Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM (HCMUNRE) năm 2026

I. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng

Thí sinh là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài (đáp ứng chuẩn năng lực ngôn ngữ theo quy định) tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (sau đây gọi là tốt nghiệp THPT);

1.2. Điều kiện dự tuyển

Điều kiện chung:

Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh;

Có kết quả học tập bậc THPT hoặc có điểm thi tốt nghiệp THPT phù hợp với chương trình đào tạo;

Đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định.

Ngoài ra, thí sinh đáp ứng các điều kiện theo từng phương thức xét tuyển của Trường, cụ thể như sau:

a) Đối với thí sinh xét tuyển căn cứ vào kết quả thi THPT

Có kết quả các môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp tổ hợp môn xét tuyển theo ngành đào tạo.

b) Đối với thí sinh xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc học THPT

Hạnh kiểm năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 xếp loại Khá trở lên;

Tốt nghiệp THPT từ năm 2017 đến năm 2026 nếu xét tuyển theo tổ hợp 03 môn hoặc tốt nghiệp THPT từ năm 2025 đến năm 2026 nếu xét tuyển theo trung bình kết quả học tập 03 năm;

c) Đối với thí sinh xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

d) Đối với thí sinh xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

Đáp ứng tiêu chí theo quy định xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

>> XEM ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TPHCM CÁC NĂM TẠI ĐÂY

 

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Điều kiện xét tuyển

+ Có kết quả các môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 phù hợp tổ hợp môn xét tuyển theo ngành đào tạo và đạt yêu cầu tiêu chí đảm bảo chất lượng của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh (Tiêu chí này sẽ được công bố sau khi có điểm thi THPT năm 2025);

+ Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định.

1.3 Quy chế

Điểm xét tuyển: tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
27340116Bất động sảnB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
37440201Địa chất họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04
47440221Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
57440222Khí tượng và khí hậu họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
67440224Thuỷ văn họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
77480104Hệ thống thông tinB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
87480201Công nghệ thông tinB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
107510402Công nghệ vật liệuB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04
127510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
137520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
147580106Quản lý đô thị và công trìnhB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
157580213Kỹ thuật cấp thoát nướcB03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04
167850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
177850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
187850103Quản lý đất đaiB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X02
207850198Quản lý tài nguyên nướcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

Mã ngành: 7440221

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: 7440222

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Thuỷ văn học

Mã ngành: 7440224

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

Mã ngành: 7850197

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X02

Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo tổ hợp 3 môn

Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc tương đương

Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo điểm trung bình học kỳ

Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc tương đương

Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo tổ hợp 3 môn đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025

Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương từ năm 2017 đến năm 2024.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo tổ hợp 3 môn

+ Hạnh kiểm năm học lớp 11 và lớp 12 xếp loại Khá trở lên;

+ Tổng điểm trung bình của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của 04 học kỳ năm học lớp 11 và năm học lớp 12 đạt yêu cầu tiêu chí đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh quy định;

+ Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định;

Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo điểm trung bình học kỳ

+ Hạnh kiểm năm học lớp 11 và lớp 12 xếp loại Khá trở lên;

+ Tổng điểm trung bình của 03 học kỳ gồm: học kỳ 2 năm lớp 11, học kỳ 1 và học kỳ 2 năm lớp 12 đạt yêu cầu tiêu chí đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh quy định;

+ Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp theo quy định;

Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo tổ hợp 3 môn đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025

+ Hạnh kiểm năm học lớp 11 và lớp 12 xếp loại Khá trở lên;

+ Tổng điểm trung ; bình của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của 04 học kỳ năm học lớp 11 và năm học lớp 12 đạt yêu cầu tiêu chí đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh quy định;

+ Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định.

2.3 Quy chế

Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo tổ hợp 3 môn

Điểm xét tuyển: là tổng điểm 03 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo điểm trung bình học kỳ

Điểm xét tuyển: là tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 2 năm lớp 11, học kỳ 1 và học kỳ 2 năm lớp 12) cộng với điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm TB học kì 2 lớp 11 + Điểm TB học kì 1 lớp 12 + Điểm TB học kì 2 lớp 12 + Điểm ưu tiên

Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT theo tổ hợp 3 môn đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025

Điểm xét tuyển: là tổng điểm 03 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhC01; C02; C03; C04; B03; D01; D04
27340116Bất động sảnB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
37440201Địa chất họcC01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04
47440221Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
57440222Khí tượng và Khí hậu họcC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
67440224Thủy văn họcC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
77480104Hệ thống thông tinC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
87480201Công nghệ thông tinC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04
107510402Công nghệ vật liệuC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngC01; C02; C03; B03; D01; X01; X03; X04; X02
127510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngC01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01
137520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồC01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04
147580106Quản lý đô thị và công trìnhC01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04
157580213Kỹ thuật cấp thoát nướcC01; C02; C03; B03; D01; X01; X03; X04; X02
167850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04; X01
177850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênC01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01
187850103Quản lý đất đaiB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoC01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X02
207850198Quản lý tài nguyên nướcC01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

Mã ngành: 7440221

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01

Khí tượng và Khí hậu học

Mã ngành: 7440222

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01

Thủy văn học

Mã ngành: 7440224

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: C01; C02; C03; B03; D01; X01; X03; X04; X02

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: C01; C02; C03; B03; D01; X01; X03; X04; X02

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04; X01

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

Mã ngành: 7850197

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X02

Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

3.2 Quy chế

Tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2025, Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định.

Điểm xét tuyển: là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27340116Bất động sản
37440201Địa chất học
47440221Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
57440222Khí tượng và Khí hậu học
67440224Thủy văn học
77480104Hệ thống thông tin
87480201Công nghệ thông tin
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
107510402Công nghệ vật liệu
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
127510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
137520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
147580106Quản lý đô thị và công trình
157580213Kỹ thuật cấp thoát nước
167850101Quản lý tài nguyên và môi trường
177850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
187850103Quản lý đất đai
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
207850198Quản lý tài nguyên nước

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

Mã ngành: 7440221

Khí tượng và Khí hậu học

Mã ngành: 7440222

Thủy văn học

Mã ngành: 7440224

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

Mã ngành: 7850197

Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

4
ƯTXT, XT thẳng - 2025

4.1 Đối tượng

Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

Đáp ứng tiêu chí theo quy định xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27340116Bất động sản
37440201Địa chất học
47440221Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
57440222Khí tượng và Khí hậu học
67440224Thủy văn học
77480104Hệ thống thông tin
87480201Công nghệ thông tin
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
107510402Công nghệ vật liệu
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
127510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
137520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
147580106Quản lý đô thị và công trình
157580213Kỹ thuật cấp thoát nước
167850101Quản lý tài nguyên và môi trường
177850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
187850103Quản lý đất đai
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
207850198Quản lý tài nguyên nước

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

Mã ngành: 7440221

Khí tượng và Khí hậu học

Mã ngành: 7440222

Thủy văn học

Mã ngành: 7440224

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

Mã ngành: 7850197

Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340101Quản trị kinh doanh300ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; D04
27340116Bất động sản150ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
37440201Địa chất học25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04
47440221Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
57440222Khí tượng và Khí hậu học25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
67440224Thủy văn học25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
77480104Hệ thống thông tin100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
87480201Công nghệ thông tin300ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa học25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04
107510402Công nghệ vật liệu25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trường100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04
Học BạC01; C02; C03; B03; D01; X01; X03; X04; X02
127510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01
137520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04
147580106Quản lý đô thị và công trình80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X03; X04
157580213Kỹ thuật cấp thoát nước70ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04
Học BạC01; C02; C03; B03; D01; X01; X03; X04; X02
167850101Quản lý tài nguyên và môi trường250ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
Học BạC02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04; X01
177850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01
187850103Quản lý đất đai350ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X02
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X02
207850198Quản lý tài nguyên nước25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01

2. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

3. Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04; X03

4. Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

Mã ngành: 7440221

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

5. Khí tượng và Khí hậu học

Mã ngành: 7440222

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

6. Thủy văn học

Mã ngành: 7440224

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

7. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

9. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04; X03

10. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04; X03

11. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X03

12. Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01

13. Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04; X01; X03

14. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04; X01; X03

15. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X03

16. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04; X03

17. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01

18. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

19. Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

Mã ngành: 7850197

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X02

20. Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; D04; X01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM các năm Tại đây.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM
  • Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM
  • Tên viết tắt: HCMUNRE
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh university for natural resouces and environment 
  • Địa chỉ: 236B Lê Văn Sĩ, Phường 1, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
  • Website: www.hcmunre.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hcmunre
  • ĐT: (028) 3535 1229 - (028) 3991 6415

Với bề dày lịch sử hơn 45 năm hình thành, phát triển và 11 năm thành lập, cho đến nay, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. HCM đã từng bước khẳng định vị thế của mình trong hệ thống các trường đại học công lập mạnh của khu vực phía Nam nói riêng và cả nước nói chung. Nhà trường đã 02 lần vinh dự được Chủ tịch Nước tặng thưởng Huân chương Lao động hạng Nhì vào các năm 2012, 2021 và nhiều Bằng khen, Cờ Thi đua của Bộ Tài nguyên & Môi trường, Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngày 16/8/2021 Trường được Bộ Giáo dục và Đào tạo ký quyết định công nhận đạt kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục.

Từ năm 2018, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh bắt đầu đào tạo cao học với hai ngành là Quản lý Đất đai và Kỹ thuật Môi trường. Đến nay, Nhà trường đã mở rộng quy mô đào tạo cao học với 05 ngành, cụ thể: Quản lý tài nguyên môi trường, Trắc địa bản đồ, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ thông tin, Quản lý đất đai với 660 học viên.