Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HCMUNRE - Đại Học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2026

Năm 2026, trường dự kiến tuyển sinh dựa trên 04 phương thức xét tuyển như sau: Xét kết quả thi THPT; Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc học THPT (học bạ); Xét tuyển căn cứ vào kết quả kì thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh; Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

Điểm chuẩn HCMUNRE - ĐH Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2026  được công bố vào ngày 10/8.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 7340101 Quản trị kinh doanh B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 19.00
2 7340116 Bất động sản B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 15.50
3 7440201 Địa chất học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 16.50
4 7440211 Biến đổi khí hậu B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15.00
5 7440222 Khí tượng và khí hậu học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15.00
6 7440224 Thủy văn học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15.00
7 7480104 Hệ thống thông tin B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 17.00
8 7480201 Công nghệ thông tin B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 18.00
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 18.00
10 7510402 Công nghệ vật liệu B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 16.00
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 17.00
12 7510605 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng B03, C01, C02, C03, C04,D01,X01,X02,X03 21.00
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15.00
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15.50
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 15.00
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02 18.00
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15.50
18 7850103 Quản lý đất đai B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 18.00
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02 15.00
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15.00

b. Điểm trúng tuyển đối với Phương thức xét tuyển căn cứ kết quả học tập ở bậc THPT (Phương thức 2, thang điểm 30)

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
B03 C01 C02 C03 C04 D01 X01 X02 X04
1 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 23.00 23.00 23.00 23.00 23.00 24.50 24.50   24.00
2 7340116 Bất động sản 19.50 19.50 19.50 19.50 19.50 19.50 21.00     20.50
3 7440201 Địa chất học 20.50 20.50 20.50 20.50 20.50 20.50 22.00   22.00 21.50
4 7440211 Biến đổi khí hậu 19.00 19.00 19.00 19.00 19.00 19.00 20.50 20.50   20.00
5 7440222 Khí tượng và khí hậu học 19.00 19.00 19.00 19.00 19.00 19.00 20.50 20.50   20.00
6 7440224 Thủy văn học 19.00 19.00 19.00 19.00 19.00 19.00 20.50 20.50   20.00
7 7480104 Hệ thống thông tin 21.00 21.00 21.00 21.00 21.00 21.00 22.50 22.50   22.00
8 7480201 Công nghệ thông tin 22.00 22.00 22.00 22.00 22.00 22.00 23.50 23.50   23.00
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.00 22.00 22.00 22.00 22.00 22.00   23.50 23.50 23.00
10 7510402 Công nghệ vật liệu 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00 20.00   21.50 21.50 21.00
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.00 21.00 21.00 21.00   21.00 22.50 22.50 22.50 22.00
12 7510605 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng 25.00 25.00 25.00 25.00 25.00 25.00 26.50 26.50 26.50 26.00
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 19.00 19.00 19.00 19.00 19.00 19.00   20.50 20.50 20.00
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình 19.50 19.50 19.50 19.50 19.50 19.50   21.00 21.00 20.50
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 19.00 19.00 19.00 19.00   19.00 20.50 20.50 20.50 20.00
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.00   22.00 22.00 22.00 22.00 23.50 23.50   23.00
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.50 19.50 19.50 19.50 19.50 19.50 21.00 21.00   20.50
18 7850103 Quản lý đất đai 22.00 22.00 22.00 22.00 22.00 22.00 23.50     23.00
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 19.00 19.00 19.00 19.00 19.00 19.00   20.50   20.00
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước 19.00 19.00 19.00 19.00 19.00 19.00 20.50 20.50   20.00

c. Điểm trúng tuyển theo Phương thức 3 căn cứ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026 (thang điểm 1200)

STT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển
1 7340101 Quản trị kinh doanh 715
2 7340116 Bất động sản 543
3 7440201 Địa chất học 591
4 7440211 Biến đổi khí hậu 513
5 7440222 Khí tượng và khí hậu học 513
6 7440224 Thủy văn học 513
7 7480104 Hệ thống thông tin 616
8 7480201 Công nghệ thông tin 664
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 664
10 7510402 Công nghệ vật liệu 563
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 616
12 7510605 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng 808
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 513
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình 543
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 513
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 664
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 543
18 7850103 Quản lý đất đai 664
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 513
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước 513

Xem điểm chuẩn HCMUNRE các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X0117.5
Bất động sản
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215
Địa chất học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0415
Biến đổi khí hậu
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215
Khí tượng và khí hậu học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215
Thủy văn học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215
Hệ thống thông tin
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215
Công nghệ thông tin
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0216
Công nghệ kỹ thuật hóa học
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X0415
Công nghệ vật liệu
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X0415
Công nghệ kỹ thuật môi trường
B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X0415
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X0120
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X0415
Quản lý đô thị và công trình
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X0415
Kỹ thuật cấp thoát nước
B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X0415
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X0415.5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X0115
Quản lý đất đai
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X0215
Quản lý tài nguyên nước
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
C01; C02; C03; C04; B03; D01; D0421.2Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ
Bất động sản
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Bất động sản
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Bất động sản
X0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Bất động sản
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Bất động sản
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Bất động sản
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Bất động sản
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Bất động sản
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản trị kinh doanh
B0321.6Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản trị kinh doanh
C0120.62Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản trị kinh doanh
C0221.6Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản trị kinh doanh
C0321.13Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản trị kinh doanh
C0421.13Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản trị kinh doanh
D0121.6Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản trị kinh doanh
X0120.62Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Địa chất học
X0418.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Địa chất học
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Địa chất học
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Địa chất học
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Địa chất học
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Địa chất học
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Địa chất học
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Địa chất học
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Biến đổi khí hậu
X0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Biến đổi khí hậu
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Biến đổi khí hậu
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Biến đổi khí hậu
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Biến đổi khí hậu
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Biến đổi khí hậu
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Biến đổi khí hậu
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Biến đổi khí hậu
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Khí tượng và khí hậu học
X0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Khí tượng và khí hậu học
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Khí tượng và khí hậu học
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Khí tượng và khí hậu học
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Khí tượng và khí hậu học
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Khí tượng và khí hậu học
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Khí tượng và khí hậu học
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Khí tượng và khí hậu học
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Thủy văn học
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Thủy văn học
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Thủy văn học
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Thủy văn học
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Thủy văn học
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Thủy văn học
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Thủy văn học
X0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Thủy văn học
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Hệ thống thông tin
X0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Hệ thống thông tin
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Hệ thống thông tin
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Hệ thống thông tin
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Hệ thống thông tin
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Hệ thống thông tin
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Hệ thống thông tin
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Hệ thống thông tin
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ thông tin
C0319.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ thông tin
C0419.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ thông tin
D0120.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ thông tin
X0119.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ thông tin
X0220.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ thông tin
C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X0119.7Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ
Công nghệ thông tin
B0320.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ thông tin
C0119.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ thông tin
C0220.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật hóa học
X0418.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật hóa học
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật hóa học
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật hóa học
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật hóa học
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật hóa học
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật hóa học
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật hóa học
X0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ vật liệu
X0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ vật liệu
X0418.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ vật liệu
C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X0418.7Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ
Công nghệ vật liệu
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ vật liệu
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ vật liệu
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ vật liệu
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ vật liệu
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ vật liệu
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường
X0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường
X0418.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
C0123.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
C0224.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X0123.7Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
C0323.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
C0423.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
D0124.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
X0123.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
B0324.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
X0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
X0418.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đô thị và công trình
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đô thị và công trình
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đô thị và công trình
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đô thị và công trình
X0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đô thị và công trình
X0418.12Kết quả học tập các môn học ở b��c THPT
Quản lý đô thị và công trình
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đô thị và công trình
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đô thị và công trình
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước
X0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kỹ thuật cấp thoát nước
X0418.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường
B0319.6Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường
C0219.6Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường
C0319.13Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường
C0419.13Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường
D0119.6Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường
X0118.62Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường
X0219.6Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường
X0418.62Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường
C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04; X0119.2Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
X0418.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đất đai
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đất đai
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đất đai
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đất đai
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đất đai
X0418.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đất đai
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đất đai
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý đất đai
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
X0418.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên nước
C0219.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên nước
C0318.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên nước
C0418.63Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên nước
D0119.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên nước
X0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên nước
X0418.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên nước
B0319.1Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT
Quản lý tài nguyên nước
C0118.12Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh
583
Công nghệ thông tin
504
Công nghệ kỹ thuật môi trường
458
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
756
Quản lý tài nguyên và môi trường
483

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây