Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Thủ Đô năm 2026

Năm 2026, Đại học Thủ Đô Hà Nội thông báo tuyển sinh 2420 chỉ tiêu với 3 phương thức xét tuyển 

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HNMU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

a. Đối tượng tuyển sinh (người dự tuyển) được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kếtm quả xét tuyển chính thức bao gồm:

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

b. Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo.

c. Trường có thể quy định cụ thể về người dự tuyển, hồ sơ, trình tự, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh đáp ứng Quy chế tuyển sinh.

d. Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, cơ sở đào tạo thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Nhà trường xét tuyển theo thang điểm 30, điểm xét tuyển bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên theo quy định của Quy chế tuyển sinh.
- Trong trường hợp được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép mở thêm ngành đào tạo giáo viên, Nhà trường sẽ bổ sung tuyển sinh đào tạo dự kiến đối với các ngành: Sư phạm Khoa học Tự nhiên, Sư phạm Lịch sử - Địa lý.
Mã phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1 (XTT): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Phương thức 2 (200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
- Phương thức 3 (100): Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

1.3 Quy chế

1. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm thành phần trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT các môn học của thí sinh thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng định

Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên theo quy định

Lưu ý: Đối với tất cả các phương thức xét tuyển, Nhà trường làm tròn một lần ở điểm xét tuyển cuối cùng đến hai chữ số thập phân.

2. Quy đổi điểm chứng chỉ

Với các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ, thí sinh có thể thay thế Tiếng Anh bằng tiếng Trung Quốc hoặc ngược lại; Thí sinh được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để quy đổi điểm thay thế cho môn ngoại ngữ  ó trong tổ hợp xét tuyển; Nhà trường chỉ quy đổi điểm đối với các chứng chỉ sau: TOEFL IBT (không nhận bản Home Edition), TOEFL ITP, IELTS (đối với Tiếng Anh); HSK (đối với Tiếng Trung Quốc). Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo thang điểm 10 được quy đổi theo bảng sau:

- Đối với tổ hợp có môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật được thay thế với môn Giáo dục công dân theo chương trình giáo dục phổ thông 2006.

IELTS TOEFL IBT TOEFL ITP HSK (tiếng Trung Quốc) Điểm quy đổi
7.0 trờ lên 94 trờ lên 600 trờ lên HSK6 10
6.5 76-93 570-599 HSK5 9.5
6.0 66-75 548-569   9
5.5 56-65 510-547 HSK4 8.5
5.0 46-55 491-509   8

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lí Giáo dụcC00, D01,D14, D66
27140201Giáo dục Mầm non D01, C03 C04, C14
37140202Giáo dục Tiểu học D01, C03,C04, C14
47140203Giáo dục đặc biệt D01, D14, D15, D66
57140204Giáo dục công dânC14, C19, C20, D66
67140206Giáo dục thể chất T00, T01, T04, T08
77140209Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, C01
87140210Sư phạm Tin học A00, A01, A02, C01
97140211Sư phạm Vật lí A00, A01, A02, C01
107140217Sư phạm Ngữ văn C00, D01,C03,C04
117140218Sư phạm Lịch sử C00, C03,C19, D14
127140231Sư phạm Tiếng AnhDO 1, D14, D15, D66
137220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00, D01,C03,C04
147220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D66
157220204Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D14, D15,D66
167229030Văn họcC00, D01,C03, C04
177229040Văn hóa họcC00, C19, C03,D14
187310110Quản lý kinh tếA00, D01,D07, C14
197310201Chính trị học D01, DI4, D66, C00
207310401Tâm lí học C00, D01,D14, D15
217310630Việt Nam họcC00, C19, C03, D14
227340101Quản trị kinh doanh A00, D01,D07,C14
237340201Tài chính -Ngân hàng A01,D01,D07, D08
247340403Quản lí công D01, D14, DI5, D66

Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: C00, D01,D14, D66

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: D01, C03 C04, C14

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01, C03,C04, C14

Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Tổ hợp: D01, D14, D15, D66

Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: C14, C19, C20, D66

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00, T01, T04, T08

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01

Sư phạm Vật lí

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00, A01, A02, C01

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00, D01,C03,C04

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00, C03,C19, D14

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: DO 1, D14, D15, D66

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: C00, D01,C03,C04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D14, D15, D66

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01, D14, D15,D66

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00, D01,C03, C04

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00, C19, C03,D14

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00, D01,D07, C14

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: D01, DI4, D66, C00

Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00, D01,D14, D15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00, C19, C03, D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, D01,D07,C14

Tài chính -Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01,D01,D07, D08

Quản lí công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: D01, D14, DI5, D66

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Nhà trường xét tuyển theo thang điểm 30, điểm xét tuyển bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên theo quy định của Quy chế tuyển sinh.
- Trong trường hợp được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép mở thêm ngành đào tạo giáo viên, Nhà trường sẽ bổ sung tuyển sinh đào tạo dự kiến đối với các ngành: Sư phạm Khoa học Tự nhiên, Sư phạm Lịch sử - Địa lý.
Mã phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1 (XTT): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Phương thức 2 (200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
- Phương thức 3 (100): Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

2.2 Quy chế

Với các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ, thí sinh có thể dùng các ngoại ngữ khác thay thế cho môn Tiếng Anh, không sử dụng điểm quy đổi chứng chỉ ngoại quốc tế thay thế cho môn ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển; Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30.

Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT, điểm xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của các môn học theo tổ hợp xét

Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + (Điểm UT (nếu có)]


Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên theo quy định

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lí Giáo dục
27140206Giáo dục thể chất
37220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
47229030Văn học
57229040Văn hóa học
67310110Quản lý kinh tế
77310201Chính trị học
87310401Tâm lí học
97310630Việt Nam học
107340101Quản trị kinh doanh
117340201Tài chính -Ngân hàng
127340403Quản lí công

Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Văn học

Mã ngành: 7229030

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính -Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Quản lí công

Mã ngành: 7340403

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lí Giáo dục
27140201Giáo dục Mầm non
37140202Giáo dục Tiểu học
47140203Giáo dục đặc biệt
57140204Giáo dục công dân
67140206Giáo dục thể chất
77140209Sư phạm Toán học
87140210Sư phạm Tin học
97140211Sư phạm Vật lí
107140217Sư phạm Ngữ văn
117140218Sư phạm Lịch sử
127140231Sư phạm Tiếng Anh
137220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
147220201Ngôn ngữ Anh
157220204Ngôn ngữ Trung Quốc
167229030Văn học
177229040Văn hóa học
187310110Quản lý kinh tế
197310201Chính trị học
207310401Tâm lí học
217310630Việt Nam học
227340101Quản trị kinh doanh
237340201Tài chính -Ngân hàng
247340403Quản lí công

Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lí

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Văn học

Mã ngành: 7229030

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính -Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Quản lí công

Mã ngành: 7340403

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140114Quản lí Giáo dục50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTC00, D01,D14, D66
27140201Giáo dục Mầm non200Ưu Tiên
ĐT THPT D01, C03 C04, C14
37140202Giáo dục Tiểu học310Ưu Tiên
ĐT THPT D01, C03,C04, C14
47140203Giáo dục đặc biệt45Ưu Tiên
ĐT THPT D01, D14, D15, D66
57140204Giáo dục công dân35Ưu Tiên
ĐT THPTC14, C19, C20, D66
67140206Giáo dục thể chất35Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPT T00, T01, T04, T08
77140209Sư phạm Toán học45Ưu Tiên
ĐT THPTA00, A01, A02, C01
87140210Sư phạm Tin học50Ưu Tiên
ĐT THPT A00, A01, A02, C01
97140211Sư phạm Vật lí30Ưu Tiên
ĐT THPT A00, A01, A02, C01
107140217Sư phạm Ngữ văn40Ưu Tiên
ĐT THPT C00, D01,C03,C04
117140218Sư phạm Lịch sử30Ưu Tiên
ĐT THPT C00, C03,C19, D14
127140231Sư phạm Tiếng Anh35Ưu Tiên
ĐT THPTDO 1, D14, D15, D66
137220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTC00, D01,C03,C04
147220201Ngôn ngữ Anh70Ưu Tiên
ĐT THPTD01, D14, D15, D66
157220204Ngôn ngữ Trung Quốc105Ưu Tiên
ĐT THPT D01, D14, D15,D66
167229030Văn học100Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTC00, D01,C03, C04
177229040Văn hóa học50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTC00, C19, C03,D14
187310110Quản lý kinh tế50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00, D01,D07, C14
197310201Chính trị học50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPT D01, DI4, D66, C00
207310401Tâm lí học90Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPT C00, D01,D14, D15
217310630Việt Nam học50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTC00, C19, C03, D14
227340101Quản trị kinh doanh90Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPT A00, D01,D07,C14
237340201Tài chính -Ngân hàng50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPT A01,D01,D07, D08
247340403Quản lí công50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPT D01, D14, DI5, D66

1. Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01,D14, D66

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01, C03 C04, C14

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01, C03,C04, C14

4. Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D14, D15, D66

5. Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C14, C19, C20, D66

6. Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: T00, T01, T04, T08

7. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, C01

8. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, C01

9. Sư phạm Vật lí

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, C01

10. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01,C03,C04

11. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C03,C19, D14

12. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: DO 1, D14, D15, D66

13. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01,C03,C04

14. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D14, D15, D66

15. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D14, D15,D66

16. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01,C03, C04

17. Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C19, C03,D14

18. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, D01,D07, C14

19. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01, DI4, D66, C00

20. Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01,D14, D15

21. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C19, C03, D14

22. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, D01,D07,C14

23. Tài chính -Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01,D01,D07, D08

24. Quản lí công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D14, DI5, D66

Quy định về tổ hợp môn:
- Các môn trong tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
C16: Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục Kinh tể và Pháp luật
C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D66: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh
T00: Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục thể thao
T01: Toán, Văn, Năng khiếu thể dục thể thao
T04: Toán, Lý, Năng khiếu thể dục thể thao
T08: Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Năng khiếu TDTT

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HNMU

1. Tổ chức tuyển sinh

1.1. Nộp hồ sơ xét tuyển

Thông tin hồ sơ của từng phương thức xét tuyển được quy định theo thông báo thu hồ sơ từng đợt xét tuyển trong năm tuyển sinh.

1.2. Quy định đối với thí sinh xét tuyển ngành Giáo dục thể chất và Huấn luyện thể thao riêng được đăng tải trên website Nhà trường hnmu.edu.vn.
Thông tin tổ chức thi năng khiếu được thực hiện theo Đề án/kế hoạch tổ chức thi
a) Tổ chức thi năng khiếu trực tiếp tại Trường ĐH Thủ đô Hà Nội
- Nội dung thi:
Thí sinh thi 02 nội dung năng khiếu, mỗi nội dung thi được chấm theo 01 đầu điểm theo thang điểm 10: hiện tốt nhất).
+ Tại chỗ bật xa (thí sinh được thực hiện 02 lần, lấy thành tích ở lần thực
+ Chạy con thoi (04 lần x 10m).
- Cách tính điểm môn năng khiếu TDTT:
Điểm thi năng khiếu TDTT=(điểm Tại chỗ bật xa + điểm Chạy con thoi)/2
Điểm thi năng khiếu TDTT được làm tròn một lần đến hai chữ số thập phân khi
tính điểm trung bình của 2 môn thi năng khiếu.
b) Điều kiện được miễn thi năng khiếu (NK)
- Vận động viên cấp 1; kiện tướng cấp quốc gia được miễn thi môn NK và được
hưởng 10,0 điểm môn NK; thời gian đoạt giải hoặc công nhận kiện tướng không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Vận động viên cấp 2 quốc gia; thí sinh đoạt huy chương vàng, đạt giải nhất TDTT cấp tỉnh trở lên được tổ chức một lần trong năm được miễn thi môn NK và được hưởng 9.0 điểm môn NK; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Nhà trường không sử dụng kết quả thi tuyển năng khiếu do các cơ sở giáo dục đại học khác tổ chức để xét tuyển vào trường.

1.3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm
- Tuyển sinh đợt 1 theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT;
- Trường tổ chức tuyển sinh các đợt tiếp theo từ tháng 10 cho đến hết tháng 12
năm 2026 (nếu còn chỉ tiêu). Kế hoạch cụ thể sẽ được thông báo trên website tuyển
sinh của Trường

2. Chính sách ưu tiên
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào

3. Mức thu dịch vụ tuyển sinh
- Thí sinh đăng kí xét tuyển phải nộp lệ phí theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Thí sinh đăng kí thi năng khiếu TDTT: 400.000 đồng/thí sinh. (Theo Thông báo về thu hồ sơ thi NK)

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
  • Mã trường: HNM
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi Teacher Training College
  • Tên viết tắt: HNMU
  • Địa chỉ: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
  • Website: https://hnmu.edu.vn/

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội phát triển thành cơ sở đào tạo đa ngành trong đó tiếp tục coi trọng công tác đào tạo giáo viên, theo định hướng ứng dụng, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, các sản phẩm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế- xã hội của Hà Nội, vùng Thủ đô và cả nước.