| 1. Chương trình đào tạo chuẩn |
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 2 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 3 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 4 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 5 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 6 | TM09 | Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 7 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 8 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 9 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 11 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 12 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 13 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 14 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 15 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 16 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 17 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 18 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 19 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 20 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 21 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | |
| 22 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 23 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 24 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 25 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 26 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01; D01; D04; D07 | |
| 27 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 28 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế - IPOP |
| 29 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 30 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 31 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 32 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 33 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 34 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 35 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 36 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 37 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 38 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 39 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 40 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 41 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 42 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 43 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | D04 | |
| 44 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 45 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 46 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 3. Chương trình đào tạo tiên tiến |
| 47 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế |
| 48 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 49 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 50 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 51 | TM47 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |