Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TLU - Đại Học Thủy Lợi (cơ sở 2) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Thủy Lợi cơ sở 2 sử dụng 3 phương thức tuyển sinh 2026 như sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên; Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm chuẩn TLU - Đại học Thủy Lợi cơ sở 2 năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8. 

Xem chi tiết điểm chuẩn TLUS các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0616
Kỹ thuật tài nguyên nước
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0616
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0617
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2617.5
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0616.5
Kỹ thuật thủy lợi thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0615.35
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0617
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0616.5
Quản lí xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0616.5
Xây dựng và quản lý đô thị thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0615
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2618.5
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08; D09; D1020Toán và Tiếng Anh x2
Luật
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X0120
Luật kinh tế
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X0120
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07; X02; X2619
Kế toán
A00; A01; D01; D07; X02; X2618.5
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07; X02; X2616
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; X02; X2620.5
Logistics và quản lí chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; X02; X2621.5
Chương trình Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; X02; X2615.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0619
Kỹ thuật tài nguyên nước
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0619
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0620.33
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2621
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0619.66
Kỹ thuật thủy lợi thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0618.02
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0620.33
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0619.66
Quản lí xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0619.66
Xây dựng và quản lý đô thị thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X0617.5
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X2622
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08; D09; D1023.4Toán và Tiếng Anh x2
Luật
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X0123.4
Luật kinh tế
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X0123.4
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07; X02; X2622.5
Kế toán
A00; A01; D01; D07; X02; X2622
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07; X02; X2619
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; X02; X2623.8
Logistics và quản lí chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; X02; X2624.6
Chương trình Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; X02; X2617.87

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây