Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 51 ngành chương trình tiêu chuẩn, 20 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 16 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 15 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 14 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác);

Phương thức 2: xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;

Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT.

Danh mục ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (dự kiến) Khoa Khoa học Ứng dụng

STT

Mã ngành

Tên ngành

Ghi chú

CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN

22

7420201

Công nghệ sinh học

 

23

7520301

Kỹ thuật hóa học

 

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN

12

F7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

 

19

F7520301

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH

 

5

 

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng

Anh

 

CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH

 

4

 

D7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

 

Danh mục ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2026:

Dai hoc Ton Duc Thang Bo xet hoc ba doc lap 2026

Dai hoc Ton Duc Thang Bo xet hoc ba doc lap 2026

Dai hoc Ton Duc Thang Bo xet hoc ba doc lap 2026

Dai hoc Ton Duc Thang Bo xet hoc ba doc lap 2026

Dai hoc Ton Duc Thang Bo xet hoc ba doc lap 2026

Dai hoc Ton Duc Thang Bo xet hoc ba doc lap 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Xét tuyển tổng hợp

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác)

a. Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

- Đối tượng 1.1: thí sinh đang là học sinh lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2026 xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa.

- Đối tượng 1.2: thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026, thí sinh đang học các chương trình khác chương trình THPT xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa.

- Đối tượng 1.3: thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 đến năm 2026 có các chứng chỉ quốc tế SAT, ACT xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.

- Đối tượng 1.4: thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài từ năm 2022 đến năm 2026 được công nhận tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.

- Đối tượng 1.5: thí sinh tốt nghiệp từ năm 2022 đến năm 2026 xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế, dự bị liên kết đào tạo quốc tế.

1.2 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.

- Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu (ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quản lý thể dục thể thao, Quy hoạch vùng và đô thị) phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.

- Thí sinh thuộc Đối tượng 1.5 nếu không có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phải tham dự bài phỏng vấn của chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKQT) để xét tuyển.

Điều kiện tiếng Anh cho chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế

- Thí sinh xét vào chương trình đại học tiếng Anh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; thí sinh xét vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế phải có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 (tương đương IELTS 5.5) trở lên. Các chứng chỉ có giá trị từ ngày 01/10/2024 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026. Thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ không đủ điều kiện xét tuyển. Thí sinh có quốc tịch và tốt nghiệp THPT tại các quốc gia tiếng Anh bản ngữ không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh đầu vào.

- Thí sinh không có chứng chỉ tiếng Anh theo quy định có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. Trong 01 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để chuyển vào chương trình chính thức. Sau 01 năm học, thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ bị dừng học.

1.3 Quy chế

Điểm xét tuyển (thang 100) = Điểm năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

- Điểm cộng: theo quy định của TDTU.

- Điểm ưu tiên (theo quy định của Bộ GDĐT) = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.

+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng)

+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) ≥ 75 điểm: Điểm ưu tiên = [(100 – Điểm năng lực - Điểm cộng)/25] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)

Điểm ưu tiên được cập nhật theo quy chế tuyển sinh đại học mới của Bộ GDĐT.

- Điểm năng lực: Điểm năng lực theo thang điểm 100, làm tròn đến 2 chữ số thập phân; được tính theo Điểm năng lực THPT (điểm thi THPT) và Điểm quá trình THPT

Trong đó, điểm năng lực THPT tính theo tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương tùy theo đối tượng). Điểm quá trình THPT được tính theo điểm trung bình 6HK của tổ hợp 3 môn lớp 10, 11, 12 (hoặc tương đương theo đối tượng)

+ Đối tượng 1.1

Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

+ Đối tượng 1.2

Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5

Điểm quá trình THPT = Điểm năng lực THPT

+ Đối tượng 1.3

Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.

+ Đối tượng 1.4

Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

Điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.

+ Đối tượng 1.5

Điểm năng lực THPT được tính theo một trong các phương án dưới đây và sử dụng điểm năng lực cao nhất để xét tuyển:

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026: Điểm năng lực THPT = (Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3*2)*2.5

Điểm bài phỏng vấn:

Điểm năng lực THPT = Điểm phỏng vấn

Chứng chỉ ACT, SAT:

Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9

Kết quả học tập THPT nước ngoài:

Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H02; H03; H04; H05
27210404Thiết kế thời trangH00; H01; H02; H03; H04; H05
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D11
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D55
57310301Xã hội họcC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
67340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
77340101CQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)A00; A01; C01; C02; D01; D07
87340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)A00; A01; C01; C02; D01; D07
97340115MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; D07
117340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; D01; D07
127340201QTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)A00; A01; C01; C02; D01; D07
137340301Kế toánA00; A01; C01; C02; D01; D07
147340302Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
157340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)A00; A01; C01; C02; D01; D07
167380101LuậtC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
177420201Công nghệ sinh họcA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
187440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
197460112Toán ứng dụngA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
207460201Thống kêA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
217480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X26
227480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; D07; X26
237480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; D07; X26
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
257520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
267520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
287520207TKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; D07; X06
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
307520301Kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; C02; D07; X10; X11
317580101Kiến trúcH01; H06; V00
327580105Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06
337580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H02; H03; H04; H05
347580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X06
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; C02; D01; X06
367580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X06
377720201Dược họcA00; B00; C02; D07; X10; X11
387760101Công tác xã hộiC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
397810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
407810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
417810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
427810301GQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
437850201Bảo hộ lao độngA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
44D7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
45D7340115Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
46D7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
47D7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
48D7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
49D7420201Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
50D7480101Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26
51D7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26
52D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
53D7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; X06
54DK7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
55DK7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
56DK7340101LQuản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; D01; D07
57DK7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; D01; D07
58DK7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; D01; D07
59DK7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
60DK7340201XTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; D01; D07
61DK7340301Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07
62DK7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; D01; D07; X26
63DK7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00; A01; C01; D01; D07; X26
64DK7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
65DK7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; X06
66F7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnH00; H01; H02; H03; H04; H05
67F7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD01; D11
68F7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD01; D04; D11; D55
69F7310301Xã hội học - Chương trình tiên tiếnC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
70F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
71F7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
72F7340115Marketing - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
73F7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
74F7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
75F7340301Kế toán - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
76F7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
77F7380101TLuật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
78F7420201Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
79F7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; D01; D07; X26
80F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; D01; D07; X26
81F7520201Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
82F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
83F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
84F7520301Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA00; A01; B00; C02; D07; X10; X11
85F7580101Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnH01; H06; V00
86F7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; X06
87FA7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D11
88FA7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
89FA7340115Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
90FA7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
91FA7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
92FA7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
93FA7420201Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
94FA7480101Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26
95FA7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26
96FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
97FA7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; X06
98K7220201Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)D01; D11
99K7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
100K7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
101K7340101LQuản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; D01; D07
102K7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; D01; D07
103K7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; D01; D07
104K7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
105K7340201XTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; D01; D07
106K7340301Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07
107K7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; D01; D07; X26
108K7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00; A01; C01; D01; D07; X26
109K7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
110K7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; X06
111N7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH00; H01; H02; H03; H04; H05
112N7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D11
113N7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
114N7340115Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
115N7340301Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
116N7340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
117N7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
118N7480101Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; D01; D07; X26
119N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; D01; D07; X26
120N7580302Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; X06
121N7810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
122N7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
123N7850201Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Mã ngành: 7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Mã ngành: 7340201Q

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7520207T

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: H01; H06; V00

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X10; X11

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 7810101H

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Mã ngành: 7810301G

Tổ hợp: A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7420201

Tổ hợp: A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: DK7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: DK7340101E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

Mã ngành: DK7340101L

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: DK7340101M

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: DK7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7340120L

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: DK7340201X

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: DK7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7480101L

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: DK7480101T

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: DK7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7210403

Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220201

Tổ hợp: D01; D11

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7310301

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101T

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7420201

Tổ hợp: A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580101

Tổ hợp: H01; H06; V00

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7220201

Tổ hợp: D01; D11

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7420201

Tổ hợp: A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: K7220201

Tổ hợp: D01; D11

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: K7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: K7340101E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

Mã ngành: K7340101L

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: K7340101M

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: K7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7340120L

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340201X

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: K7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7480101L

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: K7480101T

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7210403

Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7220201

Tổ hợp: D01; D11

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340408

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7380101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15

Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810101H

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810301

Tổ hợp: A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01

Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7850201

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Đối tượng

 Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.

2.3 Quy chế

Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành, chương trình đại học.

Công thức tính điểm

Điểm xét tuyển (thang điểm 1200) = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng

Nếu tổng điểm bài thi ĐGNL từ 900 trở lên thì điểm ưu tiên được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(1200 – Tổng điểm bài thi ĐGNL)/300] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)

Lưu ý: Điểm xét tuyển, điểm ưu tiên,… được làm tròn thành số nguyên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27210404Thiết kế thời trang
37220201Ngôn ngữ Anh
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc
57310301Xã hội học
67340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
77340101CQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
87340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
97340115Marketing
107340120Kinh doanh quốc tế
117340201Tài chính - Ngân hàng
127340201QTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
137340301Kế toán
147340302Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
157340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
167380101Luật
177420201Công nghệ sinh học
187440301Khoa học môi trường
197460112Toán ứng dụng
207460201Thống kê
217480101Khoa học máy tính
227480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
237480103Kỹ thuật phần mềm
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
257520114Kỹ thuật cơ điện tử
267520201Kỹ thuật điện
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
287520207TKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
307520301Kỹ thuật hóa học
317580101Kiến trúc
327580105Quy hoạch vùng và đô thị
337580108Thiết kế nội thất
347580201Kỹ thuật xây dựng
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
367580302Quản lý xây dựng
377720201Dược học
387760101Công tác xã hội
397810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
407810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
417810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
427810301GQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
437850201Bảo hộ lao động
44D7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
45D7340115Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
46D7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
47D7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
48D7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
49D7420201Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
50D7480101Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
51D7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
52D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
53D7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
54DK7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
55DK7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
56DK7340101LQuản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
57DK7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
58DK7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
59DK7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
60DK7340201XTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
61DK7340301Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
62DK7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
63DK7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
64DK7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
65DK7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
66F7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
67F7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
68F7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
69F7310301Xã hội học - Chương trình tiên tiến
70F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
71F7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
72F7340115Marketing - Chương trình tiên tiến
73F7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
74F7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
75F7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến
76F7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
77F7380101TLuật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
78F7420201Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
79F7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
80F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
81F7520201Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
82F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
83F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
84F7520301Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
85F7580101Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
86F7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
87FA7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
88FA7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
89FA7340115Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
90FA7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
91FA7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
92FA7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
93FA7420201Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
94FA7480101Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
95FA7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
96FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
97FA7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
98K7220201Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
99K7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
100K7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
101K7340101LQuản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
102K7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
103K7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
104K7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
105K7340201XTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
106K7340301Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
107K7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
108K7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
109K7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
110K7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
111N7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
112N7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
113N7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
114N7340115Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
115N7340301Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
116N7340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
117N7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
118N7480101Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
119N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
120N7580302Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
121N7810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
122N7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
123N7850201Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Mã ngành: 7340101N

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Mã ngành: 7340201Q

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7340302

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Mã ngành: 7340408

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7520207T

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Dược học

Mã ngành: 7720201

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Mã ngành: 7810101

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 7810101H

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Mã ngành: 7810301G

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340101N

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340115

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340120

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340201

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340301

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7420201

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480101

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480103

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7520216

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7580201

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: DK7340101

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: DK7340101E

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

Mã ngành: DK7340101L

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: DK7340101M

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: DK7340101N

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7340120L

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: DK7340201X

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: DK7340301

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7480101L

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: DK7480101T

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: DK7520201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7580201

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7210403

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220204

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7310301

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101N

Marketing - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340115

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340120

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340201

Kế toán - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340301

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101T

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7420201

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480101

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480103

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520207

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520216

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520301

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580101

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7220201

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340101N

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340115

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340120

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340201

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340301

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7420201

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480101

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480103

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7520216

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7580201

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: K7220201

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: K7340101

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: K7340101E

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

Mã ngành: K7340101L

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: K7340101M

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: K7340101N

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7340120L

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340201X

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: K7340301

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7480101L

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: K7480101T

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7520201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7580201

Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7210403

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7220201

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340101N

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340115

Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340301

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340408

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7380101

Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480101

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480103

Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580302

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810101H

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810301

Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7850201

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27210404Thiết kế thời trang
37220201Ngôn ngữ Anh
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc
57310301Xã hội học
67340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
77340101CQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
87340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
97340115Marketing
107340120Kinh doanh quốc tế
117340201Tài chính - Ngân hàng
127340201QTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
137340301Kế toán
147340302Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
157340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
167380101Luật
177420201Công nghệ sinh học
187440301Khoa học môi trường
197460112Toán ứng dụng
207460201Thống kê
217480101Khoa học máy tính
227480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
237480103Kỹ thuật phần mềm
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
257520114Kỹ thuật cơ điện tử
267520201Kỹ thuật điện
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
287520207TKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
307520301Kỹ thuật hóa học
317580101Kiến trúc
327580105Quy hoạch vùng và đô thị
337580108Thiết kế nội thất
347580201Kỹ thuật xây dựng
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
367580302Quản lý xây dựng
377720201Dược học
387760101Công tác xã hội
397810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
407810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
417810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
427810301GQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
437850201Bảo hộ lao động
44D7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
45D7340115Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
46D7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
47D7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
48D7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
49D7420201Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
50D7480101Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
51D7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
52D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
53D7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
54DK7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
55DK7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
56DK7340101LQuản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
57DK7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
58DK7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
59DK7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
60DK7340201XTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
61DK7340301Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
62DK7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
63DK7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
64DK7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
65DK7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
66F7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
67F7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
68F7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
69F7310301Xã hội học - Chương trình tiên tiến
70F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
71F7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
72F7340115Marketing - Chương trình tiên tiến
73F7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
74F7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
75F7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến
76F7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
77F7380101TLuật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
78F7420201Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
79F7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
80F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
81F7520201Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
82F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
83F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
84F7520301Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
85F7580101Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
86F7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
87FA7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
88FA7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
89FA7340115Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
90FA7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
91FA7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
92FA7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
93FA7420201Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
94FA7480101Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
95FA7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
96FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
97FA7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
98K7220201Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
99K7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
100K7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
101K7340101LQuản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
102K7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
103K7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
104K7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
105K7340201XTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
106K7340301Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
107K7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
108K7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
109K7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
110K7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
111N7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
112N7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
113N7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
114N7340115Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
115N7340301Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
116N7340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
117N7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
118N7480101Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
119N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
120N7580302Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
121N7810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
122N7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
123N7850201Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7340101C

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Mã ngành: 7340101N

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Mã ngành: 7340201Q

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7340302

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Mã ngành: 7340408

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7520207T

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Dược học

Mã ngành: 7720201

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Mã ngành: 7810101

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 7810101H

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Mã ngành: 7810301G

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340101N

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340115

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340120

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340201

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340301

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7420201

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480101

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480103

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7520216

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7580201

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: DK7340101

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: DK7340101E

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

Mã ngành: DK7340101L

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: DK7340101M

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: DK7340101N

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7340120L

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: DK7340201X

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: DK7340301

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7480101L

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: DK7480101T

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: DK7520201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7580201

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7210403

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220204

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7310301

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101N

Marketing - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340115

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340120

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340201

Kế toán - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340301

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101T

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7420201

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480101

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480103

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520207

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520216

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520301

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580101

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7220201

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340101N

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340115

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340120

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340201

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340301

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7420201

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480101

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480103

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7520216

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7580201

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: K7220201

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: K7340101

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: K7340101E

Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

Mã ngành: K7340101L

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: K7340101M

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: K7340101N

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7340120L

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340201X

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: K7340301

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7480101L

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: K7480101T

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7520201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7580201

Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7210403

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7220201

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340101N

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340115

Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340301

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340408

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7380101

Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480101

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480103

Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580302

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810101H

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810301

Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7850201

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTH00; H01; H02; H03; H04; H05
Học BạH05; H06
27210404Thiết kế thời trang0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTH00; H01; H02; H03; H04; H05
Học BạH05; H06
37220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD01; D04; D11; D55
Học BạD01; D11
57310301Xã hội học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học BạD14; D01
67340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
77340101CQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
87340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
97340115Marketing0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
107340120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
117340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
127340201QTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
137340301Kế toán0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
147340302Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
157340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; A01; D07
167380101Luật0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
Học BạD01; D14
177420201Công nghệ sinh học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Học BạB08; B00; A02
187440301Khoa học môi trường0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
Học BạC01; B03; C02
197460112Toán ứng dụng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạA01; D01
207460201Thống kê0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạA01; D01
217480101Khoa học máy tính0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạD01; A01; D07
227480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạD01; A01
237480103Kỹ thuật phần mềm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạD01; A01
247510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
Học BạC01; B03; C02
257520114Kỹ thuật cơ điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; A00
267520201Kỹ thuật điện0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; A00
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; A00
287520207TKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; X06
Học BạA01; A00; D07; X06; C01
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; A00
307520301Kỹ thuật hóa học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; C02; D07; X10; X11
Học BạD07; B00; A00
317580101Kiến trúc0ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạH01; H06
ĐT THPTH01; H06; V00
327580105Quy hoạch vùng và đô thị0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06
Học BạH01; H06; D01; A01
337580108Thiết kế nội thất0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTH00; H01; H02; H03; H04; H05
Học BạH05; H06
347580201Kỹ thuật xây dựng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; D01
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; D01
367580302Quản lý xây dựng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; D01
377720201Dược học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; C02; D07; X10; X11
Học BạD07; A00; B00
387760101Công tác xã hội0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học BạD14; D01
397810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học BạD14; D01
407810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học BạD01; D14
417810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
Học BạD01
427810301GQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
Học BạD01
437850201Bảo hộ lao động0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
Học BạC01; B03; C02
44D7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
45D7340115Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
46D7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
47D7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
48D7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
49D7420201Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Học BạB08
50D7480101Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; D01
51D7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; D01
52D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạA01; A00; D01
53D7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; D01
54DK7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
55DK7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
56DK7340101LQuản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
57DK7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
58DK7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
59DK7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
60DK7340201XTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
61DK7340301Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
62DK7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01
63DK7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01
64DK7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạA01; A00; TLP (); D01
65DK7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01
66F7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTH00; H01; H02; H03; H04; H05
Học BạH04; H05
67F7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11
68F7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD01; D04; D11; D55
Học BạD01; D11
69F7310301Xã hội học - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học BạD01; D14
70F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
71F7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
72F7340115Marketing - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
73F7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
74F7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
75F7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
76F7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
Học BạD01; D14
77F7380101TLuật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
Học BạD01; D14
78F7420201Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Học BạB08; B00; A02
79F7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạD01; A01
80F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạD01; A01
81F7520201Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; B00
82F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; B00
83F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạD01; A01; B00
84F7520301Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; C02; D07; X10; X11
Học BạD07; C08; A00
85F7580101Kiến trúc - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạH01 H06
ĐT THPTH01; H06; V00
86F7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạD01; A01
87FA7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạD01; D01
ĐT THPTD01; D11
88FA7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
89FA7340115Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
90FA7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
91FA7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
92FA7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
93FA7420201Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Học BạB08; (Toán, Sinh, CCQT)
94FA7480101Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; (Toán, Lí, CCQT); D01
95FA7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; (Toán, Lí, CCQT); D01
96FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạA01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01
97FA7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; (Toán, Lí, CCQT); D01
98K7220201Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)0ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạD01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCQT, Phỏng vấn)
ĐT THPTD01; D11
99K7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
100K7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
101K7340101LQuản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
102K7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
103K7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
104K7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
105K7340201XTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
106K7340301Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
107K7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01
108K7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01
109K7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học BạA01; (Toán, Lí, CCQT); A00; TLP (); D01
110K7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01
111N7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTH00; H01; H02; H03; H04; H05
Học BạH04; H05
112N7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạD01; D01
ĐT THPTD01; D11
113N7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
114N7340115Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
115N7340301Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạD01
116N7340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạTAH (); A01; D01
117N7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
Học BạD01; D14
118N7480101Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; D01
119N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07; X26
Học BạA01; D01
120N7580302Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X06
Học BạA01; D01
121N7810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học BạD01; D14
122N7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
Học BạD01
123N7850201Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
Học BạC02; TVL (); B03

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05; H06

2. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05; H06

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55

5. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

6. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

7. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

8. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

9. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

11. Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

12. Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Mã ngành: 7340408

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

13. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15

14. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15

15. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

16. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

17. Thống kê

Mã ngành: 7460201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

18. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

19. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

20. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

21. Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

22. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

23. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

24. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

25. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

26. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11

27. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: H01; H06; V00

28. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06

29. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05; H06

30. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

31. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

32. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

33. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X10; X11

34. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

35. Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

36. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7810301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01

37. Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

38. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7340101C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

39. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Mã ngành: 7340101N

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

40. Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Mã ngành: 7340201Q

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

41. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7520207T

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

42. Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 7810101H

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

43. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Mã ngành: 7810301G

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01

44. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340101N

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

45. Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

46. Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

47. Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

48. Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

49. Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15

50. Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

51. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

52. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

53. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

54. Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: DK7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

55. Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: DK7340101E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

56. Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

Mã ngành: DK7340101L

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

57. Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: DK7340101M

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

58. Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: DK7340101N

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

59. Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7340120L

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

60. Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: DK7340201X

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

61. Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: DK7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

62. Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7480101L

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26; (Toán, Anh, Phỏng vấn)

63. Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: DK7480101T

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26; (Toán, Anh, Phỏng vấn)

64. Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: DK7520201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; TLP ()

65. Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: DK7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; (Toán, Anh, Phỏng vấn)

66. Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05

67. Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11

68. Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55

69. Xã hội học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7310301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

70. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

71. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101N

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

72. Marketing - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

73. Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

74. Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

75. Kế toán - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

76. Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15

77. Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101T

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15

78. Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15

79. Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

80. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

81. Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; B00

82. Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520207

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; B00

83. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; B00

84. Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11; C08

85. Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: H01 H06; H01; H06; V00

86. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

87. Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D11

88. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340101N

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

89. Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

90. Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

91. Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

92. Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

93. Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15; (Toán, Sinh, CCQT)

94. Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26; (Toán, Lí, CCQT)

95. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26; (Toán, Lí, CCQT)

96. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; (Toán, Lí, CCQT)

97. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; (Toán, Lí, CCQT)

98. Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: K7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCQT, Phỏng vấn); D11

99. Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: K7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

100. Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: K7340101E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

101. Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)

Mã ngành: K7340101L

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

102. Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: K7340101M

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

103. Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: K7340101N

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

104. Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7340120L

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

105. Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340201X

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

106. Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Mã ngành: K7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

107. Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7480101L

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT)

108. Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: K7480101T

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT)

109. Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7520201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; (Toán, Lí, CCQT); TLP ()

110. Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT)

111. Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: H00; H01; H02; H03; H04; H05

112. Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D11

113. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340101N

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

114. Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

115. Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

116. Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340408

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; TAH ()

117. Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15

118. Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

119. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X26

120. Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X06

121. Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810101H

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

122. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01

123. Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7850201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07; TVL ()

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Tôn Đức Thắng các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây

  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
  • Tên trường: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
  • Tên viết tắt: TDTU
  • Tên Tiếng Anh: Ton Duc Thang University
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM
  • Website: https://www.tdtu.edu.vn/ 
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/

Tiền thân của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Ton Duc Thang University: TDTU) là Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng, thành lập theo Quyết định 787/TTg-QĐ ngày 24/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ. Trường do Liên đoàn lao động Thành phố Hồ Chí Minh sáng lập và quản lý thông qua Hội đồng quản trị do Chủ tịch Liên đoàn lao động Thành phố đương nhiệm làm chủ tịch.

Mục tiêu thành lập TDTU trong giai đoạn đầu là: thực hiện Chương trình 17/TU và Chỉ thị 13 của Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng và nâng cao trình độ chuyên môn, tay nghề cho giai cấp công nhân Thành phố; phát triển nguồn nhân lực cho nhu cầu công nghiệp hoá - hiện đại hoá; góp phần đào tạo nhân tài, nhân lực, thực hiện nghiên cứu để phục vụ hệ thống sản xuất, xã hội ở Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam.

Ngày 28/01/2003, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 18/2003/TTg-QĐ chuyển đổi pháp nhân và đổi tên Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Như vậy, sau 5 năm rưỡi là đại học dân lập hoạt động với mục tiêu đào tạo nhân lực, chuyên gia theo mô hình đại học công nghệ-kỹ thuật ứng dụng; bằng quyết định này, TDTU trở thành đại học khoa học ứng dụng đa ngành và không còn pháp nhân dân lập.

Ngày 11/6/2008, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 747/TTg-QĐ đổi tên Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Tôn Đức Thắng và chuyển về thuộc Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. Trong thời gian này, mục tiêu của trường được bổ sung thêm là "trực tiếp phục vụ việc phát triển nguồn nhân lực trong công nhân, người lao động để góp phần xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam theo tinh thần Nghị quyết 20-NQ/TW ngày 28/01/2008 của Hội nghị Lần thứ 6 Ban chấp hành trung ương Đảng Khóa 10". 

Ngày 29/01/2015, tại Quyết định số 158/QĐ-TTg, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Tôn Đức Thắng giai đoạn 2015-2017. Mục tiêu của Trường Đại học Tôn Đức Thắng được xác định rằng: “Đại học Tôn Đức Thắng chủ động huy động, sử dụng hợp lý, hiệu quả nhất các nguồn lực của trường và xã hội để phát triển Trường Đại học Tôn Đức Thắng thành một đại học định hướng nghiên cứu có chất lượng trong khu vực và trên thế giới, đồng thời bảo đảm các đối tượng chính sách, đối tượng thuộc hộ nghèo có cơ hội tiếp cận các chương trình đào tạo của trường”.