Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 51 ngành chương trình tiêu chuẩn, 20 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 16 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 15 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 14 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác);

Phương thức 2: xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;

Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT.

 

 

 

 

 

 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TDTU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Xét tuyển tổng hợp

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác)

a. Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

- Đối tượng 1.1: thí sinh đang là học sinh lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2026 xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa.

- Đối tượng 1.2: thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026, thí sinh đang học các chương trình khác chương trình THPT xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa.

- Đối tượng 1.3: thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 đến năm 2026 có các chứng chỉ quốc tế SAT, ACT xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.

- Đối tượng 1.4: thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài từ năm 2022 đến năm 2026 được công nhận tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.

- Đối tượng 1.5: thí sinh tốt nghiệp từ năm 2022 đến năm 2026 xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế, dự bị liên kết đào tạo quốc tế.

1.2 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh phải đạt yêu cầu nguồn xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.

- Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu (ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quản lý thể dục thể thao, Quy hoạch vùng và đô thị) phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.

- Thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKQT) đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU để xét điều kiện tiếng Anh của chương trình tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn

- Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung) quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ (thay thế điểm thi THPT môn ngoại ngữ) để xét tuyển đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn.

- Thí sinh thuộc Đối tượng 1.5 tốt nghiệp THPT trước năm 2026 nếu không có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phải tham dự bài phỏng vấn của chương trình liên kết đào tạo quốc tế để xét tuyển. Thí sinh đăng ký tham dự bài phỏng vấn chương trình liên kết đào tạo quốc tế tại https://international.tdtu.edu.vn/dang-ky.

1.3 Quy chế

Điểm xét tuyển (thang 100) = Điểm năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển theo thang điểm 100, làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Nếu điểm xét tuyển của thí sinh lớn hơn 100 điểm thì thí sinh được hưởng điểm tối đa là 100 điểm.

Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng

+ Điểm cộng được tính theo thang điểm 100 và tối đa được 10 điểm. Nếu điểm cộng của thí sinh lớn hơn 10 điểm thí thí sinh được hưởng điểm tối đa là 10 điểm.

+ Điểm thưởng: dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại phụ lục 6

+ Điểm xét thưởng: dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt được quy định tại phụ lục 7

- Điểm ưu tiên (theo quy định của Bộ GDĐT) = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.

+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) < 75 điểm: Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.

+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) ≥ 75 điểm: Điểm ưu tiên = [(100 – Điểm năng lực - Điểm cộng)/25] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)

- Điểm năng lực: Điểm năng lực theo thang điểm 100; được tính theo Điểm năng lực THPT (điểm thi THPT) và Điểm quá trình THPT

Trong đó, điểm năng lực THPT tính theo tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương tùy theo đối tượng). Điểm quá trình THPT được tính theo điểm trung bình 6HK của tổ hợp 3 môn lớp 10, 11, 12 (hoặc tương đương theo đối tượng)

Điểm năng lực được quy định chi tiết cho từng đối tượng như sau:

+ Đối tượng 1.1

Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*75% + Điểm quá trình THPT*25%

Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

+ Đối tượng 1.2

Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*75% + Điểm quá trình THPT*25%

Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5

Điểm quá trình THPT = Điểm năng lực THPT

+ Đối tượng 1.3

Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*75% + Điểm quá trình THPT*25%

Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.

+ Đối tượng 1.4

Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*75% + Điểm quá trình THPT*25%

Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

Điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.

+ Đối tượng 1.5

Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT*50% + Điểm quá trình THPT*50%

Điểm năng lực THPT được tính theo một trong các phương án dưới đây và sử dụng điểm năng lực cao nhất để xét tuyển:

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026: Điểm năng lực THPT = (Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3*2)*2.5

Điểm bài phỏng vấn: Điểm năng lực THPT = Điểm phỏng vấn

Chứng chỉ ACT, SAT: Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9

Kết quả học tập THPT nước ngoài: Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH06; H00; H01; H02; V01; H06
27210404Thiết kế thời trangH06; H00; H01; H02; V01; H06
37210408Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)H06; H00; H01; H02; V01; H06
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
67310206Quan hệ quốc tếC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
77310301Xã hội họcC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
87340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)A00; A01; C01; C02; D01; D07
97340101CQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)A00; A01; C01; C02; D01; D07
107340115MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07
117340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; D07
127340201Tài chính - Ngân hàngD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
137340201QTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
147340205Công nghệ tài chínhD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
157340301Kế toánD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
167340302Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
177340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C01; C02; D01; D07
187340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)A00; A01; C01; C02; D01; D07
197380101LuậtD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
207420201Công nghệ sinh họcB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
217420204Khoa học y sinhB08; B03; X15; B00; X14; A02; A01
227440301Khoa học môi trườngC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
237460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247460112Toán ứng dụngA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
257460201Thống kêA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
267480101Khoa học máy tínhA01; D07; D01; C01; X26; A00
277480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA01; D07; D01; C01; X26; A00
287480103Kỹ thuật phần mềmA01; D07; D01; C01; X26; A00
297480104Hệ thống thông tinA01; D07; D01; C01; X26; A00
307520114Kỹ thuật cơ điện tửA01; D07; D01; C01; X26; A00
317520201Kỹ thuật điệnA01; D07; D01; C01; X26; A00
327520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01; D07; D01; C01; X26; A00
337520207TKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; D07; X06
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; D07; D01; C01; X26; A00
357520301Kỹ thuật hóa họcD07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
367520320Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
377580101Kiến trúcH01; H06; V00
387580104Kiến trúc đô thịH01; H06; V00
397580105Quy hoạch vùng và đô thịA01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02
407580108Thiết kế nội thấtH06; H00; H01; H02; V01; H06
417580201Kỹ thuật xây dựngA01; C02; D01; C01; A00; X06
427580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01; C02; D01; C01; A00; X06
437580302Quản lý xây dựngA01; C02; D01; C01; A00; X06
447720201Dược họcD07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01
457760101Công tác xã hộiC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
467810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
477810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
487810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
497810301GQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
507810301TQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
517850201Bảo hộ lao độngC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
52D7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
53D7340115Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
54D7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
55D7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
56D7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
57D7420201Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
58D7480101Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01; D07; D01; C01; X26; A00
59D7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01; D07; D01; C01; X26; A00
60D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01; D07; D01; C01; X26; A00
61D7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01; C02; D01; C01; A00; X06
62F7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnH06; H00; H01; H02; V01; H06
63F7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD01; D11; D12; D13; D14; D15
64F7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
65F7310301Xã hội học - Chương trình tiên tiếnC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
66F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
67F7340115Marketing - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
68F7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
69F7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
70F7340301Kế toán - Chương trình tiên tiếnD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
71F7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
72F7380101TLuật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
73F7420201Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
74F7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; C01; X26; A00
75F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; C01; X26; A00
76F7520201Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; C01; X26; A00
77F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; C01; X26; A00
78F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; C01; X26; A00
79F7520301Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnD07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
80F7580101Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnH01; H06; V00
81F7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; C01; X26; A00
82FA7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15
83FA7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
84FA7340115Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
85FA7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
86FA7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
87FA7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
88FA7420201Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
89FA7480101Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01; D07; D01; C01; X26; A00
90FA7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01; D07; D01; C01; X26; A00
91FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01; D07; D01; C01; X26; A00
92FA7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01; C02; D01; C01; A00; X06
93K7220201Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)D01; D11; D12; D13; D14; D15
94K7220204Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
95K7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
96K7340101DKinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; D01; D07
97K7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
98K7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; D01; D07
99K7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; D01; D07
100K7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
101K7340120TThương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
102K7340201CTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
103K7340301CKế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
104K7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A01; D07; D01; C01; X26; A00
105K7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A01; D07; D01; C01; X26; A00
106K7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
107K7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A01; C02; D01; C01; A00; X06
108N7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH06; H00; H01; H02; V01; H06
109N7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D11; D12; D13; D14; D15
110N7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
111N7340115Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
112N7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
113N7340301Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
114N7340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
115N7380101Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
116N7440301Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
117N7480101Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01; D07; D01; C01; X26; A00
118N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01; D07; D01; C01; X26; A00
119N7580101Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH01; H06; V00
120N7580302Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01; C02; D01; C01; A00; X06
121N7810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
122N7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
123N7850201Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
124P7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
125P7340101DKinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; D01; D07
126P7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
127P7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; D01; D07
128P7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; D01; D07
129P7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
130P7340120TThương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
131P7340201CTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
132P7340301CKế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
133P7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A01; D07; D01; C01; X26; A00
134P7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A01; D07; D01; C01; X26; A00
135P7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A01; D07; D01; C01; X26; A00
136P7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A01; C02; D01; C01; A00; X06

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06

Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)

Mã ngành: 7210408

Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Mã ngành: 7340201Q

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

Khoa học y sinh

Mã ngành: 7420204

Tổ hợp: B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7520207T

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01

Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: H01; H06; V00

Kiến trúc đô thị

Mã ngành: 7580104

Tổ hợp: H01; H06; V00

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 7810101H

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Mã ngành: 7810301G

Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)

Mã ngành: 7810301T

Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340201

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340301

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7420201

Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480101

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480103

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7520216

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7580201

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7210403

Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7310301

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340201

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kế toán - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340301

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101

Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101T

Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7420201

Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480101

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480103

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520201

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520207

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520216

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520301

Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580101

Tổ hợp: H01; H06; V00

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580201

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340201

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340301

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7420201

Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480101

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480103

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7520216

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7580201

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)

Mã ngành: K7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)

Mã ngành: K7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: K7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)

Mã ngành: K7340101D

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: K7340101E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: K7340101M

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: K7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7340120L

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)

Mã ngành: K7340120T

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340201C

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340301C

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7480101L

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: K7480101T

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7520201

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7580201

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7210403

Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340201

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340301

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340408

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7380101

Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7440301

Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480101

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480103

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580101

Tổ hợp: H01; H06; V00

Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580302

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810101H

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810301

Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7850201

Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: P7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)

Mã ngành: P7340101D

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: P7340101E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: P7340101M

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: P7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7340120L

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)

Mã ngành: P7340120T

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7340201C

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7340301C

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7480101L

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: P7480101T

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7520201

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7580201

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Đối tượng

 Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

2.2 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh phải đạt yêu cầu nguồn xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.

- Thí sinh xét tuyển vào các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.

- Thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định tại phụ lục 4 về TDTU để xét điều kiện tiếng Anh của chương trình tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn

- Thí sinh có thể dự thi nhiều đợt thi đánh giá năng lực để dùng kết quả cao nhất xét tuyển.

2.3 Quy chế

Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành, chương trình đại học.

Công thức tính điểm

Điểm xét tuyển (thang điểm 1200) = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng

Nếu tổng điểm bài thi ĐGNL từ 900 trở lên thì điểm ưu tiên được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(1200 – Tổng điểm bài thi ĐGNL)/300] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)

Lưu ý: Điểm xét tuyển, điểm ưu tiên,… được làm tròn thành số nguyên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaH06; H00; H01; H02; V01; H06
27210404Thiết kế thời trangH06; H00; H01; H02; V01; H06
37210408Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)H06; H00; H01; H02; V01; H06
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
67310206Quan hệ quốc tếC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
77310301Xã hội họcC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
87340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)A00; A01; C01; C02; D01; D07
97340101CQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)A00; A01; C01; C02; D01; D07
107340115MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07
117340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C02; D01; D07
127340201Tài chính - Ngân hàngD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
137340201QTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
147340205Công nghệ tài chínhD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
157340301Kế toánD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
167340302Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
177340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C01; C02; D01; D07
187340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)A00; A01; C01; C02; D01; D07
197380101LuậtD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
207420201Công nghệ sinh họcB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
217420204Khoa học y sinhB08; B03; X15; B00; X14; A02; A01
227440301Khoa học môi trườngC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
237460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247460112Toán ứng dụngA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
257460201Thống kêA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
267480101Khoa học máy tínhA01; D07; D01; C01; X26; A00
277480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA01; D07; D01; C01; X26; A00
287480103Kỹ thuật phần mềmA01; D07; D01; C01; X26; A00
297480104Hệ thống thông tinA01; D07; D01; C01; X26; A00
307520114Kỹ thuật cơ điện tửA01; D07; D01; C01; X26; A00
317520201Kỹ thuật điệnA01; D07; D01; C01; X26; A00
327520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01; D07; D01; C01; X26; A00
337520207TKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; D07; X06
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01; D07; D01; C01; X26; A00
357520301Kỹ thuật hóa họcD07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
367520320Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
377580101Kiến trúcH01; H06; V00
387580104Kiến trúc đô thịH01; H06; V00
397580105Quy hoạch vùng và đô thịA01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02
407580108Thiết kế nội thấtH06; H00; H01; H02; V01; H06
417580201Kỹ thuật xây dựngA01; C02; D01; C01; A00; X06
427580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01; C02; D01; C01; A00; X06
437580302Quản lý xây dựngA01; C02; D01; C01; A00; X06
447720201Dược họcD07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01
457760101Công tác xã hộiC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
467810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
477810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
487810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
497810301GQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
507810301TQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
517850201Bảo hộ lao độngC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
52D7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
53D7340115Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
54D7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
55D7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
56D7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
57D7420201Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
58D7480101Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01; D07; D01; C01; X26; A00
59D7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01; D07; D01; C01; X26; A00
60D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01; D07; D01; C01; X26; A00
61D7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01; C02; D01; C01; A00; X06
62F7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnH06; H00; H01; H02; V01; H06
63F7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD01; D11; D12; D13; D14; D15
64F7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
65F7310301Xã hội học - Chương trình tiên tiếnC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
66F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
67F7340115Marketing - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
68F7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C01; C02; D01; D07
69F7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
70F7340301Kế toán - Chương trình tiên tiếnD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
71F7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
72F7380101TLuật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
73F7420201Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
74F7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; C01; X26; A00
75F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; C01; X26; A00
76F7520201Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; C01; X26; A00
77F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; C01; X26; A00
78F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; C01; X26; A00
79F7520301Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnD07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
80F7580101Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnH01; H06; V00
81F7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; C01; X26; A00
82FA7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15
83FA7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
84FA7340115Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
85FA7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
86FA7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
87FA7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
88FA7420201Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
89FA7480101Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01; D07; D01; C01; X26; A00
90FA7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01; D07; D01; C01; X26; A00
91FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01; D07; D01; C01; X26; A00
92FA7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01; C02; D01; C01; A00; X06
93K7220201Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)D01; D11; D12; D13; D14; D15
94K7220204Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
95K7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
96K7340101DKinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; D01; D07
97K7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
98K7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; D01; D07
99K7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; D01; D07
100K7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
101K7340120TThương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
102K7340201CTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
103K7340301CKế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
104K7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A01; D07; D01; C01; X26; A00
105K7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A01; D07; D01; C01; X26; A00
106K7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
107K7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A01; C02; D01; C01; A00; X06
108N7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH06; H00; H01; H02; V01; H06
109N7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D11; D12; D13; D14; D15
110N7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
111N7340115Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
112N7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
113N7340301Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
114N7340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07
115N7380101Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
116N7440301Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
117N7480101Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01; D07; D01; C01; X26; A00
118N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01; D07; D01; C01; X26; A00
119N7580101Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH01; H06; V00
120N7580302Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01; C02; D01; C01; A00; X06
121N7810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
122N7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
123N7850201Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
124P7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
125P7340101DKinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; D01; D07
126P7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
127P7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)A00; A01; C01; C02; D01; D07
128P7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; D01; D07
129P7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
130P7340120TThương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)A00; A01; C01; C02; D01; D07
131P7340201CTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
132P7340301CKế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
133P7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A01; D07; D01; C01; X26; A00
134P7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A01; D07; D01; C01; X26; A00
135P7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A01; D07; D01; C01; X26; A00
136P7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A01; C02; D01; C01; A00; X06

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06

Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)

Mã ngành: 7210408

Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Mã ngành: 7340201Q

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

Khoa học y sinh

Mã ngành: 7420204

Tổ hợp: B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7520207T

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01

Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: H01; H06; V00

Kiến trúc đô thị

Mã ngành: 7580104

Tổ hợp: H01; H06; V00

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 7810101H

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Mã ngành: 7810301G

Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)

Mã ngành: 7810301T

Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340201

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340301

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7420201

Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480101

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480103

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7520216

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7580201

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7210403

Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7310301

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340201

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kế toán - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340301

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101

Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101T

Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7420201

Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480101

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480103

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520201

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520207

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520216

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520301

Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580101

Tổ hợp: H01; H06; V00

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580201

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340201

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340301

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7420201

Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480101

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480103

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7520216

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7580201

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)

Mã ngành: K7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)

Mã ngành: K7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: K7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)

Mã ngành: K7340101D

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: K7340101E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: K7340101M

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: K7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7340120L

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)

Mã ngành: K7340120T

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340201C

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340301C

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7480101L

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: K7480101T

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7520201

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7580201

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7210403

Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01; H06

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340201

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340301

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340408

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7380101

Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7440301

Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480101

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480103

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580101

Tổ hợp: H01; H06; V00

Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580302

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810101H

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810301

Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7850201

Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: P7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)

Mã ngành: P7340101D

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: P7340101E

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: P7340101M

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: P7340101N

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7340120L

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)

Mã ngành: P7340120T

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7340201C

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7340301C

Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7480101L

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: P7480101T

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7520201

Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7580201

Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27210404Thiết kế thời trang
37210408Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
47220201Ngôn ngữ Anh
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc
67310206Quan hệ quốc tế
77310301Xã hội học
87340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
97340101CQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
107340115Marketing
117340120Kinh doanh quốc tế
127340201Tài chính - Ngân hàng
137340201QTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
147340205Công nghệ tài chính
157340301Kế toán
167340302Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
177340404Quản trị nhân lực
187340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
197380101Luật
207420201Công nghệ sinh học
217420204Khoa học y sinh
227440301Khoa học môi trường
237460108Khoa học dữ liệu
247460112Toán ứng dụng
257460201Thống kê
267480101Khoa học máy tính
277480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
287480103Kỹ thuật phần mềm
297480104Hệ thống thông tin
307520114Kỹ thuật cơ điện tử
317520201Kỹ thuật điện
327520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
337520207TKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
357520301Kỹ thuật hóa học
367520320Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
377580101Kiến trúc
387580104Kiến trúc đô thị
397580105Quy hoạch vùng và đô thị
407580108Thiết kế nội thất
417580201Kỹ thuật xây dựng
427580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
437580302Quản lý xây dựng
447720201Dược học
457760101Công tác xã hội
467810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
477810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
487810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
497810301GQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
507810301TQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
517850201Bảo hộ lao động
52D7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
53D7340115Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
54D7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
55D7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
56D7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
57D7420201Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
58D7480101Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
59D7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
60D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
61D7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
62F7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
63F7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
64F7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
65F7310301Xã hội học - Chương trình tiên tiến
66F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
67F7340115Marketing - Chương trình tiên tiến
68F7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
69F7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
70F7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến
71F7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
72F7380101TLuật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
73F7420201Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
74F7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
75F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
76F7520201Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
77F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
78F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
79F7520301Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
80F7580101Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
81F7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
82FA7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
83FA7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
84FA7340115Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
85FA7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
86FA7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
87FA7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
88FA7420201Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
89FA7480101Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
90FA7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
91FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
92FA7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
93K7220201Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
94K7220204Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
95K7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
96K7340101DKinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
97K7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
98K7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
99K7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
100K7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
101K7340120TThương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
102K7340201CTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
103K7340301CKế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
104K7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
105K7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
106K7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
107K7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
108N7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
109N7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
110N7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
111N7340115Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
112N7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
113N7340301Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
114N7340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
115N7380101Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
116N7440301Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
117N7480101Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
118N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
119N7580101Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
120N7580302Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
121N7810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
122N7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
123N7850201Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
124P7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
125P7340101DKinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)
126P7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
127P7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
128P7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
129P7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
130P7340120TThương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)
131P7340201CTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
132P7340301CKế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
133P7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
134P7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
135P7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
136P7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)

Mã ngành: 7210408

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7340101C

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Mã ngành: 7340201Q

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Mã ngành: 7340408

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học y sinh

Mã ngành: 7420204

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Thống kê

Mã ngành: 7460201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7520207T

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)

Mã ngành: 7520320

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kiến trúc đô thị

Mã ngành: 7580104

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Dược học

Mã ngành: 7720201

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Mã ngành: 7810101

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 7810101H

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Mã ngành: 7810301G

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)

Mã ngành: 7810301T

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340101

Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340115

Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340120

Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340201

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340301

Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7420201

Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480101

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480103

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7520216

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7580201

Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7210403

Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220204

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7310301

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101

Marketing - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340115

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340120

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340201

Kế toán - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340301

Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101

Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101T

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7420201

Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480101

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480103

Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520201

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520207

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520216

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520301

Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580101

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7220201

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340101

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340115

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340120

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340201

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340301

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7420201

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480101

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480103

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7520216

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7580201

Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)

Mã ngành: K7220201

Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)

Mã ngành: K7220204

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: K7340101

Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)

Mã ngành: K7340101D

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: K7340101E

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: K7340101M

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: K7340101N

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7340120L

Tổ hợp: D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)

Mã ngành: K7340120T

Tổ hợp: D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340201C

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340301C

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7480101L

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: K7480101T

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7520201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7580201

Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7210403

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7220201

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340101

Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340115

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340201

Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340301

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340408

Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7380101

Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7440301

Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480101

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480103

Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580101

Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580302

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810101H

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810301

Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7850201

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: P7340101

Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)

Mã ngành: P7340101D

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: P7340101E

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: P7340101M

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: P7340101N

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7340120L

Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)

Mã ngành: P7340120T

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7340201C

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7340301C

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7480101L

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: P7480101T

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7520201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7580201

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH06; H00; H01; H02; V01; H06
27210404Thiết kế thời trang0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH06; H00; H01; H02; V01; H06
37210408Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH06; H00; H01; H02; V01; H06
47220201Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D11; D12; D13; D14; D15
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
67310206Quan hệ quốc tế0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
77310301Xã hội học0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
87340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
97340101CQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
107340115Marketing0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
117340120Kinh doanh quốc tế0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
127340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
137340201QTài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
147340205Công nghệ tài chính0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
157340301Kế toán0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
167340302Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
177340404Quản trị nhân lực0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
187340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
197380101Luật0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
207420201Công nghệ sinh học0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
217420204Khoa học y sinh0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMB08; B03; X15; B00; X14; A02; A01
227440301Khoa học môi trường0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
237460108Khoa học dữ liệu0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247460112Toán ứng dụng0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
257460201Thống kê0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
267480101Khoa học máy tính0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
277480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
287480103Kỹ thuật phần mềm0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
297480104Hệ thống thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
307520114Kỹ thuật cơ điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
317520201Kỹ thuật điện0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
327520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
337520207TKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; D07; X06
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
357520301Kỹ thuật hóa học0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
367520320Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
377580101Kiến trúc0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH01; H06; V00
387580104Kiến trúc đô thị0Ưu Tiên
ĐGNL HCMĐT THPTH01; H06; V00
397580105Quy hoạch vùng và đô thị0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02
407580108Thiết kế nội thất0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH06; H00; H01; H02; V01; H06
417580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
427580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
437580302Quản lý xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
447720201Dược học0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01
457760101Công tác xã hội0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
467810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
477810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
487810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
497810301GQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
507810301TQuản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
517850201Bảo hộ lao động0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
52D7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
53D7340115Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
54D7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
55D7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
56D7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
57D7420201Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
58D7480101Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
59D7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
60D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
61D7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
62F7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH06; H00; H01; H02; V01; H06
63F7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D11; D12; D13; D14; D15
64F7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
65F7310301Xã hội học - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
66F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
67F7340115Marketing - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
68F7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
69F7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
70F7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
71F7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
72F7380101TLuật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
73F7420201Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
74F7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
75F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
76F7520201Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
77F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
78F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
79F7520301Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01
80F7580101Kiến trúc - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH01; H06; V00
81F7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
82FA7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D11; D12; D13; D14; D15
83FA7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
84FA7340115Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
85FA7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
86FA7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
87FA7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
88FA7420201Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMB08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01
89FA7480101Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
90FA7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
91FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
92FA7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
93K7220201Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D11; D12; D13; D14; D15
94K7220204Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15
95K7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
96K7340101DKinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
97K7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
98K7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
99K7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
100K7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0CCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
Ưu TiênD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
101K7340120TThương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)0CCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
Ưu TiênD01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
102K7340201CTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
103K7340301CKế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
104K7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
105K7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
106K7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00; X06
107K7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
108N7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH06; H00; H01; H02; V01; H06
109N7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D11; D12; D13; D14; D15
110N7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
111N7340115Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
112N7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
113N7340301Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
114N7340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
115N7380101Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02
116N7440301Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
117N7480101Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
118N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
119N7580101Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMH01; H06; V00
120N7580302Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06
121N7810101HDu lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
122N7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMD01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)
123N7850201Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa0Ưu Tiên
ĐT THPTĐGNL HCMC02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01
124P7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
125P7340101DKinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
126P7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
127P7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
128P7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
129P7340120LKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
130P7340120TThương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; D01; D07
131P7340201CTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
132P7340301CKế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMD01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26
133P7480101LCông nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
134P7480101TKhoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
135P7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; D07; D01; C01; X26; A00
136P7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTĐGNL HCMA01; C02; D01; C01; A00; X06

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01

2. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01

3. Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)

Mã ngành: 7210408

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

5. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15

6. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

7. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

8. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

10. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

12. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

13. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

14. Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

15. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

16. Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Mã ngành: 7340408

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

17. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

18. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

19. Khoa học y sinh

Mã ngành: 7420204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: B08; B03; X15; B00; X14; A02; A01

20. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

21. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

22. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

23. Thống kê

Mã ngành: 7460201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

24. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

25. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

26. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

27. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

28. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

29. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

30. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

31. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

32. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01

33. Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)

Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

34. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H01; H06; V00

35. Kiến trúc đô thị

Mã ngành: 7580104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: H01; H06; V00

36. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06; V00; V01; V02

37. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01

38. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

39. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

40. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

41. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D07; B08; B03; C02; B00; A00; A01; A02; C01

42. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

43. Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

44. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Mã ngành: 7810301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

45. Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

46. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 7340101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

47. Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Mã ngành: 7340201Q

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

48. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7520207T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

49. Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Mã ngành: 7810101H

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

50. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Mã ngành: 7810301G

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

51. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)

Mã ngành: 7810301T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

52. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

53. Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

54. Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

55. Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

56. Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

57. Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

58. Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

59. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

60. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

61. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: D7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

62. Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01

63. Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

64. Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15

65. Xã hội học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7310301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

66. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

67. Marketing - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

68. Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

69. Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

70. Kế toán - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

71. Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

72. Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7380101T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

73. Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

74. Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

75. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

76. Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

77. Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520207

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

78. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

79. Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7520301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D07; X11; X15; X10; C02; B00; A00; A01; A02; B08; B03; D01; C01

80. Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H01; H06; V00

81. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

Mã ngành: F7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

82. Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

83. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

84. Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

85. Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

86. Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

87. Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

88. Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01

89. Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

90. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

91. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

92. Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

Mã ngành: FA7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

93. Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)

Mã ngành: K7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

94. Ngôn ngữ Anh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)

Mã ngành: K7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15

95. Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: K7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

96. Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)

Mã ngành: K7340101D

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

97. Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: K7340101E

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

98. Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: K7340101M

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

99. Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: K7340101N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

100. Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7340120L

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐT THPTĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

101. Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)

Mã ngành: K7340120T

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐT THPTĐGNL HCMƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; (Toán, Văn, Phỏng vấn)

102. Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

103. Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7340301C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

104. Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7480101L

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

105. Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: K7480101T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

106. Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: K7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06

107. Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: K7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

108. Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H06; H00; H01; H02; V01

109. Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15

110. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

111. Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

112. Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

113. Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

114. Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7340408

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

115. Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; C00; D15; D14; C04; C03; C01; C02

116. Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7440301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

117. Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

118. Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

119. Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: H01; H06; V00

120. Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7580302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

121. Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810101H

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14

122. Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7810301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT)

123. Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Mã ngành: N7850201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01

124. Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

Mã ngành: P7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

125. Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)

Mã ngành: P7340101D

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

126. Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

Mã ngành: P7340101E

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

127. Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)

Mã ngành: P7340101M

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

128. Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

Mã ngành: P7340101N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

129. Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7340120L

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

130. Thương mại (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Phân tích kinh doanh) (đơn bằng 1,5+2, đơn bằng 2,5+1) - Chương trình liên kết Đại học Macquaire (Úc)

Mã ngành: P7340120T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

131. Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7340201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

132. Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7340301C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26

133. Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7480101L

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

134. Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)

Mã ngành: P7480101T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

135. Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Mã ngành: P7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D07; D01; C01; X26; A00

136. Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Mã ngành: P7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; C02; D01; C01; A00; X06

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Tôn Đức Thắng các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Danh mục Chứng chỉ Tiếng Anh

Danh mục Chứng chỉ tiếng Trung Quốc

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TDTU

Cách thức đăng ký xét tuyển phương thức 1 và phương thức 2

- Bước 1: Thí sinh đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ, hồ sơ minh chứng hưởng điểm cộng trên trang của TDTU https://xettuyen.tdtu.edu.vn. Thí sinh xét tuyển theo chứng chỉ SAT/ACT hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài nộp hồ sơ xét tuyển về TDTU.

- Bước 2: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.

- Bước 3: Thí sinh thanh toán lệ phí xét tuyển trên hệ thống Bộ GDĐT.

1.5. Các mốc thời gian xét tuyển phương thức 1 và phương thức 2

- Từ ngày 05/5 – 14/7/2026, Thí sinh đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ, hồ sơ minh chứng hưởng điểm cộng trên trang của TDTU https://xettuyen.tdtu.edu.vn. Thí sinh xét tuyển theo chứng chỉ SAT/ACT hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài nộp.

- Từ ngày 01/5 – 20/5/2026, thí sinh đã tốt nghiệp THPT chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển trên hệ thống Bộ GDĐT liên hệ Sở GDĐT để được cấp tài khoản bổ sung.

- Trước 17g00 ngày 10/7/2026 (dự kiến), công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển (ngưỡng đảm bảo đầu vào)

- Từ ngày 02/7 – 17g00 ngày 14/7/2026 (dự kiến), thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển tất cả các phương thức trên hệ thống của Bộ GDĐT.

- Từ ngày 15/7 – 17g00 ngày 21/7/2026, thí sinh thanh toán lệ phí xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.

- 17g00 ngày 13/8/2026 (dự kiến), công bố kết quả trúng tuyển.

- Trước 17g00 ngày 21/8/2026 (dự kiến), thí sinh xác nhận nhập học trực truyến trên hệ thống của Bộ GDĐT.

- 15/8 – 22/8/2026 (dự kiến, trừ ngày 16/8/2026), thí sinh đã xác nhận nhập học trên hệ thống Bộ GDĐT làm thủ tục nhập học tại TDTU.

Lưu ý: Các mốc thời gian tuyển sinh năm 2026 sẽ được TDTU cập nhật theo hướng dẫn của Bộ GDĐT và theo thông báo tuyển sinh chính thức của TDTU tại trang https://admission.tdtu.edu.vn.

Bài thi phỏng vấn chương trình liên kết đào tạo quốc tế

- Bài phỏng vấn Chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKQT) tính theo thang điểm 100.

- Thí sinh đăng ký phỏng vấn để xét học bổng chương trình LKQT (nếu có) và để tính điểm năng lực dành cho đối tượng 1.5 khi xét tuyển.

- Thí sinh đăng ký tham dự bài phỏng vấn chương trình liên kết đào tạo quốc tế tại https://international.tdtu.edu.vn/dang-ky từ ngày 15/3/2026

Thi năng khiếu

- Thí sinh xét tuyển vào các ngành năng khiếu (Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Nghệ thuật số) hoặc các tổ hợp xét tuyển có môn thi năng khiếu của ngành như Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quản lý thể dục thể thao, Quy hoạch vùng và đô thị phải dự thi năng khiếu do TDTU tổ chức. Nhà trường không sử dụng kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.

- Năm 2026, TDTU tổ chức 3 đợt thi năng khiếu:

Đợt thi
Ngày đăng ký
Ngày thi
Môn thi
Địa điểm thi

Đợt 1

01/02-26/4/2026

09-10/5/2026

- Vẽ Hình họa mỹ thuật- Vẽ Trang trí màu- Năng khiếu Thể dục thể thao

Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh

Đợt 2

01/02-04/5/2026

16-17/5/2026

- Vẽ Hình họa mỹ thuật- Vẽ Trang trí màu- Năng khiếu Thể dục thể thao

Phân hiệu Trường Đại học Tôn Đức Thắng tại tỉnh Khánh Hòa, Số 22 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Đợt 3

01/02-31/5/2026

14-15/6/2026

- Vẽ Hình họa mỹ thuật- Vẽ Trang trí màu- Năng khiếu Thể dục thể thao

Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh

Lưu ý:

- Thời gian các đợt thi có thể thay đổi tùy theo kế hoạch của Bộ GDĐT. Thí sinh xem chi tiết trong thông báo tổ chức thi năng khiếu năm 2026 trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường.

- Thí sinh có thể dự thi nhiều đợt và lấy điểm cao nhất để xét tuyển.

- Môn Vẽ hình họa mỹ thuật (Vẽ đầu tượng, Vẽ tĩnh vật): vẽ trên giấy A3 bằng chất liệu bút chì, thời gian thi 240 phút, chọn lựa 1 trong 2 bài thi Vẽ tĩnh vật (với chủ đề từ những đồ vật quen thuộc trong cuộc sống) hoặc Vẽ đầu tượng.

- Môn Vẽ trang trí màu: vẽ trên giấy A3 bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước, thời gian thi 240 phút.

- Môn Năng khiếu Thể dục thể thao: kiểm tra hình thái, bật xa tại chỗ, chạy 30m xuất phát cao, lực bóp tay.

- Thí sinh đăng ký dự thi trên hệ thống https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn.

Học phí

CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN

Nhóm ngành

Tên ngành

Học phí trung bình năm học 2026-2027

Nhóm 1

Kế toán

31,26 triệu đồng/năm

Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)

Kinh doanh quốc tế

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Marketing

Quản trị nhân lực

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)

Công nghệ tài chính

Luật

Thống kê

Toán ứng dụng

Khoa học dữ liệu

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc

Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

Xã hội học

Công tác xã hội

Quan hệ quốc tế

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

Nhóm 2

Thiết kế đồ họa

36,59 triệu đồng/năm

Thiết kế thời trang

Thiết kế nội thất

Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)

Công nghệ sinh học

Khoa học y sinh

Khoa học môi trường

Khoa học máy tính

Kỹ thuật phần mềm

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Hệ thống thông tin

Kỹ thuật điện

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Kỹ thuật cơ điện tử

Kỹ thuật hóa học

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Quản lý xây dựng

Kiến trúc

Kiến trúc đô thị

Quy hoạch vùng và đô thị

Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triễn bền vững)

Bảo hộ lao động

Nhóm 3

Dược học

68,46 triệu đồng/năm

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN

Học phí được xác định theo lộ trình đào tạo (04 năm đối với chương trình cử nhân, 05 năm đối với chương trình kỹ sư, kiến trúc sư). Mức học phí này không bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh ngoại trừ ngành Ngôn ngữ Anh.

STT

Tên ngành

Học phí trung bình năm học 2026-2027

1

Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế), Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế)

 Từ 56,7 đến 57,7 triệu đồng/năm

2

Xã hội học

 Từ 55,6 đến 56,7 triệu đồng/năm

3

Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

 Từ 62 đến 64 triệu đồng/năm

4

Ngôn ngữ Anh

 Từ 63 đến 64 triệu đồng/năm

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

 Từ 61 đến 63 triệu đồng/năm

6

Thiết kế đồ họa, Công nghệ sinh học, Khoa học máy tính, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc

 Từ 57,7 đến 59,8 triệu đồng/năm

 

Chương trình

Môn học

Học phí

Dự bị

Tiếng Anh dự bị 1

4,7 triệu đồng/cấp độ

Tiếng Anh dự bị 2

Tiếng Anh dự bị 3

Tiếng Anh dự bị 4

Tiếng Anh dự bị 5

Chính Khóa

Tiếng Anh 1

4,7 triệu đồng/cấp độ

 

Tiếng Anh 2

Tiếng Anh 3

Tiếng Anh 4

Tiếng Anh 5

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH

STT

Tên ngành

Học phí trung bình năm học 2026-2027

1

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế),  Tài chính ngân hàng

 Từ 79 đến 80 triệu đồng/năm

2

Ngôn ngữ Anh

 Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm

3

Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn)

 Từ 87 đến 88 triệu đồng/năm

4

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật xây dựng, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ sinh học

 Từ 81 đến 83 triệu đồng/năm

Chương trình

Môn học

Học phí

Dự bị

Intensive Key English (120 tiết)

8,7 triệu đồng/cấp độ

Intensive Preliminary English 1 (75 tiết)

5,4 triệu đồng/cấp độ

Intensive Preliminary English 2 (75 tiết)

Intensive Preliminary English 3 (75 tiết)

Chính Khóa

Influencer English (120 tiết)

10,3 triệu đồng/cấp độ

Researcher English (120 tiết)

Master English (135 tiết)

11,5 triệu đồng/cấp độ

Học phí chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh: 8,7 triệu đồng/cấp độ

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

Học phí giai đoạn 01 học tại TDTU theo lộ trình đào tạo (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh)

STT

Tên ngành

Học phí trung bình năm học 2026-2027

1

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)

 Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm

2

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

 Từ 80 đến 81 triệu đồng/năm

3

Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

 Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm

4

Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)

Từ 77 đến 78 triệu đồng/năm

5

Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Từ 82 đến 83 triệu đồng/năm

6

Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)

78,1 triệu đồng/năm

7

Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)

75 triệu đồng/năm

10

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm

11

Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Từ 76 đến 77 triệu đồng/năm

12

Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)

Từ 76 đến 77 triệu đồng/năm

13

Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

Từ 76 đến 77 triệu đồng/năm

14 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) 78 triệu đồng/năm

Chương trình

Môn học

Học phí

Dự bị

Intensive Key English (120 tiết)

8,7 triệu đồng/cấp độ

Intensive Preliminary English 1 (75 tiết)

5,4 triệu đồng/cấp độ

Intensive Preliminary English 2 (75 tiết)

Intensive Preliminary English 3 (75 tiết)

Influencer English (120 tiết)

10,3 triệu đồng/cấp độ

Researcher English (120 tiết)

Chính Khóa

Master English (135 tiết)

11,5 triệu đồng/cấp độ

CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA

Nhóm ngành

Tên ngành

Học phí trung bình năm học 2026-2027

Nhóm 1

Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

20,50 triệu đồng/năm

Kế toán

Tài chính - Ngân hàng

Luật

Marketing

Ngôn ngữ Anh

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

Nhóm 2

Bảo hộ lao động

24,00 triệu đồng/năm

Khoa học môi trường

Khoa học máy tính

Kỹ thuật phần mềm

Quản lý xây dựng

Thiết kế đồ họa

Kiến trúc

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây

  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
  • Tên trường: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
  • Tên viết tắt: TDTU
  • Tên Tiếng Anh: Ton Duc Thang University
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM
  • Website: https://www.tdtu.edu.vn/ 
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/

Tiền thân của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Ton Duc Thang University: TDTU) là Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng, thành lập theo Quyết định 787/TTg-QĐ ngày 24/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ. Trường do Liên đoàn lao động Thành phố Hồ Chí Minh sáng lập và quản lý thông qua Hội đồng quản trị do Chủ tịch Liên đoàn lao động Thành phố đương nhiệm làm chủ tịch.

Mục tiêu thành lập TDTU trong giai đoạn đầu là: thực hiện Chương trình 17/TU và Chỉ thị 13 của Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng và nâng cao trình độ chuyên môn, tay nghề cho giai cấp công nhân Thành phố; phát triển nguồn nhân lực cho nhu cầu công nghiệp hoá - hiện đại hoá; góp phần đào tạo nhân tài, nhân lực, thực hiện nghiên cứu để phục vụ hệ thống sản xuất, xã hội ở Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam.

Ngày 28/01/2003, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 18/2003/TTg-QĐ chuyển đổi pháp nhân và đổi tên Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Như vậy, sau 5 năm rưỡi là đại học dân lập hoạt động với mục tiêu đào tạo nhân lực, chuyên gia theo mô hình đại học công nghệ-kỹ thuật ứng dụng; bằng quyết định này, TDTU trở thành đại học khoa học ứng dụng đa ngành và không còn pháp nhân dân lập.

Ngày 11/6/2008, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 747/TTg-QĐ đổi tên Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Tôn Đức Thắng và chuyển về thuộc Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. Trong thời gian này, mục tiêu của trường được bổ sung thêm là "trực tiếp phục vụ việc phát triển nguồn nhân lực trong công nhân, người lao động để góp phần xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam theo tinh thần Nghị quyết 20-NQ/TW ngày 28/01/2008 của Hội nghị Lần thứ 6 Ban chấp hành trung ương Đảng Khóa 10". 

Ngày 29/01/2015, tại Quyết định số 158/QĐ-TTg, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Tôn Đức Thắng giai đoạn 2015-2017. Mục tiêu của Trường Đại học Tôn Đức Thắng được xác định rằng: “Đại học Tôn Đức Thắng chủ động huy động, sử dụng hợp lý, hiệu quả nhất các nguồn lực của trường và xã hội để phát triển Trường Đại học Tôn Đức Thắng thành một đại học định hướng nghiên cứu có chất lượng trong khu vực và trên thế giới, đồng thời bảo đảm các đối tượng chính sách, đối tượng thuộc hộ nghèo có cơ hội tiếp cận các chương trình đào tạo của trường”.