Điểm chuẩn vào trường HUC - Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2026
Năm 2026, Đại học Văn hoá Hà Nội dự kiến tuyển sinh 1900 chỉ tiêu với 4 phương thức xét tuyển: tuyển thẳng; xét điểm thi THPT, xét học bạ; xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu.
Điểm chuẩn HUC - Đại học Văn Hóa Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh lúc 20 giờ ngày 9/8.

Xem ngay điểm chuẩn HUC các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.91 | |||
Ngôn ngữ Anh | D14; D15; X78 | 25.41 | |||
Nghiên cứu văn hóa | D01 | 24.73 | |||
Nghiên cứu văn hóa | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.23 | |||
Nghiên cứu văn hóa | C00; X70 | 26.73 | |||
Văn hóa truyền thông | D01 | 25.36 | |||
Văn hóa truyền thông | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.86 | |||
Văn hóa truyền thông | C00; X70 | 27.36 | |||
Văn hóa đối ngoại | D01 | 25 | |||
Văn hóa đối ngoại | C00; X70 | 27 | |||
Văn hóa đối ngoại | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.5 | |||
Phát triển công nghiệp văn hóa | D01 | 22.83 | |||
Phát triển công nghiệp văn hóa | C00; X70 | 24.83 | |||
Phát triển công nghiệp văn hóa | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 23.33 | |||
Quản lý di sản văn hóa | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 24.44 | |||
Quản lý di sản văn hóa | C00; X70 | 25.94 | |||
Quản lý di sản văn hóa | D01 | 23.94 | |||
Tổ chức hoạt động nghệ thuật | C00; X70 | 27.21 | |||
Tổ chức hoạt động nghệ thuật | D01 | 25.21 | |||
Tổ chức hoạt động nghệ thuật | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.71 | |||
Tổ chức sự kiện văn hóa | C00; X70 | 27.55 | |||
Tổ chức sự kiện văn hóa | D01 | 25.55 | |||
Tổ chức sự kiện văn hóa | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 26.05 | |||
Báo chí | C00; X70 | 27.27 | |||
Báo chí | D01 | 25.27 | |||
Báo chí | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.77 | |||
Quản trị thư viện | C00; X70 | 25.5 | |||
Quản trị thư viện | D01 | 23.5 | |||
Quản trị thư viện | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 24 | |||
Thư viện và thiết bị trường học | D01 | 23.34 | |||
Thư viện và thiết bị trường học | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 23.84 | |||
Thư viện và thiết bị trường học | C00; X70 | 25.34 | |||
Quản lý thông tin | D01 | 24.27 | |||
Quản lý thông tin | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 24.77 | |||
Quản lý thông tin | C00; X70 | 26.27 | |||
Bảo tàng học | D01 | 23.2 | |||
Bảo tàng học | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 23.7 | |||
Bảo tàng học | C00; X70 | 25.2 | |||
Kinh doanh xuất bản phẩm | D01 | 23.76 | |||
Kinh doanh xuất bản phẩm | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 24.26 | |||
Kinh doanh xuất bản phẩm | C00; X70 | 25.76 | |||
Luật | D01 | 24.81 | |||
Luật | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.31 | |||
Luật | C00; X70 | 26.81 | |||
Văn hóa du lịch | C00; X70 | 26.83 | |||
Văn hóa du lịch | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.33 | |||
Văn hóa du lịch | D01 | 24.83 | |||
Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00; X70 | 27.2 | |||
Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.7 | |||
Lữ hành, hướng dẫn du lịch | D01 | 25.2 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01 | 22.8 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế | D14; D15; X78 | 23.3 | |||
Quản trị kinh doanh du lịch | C00; X70 | 27.05 | |||
Quản trị kinh doanh du lịch | D01 | 25.05 | |||
Quản trị kinh doanh du lịch | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.55 | |||
Quản trị du lịch cộng đồng | C00; X70 | 26.62 | |||
Quản trị du lịch cộng đồng | D01 | 24.62 | |||
Quản trị du lịch cộng đồng | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25.12 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 27.44 | |||
Nghiên cứu văn hóa | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.32 | |||
Văn hóa truyền thông | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.74 | |||
Văn hóa đối ngoại | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.5 | |||
Phát triển công nghiệp văn hóa | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25.9 | |||
Quản lý di sản văn hóa | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26.79 | |||
Tổ chức hoạt động nghệ thuật | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.64 | |||
Tổ chức sự kiện văn hóa | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.87 | |||
Báo chí | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.68 | |||
Quản trị thư viện | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26.5 | |||
Thư viện và thiết bị trường học | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26.36 | |||
Quản lý thông tin | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.01 | |||
Bảo tàng học | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26.23 | |||
Kinh doanh xuất bản phẩm | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26.67 | |||
Luật | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.37 | |||
Văn hóa du lịch | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.39 | |||
Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.63 | |||
Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01; D14; D15; X78 | 25.87 | |||
Quản trị kinh doanh du lịch | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.53 | |||
Quản trị du lịch cộng đồng | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Sáng tác văn học | N00 | 18.68 | ||||
Tổ chức hoạt động nghệ thuật | N00 | 24.71 | ||||
Tổ chức sự kiện văn hóa | N00 | 25.05 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây