Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại 2024, 2023, Xem diem chuan Dai Hoc Thuong Mai nam 2024, 2023

Điểm chuẩn vào trường TMU - Đại học Thương Mại năm 2024

Năm 2024, tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy của Trường Đại học Thương mại là 4.950 chỉ tiêu, Trường giữ ổn định các phương thức tuyển sinh đại học chính quy như năm trước.

Điểm chuẩn TMU - ĐH Thương Mại năm 2024 sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 19/8/2024.

Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại năm 2024, 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Thương Mại năm 2024, 2023 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Thương Mại - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 26.5
2 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07 26.3
3 TM04 Marketing (Marketing thương mại) A00; A01; D01; D07 27
4 TM05 Marketing (Quản trị thương hiệu) A00; A01; D01; D07 26.8
5 TM06 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng ) A00; A01; D01; D07 26.8
6 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 25.9
7 TM09 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07 25.8
8 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 26.2
9 TM11 Kinh doanh quốc tế ( Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 27
10 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01; D07 26.7
11 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07 25.7
12 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 25.9
13 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07 25.7
14 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử ) A00; A01; D01; D07 26.7
15 TM18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07 25.8
16 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07 25.7
17 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03 24.5
18 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A00; A01; D01; D04 26.9
19 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07 26
20 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 25.9
21 TM28 Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07 27
22 TM29 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 25.6
23 TM31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 24.5
24 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 25.6
25 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00; A01; D01; D07 25.8
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 27.5 Chuyên hoặc trọng điểm
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 26.5 Chuyên hoặc trọng điểm
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07 27.5 Chuyên hoặc trọng điểm
4 TM04 Marketing (Marketing thương mại) A00; A01; D01; D07 29 Chuyên hoặc trọng điểm
5 TM05 Marketing (Quân trị thương hiệu) A00; A01; D01; D07 28.5 Chuyên hoặc trọng điểm
6 TM06 Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng) A00; A01; D01; D07 29.25 Chuyên hoặc trọng điểm
7 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 28 Chuyên hoặc trọng điểm
8 TM08 Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 26.5 Chuyên hoặc trọng điểm
9 TM09 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07 28 Chuyên hoặc trọng điểm
10 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 28.5 Chuyên hoặc trọng điểm
11 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế) A00; A01; D01; D07 29 Chuyên hoặc trọng điểm
12 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01; D07 29 Chuyên hoặc trọng điểm
13 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.5 Chuyên hoặc trọng điểm
14 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 28.5 Chuyên hoặc trọng điểm
15 TM15 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
16 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07 27.25 Chuyên hoặc trọng điểm
17 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) A00; A01; D01; D07 29 Chuyên hoặc trọng điểm
18 TM18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
19 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07 28 Chuyên hoặc trọng điểm
20 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiêng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03 27 Chuyên hoặc trọng điểm
21 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại) A00; A01; D01; D04 28.5 Chuyên hoặc trọng điểm
22 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
23 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 27.5 Chuyên hoặc trọng điểm
24 TM24 Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
25 TM25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
26 TM26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) A00; A01; D01; D07 26 Chuyên hoặc trọng điểm
27 TM27 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 25 Chuyên hoặc trọng điểm
28 TM28 Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07 28.5 Chuyên hoặc trọng điểm
29 TM29 Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D07 28.5 Chuyên hoặc trọng điểm
31 TM31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
32 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
33 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
34 TM34 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 25 Chuyên hoặc trọng điểm
35 TM35 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 27.5 Chuyên hoặc trọng điểm
36 TM36 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A00; A01; D01; D07 27 Chuyên hoặc trọng điểm
37 TM37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) A00; A01; D01; D07 28 Chuyên hoặc trọng điểm
38 TM38 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) A00; A01; D01; D07 26 Chuyên hoặc trọng điểm
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 21
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.5
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 20
4 TM04 Marketing (Marketing thương mại) 21.5
5 TM05 Marketing (Quân trị thương hiệu) 21
6 TM06 Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng) 22.5
7 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 21
8 TM08 Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19
9 TM09 Kế toán (Kế toán công) 20
10 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) 21.5
11 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế) 21.5
12 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 21
13 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 20
14 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 21
15 TM15 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP) 19
16 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 20
17 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 22
18 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 20.5
19 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiêng Pháp thương mại) 18.5
20 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại) 21
21 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 19.5
22 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 20.5
23 TM24 Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp) 18.5
24 TM25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) 18.5
25 TM26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) 18.5
26 TM27 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.5
27 TM28 Marketing (Marketing số) 21.5
28 TM29 Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) 19.5
29 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 21.5
30 TM31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 19.5
31 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 19.5
32 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 19.5
33 TM34 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19
34 TM35 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20
35 TM36 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.5
36 TM37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) 20
37 TM38 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 20
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.5
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 19
4 TM04 Marketing (Marketing thương mại) 21
5 TM05 Marketing (Quân trị thương hiệu) 20
6 TM06 Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng) 21.5
7 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 20
8 TM08 Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18
9 TM09 Kế toán (Kế toán công) 19
10 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) 20.5
11 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế) 21
12 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 20
13 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 19
14 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 20
15 TM15 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP) 18
16 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 19
17 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 21
18 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 19.5
19 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiêng Pháp thương mại) 18
20 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại) 20
21 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 18.5
22 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 19.5
23 TM24 Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp) 18
24 TM25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) 18
25 TM26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) 18
26 TM27 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18
27 TM28 Marketing (Marketing số) 20.5
28 TM29 Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) 19
29 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 20.5
30 TM31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 19
31 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 19
32 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 19
33 TM34 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18
34 TM35 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19
35 TM36 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.5
36 TM37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) 19
37 TM38 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) 18.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐG Tư duy ĐHBKHN năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 25 CCQT Và Học Bạ
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23 CCQT Và Học Bạ
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 23.5 CCQT Và Học Bạ
4 TM04 Marketing (Marketing thương mại) 26.5 CCQT Và Học Bạ
5 TM05 Marketing (Quân trị thương hiệu) 26 CCQT Và Học Bạ
6 TM06 Logistics và Quân lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung úng) 27 CCQT Và Học Bạ
7 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 24.5 CCQT Và Học Bạ
8 TM08 Kế toán (Kế toán tích họp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 22 CCQT Và Học Bạ
9 TM09 Kế toán (Kế toán công) 23 CCQT Và Học Bạ
10 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) 25.5 CCQT Và Học Bạ
11 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quôc tế) 26.25 CCQT Và Học Bạ
12 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 26.25 CCQT Và Học Bạ
13 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 23 CCQT Và Học Bạ
14 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 25.25 CCQT Và Học Bạ
15 TM15 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quôc tế - IPOP) 23 CCQT Và Học Bạ
16 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 23.5 CCQT Và Học Bạ
17 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 26.25 CCQT Và Học Bạ
18 TM18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 25 CCQT Và Học Bạ
19 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 25.25 CCQT Và Học Bạ
20 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiêng Pháp thương mại) 23 CCQT Và Học Bạ
21 TM21 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiêng Trung thương mại) 25.5 CCQT Và Học Bạ
22 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 23 CCQT Và Học Bạ
23 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 23.75 CCQT Và Học Bạ
24 TM24 Quản trị khách sạn (Quản tri khách sạn -Chương trình định hướng nghề nghiệp) 23 CCQT Và Học Bạ
25 TM25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) 23 CCQT Và Học Bạ
26 TM26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trinh định hướng nghề nghiệp) 23 CCQT Và Học Bạ
27 TM27 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 22 CCQT Và Học Bạ
28 TM28 Marketing (Marketing số) 26.75 CCQT Và Học Bạ
29 TM29 Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) 24.5 CCQT Và Học Bạ
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 25.5 CCQT Và Học Bạ
31 TM31 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 23.5 CCQT Và Học Bạ
32 TM32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 23 CCQT Và Học Bạ
33 TM33 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 23.5 CCQT Và Học Bạ
34 TM34 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn -Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 22 CCQT Và Học Bạ
35 TM35 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24 CCQT Và Học Bạ
36 TM36 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24 CCQT Và Học Bạ
37 TM37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -IPOP) 24.5 CCQT Và Học Bạ
38 TM38 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng) 23 CCQT Và Học Bạ
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại năm 2024, 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com