Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa (TUCST) năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa tuyển sinh với 4 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã 100)

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT - Học bạ (Mã 200)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT (Mã 301)

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy (Mã 402)

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo), riêng ngành có tổ hợp thi năng khiếu, sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ năm 2026 với điểm thi năng khiếu. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M11; M30
27140202Giáo dục Tiểu họcB03; C02; C04; D01; M00
37140206Giáo dục Thể chấtT02; T07; T10; T11; T12
47140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; A04; C01
57140221Sư phạm Âm nhạcN00
67140222Sư phạm Mỹ thuậtH00
77210104Đồ họaH00
87210205Thanh nhạcN00
97210404Thiết kế thời trangH00
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D15; D66
117229042Quản lý văn hóaC03; C04; D01; B03
127310205Quản lý Nhà nướcB03; C03; C04; X01; D01
137320106Công nghệ truyền thôngB03; C01; C04; X01; D01
147320201Thông tin - Thư việnB03; C03; C04; X01; D01
157340404Quản trị nhân lựcB03; C03; C04; X01; D01
167380101LuậtC00; C03; C07; X70; D14
177760101Công tác Xã hộiB03; C03; C04; X01; D01
187810101Du lịchC00; C03; C12; X70; D14
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C12; X70; D14
207810201Quản trị khách sạnB03; C02; C04; X01; D01
217810301Quản lý Thể dục thể thaoT02; T07; T10; T11; T12
227810302Huấn luyện thể thaoT02; T07; T10; T11; T12

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M05; M07; M11; M30

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C02; C04; D01; M00

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00

Đồ họa

Mã ngành: 7210104

Tổ hợp: H00

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; D66

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C03; C04; D01; B03

Quản lý Nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: B03; C01; C04; X01; D01

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; D14

Công tác Xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: B03; C02; C04; X01; D01

Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm); riêng ngành có tổ hợp thi năng khiếu, sử dụng kết quả học tập ở trung học phổ thông với điểm thi năng khiếu. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M11; M30
27140202Giáo dục Tiểu họcB03; C02; C04; D01; M00
37140206Giáo dục Thể chấtT02; T07; T10; T11; T12
47140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; A04; C01
57140221Sư phạm Âm nhạcN00
67140222Sư phạm Mỹ thuậtH00
77210104Đồ họaH00
87210205Thanh nhạcN00
97210404Thiết kế thời trangH00
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D15; D66
117229042Quản lý văn hóaC03; C04; D01; B03
127310205Quản lý Nhà nướcB03; C03; C04; X01; D01
137320106Công nghệ truyền thôngB03; C01; C04; X01; D01
147320201Thông tin - Thư việnB03; C03; C04; X01; D01
157340404Quản trị nhân lựcB03; C03; C04; X01; D01
167380101LuậtC00; C03; C07; X70; D14
177760101Công tác Xã hộiB03; C03; C04; X01; D01
187810101Du lịchC00; C03; C12; X70; D14
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C12; X70; D14
207810201Quản trị khách sạnB03; C02; C04; X01; D01
217810301Quản lý Thể dục thể thaoT02; T07; T10; T11; T12
227810302Huấn luyện thể thaoT02; T07; T10; T11; T12

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M05; M07; M11; M30

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C02; C04; D01; M00

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00

Đồ họa

Mã ngành: 7210104

Tổ hợp: H00

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; D66

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C03; C04; D01; B03

Quản lý Nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: B03; C01; C04; X01; D01

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; D14

Công tác Xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: B03; C02; C04; X01; D01

Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

- Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo) 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140206Giáo dục Thể chất
47140210Sư phạm Tin học
57140221Sư phạm Âm nhạc
67140222Sư phạm Mỹ thuật
77210104Đồ họa
87210205Thanh nhạc
97210404Thiết kế thời trang
107220201Ngôn ngữ Anh
117229042Quản lý văn hóa
127310205Quản lý Nhà nước
137320106Công nghệ truyền thông
147320201Thông tin - Thư viện
157340404Quản trị nhân lực
167380101Luật
177760101Công tác Xã hội
187810101Du lịch
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
207810201Quản trị khách sạn
217810301Quản lý Thể dục thể thao
227810302Huấn luyện thể thao

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Đồ họa

Mã ngành: 7210104

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Quản lý Nhà nước

Mã ngành: 7310205

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Luật

Mã ngành: 7380101

Công tác Xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGTD BKK00
ĐT THPTHọc BạM00; M05; M07; M11; M30
ĐGNL HNQ00
27140202Giáo dục Tiểu học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C02; C04; D01; M00
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37140206Giáo dục Thể chất0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạT02; T07; T10; T11; T12
47140210Sư phạm Tin học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; C01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57140221Sư phạm Âm nhạc0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGTD BKK00
ĐT THPTHọc BạN00
ĐGNL HNQ00
67140222Sư phạm Mỹ thuật0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạH00
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77210104Đồ họa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạH00
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87210205Thanh nhạc0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGTD BKK00
ĐT THPTHọc BạN00
ĐGNL HNQ00
97210404Thiết kế thời trang0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạH00
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; D66
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117229042Quản lý văn hóa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; C04; D01; B03
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127310205Quản lý Nhà nước0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; X01; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137320106Công nghệ truyền thông0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C04; X01; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147320201Thông tin - Thư viện0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; X01; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157340404Quản trị nhân lực0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; X01; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167380101Luật0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C07; X70; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177760101Công tác Xã hội0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; X01; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187810101Du lịch0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C12; X70; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C12; X70; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207810201Quản trị khách sạn0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C02; C04; X01; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217810301Quản lý Thể dục thể thao0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạT02; T07; T10; T11; T12
227810302Huấn luyện thể thao0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạT02; T07; T10; T11; T12

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGTD BKĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; M00; M05; M07; M11; M30; Q00

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C02; C04; D01; M00; K00; Q00

3. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGTD BKĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: K00; Q00; T02; T07; T10; T11; T12

4. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; K00; Q00

5. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGTD BKĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; N00; Q00

6. Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: H00; K00; Q00

7. Đồ họa

Mã ngành: 7210104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: H00; K00; Q00

8. Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGTD BKĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; N00; Q00

9. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: H00; K00; Q00

10. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; D66; K00; Q00

11. Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C03; C04; D01; B03; K00; Q00

12. Quản lý Nhà nước

Mã ngành: 7310205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

13. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C01; C04; X01; D01; K00; Q00

14. Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

15. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

16. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; D14; K00; Q00

17. Công tác Xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

18. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14; K00; Q00

19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14; K00; Q00

20. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C02; C04; X01; D01; K00; Q00

21. Quản lý Thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGTD BKĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: K00; Q00; T02; T07; T10; T11; T12

22. Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGTD BKĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: K00; Q00; T02; T07; T10; T11; T12

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa các năm Tại đây

Thông tin khác

Để đảm bảo công bằng giữa các phương thức tuyển sinh, trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa thực hiện quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức và các tổ hợp môn theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Việc áp dụng đồng thời nhiều phương thức tuyển sinh giúp thí sinh có thêm cơ hội lựa chọn cách thức xét tuyển phù hợp với năng lực học tập. Đồng thời cơ chế quy đổi điểm và các quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào góp phần nâng cao tính minh bạch và công bằng trong tuyển sinh. 

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 (cập nhật ngày 28/4) tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
  • Tên trường: Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
  • Mã trường: DVD
  • Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sport and Tourism
  • Tên viết tắt: TUCST
  • Địa chỉ: Số 20 - Nguyễn Du - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa
  • Website: https://tucst.edu.vn/

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa là trường đại học công lập nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân, chịu sự quản lý của Uỷ ban nhân dân Tỉnh Thanh Hóa và quản lý chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa tiền thân là Trường Văn hóa Nghệ thuật đào tạo cán bộ nghiệp vụ văn hoá nghệ thuật cho tỉnh Thanh Hóa trở thành một trường đại học đa ngành có nhiệm vụ đào tạo trình độ đại học lĩnh vực văn hóa  - nghệ thuật, thể thao và du lịch cho vùng Bắc Trung Bộ và Nam sông Hồng.