Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội 2020, Xem diem chuan Dai hoc Thu Do Ha Noi nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020

Trường đại học thủ đô Hà Nội xét tuyển năm 2020 với 4 phương thức, trong đó có phương thức xét tuyển căn cứ kết quả học tập học kỳ 1 lớp 12 bậc THPT.

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 2020 được công bố vào ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Thủ Đô Hà Nội - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non 19
2 7140114 Quản lí Giáo dục 20.33 TTNV <= 4
3 7140201 Giáo dục Mầm non 20
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.78 TTNV <= 3
5 7140203 Giáo dục đặc biệt 20
6 7140204 Giáo dục công dân 20
7 7140209 Sư phạm Toán học 29.03 TTNV <= 1
8 7140211 Sư phạm Vật lí 28.65
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.3 TTNV <= 2
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 20
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 29.88 TTNV <= 1
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 30.02 TTNV <= 2
13 7310201 Chính trị học 18
14 7310630 Việt Nam học 22.08 TTNV <= 1
15 7340101 Quản trị kinh doanh 29.83 TTNV <= 2
16 7340403 Quản lí công 18
17 7380101 Luật 29.25 TTNV <= 4
18 7460112 Toán ứng dụng 18
19 7480201 Công nghệ thông tin 29.2 TTNV <= 1
20 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 18
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.82 TTNV <= 3
22 7760101 Công tác xã hội 18
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 29.93 TTNV <= 2
24 7810201 Quản trị khách sạn 30.2 TTNV <= 8
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non 19
2 7140114 Quản lí Giáo dục 20.33 TTNV <= 4
3 7140201 Giáo dục Mầm non 20
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.78 TTNV <= 3
5 7140203 Giáo dục đặc biệt 20
6 7140204 Giáo dục công dân 20
7 7140209 Sư phạm Toán học 29.03 TTNV <= 1
8 7140211 Sư phạm Vật lí 28.65
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.3 TTNV <= 2
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 20
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 29.88 TTNV <= 1
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 30.02 TTNV <= 2
13 7310201 Chính trị học 18
14 7310630 Việt Nam học 22.08 TTNV <= 1
15 7340101 Quản trị kinh doanh 29.83 TTNV <= 2
16 7340403 Quản lí công 18
17 7380101 Luật 29.25 TTNV <= 4
18 7460112 Toán ứng dụng 18
19 7480201 Công nghệ thông tin 29.2 TTNV <= 1
20 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 18
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.82 TTNV <= 3
22 7760101 Công tác xã hội 18
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 29.93 TTNV <= 2
24 7810201 Quản trị khách sạn 30.2 TTNV <= 8
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non 19
2 7140114 Quản lí Giáo dục 20.33 TTNV <= 4
3 7140201 Giáo dục Mầm non 20
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.78 TTNV <= 3
5 7140203 Giáo dục đặc biệt 20
6 7140204 Giáo dục công dân 20
7 7140209 Sư phạm Toán học 29.03 TTNV <= 1
8 7140211 Sư phạm Vật lí 28.65
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.3 TTNV <= 2
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 20
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 29.88 TTNV <= 1
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 30.02 TTNV <= 2
13 7310201 Chính trị học 18
14 7310630 Việt Nam học 22.08 TTNV <= 1
15 7340101 Quản trị kinh doanh 29.83 TTNV <= 2
16 7340403 Quản lí công 18
17 7380101 Luật 29.25 TTNV <= 4
18 7460112 Toán ứng dụng 18
19 7480201 Công nghệ thông tin 29.2 TTNV <= 1
20 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 18
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.82 TTNV <= 3
22 7760101 Công tác xã hội 18
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 29.93 TTNV <= 2
24 7810201 Quản trị khách sạn 30.2 TTNV <= 8
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non 19
2 7140114 Quản lí Giáo dục 20.33 TTNV <= 4
3 7140201 Giáo dục Mầm non 20
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.78 TTNV <= 3
5 7140203 Giáo dục đặc biệt 20
6 7140204 Giáo dục công dân 20
7 7140209 Sư phạm Toán học 29.03 TTNV <= 1
8 7140211 Sư phạm Vật lí 28.65
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.3 TTNV <= 2
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 20
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 29.88 TTNV <= 1
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 30.02 TTNV <= 2
13 7310201 Chính trị học 18
14 7310630 Việt Nam học 22.08 TTNV <= 1
15 7340101 Quản trị kinh doanh 29.83 TTNV <= 2
16 7340403 Quản lí công 18
17 7380101 Luật 29.25 TTNV <= 4
18 7460112 Toán ứng dụng 18
19 7480201 Công nghệ thông tin 29.2 TTNV <= 1
20 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 18
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.82 TTNV <= 3
22 7760101 Công tác xã hội 18
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 29.93 TTNV <= 2
24 7810201 Quản trị khách sạn 30.2 TTNV <= 8
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
236 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020. Xem diem chuan truong Dai hoc Thu Do Ha Noi 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!