Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tân Trào 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Tân Trào (TTrU) năm 2026

Trường Đại học Tân Trào thông báo phương thức tuyển sinh dự kiến đối với hệ chính quy năm 2026 như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT trước năm 2026.

Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12).

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)
27140201Giáo dục Mầm non (hệ đại học)
37140202Giáo dục Tiểu học
47140209Sư phạm Toán học
57140213Sư phạm Sinh học
67140217Sư phạm Ngữ văn
77140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
87229042Quản lý văn hóa
97310101Kinh tế
107310104Kinh tế đầu tư
117310201Chính trị học
127310401Tâm lý học
137340301Kế toán
147460108Khoa học dữ liệu
157480201Công nghệ thông tin
167620115Kinh tế nông nghiệp
177620205Lâm sinh
187720201Dược học
197720301Điều dưỡng
207760101Công tác xã hội
217810103Quản trị DVDL và lữ hành
227810302Huấn luyện thể thao

Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Giáo dục Mầm non (hệ đại học)

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản trị DVDL và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm non (hệ đại học)C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; D01; D09; C03; C04; X01
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B00; A02; D01
57140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74
77140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; B01; B08
87229042Quản lý văn hóaC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
97310101Kinh tếC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
107310104Kinh tế đầu tưC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
117310201Chính trị họcC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
127310401Tâm lý họcC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
137340301Kế toánA00; A01
147460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
157480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
167620115Kinh tế nông nghiệpC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
177620205Lâm sinhA02; B00; B02; B08; B01; B03; C08
187720201Dược họcA00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12
197720301Điều dưỡngA02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
207760101Công tác xã hộiC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
217810103Quản trị DVDL và lữ hànhC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
227810302Huấn luyện thể thaoT00; T01; T02; T05; T08; T09; T10

Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non (hệ đại học)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; D01; D09; C03; C04; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; B00; A02; D01

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; B08

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quản trị DVDL và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10

3
Điểm xét tốt nghiệp THPT

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT trước năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm non (hệ đại học)C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; D01; D09; C03; C04; X01
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B00; A02; D01
57140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74
77140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; B01; B08
87229042Quản lý văn hóaC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
97310101Kinh tếC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
107310104Kinh tế đầu tưC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
117310201Chính trị họcC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
127310401Tâm lý họcC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
137340301Kế toánA00; A01
147460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
157480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
167620115Kinh tế nông nghiệpC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
177620205Lâm sinhA02; B00; B02; B08; B01; B03; C08
187720201Dược họcA00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12
197720301Điều dưỡngA02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
207760101Công tác xã hộiC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
217810103Quản trị DVDL và lữ hànhC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
227810302Huấn luyện thể thaoT00; T01; T02; T05; T08; T09; T10

Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non (hệ đại học)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; D01; D09; C03; C04; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; B00; A02; D01

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; B08

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quản trị DVDL và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10

4
Điểm học bạ

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm non (hệ đại học)C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; D01; D09; C03; C04; X01
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; B00; A02; D01
57140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74
77140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; B01; B08
87229042Quản lý văn hóaC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
97310101Kinh tếC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
107310104Kinh tế đầu tưC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
117310201Chính trị họcC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
127310401Tâm lý họcC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
137340301Kế toánA00; A01
147460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
157480201Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
167620115Kinh tế nông nghiệpC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
177620205Lâm sinhA02; B00; B02; B08; B01; B03; C08
187720201Dược họcA00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12
197720301Điều dưỡngA02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
207760101Công tác xã hộiC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
217810103Quản trị DVDL và lữ hànhC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
227810302Huấn luyện thể thaoT00; T01; T02; T05; T08; T09; T10

Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non (hệ đại học)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; D01; D09; C03; C04; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; B00; A02; D01

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; B08

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quản trị DVDL và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
151140201Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTC00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm non (hệ đại học)250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTC00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74
37140202Giáo dục Tiểu học280Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTA00; D01; D09; C03; C04; X01
47140209Sư phạm Toán học60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTA00; A01; B00; A02; D01
57140213Sư phạm Sinh học20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTA02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
67140217Sư phạm Ngữ văn50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTC00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74
77140247Sư phạm Khoa học tự nhiên30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTA00; A01; A02; B00; B01; B08
87229042Quản lý văn hóa30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
97310101Kinh tế20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
107310104Kinh tế đầu tư20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
117310201Chính trị học20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
127310401Tâm lý học20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
137340301Kế toán70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTA00; A01
147460108Khoa học dữ liệu20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
157480201Công nghệ thông tin90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTA00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
167620115Kinh tế nông nghiệp20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
177620205Lâm sinh20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTA02; B00; B02; B08; B01; B03; C08
187720201Dược học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTA00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12
197720301Điều dưỡng90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTA02; B00; B01; B02; B03; B08; C08
207760101Công tác xã hội35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
217810103Quản trị DVDL và lữ hành35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
227810302Huấn luyện thể thao30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạXét TN THPTT00; T01; T02; T05; T08; T09; T10

1. Giáo dục Mầm non (hệ đại học)

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: A00; D01; D09; C03; C04; X01

3. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; A02; D01

4. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08

5. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74

6. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B01; B08

7. Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

8. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

9. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

10. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

11. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: A00; A01

13. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25

15. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25

16. Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08

17. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12

18. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08

19. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

20. Quản trị DVDL và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

21. Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10

22. Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạXét TN THPT

• Tổ hợp: C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Tân Trào các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Tân Trào
  • Tên trường: Trường Đại học Tân Trào
  • Mã trường: TQU
  • Tên tiếng Anh: Tan Trao University
  • Tên viết tắt: TTrU
  • Địa chỉ: Km6, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang
  • Website: https://daihoctantrao.edu.vn/

Trường Đại học Tân Trào tiền thân là trường Sơ cấp sư phạm được thành lập ngày 13 tháng 10 năm 1959 theo Quyết định số 264/TCC3 của Chủ tịch Ủy ban Hành chính Khu tự trị Việt Bắc. Đến tháng 6/1969 trường được nâng cấp lên thành trường Trung cấp Sư phạm Tuyên Quang. Qua quá trình phát triển, nhà trường đã nhiều lần thay đổi địa điểm, thay đổi tên gọi và hợp nhất nhiều trường Sư phạm khác nhau như Trường Sư phạm cấp I; Trường Sư phạm cấp II; Trường Sơ cấp nuôi dạy trẻ; Trường Sơ cấp Sư phạm Mầm non; Trường Cán bộ Quản lý giáo dụcngày 11 tháng 02. Năm 1999 được nâng cấp thành Cao đẳng sư phạm Tuyên Quang theo Quyết định số 18/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Ngày 30 tháng 6 năm 2011 Trường Cao đẳng Sư phạm Tuyên Quang được đổi tên thành trường Cao đẳng Tuyên Quang theo Quyết định số 2651/QĐ-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ GDĐT và ngày 14 tháng 8 năm 2013 Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký Quyết định số 1404/QĐ-TTg, nâng cấp Trường Cao đẳng Tuyên Quang thành Trường Đại học Tân Trào.

Từ đây Trường Đại học Tân Trào trở thành trường Đại học đầu tiên trên quê hương cách mạng, thủ đô khu giải phóng, thủ đô kháng chiến.