Điểm chuẩn vào trường TMU - Đại học Thương Mại năm 2026
Năm 2026 TMU tuyển 5800 chỉ tiêu với 51 chương trình đào tạo cùng các phương thức: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển theo kết quả thi HSA/TSA/SAT/ACT, xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn ĐH Thương Mại (TMU) năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả các thí sinh trước ngày 13/8.
Tại Trường Đại học Thương mại, theo ThS Nguyễn Quang Trung - Phó Trưởng phòng Truyền thông và Tuyển sinh:
Đối với các chương trình đào tạo của Trường Đại học Thương mại, ông Trung dự báo điểm chuẩn có thể giảm từ 1 đến 3 điểm theo từng ngành.
Tuy nhiên, mức giảm của các ngành sẽ không đồng đều. Với các ngành có tính cạnh tranh cao và sử dụng các tổ hợp môn Toán như nhóm ngành kinh tế, quản trị hay công nghệ, điểm chuẩn có thể giữ nguyên.
Xem điểm chuẩn TMU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.4 | |||
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | |||
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | |||
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.1 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | |||
| Marketing (Marketing Thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 27.3 | |||
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.3 | |||
| Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | |||
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | |||
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.1 | |||
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |||
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24 | |||
| Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | |||
| Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | 25.7 | |||
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | 27.8 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.6 | |||
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | |||
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.3 | |||
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | |||
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | |||
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.7 | |||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | |||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.4 | |||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | 25.2 | |||
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | 25 | |||
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | 27.6 | |||
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.5 | |||
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | |||
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | |||
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.2 | |||
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | 26.1 | |||
| Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | |||
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.7 | |||
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | |||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 25.6 | |||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.8 | |||
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01; D01; D04; D07 | 27.4 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D04(Gố | 26.8 | |||
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03; D07 | 22.5 | |||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22.5 | |||
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.8 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 105.333 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 102.667 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 100.667 | ||||
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 102.667 | ||||
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 100.667 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 99.12 | ||||
| Marketing (Marketing Thương mại) | 115.333 | ||||
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 108.667 | ||||
| Marketing (Marketing số) | 116.667 | ||||
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 112 | ||||
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 107.333 | ||||
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 105.333 | ||||
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 95.6 | ||||
| Kế toán (Kế toán công) | 99.12 | ||||
| Kiểm toán (Kiểm toán) | 104.667 | ||||
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 95.6 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 118.667 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 110.667 | ||||
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 112 | ||||
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 108.667 | ||||
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 110.667 | ||||
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 100.667 | ||||
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 98.68 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 107.333 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 102.667 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 101.333 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 100 | ||||
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 117.333 | ||||
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 110 | ||||
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 114.667 | ||||
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 99.12 | ||||
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 96.48 | ||||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 104 | ||||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 99.12 | ||||
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 100.667 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 89 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 89 | ||||
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 99.12 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 73.8 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 71.4 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 69.6 | ||||
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 71.4 | ||||
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 69.6 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 68.12 | ||||
| Marketing (Marketing Thương mại) | 83.867 | ||||
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 76.8 | ||||
| Marketing (Marketing số) | 85.333 | ||||
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 80.2 | ||||
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 75.6 | ||||
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 73.8 | ||||
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 64.6 | ||||
| Kế toán (Kế toán công) | 68.12 | ||||
| Kiểm toán (Kiểm toán) | 73.2 | ||||
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 64.6 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 87.533 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 78.733 | ||||
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 80.2 | ||||
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 76.8 | ||||
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 78.733 | ||||
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 69.6 | ||||
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 67.68 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 75.6 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 71.4 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 70.2 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 69 | ||||
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 86.067 | ||||
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 78 | ||||
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 83.133 | ||||
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 68.12 | ||||
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 65.48 | ||||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 72.6 | ||||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 68.12 | ||||
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 69.6 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 58 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 58 | ||||
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 68.12 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 25.8 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | |||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.4 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28.9 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.4 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.1 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28.6 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.1 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Marketing (Marketing Thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 27.3 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Marketing (Marketing Thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 27.3 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.3 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.3 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 29.8 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.1 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.1 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 29.6 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 27.1 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | 25.7 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | 25.7 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 27.1 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | 27.8 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | 27.8 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.6 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.6 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 29.8 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.3 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.3 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.7 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28.08 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.7 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.4 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28.9 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.4 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | 25.2 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | 25.2 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | 25 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | 25 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | 27.6 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | 27.6 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.5 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 30 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26.5 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.2 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.2 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 27.38 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | 26.1 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | 26.1 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.7 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28.08 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.7 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 25.6 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 25.6 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.8 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.8 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28.22 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | ||
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 25.1 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 27.4 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 27.4 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.8 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.8 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | |||
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 22.5 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | |||
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 22.5 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | |||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22.5 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | |||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22.5 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | |||
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 25 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | |||
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 28.22 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | |||
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 24.8 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | |||
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 24.8 | Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT | |||
| Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28.5 | CCNN kết hợp với học bạ THPT | ||
| Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25 | CCNN kết hợp với điểm thi THPT | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây