Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Lang 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Lang (VLU) năm 2026

Trường Đại học Văn Lang năm 2026 sử dụng các phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi Tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu

Phương thức 6: Xét kết hợp kết quả học tập THPT với:

  • Kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG năm 2026;
     
  • Kết quả thi đánh giá năng lực đầu vào đại học (V-SAT) năm 2026;
     
  • Kết quả thi đánh giá tư duy trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2026;
     
  • Điểm thi chứng chỉ quốc tế (SAT, IELTS, TOEFL iBT).
Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển VLU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

  - Tổ hợp môn xét tuyển của các chương trình đào tạo.

1.2 Quy chế

Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. 

  - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT):    
   
+ Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;   

+ Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;

  - Xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu (Vẽ, Âm nhạc, Sân khấu Điện ảnh): Thí sinh cần đăng ký dự thi các môn năng khiếu tại Trường Đại học Văn Lang hoặc nộp kết quả thi năng khiếu tại các trường đại học khác theo quy định để có đủ điểm xét tuyển (Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM, Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế; Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam, Nhạc viện Tp. Hồ Chí Minh, Viện Âm nhạc Hà Nội, Học viện Âm nhạc Huế; Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Tp.HCM, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội).    

+ Các ngành Piano, Thanh nhạc: Môn năng khiếu Âm nhạc 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Âm nhạc 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình, Đạo diễn điện ảnh – truyền hình: Môn năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Sân khấu điện ảnh 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế mỹ thuật số: Thí sinh được chọn một trong 3 môn vẽ năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí) để dự thi. Ngành Kiến trúc, thí sinh được chọn một trong 02 môn (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa) để dự thi. 

  - Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Văn Lang.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcS00
27210208PianoN00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhS00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhS00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; A01; C00; D01; C01; X78
67210303Thiết kế âm thanh ánh sángA00; A01; C00; D01; C0; X78
77210402Thiết kế công nghiệpH01 ; H04; H06; H07; H08
87210403Thiết kế Đồ họaH01 ; H04; H06; H07; H08
97210404Thiết kế thời trangH01 ; H04; H061; H07; H08
107210409Thiết kế Mỹ thuật sốH01 ; H04; H061; H07; H08
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; X78; D15
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78; D15
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD2; X78
147229030Văn họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
157310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
167310401Tâm lý họcD01 ; B03; C02; B08
177310608Đông phương họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
187320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; C01; X78
197320105Truyền thông đại chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
207320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C00; D01; C01; X78
217320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
227340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
237340115MarketingA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
247340116Bất động sảnA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
257340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
267340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
277340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
287340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
297340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
307340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
317380101LuậtD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
327380107Luật kinh tếD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
337420201Công nghệ sinh họcB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01
347420207Công nghệ thẩm mỹB03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00 A01
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
387480104Hệ thống thông tinA00; A01 1 C011 X06; D01; X26; X02
397480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
407480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X26; D01
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01 1 C01; X26; D01
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; D01
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
457520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X26; D01
467520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; X26; D01
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
487520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; X26; D01
497540101Công nghệ thực phẩmB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01
507580101Kiến trúcV00; V01; H02
517580108Thiết kế nội thấtH01 ; H04; H061; H07; H08
527580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; X06; X26; D01
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; X06; X26; D01
547580302Quản lý xây dựngA00; A01; X06; X26; D01
557720101Y khoaA02; B00; B03; B08
567720201Dược họcA02; B00; B03; B08
577720301Điều dưỡngA02; B00; B03; B08
587720501Răng - Hàm - MặtA02; B00; B03; B08
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B03; B08
607810101Du lịchD01; D14; D15; D09; D10; X26
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; D09; D10; X26
627810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; D09; D10; X26
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngD01; D14; D15; D09; D10; X26
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; A01; B00; D07

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: S00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: S00

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C0; X78

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: H01 ; H04; H06; H07; H08

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01 ; H04; H06; H07; H08

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2; X78

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: D01 ; B03; C02; B08

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00 A01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01 1 C011 X06; D01; X26; X02

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01 1 C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; H02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

  - Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình môn năm học lớp 12 hoặc điểm trung bình môn năm học lớp 11 kết hợp điểm trung bình môn của học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển.

 

2.2 Quy chế

Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. 

  - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT):    
   
+ Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;   

+ Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;

  - Xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu (Vẽ, Âm nhạc, Sân khấu Điện ảnh): Thí sinh cần đăng ký dự thi các môn năng khiếu tại Trường Đại học Văn Lang hoặc nộp kết quả thi năng khiếu tại các trường đại học khác theo quy định để có đủ điểm xét tuyển (Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM, Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế; Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam, Nhạc viện Tp. Hồ Chí Minh, Viện Âm nhạc Hà Nội, Học viện Âm nhạc Huế; Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Tp.HCM, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội).    

+ Các ngành Piano, Thanh nhạc: Môn năng khiếu Âm nhạc 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Âm nhạc 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình, Đạo diễn điện ảnh – truyền hình: Môn năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Sân khấu điện ảnh 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế mỹ thuật số: Thí sinh được chọn một trong 3 môn vẽ năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí) để dự thi. Ngành Kiến trúc, thí sinh được chọn một trong 02 môn (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa) để dự thi. 

  - Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Văn Lang.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcS00
27210208PianoN00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhS00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhS00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; A01; C00; D01; C01; X78
67210303Thiết kế âm thanh ánh sángA00; A01; C00; D01; C0; X78
77210402Thiết kế công nghiệpH01 ; H04; H06; H07; H08
87210403Thiết kế Đồ họaH01 ; H04; H06; H07; H08
97210404Thiết kế thời trangH01 ; H04; H061; H07; H08
107210409Thiết kế Mỹ thuật sốH01 ; H04; H061; H07; H08
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; X78; D15
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78; D15
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD2; X78
147229030Văn họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
157310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
167310401Tâm lý họcD01 ; B03; C02; B08
177310608Đông phương họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
187320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; C01; X78
197320105Truyền thông đại chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
207320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C00; D01; C01; X78
217320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
227340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
237340115MarketingA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
247340116Bất động sảnA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
257340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
267340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
277340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
287340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
297340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
307340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
317380101LuậtD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
327380107Luật kinh tếD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
337420201Công nghệ sinh họcB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01
347420207Công nghệ thẩm mỹB03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00 A01
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
387480104Hệ thống thông tinA00; A01 1 C011 X06; D01; X26; X02
397480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
407480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X26; D01
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01 1 C01; X26; D01
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; D01
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
457520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X26; D01
467520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; X26; D01
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
487520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; X26; D01
497540101Công nghệ thực phẩmB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01
507580101Kiến trúcV00; V01; H02
517580108Thiết kế nội thấtH01 ; H04; H061; H07; H08
527580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; X06; X26; D01
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; X06; X26; D01
547580302Quản lý xây dựngA00; A01; X06; X26; D01
557720101Y khoaA02; B00; B03; B08
567720201Dược họcA02; B00; B03; B08
577720301Điều dưỡngA02; B00; B03; B08
587720501Răng - Hàm - MặtA02; B00; B03; B08
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B03; B08
607810101Du lịchD01; D14; D15; D09; D10; X26
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; D09; D10; X26
627810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; D09; D10; X26
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngD01; D14; D15; D09; D10; X26
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; A01; B00; D07

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: S00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: S00

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C0; X78

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: H01 ; H04; H06; H07; H08

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01 ; H04; H06; H07; H08

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2; X78

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: D01 ; B03; C02; B08

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00 A01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01 1 C011 X06; D01; X26; X02

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01 1 C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; H02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh 

  - Xét tuyển theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và quy chế TS của Nhà trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạc
27210208Piano
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình
67210303Thiết kế âm thanh ánh sáng
77210402Thiết kế công nghiệp
87210403Thiết kế Đồ họa
97210404Thiết kế thời trang
107210409Thiết kế Mỹ thuật số
117220201Ngôn ngữ Anh
127220204Ngôn ngữ Trung Quốc
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
147229030Văn học
157310106Kinh tế quốc tế
167310401Tâm lý học
177310608Đông phương học
187320104Truyền thông đa phương tiện
197320105Truyền thông đại chúng
207320106Công nghệ truyền thông
217320108Quan hệ công chúng
227340101Quản trị Kinh doanh
237340115Marketing
247340116Bất động sản
257340120Kinh doanh quốc tế
267340121Kinh doanh thương mại
277340122Thương mại điện tử
287340201Tài chính - Ngân hàng
297340205Công nghệ tài chính
307340301Kế toán
317380101Luật
327380107Luật kinh tế
337420201Công nghệ sinh học
347420207Công nghệ thẩm mỹ
357460108Khoa học dữ liệu
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
377480103Kỹ thuật phần mềm
387480104Hệ thống thông tin
397480107Trí tuệ nhân tạo
407480201Công nghệ thông tin
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
457520114Kỹ thuật cơ điện tử
467520115Kỹ thuật nhiệt
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
487520120Kỹ thuật hàng không
497540101Công nghệ thực phẩm
507580101Kiến trúc
517580108Thiết kế nội thất
527580201Kỹ thuật xây dựng
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
547580302Quản lý xây dựng
557720101Y khoa
567720201Dược học
577720301Điều dưỡng
587720501Răng - Hàm - Mặt
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
607810101Du lịch
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
627810201Quản trị khách sạn
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Piano

Mã ngành: 7210208

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

 Xét kết hợp kết quả học tập THPT với kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG năm 2026;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcS00
27210208PianoN00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhS00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhS00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; A01; C00; D01; C01; X78
67210303Thiết kế âm thanh ánh sángA00; A01; C00; D01; C0; X78
77210402Thiết kế công nghiệpH01 ; H04; H06; H07; H08
87210403Thiết kế Đồ họaH01 ; H04; H06; H07; H08
97210404Thiết kế thời trangH01 ; H04; H061; H07; H08
107210409Thiết kế Mỹ thuật sốH01 ; H04; H061; H07; H08
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; X78; D15
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78; D15
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD2; X78
147229030Văn họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
157310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
167310401Tâm lý họcD01 ; B03; C02; B08
177310608Đông phương họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
187320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; C01; X78
197320105Truyền thông đại chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
207320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C00; D01; C01; X78
217320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
227340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
237340115MarketingA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
247340116Bất động sảnA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
257340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
267340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
277340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
287340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
297340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
307340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
317380101LuậtD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
327380107Luật kinh tếD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
337420201Công nghệ sinh họcB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01
347420207Công nghệ thẩm mỹB03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00 A01
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
387480104Hệ thống thông tinA00; A01 1 C011 X06; D01; X26; X02
397480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
407480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X26; D01
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01 1 C01; X26; D01
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; D01
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
457520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X26; D01
467520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; X26; D01
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
487520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; X26; D01
497540101Công nghệ thực phẩmB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01
507580101Kiến trúcV00; V01; H02
517580108Thiết kế nội thấtH01 ; H04; H061; H07; H08
527580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; X06; X26; D01
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; X06; X26; D01
547580302Quản lý xây dựngA00; A01; X06; X26; D01
557720101Y khoaA02; B00; B03; B08
567720201Dược họcA02; B00; B03; B08
577720301Điều dưỡngA02; B00; B03; B08
587720501Răng - Hàm - MặtA02; B00; B03; B08
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B03; B08
607810101Du lịchD01; D14; D15; D09; D10; X26
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; D09; D10; X26
627810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; D09; D10; X26
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngD01; D14; D15; D09; D10; X26
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; A01; B00; D07

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: S00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: S00

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C0; X78

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: H01 ; H04; H06; H07; H08

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01 ; H04; H06; H07; H08

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2; X78

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: D01 ; B03; C02; B08

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00 A01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01 1 C011 X06; D01; X26; X02

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01 1 C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; H02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Quy chế

 Xét kết hợp kết quả học tập THPT với kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG năm 2026;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcQ00
27210208PianoQ00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhQ00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhQ00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhQ00
67210303Thiết kế âm thanh ánh sángQ00
77210402Thiết kế công nghiệpQ00
87210403Thiết kế Đồ họaQ00
97210404Thiết kế thời trangQ00
107210409Thiết kế Mỹ thuật sốQ00
117220201Ngôn ngữ AnhQ00
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcQ00
147229030Văn họcQ00
157310106Kinh tế quốc tếQ00
167310401Tâm lý họcQ00
177310608Đông phương họcQ00
187320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
197320105Truyền thông đại chúngQ00
207320106Công nghệ truyền thôngQ00
217320108Quan hệ công chúngQ00
227340101Quản trị Kinh doanhQ00
237340115MarketingQ00
247340116Bất động sảnQ00
257340120Kinh doanh quốc tếQ00
267340121Kinh doanh thương mạiQ00
277340122Thương mại điện tửQ00
287340201Tài chính - Ngân hàngQ00
297340205Công nghệ tài chínhQ00
307340301Kế toánQ00
317380101LuậtQ00
327380107Luật kinh tếQ00
337420201Công nghệ sinh họcQ00
347420207Công nghệ thẩm mỹQ00
357460108Khoa học dữ liệuQ00
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuQ00
377480103Kỹ thuật phần mềmQ00
387480104Hệ thống thông tinQ00
397480107Trí tuệ nhân tạoQ00
407480201Công nghệ thông tinQ00
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngQ00
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
457520114Kỹ thuật cơ điện tửQ00
467520115Kỹ thuật nhiệtQ00
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpQ00
487520120Kỹ thuật hàng khôngQ00
497540101Công nghệ thực phẩmQ00
507580101Kiến trúcQ00
517580108Thiết kế nội thấtQ00
527580201Kỹ thuật xây dựngQ00
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngQ00
547580302Quản lý xây dựngQ00
557720101Y khoaQ00
567720201Dược họcQ00
577720301Điều dưỡngQ00
587720501Răng - Hàm - MặtQ00
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcQ00
607810101Du lịchQ00
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
627810201Quản trị khách sạnQ00
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngQ00
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngQ00

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: Q00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: Q00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: Q00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: Q00

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: Q00

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Tổ hợp: Q00

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: Q00

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: Q00

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: Q00

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Q00

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: Q00

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: Q00

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: Q00

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: Q00

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: Q00

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: Q00

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: Q00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: Q00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: Q00

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Chỉ tiêu

 Xét kết hợp kết quả học tập THPT với kết quả thi đánh giá năng lực đầu vào đại học (V-SAT) năm 2026;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcS00
27210208PianoN00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhS00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhS00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; A01; C00; D01; C01; X78
67210303Thiết kế âm thanh ánh sángA00; A01; C00; D01; C0; X78
77210402Thiết kế công nghiệpH01 ; H04; H06; H07; H08
87210403Thiết kế Đồ họaH01 ; H04; H06; H07; H08
97210404Thiết kế thời trangH01 ; H04; H061; H07; H08
107210409Thiết kế Mỹ thuật sốH01 ; H04; H061; H07; H08
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; X78; D15
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78; D15
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD2; X78
147229030Văn họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
157310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
167310401Tâm lý họcD01 ; B03; C02; B08
177310608Đông phương họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
187320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; C01; X78
197320105Truyền thông đại chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
207320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C00; D01; C01; X78
217320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
227340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
237340115MarketingA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
247340116Bất động sảnA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
257340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
267340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
277340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
287340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
297340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
307340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
317380101LuậtD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
327380107Luật kinh tếD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
337420201Công nghệ sinh họcB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01
347420207Công nghệ thẩm mỹB03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00 A01
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
387480104Hệ thống thông tinA00; A01 1 C011 X06; D01; X26; X02
397480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
407480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X26; D01
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01 1 C01; X26; D01
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; D01
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
457520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X26; D01
467520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; X26; D01
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
487520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; X26; D01
497540101Công nghệ thực phẩmB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01
507580101Kiến trúcV00; V01; H02
517580108Thiết kế nội thấtH01 ; H04; H061; H07; H08
527580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; X06; X26; D01
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; X06; X26; D01
547580302Quản lý xây dựngA00; A01; X06; X26; D01
557720101Y khoaA02; B00; B03; B08
567720201Dược họcA02; B00; B03; B08
577720301Điều dưỡngA02; B00; B03; B08
587720501Răng - Hàm - MặtA02; B00; B03; B08
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B03; B08
607810101Du lịchD01; D14; D15; D09; D10; X26
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; D09; D10; X26
627810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; D09; D10; X26
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngD01; D14; D15; D09; D10; X26
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; A01; B00; D07

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: S00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: S00

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C0; X78

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: H01 ; H04; H06; H07; H08

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01 ; H04; H06; H07; H08

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2; X78

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: D01 ; B03; C02; B08

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00 A01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01 1 C011 X06; D01; X26; X02

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01 1 C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; H02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

7
Điểm Đánh giá Tư duy

7.1 Chỉ tiêu

 Xét kết hợp kết quả học tập THPT với kết quả thi đánh giá tư duy trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2026;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcK00
27210208PianoK00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhK00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhK00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhK00
67210303Thiết kế âm thanh ánh sángK00
77210402Thiết kế công nghiệpK00
87210403Thiết kế Đồ họaK00
97210404Thiết kế thời trangK00
107210409Thiết kế Mỹ thuật sốK00
117220201Ngôn ngữ AnhK00
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcK00
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcK00
147229030Văn họcK00
157310106Kinh tế quốc tếK00
167310401Tâm lý họcK00
177310608Đông phương họcK00
187320104Truyền thông đa phương tiệnK00
197320105Truyền thông đại chúngK00
207320106Công nghệ truyền thôngK00
217320108Quan hệ công chúngK00
227340101Quản trị Kinh doanhK00
237340115MarketingK00
247340116Bất động sảnK00
257340120Kinh doanh quốc tếK00
267340121Kinh doanh thương mạiK00
277340122Thương mại điện tửK00
287340201Tài chính - Ngân hàngK00
297340205Công nghệ tài chínhK00
307340301Kế toánK00
317380101LuậtK00
327380107Luật kinh tếK00
337420201Công nghệ sinh họcK00
347420207Công nghệ thẩm mỹK00
357460108Khoa học dữ liệuK00
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuK00
377480103Kỹ thuật phần mềmK00
387480104Hệ thống thông tinK00
397480107Trí tuệ nhân tạoK00
407480201Công nghệ thông tinK00
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngK00
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngK00
457520114Kỹ thuật cơ điện tửK00
467520115Kỹ thuật nhiệtK00
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpK00
487520120Kỹ thuật hàng khôngK00
497540101Công nghệ thực phẩmK00
507580101Kiến trúcK00
517580108Thiết kế nội thấtK00
527580201Kỹ thuật xây dựngK00
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngK00
547580302Quản lý xây dựngK00
557720101Y khoaK00
567720201Dược họcK00
577720301Điều dưỡngK00
587720501Răng - Hàm - MặtK00
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcK00
607810101Du lịchK00
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
627810201Quản trị khách sạnK00
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngK00
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngK00

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: K00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: K00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: K00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: K00

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: K00

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Tổ hợp: K00

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: K00

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: K00

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: K00

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: K00

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: K00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: K00

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: K00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: K00

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: K00

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: K00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: K00

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: K00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: K00

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: K00

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: K00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: K00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: K00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: K00

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: K00

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: K00

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: K00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: K00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: K00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: K00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: K00

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: K00

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

8
Chứng chỉ quốc tế

8.1 Quy chế

Xét kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi chứng chỉ quốc tế (SAT, IELTS, TOEFL iBT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcS00
27210208PianoN00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhS00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhS00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; A01; C00; D01; C01; X78
67210303Thiết kế âm thanh ánh sángA00; A01; C00; D01; C0; X78
77210402Thiết kế công nghiệpH01 ; H04; H06; H07; H08
87210403Thiết kế Đồ họaH01 ; H04; H06; H07; H08
97210404Thiết kế thời trangH01 ; H04; H061; H07; H08
107210409Thiết kế Mỹ thuật sốH01 ; H04; H061; H07; H08
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; X78; D15
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78; D15
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD2; X78
147229030Văn họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
157310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
167310401Tâm lý họcD01 ; B03; C02; B08
177310608Đông phương họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
187320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; C01; X78
197320105Truyền thông đại chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
207320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C00; D01; C01; X78
217320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
227340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
237340115MarketingA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
247340116Bất động sảnA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
257340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
267340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
277340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
287340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
297340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
307340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
317380101LuậtD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
327380107Luật kinh tếD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
337420201Công nghệ sinh họcB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01
347420207Công nghệ thẩm mỹB03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00 A01
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
387480104Hệ thống thông tinA00; A01 1 C011 X06; D01; X26; X02
397480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
407480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X26; D01
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01 1 C01; X26; D01
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; D01
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
457520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X26; D01
467520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; X26; D01
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
487520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; X26; D01
497540101Công nghệ thực phẩmB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01
507580101Kiến trúcV00; V01; H02
517580108Thiết kế nội thấtH01 ; H04; H061; H07; H08
527580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; X06; X26; D01
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; X06; X26; D01
547580302Quản lý xây dựngA00; A01; X06; X26; D01
557720101Y khoaA02; B00; B03; B08
567720201Dược họcA02; B00; B03; B08
577720301Điều dưỡngA02; B00; B03; B08
587720501Răng - Hàm - MặtA02; B00; B03; B08
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B03; B08
607810101Du lịchD01; D14; D15; D09; D10; X26
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; D09; D10; X26
627810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; D09; D10; X26
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngD01; D14; D15; D09; D10; X26
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; A01; B00; D07

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: S00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: S00

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C0; X78

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: H01 ; H04; H06; H07; H08

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01 ; H04; H06; H07; H08

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2; X78

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: D01 ; B03; C02; B08

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00 A01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01 1 C011 X06; D01; X26; X02

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01 1 C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; H02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01 ; H04; H061; H07; H08

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210205Thanh nhạc0Ưu Tiên
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATS00
27210208Piano0Ưu Tiên
ĐGTD BKK00
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATN00
ĐGNL HNQ00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình0Ưu Tiên
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATS00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hình0Ưu Tiên
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATS00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C00; D01; C01; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67210303Thiết kế âm thanh ánh sáng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C00; D01; C0; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77210402Thiết kế công nghiệp0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATH01 ; H04; H06; H07; H08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87210403Thiết kế Đồ họa0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATH01 ; H04; H06; H07; H08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97210404Thiết kế thời trang0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATH01 ; H04; H061; H07; H08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107210409Thiết kế Mỹ thuật số0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATH01 ; H04; H061; H07; H08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117220201Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATD01; D14; X78; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATD01; D04; D14; X78; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATD01; D14; D15; DD2; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147229030Văn học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157310106Kinh tế quốc tế0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167310401Tâm lý học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATD01 ; B03; C02; B08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177310608Đông phương học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187320104Truyền thông đa phương tiện0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C00; D01; C01; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197320105Truyền thông đại chúng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C00; D01; C01; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207320106Công nghệ truyền thông0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C00; D01; C01; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217320108Quan hệ công chúng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C00; D01; C01; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227340101Quản trị Kinh doanh0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237340115Marketing0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247340116Bất động sản0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257340120Kinh doanh quốc tế0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267340121Kinh doanh thương mại0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
287340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; D01 ; X25; D10; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
297340205Công nghệ tài chính0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
307340301Kế toán0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
317380101Luật0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
327380107Luật kinh tế0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
337420201Công nghệ sinh học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
347420207Công nghệ thẩm mỹ0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATB03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00 A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
357460108Khoa học dữ liệu0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
377480103Kỹ thuật phần mềm0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
387480104Hệ thống thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01 1 C011 X06; D01; X26; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
397480107Trí tuệ nhân tạo0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
407480201Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; X061 D01; X26; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01 1 C01; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trường0Ưu Tiên
CCQTĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
457520114Kỹ thuật cơ điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
467520115Kỹ thuật nhiệt0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
487520120Kỹ thuật hàng không0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; C01; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
497540101Công nghệ thực phẩm0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATB03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01 ; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
507580101Kiến trúc0Ưu Tiên
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATV00; V01; H02
517580108Thiết kế nội thất0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATH01 ; H04; H061; H07; H08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
527580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
547580302Quản lý xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; X06; X26; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
557720101Y khoa0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA02; B00; B03; B08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
567720201Dược học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA02; B00; B03; B08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
577720301Điều dưỡng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA02; B00; B03; B08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
587720501Răng - Hàm - Mặt0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA02; B00; B03; B08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y học0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA02; B00; B03; B08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
607810101Du lịch0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATD01; D14; D15; D09; D10; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATD01; D14; D15; D09; D10; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
627810201Quản trị khách sạn0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATD01; D14; D15; D09; D10; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATD01; D14; D15; D09; D10; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trường0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATA00; A01; B00; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGTD BKĐGNL HNĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: K00; Q00; S00

2. Piano

Mã ngành: 7210208

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGTD BKĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; N00; Q00

3. Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGTD BKĐGNL HNĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: K00; Q00; S00

4. Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGTD BKĐGNL HNĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: K00; Q00; S00

5. Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78; K00; Q00

6. Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C0; X78; K00; Q00

7. Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08; K00; Q00

8. Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08; K00; Q00

9. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: H01; H04; H061; H07; H08; K00; Q00

10. Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: H01; H04; H061; H07; H08; K00; Q00

11. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; X78; D15; K00; Q00

12. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; D14; X78; D15; K00; Q00

13. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2; X78; K00; Q00

14. Văn học

Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78; K00; Q00

15. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07; K00; Q00

16. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; B03; C02; B08; K00; Q00

17. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78; K00; Q00

18. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78; K00; Q00

19. Truyền thông đại chúng

Mã ngành: 7320105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78; K00; Q00

20. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78; K00; Q00

21. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78; K00; Q00

22. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07; K00; Q00

23. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07; K00; Q00

24. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07; K00; Q00

25. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07; K00; Q00

26. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07; K00; Q00

27. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07; K00; Q00

28. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07; K00; Q00

29. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07; K00; Q00

30. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07; K00; Q00

31. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00; K00; Q00

32. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00; K00; Q00

33. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A01; K00; Q00

34. Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C01; B08; A02; B00; C02; D07; A00 A01; K00; Q00

35. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02; K00; Q00

36. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02; K00; Q00

37. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02; K00; Q00

38. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01 1 C011 X06; D01; X26; X02; K00; Q00

39. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02; K00; Q00

40. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X061 D01; X26; X02; K00; Q00

41. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01; K00; Q00

42. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01 1 C01; X26; D01; K00; Q00

43. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D01; K00; Q00

44. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06; K00; Q00

45. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01; K00; Q00

46. Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01; K00; Q00

47. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06; K00; Q00

48. Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01; K00; Q00

49. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; B08; A02; B00; C02; D07; A00 C01; A01; K00; Q00

50. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGTD BKĐGNL HNĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SAT

• Tổ hợp: K00; Q00; V00; V01; H02

51. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: H01; H04; H061; H07; H08; K00; Q00

52. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01; K00; Q00

53. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01; K00; Q00

54. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01; K00; Q00

55. Y khoa

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; K00; Q00

56. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; K00; Q00

57. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; K00; Q00

58. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; K00; Q00

59. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; K00; Q00

60. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26; K00; Q00

61. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26; K00; Q00

62. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26; K00; Q00

63. Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26; K00; Q00

64. Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạCCQTĐGNL HCMV-SATĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Văn Lang các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển VLU

Quy trình đánh giá xét tuyển Hồ sơ năng lực được chuẩn hóa, có hướng dẫn rõ ràng và được thực hiện thống nhất trên hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Nhà trường, bảo đảm minh bạch và thuận tiện cho thí sinh trên toàn quốc. Thí sinh đăng ký trực tuyến, thực hiện bài đánh giá cá nhân theo hướng dẫn và theo dõi tình trạng hồ sơ trên hệ thống.

• Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 05/01/2026

• Phương thức đăng ký: trực tuyến tại địa chỉ https://tuyensinh.vlu.edu.vn/

• Ngành xét tuyển: 64 ngành

• Hồ sơ chuẩn bị (bản scan/ảnh chụp): Học bạ THPT; Căn cước công dân (CCCD); Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có) và các minh chứng theo hướng dẫn.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Văn Lang
  • Tên trường: Đại học Văn Lang
  • Tên viết tắt: VLU
  • Tên tiếng Anh: Van Lang University
  • Mã trường: DVL
  • Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, phường Cô Giang, Q.1, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: https://vlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocvanlang/

Trường Đại học Văn Lang (Van Lang University) là một trong những trường đại học tư thục hàng đầu tại Việt Nam, được thành lập vào ngày 27 tháng 1 năm 1995 theo Quyết định số 71/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Ban đầu, trường mang tên Đại học Dân lập Văn Lang và đến năm 2015, chuyển đổi sang loại hình tư thục theo Quyết định số 1755/QĐ-TTg.

Với hơn 60 ngành đào tạo thuộc 7 lĩnh vực, Đại học Văn Lang cung cấp chương trình giáo dục đa dạng, bao gồm các ngành như Kinh tế, Kỹ thuật, Công nghệ, Xã hội - Nhân văn, Nghệ thuật và Sức khỏe.

Trường chú trọng vào việc đào tạo sinh viên trở thành những người học tập suốt đời, có đạo đức và sáng tạo, nhằm đóng góp tích cực cho xã hội.

Đại học Văn Lang đặt mục tiêu trở thành một trong những trường đại học trẻ được ngưỡng mộ nhất châu Á vào năm 2030, với triết lý giáo dục toàn diện, giúp sinh viên phát huy tối đa tiềm năng và chuẩn bị tốt cho sự nghiệp tương lai.