Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội 2018, Xem diem chuan Dai hoc Thu Do Ha Noi nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2018

 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2018 tuyển 1766 chỉ tiêu. Theo đó, trường dành 1.524 chỉ tiêu kết quả kỳ thi THPTQG và 242 chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức khác.

Điểm chuẩn vào trường ĐH Thủ đô HN năm 2018 dự kiến sẽ được công bố trước 5/8.

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại học Thủ Đô Hà Nội - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Hệ Đại học ---
2 7140114 Quản lý Giáo dục (ĐH) 21.25 TTNV ≤ 4
3 7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) 37.58 TTNV ≤ 1
4 7140202 Giáo dục Tiểu học (ĐH) 25.25 TTNV ≤ 8
5 7140203 Giáo dục Đặc biệt (ĐH) 21.58 TTNV ≤ 1
6 7140204 Giáo dục Công dân (ĐH) 22.58 TTNV ≤5
7 7140209 Sư phạm Toán học (ĐH) 26.58 TTNV ≤1
8 7140211 Sư Phạm Vât lý (ĐH) 23.03 TTNV ≤2
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn (ĐH) 28.67 TTNV ≤1
10 7140218 Sư phạm lịch sử (ĐH) 21.33 TTNV ≤1
11 7220201 Ngôn ngữ Anh (ĐH) 27.8 TTNV ≤1
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quõc (ĐH) 27.02 TTNV ≤2
13 7310201 Chính tri học (ĐH) 19.83 TTNV ≤2
14 7310630 Việt Nam học (ĐH) 22.58 TTNV ≤9
15 7340101 Quản tri kinh doanh 25.85 TTNV ≤5
16 738101 Luật 29.28 TTNV ≤2
17 7460112 Toán ứng dụng (ĐH ) 20.95 TTNV ≤8
18 7480201 Công nghệ thông tin (ĐH) 23.93 TTNV ≤4
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi 1 rường (ĐH) 20.52 TTNV ≤4
20 7510605 Logistics vả quản lý chuỗi cung úng (DH) 23.83 TTNV ≤1
21 7760101 Công tác xã hội (ĐH) 22.25 TTNV ≤5
22 7810103 Quản tri dịch vụ du lịch vi lữ hành (ĐH) 30.42 TTNV ≤2
23 7810201 Quản tri khách sạn (ĐH) 30.75 TTNV ≤2
24 Hệ Cao đẳng ---
25 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 29.52 TTNV ≤1
26 51140202 Giáo dục Tiểu học (CĐ) 22.2 TTNV ≤3
27 51140206 Giáo dục Thể chất (CĐ) 27.42 TTNV ≤1
28 51140209 Sư phạm Toán học (CĐ) 20.68 TTNV ≤4
29 SI 140210 Sư nham Tin học (CĐ) 20.23 TTNV ≤2
30 SI 140212 Sư phạm Hỏa học (CĐ) 21.23 TTNV ≤2
31 51140213 Sư phạm Sinh hoc (CD) 22.83 TTNV ≤4
32 51140217 Sư pham Ngữ văn (CĐ) 24.47 TTNV ≤ 4
33 51140219 Sư pham Địa lý (CD) 20.5 TTNV ≤ 3
34 SI 140231 Sư phạm Tiếng Anh (CĐ) 25.05 TTNV ≤ 5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
229 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai hoc Thu Do Ha Noi 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC