Điểm chuẩn vào trường TLU - Đại Học Thủy Lợi (cơ sở 2) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Thủy Lợi cơ sở 2 sử dụng 3 phương thức tuyển sinh 2026 như sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên; Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Điểm chuẩn TLU - Đại học Thủy Lợi cơ sở 2 năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn TLUS các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 16 | |||
Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 16 | |||
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 17 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 17.5 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 16.5 | |||
Kỹ thuật thủy lợi thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15.35 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 17 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 16.5 | |||
Quản lí xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 16.5 | |||
Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 18.5 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 20 | Toán và Tiếng Anh x2 | ||
Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 20 | |||
Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 20 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 19 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 18.5 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 16 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20.5 | |||
Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.5 | |||
Chương trình Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 15.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19 | |||
Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19 | |||
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.33 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 21 | |||
Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19.66 | |||
Kỹ thuật thủy lợi thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 18.02 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.33 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19.66 | |||
Quản lí xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19.66 | |||
Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 17.5 | |||
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 23.4 | Toán và Tiếng Anh x2 | ||
Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 23.4 | |||
Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 23.4 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.5 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22 | |||
Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 19 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 23.8 | |||
Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 24.6 | |||
Chương trình Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 17.87 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây