Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HNMU - Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2026

HNMU - Đại học Thủ Đô Hà Nội tuyển sinh 2500 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển: xét tuyển thẳng, học bạ, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026.

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/08.

Điểm chuẩn HNMU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lí Giáo dục
D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9023.97
Giáo dục Mầm non
C03; C04; C14; D01; D04; X0124.25
Giáo dục Tiểu học
C03; C04; C14; D01; D04; X0125.33
Giáo dục đặc biệt
D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9024.17
Giáo dục công dân
C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X7427.95
Giáo dục công dân
C0027.2
Giáo dục thể chất
T00; T01; T02; T08; T1123.5
Sư phạm Toán học
A00; A01; A02; C01; D3027.34
Sư phạm Tin học
A00; A01; A02; C01; D3023
Sư phạm Vật lí
A00; A01; A02; C01; D3026.27
Sư phạm Ngữ văn
C0027.35
Sư phạm Ngữ văn
C03; C04; C14; D01; D04; X0128.1
Sư phạm Lịch sử
C0027.38
Sư phạm Lịch sử
C03; C19; D14; D40; X7028.13
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9025.89
Ngôn ngữ Anh
D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9025.22
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9025.32
Văn học
C0025.77
Văn học
C03; C04; D01; D04; D14; D6526.52
Văn hóa học
C0025.13
Văn hóa học
C03; C19; D14; D65; X7025.88
Quản lý kinh tế
D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D5521.23
Chính trị học
C0024.75
Chính trị học
D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9025.5
Tâm lí học
C0025.28
Tâm lí học
D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9026.03
Việt Nam học
C0024.72
Việt Nam học
C03; C19; D14; D65; X7025.47
Quản trị kinh doanh
D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D5522.85
Tài chính -Ngân hàng
D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D5523.4
Quản lí công
D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9023.07
Luật
C0025.38
Luật
D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9026.13
Toán ứng dụng
A00; A01; A02; C01; D3024.44
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; C01; D3022.95
Công nghệ kĩ thuật môi trường
C01; C02; C04; D01; D0420.86
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D3523.66
Công tác xã hội
C0024.66
Công tác xã hội
C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9025.41
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9023.96
Quản trị khách sạn
D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9023.54

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lí Giáo dục
D01; D14; D15; D6623.9727.3
Giáo dục thể chất
T00; T01; T02; T08; T1123.526.99
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; D6625.2228.16
Ngôn ngữ Trung Quốc
D04; D45; D65; D7125.3228.23
Văn học
C00; C03; C04; D01; D1425.7728.55
Văn hóa học
C00; C03; C19; D1425.1328.09
Quản lý kinh tế
D01; D07; D08; D1121.2325.5
Chính trị học
C00; D01; D14; D15; D6624.7527.82
Tâm lí học
C00; D01; D14; D15; D6625.2828.2
Việt Nam học
C00; C03; C19; D1424.7227.8
Quản trị kinh doanh
D01; D07; D08; D1122.8526.55
Tài chính -Ngân hàng
D01; D07; D08; D1123.426.92
Quản lí công
D01; D14; D15; D6623.0726.7
Luật
D01; D14; D15; D6625.3828.27
Toán ứng dụng
A00; A01; A02; C0124.4427.61
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; C0122.9526.62
Công nghệ kĩ thuật môi trường
C01; C02; C04; D0120.8625.26
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
A01; D01; D07; D0823.6627.09
Công tác xã hội
C00; D01; D14; D15; D6624.6627.76
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D14; D15; D6623.9627.29
Quản trị khách sạn
D01; D14; D15; D6623.5427.01

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lí Giáo dục
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
23.97
Giáo dục Mầm non
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
24.25
Giáo dục Tiểu học
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
25.33
Giáo dục đặc biệt
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
24.17
Giáo dục công dân
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
27.2
Sư phạm Toán học
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
27.34
Sư phạm Tin học
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
23
Sư phạm Vật lí
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
26.27
Sư phạm Ngữ văn
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
27.35
Sư phạm Lịch sử
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
27.38
Sư phạm Tiếng Anh
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
25.89
Ngôn ngữ Anh
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
25.22
Ngôn ngữ Trung Quốc
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
25.32
Văn học
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
25.77
Văn hóa học
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
25.13
Quản lý kinh tế
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
21.23
Chính trị học
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
24.75
Tâm lí học
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
25.28
Việt Nam học
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
24.72
Quản trị kinh doanh
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
22.85
Tài chính -Ngân hàng
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
23.4
Quản lí công
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
23.07
Luật
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
25.38
Toán ứng dụng
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
24.44
Công nghệ thông tin
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
22.95
Công nghệ kĩ thuật môi trường
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
20.86
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
23.66
Công tác xã hội
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
24.66
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
23.96
Quản trị khách sạn
(CCQT kết hợp với điểm thi THPT)
23.54

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL ĐH Sư phạm HN Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lí Giáo dục
D01; D14; D15; D6623.9723
Giáo dục Mầm non
D01; C03; C04; C1424.2524
Giáo dục Tiểu học
D01; C03; C04; C1425.3325
Giáo dục đặc biệt
D01; D14; D15; D6624.1724
Giáo dục công dân
C14; C16; C19; C2027.227
Sư phạm Toán học
A00; A01; A02; C0127.3427
Sư phạm Tin học
A00; A01; A02; C012323
Sư phạm Vật lí
A00; A01; A02; C0126.2726
Sư phạm Ngữ văn
D01; C03; C04; C1427.3527
Sư phạm Lịch sử
C00; C03; C19; D1427.3827
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D14; D15; D6625.8925
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; D6625.2225
Ngôn ngữ Trung Quốc
D04; D65; D45; D7125.3225
Văn học
D01; C03; C04; D1425.7725
Văn hóa học
C00; C19; C03; D1425.1325
Quản lý kinh tế
D01; D07; D08; D1121.2321
Chính trị học
D01; D14; D15; D6624.7524
Tâm lí học
D01; D14; D15; D6625.2825
Việt Nam học
C00; C19; C03; D1424.7224
Quản trị kinh doanh
D01; D07; D08; D1122.8522
Tài chính -Ngân hàng
D01; D07; D08; D1123.423
Quản lí công
D01; D14; D15; D6623.0723
Luật
D01; D14; D15; D6625.3825
Toán ứng dụng
A00; A01; A02; C0124.4424
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; C0122.9522
Công nghệ kĩ thuật môi trường
D01; C01; C02; C0420.8620
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
D01; D07; D08; A0123.6623
Công tác xã hội
D01; D14; D15; D6924.6624
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D14; D15; D6623.9623
Quản trị khách sạn
D01; D14; D15; D6623.5423

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây