Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thương Mại 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TMU - Đại học Thương Mại năm 2026

Năm 2026 TMU tuyển 5800 chỉ tiêu với 51 chương trình đào tạo cùng các phương thức: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển theo kết quả thi HSA/TSA/SAT/ACT, xét tuyển kết hợp

Điểm chuẩn ĐH Thương Mại (TMU) năm 2026 được công bố đến tất cả các thí sinh ngày 9/8. Xem điểm chuẩn TMU chi tiết theo từng phương thức phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
A01; D01; D0723.25
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
A0023.75
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
A01; D01; D0722.5
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
A0023
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
A01; D01; D0722.5
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
A0023
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
A01; D01; D0722.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
A0023
Marketing (Marketing Thương mại)
A01; D01; D0723.75
Marketing (Marketing Thương mại)
A0024.25
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2823.25
Marketing (Marketing số)
A01; D01; D0724.5
Marketing (Marketing số)
A0025
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
A01; D01; D0723.5
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
A0024
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.75
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
A01; D01; D0724.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
A0025
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Kế toán (Kế toán công)
A01; D01; D0723.5
Kế toán (Kế toán công)
A0024
Kiểm toán (Kiểm toán)
A01; D01; D0724.5
Kiểm toán (Kiểm toán)
A0025
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
A01; D01; D0726.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
A0027
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2825.8
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
A01; D01; D0725.25
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
A0025.75
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824.75
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
A01; D01; D0724.25
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
A0024.75
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
A01; D01; D0722.25
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
A0022.75
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
A01; D01; D0723.75
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
A0024.25
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
A01; D01; D0722.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
A0023
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
A01; D01; D0723.7
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
A0024.2
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
A01; D01; D0724.75
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
A0025.25
Thương mại điện tử (Thương mại điện t�� - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824.25
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
A01; D01; D0725
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
A0025.5
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
A01; D01; D0723.5
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
A0024
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
A01; D01; D0723
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
A01; D01; D0722.5
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
A0023
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
A01; D01; D0721.5
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
A0022
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
A01; D01; D0723.75
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
A0024.25
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
A01; D01; D0723.7
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
A0024.2
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
A01; D01; D04; D0725.75
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
D0425.3
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
A01; D01; D03; D0721.5
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
A0022
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2822.5
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2822
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2822
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2823
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2823
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
A01; D01; D0721.5
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
A0022

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
Q0023.2588
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0021.583
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
Q0022.585
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
Q0022.585
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0021.583
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
Q0022.585
Marketing (Marketing Thương mại)
Q0023.7590
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0023.2588
Marketing (Marketing số)
Q0024.593
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
Q0023.589
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0021.7583.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
Q0024.593
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0021.583
Kế toán (Kế toán công)
Q0023.589
Kiểm toán (Kiểm toán)
Q0024.593
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0021.583
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
Q0026.5105
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0025.8100.33
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
Q0025.2596.67
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0024.7594
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
Q0024.2592
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
Q0022.2584.5
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0021.583
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
Q0023.7590
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0021.583
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
Q0022.585
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
Q0023.789.8
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
Q0024.7594
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0024.2592
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
Q002595
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
Q0023.589
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0021.583
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
Q002387
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
Q0022.585
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0021.583
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
Q0021.583
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Q0023.7590
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0021.583
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
Q0023.789.8
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
Q0025.75100
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0025.397
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
Q0021.583
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Q0022.585
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Q002284
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
Q002284
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Q002387
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
Q002387
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q002491
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0021.583
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
Q0021.583
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
Q0021.583

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGTD TSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
K0023.2561.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0021.556
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
K0022.560
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
K0022.560
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0021.556
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
K0022.560
Marketing (Marketing Thương mại)
K0023.7562.5
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0023.2561.5
Marketing (Marketing số)
K0024.564
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
K0023.562
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0021.7557
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
K0024.564
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0021.556
Kế toán (Kế toán công)
K0023.562
Kiểm toán (Kiểm toán)
K0024.564
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0021.556
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
K0026.570
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0025.867.67
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
K0025.2565.83
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0024.7564.5
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
K0024.2563.5
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
K0022.2559
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0021.556
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
K0023.7562.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0021.556
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
K0022.560
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài ch��nh ngân hàng)
K0023.762.4
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
K0024.7564.5
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0024.2563.5
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
K002565
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
K0023.562
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0021.556
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
K002361
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
K0022.560
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0021.556
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
K0021.556
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
K0023.7562.5
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0021.556
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
K0023.762.4
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
K0025.7567.5
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0025.366
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
K0021.556
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
K0022.560
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
K002258
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
K002258
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
K002361
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
K002361
Logistics và Quản lý chu��i cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K002463
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0021.556
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
K0021.556
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
K0021.556

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
A00; A01; D01; D0723.25
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
A00; A01; D01; D0722.5
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
A00; A01; D01; D0722.5
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
A00; A01; D01; D0722.5
Marketing (Marketing Thương mại)
A00; A01; D01; D0723.75
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2823.25
Marketing (Marketing số)
A00; A01; D01; D0724.5
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
A00; A01; D01; D0723.5
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.75
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
A00; A01; D01; D0724.5
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Kế toán (Kế toán công)
A00; A01; D01; D0723.5
Kiểm toán (Kiểm toán)
A00; A01; D01; D0724.5
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
A00; A01; D01; D0726.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2825.8
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
A00; A01; D01; D0725.25
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824.75
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
A00; A01; D01; D0724.25
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
A00; A01; D01; D0722.25
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
A00; A01; D01; D0723.75
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
A00; A01; D01; D0722.5
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
A00; A01; D01; D0723.7
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
A00; A01; D01; D0724.75
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824.25
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
A00; A01; D01; D0725
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
A00; A01; D01; D0723.5
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
A01; D01; D0723
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
A00; A01; D01; D0722.5
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
A00; A01; D01; D0721.5
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
A00; A01; D01; D0723.75
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc t�� - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
A00; A01; D01; D0723.7
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
A01; D01; D04; D0725.75
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
D0425.3
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
A00; A01; D01; D03; D0721.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2822.5
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2822
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2822
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2823
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2823
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.5
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
A00; A01; D01; D0721.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn Chứng chỉ quốc tế Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
23.251230Chứng chỉ SAT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
23.2525.9Chứng chỉ ACT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.51120Chứng chỉ SAT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
22.51200Chứng chỉ SAT
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
22.525Chứng chỉ ACT
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
22.51200Chứng chỉ SAT
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
22.525Chứng chỉ ACT
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.51120Chứng chỉ SAT
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
22.51200Chứng chỉ SAT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
22.525Chứng chỉ ACT
Marketing (Marketing Thương mại)
23.751250Chứng chỉ SAT
Marketing (Marketing Thương mại)
23.7526.5Chứng chỉ ACT
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
23.251230Chứng chỉ SAT
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
23.2525.9Chứng chỉ ACT
Marketing (Marketing số)
24.51280Chứng chỉ SAT
Marketing (Marketing số)
24.527.4Chứng chỉ ACT
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
23.51240Chứng chỉ SAT
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
23.526.2Chứng chỉ ACT
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.751140Chứng chỉ SAT
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.7524.1Chứng chỉ ACT
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
24.51280Chứng chỉ SAT
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
24.527.4Chứng chỉ ACT
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.51120Chứng chỉ SAT
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Kế toán (Kế toán công)
23.51240Chứng chỉ SAT
Kế toán (Kế toán công)
23.526.2Chứng chỉ ACT
Kiểm toán (Kiểm toán)
24.51280Chứng chỉ SAT
Kiểm toán (Kiểm toán)
24.527.4Chứng chỉ ACT
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.51120Chứng chỉ SAT
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
26.51400Chứng chỉ SAT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
26.531Chứng chỉ ACT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
25.81353Chứng chỉ SAT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
25.829.6Chứng chỉ ACT
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
25.251317Chứng chỉ SAT
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
25.2528.5Chứng chỉ ACT
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
24.751290Chứng chỉ SAT
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
24.7527.7Chứng chỉ ACT
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
24.251270Chứng chỉ SAT
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
24.2527.1Chứng chỉ ACT
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
22.251180Chứng chỉ SAT
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
22.2524.7Chứng chỉ ACT
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.51120Chứng chỉ SAT
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
23.751250Chứng chỉ SAT
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
23.7526.5Chứng chỉ ACT
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.51120Chứng chỉ SAT
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
22.51200Chứng chỉ SAT
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
22.525Chứng chỉ ACT
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
23.71248Chứng chỉ SAT
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
23.726.44Chứng chỉ ACT
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
24.751290Chứng chỉ SAT
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
24.7527.7Chứng chỉ ACT
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
24.251270Chứng chỉ SAT
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
24.2527.1Chứng chỉ ACT
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
251300Chứng chỉ SAT
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
2528Chứng chỉ ACT
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
23.51240Chứng chỉ SAT
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
23.526.2Chứng chỉ ACT
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.51120Chứng chỉ SAT
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
231220Chứng chỉ SAT
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
2325.6Chứng chỉ ACT
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
22.51200Chứng chỉ SAT
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
22.525Chứng chỉ ACT
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.51120Chứng chỉ SAT
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
21.51120Chứng chỉ SAT
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
23.751250Chứng chỉ SAT
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
23.7526.5Chứng chỉ ACT
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.51120Chứng chỉ SAT
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
23.71248Chứng chỉ SAT
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
23.726.44Chứng chỉ ACT
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
25.751350Chứng chỉ SAT
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
25.7529.5Chứng chỉ ACT
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
25.31320Chứng chỉ SAT
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
25.328.6Chứng chỉ ACT
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
21.51120Chứng chỉ SAT
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
22.51200Chứng chỉ SAT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
22.525Chứng chỉ ACT
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
221160Chứng chỉ SAT
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
2224.4Chứng chỉ ACT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
221160Chứng chỉ SAT
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
2224.4Chứng chỉ ACT
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
231220Chứng chỉ SAT
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
2325.6Chứng chỉ ACT
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
231220Chứng chỉ SAT
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
2325.6Chứng chỉ ACT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
241260Chứng chỉ SAT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
2426.8Chứng chỉ ACT
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.51120Chứng chỉ SAT
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.51120Chứng chỉ SAT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
21.523.8Chứng chỉ ACT
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
21.51120Chứng chỉ SAT
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
21.523.8Chứng chỉ ACT

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thương Mại sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây