Điểm chuẩn vào trường TMU - Đại học Thương Mại năm 2026
Năm 2026 TMU tuyển 5800 chỉ tiêu với 51 chương trình đào tạo cùng các phương thức: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển theo kết quả thi HSA/TSA/SAT/ACT, xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn ĐH Thương Mại (TMU) năm 2026 được công bố đến tất cả các thí sinh ngày 9/8. Xem điểm chuẩn TMU chi tiết theo từng phương thức phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A01; D01; D07 | 23.25 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00 | 23.75 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | |||
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A01; D01; D07 | 22.5 | |||
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00 | 23 | |||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A01; D01; D07 | 22.5 | |||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00 | 23 | |||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A01; D01; D07 | 22.5 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00 | 23 | |||
Marketing (Marketing Thương mại) | A01; D01; D07 | 23.75 | |||
Marketing (Marketing Thương mại) | A00 | 24.25 | |||
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 23.25 | |||
Marketing (Marketing số) | A01; D01; D07 | 24.5 | |||
Marketing (Marketing số) | A00 | 25 | |||
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A01; D01; D07 | 23.5 | |||
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00 | 24 | |||
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.75 | |||
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A01; D01; D07 | 24.5 | |||
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00 | 25 | |||
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | |||
Kế toán (Kế toán công) | A01; D01; D07 | 23.5 | |||
Kế toán (Kế toán công) | A00 | 24 | |||
Kiểm toán (Kiểm toán) | A01; D01; D07 | 24.5 | |||
Kiểm toán (Kiểm toán) | A00 | 25 | |||
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A01; D01; D07 | 26.5 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00 | 27 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.8 | |||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A01; D01; D07 | 25.25 | |||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00 | 25.75 | |||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.75 | |||
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A01; D01; D07 | 24.25 | |||
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00 | 24.75 | |||
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A01; D01; D07 | 22.25 | |||
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00 | 22.75 | |||
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A01; D01; D07 | 23.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00 | 24.25 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A01; D01; D07 | 22.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00 | 23 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A01; D01; D07 | 23.7 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00 | 24.2 | |||
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A01; D01; D07 | 24.75 | |||
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00 | 25.25 | |||
Thương mại điện tử (Thương mại điện t�� - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.25 | |||
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A01; D01; D07 | 25 | |||
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00 | 25.5 | |||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A01; D01; D07 | 23.5 | |||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00 | 24 | |||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | |||
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | 23 | |||
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A01; D01; D07 | 22.5 | |||
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00 | 23 | |||
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | |||
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A01; D01; D07 | 21.5 | |||
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00 | 22 | |||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A01; D01; D07 | 23.75 | |||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00 | 24.25 | |||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | |||
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A01; D01; D07 | 23.7 | |||
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00 | 24.2 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01; D01; D04; D07 | 25.75 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D04 | 25.3 | |||
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A01; D01; D03; D07 | 21.5 | |||
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00 | 22 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22.5 | |||
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 23 | |||
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 23 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24 | |||
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | |||
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A01; D01; D07 | 21.5 | |||
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A00 | 22 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | Q00 | 23.25 | 88 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | Q00 | 22.5 | 85 | |||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | Q00 | 22.5 | 85 | |||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | Q00 | 22.5 | 85 | |||
Marketing (Marketing Thương mại) | Q00 | 23.75 | 90 | |||
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 23.25 | 88 | |||
Marketing (Marketing số) | Q00 | 24.5 | 93 | |||
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | Q00 | 23.5 | 89 | |||
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 21.75 | 83.5 | |||
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | Q00 | 24.5 | 93 | |||
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Kế toán (Kế toán công) | Q00 | 23.5 | 89 | |||
Kiểm toán (Kiểm toán) | Q00 | 24.5 | 93 | |||
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | Q00 | 26.5 | 105 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 25.8 | 100.33 | |||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | Q00 | 25.25 | 96.67 | |||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 24.75 | 94 | |||
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | Q00 | 24.25 | 92 | |||
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | Q00 | 22.25 | 84.5 | |||
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | Q00 | 23.75 | 90 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | Q00 | 22.5 | 85 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | Q00 | 23.7 | 89.8 | |||
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | Q00 | 24.75 | 94 | |||
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 24.25 | 92 | |||
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | Q00 | 25 | 95 | |||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | Q00 | 23.5 | 89 | |||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | Q00 | 23 | 87 | |||
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | Q00 | 22.5 | 85 | |||
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | Q00 | 23.75 | 90 | |||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | Q00 | 23.7 | 89.8 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | Q00 | 25.75 | 100 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 25.3 | 97 | |||
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | Q00 | 22.5 | 85 | |||
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | Q00 | 22 | 84 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | Q00 | 22 | 84 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | Q00 | 23 | 87 | |||
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | Q00 | 23 | 87 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 24 | 91 | |||
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | Q00 | 21.5 | 83 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD TSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | K00 | 23.25 | 61.5 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | K00 | 22.5 | 60 | |||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | K00 | 22.5 | 60 | |||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | K00 | 22.5 | 60 | |||
Marketing (Marketing Thương mại) | K00 | 23.75 | 62.5 | |||
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 23.25 | 61.5 | |||
Marketing (Marketing số) | K00 | 24.5 | 64 | |||
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | K00 | 23.5 | 62 | |||
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 21.75 | 57 | |||
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | K00 | 24.5 | 64 | |||
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Kế toán (Kế toán công) | K00 | 23.5 | 62 | |||
Kiểm toán (Kiểm toán) | K00 | 24.5 | 64 | |||
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | K00 | 26.5 | 70 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 25.8 | 67.67 | |||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | K00 | 25.25 | 65.83 | |||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 24.75 | 64.5 | |||
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | K00 | 24.25 | 63.5 | |||
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | K00 | 22.25 | 59 | |||
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | K00 | 23.75 | 62.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | K00 | 22.5 | 60 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài ch��nh ngân hàng) | K00 | 23.7 | 62.4 | |||
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | K00 | 24.75 | 64.5 | |||
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 24.25 | 63.5 | |||
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | K00 | 25 | 65 | |||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | K00 | 23.5 | 62 | |||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | K00 | 23 | 61 | |||
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | K00 | 22.5 | 60 | |||
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | K00 | 23.75 | 62.5 | |||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | K00 | 23.7 | 62.4 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | K00 | 25.75 | 67.5 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 25.3 | 66 | |||
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | K00 | 22.5 | 60 | |||
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | K00 | 22 | 58 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | K00 | 22 | 58 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | K00 | 23 | 61 | |||
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | K00 | 23 | 61 | |||
Logistics và Quản lý chu��i cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 24 | 63 | |||
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | K00 | 21.5 | 56 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | ||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | ||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | ||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | ||
Marketing (Marketing Thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | ||
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 23.25 | ||
Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | ||
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | ||
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.75 | ||
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | ||
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||
Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | ||
Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | ||
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.8 | ||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | ||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.75 | ||
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | ||
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 22.25 | ||
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | 23.7 | ||
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | ||
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.25 | ||
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | 25 | ||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | ||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | 23 | ||
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | ||
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | ||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | ||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc t�� - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | 23.7 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01; D01; D04; D07 | 25.75 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D04 | 25.3 | ||
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03; D07 | 21.5 | ||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22.5 | ||
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22 | ||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 23 | ||
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 23 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24 | ||
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | ||
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Chứng chỉ quốc tế | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 23.25 | 1230 | Chứng chỉ SAT | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 23.25 | 25.9 | Chứng chỉ ACT | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 22.5 | 1200 | Chứng chỉ SAT | |||
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 22.5 | 25 | Chứng chỉ ACT | |||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 22.5 | 1200 | Chứng chỉ SAT | |||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 22.5 | 25 | Chứng chỉ ACT | |||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 22.5 | 1200 | Chứng chỉ SAT | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 22.5 | 25 | Chứng chỉ ACT | |||
Marketing (Marketing Thương mại) | 23.75 | 1250 | Chứng chỉ SAT | |||
Marketing (Marketing Thương mại) | 23.75 | 26.5 | Chứng chỉ ACT | |||
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.25 | 1230 | Chứng chỉ SAT | |||
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.25 | 25.9 | Chứng chỉ ACT | |||
Marketing (Marketing số) | 24.5 | 1280 | Chứng chỉ SAT | |||
Marketing (Marketing số) | 24.5 | 27.4 | Chứng chỉ ACT | |||
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 23.5 | 1240 | Chứng chỉ SAT | |||
Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 23.5 | 26.2 | Chứng chỉ ACT | |||
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.75 | 1140 | Chứng chỉ SAT | |||
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.75 | 24.1 | Chứng chỉ ACT | |||
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 24.5 | 1280 | Chứng chỉ SAT | |||
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 24.5 | 27.4 | Chứng chỉ ACT | |||
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Kế toán (Kế toán công) | 23.5 | 1240 | Chứng chỉ SAT | |||
Kế toán (Kế toán công) | 23.5 | 26.2 | Chứng chỉ ACT | |||
Kiểm toán (Kiểm toán) | 24.5 | 1280 | Chứng chỉ SAT | |||
Kiểm toán (Kiểm toán) | 24.5 | 27.4 | Chứng chỉ ACT | |||
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 26.5 | 1400 | Chứng chỉ SAT | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 26.5 | 31 | Chứng chỉ ACT | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.8 | 1353 | Chứng chỉ SAT | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.8 | 29.6 | Chứng chỉ ACT | |||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 25.25 | 1317 | Chứng chỉ SAT | |||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 25.25 | 28.5 | Chứng chỉ ACT | |||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24.75 | 1290 | Chứng chỉ SAT | |||
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24.75 | 27.7 | Chứng chỉ ACT | |||
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 24.25 | 1270 | Chứng chỉ SAT | |||
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 24.25 | 27.1 | Chứng chỉ ACT | |||
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 22.25 | 1180 | Chứng chỉ SAT | |||
Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 22.25 | 24.7 | Chứng chỉ ACT | |||
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 23.75 | 1250 | Chứng chỉ SAT | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 23.75 | 26.5 | Chứng chỉ ACT | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 22.5 | 1200 | Chứng chỉ SAT | |||
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 22.5 | 25 | Chứng chỉ ACT | |||
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 23.7 | 1248 | Chứng chỉ SAT | |||
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 23.7 | 26.44 | Chứng chỉ ACT | |||
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 24.75 | 1290 | Chứng chỉ SAT | |||
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 24.75 | 27.7 | Chứng chỉ ACT | |||
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24.25 | 1270 | Chứng chỉ SAT | |||
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24.25 | 27.1 | Chứng chỉ ACT | |||
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 25 | 1300 | Chứng chỉ SAT | |||
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 25 | 28 | Chứng chỉ ACT | |||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 23.5 | 1240 | Chứng chỉ SAT | |||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 23.5 | 26.2 | Chứng chỉ ACT | |||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 23 | 1220 | Chứng chỉ SAT | |||
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 23 | 25.6 | Chứng chỉ ACT | |||
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 22.5 | 1200 | Chứng chỉ SAT | |||
Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 22.5 | 25 | Chứng chỉ ACT | |||
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 23.75 | 1250 | Chứng chỉ SAT | |||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 23.75 | 26.5 | Chứng chỉ ACT | |||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 23.7 | 1248 | Chứng chỉ SAT | |||
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 23.7 | 26.44 | Chứng chỉ ACT | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 25.75 | 1350 | Chứng chỉ SAT | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 25.75 | 29.5 | Chứng chỉ ACT | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.3 | 1320 | Chứng chỉ SAT | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.3 | 28.6 | Chứng chỉ ACT | |||
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22.5 | 1200 | Chứng chỉ SAT | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22.5 | 25 | Chứng chỉ ACT | |||
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22 | 1160 | Chứng chỉ SAT | |||
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 22 | 24.4 | Chứng chỉ ACT | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | 22 | 1160 | Chứng chỉ SAT | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | 22 | 24.4 | Chứng chỉ ACT | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 23 | 1220 | Chứng chỉ SAT | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 23 | 25.6 | Chứng chỉ ACT | |||
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 23 | 1220 | Chứng chỉ SAT | |||
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 23 | 25.6 | Chứng chỉ ACT | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24 | 1260 | Chứng chỉ SAT | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24 | 26.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | 21.5 | 1120 | Chứng chỉ SAT | |||
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | 21.5 | 23.8 | Chứng chỉ ACT | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây