Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Trà Vinh 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Trà Vinh (TVU) năm 2026

Năm 2026, Đại học Trà Vinh dự kiến tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét kết quả học tập các môn học cấp THPT

Phương thức 3: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT

Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TVU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT của năm 2026, xét theo tổ hợp môn của từng ngành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210201Âm nhạc họcN00
27210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN00
37220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D14; X01; X70; X75; X79
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D15; X26; X78
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; D04; X78; X79; X91
67229040Văn hóa họcC00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
77310101Kinh tếA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
87310201Chính trị họcC00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09
97310205Quản lý nhà nướcC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
107310401Tâm lý học (ngành mới)C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D01; X02; X25; X27
127340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; X06; X07; X26; X56
137340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; X53; X55
147340301Kế ToánA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
157340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
167380101Luật (điểm môn(*) ≥ 6.0 điểm và tổng điểm 03 môn ≥ 18 điểm theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025)A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25
177420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
187480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
207510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
217510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
227510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
247510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
257510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
267510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07; X09; X10; X11
277510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; C14; D01; D84; X03; X23; X26
287519002Công nghệ nông nghiệp (ngành mới)A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
297520320Kỹ thuật môi trườngA01; A02; B00; B08; X06; X10; X14
307540101Công nghệ thực phẩmA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
327620101Nông nghiệpA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
337620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
347620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
357640101Thú yA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
367720101Y khoa (*)B08; B00
377720110Y học dự phòngB08; B00
387720201Dược học (*)A00; B00
397720203Hóa dượcA00; B00; D07; A11; X09; X10; X11
407720301Điều dưỡngB08; B00
417720501Răng - Hàm - Mặt (*)B08; B00
427720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00
437720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00
447720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00
457720701Y tế Công cộng1; 3; 13
467760101Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
487810301Quản lý thể dục thể thaoB03; C00; C14; B08; D14; X58; X01
497850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

Âm nhạc học

Mã ngành: 7210201

Tổ hợp: N00

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 7210210

Tổ hợp: N00

Ngôn ngữ Khmer

Mã ngành: 7220106

Tổ hợp: C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79

Tâm lý học (ngành mới)

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55

Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79

Luật (điểm môn(*) ≥ 6.0 điểm và tổng điểm 03 môn ≥ 18 điểm theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025)

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26

Công nghệ nông nghiệp (ngành mới)

Mã ngành: 7519002

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Y khoa (*)

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B08; B00

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B08; B00

Dược học (*)

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B08; B00

Răng - Hàm - Mặt (*)

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B08; B00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00

Y tế Công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: 1; 3; 13

Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT và thí sinh đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30;

b) Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác của ngành gần lĩnh vực thay thế.

Thí sinh lưu ý: Phương thức 2 không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210201Âm nhạc họcN00
27210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN00
37220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D14; X01; X70; X75; X79
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D15; X26; X78
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; D04; X78; X79; X91
67229040Văn hóa họcC00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
77310101Kinh tếA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
87310201Chính trị họcC00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09
97310205Quản lý nhà nướcC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
107310401Tâm lý học (ngành mới)C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D01; X02; X25; X27
127340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; X06; X07; X26; X56
137340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; X53; X55
147340301Kế ToánA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
157340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
167380101Luật (điểm môn(*) ≥ 6.0 điểm và tổng điểm 03 môn ≥ 18 điểm theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025)A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25
177420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
187480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
207510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
217510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
227510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
247510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
257510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
267510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07; X09; X10; X11
277510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; C14; D01; D84; X03; X23; X26
287519002Công nghệ nông nghiệp (ngành mới)A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
297520320Kỹ thuật môi trườngA01; A02; B00; B08; X06; X10; X14
307540101Công nghệ thực phẩmA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
327620101Nông nghiệpA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
337620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
347620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
357640101Thú yA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
367720101Y khoa (*)B08; B00
377720110Y học dự phòngB08; B00
387720201Dược học (*)A00; B00
397720203Hóa dượcA00; B00; D07; A11; X09; X10; X11
407720301Điều dưỡngB08; B00
417720501Răng - Hàm - Mặt (*)B08; B00
427720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00
437720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00
447720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00
457720701Y tế Công cộng1; 3; 13
467760101Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
487810301Quản lý thể dục thể thaoB03; C00; C14; B08; D14; X58; X01
497850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

Âm nhạc học

Mã ngành: 7210201

Tổ hợp: N00

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 7210210

Tổ hợp: N00

Ngôn ngữ Khmer

Mã ngành: 7220106

Tổ hợp: C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79

Tâm lý học (ngành mới)

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55

Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79

Luật (điểm môn(*) ≥ 6.0 điểm và tổng điểm 03 môn ≥ 18 điểm theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025)

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26

Công nghệ nông nghiệp (ngành mới)

Mã ngành: 7519002

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Y khoa (*)

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B08; B00

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B08; B00

Dược học (*)

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B08; B00

Răng - Hàm - Mặt (*)

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B08; B00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00

Y tế Công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: 1; 3; 13

Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

Phương thức 3. Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT (mã phương thức 416)

Xét tuyển các thí sinh có điểm của 03 môn thi trong cùng 01 đợt thi V-SAT do Đại học Trà Vinh tổ chức trong năm tuyển sinh, phù hợp với 03 môn trong tổ hợp môn xét tuyển, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định và có điểm xét tuyển từ bằng với cao hơn điểm trúng tuyển của Đại học Trà Vinh.

Phương thức 4. Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức (mã phương thức 417)

Xét tuyển các thí sinh có điểm của 03 môn thi trong cùng 01 đợt thi V-SAT do Đại học Cần Thơ và các trường đại học khác tổ chức trong năm tuyển sinh, phù hợp với 03 môn trong tổ hợp môn xét tuyển, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định và có điểm xét tuyển từ bằng với cao hơn điểm trúng tuyển của Đại học Trà Vinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210201Âm nhạc họcN00
27210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN00
37220106Ngôn ngữ KhmerC00; D01; D14; X01; X70; X75; X79
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D15; X26; X78
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; D04; X78; X79; X91
67229040Văn hóa họcC00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
77310101Kinh tếA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
87310201Chính trị họcC00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09
97310205Quản lý nhà nướcC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
107310401Tâm lý học (ngành mới)C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A08; D01; X02; X25; X27
127340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; X06; X07; X26; X56
137340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; X53; X55
147340301Kế ToánA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
157340406Quản trị văn phòngC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
167380101Luật (điểm môn(*) ≥ 6.0 điểm và tổng điểm 03 môn ≥ 18 điểm theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025)A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25
177420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
187480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
207510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
217510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
227510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
247510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
257510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
267510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07; X09; X10; X11
277510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; C14; D01; D84; X03; X23; X26
287519002Công nghệ nông nghiệp (ngành mới)A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
297520320Kỹ thuật môi trườngA01; A02; B00; B08; X06; X10; X14
307540101Công nghệ thực phẩmA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
327620101Nông nghiệpA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
337620112Bảo vệ thực vậtA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
347620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
357640101Thú yA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
367720101Y khoa (*)B08; B00
377720110Y học dự phòngB08; B00
387720201Dược học (*)A00; B00
397720203Hóa dượcA00; B00; D07; A11; X09; X10; X11
407720301Điều dưỡngB08; B00
417720501Răng - Hàm - Mặt (*)B08; B00
427720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00
437720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00
447720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00
457720701Y tế Công cộng1; 3; 13
467760101Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
487810301Quản lý thể dục thể thaoB03; C00; C14; B08; D14; X58; X01
497850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

Âm nhạc học

Mã ngành: 7210201

Tổ hợp: N00

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 7210210

Tổ hợp: N00

Ngôn ngữ Khmer

Mã ngành: 7220106

Tổ hợp: C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79

Tâm lý học (ngành mới)

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55

Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79

Luật (điểm môn(*) ≥ 6.0 điểm và tổng điểm 03 môn ≥ 18 điểm theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025)

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26

Công nghệ nông nghiệp (ngành mới)

Mã ngành: 7519002

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

Y khoa (*)

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B08; B00

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B08; B00

Dược học (*)

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B08; B00

Răng - Hàm - Mặt (*)

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B08; B00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00

Y tế Công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: 1; 3; 13

Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210201Âm nhạc học30ĐT THPTHọc BạV-SATN00
27210210Biểu diễn nhạc cụ truyền thống30ĐT THPTHọc BạV-SATN00
37220106Ngôn ngữ Khmer150ĐT THPTHọc BạV-SATC00; D01; D14; X01; X70; X75; X79
47220201Ngôn ngữ Anh250ĐT THPTHọc BạV-SATD01; D09; D10; D14; D15; X26; X78
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc40ĐT THPTHọc BạV-SATD01; D14; D15; D04; X78; X79; X91
67229040Văn hóa học100ĐT THPTHọc BạV-SATC00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
77310101Kinh tế350ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
87310201Chính trị học80ĐT THPTHọc BạV-SATC00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09
97310205Quản lý nhà nước100ĐT THPTHọc BạV-SATC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
107310401Tâm lý học (ngành mới)50ĐT THPTHọc BạV-SATC00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
117340101Quản trị kinh doanh400ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A08; D01; X02; X25; X27
127340122Thương mại điện tử200ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C14; X06; X07; X26; X56
137340201Tài chính - Ngân hàng300ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; D01; X25; X53; X55
147340301Kế Toán350ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
157340406Quản trị văn phòng300ĐT THPTHọc BạV-SATC00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
167380101Luật (điểm môn(*) ≥ 6.0 điểm và tổng điểm 03 môn ≥ 18 điểm theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025)400ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C00; D01; X70; X78; X25
177420201Công nghệ sinh học80ĐT THPTHọc BạV-SATA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
187480107Trí tuệ nhân tạo50ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
197480201Công nghệ thông tin300ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
207510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng100ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
217510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí150ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
227510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử50ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tô100ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
247510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử150ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
257510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá80ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
267510401Công nghệ kỹ thuật hóa học80ĐT THPTHọc BạV-SATA00; B00; C02; D07; X09; X10; X11
277510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng50ĐT THPTHọc BạV-SATA00; C14; D01; D84; X03; X23; X26
287519002Công nghệ nông nghiệp (ngành mới)300ĐT THPTHọc BạV-SATA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
297520320Kỹ thuật môi trường100ĐT THPTHọc BạV-SATA01; A02; B00; B08; X06; X10; X14
307540101Công nghệ thực phẩm100ĐT THPTHọc BạV-SATA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông80ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
327620101Nông nghiệp100ĐT THPTHọc BạV-SATA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
337620112Bảo vệ thực vật120ĐT THPTHọc BạV-SATA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
347620301Nuôi trồng thủy sản350ĐT THPTHọc BạV-SATA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
357640101Thú y300ĐT THPTHọc BạV-SATA02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
367720101Y khoa (*)250ĐT THPTHọc BạV-SATB08; B00
377720110Y học dự phòng100ĐT THPTHọc BạV-SATB08; B00
387720201Dược học (*)150ĐT THPTHọc BạV-SATA00; B00
397720203Hóa dược60ĐT THPTHọc BạV-SATA00; B00; D07; A11; X09; X10; X11
407720301Điều dưỡng300ĐT THPTHọc BạV-SATB08; B00
417720501Răng - Hàm - Mặt (*)80ĐT THPTHọc BạV-SATB08; B00
427720601Kỹ thuật xét nghiệm y học100ĐT THPTHọc BạV-SATA00; B00
437720602Kỹ thuật hình ảnh y học60ĐT THPTHọc BạV-SATA00; B00
447720603Kỹ thuật phục hồi chức năng100ĐT THPTHọc BạV-SATA00; B00
457720701Y tế Công cộng100ĐT THPTHọc BạV-SAT1; 3; 13
467760101Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)50ĐT THPTHọc BạV-SATC00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành200ĐT THPTHọc BạV-SATC00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
487810301Quản lý thể dục thể thao100ĐT THPTHọc BạV-SATB03; C00; C14; B08; D14; X58; X01
497850101Quản lý tài nguyên và môi trường70ĐT THPTHọc BạV-SATA00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

1. Âm nhạc học

Mã ngành: 7210201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: N00

2. Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 7210210

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: N00

3. Ngôn ngữ Khmer

Mã ngành: 7220106

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78

5. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91

6. Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74

7. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53

8. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09

9. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79

10. Tâm lý học (ngành mới)

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78

11. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27

12. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56

13. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55

14. Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53

15. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79

16. Luật (điểm môn(*) ≥ 6.0 điểm và tổng điểm 03 môn ≥ 18 điểm theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025)

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25

17. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

18. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27

19. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27

20. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07

21. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

22. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

23. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07

24. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07

25. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07

26. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11

27. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26

28. Công nghệ nông nghiệp (ngành mới)

Mã ngành: 7519002

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

29. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14

30. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

31. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07

32. Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

33. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

34. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

35. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28

36. Y khoa (*)

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: B08; B00

37. Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: B08; B00

38. Dược học (*)

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00

39. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11

40. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: B08; B00

41. Răng - Hàm - Mặt (*)

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: B08; B00

42. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00

43. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00

44. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00

45. Y tế Công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: 1; 3; 13

46. Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78

47. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74

48. Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01

49. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

Điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TVU

1. Đăng ký xét tuyển

Ở Đợt 1, Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển (NVXT) (tối đa 15 nguyện vọng), điều chỉnh nguyện vọng đối với các ngành của Đại học Trà Vinh bằng hình thức trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung (gọi chung là Hệ thống) tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.

Các NVXT của thí sinh đăng ký vào Trường Đại học Trà Vinh phải được xếp thứ tự (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Thí sinh chỉ đăng ký xét tuyển vào ngành học mà tổ hợp môn xét tuyển của ngành đó phù hợp với các môn thí sinh đã đăng ký dự thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT, V-SAT hoặc đã học ở cấp THPT và thoả ngưỡng đầu vào.

2. Đăng ký kiểm tra năng khiếu

Nhà trường tổ chức kiểm tra năng khiếu đối với ngành Âm nhạc học và Biểu diễn nhạc cụ truyền thống, thời gian như sau:

Thời gian đăng ký: từ 02/7/2026 đến 14/7/2026 thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu tại địa chỉ https://dkxt.tvu.edu.vn.

Thời gian tổ chức kiểm tra năng khiếu: từ 17/7 đến 20/7/2026 (ngày cụ thể sẽ được thông báo đến thí sinh sau khi kết thúc thời gian đăng ký dự kiểm tra).

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Đại Học Trà Vinh
  • Tên trường: Đại Học Trà Vinh
  • Mã trường: DVT
  • Tên tiếng Anh: Tra Vinh University
  • Tên viết tắt: TVU
  • Địa chỉ: 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường Hòa Thuận, tỉnh Vĩnh Long
  • Website: https://www.tvu.edu.vn/

Đại học Trà Vinh được hình thành và phát triển từ Trường Cao đẳng Cộng đồng Trà Vinh. Sau 5 năm triển khai thành công Dự án Cao đẳng Cộng đồng Việt Nam – Canada do chính phủ Canada và Chính phủ Việt Nam đồng tài trợ, cùng với nhu cầu cấp thiết về phát triển giáo dục và đào tạo của tỉnh nhà cũng như nhu cầu về nguồn nhân lực thực hiện chiến lược phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, Trường Đại học Trà Vinh được chính thức thành lập theo Quyết định 141/QĐ/2006-TTg ngày 19/6/2006 của Thủ tướng chính phủ và trở thành một trong những trường đại học CÔNG LẬP trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

Những thông tin cần biết

1. Nguồn xét tuyển (điều kiện để ĐKXT đối với tất cả các phương thức)

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác trong 02 môn thi còn lại của kỳ thi tốt nghiệp) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không tính điểm ưu tiên, điểm cộng được quy định tại khoản 3 Điều 6 của Quy chế tuyển sinh), áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026.

Tiêu chí này không áp dụng đối với thí sinh được miễn thi, thí sinh đặc cách tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành và thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước.

2. Ngưỡng đầu vào

2.1. Phương thức 1. Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Ngưỡng đầu vào của tất cả các ngành được công bố (dự kiến) vào ngày 10/7/2026.

2.2. Các Phương thức 200, 416, 417 (các phương thức không sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển)

Ngưỡng đầu vào của các ngành xét tuyển (Y khoa, Răng-Hàm-Mặt và Dược học chỉ xét phương thức 416 và 417) được áp dụng theo một trong 02 ngưỡng sau đây:

2.2.1 Ngưỡng đầu vào thứ 1: theo phương thức 1. Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (mục 4.1.2.1)

2.2.2 Ngưỡng đầu vào thứ 2:

a. Đối với đại học ngành Luật

Người tham gia xét tuyển thoả đồng thời ngưỡng đầu vào được quy định bởi Quy chế tuyển sinh và điều kiện quy định tại Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GDDT ban hành Chuẩn Chương trình đào tạo lĩnh vực pháp luật đào tạo trình độ đại học. Thí sinh thỏa cả 02 điều kiện sau đây:

Điều kiện 1: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và 01 trong 02 điều kiện sau:

+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác trong 02 môn thi còn lại của kỳ thi tốt nghiệp) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc

+ Điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp TH nghề) ≥ 8,50 theo thang điểm 10.

Điều kiện 2: theo quy định tại Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GDDT ban hành Chuẩn Chương trình đào tạo lĩnh vực pháp luật đào tạo trình độ đại học:

Điểm môn Toán trong tổ hợp môn A00, A01, X25 hoặc Ngữ văn trong tổ hợp môn C00, D01, X70, X78 đạt tối thiểu là từ 6 điểm trở lên (60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm 10) và Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

b. Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược học xét theo điểm kỳ thi V-SAT

Người tham gia xét tuyển thoả ngưỡng đầu vào được quy định bởi Quy chế tuyển sinh: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và 01 trong 02 điều kiện sau:

+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác - trong 02 môn thi còn lại của kỳ thi tốt nghiệp) đạt 20,00 điểm trở lên

+ Điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

c. Đối với ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng

Người tham gia xét tuyển thoả ngưỡng đầu vào được quy định bởi Quy chế tuyển sinh: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và 01 trong 02 điều kiện sau:

+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên2 hoặc

+ Điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên lên theo thang điểm 10.

d. Đối với các ngành còn lại

Người tham gia xét tuyển thoả một trong các ngưỡng đầu vào do Đại học Trà Vinh xác định sau đây:

+ Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức đạt (học lực xếp loại Trung bình) trở lên cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) hoặc

+ Điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5.0 trở lên (kết quả học tập toàn khóa đạt loại Trung bình trở lên đối với người tốt nghiệp trung học nghề và tương đương).