Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hiến 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Hiến (VHU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Văn Hiến tiếp tục tuyển sinh đại học chính quy với 05 phương thức xét tuyển, cụ thể:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM.

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển.

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcN00
27210208PianoN00
37210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
47210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
67220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tếA01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
87220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
97229030Văn họcC00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
107310101Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
117310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
127310301Xã hội họcA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
137310401Tâm lý họcA00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
147310608Đông phương họcA01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
157310612Trung Quốc họcA01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
167310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
177320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
187320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
207340115MarketingA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
217340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
227340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
247340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
257340301Kế toánA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
267340302Kiểm toánA00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
277340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
287380101LuậtA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
297380107Luật Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
307420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
317480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
327480102Mạng máy tính và Truyền thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
337480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
347510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
357520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
367520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
377540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
387580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
397720301Điều dưỡngB03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
407810101Du lịchA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
427810201Quản trị khách sạnA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
437810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66

Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Mạng máy tính và Truyền thông

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcN00
27210208PianoN00
37210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
47210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
67220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tếA01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
87220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
97229030Văn họcC00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
107310101Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
117310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
127310301Xã hội họcA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
137310401Tâm lý họcA00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
147310608Đông phương họcA01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
157310612Trung Quốc họcA01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
167310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
177320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
187320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
207340115MarketingA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
217340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
227340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
247340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
257340301Kế toánA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
267340302Kiểm toánA00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
277340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
287380101LuậtA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
297380107Luật Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
307420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
317480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
327480102Mạng máy tính và Truyền thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
337480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
347510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
357520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
367520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
377540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
387580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
397720301Điều dưỡngB03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
407810101Du lịchA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
427810201Quản trị khách sạnA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
437810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66

Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Mạng máy tính và Truyền thông

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

3
Điểm thi THPT

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcN00
27210208PianoN00
37210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
47210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
67220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tếA01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
87220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
97229030Văn họcC00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
107310101Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
117310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
127310301Xã hội họcA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
137310401Tâm lý họcA00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
147310608Đông phương họcA01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
157310612Trung Quốc họcA01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
167310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
177320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
187320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
207340115MarketingA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
217340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
227340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
247340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
257340301Kế toánA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
267340302Kiểm toánA00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
277340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
287380101LuậtA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
297380107Luật Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
307420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
317480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
327480102Mạng máy tính và Truyền thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
337480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
347510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
357520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
367520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
377540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
387580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
397720301Điều dưỡngB03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
407810101Du lịchA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
427810201Quản trị khách sạnA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
437810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66

Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Mạng máy tính và Truyền thông

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Đối tượng

 Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcN00
27210208PianoN00
37210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
47210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
57220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
67220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tếA01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
87220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
97229030Văn họcC00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
107310101Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
117310206Quan hệ quốc tếA01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
127310301Xã hội họcA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
137310401Tâm lý họcA00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
147310608Đông phương họcA01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
157310612Trung Quốc họcA01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
167310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
177320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
187320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
197340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
207340115MarketingA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
217340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
227340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
247340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
257340301Kế toánA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
267340302Kiểm toánA00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
277340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
287380101LuậtA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
297380107Luật Kinh tếA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
307420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
317480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
327480102Mạng máy tính và Truyền thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
337480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
347510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
357520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
367520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
377540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
387580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
397720301Điều dưỡngB03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
407810101Du lịchA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
427810201Quản trị khách sạnA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
437810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66

Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Mạng máy tính và Truyền thông

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210205Thanh nhạc0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạN00
27210208Piano0Kết HợpĐT THPTHọc BạN00
37210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hình0Kết HợpĐT THPTHọc BạA00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
47210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình0Kết HợpĐT THPTHọc BạA00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
57220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
67220203Ngôn ngữ Pháp0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
87220209Ngôn ngữ Nhật0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
97229030Văn học0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
107310101Kinh tế0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
117310206Quan hệ quốc tế0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
127310301Xã hội học0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
137310401Tâm lý học0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
147310608Đông phương học0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
157310612Trung Quốc học0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
167310630Việt Nam học0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
177320104Truyền thông đa phương tiện0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
187320108Quan hệ công chúng0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
197340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
207340115Marketing0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
217340121Kinh doanh thương mại0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
227340122Thương mại điện tử0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
237340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
247340205Công nghệ tài chính0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
257340301Kế toán0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
267340302Kiểm toán0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
277340404Quản trị nhân lực0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
287380101Luật0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
297380107Luật Kinh tế0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
307420201Công nghệ sinh học0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
317480101Khoa học máy tính0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
327480102Mạng máy tính và Truyền thông0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
337480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
347510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
357520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
367520320Kỹ thuật môi trường0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
377540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
387580201Kỹ thuật xây dựng0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
397720301Điều dưỡng0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpB03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
407810101Du lịch0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
427810201Quản trị khách sạn0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
437810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

1. Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: N00

2. Piano

Mã ngành: 7210208

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: N00

3. Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74

4. Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74

5. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66

6. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66

7. Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14

8. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66

9. Văn học

Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70

10. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

11. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90

12. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

13. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74

14. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90

15. Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78

16. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

17. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74

18. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74

19. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

20. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

21. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

22. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

23. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

24. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

25. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

26. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05

27. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

28. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

29. Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74

30. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

31. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

32. Mạng máy tính và Truyền thông

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

33. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

34. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05

35. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

36. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

37. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

38. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54

39. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00

40. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

41. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

42. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

43. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Văn Hiến các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Văn Hiến
  • Tên trường: Đại học Văn Hiến
  • Tên viết tắt: VHU
  • Tên tiếng Anh: Van Hien University
  • Mã trường: DVH
  • Địa chỉ: 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, TP.HCM
  • Website: https://vhu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vhu.edu.vn/
 Trường Đại học Văn Hiến được thành lập theo quyết định số 517/TTg ngày 11/7/1997 và được chuyển đổi sang tư thục theo quyết định số 58/QĐ-TTg ngày 28/12/2016 của Thủ tướng Chính phủ. Với mong muốn vươn tới văn hóa, tri thức, lưu giữ truyền thống hiếu học và đào tạo nhân tài cho xã hội, Trường Đại học Văn Hiến chọn biểu tượng Khuê Văn Các thuộc quần thể di tích Văn Miếu – Quốc Tử Giám làm logo và biểu trưng của Nhà trường.
Ngày 08/11/1999, Bộ GD - ĐT đã ra quyết định số 4833/QĐ-BGD&ĐT/ĐH cho phép Trường Đại học Văn Hiến mở 10 ngành trình độ đại học. Khóa tuyển sinh đầu tiên của Trường (khóa 1999 - 2003) có hơn 900 sinh viên nhập học vào các ngành Ngữ Văn, Tiếng Anh, Kinh tế, Du lịch, Tin học, Xã hội học và Tâm lý học.
 
 Ngày 31/10/2012 Công ty cổ phần phát triển Hùng Hậu đã trở thành nhà đầu tư toàn diện duy nhất của Trường Đại học Văn Hiến. Với tâm huyết xây dựng một trường đại học theo định hướng ứng dụng, đa dạng ngành nghề đào tạo và xây dựng chương trình đào tạo theo hướng hội nhập quốc tế, chú trọng bảo tồn và phát huy bản sắc văn hoá Việt Nam và linh hoạt theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước cùng với triết lý giáo dục “Thành Nhân trước thành Danh”.
 
 Với tiêu chí đào tạo sinh viên trở thành những công dân toàn cầu, sẵn sàng hòa nhập và thích nghi với môi trường làm việc tại nhiều quốc gia khác nhau. Vì vậy, Nhà trường luôn áp dụng chương trình đào tạo thực tiễn, chú trọng phát triển khả năng ngoại ngữ và kỹ năng mềm cho sinh viên. Từ đó, làm nền tảng giúp sinh viên phát huy khả năng và khẳng định bản thân tại các doanh nghiệp, tổ chức. 85% sinh viên Văn Hiến có việc làm đúng chuyên ngành sau khi tốt nghiệp là minh chứng cụ thể cho những nỗ lực của Nhà trường.