Điểm chuẩn vào trường HCMUNRE - Đại Học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2026
Năm 2026, trường dự kiến tuyển sinh dựa trên 04 phương thức xét tuyển như sau: Xét kết quả thi THPT; Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc học THPT (học bạ); Xét tuyển căn cứ vào kết quả kì thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh; Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn HCMUNRE - ĐH Tài nguyên và môi trường TPHCM năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn HCMUNRE các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 19 | |||
Bất động sản | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15.5 | |||
Địa chất học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04 | 16.5 | |||
Biến đổi khí hậu | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Khí tượng và khí hậu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Thuỷ văn học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Hệ thống thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 17 | |||
Công nghệ thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 18 | |||
Công nghệ vật liệu | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 | 17 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03 | 21 | |||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 15 | |||
Quản lý đô thị và công trình | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 15.5 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15.5 | |||
Quản lý đất đai | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 18 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên nước | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | X01; X02 | 24.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 24 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 23 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Bất động sản | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 20.5 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Bất động sản | X01 | 21 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Bất động sản | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 19.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Địa chất học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04 | 21.5 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Địa chất học | X01; X04 | 22 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Địa chất học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 20.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Biến đổi khí hậu | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 19 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Biến đổi khí hậu | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Biến đổi khí hậu | X01; X02 | 20.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Khí tượng và Khí hậu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Khí tượng và Khí hậu học | X01; X02 | 20.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Khí tượng và Khí hậu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 19 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Thủy văn học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Thủy văn học | X01; X02 | 20.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Thủy văn học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 19 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Hệ thống thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 21 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Hệ thống thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 22 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Hệ thống thông tin | X01; X02 | 22.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Công nghệ thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 23 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Công nghệ thông tin | X01; X02 | 23.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Công nghệ thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 22 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 23 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | X02; X04 | 23.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 22 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Công nghệ vật liệu | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 21 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Công nghệ vật liệu | X02; X04 | 21.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Công nghệ vật liệu | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 20 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 | 22 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | X01; X02; X04 | 22.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03; C01; C02; C03; D01 | 21 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 26 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | X01; X02; X04 | 26.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 25 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 20 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | X02; X04 | 20.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 19 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Quản lý đô thị và công trình | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 | 20.5 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Quản lý đô thị và công trình | X02; X04 | 21 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Quản lý đô thị và công trình | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 19.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Kỹ thuật cấp thoát nước | B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 | 20 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Kỹ thuật cấp thoát nước | X01; X02; X04 | 20.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Kỹ thuật cấp thoát nước | B03; C01; C02; C03; D01 | 19 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 23 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | X01; X02 | 23.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C02; C03; C04; D01 | 22 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01; X02 | 20.5 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | X01; X02 | 21 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04 | 19.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Quản lý đất đai | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 23 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Quản lý đất đai | X01 | 23.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Quản lý đất đai | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 22 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | C01; C02; C03; C04; B03; D01 | 19 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02 | 20 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | X02 | 20.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Quản lý tài nguyên nước | C01; C02; C03; C04; B03; D01; X01; X02 | 20 | Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học | ||
Quản lý tài nguyên nước | X01; X02 | 20.5 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Quản lý tài nguyên nước | C01; C02; C03; C04; B03; D01 | 19 | Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh | 715 | ||||
Bất động sản | 543 | ||||
Địa chất học | 591 | ||||
Biến đổi khí hậu | 513 | ||||
Khí tượng và Khí hậu học | 513 | ||||
Thủy văn học | 513 | ||||
Hệ thống thông tin | 616 | ||||
Công nghệ thông tin | 664 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 664 | ||||
Công nghệ vật liệu | 563 | ||||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 616 | ||||
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 808 | ||||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 513 | ||||
Quản lý đô thị và công trình | 543 | ||||
Kỹ thuật cấp thoát nước | 513 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 664 | ||||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 543 | ||||
Quản lý đất đai | 664 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | 513 | ||||
Quản lý tài nguyên nước | 513 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây