Điểm chuẩn vào trường HCMUNRE - Đại Học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2026
Năm 2026, trường dự kiến tuyển sinh dựa trên 04 phương thức xét tuyển như sau: Xét kết quả thi THPT; Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc học THPT (học bạ); Xét tuyển căn cứ vào kết quả kì thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh; Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn HCMUNRE - ĐH Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 19.00 |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 15.50 |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 | 16.50 |
| 4 | 7440211 | Biến đổi khí hậu | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.00 |
| 5 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.00 |
| 6 | 7440224 | Thủy văn học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.00 |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 17.00 |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 18.00 |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 18.00 |
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 16.00 |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | 17.00 |
| 12 | 7510605 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | B03, C01, C02, C03, C04,D01,X01,X02,X03 | 21.00 |
| 13 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15.00 |
| 14 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | 15.50 |
| 15 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | 15.00 |
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 18.00 |
| 17 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.50 |
| 18 | 7850103 | Quản lý đất đai | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 18.00 |
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02 | 15.00 |
| 20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | 15.00 |
b. Điểm trúng tuyển đối với Phương thức xét tuyển căn cứ kết quả học tập ở bậc THPT (Phương thức 2, thang điểm 30)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||||||||
| B03 | C01 | C02 | C03 | C04 | D01 | X01 | X02 | X04 | ||||
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | 23.00 | 23.00 | 23.00 | 23.00 | 23.00 | 24.50 | 24.50 | 24.00 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | 19.50 | 19.50 | 19.50 | 19.50 | 19.50 | 19.50 | 21.00 | 20.50 | ||
| 3 | 7440201 | Địa chất học | 20.50 | 20.50 | 20.50 | 20.50 | 20.50 | 20.50 | 22.00 | 22.00 | 21.50 | |
| 4 | 7440211 | Biến đổi khí hậu | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 20.50 | 20.50 | 20.00 | |
| 5 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 20.50 | 20.50 | 20.00 | |
| 6 | 7440224 | Thủy văn học | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 20.50 | 20.50 | 20.00 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.00 | 21.00 | 21.00 | 21.00 | 21.00 | 21.00 | 22.50 | 22.50 | 22.00 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 23.50 | 23.50 | 23.00 | |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 23.50 | 23.50 | 23.00 | |
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 20.00 | 20.00 | 20.00 | 20.00 | 20.00 | 20.00 | 21.50 | 21.50 | 21.00 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.00 | 21.00 | 21.00 | 21.00 | 21.00 | 22.50 | 22.50 | 22.50 | 22.00 | |
| 12 | 7510605 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.00 | 25.00 | 25.00 | 25.00 | 25.00 | 25.00 | 26.50 | 26.50 | 26.50 | 26.00 |
| 13 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 20.50 | 20.50 | 20.00 | |
| 14 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 19.50 | 19.50 | 19.50 | 19.50 | 19.50 | 19.50 | 21.00 | 21.00 | 20.50 | |
| 15 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 20.50 | 20.50 | 20.50 | 20.00 | |
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 23.50 | 23.50 | 23.00 | ||
| 17 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19.50 | 19.50 | 19.50 | 19.50 | 19.50 | 19.50 | 21.00 | 21.00 | 20.50 | |
| 18 | 7850103 | Quản lý đất đai | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 22.00 | 23.50 | 23.00 | ||
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 20.50 | 20.00 | ||
| 20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 19.00 | 20.50 | 20.50 | 20.00 | |
c. Điểm trúng tuyển theo Phương thức 3 căn cứ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026 (thang điểm 1200)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm trúng tuyển |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 715 |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | 543 |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | 591 |
| 4 | 7440211 | Biến đổi khí hậu | 513 |
| 5 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 513 |
| 6 | 7440224 | Thủy văn học | 513 |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 616 |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 664 |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 664 |
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 563 |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 616 |
| 12 | 7510605 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | 808 |
| 13 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | 513 |
| 14 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 543 |
| 15 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 513 |
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 664 |
| 17 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 543 |
| 18 | 7850103 | Quản lý đất đai | 664 |
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | 513 |
| 20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 513 |
Xem điểm chuẩn HCMUNRE các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 | 17.5 | |||
Bất động sản | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Địa chất học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04 | 15 | |||
Biến đổi khí hậu | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Khí tượng và khí hậu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Thủy văn học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Hệ thống thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 15 | |||
Công nghệ vật liệu | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 | 15 | |||
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 | 20 | |||
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 15 | |||
Quản lý đô thị và công trình | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 15 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15.5 | |||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 | 15 | |||
Quản lý đất đai | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X02 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên nước | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04 | 21.2 | Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ | ||
Bất động sản | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Bất động sản | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Bất động sản | X02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Bất động sản | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Bất động sản | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Bất động sản | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Bất động sản | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Bất động sản | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản trị kinh doanh | B03 | 21.6 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản trị kinh doanh | C01 | 20.62 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản trị kinh doanh | C02 | 21.6 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản trị kinh doanh | C03 | 21.13 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản trị kinh doanh | C04 | 21.13 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản trị kinh doanh | D01 | 21.6 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản trị kinh doanh | X01 | 20.62 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Địa chất học | X04 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Địa chất học | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Địa chất học | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Địa chất học | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Địa chất học | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Địa chất học | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Địa chất học | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Địa chất học | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Biến đổi khí hậu | X02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Biến đổi khí hậu | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Biến đổi khí hậu | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Biến đổi khí hậu | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Biến đổi khí hậu | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Biến đổi khí hậu | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Biến đổi khí hậu | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Biến đổi khí hậu | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Khí tượng và khí hậu học | X02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Khí tượng và khí hậu học | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Khí tượng và khí hậu học | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Khí tượng và khí hậu học | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Khí tượng và khí hậu học | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Khí tượng và khí hậu học | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Khí tượng và khí hậu học | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Khí tượng và khí hậu học | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Thủy văn học | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Thủy văn học | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Thủy văn học | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Thủy văn học | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Thủy văn học | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Thủy văn học | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Thủy văn học | X02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Thủy văn học | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Hệ thống thông tin | X02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Hệ thống thông tin | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Hệ thống thông tin | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Hệ thống thông tin | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Hệ thống thông tin | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Hệ thống thông tin | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Hệ thống thông tin | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Hệ thống thông tin | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ thông tin | C03 | 19.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ thông tin | C04 | 19.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ thông tin | D01 | 20.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ thông tin | X01 | 19.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ thông tin | X02 | 20.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ thông tin | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01 | 19.7 | Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ | ||
Công nghệ thông tin | B03 | 20.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ thông tin | C01 | 19.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ thông tin | C02 | 20.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | X04 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | X02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ vật liệu | X02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ vật liệu | X04 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ vật liệu | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04 | 18.7 | Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ | ||
Công nghệ vật liệu | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ vật liệu | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ vật liệu | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ vật liệu | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ vật liệu | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ vật liệu | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X04 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 23.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | C02 | 24.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01 | 23.7 | Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ | ||
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | C03 | 23.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | C04 | 23.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 24.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | X01 | 23.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | B03 | 24.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | X02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | X04 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đô thị và công trình | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đô thị và công trình | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đô thị và công trình | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đô thị và công trình | X02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đô thị và công trình | X04 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở b��c THPT | ||
Quản lý đô thị và công trình | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đô thị và công trình | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đô thị và công trình | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật cấp thoát nước | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật cấp thoát nước | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật cấp thoát nước | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật cấp thoát nước | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật cấp thoát nước | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật cấp thoát nước | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật cấp thoát nước | X02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kỹ thuật cấp thoát nước | X04 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 19.6 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 19.6 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | C03 | 19.13 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | C04 | 19.13 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 19.6 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 18.62 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | X02 | 19.6 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | X04 | 18.62 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04; X01 | 19.2 | Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ | ||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | X04 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đất đai | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đất đai | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đất đai | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đất đai | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đất đai | X04 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đất đai | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đất đai | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý đất đai | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | X04 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên nước | C02 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên nước | C03 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên nước | C04 | 18.63 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên nước | D01 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên nước | X01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên nước | X04 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên nước | B03 | 19.1 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Quản lý tài nguyên nước | C01 | 18.12 | Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | 583 | ||||
Công nghệ thông tin | 504 | ||||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 458 | ||||
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | 756 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 483 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây