Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tây Bắc 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Tây Bắc (TTB) năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Tây Bắc tuyển sinh 2390 tiêu chí với 05 phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ kết quả học tập cấp THPT

Phương thức 4: Xét tuyển căn cứ kết quả Kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026; ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội

Phương thức 5: Xét tuyển đối với học sinh dự bị đại học của Trường dự bị đại học

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu

✯Đối tượng

Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, dự thi môn năng khiếu do Trường Đại học Tây Bắc tổ chức năm 2026. Kết quả thi môn năng khiếu do Trường Đại học Tây Bắc tổ chức được sử dụng để xét tuyển trình độ đại học chính quy và trình độ đại học hình thức vừa làm vừa học của Trường theo quy định.

✯Quy chế

b) Tiêu chí xét tuyển

Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Điểm xét tuyển được thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định. Ngoài ra, thí sinh xét tuyển ngành Giáo dục Thể chất phải có điểm thi môn năng khiếu đạt 6,50 trở lên.

c) Nguyên tắc xét tuyển

Điểm xét tuyển = Tổng điểm của 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển (tổ hợp bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét là 1/3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên.

Tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển cùng các phương thức tuyển sinh khác của Trường, lấy điểm từ cao xuống thấp đến đủ chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140206Giáo dục Thể chấtT00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11

2
Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

✯Đối tượng

Thí sinh đã đăng ký xét tuyển trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT và tham gia dự thi môn năng khiếu do Trường Đại học Tây Bắc tổ chức năm 2026. Kết quả thi môn năng khiếu do Trường Đại học Tây Bắc tổ chức được sử dụng để xét tuyển trình độ đại học chính quy và trình độ đại học hình thức vừa làm vừa học của Trường theo quy định.

✯Quy chế

b) Tiêu chí xét tuyển

Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Điểm xét tuyển (đã quy đổi) được thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT và Trường Đại học Tây Bắc quy định.

Thí sinh đăng ký xét tuyển trình độ đại học đối với ngành Giáo dục Thể chất:

Thí sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phải đạt ngưỡng đầu vào khi đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương), tổng điểm của 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên và điểm môn năng khiếu đạt 6,50 trở lên. Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, có điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Tây Bắc tổ chức đạt từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10 khi đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

Điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) năm 2026 từ 6,50 trở lên và điểm môn năng khiếu đạt 6,50 trở lên. Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, có điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Tây Bắc tổ chức đạt từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10 khi đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

Thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026 đạt ngưỡng đầu vào khi đáp ứng các tiêu chí sau: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và điểm môn năng khiếu đạt 6,50 trở lên. Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, có điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Tây Bắc tổ chức đạt từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10 khi đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

Điểm môn học trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm của các lớp 10, 11, 12.

c) Nguyên tắc xét tuyển

Điểm xét tuyển = Tổng điểm của 3 môn (trong tổ hợp xét tuyển) và đã quy đổi điểm của 2 môn văn hóa + Điểm cộng + Điểm ưu tiên.

Tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển cùng các phương thức tuyển sinh khác của Trường, lấy điểm từ cao xuống thấp đến đủ chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140206Giáo dục Thể chấtT00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục mầm non250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTC00; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X21
ĐGTD TSAK00
27140202Giáo dục Tiểu học250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X01
ĐGTD TSAK00
37140205Giáo dục Chính trị75Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTC00; D01; X01; X17; X21; X70; X74; X78
ĐGTD TSAK00
47140206Giáo dục Thể chất40THPT + NKHọc bạ + NKT00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11
57140209Sư phạm Toán học50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06
ĐGTD TSAK00
67140210Sư phạm Tin học60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56
ĐGTD TSAK00
77140211Sư phạm Vật lí100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07
ĐGTD TSAK00
87140212Sư phạm Hóa học100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA00; A01; B00; C02; D07; X09; X10; X11
ĐGTD TSAK00
97140213Sư phạm Sinh học100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA02; B00; B02; B03; B08; X13; X14; X16
ĐGTD TSAK00
107140217Sư phạm Ngữ văn100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTC00; C03; D01; D09; D15; X70; X74; X78
ĐGTD TSAK00
117140218Sư phạm Lịch sử100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71
ĐGTD TSAK00
127140219Sư phạm Địa lí65Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75
ĐGTD TSAK00
137140231Sư phạm Tiếng Anh70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA01; D01; D14; D15; X25; X26; X78; X79
ĐGTD TSAK00
147140247Sư phạm Khoa học tự nhiên50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X10
ĐGTD TSAK00
157140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí 0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71
ĐGTD TSAK00
167220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTC00; C03; C04; X01; X70; X71; X74; X75
ĐGTD TSAK00
177340101Quản trị kinh doanh40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56
ĐGTD TSAK00
187340201Tài chính - Ngân hàng40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56
ĐGTD TSAK00
197340301Kế toán70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56
ĐGTD TSAK00
207480201Công nghệ thông tin110Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTA00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56
ĐGTD TSAK00
217620105Chăn nuôi30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTB00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21
ĐGTD TSAK00
227620106Chăn nuôi - Thú y30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTB00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21
ĐGTD TSAK00
237620109Nông học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTB00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21
ĐGTD TSAK00
247620112Bảo vệ thực vật30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTB00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21
ĐGTD TSAK00
257620112_1Quản lý sức khoẻ cây trồng và nông sản0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTB00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X21
ĐGTD TSAK00
267620190Nông nghiệp công nghệ cao30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTB00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X21
ĐGTD TSAK00
277620205Lâm sinh30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTB00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21
ĐGTD TSAK00
287620205_1Quản lý phát thải cacbon và lâm nghiệp bền vững0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTB00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21
ĐGTD TSAK00
297620211Quản lý tài nguyên rừng30Ưu Tiên
ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạB00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21
ĐGTD TSAK00
307620211_1Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ Tài nguyên rừng0Ưu Tiên
ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạB00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21
ĐGTD TSAK00
317720401Dinh dưỡng50Ưu Tiên
ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạA01; B00; B08; C07; D01; X09; X13; X66
ĐGTD TSAK00
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành50Ưu Tiên
ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; D14; D15; C00; X70; X74
ĐGTD TSAK00
337850101Quản lý tài nguyên và môi trường30Ưu Tiên
ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X05
ĐGTD TSAK00
347850101_1Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính30Ưu Tiên
ĐGNL SPTĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X05
ĐGTD TSAK00

1. Giáo dục mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X21; K00

2. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X01; K00

3. Giáo dục Chính trị

• Mã ngành: 7140205

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: C00; D01; X01; X17; X21; X70; X74; X78; K00

4. Giáo dục Thể chất

• Mã ngành: 7140206

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: THPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11

5. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06; K00

6. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56; K00

7. Sư phạm Vật lí

• Mã ngành: 7140211

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; K00

8. Sư phạm Hóa học

• Mã ngành: 7140212

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D07; X09; X10; X11; K00

9. Sư phạm Sinh học

• Mã ngành: 7140213

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X13; X14; X16; K00

10. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D09; D15; X70; X74; X78; K00

11. Sư phạm Lịch sử

• Mã ngành: 7140218

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71; K00

12. Sư phạm Địa lí

• Mã ngành: 7140219

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75; K00

13. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78; X79; K00

14. Sư phạm Khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X10; K00

15. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

• Mã ngành: 7140249

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71; K00

16. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

• Mã ngành: 7220101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; X71; X74; X75; K00

17. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56; K00

18. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56; K00

19. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56; K00

20. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56; K00

21. Chăn nuôi

• Mã ngành: 7620105

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21; K00

22. Chăn nuôi - Thú y

• Mã ngành: 7620106

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21; K00

23. Nông học

• Mã ngành: 7620109

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21; K00

24. Bảo vệ thực vật

• Mã ngành: 7620112

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21; K00

25. Nông nghiệp công nghệ cao

• Mã ngành: 7620190

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X21; K00

26. Lâm sinh

• Mã ngành: 7620205

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21; K00

27. Quản lý tài nguyên rừng

• Mã ngành: 7620211

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21; K00

28. Dinh dưỡng

• Mã ngành: 7720401

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGTD TSA

• Tổ hợp: A01; B00; B08; C07; D01; X09; X13; X66; K00

29. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGTD TSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; C00; X70; X74; K00

30. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X05; K00

31. Quản lý sức khoẻ cây trồng và nông sản

• Mã ngành: 7620112_1

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X21; K00

32. Quản lý phát thải cacbon và lâm nghiệp bền vững

• Mã ngành: 7620205_1

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPTĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21; K00

33. Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ Tài nguyên rừng

• Mã ngành: 7620211_1

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21; K00

34. Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính

• Mã ngành: 7850101_1

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X05; K00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Bắc các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Tây Bắc
  • Tên trường: Trường Đại Học Tây Bắc
  • Mã trường: TTB
  • Tên tiếng Anh: Tay Bac University
  • Tên viết tắt: UTB 
  • Địa chỉ: Đường Đặng Thai Mai, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La.
  • Website: http://www.taybacuniversity.edu.vn

Trường Đại học Tây Bắc được thành lập theo Quyết định số 39/2001/QĐ-TTg ngày 23/03/2001 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Bắc, tiền thân là Trường Sư phạm cấp 2 đặt tại khu Tự trị Thái Mèo được thành lập từ năm 1960.