C14; C19; D66

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: C00; C04; C20; D15; X74

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D14; D09

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: A02; B00; D08; X16; X14

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; X08; X07

Hoá học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C19; D14; X70

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Tổ hợp: C00; D01; C03; C19; X70

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_LA

Tổ hợp: A00; A01; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209_LA

Tổ hợp: A00; A01; X06

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217_LA

Tổ hợp: C00; D01; D14

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231_LA

Tổ hợp: D01; X79

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249_LA

Tổ hợp: C00; C19; C20; X70; X74

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210_LA

Tổ hợp: D01; DD2; D14

3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_GL

Tổ hợp: A00; A01; D01

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247_GL

Tổ hợp: A00; A02; B00

Du lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7810101_GL

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

2
Xét tuyển học bạ + ĐGNL chuyên biệt của ĐHSPHN 2

2.1 Quy chế

Mô tả phương án

Ứng với từng tổ hợp xét tuyển vào các ngành học, Trường sử dụng kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức cho môn chính và kết quả học tập ở THPT cho hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển để xét tuyển.

Môn chính đối với mỗi ngành học được xác định theo từng tổ hợp xét tuyển và được công bố.

Hình thức xét tuyển

Điểm xét tuyển được xác định: điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của môn chính, cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ hợp là điểm trung bình môn trong 06 học kỳ ở THPT. Tổng điểm này được quy đổi về thang điểm 30 và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân theo công thức sau đây:

ĐXT = (0.5 × ĐMC + 0.35 × ĐHB1 + 0.15 × ĐHB2)x3 + ĐUT

Trong đó:

ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;

ĐMC: điểm môn chính được lấy từ kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức năm 2026 (được quy đổi về thang điểm 10);

ĐHB1, ĐHB2: điểm trung bình 06 học kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển. Môn học bạ 1 được quy định cụ thể cho từng tổ hợp;

ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư Phạm Hà Nội 2

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Đào tạo tại cở sở TPHCM
17140101Giáo dục họcA00; C03; D01; X01A00; C03; D01; X01: Toán là môn chính C03: Văn là môn chính
27140103Công nghệ giáo dụcA01; B08; D07; X26Toán là môn chính
37140114Quản lý giáo dụcA00; C03; D01; X01A00; C03; D01; X01: Toán là môn chính C03: Văn là môn chính
47140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; D01A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính
57140202SNGiáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)A00; A01; D01A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính
67140203Giáo dục Đặc biệtC00; C03; C19; D01; X70 Văn là môn chính
77140204Giáo dục Công dânC14; C19; D66; X01; X70; X78 Văn là môn chính
87140205Giáo dục Chính trịC14; C19; D66; X01; X70; X78 Văn là môn chính
97140209Sư phạm Toán họcA00; A01; X06 Toán là môn chính
107140210Sư phạm Tin họcA01; B08; D07; X26 Toán là môn chính
117140211Sư phạm Vật lýA00; A01 Vật lí là môn chính
127140212Sư phạm Hoá họcA00; B00; D07 Hóa là môn chính
137140213Sư phạm Sinh họcB00; D08 Sinh là môn chính
147140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14Văn là môn chính
157140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; X70Văn là môn chính
167140219Sư phạm Địa lýC00; C04; C20; D15; X74Văn là môn chính
177140231Sư phạm Tiếng AnhD01; X79 Anh là môn chính
187140232Sư phạm Tiếng NgaD01; D14; D66; X78 Anh là môn chính
197140233Sư phạm Tiếng PhápD01 Anh là môn chính
207140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01 Anh là môn chính
217140246Sư phạm công nghệA01; A02 Toán hoặc Lí là môn chính
227140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; A02; B00A00; B00: Hóa là môn chính A00; A02: Lí là môn chính A00; A02; B00: Toán là môn chính A02; B00: Sinh học là môn chính
237140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; X70; X74Văn là môn chính
247220201Ngôn ngữ AnhD01; X79 Anh là môn chính
257220202Ngôn ngữ NgaD01; D14; D66; X78 Anh là môn chính
267220203Ngôn ngữ PhápD01 Anh là môn chính
277220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01 Anh là môn chính
287220209Ngôn ngữ NhậtD01 Anh là môn chính
297220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14 Anh là môn chính
307229030Văn họcC00; D01; D14 Văn là môn chính
317310201Chính trị họcX01VA; X70VA; X78VA; C14VA; C19VA; D66VA
327310401Tâm lý họcC00; D01; C03; C04C00; C03; C04; D01 - Ngữ văn là môn chính D01: Toán là môn chính D01: Tiếng Anh là môn chính
337310403Tâm lý học giáo dụcC00; D01; C03; C04C00; C03; C04; D01 - Ngữ văn là môn chính D01: Toán là môn chính D01: Tiếng Anh là môn chính
347310501Địa lý họcC00; C04; C20; D15; X74 Văn là môn chính
357310601Quốc tế họcD09; D14 Anh là môn chính
367310630Việt Nam họcC00; D01; D14 Văn là môn chính
377420203Sinh học ứng dụngA02; B00; D08; X16; X14Sinh học là môn chính
387440102Vật lý họcA00; A01; X07; X08 Vật lí là môn chính
397440112Hoá họcA00; B00; D07; X10 Hoá học là môn chính
407460112Toán ứng dụngA00; A01; X06Toán là môn chính
417480201Công nghệ thông tinA01; B08; D07; X26 Toán là môn chính
427760101Công tác xã hộiC00; C19; D14; X70 Văn là môn chính
437760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtC00VA; D01VA; C03VA; C19VA; X70VA
447810101Du lịchC00; D01; D14; D15 Văn là môn chính
2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An
457140202_LAGiáo dục Tiểu họcA00; A01; D01Văn hoặc Toán là môn chính
467140209_LASư phạm Toán họcA00; A01; X06 Toán là môn chính
477140217_LASư phạm Ngữ vănC00; D01; D14 Văn là môn chính
487140231_LASư phạm Tiếng AnhD01; X79 Anh là môn chính
497140249_LASư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; X70; X74Văn là môn chính
507220210_LANgôn ngữ Hàn QuốcD01; D14
3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai
517140202_GLGiáo dục Tiểu họcA00; A01; D01A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính
527140247_GLSư phạm khoa học tự nhiênA00; A02; B00A00; B00: Hóa là môn chính A00; A02: Lí là môn chính A00; A02; B00: Toán là môn chính A02; B00: Sinh học là môn chính
537810101_GLDu lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)C00; D01; D14; D15 Văn là môn chính

1. Đào tạo tại cở sở TPHCM

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: A00; C03; D01; X01

Ghi chú: A00; C03; D01; X01: Toán là môn chính C03: Văn là môn chính

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; C03; D01; X01

Ghi chú: A00; C03; D01; X01: Toán là môn chính C03: Văn là môn chính

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính

Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)

Mã ngành: 7140202SN

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính

Giáo dục Đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

Ghi chú: Văn là môn chính

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C14; C19; D66; X01; X70; X78

Ghi chú: Văn là môn chính

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C14; C19; D66; X01; X70; X78

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

Ghi chú: Toán là môn chính

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01

Ghi chú: Vật lí là môn chính

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07

Ghi chú: Hóa là môn chính

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; D08

Ghi chú: Sinh là môn chính

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C19; X70

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C04; C20; D15; X74

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; X79

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm Tiếng Nga

Mã ngành: 7140232

Tổ hợp: D01; D14; D66; X78

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A01; A02

Ghi chú: Toán hoặc Lí là môn chính

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A02; B00

Ghi chú: A00; B00: Hóa là môn chính A00; A02: Lí là môn chính A00; A02; B00: Toán là môn chính A02; B00: Sinh học là môn chính

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C19; C20; X70; X74

Ghi chú: Văn là môn chính

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; X79

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D14; D66; X78

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14

Ghi chú: Anh là môn chính

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ghi chú: Văn là môn chính

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: X01VA; X70VA; X78VA; C14VA; C19VA; D66VA

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Ghi chú: C00; C03; C04; D01 - Ngữ văn là môn chính D01: Toán là môn chính D01: Tiếng Anh là môn chính

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Ghi chú: C00; C03; C04; D01 - Ngữ văn là môn chính D01: Toán là môn chính D01: Tiếng Anh là môn chính

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: C00; C04; C20; D15; X74

Ghi chú: Văn là môn chính

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D09; D14

Ghi chú: Anh là môn chính

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ghi chú: Văn là môn chính

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: A02; B00; D08; X16; X14

Ghi chú: Sinh học là môn chính

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; X07; X08

Ghi chú: Vật lí là môn chính

Hoá học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

Ghi chú: Hoá học là môn chính

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

Ghi chú: Toán là môn chính

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C19; D14; X70

Ghi chú: Văn là môn chính

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Tổ hợp: C00VA; D01VA; C03VA; C19VA; X70VA

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Ghi chú: Văn là môn chính

2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_LA

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: Văn hoặc Toán là môn chính

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209_LA

Tổ hợp: A00; A01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217_LA

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231_LA

Tổ hợp: D01; X79

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249_LA

Tổ hợp: C00; C19; C20; X70; X74

Ghi chú: Văn là môn chính

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210_LA

Tổ hợp: D01; D14

3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_GL

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247_GL

Tổ hợp: A00; A02; B00

Ghi chú: A00; B00: Hóa là môn chính A00; A02: Lí là môn chính A00; A02; B00: Toán là môn chính A02; B00: Sinh học là môn chính

Du lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7810101_GL

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Ghi chú: Văn là môn chính

3
Xét tuyển học bạ + ĐGNL chuyên biệt SPHN

3.1 Quy chế

Mô tả phương án

Ứng với từng tổ hợp xét tuyển vào các ngành học, Trường sử dụng kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức cho môn chính và kết quả học tập ở THPT cho hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển để xét tuyển.

Môn chính đối với mỗi ngành học được xác định theo từng tổ hợp xét tuyển và được công bố.

Hình thức xét tuyển

Điểm xét tuyển được xác định: điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của môn chính, cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ hợp là điểm trung bình môn trong 06 học kỳ ở THPT. Tổng điểm này được quy đổi về thang điểm 30 và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân theo công thức sau đây:

ĐXT = (0.5 × ĐMC + 0.35 × ĐHB1 + 0.15 × ĐHB2)x3 + ĐUT

Trong đó:

ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;

ĐMC: điểm môn chính được lấy từ kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt do  Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026 (được quy đổi về thang điểm 10);

ĐHB1, ĐHB2: điểm trung bình 06 học kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển. Môn học bạ 1 được quy định cụ thể cho từng tổ hợp;

ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Đào tạo tại cở sở TPHCM
17140101Giáo dục họcA00; C03; D01; X01A00; C03; D01; X01: Toán là môn chính C03: Văn là môn chính
27140103Công nghệ giáo dụcA01; B08; D07; X26Toán là môn chính
37140114Quản lý giáo dụcA00; C03; D01; X01A00; C03; D01; X01: Toán là môn chính C03: Văn là môn chính
47140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; D01A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính
57140202SNGiáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)A00; A01; D01A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính
67140203Giáo dục Đặc biệtC00; C03; C19; D01; X70 Văn là môn chính
77140204Giáo dục Công dânC14; C19; D66; X01; X70; X78 Văn là môn chính
87140205Giáo dục Chính trịC14; C19; D66; X01; X70; X78 Văn là môn chính
97140209Sư phạm Toán họcA00; A01; X06 Toán là môn chính
107140210Sư phạm Tin họcA01; B08; D07; X26 Toán là môn chính
117140211Sư phạm Vật lýA00; A01 Vật lí là môn chính
127140212Sư phạm Hoá họcA00; B00; D07 Hóa là môn chính
137140213Sư phạm Sinh họcB00; D08 Sinh là môn chính
147140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14Văn là môn chính
157140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; X70Văn là môn chính
167140219Sư phạm Địa lýC00; C04; C20; D15; X74Văn là môn chính
177140231Sư phạm Tiếng AnhD01; X79 Anh là môn chính
187140232Sư phạm Tiếng NgaD01; D14; D66; X78 Anh là môn chính
197140233Sư phạm Tiếng PhápD01 Anh là môn chính
207140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01 Anh là môn chính
217140246Sư phạm công nghệA01; A02 Toán hoặc Lí là môn chính
227140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; A02; B00A00; B00: Hóa là môn chính A00; A02: Lí là môn chính A00; A02; B00: Toán là môn chính A02; B00: Sinh học là môn chính
237140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; X70; X74Văn là môn chính
247220201Ngôn ngữ AnhD01; X79 Anh là môn chính
257220202Ngôn ngữ NgaD01; D14; D66; X78 Anh là môn chính
267220203Ngôn ngữ PhápD01 Anh là môn chính
277220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01 Anh là môn chính
287220209Ngôn ngữ NhậtD01 Anh là môn chính
297220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14 Anh là môn chính
307229030Văn họcC00; D01; D14 Văn là môn chính
317310201Chính trị họcX01VA; X70VA; X78VA; C14VA; C19VA; D66VA
327310401Tâm lý họcC00; D01; C03; C04C00; C03; C04; D01 - Ngữ văn là môn chính D01: Toán là môn chính D01: Tiếng Anh là môn chính
337310403Tâm lý học giáo dụcC00; D01; C03; C04C00; C03; C04; D01 - Ngữ văn là môn chính D01: Toán là môn chính D01: Tiếng Anh là môn chính
347310501Địa lý họcC00; C04; C20; D15; X74 Văn là môn chính
357310601Quốc tế họcD09; D14 Anh là môn chính
367310630Việt Nam họcC00; D01; D14 Văn là môn chính
377420203Sinh học ứng dụngA02; B00; D08; X16; X14Sinh học là môn chính
387440102Vật lý họcA00; A01; X07; X08 Vật lí là môn chính
397440112Hoá họcA00; B00; D07; X10 Hoá học là môn chính
407460112Toán ứng dụngA00; A01; X06Toán là môn chính
417480201Công nghệ thông tinA01; B08; D07; X26 Toán là môn chính
427760101Công tác xã hộiC00; C19; D14; X70 Văn là môn chính
437760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtC00VA; D01VA; C03VA; C19VA; X70VA
447810101Du lịchC00; D01; D14; D15 Văn là môn chính
2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An
457140202_LAGiáo dục Tiểu họcA00; A01; D01Văn hoặc Toán là môn chính
467140209_LASư phạm Toán họcA00; A01; X06 Toán là môn chính
477140217_LASư phạm Ngữ vănC00; D01; D14 Văn là môn chính
487140231_LASư phạm Tiếng AnhD01; X79 Anh là môn chính
497140249_LASư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; X70; X74Văn là môn chính
507220210_LANgôn ngữ Hàn QuốcD01; D14
3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai
517140202_GLGiáo dục Tiểu họcA00; A01; D01A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính
527140247_GLSư phạm khoa học tự nhiênA00; A02; B00A00; B00: Hóa là môn chính A00; A02: Lí là môn chính A00; A02; B00: Toán là môn chính A02; B00: Sinh học là môn chính
537810101_GLDu lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)C00; D01; D14; D15 Văn là môn chính

1. Đào tạo tại cở sở TPHCM

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: A00; C03; D01; X01

Ghi chú: A00; C03; D01; X01: Toán là môn chính C03: Văn là môn chính

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; C03; D01; X01

Ghi chú: A00; C03; D01; X01: Toán là môn chính C03: Văn là môn chính

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính

Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)

Mã ngành: 7140202SN

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính

Giáo dục Đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

Ghi chú: Văn là môn chính

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C14; C19; D66; X01; X70; X78

Ghi chú: Văn là môn chính

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C14; C19; D66; X01; X70; X78

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

Ghi chú: Toán là môn chính

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01

Ghi chú: Vật lí là môn chính

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07

Ghi chú: Hóa là môn chính

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; D08

Ghi chú: Sinh là môn chính

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C19; X70

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C04; C20; D15; X74

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; X79

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm Tiếng Nga

Mã ngành: 7140232

Tổ hợp: D01; D14; D66; X78

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A01; A02

Ghi chú: Toán hoặc Lí là môn chính

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A02; B00

Ghi chú: A00; B00: Hóa là môn chính A00; A02: Lí là môn chính A00; A02; B00: Toán là môn chính A02; B00: Sinh học là môn chính

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C19; C20; X70; X74

Ghi chú: Văn là môn chính

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; X79

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D14; D66; X78

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14

Ghi chú: Anh là môn chính

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ghi chú: Văn là môn chính

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: X01VA; X70VA; X78VA; C14VA; C19VA; D66VA

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Ghi chú: C00; C03; C04; D01 - Ngữ văn là môn chính D01: Toán là môn chính D01: Tiếng Anh là môn chính

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Ghi chú: C00; C03; C04; D01 - Ngữ văn là môn chính D01: Toán là môn chính D01: Tiếng Anh là môn chính

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: C00; C04; C20; D15; X74

Ghi chú: Văn là môn chính

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D09; D14

Ghi chú: Anh là môn chính

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ghi chú: Văn là môn chính

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: A02; B00; D08; X16; X14

Ghi chú: Sinh học là môn chính

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; X07; X08

Ghi chú: Vật lí là môn chính

Hoá học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

Ghi chú: Hoá học là môn chính

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

Ghi chú: Toán là môn chính

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C19; D14; X70

Ghi chú: Văn là môn chính

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Tổ hợp: C00VA; D01VA; C03VA; C19VA; X70VA

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Ghi chú: Văn là môn chính

2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_LA

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: Văn hoặc Toán là môn chính

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209_LA

Tổ hợp: A00; A01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217_LA

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231_LA

Tổ hợp: D01; X79

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249_LA

Tổ hợp: C00; C19; C20; X70; X74

Ghi chú: Văn là môn chính

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210_LA

Tổ hợp: D01; D14

3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_GL

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247_GL

Tổ hợp: A00; A02; B00

Ghi chú: A00; B00: Hóa là môn chính A00; A02: Lí là môn chính A00; A02; B00: Toán là môn chính A02; B00: Sinh học là môn chính

Du lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7810101_GL

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Ghi chú: Văn là môn chính

4
Xét tuyển học bạ + ĐGNL chuyên biệt SP HCM

4.1 Quy chế

Mô tả phương án

Ứng với từng tổ hợp xét tuyển vào các ngành học, Trường sử dụng kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức cho môn chính và kết quả học tập ở THPT cho hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển để xét tuyển.

Môn chính đối với mỗi ngành học được xác định theo từng tổ hợp xét tuyển và được công bố.

Hình thức xét tuyển

Điểm xét tuyển được xác định: điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của môn chính, cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ hợp là điểm trung bình môn trong 06 học kỳ ở THPT. Tổng điểm này được quy đổi về thang điểm 30 và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân theo công thức sau đây:

ĐXT = (0.5 × ĐMC + 0.35 × ĐHB1 + 0.15 × ĐHB2)x3 + ĐUT

Trong đó:

ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;

ĐMC: điểm môn chính được lấy từ kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025, 2026 (được quy đổi về thang điểm 10);

ĐHB1, ĐHB2: điểm trung bình 06 học kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển. Môn học bạ 1 được quy định cụ thể cho từng tổ hợp;

ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Đào tạo tại cở sở TPHCM
17140101Giáo dục họcA00; C03; D01; X01A00; C03; D01; X01: Toán là môn chính C03: Văn là môn chính
27140103Công nghệ giáo dụcA01; B08; D07; X26Toán là môn chính
37140114Quản lý giáo dụcA00; C03; D01; X01A00; C03; D01; X01: Toán là môn chính C03: Văn là môn chính
47140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; D01A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính
57140202SNGiáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)A00; A01; D01A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính
67140203Giáo dục Đặc biệtC00; C03; C19; D01; X70 Văn là môn chính
77140204Giáo dục Công dânC14; C19; D66; X01; X70; X78 Văn là môn chính
87140205Giáo dục Chính trịC14; C19; D66; X01; X70; X78 Văn là môn chính
97140209Sư phạm Toán họcA00; A01; X06 Toán là môn chính
107140210Sư phạm Tin họcA01; B08; D07; X26 Toán là môn chính
117140211Sư phạm Vật lýA00; A01 Vật lí là môn chính
127140212Sư phạm Hoá họcA00; B00; D07 Hóa là môn chính
137140213Sư phạm Sinh họcB00; D08 Sinh là môn chính
147140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14Văn là môn chính
157140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; X70Văn là môn chính
167140219Sư phạm Địa lýC00; C04; C20; D15; X74Văn là môn chính
177140231Sư phạm Tiếng AnhD01; X79 Anh là môn chính
187140232Sư phạm Tiếng NgaD01; D14; D66; X78 Anh là môn chính
197140233Sư phạm Tiếng PhápD01 Anh là môn chính
207140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01 Anh là môn chính
217140246Sư phạm công nghệA01; A02 Toán hoặc Lí là môn chính
227140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; A02; B00A00; B00: Hóa là môn chính A00; A02: Lí là môn chính A00; A02; B00: Toán là môn chính A02; B00: Sinh học là môn chính
237140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; X70; X74Văn là môn chính
247220201Ngôn ngữ AnhD01; X79 Anh là môn chính
257220202Ngôn ngữ NgaD01; D14; D66; X78 Anh là môn chính
267220203Ngôn ngữ PhápD01 Anh là môn chính
277220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01 Anh là môn chính
287220209Ngôn ngữ NhậtD01 Anh là môn chính
297220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14 Anh là môn chính
307229030Văn họcC00; D01; D14 Văn là môn chính
317310201Chính trị họcX01VA; X70VA; X78VA; C14VA; C19VA; D66VA
327310401Tâm lý họcC00; D01; C03; C04C00; C03; C04; D01 - Ngữ văn là môn chính D01: Toán là môn chính D01: Tiếng Anh là môn chính
337310403Tâm lý học giáo dụcC00; D01; C03; C04C00; C03; C04; D01 - Ngữ văn là môn chính D01: Toán là môn chính D01: Tiếng Anh là môn chính
347310501Địa lý họcC00; C04; C20; D15; X74 Văn là môn chính
357310601Quốc tế họcD09; D14 Anh là môn chính
367310630Việt Nam họcC00; D01; D14 Văn là môn chính
377420203Sinh học ứng dụngA02; B00; D08; X16; X14Sinh học là môn chính
387440102Vật lý họcA00; A01; X07; X08 Vật lí là môn chính
397440112Hoá họcA00; B00; D07; X10 Hoá học là môn chính
407460112Toán ứng dụngA00; A01; X06Toán là môn chính
417480201Công nghệ thông tinA01; B08; D07; X26 Toán là môn chính
427760101Công tác xã hộiC00; C19; D14; X70 Văn là môn chính
437760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtC00VA; D01VA; C03VA; C19VA; X70VA
447810101Du lịchC00; D01; D14; D15 Văn là môn chính
2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An
457140202_LAGiáo dục Tiểu họcA00; A01; D01Văn hoặc Toán là môn chính
467140209_LASư phạm Toán họcA00; A01; X06 Toán là môn chính
477140217_LASư phạm Ngữ vănC00; D01; D14 Văn là môn chính
487140231_LASư phạm Tiếng AnhD01; X79 Anh là môn chính
497140249_LASư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; X70; X74Văn là môn chính
507220210_LANgôn ngữ Hàn QuốcD01; D14
3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai
517140202_GLGiáo dục Tiểu họcA00; A01; D01A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính
527140247_GLSư phạm khoa học tự nhiênA00; A02; B00A00; B00: Hóa là môn chính A00; A02: Lí là môn chính A00; A02; B00: Toán là môn chính A02; B00: Sinh học là môn chính
537810101_GLDu lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)C00; D01; D14; D15 Văn là môn chính

1. Đào tạo tại cở sở TPHCM

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: A00; C03; D01; X01

Ghi chú: A00; C03; D01; X01: Toán là môn chính C03: Văn là môn chính

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: A00; C03; D01; X01

Ghi chú: A00; C03; D01; X01: Toán là môn chính C03: Văn là môn chính

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính

Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)

Mã ngành: 7140202SN

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính

Giáo dục Đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

Ghi chú: Văn là môn chính

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C14; C19; D66; X01; X70; X78

Ghi chú: Văn là môn chính

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C14; C19; D66; X01; X70; X78

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

Ghi chú: Toán là môn chính

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01

Ghi chú: Vật lí là môn chính

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07

Ghi chú: Hóa là môn chính

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; D08

Ghi chú: Sinh là môn chính

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C19; X70

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C04; C20; D15; X74

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; X79

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm Tiếng Nga

Mã ngành: 7140232

Tổ hợp: D01; D14; D66; X78

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A01; A02

Ghi chú: Toán hoặc Lí là môn chính

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A02; B00

Ghi chú: A00; B00: Hóa là môn chính A00; A02: Lí là môn chính A00; A02; B00: Toán là môn chính A02; B00: Sinh học là môn chính

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C19; C20; X70; X74

Ghi chú: Văn là môn chính

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; X79

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D14; D66; X78

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Anh là môn chính

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14

Ghi chú: Anh là môn chính

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ghi chú: Văn là môn chính

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: X01VA; X70VA; X78VA; C14VA; C19VA; D66VA

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Ghi chú: C00; C03; C04; D01 - Ngữ văn là môn chính D01: Toán là môn chính D01: Tiếng Anh là môn chính

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Ghi chú: C00; C03; C04; D01 - Ngữ văn là môn chính D01: Toán là môn chính D01: Tiếng Anh là môn chính

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Tổ hợp: C00; C04; C20; D15; X74

Ghi chú: Văn là môn chính

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D09; D14

Ghi chú: Anh là môn chính

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ghi chú: Văn là môn chính

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: A02; B00; D08; X16; X14

Ghi chú: Sinh học là môn chính

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; X07; X08

Ghi chú: Vật lí là môn chính

Hoá học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

Ghi chú: Hoá học là môn chính

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

Ghi chú: Toán là môn chính

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C19; D14; X70

Ghi chú: Văn là môn chính

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Tổ hợp: C00VA; D01VA; C03VA; C19VA; X70VA

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Ghi chú: Văn là môn chính

2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_LA

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: Văn hoặc Toán là môn chính

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209_LA

Tổ hợp: A00; A01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217_LA

Tổ hợp: C00; D01; D14

Ghi chú: Văn là môn chính

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231_LA

Tổ hợp: D01; X79

Ghi chú: Anh là môn chính

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249_LA

Tổ hợp: C00; C19; C20; X70; X74

Ghi chú: Văn là môn chính

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210_LA

Tổ hợp: D01; D14

3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_GL

Tổ hợp: A00; A01; D01

Ghi chú: A00; A01; D01: Toán là môn chính D01: Văn là môn chính

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247_GL

Tổ hợp: A00; A02; B00

Ghi chú: A00; B00: Hóa là môn chính A00; A02: Lí là môn chính A00; A02; B00: Toán là môn chính A02; B00: Sinh học là môn chính

Du lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7810101_GL

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Ghi chú: Văn là môn chính

5
Điểm thi tốt nghiệp + Môn năng khiếu

5.1 Đối tượng

Phương thức tuyển sinh này chỉ áp dụng cho các ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.

5.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp thi tuyển môn năng khiếu

Phương thức tuyển sinh này chỉ áp dụng cho ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.

Mô tả phương án

Với mỗi ngành học, Trường sử dụng kết quả bài thi Ngữ văn hoặc Toán của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và 02 môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển.

Hình thức xét tuyển

Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi Ngữ văn hoặc Toán của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển) với điểm thi 02 môn thi năng khiếu do Trường tổ chức, cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

ĐXT = Đ+ ĐNK1 + ĐNK2 + ĐUT

Trong đó:

ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;

ĐM: điểm bài thi Ngữ văn hoặc Toán;

ĐNK1, ĐNK2 : điểm môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức;

ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Đào tạo tại cở sở TPHCM
17140201Giáo dục mầm nonM02; M03M02: Toán là môn chính M03: Ngữ văn là môn chính
27140206Giáo dục Thể chấtM08; T01M08: Ngữ Văn là môn chính T01: Toán là môn chính
37140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhQ01; Q02Q01: Toán (ĐGNL) là môn chính Q02: Ngữ văn (ĐGNL) là môn chính
2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An
451140201_LAGiáo dục mầm non (cao đẳng)M02; M03Toán hoặc Văn là môn chính
57140201_LAGiáo dục mầm nonM02; M03Toán hoặc Văn là môn chính
67140206_LAGiáo dục Thể chấtM08; T01Văn hoặc Toán là môn chính
77140208_LAGiáo dục Quốc phòng - An ninhQ01; Q02Văn hoặc Toán là môn chính
3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai
851140201_GLGiáo dục mầm non (cao đẳng)M02; M03Toán hoặc Văn là môn chính
97140201_GLGiáo dục mầm nonM02; M03Toán hoặc Văn là môn chính

1. Đào tạo tại cở sở TPHCM

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M02; M03

Ghi chú: M02: Toán là môn chính M03: Ngữ văn là môn chính

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: M08; T01

Ghi chú: M08: Ngữ Văn là môn chính T01: Toán là môn chính

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: Q01; Q02

Ghi chú: Q01: Toán (ĐGNL) là môn chính Q02: Ngữ văn (ĐGNL) là môn chính

2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An

Giáo dục mầm non (cao đẳng)

Mã ngành: 51140201_LA

Tổ hợp: M02; M03

Ghi chú: Toán hoặc Văn là môn chính

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201_LA

Tổ hợp: M02; M03

Ghi chú: Toán hoặc Văn là môn chính

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206_LA

Tổ hợp: M08; T01

Ghi chú: Văn hoặc Toán là môn chính

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208_LA

Tổ hợp: Q01; Q02

Ghi chú: Văn hoặc Toán là môn chính

3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai

Giáo dục mầm non (cao đẳng)

Mã ngành: 51140201_GL

Tổ hợp: M02; M03

Ghi chú: Toán hoặc Văn là môn chính

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201_GL

Tổ hợp: M02; M03

Ghi chú: Toán hoặc Văn là môn chính

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

1) Thí sinh quy định tại khoản 1, 2 Điều này dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không dùng quyền tuyển thẳng;

2) Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đạt giải; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển;

3) Thí sinh đạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận là vận động viên kiện tướng quốc gia dự tuyển vào các ngành thể dục thể thao phù hợp; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển;

4) Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật dự tuyển vào các chương trình đào tạo nghệ thuật phù hợp; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển;

5) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với nghề đã đạt giải; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.

6.2 Quy chế

1.1. Ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh

Trường xét tuyển những thí sinh thoả các điều kiện theo Khoản 5, Điều 8, Quy chế tuyển sinh các ngành trình độ đại học và tuyển sinh ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng được ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Quốc phòng - An ninh thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức và đạt từ 6,5 điểm trở lên.

1.2. Xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

Đối với mỗi ngành học, Trường xét tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp các trường Trung học phổ thông có xếp loại học lực lớp 12 chuyên năm học 2025 - 2026 từ Tốt trở lên và đạt một trong các điều kiện theo thứ tự ưu tiên sau vào ngành đúng hoặc ngành gần

a) Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia;

b) Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức;

c) Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trở lên hoặc tương đương theo (áp dụng đối với các ngành ngoại ngữ theo danh mục ngành đúng ngành gần);

d) Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.

Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức và đạt từ 6,5 điểm trở lên.

Hình thức xét tuyển: xét tuyển từ cao xuống thấp theo thứ tự ưu tiên của các tiêu chí cho đến khi đủ chỉ tiêu.

1.3. Xét tuyển thí sinh là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài

- Trường hợp này chỉ áp dụng đối với ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam.

- Trường xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT hoặc tương đương của thí sinh.

1.4. Đối với thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Trường xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT, đã hoàn thành chương trình dự bị đại học và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định vào các ngành tương ứng theo danh sách đề nghị từ các trường dự bị đại học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Đào tạo tại cở sở TPHCM
17140101Giáo dục học
27140103Công nghệ giáo dục
37140114Quản lý giáo dục
47140201Giáo dục mầm non
57140202Giáo dục Tiểu học
67140202SNGiáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)
77140203Giáo dục Đặc biệt
87140204Giáo dục Công dân
97140205Giáo dục Chính trị
107140206Giáo dục Thể chất
117140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
127140209Sư phạm Toán học
137140210Sư phạm Tin học
147140211Sư phạm Vật lý
157140212Sư phạm Hoá học
167140213Sư phạm Sinh học
177140217Sư phạm Ngữ văn
187140218Sư phạm Lịch sử
197140219Sư phạm Địa lý
207140231Sư phạm Tiếng Anh
217140232Sư phạm Tiếng Nga
227140233Sư phạm Tiếng Pháp
237140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc
247140246Sư phạm công nghệ
257140247Sư phạm khoa học tự nhiên
267140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
277220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
287220201Ngôn ngữ Anh
297220202Ngôn ngữ NgaD01; D14; D66; X78
307220203Ngôn ngữ Pháp
317220204Ngôn ngữ Trung Quốc
327220209Ngôn ngữ Nhật
337220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14
347229030Văn học
357310401Tâm lý học
367310403Tâm lý học giáo dục
377310501Địa lý học
387310601Quốc tế học
397310630Việt Nam học
407420203Sinh học ứng dụng
417440102Vật lý học
427440112Hoá học
437460112Toán ứng dụng
447480201Công nghệ thông tin
457760101Công tác xã hội
467810101Du lịch
2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An
4751140201_LAGiáo dục mầm non (cao đẳng)
487140201_LAGiáo dục mầm non
497140202_LAGiáo dục Tiểu học
507140206_LAGiáo dục Thể chất
517140208_LAGiáo dục Quốc phòng - An ninh
527140209_LASư phạm Toán học
537140217_LASư phạm Ngữ văn
547140231_LASư phạm Tiếng Anh
557140249_LASư phạm Lịch sử - Địa lý
567220210_LANgôn ngữ Hàn Quốc
3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai
5751140201_GLGiáo dục mầm non (cao đẳng)
587140201_GLGiáo dục mầm non
597140202_GLGiáo dục Tiểu học
607140247_GLSư phạm khoa học tự nhiên
617810101_GLDu lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

1. Đào tạo tại cở sở TPHCM

Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)

Mã ngành: 7140202SN

Giáo dục Đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Nga

Mã ngành: 7140232

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D14; D66; X78

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Hoá học

Mã ngành: 7440112

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An

Giáo dục mầm non (cao đẳng)

Mã ngành: 51140201_LA

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201_LA

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_LA

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206_LA

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208_LA

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209_LA

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217_LA

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231_LA

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249_LA

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210_LA

3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai

Giáo dục mầm non (cao đẳng)

Mã ngành: 51140201_GL

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201_GL

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_GL

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247_GL

Du lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7810101_GL

7
Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp thi tuyển môn năng khiếu

7.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh này chỉ áp dụng cho các ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.

Với mỗi ngành học, Trường sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt môn Toán hoặc Ngữ văn (tùy theo tổ hợp xét tuyển) và 02 môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển.

Hình thức xét tuyển

- Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt môn Toán hoặc Ngữ văn (tùy theo tổ hợp xét tuyển) với điểm thi 02 môn thi năng khiếu do Trường tổ chức cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

ĐXT = ĐNL + ĐNK1 + ĐNK2 + ĐUT

Trong đó:

ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;

ĐNL: điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt môn Toán hoặc Ngữ văn do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025, 2026 hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức năm 2026 (được quy đổi về thang điểm 10);

ĐNK1, ĐNK2: điểm môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức;

ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Đào tạo tại cở sở TPHCM
17140201Giáo dục Mầm nonM02; M03
27140206Giáo dục Thể chấtM08; T01
37140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhQ01; Q02
2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An
451140201_LAGiáo dục mầm non (cao đẳng) (Long An)M02; M03
57140201_LAGiáo dục mầm non (cơ sở Long An)M02; M03
67140206_LAGiáo dục Thể chất (cơ sở Long An)M08; T01
77140208_LAGiáo dục Quốc phòng - An ninh (cơ sở Long An)Q01; Q02
3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai
851140201_GLGiáo dục mầm non (cao đẳng) (Gia Lai)M02; M03
97140201_GLGiáo dục mầm non (cơ sở Gia Lai)M02; M03

1. Đào tạo tại cở sở TPHCM

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M02; M03

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: M08; T01

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: Q01; Q02

2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An

Giáo dục mầm non (cao đẳng) (Long An)

Mã ngành: 51140201_LA

Tổ hợp: M02; M03

Giáo dục mầm non (cơ sở Long An)

Mã ngành: 7140201_LA

Tổ hợp: M02; M03

Giáo dục Thể chất (cơ sở Long An)

Mã ngành: 7140206_LA

Tổ hợp: M08; T01

Giáo dục Quốc phòng - An ninh (cơ sở Long An)

Mã ngành: 7140208_LA

Tổ hợp: Q01; Q02

3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai

Giáo dục mầm non (cao đẳng) (Gia Lai)

Mã ngành: 51140201_GL

Tổ hợp: M02; M03

Giáo dục mầm non (cơ sở Gia Lai)

Mã ngành: 7140201_GL

Tổ hợp: M02; M03

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Đào tạo tại cở sở TPHCM
17140101Giáo dục học80Ưu Tiên
ĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMA00; C03; D01; X01
27140103Công nghệ giáo dục50Ưu Tiên
ĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMA01; B08; D07; X26
37140114Quản lý giáo dục80Ưu Tiên
ĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMA00; C03; D01; X01
47140201Giáo dục mầm non450Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM02; M03
57140202Giáo dục Tiểu học265Ưu Tiên
ĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMA00; A01; D01
ĐT THPTA00; A01; D01
67140202SNGiáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)35Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; D01
77140203Giáo dục Đặc biệt80Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C03; C19; D01; X70
87140204Giáo dục Công dân50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC14; C19; D66; X01; X70; X78
97140205Giáo dục Chính trị50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC14; C19; D66; X01; X70; X78
107140206Giáo dục Thể chất100Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM08; T01
117140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh50Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngQ01; Q02
127140209Sư phạm Toán học140Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; X06
137140210Sư phạm Tin học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNA01; B08; D07; X26
ĐT THPTD07; A01; B08; X26
147140211Sư phạm Vật lý50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01
157140212Sư phạm Hoá học50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; B00; D07
167140213Sư phạm Sinh học50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNB00; D08
177140217Sư phạm Ngữ văn110Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; D14
187140218Sư phạm Lịch sử50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C19; X70
197140219Sư phạm Địa lý40Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C04; C20; D15; X74
207140231Sư phạm Tiếng Anh165Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHND01; X79
217140232Sư phạm Tiếng Nga30Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D02; D14; D66; X78
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01; D14; D66; X78
227140233Sư phạm Tiếng Pháp30Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD01; D03
237140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc30Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD01; D04
247140246Sư phạm công nghệ50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA01; A02
257140247Sư phạm khoa học tự nhiên200Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A02; B00
267140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý150Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C19; C20; X70; X74
277220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam10Ưu Tiên
287220201Ngôn ngữ Anh200Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHND01; X79
297220202Ngôn ngữ Nga100ĐT THPTD01; D02; D14; D66; X78
ĐGNL SPHCMƯu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01; D14; D66; X78
307220203Ngôn ngữ Pháp100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD01; D03
317220204Ngôn ngữ Trung Quốc200Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD04; D01
327220209Ngôn ngữ Nhật150Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD01; D06
337220210Ngôn ngữ Hàn Quốc100ĐGNL SPHCMƯu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01; D14
ĐT THPTD01; DD2; D14
347229030Văn học120Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; D14
357310201Chính trị học40ĐT THPTX01; X70; X78; C14; C19; D66
ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2X01VA; X70VA; X78VA; C14VA; C19VA; D66VA
367310401Tâm lý học150Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; C03; C04
377310403Tâm lý học giáo dục120Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; C03; C04
387310501Địa lý học50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C04; C20; D15; X74
397310601Quốc tế học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND09; D14
ĐT THPTD14; D09
407310630Việt Nam học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; D14
417420203Sinh học ứng dụng50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA02; B00; D08; X16; X14
427440102Vật lý học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNA00; A01; X07; X08
ĐT THPTA00; A01; X08; X07
437440112Hoá học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; B00; D07; X10
447460112Toán ứng dụng100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; X06
457480201Công nghệ thông tin150Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA01; B08; D07; X26
467760101Công tác xã hội100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C19; D14; X70
477760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật30ĐT THPTC00; D01; C03; C19; X70
ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2C00VA; D01VA; C03VA; C19VA; X70VA
487810101Du lịch100Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; D14; D15
2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An
4951140201_LAGiáo dục mầm non (cao đẳng)100Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM02; M03
507140201_LAGiáo dục mầm non100Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM02; M03
517140202_LAGiáo dục Tiểu học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMA00; A01; D01
ĐT THPTA00; A01; D01
527140206_LAGiáo dục Thể chất50Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM08; T01
537140208_LAGiáo dục Quốc phòng - An ninh50Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngQ01; Q02
547140209_LASư phạm Toán học40Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; X06
557140217_LASư phạm Ngữ văn50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; D14
567140231_LASư phạm Tiếng Anh50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHND01; X79
577140249_LASư phạm Lịch sử - Địa lý50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; C19; C20; X70; X74
587220210_LANgôn ngữ Hàn Quốc30Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHND01; D14
ĐT THPTD01; DD2; D14
3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai
5951140201_GLGiáo dục mầm non (cao đẳng)100Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM02; M03
607140201_GLGiáo dục mầm non50Ưu Tiên
Kết HợpThi RiêngM02; M03
617140202_GLGiáo dục Tiểu học100Ưu Tiên
ĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMA00; A01; D01
ĐT THPTA00; A01; D01
627140247_GLSư phạm khoa học tự nhiên50Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A02; B00
637810101_GLDu lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)30Ưu Tiên
ĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01; D14; D15

1. Đào tạo tại cở sở TPHCM

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: A00; C03; D01; X01

2. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

3. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCM

• Tổ hợp: A00; C03; D01; X01

4. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M02; M03

5. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 265

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01

6. Giáo dục Đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

7. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C14; C19; D66; X01; X70; X78

8. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C14; C19; D66; X01; X70; X78

9. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M08; T01

10. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: Q01; Q02

11. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; X06

12. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

13. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01

14. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; B00; D07

15. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; D08

16. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; D14

17. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C19; X70

18. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C04; C20; D15; X74

19. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; X79

20. Sư phạm Tiếng Nga

Mã ngành: 7140232

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; D02; D14; D66; X78

21. Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D03

22. Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04

23. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A01; A02

24. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A02; B00

25. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C19; C20; X70; X74

26. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu Tiên

• Tổ hợp:

27. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; X79

28. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHCMƯu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; D02; D14; D66; X78

29. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D03

30. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04

31. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D06

32. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHCMƯu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; DD2

33. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; D14

34. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2

• Tổ hợp: X01; X70; X78; C14; C19; D66; X01VA; X70VA; X78VA; C14VA; C19VA; D66VA

35. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

36. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

37. Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C04; C20; D15; X74

38. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D09; D14

39. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; D14

40. Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A02; B00; D08; X16; X14

41. Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X07; X08

42. Hoá học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

43. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; X06

44. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A01; B08; D07; X26

45. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C19; D14; X70

46. Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C19; X70; C00VA; D01VA; C03VA; C19VA; X70VA

47. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

48. Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)

Mã ngành: 7140202SN

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; D01

2. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Long An

1. Giáo dục mầm non (cao đẳng)

Mã ngành: 51140201_LA

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M02; M03

2. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201_LA

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M02; M03

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_LA

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01

4. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206_LA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M08; T01

5. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208_LA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: Q01; Q02

6. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209_LA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; X06

7. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217_LA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; D14

8. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231_LA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: D01; X79

9. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249_LA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; C19; C20; X70; X74

10. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210_LA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; DD2

3. Đào tạo tại Phân hiệu ĐH Sư phạm TPHCM tỉnh Gia Lai

1. Giáo dục mầm non (cao đẳng)

Mã ngành: 51140201_GL

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M02; M03

2. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201_GL

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: M02; M03

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_GL

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHN 2ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01

4. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247_GL

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A02; B00

5. Du lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7810101_GL

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHCMĐGNL SPHN 2ĐT THPTĐGNL SPHN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TPHCM các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Nguyên tắc quy đổi điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào giữa phương thức

1. Công thức tính điểm theo từng phương thức xét tuyển

1.1. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (phương thức gốc)

ĐG = Đ(m1) + Đ(m2) + Đ(m3)

trong đó:

  • ĐG: Điểm theo tổ hợp xét tuyển phương thức gốc, làm tròn đến hai chữ số thập phân;
  • ĐM1, ĐM2, ĐM3: Điểm môn thi thứ nhất, thứ hai, thứ ba theo tổ hợp xét tuyển.

1.2. Ưu tiên xét tuyển

trong đó:

  • ĐT: Điểm theo tiêu chí xét tuyển, làm tròn đến hai chữ số thập phân;
  • n1: Điểm quy đổi theo thành tích thí sinh đạt được;
  • α : Có giá trị 1 đối với các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Nga, Sư phạm Tiếng Pháp, Sư phạm Tiếng Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc và có giá trị 0 đối với các ngành còn lại;
  • n2: Điểm quy đổi theo tiêu chí về chứng chỉ ngoại ngữ của thí sinh;
  • β: Có giá trị 1 đối với học sinh có học lực lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt và có giá trị 0 đối với các trường hợp còn lại;
  • n3: Điểm quy đổi theo tiêu chí học sinh có học lực lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt;
  • n4: Điểm trung bình học tập năm lớp 12 của thí sinh

1.3. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt

ĐT=(0.5×ĐNL+0.35×ĐHB1+0.15×ĐHB2 )×3

trong đó:

  • ĐT: Điểm theo tổ hợp xét tuyển, làm tròn đến hai chữ số thập phân;
  • ĐNL: Điểm môn chính được lấy từ kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025, 2026 hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức năm 2026 (được quy đổi về thang điểm 10);
  • ĐHB1, ĐHB2: Điểm trung bình 06 học kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển.

1.4. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi năng khiếu

trong đó:

  • ĐT: Điểm theo tổ hợp xét tuyển, làm tròn đến hai chữ số thập phân;
  • ĐM: Điểm bài thi Toán hoặc Ngữ văn của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • ĐNK1, ĐNK2: Điểm môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.

1.5. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt kết hợp thi năng khiếu

trong đó:

  • ĐT: Điểm theo tổ hợp xét tuyển, làm tròn đến hai chữ số thập phân;
  • ĐNL: Điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt môn Toán hoặc Ngữ văn do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025, 2026 hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tổ chức năm 2026 (được quy đổi về thang điểm 10);
  • ĐNK1, ĐNK2: Điểm môn thi năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.

2. Các bước thực hiện quy đổi tương đương

Bước 1: Tính bách phân vị của điểm theo từng phương thức. Đối với các phương thức có sử dụng điểm của các kỳ thi đánh giá năng lực của các trường khác nhau, bách phân vị sẽ được tính riêng theo từng trường.

Bước 2: Quy đổi tương đương giữa phương thức gốc và các phương thức khác bằng phương pháp bách phân vị.

Mốc phân vị phương thức gốc

Điểm theo phương thức gốc

(a < ĐG ≤ b)

Mốc phân vị phương thức A

Điểm theo phương thức A

(c < ĐT ≤ d)

1%

a1 < ĐG ≤ b1

k1%

c1 < ĐT ≤ d1

x%

ax < ĐG ≤ bx

kx%

cx < ĐT ≤ dx

n%

an < ĐG ≤ bn

kn%

cn < ĐT ≤ dn

trong đó:

  • a, b: Biên của khoảng điểm ĐG;
  • c, d: Biên của khoảng điểm tương ứng;
  • k1%, kx%,…, kn%: Mốc phân vị theo phương thức A tương đương với mốc phân vị 1%, x%,…, n% theo phương thức gốc. Các mốc phân vị k1%, kx%,…, kn% sẽ được Hội đồng tuyển sinh quyết định căn cứ vào dữ liệu xét tuyển của thí sinh, đối sánh kết quả học tập của thí sinh và hiệu quả tuyển sinh theo từng phương thức xét tuyển.

Bước 3: Quy đổi điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào giữa phương thức gốc và các phương thức còn lại của từng ngành bằng kỹ thuật nội suy tuyến tính giữa các khoảng phân vị tương ứng theo công thức:

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HCMUE

Đối với phương thức xét tuyển thẳng: đăng ký và cung cấp minh chứng xét tuyển trực tuyến tại xettuyen.hcmue.edu.vn từ ngày 01/6/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

Đối với các phương thức còn lạiđăng ký theo hướng dẫn và khung thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thời gian cung cấp minh chứng xét tuyển đối với các phương thức còn lại: dự kiến từ 25/6 đến 15/7/2026. Trường sẽ có thông báo sau.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây 
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM
  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm TPHCM
  • Mã trường: SPS
  • Tên tiếng anh: Ho Chi Minh University of Education
  • Tên viết tắt: HCMUE
  • Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: http://hcmup.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/@HCMUE.VN