Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Văn Hóa Hà Nội (HUC) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội dự kiến tuyển sinh 1.800 chỉ tiêu qua 4 phương thức xét tuyển:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT - Mã phương thức 301

Phương thức 2 (PT2): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức 100

Phương thức 3 (PT3): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – Mã phương thức 200

Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HUC năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Thí sinh đạt giải theo Quy định của Điều 8 Thông tư Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào Trường theo ngành/chuyên ngành phù hợp với môn thi; môn đạt giải phải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành/chuyên ngành thí sinh đăng ký xét tuyển. Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh và chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế (thuộc ngành Du lịch), môn đạt giải phải là môn Tiếng Anh.

1.2 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT - Mã phương thức 301

1.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian, danh mục hồ sơ và phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo PT1:

- Thời gian: Thí sinh nộp hồ sơ về Trường từ 05/5 đến 20/6/2026

Danh mục hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:

(1) Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng; 

(2) Bản photo công chứng Căn cước công dân;

(3) Bản photo công chứng chứng nhận đạt giải;

(4) Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước;

Phương thức nộp hồ sơ

Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức sau:

+ Trực tiếp nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Văn hóa Hà Nội

+ Gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, số 418 đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220110Sáng tác văn học
27220201Ngôn ngữ Anh
37229040Nghiên cứu văn hóa
47229040Văn hóa truyền thông
57229040Văn hóa đối ngoại
67229042Phát triển công nghiệp văn hóa
77229042Quản lý di sản văn
87229042Tổ chức hoạt động nghệ thuật
97229042Tổ chức sự kiện văn hóa
107320101Báo chí
117320201Quản trị thư viện
127320201Thư viện và thiết bị trường học
137320205Quản lý thông tin
147320305Bảo tàng học
157320402Kinh doanh xuất bản phẩm
167380101Luật
177810101Văn hóa du lịch
187810101Lữ hành, hướng dẫn du lịch
197810101Hướng dẫn du lịch quốc tế
207810103Quản trị kinh doanh du lịch
217810103Quản trị du lịch cộng đồng

Sáng tác văn học

Mã ngành: 7220110

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Nghiên cứu văn hóa

Mã ngành: 7229040

Văn hóa truyền thông

Mã ngành: 7229040

Văn hóa đối ngoại

Mã ngành: 7229040

Phát triển công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229042

Quản lý di sản văn

Mã ngành: 7229042

Tổ chức hoạt động nghệ thuật

Mã ngành: 7229042

Tổ chức sự kiện văn hóa

Mã ngành: 7229042

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Quản trị thư viện

Mã ngành: 7320201

Thư viện và thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Bảo tàng học

Mã ngành: 7320305

Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Luật

Mã ngành: 7380101

Văn hóa du lịch

Mã ngành: 7810101

Lữ hành, hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810101

Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810101

Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: 7810103

Quản trị du lịch cộng đồng

Mã ngành: 7810103

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

- Xét tuyển PT2 vào tất cả các ngành/chuyên ngành đào tạo (trừ các tổ hợp có môn năng khiếu).

- Xét điểm tổ hợp 3 môn thi TN THPT năm 2026.

- Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung, thí sinh đăng kí xét tuyển theo PT2 cần phải tham dự Kỳ thi TN THPT năm 2026 với các môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển theo PT2 vào ngành/chuyên ngành đào tạo mà thí sinh có nguyện vọng theo học.

- Đối với ngành Du lịch (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế) và ngành Ngôn ngữ Anh: môn Tiếng Anh phải đạt điều kiện từ 6.0 điểm trở lên trong kỳ thi TN THPT năm 2026.

- Đối với ngành Luật: Các tổ hợp D01, C03, C04, X01 điểm môn Toán và Ngữ văn đạt từ 12.0 điểm trở lên; các tổ hợp D14, D15, X78, C00, X70: điểm môn Ngữ văn đạt từ 6.0 điểm trở lên trong kỳ thi TN THPT năm 2026.

2.2 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức 100

- Điểm xét tuyển được xác định theo công thức:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ Tổng điểm đạt được = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng (nếu có)

+ Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm đạt được từ 22,5 điểm trở lên được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Điểm ưu tiên KV,ĐT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn (NV1 là NV cao nhất).

 

 

2.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian, danh mục hồ sơ và phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo PT2:
Chỉ đối với thí sinh được cộng điểm thưởng, điểm khuyến khích theo Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường, thí sinh cần nộp hồ sơ để được hưởng ưu tiên. Cụ thể:
- Thời gian: Thí sinh nộp hồ sơ về Trường từ 05/5 đến 20/6/2026
Danh mục hồ sơ với thí sinh được cộng điểm thưởng, điểm khuyến khích:
(1) Bản photo công chứng Căn cước công dân;
(2) Bản photo công chứng giấy chứng nhận đạt học sinh giỏi, chứng chỉ tiếng Anh, HS trường chuyên;
- Phương thức nộp hồ sơ
Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức nộp sau:
+ Trực tiếp nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
+ Gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, số 418 đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220110Sáng tác văn họcC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78
37229040Nghiên cứu văn hóaC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
47229040Văn hóa truyền thôngC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
57229040Văn hóa đối ngoạiC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
67229042Phát triển công nghiệp văn hóaC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
77229042Quản lý di sản vănC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
87229042Tổ chức hoạt động nghệ thuậtC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
97229042Tổ chức sự kiện văn hóaC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
107320101Báo chíC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
117320201Quản trị thư việnC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
127320201Thư viện và thiết bị trường họcC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
137320205Quản lý thông tinC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
147320305Bảo tàng họcC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
157320402Kinh doanh xuất bản phẩmC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
167380101LuậtC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
177810101Văn hóa du lịchC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
187810101Lữ hành, hướng dẫn du lịchC04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
197810101Hướng dẫn du lịch quốc tếD01; D14; D15; X78
207810103Quản trị kinh doanh du lịchC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
217810103Quản trị du lịch cộng đồngC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Sáng tác văn học

Mã ngành: 7220110

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Nghiên cứu văn hóa

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Văn hóa truyền thông

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Văn hóa đối ngoại

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Phát triển công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Quản lý di sản văn

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Tổ chức hoạt động nghệ thuật

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Tổ chức sự kiện văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Quản trị thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Thư viện và thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Bảo tàng học

Mã ngành: 7320305

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Văn hóa du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Lữ hành, hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Quản trị du lịch cộng đồng

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

3
Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

- Xét tuyển PT3 vào tất cả các ngành/chuyên ngành đào tạo, trừ ngành Báo chí; ngành Sáng tác văn học; chuyên ngành Tổ chức hoạt động nghệ thuật, Tổ chức sự kiện văn hóa (thuộc ngành Quản lý văn hóa).

- Xét điểm trung bình chung (TBC) kết quả học tập THPT cả năm các lớp 10,11,12 các môn trong tổ hợp theo từng ngành/chuyên ngành.

- Đối với ngành Du lịch (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế) và ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm TBC cả năm các lớp 10,11,12 môn tiếng Anh phải đạt điều kiện từ 7.0 điểm trở lên.

- Đối với ngành Luật:

+ Các tổ hợp D01, C03, C04, X01 điểm TBC cả năm các lớp 10,11,12 môn Toán và Ngữ văn đạt từ 12.0 điểm trở lên; các tổ hợp D14, D15, X78, C00, X70 điểm TBC cả năm các lớp 10,11,12 môn Ngữ văn đạt từ 6.0 điểm trở lên.

+ Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

3.2 Quy chế

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – Mã phương thức 200

- Điểm xét tuyển được xác định theo công thức:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ Tổng điểm đạt được = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng (nếu có)

+ Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3. Điểm môn 1,2,3 bằng trung bình chung điểm học bạ THPT cả năm các lớp 10, lớp 11, lớp 12 các môn trong tổ hợp xét tuyển ngành/chuyên ngành do thí sinh đăng ký.

+ Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm đạt được từ 22,5 điểm trở lên được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Điểm ưu tiên KV,ĐT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh xét tuyển PT3 có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

- Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn (NV1 là NV cao nhất).

3.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian, danh mục hồ sơ và phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo PT3:
- Thời gian: Thí sinh nộp hồ sơ về Trường từ ngày 05/5 đến 20/6/2026.
Danh mục hồ sơ đăng ký xét tuyển
(1) Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường);
(2) Bản photo công chứng Căn cước công dân;
(3) Bản photo công chứng Học bạ THPT;
(4) Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước);
(5) Bản photo công chứng giấy chứng nhận đạt học sinh giỏi, chứng chỉ tiếng Anh, HS trường chuyên (nếu có);
(6) Đối với thí sinh hưởng đối tượng ưu tiên theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT bắt buộc phải có minh chứng (photo công chứng);
- Phương thức nộp hồ sơ
Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức nộp sau:
+ Trực tiếp nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
+ Gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, số 418 đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội.
Lưu ý:
+ Nhà trường sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) của thí sinh đã được cập nhật trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT để xét tuyển.
+ Kết quả học tập THPT (học bạ) của thí sinh tốt nghiệp năm 2026 được cập nhật trên Hệ thống chung của Bộ GD&ĐT, thí sinh đăng nhập Hệ thống để kiểm tra kết quả học tập THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27229040Nghiên cứu văn hóa
37229040Văn hóa truyền thông
47229040Văn hóa đối ngoại
57229042Phát triển công nghiệp văn hóa
67229042Quản lý di sản văn
77320201Quản trị thư viện
87320201Thư viện và thiết bị trường học
97320205Quản lý thông tin
107320305Bảo tàng học
117320402Kinh doanh xuất bản phẩm
127380101Luật
137810101Văn hóa du lịch
147810101Lữ hành, hướng dẫn du lịch
157810101Hướng dẫn du lịch quốc tế
167810103Quản trị kinh doanh du lịch
177810103Quản trị du lịch cộng đồng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Nghiên cứu văn hóa

Mã ngành: 7229040

Văn hóa truyền thông

Mã ngành: 7229040

Văn hóa đối ngoại

Mã ngành: 7229040

Phát triển công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229042

Quản lý di sản văn

Mã ngành: 7229042

Quản trị thư viện

Mã ngành: 7320201

Thư viện và thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Bảo tàng học

Mã ngành: 7320305

Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Luật

Mã ngành: 7380101

Văn hóa du lịch

Mã ngành: 7810101

Lữ hành, hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810101

Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810101

Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: 7810103

Quản trị du lịch cộng đồng

Mã ngành: 7810103

4
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu

4.1 Đối tượng

- Xét tuyển PT4 vào các ngành/chuyên ngành có tổ hợp năng khiếu: Chuyên ngành Tổ chức hoạt động nghệ thuật; chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa (thuộc ngành Quản lý văn hóa) và ngành Sáng tác văn học.

- Thí sinh xét tuyển PT4 phải tham dự Kỳ thi năng khiếu năm 2026 do Trường Đại học Văn hóa Hà Nội tổ chức để lấy điểm thi năng khiếu xét tuyển kết hợp với điểm TBC học bạ THPT cả năm các lớp 10, lớp 11, lớp 12 môn Ngữ văn.

4.2 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu

- Điểm xét tuyển được xác định theo công thức:

Điểm xét tuyểnĐiểm TBC học bạ THPT cả năm các lớp 10,11,12 môn Ngữ văn + Điểm môn Năng khiếu 1 + Điểm môn Năng khiếu 2+ Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp có môn thi năng khiếu (bao gồm cả điểm thưởng) từ 22,5 điểm trở lên được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm 3 môn)/7,5] x Điểm ưu tiên KV,ĐT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh xét tuyển PT4 có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

- Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn (NV1 là NV cao nhất).

Điểm cộng bao gồm:
+ Điểm thưởng dành cho các thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng (tối đa 3.0 điểm theo thang điểm 30);
+ Điểm xét thưởng dành cho các thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt (thí sinh đạt giải HSG tỉnh; HSG quốc gia; học sinh trường chuyên, môn chuyên phải có trong tổ hợp xét tuyển); thí sinh có nhiều thành tích thì mức điểm xét thưởng tối đa 1.5 điểm theo thang điểm 30.
+ Điểm khuyến khích dành cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích tối đa 1.5 điểm theo thang điểm 30.
Ngoài điểm ưu tiên tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội cộng điểm đối với thí sinh đạt giải học sinh giỏi tỉnh, học sinh giỏi quốc gia và thí sinh có một trong các loại chứng chỉ Tiếng Anh, cụ thể như sau:
IELTS
Khung năng lực NN VN
TOEIC (4 kỹ năng)
TOEFL iBT
TOEFL ITP
HSG tỉnh
HSG
quốc gia
HS trường chuyên
Điểm cộng
4.0-5.0
Bậc 3
Nghe: 275-395; Đọc: 275-380; Nói: 120-150; Viết: 120-140
45
450-499
Giải ba
 
 
0.5
5.5-6.0
Bậc 4
Nghe: 400-485; Đọc: 385-450; Nói: 160-170; Viết: 150-170
46-93
500-626
Giải nhì
 
Môn chuyên có trong tổ hợp xét tuyển
1.0
≥ 6.5
Bậc 5 trở lên
Nghe: ≥490; Đọc: ≥455; Nói: 180-200; Viết: 180-200
≥ 94
≥ 627
Giải nhất
Giải khuyến khích
 
1.5
 
Lưu ý: Nhà trường không xét tuyển đối với các chứng chỉ tiếng Anh có hình thức thi “home edition”
Tổng điểm cộng (gồm điểm thưởng, điểm khuyến khích) không vượt quá 3 điểm theo thang điểm 30.
Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa của thang điểm xét (thang 30), nhưng không thí sinh nào có điểm xét (tính cả các loại điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá 30 điểm.

4.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian, danh mục hồ sơ và phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo PT4:
Thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển các tổ hợp có môn thi năng khiếu (chỉ với thí sinh đăng ký chuyên ngành Tổ chức hoạt động nghệ thuật; chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa (thuộc ngành Quản lý văn hóa) và ngành Sáng tác văn học)
Thời gian: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT vào trường từ 15/4 đến 22/5/2026
Danh mục hồ sơ đăng ký xét tuyển
(1) Phiếu đăng ký thi năng khiếu (theo mẫu của Trường);
(2) Bản photocopy Căn cước công dân;
(3) Bản photo công chứng học bạ THPT;
(4) Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước);
(5) Bản photo công chứng giấy chứng nhận đạt học sinh giỏi, chứng chỉ tiếng Anh, HS trường chuyên (nếu có);
(6) Đối với thí sinh hưởng đối tượng ưu tiên theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT bắt buộc phải có minh chứng (photo công chứng);
(7) Biên lai nộp lệ phí thi năng khiếu
Phương thức nộp hồ sơ
Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức nộp sau:
+ Trực tiếp nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
+ Gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, số 418 đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội (trước ngày 22/05/2026).
- Thời gian thi năng khiếu: tập trung thí sinh ngày 17/6/2026; thi ngày 18/6/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220110Sáng tác văn họcN06
27229042Tổ chức hoạt động nghệ thuậtN00
37229042Tổ chức sự kiện văn hóaN05

Sáng tác văn học

Mã ngành: 7220110

Tổ hợp: N06

Tổ chức hoạt động nghệ thuật

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: N00

Tổ chức sự kiện văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: N05

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220110Sáng tác văn học30Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
Kết HợpN06
27220201Ngôn ngữ Anh60Học BạƯu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; X78
37229040Nghiên cứu văn hóa50Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
47229040Văn hóa truyền thông110Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
57229040Văn hóa đối ngoại50Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
67229042Phát triển công nghiệp văn hóa70Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
77229042Quản lý di sản văn60Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
87229042Tổ chức hoạt động nghệ thuật70Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
Kết HợpN00
97229042Tổ chức sự kiện văn hóa130Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
Kết HợpN05
107320101Báo chí130Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
117320201Quản trị thư viện50Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
127320201Thư viện và thiết bị trường học50Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
137320205Quản lý thông tin90Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
147320305Bảo tàng học60Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
157320402Kinh doanh xuất bản phẩm100Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
167380101Luật110Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
177810101Văn hóa du lịch150Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
187810101Lữ hành, hướng dẫn du lịch100Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
197810101Hướng dẫn du lịch quốc tế100Học BạƯu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; X78
207810103Quản trị kinh doanh du lịch160Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
217810103Quản trị du lịch cộng đồng70Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

1. Sáng tác văn học

Mã ngành: 7220110

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78; N06

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

3. Báo chí

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

4. Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

5. Bảo tàng học

Mã ngành: 7320305

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

6. Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

7. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

8. Nghiên cứu văn hóa

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

9. Văn hóa truyền thông

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

10. Văn hóa đối ngoại

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

11. Phát triển công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

12. Quản lý di sản văn

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

13. Tổ chức hoạt động nghệ thuật

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78; N00

14. Tổ chức sự kiện văn hóa

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78; N05

15. Quản trị thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

16. Thư viện và thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

17. Văn hóa du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

18. Lữ hành, hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

19. Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

20. Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

21. Quản trị du lịch cộng đồng

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Các tổ hợp xét tuyển năm 2026:

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh: D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh: D14

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh: D15

- Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X78

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý: C00

- Ngữ văn, Toán, Lịch sử: C03

- Ngữ văn, Toán, Địa lý: C04

- Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X01

- Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X70

- Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2:

+ Đối với chuyên ngành Tổ chức hoạt động nghệ thuật (N00): Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Mỹ thuật, Nhạc cụ); Năng khiếu 2 (Phỏng vấn các vấn đề liên quan đến văn hóa - nghệ thuật).

+ Đối với chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa (N05): Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu, Nhạc cụ); Năng khiếu 2 (Xây dựng kịch bản sự kiện).

+ Đối với ngành Sáng tác văn học (N06): Năng khiếu 1 (Sáng tác tác phẩm); Năng khiếu 2 (Phỏng vấn các vấn đề liên quan đến văn hóa - xã hội).

Điểm chuẩn

Xem chi tiết điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Điểm cộng (điểm thưởng, điểm khuyến khích)

Điểm cộng bao gồm:

+ Điểm thưởng dành cho các thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng (tối đa 3.0 điểm theo thang điểm 30);

+ Điểm xét thưởng dành cho các thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt (thí sinh đạt giải HSG tỉnh; HSG quốc gia; học sinh trường chuyên, môn chuyên phải có trong tổ hợp xét tuyển); thí sinh có nhiều thành tích thì mức điểm xét thưởng tối đa 1.5 điểm theo thang điểm 30.

+ Điểm khuyến khích dành cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích tối đa 1.5 điểm theo thang điểm 30.

Ngoài điểm ưu tiên tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội cộng điểm đối với thí sinh đạt giải học sinh giỏi tỉnh, học sinh giỏi quốc gia và thí sinh có một trong các loại chứng chỉ Tiếng Anh, cụ thể như sau:

 
IELTS
Khung năng lực NN VN
TOEIC (4 kỹ năng)
TOEFL iBT
TOEFL ITP
HSG tỉnh
HSG
quốc gia
HS trường chuyên
Điểm cộng
4.0-5.0
Bậc 3
Nghe: 275-395; Đọc: 275-380; Nói: 120-150; Viết: 120-140
45
450-499
Giải ba
 
 
0.5
5.5-6.0
Bậc 4
Nghe: 400-485; Đọc: 385-450; Nói: 160-170; Viết: 150-170
46-93
500-626
Giải nhì
 
Môn chuyên có trong tổ hợp xét tuyển
1.0
≥ 6.5
Bậc 5 trở lên
Nghe: ≥490; Đọc: ≥455; Nói: 180-200; Viết: 180-200
≥ 94
≥ 627
Giải nhất
Giải khuyến khích
 
1.5

 

Lưu ý: Nhà trường không xét tuyển đối với các chứng chỉ tiếng Anh có hình thức thi “home edition”

- Tổng điểm cộng (gồm điểm thưởng, điểm khuyến khích) không vượt quá 3 điểm theo thang điểm 30.

Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa của thang điểm xét (thang 30), nhưng không thí sinh nào có điểm xét (tính cả các loại điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá 30 điểm.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUC

1. Thời gian, danh mục hồ sơ và phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo PT1:
- Thời gian: Thí sinh nộp hồ sơ về Trường từ 05/5 đến 20/6/2026
- Danh mục hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:
(1) Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng; 
(2) Bản photo công chứng Căn cước công dân;
(3) Bản photo công chứng chứng nhận đạt giải;
(4) Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước;
Phương thức nộp hồ sơ
Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức sau:
+ Trực tiếp nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
+ Gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, số 418 đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội.
 
2. Thời gian, danh mục hồ sơ và phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo PT2:
Chỉ đối với thí sinh được cộng điểm thưởng, điểm khuyến khích theo Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường, thí sinh cần nộp hồ sơ để được hưởng ưu tiên. Cụ thể:
- Thời gian: Thí sinh nộp hồ sơ về Trường từ 05/5 đến 20/6/2026
Danh mục hồ sơ với thí sinh được cộng điểm thưởng, điểm khuyến khích:
(1) Bản photo công chứng Căn cước công dân;
(2) Bản photo công chứng giấy chứng nhận đạt học sinh giỏi, chứng chỉ tiếng Anh, HS trường chuyên;
- Phương thức nộp hồ sơ
Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức nộp sau:
+ Trực tiếp nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
+ Gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, số 418 đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội.
 
3. Thời gian, danh mục hồ sơ và phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo PT3:
- Thời gian: Thí sinh nộp hồ sơ về Trường từ ngày 05/5 đến 20/6/2026.
Danh mục hồ sơ đăng ký xét tuyển
(1) Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường);
(2) Bản photo công chứng Căn cước công dân;
(3) Bản photo công chứng Học bạ THPT;
(4) Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước);
(5) Bản photo công chứng giấy chứng nhận đạt học sinh giỏi, chứng chỉ tiếng Anh, HS trường chuyên (nếu có);
(6) Đối với thí sinh hưởng đối tượng ưu tiên theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT bắt buộc phải có minh chứng (photo công chứng);
- Phương thức nộp hồ sơ
Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức nộp sau:
+ Trực tiếp nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
+ Gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, số 418 đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội.
Lưu ý:
+ Nhà trường sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) của thí sinh đã được cập nhật trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT để xét tuyển.
+ Kết quả học tập THPT (học bạ) của thí sinh tốt nghiệp năm 2026 được cập nhật trên Hệ thống chung của Bộ GD&ĐT, thí sinh đăng nhập Hệ thống để kiểm tra kết quả học tập THPT.
 
4. Thời gian, danh mục hồ sơ và phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo PT4:
Thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển các tổ hợp có môn thi năng khiếu (chỉ với thí sinh đăng ký chuyên ngành Tổ chức hoạt động nghệ thuật; chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa (thuộc ngành Quản lý văn hóa) và ngành Sáng tác văn học)
Thời gian: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT vào trường từ 15/4 đến 22/5/2026
Danh mục hồ sơ đăng ký xét tuyển
(1) Phiếu đăng ký thi năng khiếu (theo mẫu của Trường);
(2) Bản photocopy Căn cước công dân;
(3) Bản photo công chứng học bạ THPT;
(4) Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với những thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước);
(5) Bản photo công chứng giấy chứng nhận đạt học sinh giỏi, chứng chỉ tiếng Anh, HS trường chuyên (nếu có);
(6) Đối với thí sinh hưởng đối tượng ưu tiên theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT bắt buộc phải có minh chứng (photo công chứng);
(7) Biên lai nộp lệ phí thi năng khiếu
Phương thức nộp hồ sơ
Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức nộp sau:
+ Trực tiếp nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
+ Gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, số 418 đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội (trước ngày 22/05/2026).
- Thời gian thi năng khiếu: tập trung thí sinh ngày 17/6/2026; thi ngày 18/6/2026.

Học phí

Nhà trường áp dụng học phí và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
Năm học 2025-2026, học phí đối với sinh viên hệ Đại học Chính quy là 497.000đ/01 tín chỉ.

File PDF đề án

  • Tải file PDF đề án năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 (cập nhật ngày 22/5) tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại học Văn hóa Hà Nội.
  • Tên viết tắt: HUC
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Pharmacy
  • Địa chỉ: Số 418 Đường La Thanh, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • Website: https://huc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HUC1959

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội được thành lập ngày 26/03/1959, theo Quyết định số 134/VH-QĐ của Bộ Văn hoá. Hiện nay, Đại học Văn Hoá Hà Nội Là trường đại học lớn nhất của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, 50 năm qua, trường đã đào tạo được hàng chục nghìn cán bộ văn hoá hiện đang công tác trên khắp mọi miền đất nước. Hầu hết đội ngũ cán bộ văn hoá ở các cơ quan trung ương và địa phương đều đã hoặc đang là sinh viên Đại học Văn hoá Hà Nội. Trong số họ có rất nhiều cán bộ đang làm công tác quản lý và lãnh đạo, giữ vai trò chủ chốt trong các cơ quan của chính phủ và ngành văn hoá- thông tin. Nhiều cán bộ văn hoá của Lào và Campuchia cũng đã được đào tạo tại trường. 

Trường có quan hệ hợp tác với nhiều trường đại học lớn và các tổ chức khoa học uy tín của nước ngoài, liên kết triển khai nhiều hoạt động hợp tác khoa học và đào tạo có hiệu quả. 

Hệ đào tạo sau đại học được hình thành từ năm 1991 với hai ngành Thông tin thư viện và Văn hoá học, đáp ứng nhu cầu nâng cao trình độ của hàng nghìn cán bộ thư viện và cán bộ văn hoá do nhà trường đào tạo trước đây. Đến nay, hệ sau đại học của trường đã đào tạo được hơn 200 thạc sỹ thuộc hai ngành này.