Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tây Nguyên 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Nguyên (TNU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh 3160 chỉ tiêu dựa trên phương thức khác nhau. Cụ thể như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

Phương thức 6: Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học

Ghi chú: Phương thức xét tuyển Học sinh dự bị ĐH chỉ dành riêng cho thí sinh đang theo học chương trình dự bị đại học tại trường Dự bị đại học dân tộc Trung Ương Nha Trang và trường Dự bị đại học thành phố Hồ Chí Minh đủ điều kiện xét chuyển lên Đại học theo quy định của Quy chế tuyển sinh, tổ chức bồi dưỡng dự bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học ban hành
kèm theo Thông tư 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT
1.1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT (100):

Các tính điểm xét tuyển

-   Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm ưu tiên + Điểm cộng;

-  Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa đang theo thang điểm xét tuyển, trong trường hợp điểm xét tuyển của thí sinh vượt quá thang điểm xét tuyển thì điểm xét tuyển bằng điểm tối đa của thang xét tuyển.

-  Thang điểm đánh giá: 30 điểm;

-  Hệ số của các môn trong tổ hợp xét tuyển là 01;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; B03; X01
27140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng JraiD01; C03; C04; B03; X01
37140205Giáo dục Chính trịC00; X70; D14; C03; X71
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; A04; X06
57140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C01; X06
67140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; C02; X10
77140213Sư phạm Sinh họcB00; A02; B08; X14; B03
87140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; C03; X70, X71
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D11; D12
107140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; X06
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D11; D12
127229001Triết họcC00; X70; D14; C03; X71
137229030Văn họcC00; C03; D14; X70; X71
147310101Kinh tếD01; A01; D07; D09; X25
157310105Kinh tế phát triểnD01; A01; D07; D09; X25
167310403Tâm lý học giáo dụcD01; C03; C04; B03; X01
177340101Quản trị kinh doanhD01; A01; D07; D09; X25
187340121Kinh doanh thương mạiD01; A01; D07; D09; X25
197340201Tài chính - Ngân hàngD01; A01; D07; D09; X25
207340205Công nghệ tài chínhD01; A01; D07; D09; X25
217340301Kế toánD01; A01; D07; D09; X25
227420201Công nghệ sinh họcB00; A02; B08; B03
237420201YDCông nghệ sinh học Y DượcB00; A02; B08; B03
247480201Công nghệ thông tinA01; A00; X06
257540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; X11; X12
267620105Chăn nuôiB00; B02; B03; B08; X16
277620110Khoa học cây trồngB00; B02; B03; B08; X16)
287620112Bảo vệ thực vậtB00; B02; B03; B08; X16)
297620115Kinh tế nông nghiệpD01; A01; D07; D09; X25
307620205Lâm sinhB00; B02; B03; B08; X16
317640101Thú yB00; B02; B03; B08; X16
327720101Y khoaB00; B08
337720301Điều dưỡngB00; B08
347720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08
357850103Quản lý đất đaiA00; A01; A02; A03; A04

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

Mã ngành: 7140202JR

Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; X70; D14; C03; X71

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; X06

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X10

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; B03

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; C03; X70, X71

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C00; X70; D14; C03; X71

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; D14; X70; X71

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; A02; B08; B03

Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201YD

Tổ hợp: B00; A02; B08; B03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; A00; X06

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16)

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16)

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; B08

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04

1.2
Kết hợp điểm thi THPT + CCNN

✯Quy chế

-  Điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (nếu có) được phép quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh theo quy định, thí sinh không được hưởng điểm khuyến kích tương ứng với các chứng chỉ được sử dụng để quy đổi; Trong trường hợp thí sinh vừa được quy đổi điểm vừa có kết quả thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh, điểm môn tiếng Anh được xác định là điểm cao nhất mà thí sinh đạt được.

 

TT

TOELF ITP

TOELF

iBT

TOEIC 4 kỹ năng

 

IELTS

Cambridge Asessment

English

Aptis ESOL

 

PEIC

PTE

Academic / VEPT

Chứng chỉ tiếng Anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam

Điểm quy đổi

(thang 10)

Nghe

Đọc

Nói

Viết

1

627

102

470

470

180

180

7.5

180

160

Level 4 (Pass with Merit)

66

7

10

2

602

94

442

442

171

171

7.0

174

149

Level 4 (Pass)

63

6.8

9.5

3

576

86

414

414

163

163

6.5

169

137

Level 3 (Pass with Distinction)

60

6.6

9

4

551

77

386

386

154

154

6.0

163

126

Level 3 (Pass with Merit)

56

6.4

8.5

5

526

69

359

359

146

146

5.5

157

114

Level 3 (Pass)

53

6.2

8

6

501

61

331

331

137

137

5.0

151

103

Level 2 (Pass with Distinction)

50

5.9

7.5

7

475

53

303

303

129

129

4.5

146

91

Level 2 (Pass with Merit)

46

5.7

7

8

450

45

275

275

120

120

4

140

80

Level 2 (Pass)

43

5.5

6.5

- Mức điểm theo quy định ở trên là mức điểm tối thiểu đạt được;

- Chỉ chấp nhận các chứng chỉ Tiếng Anh được phép sử dụng trong xét tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không chấp nhận các chứng chỉ khác.

* Một số thông tin khác

-   Đối với phương thức xét tuyển bằng cách sử dụng điểm thi THPT:

+ Thí sinh chỉ được xét tuyển khi có kết quả thi của môn tương ứng của tổ hợp trong kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia năm 2026;

+ Kết quả thi của thí sinh được khai thác trực tiếp từ Hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Trong trường hợp không có dữ liệu thí sinh không được xét tuyển theo phương thức này.

+ Đối với các thí sinh được quy đổi điểm môn thi tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển: Nhà trường chỉ chấp nhận các chứng chỉ tiếng Anh được thí sinh nộp về Trường (thông qua hệ thống xét tuyển chung hoặc bằng các phương thức khác) trước khi bắt đầu xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh, không chấp nhận các trường hợp nộp bổ sung sau khi đã bắt đầu thực hiện quy trình xét tuyển.

-   Đối với điểm cộng, điểm quy đổi chứng chỉ sang môn tiếng Anh để xét tuyển: Thí sinh phải nộp minh chứng về trường Đại học Tây Nguyên theo thông báo và hướng dẫn của Nhà Trường, sau khi kết thúc thời gian theo thông báo, nếu thí sinh không nộp minh chứng Nhà trường xem như thí sinh từ đối được hưởng các quyền lợi này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp điểm thi THPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; B03; X01
27140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng JraiD01; C03; C04; B03; X01
37140205Giáo dục Chính trịC00; X70; D14; C03; X71
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; A04; X06
57140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C01; X06
67140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; C02; X10
77140213Sư phạm Sinh họcB00; A02; B08; X14; B03
87140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; C03; X70, X71
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D11; D12
107140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; X06
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D11; D12
127229001Triết họcC00; X70; D14; C03; X71
137229030Văn họcC00; C03; D14; X70; X71
147310101Kinh tếD01; A01; D07; D09; X25
157310105Kinh tế phát triểnD01; A01; D07; D09; X25
167310403Tâm lý học giáo dụcD01; C03; C04; B03; X01
177340101Quản trị kinh doanhD01; A01; D07; D09; X25
187340121Kinh doanh thương mạiD01; A01; D07; D09; X25
197340201Tài chính - Ngân hàngD01; A01; D07; D09; X25
207340205Công nghệ tài chínhD01; A01; D07; D09; X25
217340301Kế toánD01; A01; D07; D09; X25
227420201Công nghệ sinh họcB00; A02; B08; B03
237420201YDCông nghệ sinh học Y DượcB00; A02; B08; B03
247480201Công nghệ thông tinA01; A00; X06
257540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; X11; X12
267620105Chăn nuôiB00; B02; B03; B08; X16
277620110Khoa học cây trồngB00; B02; B03; B08; X16)
287620112Bảo vệ thực vậtB00; B02; B03; B08; X16)
297620115Kinh tế nông nghiệpD01; A01; D07; D09; X25
307620205Lâm sinhB00; B02; B03; B08; X16
317640101Thú yB00; B02; B03; B08; X16
327720101Y khoaB00; B08
337720301Điều dưỡngB00; B08
347720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08
357850103Quản lý đất đaiA00; A01; A02; A03; A04

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

Mã ngành: 7140202JR

Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: C00; X70; D14; C03; X71

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; X06

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X10

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; B03

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; C03; X70, X71

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C00; X70; D14; C03; X71

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; D14; X70; X71

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; A02; B08; B03

Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201YD

Tổ hợp: B00; A02; B08; B03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; A00; X06

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16)

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16)

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; B08

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04

2
Điểm học bạ
2.1
Điểm học bạ

✯Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (200):

-   Thang điểm đánh giá: 30 điểm.

-   Hệ số của các môn trong tổ hợp xét tuyển là 01.

-   Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học, cụ thể:

+ Điểm của mỗi môn học trong tổ hợp xét tuyển được xác định như sau:

Điểm môn học = (Điểm trung bình chung môn học năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn học năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn học năm lớp 12) / 3

-    Điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (nếu có) được phép quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh theo quy định, thí sinh không được hưởng điểm khuyến kích tương ứng với các chứng chỉ được sử dụng để quy đổi (theo quy định tại Khoản 3 điều này); Trong trường hợp thí sinh vừa được quy đổi điểm vừa có kết quả học tập bậc THPT môn Tiếng Anh, điểm môn tiếng Anh được xác định là điểm cao nhất mà thí sinh đạt được.

-   Đối với phương thức xét tuyển bằng cách sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ):

+ Dữ liệu học tập cấp THPT của thí sinh được khai thác từ hệ thống xét tuyển chung

của Bộ Giáo dục và Đào tạo (ưu tiên) hoặc do thí sinh trực tiếp nộp về Trường theo hướng dẫn;

+ Thí sinh được xét tuyển khi trong dữ liệu kết quả học tập cấp THPT của thí sinh có các môn tương ứng trong tổ hợp xét tuyển (kể cả đối với các thí sinh theo học chương trình THPT 2006);

+ Trong trường hợp trong học bạ cấp THPT chỉ có môn học Công nghệ (không phân chia thành “Công nghệ nông nghiệp” và “Công nghệ công nghiệp”) đồng thời trong dữ liệu của thí sinh khai thác từ hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo không có kết quả học tập của hai môn này, điểm môn Công nghệ nông nghiệp hoặc Công nghệ công nghiệp được xác định bằng điểm môn Công nghệ trong học bạ của thí sinh;

+ Trường hợp thí sinh không có dữ liệu học tập kết quả THPT trên hệ thống xét tuyển chung, đồng thời không nộp học bạ THPT về Trường theo hướng dẫn; Nhà trường xem như thí sinh từ chối được xét tuyển theo phương thức này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D11; D12
27229001Triết họcC00; X70; D14; C03; X71
37229030Văn họcC00; C03; D14; X70; X71
47310101Kinh tếD01; A01; D07; D09; X25
57310105Kinh tế phát triểnD01; A01; D07; D09; X25)
67310403Tâm lý học giáo dụcD01; C03; C04; B03; X01
77340101Quản trị kinh doanhD01; A01; D07; D09; X25
87340121Kinh doanh thương mạiD01; A01; D07; D09; X25
97340201Tài chính - Ngân hàngD01; A01; D07; D09; X25
107340205Công nghệ tài chínhD01; A01; D07; D09; X25
117340301Kế toánD01; A01; D07; D09; X25
127420201Công nghệ sinh họcB00; A02; B08; B03
137420201YDCông nghệ sinh học Y DượcB00; A02; B08; B03
147480201Công nghệ thông tinA01; A00; X06
157540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; X11; X12
167620105Chăn nuôiB00; B02; B03; B08; X16
177620110Khoa học cây trồngB00; B02; B03; B08; X16)
187620112Bảo vệ thực vậtB00; B02; B03; B08; X16)
197620115Kinh tế nông nghiệpD01; A01; D07; D09; X25
207620205Lâm sinhB00; B02; B03; B08; X16
217640101Thú yB00; B02; B03; B08; X16
227850103Quản lý đất đaiA00; A01; A02; A03; A04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C00; X70; D14; C03; X71

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; D14; X70; X71

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25)

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; A02; B08; B03

Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201YD

Tổ hợp: B00; A02; B08; B03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; A00; X06

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16)

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16)

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04

2.2
Kết hợp Học bạ + CCNN

✯Quy chế

-    Điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (nếu có) được phép quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh theo quy định, thí sinh không được hưởng điểm khuyến kích tương ứng với các chứng chỉ được sử dụng để quy đổi (theo quy định tại Khoản 3 điều này); Trong trường hợp thí sinh vừa được quy đổi điểm vừa có kết quả học tập bậc THPT môn Tiếng Anh, điểm môn tiếng Anh được xác định là điểm cao nhất mà thí sinh đạt được.

 

TT

TOELF ITP

TOELF

iBT

TOEIC 4 kỹ năng

 

IELTS

Cambridge Asessment

English

Aptis ESOL

 

PEIC

PTE

Academic / VEPT

Chứng chỉ tiếng Anh theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam

Điểm quy đổi

(thang 10)

Nghe

Đọc

Nói

Viết

1

627

102

470

470

180

180

7.5

180

160

Level 4 (Pass with Merit)

66

7

10

2

602

94

442

442

171

171

7.0

174

149

Level 4 (Pass)

63

6.8

9.5

3

576

86

414

414

163

163

6.5

169

137

Level 3 (Pass with Distinction)

60

6.6

9

4

551

77

386

386

154

154

6.0

163

126

Level 3 (Pass with Merit)

56

6.4

8.5

5

526

69

359

359

146

146

5.5

157

114

Level 3 (Pass)

53

6.2

8

6

501

61

331

331

137

137

5.0

151

103

Level 2 (Pass with Distinction)

50

5.9

7.5

7

475

53

303

303

129

129

4.5

146

91

Level 2 (Pass with Merit)

46

5.7

7

8

450

45

275

275

120

120

4

140

80

Level 2 (Pass)

43

5.5

6.5

- Mức điểm theo quy định ở trên là mức điểm tối thiểu đạt được;

- Chỉ chấp nhận các chứng chỉ Tiếng Anh được phép sử dụng trong xét tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không chấp nhận các chứng chỉ khác.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D11; D12
27229001Triết họcC00; X70; D14; C03; X71
37229030Văn họcC00; C03; D14; X70; X71
47310101Kinh tếD01; A01; D07; D09; X25
57310105Kinh tế phát triểnD01; A01; D07; D09; X25)
67310403Tâm lý học giáo dụcD01; C03; C04; B03; X01
77340101Quản trị kinh doanhD01; A01; D07; D09; X25
87340121Kinh doanh thương mạiD01; A01; D07; D09; X25
97340201Tài chính - Ngân hàngD01; A01; D07; D09; X25
107340205Công nghệ tài chínhD01; A01; D07; D09; X25
117340301Kế toánD01; A01; D07; D09; X25
127420201Công nghệ sinh họcB00; A02; B08; B03
137420201YDCông nghệ sinh học Y DượcB00; A02; B08; B03
147480201Công nghệ thông tinA01; A00; X06
157540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; X11; X12
167620105Chăn nuôiB00; B02; B03; B08; X16
177620110Khoa học cây trồngB00; B02; B03; B08; X16)
187620112Bảo vệ thực vậtB00; B02; B03; B08; X16)
197620115Kinh tế nông nghiệpD01; A01; D07; D09; X25
207620205Lâm sinhB00; B02; B03; B08; X16
217640101Thú yB00; B02; B03; B08; X16
227850103Quản lý đất đaiA00; A01; A02; A03; A04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: C00; X70; D14; C03; X71

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; D14; X70; X71

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25)

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; A02; B08; B03

Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201YD

Tổ hợp: B00; A02; B08; B03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; A00; X06

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16)

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16)

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04

3
Kết hợp điểm thi THPT + Năng khiếu

✯Quy chế

- Thang điểm đánh giá: Thang điểm 30;

- Tổ hợp xét tuyển gồm có môn Văn hoặc Toán và 02 môn thi của kỳ thi năng khiếu phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo;

- Hệ số của các môn trong tổ hợp xét tuyển là 01.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp điểm thi THPT + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM01; M09
27140206Giáo dục Thể chấtT01; T20

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M01; M09

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T01; T20

4
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Quy chế

- Thang điểm xét tuyển: 1200;

-  Tổ hợp xét tuyển : Sử dụng điểm của bài thi tổng hợp của kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai
37140205Giáo dục Chính trị
47140209Sư phạm Toán học
57140211Sư phạm Vật lý
67140212Sư phạm Hóa học
77140213Sư phạm Sinh học
87140217Sư phạm Ngữ văn
97140231Sư phạm Tiếng Anh
107140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
117220201Ngôn ngữ Anh
127229001Triết học
137229030Văn học
147310101Kinh tế
157310105Kinh tế phát triển
167310403Tâm lý học giáo dục
177340101Quản trị kinh doanh
187340121Kinh doanh thương mại
197340201Tài chính - Ngân hàng
207340205Công nghệ tài chính
217340301Kế toán
227420201Công nghệ sinh học
237420201YDCông nghệ sinh học Y Dược
247480201Công nghệ thông tin
257540101Công nghệ thực phẩm
267620105Chăn nuôi
277620110Khoa học cây trồng
287620112Bảo vệ thực vật
297620115Kinh tế nông nghiệp
307620205Lâm sinh
317640101Thú y
327720101Y khoa
337720301Điều dưỡng
347720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
357850103Quản lý đất đai

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

Mã ngành: 7140202JR

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Triết học

Mã ngành: 7229001

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201YD

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Thú y

Mã ngành: 7640101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

5
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Phương thức xét tuyển thẳng, dành cho thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai
47140205Giáo dục Chính trị
57140206Giáo dục Thể chất
67140209Sư phạm Toán học
77140211Sư phạm Vật lý
87140212Sư phạm Hóa học
97140213Sư phạm Sinh học
107140217Sư phạm Ngữ văn
117140231Sư phạm Tiếng Anh
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
137220201Ngôn ngữ Anh
147229001Triết học
157229030Văn học
167310101Kinh tế
177310105Kinh tế phát triển
187310403Tâm lý học giáo dục
197340101Quản trị kinh doanh
207340121Kinh doanh thương mại
217340201Tài chính - Ngân hàng
227340205Công nghệ tài chính
237340301Kế toán
247420201Công nghệ sinh học
257420201YDCông nghệ sinh học Y Dược
267480201Công nghệ thông tin
277540101Công nghệ thực phẩm
287620105Chăn nuôi
297620110Khoa học cây trồng
307620112Bảo vệ thực vật
317620115Kinh tế nông nghiệp
327620205Lâm sinh
337640101Thú y
347720101Y khoa
357720301Điều dưỡng
367720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
377850103Quản lý đất đai

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

Mã ngành: 7140202JR

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Triết học

Mã ngành: 7229001

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201YD

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Thú y

Mã ngành: 7640101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục Mầm non240Ưu Tiên
THPT + NKM01; M09
27140202Giáo dục Tiểu học190Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTTHPT + CCNND01; C03; C04; B03; X01
37140202JRGiáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai50Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTTHPT + CCNND01; C03; C04; B03; X01
47140205Giáo dục Chính trị50Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTTHPT + CCNNC00; X70; D14; C03; X71
57140206Giáo dục Thể chất70Ưu Tiên
THPT + NKT01; T20
67140209Sư phạm Toán học50Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; A02; A04; X06
77140211Sư phạm Vật lý50Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; A02; C01; X06
87140212Sư phạm Hóa học50Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; B00; D07; C02; X10
97140213Sư phạm Sinh học50Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTTHPT + CCNNB00; A02; B08; X14; B03
107140217Sư phạm Ngữ văn50Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTTHPT + CCNNC00; D14; C03; X70, X71
117140231Sư phạm Tiếng Anh70Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTTHPT + CCNND01; D14; D15; D11; D12
127140247Sư phạm Khoa học tự nhiên60Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; A02; X06
137220201Ngôn ngữ Anh170ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNND01; D14; D15; D11; D12
147229001Triết học40ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNC00; X70; D14; C03; X71
157229030Văn học50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNC00; C03; D14; X70; X71
167310101Kinh tế130ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNND01; A01; D07; D09; X25
177310105Kinh tế phát triển50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNND01; A01; D07; D09; X25
Học bạ + CCNNHọc BạD01; A01; D07; D09; X25)
187310403Tâm lý học giáo dục40ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNND01; C03; C04; B03; X01
197340101Quản trị kinh doanh130ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNND01; A01; D07; D09; X25
207340121Kinh doanh thương mại60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNND01; A01; D07; D09; X25
217340201Tài chính - Ngân hàng70ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNND01; A01; D07; D09; X25
227340205Công nghệ tài chính30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNND01; A01; D07; D09; X25
237340301Kế toán130ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNND01; A01; D07; D09; X25
247420201Công nghệ sinh học50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNB00; A02; B08; B03
257420201YDCông nghệ sinh học Y Dược50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNB00; A02; B08; B03
267480201Công nghệ thông tin90ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNA01; A00; X06
277540101Công nghệ thực phẩm80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNA00; B00; D07; X11; X12
287620105Chăn nuôi60ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNB00; B02; B03; B08; X16
297620110Khoa học cây trồng80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNB00; B02; B03; B08; X16)
307620112Bảo vệ thực vật120ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNB00; B02; B03; B08; X16)
317620115Kinh tế nông nghiệp50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNND01; A01; D07; D09; X25
327620205Lâm sinh50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNB00; B02; B03; B08; X16
337640101Thú y150ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNB00; B02; B03; B08; X16
347720101Y khoa320ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNB00; B08
357720301Điều dưỡng50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNB00; B08
367720601Kỹ thuật xét nghiệm y học50ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNB00; B08
377850103Quản lý đất đai80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
Học bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; A02; A03; A04

1. Giáo dục Mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NK

• Tổ hợp: M01; M09

2. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01

3. Giáo dục Chính trị

• Mã ngành: 7140205

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: C00; X70; D14; C03; X71

4. Giáo dục Thể chất

• Mã ngành: 7140206

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + NK

• Tổ hợp: T01; T20

5. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; X06

6. Sư phạm Vật lý

• Mã ngành: 7140211

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06

7. Sư phạm Hóa học

• Mã ngành: 7140212

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; X10

8. Sư phạm Sinh học

• Mã ngành: 7140213

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B00; A02; B08; X14; B03

9. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: C00; D14; C03; X70, X71

10. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12

11. Sư phạm Khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

12. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D11; D12

13. Triết học

• Mã ngành: 7229001

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: C00; X70; D14; C03; X71

14. Văn học

• Mã ngành: 7229030

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: C00; C03; D14; X70; X71

15. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

16. Kinh tế phát triển

• Mã ngành: 7310105

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25; X25)

17. Tâm lý học giáo dục

• Mã ngành: 7310403

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01

18. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

19. Kinh doanh thương mại

• Mã ngành: 7340121

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

20. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

21. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: 7340205

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

22. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

23. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B00; A02; B08; B03

24. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A01; A00; X06

25. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12

26. Chăn nuôi

• Mã ngành: 7620105

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

27. Khoa học cây trồng

• Mã ngành: 7620110

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16)

28. Bảo vệ thực vật

• Mã ngành: 7620112

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16)

29. Kinh tế nông nghiệp

• Mã ngành: 7620115

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D09; X25

30. Lâm sinh

• Mã ngành: 7620205

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

31. Thú y

• Mã ngành: 7640101

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B00; B02; B03; B08; X16

32. Y khoa

• Mã ngành: 7720101

• Chỉ tiêu: 320

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B00; B08

33. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B00; B08

34. Kỹ thuật xét nghiệm y học

• Mã ngành: 7720601

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B00; B08

35. Quản lý đất đai

• Mã ngành: 7850103

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04

36. Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

• Mã ngành: 7140202JR

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; B03; X01

37. Công nghệ sinh học Y Dược

• Mã ngành: 7420201YD

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênHọc bạ + CCNNHọc BạĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: B00; A02; B08; B03

TT

Mã tổ hợp

môn

Tên tổ hợp môn

I

Danh sách các tổ hợp môn áp dụng cho phương thức xét tuyển 100, 200

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

4

A03

Toán, Vật lí, Lịch sử

5

A04

Toán, Vật lí, Địa lí

6

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

7

B02

Toán, Sinh học, Địa lí

8

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

9

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

10

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

11

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

12

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

13

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

14

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

15

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

17

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

18

D11

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

19

D12

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

20

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

 

TT

Mã tổ hợp

môn

Tên tổ hợp môn

21

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

22

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

23

X06

Toán, Vật lí, Tin học

24

X10

Toán, Hóa học, Tin học

25

X11

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

26

X12

Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

27

X14

Toán, Sinh học, Tin học

28

X16

Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

29

X25

Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

30

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

31

X71

Ngữ văn, Lịch sử, Tin học

II

Danh sách tổ hợp môn áp dụng cho phương thức 405, 406

32

M01

Ngữ văn, Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc

33

M09

Toán, Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc

34

T01

Toán, Chạy 100m, Bật xa tại chỗ

35

T20

Ngữ văn, Chạy 100m, Bật xa tại chỗ

III

Danh sách tổ hợp môn áp dụng cho phương thức 402

36

NL1

Xét điểm Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí

Minh

IV

Danh sách tổ hợp môn áp dụng cho phương thức 302

37

TT1

Xét tuyển thẳng theo Điều 8

V

Danh sách tổ hợp môn áp dụng cho phương thức 500

38

DB1

Xét học sinh dự bị đại học

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Nguyên các năm Tại đây

Quy đổi điểm

a, Đối với phương thức 100, 200, 402:

Phương thức xét tuyển gốc là phương thức 100, điểm quy đổi thực hiện theo bảng sau:

 

 

Khoảng

Mức điểm của phương thức 100 (Gốc)

(Xét điểm thi tốt nghiệp

THPT)

Mức điểm của phương thức 200

(Xét kết quả học tập bậc

THPT)

Mức điểm của phương thức 402

(Xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh)

A00

30

30

1200

A01

28.25

28.83

1000

A02

27.25

28.17

976

A03

27

28

959

A04

26.25

27.5

945

A05

25.75

27.17

933

A06

25.25

26.83

923

A07

24.75

26.5

913

A08

24.5

26.33

904

A09

24

26

887

A10

23.5

25.67

879

A11

23.25

25.5

871

A12

23

25.33

864

A13

22.75

25.17

857

A14

22.5

25

850

A15

22.25

24.83

843

A16

22

24.67

836

A17

21.7

24.47

829

A18

21.5

24.33

823

A19

21.25

24.17

810

A20

20.85

23.85

804

A21

20.75

23.75

798

 

 

Khoảng

Mức điểm của phương thức 100 (Gốc)

(Xét điểm thi tốt nghiệp

THPT)

Mức điểm của phương thức 200

(Xét kết quả học tập bậc

THPT)

Mức điểm của phương thức 402

(Xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh)

A22

20.5

23.5

791

A23

20.35

23.35

785

A24

20.1

23.1

779

A25

19.75

22.75

762

A26

19.5

22.5

756

A27

19.1

22.1

750

A28

19

22

739

A29

18.85

21.85

734

A30

18.5

21.5

729

A31

18.35

21.35

723

A32

18.25

21.25

713

A33

17.85

20.85

b. Đối với phương 405: Phương thức

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Tây Nguyên
  • Tên trường: Đại học Tây Nguyên
  • Tên viết tắt: TNU
  • Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University
  • Địa chỉ: 567 Lê Duẩn - Phường Ea Kao - Tỉnh Đăk Lăk
  • Website: www.ttn.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhtn567
  • Điện thoại: 02623.817.397; Hotline/Zalo: 0965.164.445

Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập theo Quyết định số 298/CP ngày 11/11/1977 của Hội đồng Chính phủ với nhiệm vụ đào tạo cán bộ có trình độ đại học phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội toàn vùng Tây Nguyên.

Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập là một sự kiện có ý nghĩa lịch sử đối với đồng bào các dân tộc Tây Nguyên. Đây là điều kiện thuận lợi để con em các dân tộc thiểu số được đào tạo trình độ đại học và sau đại học ngay trên quê hương mình.

Là một trường đại học đứng chân trên địa bàn, Trường Đại học Tây Nguyên đã đóng góp đáng kể vào sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội của các tỉnh Tây Nguyên. Nhà trường đã đào tạo cho các địa phương Tây Nguyên và cho đất nước hơn 25.000 bác sĩ, cử nhân, kỹ sư các ngành: Y khoa, Sư phạm, Công nghệ thông tin, Nông - Lâm nghiệp, Kinh tế, Giáo dục chính trị... Nhiều người trong số họ đã giữ các cương vị chủ chốt trong các hoạt động lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, các cơ sở sản xuất và cơ quan, đơn vị khoa học kỹ thuật của các tỉnh Tây Nguyên và nhiều vùng trong cả nước.

Quy mô đào tạo của Nhà trường ngày càng tăng và ngày càng đa dạng về ngành nghề đào tạo, có khả năng đáp ứng ngày càng nhiều nguồn nhân lực có trình độ khoa học kỹ thuật cao cho các ngành, các cấp ở các địa phương khu vực Tây Nguyên. Với những điều kiện đó, trong tương lai không xa, Tây Nguyên sẽ trở thành một vùng kinh tế trọng điểm của đất nước, một vùng có vị trí chiến lược quan trọng trong tam giác phát triển của khu vực Đông Dương.