Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội 2022, Xem diem chuan Dai hoc Thu Do Ha Noi nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2021

Trường đại học thủ đô Hà Nội xét tuyển năm 2021 với 5 phương thức. Điểm sàn của trường năm nay dao động từ 15 đến 19 điểm tùy từng ngành. 

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 2021 đã được công bố, theo đó ngành Sư phạm Trung Quốc có điểm chuẩn cao nhất 35.07 điểm. Xem chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Thủ Đô Hà Nội - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310201 Chính trị học C00; D78; D66; D01 22.07 Thang điểm 40; TTNV <= 4
2 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; D90; D01 32.25 Thang điểm 40; TTNV <= 2
3 7760101 Công tác xã hội D78; D14; D01; C00 25.75 Thang điểm 40; TTNV <= 1
4 7140204 Giáo dục công dân D14; D15; D78; D01 27.5 Thang điểm 40; TTNV <= 3
5 7140203 Giáo dục đặc biệt D78; D14; D01; C00 28.42 Thang điểm 40; TTNV <= 7
6 7140201 Giáo dục Mầm non D01; D96; D78; D72 26.57 Thang điểm 40; TTNV <= 3
7 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; D96; D78; D72 33.95 Thang điểm 40; TTNV <= 4
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D90; D96; A00; D01 32.8 Thang điểm 40; TTNV <= 8
9 7380101 Luật C00; D78; D66; D01 32.83 Thang điểm 40; TTNV <= 6
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D78; D01 34.55 Thang điểm 40; TTNV <= 2
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D78; D01 35.07 Thang điểm 40; TTNV <= 1
12 7340403 Quản lí công D90; D96; A00; D01 20.68 Thang điểm 40; TTNV <= 3
13 7140114 Quản lí Giáo dục D78; D14; D01; C00 29 Thang điểm 40; TTNV <= 4
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15; D78; C00; D01 32.3 Thang điểm 40; TTNV <= 12
15 7810201 Quản trị khách sạn D15; D78; C00; D01 32.33 Thang điểm 40; TTNV <= 2
16 7340101 Quản trị kinh doanh D90; D96; A00; D01 32.4 Thang điểm 40; TTNV <= 3
17 7140218 Sư phạm Lịch sử D14; D15; D78; D01 30.1 Thang điểm 40; TTNV <= 3
18 7140217 Sư phạm Ngữ văn D14; D15; D78; D01 34.43 Thang điểm 40; TTNV <= 3
19 7140209 Sư phạm Toán học A01; D07; D90; D01 34.8 Thang điểm 40; TTNV <= 1
20 7140211 Sư phạm Vật lí A01; D07; D90; D01 29 Thang điểm 40; TTNV <= 5
21 7460112 Toán ứng dụng A01; A00; D90; D01 24.27 Thang điểm 40; TTNV <= 2
22 7310630 Việt Nam học D15; D78; C00; D01 23.25 Thang điểm 40; TTNV <= 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310201 Chính trị học C00; D78; D66; D01 ---
2 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; D90; D01 ---
3 7760101 Công tác xã hội D78; D14; D01; C00 ---
4 7140204 Giáo dục công dân D14; D15; D78; D01 ---
5 7140203 Giáo dục đặc biệt D78; D14; D01; C00 ---
6 7140201 Giáo dục Mầm non D01; D96; D78; D72 ---
7 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; D96; D78; D72 ---
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D90; D96; A00; D01 ---
9 7380101 Luật C00; D78; D66; D01 ---
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D78; D01 ---
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D78; D01 ---
12 7340403 Quản lí công D90; D96; A00; D01 ---
13 7140114 Quản lí Giáo dục D78; D14; D01; C00 ---
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15; D78; C00; D01 ---
15 7810201 Quản trị khách sạn D15; D78; C00; D01 ---
16 7340101 Quản trị kinh doanh D90; D96; A00; D01 ---
17 7140218 Sư phạm Lịch sử D14; D15; D78; D01 ---
18 7140217 Sư phạm Ngữ văn D14; D15; D78; D01 ---
19 7140209 Sư phạm Toán học A01; D07; D90; D01 ---
20 7140211 Sư phạm Vật lí A01; D07; D90; D01 ---
21 7460112 Toán ứng dụng A01; A00; D90; D01 ---
22 7310630 Việt Nam học D15; D78; C00; D01 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2022. Xem diem chuan truong Dai hoc Thu Do Ha Noi 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247