Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2022, Xem diem chuan Dai hoc Tai Nguyen va Moi Truong TPHCM nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn ĐH Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2022 được công bố đến các thí sinh ngày 15/9. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM - 2022

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 30 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
2 7340116 Bất động sản A00; A01; B00; D01 24 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
3 7440201 Địa chất học A00; A01; A02; B00 20 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
4 7440222 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D01 19 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
5 7440224 Thủy văn học A00; A01; B00; D01 20 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
6 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 20 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
7 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 28 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 28.5 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
9 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 20 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
10 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; A02; B00 20 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
11 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; A02; B00 20 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
12 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; A02; B00 20 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
13 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 20 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
14 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 20 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
15 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 20 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
16 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 29 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
17 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 20 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
18 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00; A01; B00; D01 19.5 Thang điểm 40 (Toán nhân hệ số 2)
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
221 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp, học bạ THPT, ĐGNL, ĐG tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247