Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Văn Hóa Hà Nội (HUC) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội dự kiến tuyển qua 4 phương thức xét tuyển.

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT - Mã phương thức 301
  • Phương thức 2 (PT2): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức 100
  • Phương thức 3 (PT3): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – Mã phương thức 200
  • Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT - Mã phương thức 301

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220110Sáng tác văn học
27220201Ngôn ngữ Anh
37229040Nghiên cứu văn hóa
47229040Văn hóa truyền thông
57229040Văn hóa đối ngoại
67229042Phát triển công nghiệp văn hóa
77229042Quản lý di sản văn
87229042Tổ chức hoạt động nghệ thuật
97229042Tổ chức sự kiện văn hóa
107320101Báo chí
117320201Quản trị thư viện
127320201Thư viện và thiết bị trường học
137320205Quản lý thông tin
147320305Bảo tàng học
157320402Kinh doanh xuất bản phẩm
167380101Luật
177810101Văn hóa du lịch
187810101Lữ hành, hướng dẫn du lịch
197810101Hướng dẫn du lịch quốc tế
207810103Quản trị kinh doanh du lịch
217810103Quản trị du lịch cộng đồng

Sáng tác văn học

Mã ngành: 7220110

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Nghiên cứu văn hóa

Mã ngành: 7229040

Văn hóa truyền thông

Mã ngành: 7229040

Văn hóa đối ngoại

Mã ngành: 7229040

Phát triển công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229042

Quản lý di sản văn

Mã ngành: 7229042

Tổ chức hoạt động nghệ thuật

Mã ngành: 7229042

Tổ chức sự kiện văn hóa

Mã ngành: 7229042

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Quản trị thư viện

Mã ngành: 7320201

Thư viện và thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Bảo tàng học

Mã ngành: 7320305

Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Luật

Mã ngành: 7380101

Văn hóa du lịch

Mã ngành: 7810101

Lữ hành, hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810101

Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810101

Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: 7810103

Quản trị du lịch cộng đồng

Mã ngành: 7810103

2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức 100

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220110Sáng tác văn họcC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78; N06
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78
37229040Nghiên cứu văn hóaC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
47229040Văn hóa truyền thôngC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
57229040Văn hóa đối ngoạiC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
67229042Phát triển công nghiệp văn hóaC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
77229042Quản lý di sản vănC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
87229042Tổ chức hoạt động nghệ thuậtC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
97229042Tổ chức sự kiện văn hóaC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
107320101Báo chíC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
117320201Quản trị thư việnC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
127320201Thư viện và thiết bị trường họcC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
137320205Quản lý thông tinC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
147320305Bảo tàng họcC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
157320402Kinh doanh xuất bản phẩmC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
167380101LuậtC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
177810101Văn hóa du lịchC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
187810101Lữ hành, hướng dẫn du lịchC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
197810101Hướng dẫn du lịch quốc tếD01; D14; D15; X78
207810103Quản trị kinh doanh du lịchC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
217810103Quản trị du lịch cộng đồngC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Sáng tác văn học

Mã ngành: 7220110

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78; N06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Nghiên cứu văn hóa

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Văn hóa truyền thông

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Văn hóa đối ngoại

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Phát triển công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Quản lý di sản văn

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Tổ chức hoạt động nghệ thuật

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Tổ chức sự kiện văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Quản trị thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Thư viện và thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Bảo tàng học

Mã ngành: 7320305

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Văn hóa du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Lữ hành, hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Quản trị du lịch cộng đồng

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – Mã phương thức 200

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220110Sáng tác văn học
27220201Ngôn ngữ Anh
37229040Nghiên cứu văn hóa
47229040Văn hóa truyền thông
57229040Văn hóa đối ngoại
67229042Phát triển công nghiệp văn hóa
77229042Quản lý di sản văn
87229042Tổ chức hoạt động nghệ thuật
97229042Tổ chức sự kiện văn hóa
107320101Báo chí
117320201Quản trị thư viện
127320201Thư viện và thiết bị trường học
137320205Quản lý thông tin
147320305Bảo tàng học
157320402Kinh doanh xuất bản phẩm
167380101Luật
177810101Văn hóa du lịch
187810101Lữ hành, hướng dẫn du lịch
197810101Hướng dẫn du lịch quốc tế
207810103Quản trị kinh doanh du lịch
217810103Quản trị du lịch cộng đồng

Sáng tác văn học

Mã ngành: 7220110

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Nghiên cứu văn hóa

Mã ngành: 7229040

Văn hóa truyền thông

Mã ngành: 7229040

Văn hóa đối ngoại

Mã ngành: 7229040

Phát triển công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229042

Quản lý di sản văn

Mã ngành: 7229042

Tổ chức hoạt động nghệ thuật

Mã ngành: 7229042

Tổ chức sự kiện văn hóa

Mã ngành: 7229042

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Quản trị thư viện

Mã ngành: 7320201

Thư viện và thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Bảo tàng học

Mã ngành: 7320305

Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

Luật

Mã ngành: 7380101

Văn hóa du lịch

Mã ngành: 7810101

Lữ hành, hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810101

Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810101

Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: 7810103

Quản trị du lịch cộng đồng

Mã ngành: 7810103

4
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu

4.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220110Sáng tác văn họcN06
27229042Tổ chức hoạt động nghệ thuậtN00
37229042Tổ chức sự kiện văn hóaN05

Sáng tác văn học

Mã ngành: 7220110

Tổ hợp: N06

Tổ chức hoạt động nghệ thuật

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: N00

Tổ chức sự kiện văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: N05

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220110Sáng tác văn học0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78; N06
Kết HợpN06
27220201Ngôn ngữ Anh0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; X78
37229040Nghiên cứu văn hóa0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
47229040Văn hóa truyền thông0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
57229040Văn hóa đối ngoại0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
67229042Phát triển công nghiệp văn hóa0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
77229042Quản lý di sản văn0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
87229042Tổ chức hoạt động nghệ thuật0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
Kết HợpN00
97229042Tổ chức sự kiện văn hóa0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
Kết HợpN05
107320101Báo chí0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
117320201Quản trị thư viện0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
127320201Thư viện và thiết bị trường học0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
137320205Quản lý thông tin0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
147320305Bảo tàng học0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
157320402Kinh doanh xuất bản phẩm0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
167380101Luật0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
177810101Văn hóa du lịch0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
187810101Lữ hành, hướng dẫn du lịch0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
197810101Hướng dẫn du lịch quốc tế0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; X78
207810103Quản trị kinh doanh du lịch0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
217810103Quản trị du lịch cộng đồng0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

1. Sáng tác văn học

Mã ngành: 7220110

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78; N06

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

3. Báo chí

Mã ngành: 7320101

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

4. Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

5. Bảo tàng học

Mã ngành: 7320305

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

6. Kinh doanh xuất bản phẩm

Mã ngành: 7320402

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

7. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

8. Nghiên cứu văn hóa

Mã ngành: 7229040

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

9. Văn hóa truyền thông

Mã ngành: 7229040

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

10. Văn hóa đối ngoại

Mã ngành: 7229040

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

11. Phát triển công nghiệp văn hóa

Mã ngành: 7229042

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

12. Quản lý di sản văn

Mã ngành: 7229042

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

13. Tổ chức hoạt động nghệ thuật

Mã ngành: 7229042

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78; N00

14. Tổ chức sự kiện văn hóa

Mã ngành: 7229042

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78; N05

15. Quản trị thư viện

Mã ngành: 7320201

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

16. Thư viện và thiết bị trường học

Mã ngành: 7320201

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

17. Văn hóa du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

18. Lữ hành, hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

19. Hướng dẫn du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

20. Quản trị kinh doanh du lịch

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

21. Quản trị du lịch cộng đồng

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78

Điểm chuẩn

Xem chi tiết điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 (cập nhật ngày 22/5) tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại học Văn hóa Hà Nội.
  • Tên viết tắt: HUC
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Pharmacy
  • Địa chỉ: Số 418 Đường La Thanh, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • Website: https://huc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HUC1959

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội được thành lập ngày 26/03/1959, theo Quyết định số 134/VH-QĐ của Bộ Văn hoá. Hiện nay, Đại học Văn Hoá Hà Nội Là trường đại học lớn nhất của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, 50 năm qua, trường đã đào tạo được hàng chục nghìn cán bộ văn hoá hiện đang công tác trên khắp mọi miền đất nước. Hầu hết đội ngũ cán bộ văn hoá ở các cơ quan trung ương và địa phương đều đã hoặc đang là sinh viên Đại học Văn hoá Hà Nội. Trong số họ có rất nhiều cán bộ đang làm công tác quản lý và lãnh đạo, giữ vai trò chủ chốt trong các cơ quan của chính phủ và ngành văn hoá- thông tin. Nhiều cán bộ văn hoá của Lào và Campuchia cũng đã được đào tạo tại trường. 

Trường có quan hệ hợp tác với nhiều trường đại học lớn và các tổ chức khoa học uy tín của nước ngoài, liên kết triển khai nhiều hoạt động hợp tác khoa học và đào tạo có hiệu quả. 

Hệ đào tạo sau đại học được hình thành từ năm 1991 với hai ngành Thông tin thư viện và Văn hoá học, đáp ứng nhu cầu nâng cao trình độ của hàng nghìn cán bộ thư viện và cán bộ văn hoá do nhà trường đào tạo trước đây. Đến nay, hệ sau đại học của trường đã đào tạo được hơn 200 thạc sỹ thuộc hai ngành này.