Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Thủy Lợi cơ sở 2 (TLUS) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Thủy Lợi cơ sở 2 sử dụng 3 phương thức tuyển sinh 2026 như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).

Ngôn ngữ Loại chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 trở lên
TOEFL CBT 168 – 180 183 – 191 192 – 201 202 – 210 213 trở lên
TOEFL IBT 60 – 64 65 – 69 70 – 74 75 – 78 79 trở lên
TOEIC 4 kỹ năng 641 – 700 701-770 771-840 841-900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng)  HSK Bậc 3   Bậc 4   Bậc 5 trở lên
Điểm quy đổi 8.00 8.50 9.00 9.50 10

Ghi chú:

– Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp

– Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.

– Chứng chỉ TOEFL IBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến – Home Edition;

– Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLS101Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2TLS102Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3TLS104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4TLS106Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5TLS107Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
6TLS108Kỹ thuật thủy lợi thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
7TLS111Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8TLS113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
9TLS114Quản lí xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10TLS115Xây dựng và quản lý đô thị thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11TLS126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
12TLS203Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10Toán và Tiếng Anh x2
13TLS301LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
14TLS302Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
15TLS402Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X02; X26
16TLS403Kế toánA00; A01; D01; D07; X02; X26
17TLS404Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; X02; X26
18TLS405Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X02; X26
19TLS407Logistics và quản lí chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X02; X26
20TSL412Chương trình Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; X02; X26

Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLS101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLS102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLS104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLS106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: TLS107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật thủy lợi thông minh

Mã ngành: TLS108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLS111

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: TLS113

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Quản lí xây dựng

Mã ngành: TLS114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Xây dựng và quản lý đô thị thông minh

Mã ngành: TLS115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLS126

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLS203

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10

Ghi chú: Toán và Tiếng Anh x2

Luật

Mã ngành: TLS301

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: TLS302

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLS402

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kế toán

Mã ngành: TLS403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLS404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: TLS405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLS407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TSL412

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 phải kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên).

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Riêng các ngành Ngành Ngôn ngữ Anh, M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;

Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3)x3/5 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Trong đó:

+ Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;

+ Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;

+ Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;

+ ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:

a. Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sính là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

TT Đối tượng Điểm cộng XT
1 Giải Nhất cấp tỉnh 1.00
2 Giải Nhì cấp tỉnh 0.75
3 Giải Ba cấp tỉnh 0.50
4 Giải Khuyến khích cấp tỉnh 0.25
5 Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 0.25
6 Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển 0.50
7 Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên 0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

b. Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TT Đối tượng Điểm cộng XT
1 Giải nhất cấp tỉnh 0.75
2 Giải nhì cấp tỉnh 0.50
3 Giải ba cấp tỉnh 0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

c. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

Ngôn ngữ Loại chứng chi Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 trở lên
TOEFL CBT 168 – 180 183 – 191 192 – 201 202 – 210 213 trở lên
TOEFL IBT 60 – 64 65 – 69 70 – 74 75 – 78 79 trở lên
TOEIC 4 kỹ năng 641 – 700 701-770 771-840 841-900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng)  HSK Bậc 3   Bậc 4   Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc TOPIK II 120 – 135 136 – 149 150 – 170 171 – 189 190 trở lên
Tiếng Nhật Bản  JLPT N4   N3   N2 trở lên
Tiếng Đức TestDaF TestDaF bậc 3   TestDaF bậc 4   TestDaF bậc 5 trở lên
Goethe – Institut Goethe-Zertifikat B1   Goethe-Zertifikat B2   Goethe-Zertifikat C1 trở lên
Tiếng Pháp CTF 300 – 350 351 – 399 400 – 450 451 – 499 500 trở lên
Điểm cộng XT 0.20 0.40 0.60 0.80 1.00

Ghi chú:

– Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp

– Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.

– Chứng chỉ TOEFL IBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến – Home Edition;

– Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận

Ngôn ngữ Tên chứng chỉ Đơn vị cấp
Tiếng Anh IELTS British Council (BC), International Development Program (IDP)
TOEFL ITP Educational Testing Service (ETS)
TOEFL iBT Educational Testing Service (ETS)
TOEIC 4 kỹ năng Educational Testing Service (ETS)
Tiếng Trung Quốc HSK Văn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committeefor the Testof Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation)
Tiếng Nhật JLPT Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)
Tiếng Đức Goethe-Zertifikat Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)
TestDaF
Tiếng Pháp TCF Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d’Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLS101Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2TLS102Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3TLS104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4TLS106Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5TLS107Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
6TLS108Kỹ thuật thủy lợi thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
7TLS111Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8TLS113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
9TLS114Quản lí xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10TLS115Xây dựng và quản lý đô thị thông minh A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11TLS126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
12TLS203Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10Toán và Tiếng Anh x2
13TLS301LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
14TLS302Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
15TLS402Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X02; X26
16TLS403Kế toánA00; A01; D01; D07; X02; X26
17TLS404Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; X02; X26
18TLS405Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X02; X26
19TLS407Logistics và quản lí chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X02; X26
20TSL412Chương trình Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; X02; X26

Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLS101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLS102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLS104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLS106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: TLS107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật thủy lợi thông minh

Mã ngành: TLS108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLS111

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: TLS113

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Quản lí xây dựng

Mã ngành: TLS114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Xây dựng và quản lý đô thị thông minh

Mã ngành: TLS115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLS126

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLS203

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10

Ghi chú: Toán và Tiếng Anh x2

Luật

Mã ngành: TLS301

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: TLS302

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLS402

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kế toán

Mã ngành: TLS403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLS404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: TLS405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLS407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TSL412

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét, Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử đi; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét. Cụ thể như sau:

TT Tên môn thi HSG Tên ngành xét tuyển
1 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Tất cả các ngành
2 Hóa học Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Luật, Luật kinh tế
3 Tin học Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
4 Ngữ văn Ngôn ngữ Anh, Luật, Luật kinh tế
5 Lịch sử, Địa lí Luật, Luật kinh tế
6 Giải tay nghề khu vực ASEAN và Quốc tế Xét vào vào ngành phù hơp với lĩnh vực thí sinh đoạt giải

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLS101Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
2TLS102Kỹ thuật tài nguyên nước
3TLS104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
4TLS106Công nghệ thông tin
5TLS107Kỹ thuật cấp thoát nước
6TLS108Kỹ thuật thủy lợi thông minh
7TLS111Công nghệ kỹ thuật xây dựng
8TLS113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
9TLS114Quản lí xây dựng
10TLS115Xây dựng và quản lý đô thị thông minh
11TLS126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
12TLS203Ngôn ngữ Anh
13TLS301Luật
14TLS302Luật kinh tế
15TLS402Quản trị kinh doanh
16TLS403Kế toán
17TLS404Kinh tế xây dựng
18TLS405Thương mại điện tử
19TLS407Logistics và quản lí chuỗi cung ứng
20TSL412Chương trình Công nghệ tài chính

Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLS101

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLS102

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLS104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLS106

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: TLS107

Kỹ thuật thủy lợi thông minh

Mã ngành: TLS108

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLS111

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: TLS113

Quản lí xây dựng

Mã ngành: TLS114

Xây dựng và quản lý đô thị thông minh

Mã ngành: TLS115

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLS126

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLS203

Luật

Mã ngành: TLS301

Luật kinh tế

Mã ngành: TLS302

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLS402

Kế toán

Mã ngành: TLS403

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLS404

Thương mại điện tử

Mã ngành: TLS405

Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLS407

Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TSL412

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1TLS101Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2TLS102Kỹ thuật tài nguyên nước20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3TLS104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4TLS106Công nghệ thông tin45Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5TLS107Kỹ thuật cấp thoát nước30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
6TLS108Kỹ thuật thủy lợi thông minh 20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
7TLS111Công nghệ kỹ thuật xây dựng30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8TLS113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
9TLS114Quản lí xây dựng30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10TLS115Xây dựng và quản lý đô thị thông minh 20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11TLS126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
12TLS203Ngôn ngữ Anh45Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08; D09; D10
13TLS301Luật40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
14TLS302Luật kinh tế40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
15TLS402Quản trị kinh doanh80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
16TLS403Kế toán70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
17TLS404Kinh tế xây dựng20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
18TLS405Thương mại điện tử60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
19TLS407Logistics và quản lí chuỗi cung ứng40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
20TSL412Chương trình Công nghệ tài chính45Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26

1. Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLS101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

2. Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLS102

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

3. Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLS104

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

4. Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLS106

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

5. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: TLS107

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

6. Kỹ thuật thủy lợi thông minh

Mã ngành: TLS108

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

7. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLS111

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

8. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: TLS113

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

9. Quản lí xây dựng

Mã ngành: TLS114

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

10. Xây dựng và quản lý đô thị thông minh

Mã ngành: TLS115

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

11. Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLS126

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

12. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLS203

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10

13. Luật

Mã ngành: TLS301

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

14. Luật kinh tế

Mã ngành: TLS302

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

15. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLS402

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

16. Kế toán

Mã ngành: TLS403

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

17. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLS404

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

18. Thương mại điện tử

Mã ngành: TLS405

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

19. Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLS407

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

20. Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TSL412

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Thủy Lợi cơ sở 2 các năm Tại đây.

Quy đổi điểm

a. Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sính là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

TT Đối tượng Điểm cộng XT
1 Giải Nhất cấp tỉnh 1.00
2 Giải Nhì cấp tỉnh 0.75
3 Giải Ba cấp tỉnh 0.50
4 Giải Khuyến khích cấp tỉnh 0.25
5 Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 0.25
6 Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển 0.50
7 Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên 0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

b. Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TT Đối tượng Điểm cộng XT
1 Giải nhất cấp tỉnh 0.75
2 Giải nhì cấp tỉnh 0.50
3 Giải ba cấp tỉnh 0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

Ngôn ngữ Loại chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 trở lên
TOEFL CBT 168 – 180 183 – 191 192 – 201 202 – 210 213 trở lên
TOEFL IBT 60 – 64 65 – 69 70 – 74 75 – 78 79 trở lên
TOEIC 4 kỹ năng 641 – 700 701-770 771-840 841-900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng)  HSK Bậc 3   Bậc 4   Bậc 5 trở lên
Điểm quy đổi 8.00 8.50 9.00 9.50 10

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
  • Tên trường: Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi tại TPHCM
  • Tên Tiếng Anh: Water Resources University
  • Tên viết tắt:  TLUS
  • Địa chỉ:  Số 02 Trường Sa, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.
  • Website: https://tlus.edu.vn

Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi dành cho các học sinh cư trú lân cận Thành phố Hồ Chí Minh được mở rộng với tổng diện tích đất trên 7,05 ha nằm ở thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Bình Dương. Trong giai đoạn này Cơ sở 2 đã đầu tư đáng kể cho cơ sở vật chất, đặc biệt là hệ thống giảng đường phòng học và nhà ký túc xá sinh viên. Các trang thiết bị được tăng cường đảm bảo phục vụ cho đào tạo, nghiên cứu khoa học. Cụ thể xây dựng nâng cấp tại Bình Dương khu giảng đường, ký túc xá, hội trường lớn ; sửa chữa, nâng cấp nâng tầng giảng đường tại thành phố Hồ Chí Minh (từ 7 tầng, nâng thêm thành 11 tầng) đã hoàn thành được đưa vào sử dụng tháng 4 năm 2019.