| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | ||
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | ||
| 13 | 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | ||
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 18 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | ||
| 19 | 7380101 | Luật | ||
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 21 | 7420204 | Khoa học y sinh | ||
| 22 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 25 | 7460201 | Thống kê | ||
| 26 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 27 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 30 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 33 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 34 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | ||
| 37 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 38 | 7580104 | Kiến trúc đô thị | ||
| 39 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | ||
| 40 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 42 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 43 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 44 | 7720201 | Dược học | ||
| 45 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 46 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | ||
| 47 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | ||
| 48 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | ||
| 49 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | ||
| 50 | 7810301T | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | ||
| 51 | 7850201 | Bảo hộ lao động | ||
| 52 | D7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 53 | D7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 54 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 55 | D7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 56 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 57 | D7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 58 | D7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 59 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 60 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 61 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 62 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | ||
| 63 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | ||
| 64 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | ||
| 65 | F7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | ||
| 66 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | ||
| 67 | F7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | ||
| 68 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | ||
| 69 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | ||
| 70 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | ||
| 71 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | ||
| 72 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | ||
| 73 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | ||
| 74 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | ||
| 75 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | ||
| 76 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | ||
| 77 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | ||
| 78 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | ||
| 79 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | ||
| 80 | F7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | ||
| 81 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | ||
| 82 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 83 | FA7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 84 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 85 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 86 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 87 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 88 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 89 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 90 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 91 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 92 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 93 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | ||
| 94 | K7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | ||
| 95 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 96 | K7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | ||
| 97 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 98 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 99 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | ||
| 100 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 101 | K7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 102 | K7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 103 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 104 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 105 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 106 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 107 | N7210403 | Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 108 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 109 | N7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 110 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 111 | N7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 112 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 113 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 114 | N7380101 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 115 | N7440301 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 116 | N7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 117 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 118 | N7580101 | Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 119 | N7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 120 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 121 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 122 | N7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 123 | P7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 124 | P7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | ||
| 125 | P7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 126 | P7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 127 | P7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 128 | P7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 129 | P7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 130 | P7340301C | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 131 | P7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 132 | P7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 133 | P7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 134 | P7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
Mã ngành: 7210408
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Xã hội học
Mã ngành: 7310301
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Mã ngành: 7340101
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Mã ngành: 7340101C
Marketing
Mã ngành: 7340115
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Mã ngành: 7340201Q
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
Mã ngành: 7340302
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Mã ngành: 7340408
Luật
Mã ngành: 7380101
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Thống kê
Mã ngành: 7460201
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Mã ngành: 7520207T
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
Mã ngành: 7520320
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Kiến trúc đô thị
Mã ngành: 7580104
Quy hoạch vùng và đô thị
Mã ngành: 7580105
Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Dược học
Mã ngành: 7720201
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Mã ngành: 7810101
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Mã ngành: 7810101H
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7810301
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
Mã ngành: 7810301G
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
Mã ngành: 7810301T
Bảo hộ lao động
Mã ngành: 7850201
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340101
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340115
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340120
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340201
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7340301
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7420201
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480101
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7480103
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7520216
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: D7580201
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7210403
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7220204
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7310301
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340101
Marketing - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340115
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340120
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340201
Kế toán - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7340301
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7380101T
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7420201
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480101
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7480103
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520207
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520216
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7520301
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580101
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
Mã ngành: F7580201
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7220201
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340101
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340115
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340120
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340201
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7340301
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7420201
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480101
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7480103
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7520216
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: FA7580201
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
Mã ngành: K7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
Mã ngành: K7220204
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: K7340101
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
Mã ngành: K7340101D
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: K7340101E
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: K7340101M
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: K7340101N
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7340120L
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340201C
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7340301C
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7480101L
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: K7480101T
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: K7520201
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: K7580201
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7210403
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7220201
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340101
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340115
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340201
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340301
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7340408
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7380101
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7440301
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480101
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7480103
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580101
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7580302
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810101H
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7810301
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Mã ngành: N7850201
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Mã ngành: P7340101
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
Mã ngành: P7340101D
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Mã ngành: P7340101E
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
Mã ngành: P7340101M
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Mã ngành: P7340101N
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7340120L
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7340201C
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7340301C
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7480101L
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
Mã ngành: P7480101T
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Mã ngành: P7520201
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Mã ngành: P7580201








