Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Lang 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Lang (VLU) năm 2026

Trường Đại học Văn Lang năm 2026 sử dụng các phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả thi Tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu

Phương thức 7: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) năm 2026

Phương thức 8: Xét tuyển theo Hồ sơ năng lực

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển VLU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

  - Tổ hợp môn xét tuyển của các chương trình đào tạo.

1.2 Quy chế

Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. 

  - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT):    
   
+ Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;   

+ Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;

  - Xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu (Vẽ, Âm nhạc, Sân khấu Điện ảnh): Thí sinh cần đăng ký dự thi các môn năng khiếu tại Trường Đại học Văn Lang hoặc nộp kết quả thi năng khiếu tại các trường đại học khác theo quy định để có đủ điểm xét tuyển (Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM, Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế; Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam, Nhạc viện Tp. Hồ Chí Minh, Viện Âm nhạc Hà Nội, Học viện Âm nhạc Huế; Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Tp.HCM, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội).    

+ Các ngành Piano, Thanh nhạc: Môn năng khiếu Âm nhạc 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Âm nhạc 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình, Đạo diễn điện ảnh – truyền hình: Môn năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Sân khấu điện ảnh 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế mỹ thuật số: Thí sinh được chọn một trong 3 môn vẽ năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí) để dự thi. Ngành Kiến trúc, thí sinh được chọn một trong 02 môn (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa) để dự thi. 

  - Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Văn Lang.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcS00
27210208PianoN00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhS00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhS00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; A01; C00; D01; C01; X78
67210303Thiết kế âm thanh ánh sángA00; A01; C00; D01; C01; X78
77210402Thiết kế công nghiệpH01; H04; H06; H07; H08
87210403Thiết kế đồ họaH01; H04; H06; H07; H08
97210404Thiết kế thời trangH01; H04; H06; H07; H08
107210409Thiết kế Mỹ thuật sốH01; H04; H06; H07; H08
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; X78; D15
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78; D15
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD2; X78
147229030Văn họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
157310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
167310401Tâm lý họcD01; B03; C02; B08
177310608Đông phương họcD01; C03; C04; c00; D14; D15; X78
187320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; C01; X78
197320105Truyền thông Đại chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
207320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C00; D01; C01; X78
217320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
227340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
237340115MarketingA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
247340116Bất động sảnA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
257340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
267340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
277340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
287340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
297340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
307340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
317380101LuậtD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
327380107Luật kinh tếD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
337420201Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)A02; B00; B08; X14; X66
347420207Công nghệ thẩm mỹA02; B00; B08; X14; X66
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
387480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
397480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
407480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)A00; A01; C01; X26; D01
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; X26; D01
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; D01
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
457520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X26; D01
467520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; X26; D01
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
487520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; X26; D01
497540101Công nghệ thực phẩmA02; B00; X66; B08; X14
507580101Kiến trúcV00; V01; H02
517580108Thiết kế nội thấtH01; H04; H06; H07; H08
527580201Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)A00; A01; X06; X26; D01
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)A00; A01; X06; X26; D01
547580302Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)A00; A01; X06; X26; D01
557720101Y khoaB00; D07; A00; X10; X09
567720201Dược họcB00; D07; A00; X10; X09
577720301Điều dưỡngB00; D07; A00; X10; X09
587720501Răng - Hàm - MặtB00; D07; A00; X10; X09
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; D07; A00; X10; X09
607810101Du lịchD01; D14; D15; D09; D10; X26
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; D09; D10; X26
627810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; D09; D10; X26
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngD01; D14; D15; D09; D10; X26
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; A01; B00; D07

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: S00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: S00

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2; X78

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: D01; B03; C02; B08

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; c00; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Truyền thông Đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B08; X14; X66

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: A02; B00; B08; X14; X66

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A02; B00; X66; B08; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; H02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

  - Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình môn năm học lớp 12 hoặc điểm trung bình môn năm học lớp 11 kết hợp điểm trung bình môn của học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển.

 

2.2 Quy chế

Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. 

  - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT):    
   
+ Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;   

+ Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;

  - Xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu (Vẽ, Âm nhạc, Sân khấu Điện ảnh): Thí sinh cần đăng ký dự thi các môn năng khiếu tại Trường Đại học Văn Lang hoặc nộp kết quả thi năng khiếu tại các trường đại học khác theo quy định để có đủ điểm xét tuyển (Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM, Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế; Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam, Nhạc viện Tp. Hồ Chí Minh, Viện Âm nhạc Hà Nội, Học viện Âm nhạc Huế; Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Tp.HCM, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội).    

+ Các ngành Piano, Thanh nhạc: Môn năng khiếu Âm nhạc 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Âm nhạc 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình, Đạo diễn điện ảnh – truyền hình: Môn năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Sân khấu điện ảnh 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế mỹ thuật số: Thí sinh được chọn một trong 3 môn vẽ năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí) để dự thi. Ngành Kiến trúc, thí sinh được chọn một trong 02 môn (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa) để dự thi. 

  - Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Văn Lang.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạcS00
27210208PianoN00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhS00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhS00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhA00; A01; C00; D01; C01; X78
67210303Thiết kế âm thanh ánh sángA00; A01; C00; D01; C01; X78
77210402Thiết kế công nghiệpH01; H04; H06; H07; H08
87210403Thiết kế đồ họaH01; H04; H06; H07; H08
97210404Thiết kế thời trangH01; H04; H06; H07; H08
107210409Thiết kế Mỹ thuật sốH01; H04; H06; H07; H08
117220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; X78; D15
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78; D15
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD2; X78
147229030Văn họcD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
157310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
167310401Tâm lý họcD01; B03; C02; B08
177310608Đông phương họcD01; C03; C04; c00; D14; D15; X78
187320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; C01; X78
197320105Truyền thông Đại chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
207320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C00; D01; C01; X78
217320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; D01; C01; X78
227340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
237340115MarketingA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
247340116Bất động sảnA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
257340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
267340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
277340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
287340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
297340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
307340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
317380101LuậtD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
327380107Luật kinh tếD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
337420201Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)A02; B00; B08; X14; X66
347420207Công nghệ thẩm mỹA02; B00; B08; X14; X66
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
387480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
397480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
407480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)A00; A01; C01; X26; D01
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; X26; D01
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07; D01
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
457520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X26; D01
467520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; X26; D01
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
487520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; C01; X26; D01
497540101Công nghệ thực phẩmA02; B00; X66; B08; X14
507580101Kiến trúcV00; V01; H02
517580108Thiết kế nội thấtH01; H04; H06; H07; H08
527580201Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)A00; A01; X06; X26; D01
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)A00; A01; X06; X26; D01
547580302Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)A00; A01; X06; X26; D01
557720101Y khoaB00; D07; A00; X10; X09
567720201Dược họcB00; D07; A00; X10; X09
577720301Điều dưỡngB00; D07; A00; X10; X09
587720501Răng - Hàm - MặtB00; D07; A00; X10; X09
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; D07; A00; X10; X09
607810101Du lịchD01; D14; D15; D09; D10; X26
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; D09; D10; X26
627810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; D09; D10; X26
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngD01; D14; D15; D09; D10; X26
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; A01; B00; D07

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: S00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Tổ hợp: S00

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; X78; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2; X78

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: D01; B03; C02; B08

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; c00; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Truyền thông Đại chúng

Mã ngành: 7320105

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B08; X14; X66

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Tổ hợp: A02; B00; B08; X14; X66

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A02; B00; X66; B08; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; H02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐHQG Tp.HCM) năm 2026

  - Dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực cho học sinh THPT do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2026.

  - Thang điểm xét theo thang 30 sau quy đổi theo phương thức quy đổi của ĐHQG TP.HCM.

3.2 Quy chế

Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. 

  - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT):    
   
+ Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;   

+ Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;

  - Xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu (Vẽ, Âm nhạc, Sân khấu Điện ảnh): Thí sinh cần đăng ký dự thi các môn năng khiếu tại Trường Đại học Văn Lang hoặc nộp kết quả thi năng khiếu tại các trường đại học khác theo quy định để có đủ điểm xét tuyển (Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM, Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế; Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam, Nhạc viện Tp. Hồ Chí Minh, Viện Âm nhạc Hà Nội, Học viện Âm nhạc Huế; Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Tp.HCM, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội).    

+ Các ngành Piano, Thanh nhạc: Môn năng khiếu Âm nhạc 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Âm nhạc 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình, Đạo diễn điện ảnh – truyền hình: Môn năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Sân khấu điện ảnh 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế mỹ thuật số: Thí sinh được chọn một trong 3 môn vẽ năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí) để dự thi. Ngành Kiến trúc, thí sinh được chọn một trong 02 môn (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa) để dự thi. 

  - Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Văn Lang.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạc
27210208Piano
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình
67210303Thiết kế âm thanh ánh sáng
77210402Thiết kế công nghiệp
87210403Thiết kế đồ họa
97210404Thiết kế thời trang
107210409Thiết kế Mỹ thuật số
117220201Ngôn ngữ Anh
127220204Ngôn ngữ Trung Quốc
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
147229030Văn học
157310106Kinh tế quốc tế
167310401Tâm lý học
177310608Đông phương học
187320104Truyền thông đa phương tiện
197320105Truyền thông Đại chúng
207320106Công nghệ truyền thông
217320108Quan hệ công chúng
227340101Quản trị kinh doanh
237340115Marketing
247340116Bất động sản
257340120Kinh doanh quốc tế
267340121Kinh doanh thương mại
277340122Thương mại điện tử
287340201Tài chính - Ngân hàng
297340205Công nghệ tài chính
307340301Kế toán
317380101Luật
327380107Luật kinh tế
337420201Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)
347420207Công nghệ thẩm mỹ
357460108Khoa học dữ liệu
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
377480103Kỹ thuật phần mềm
387480104Hệ thống thông tin
397480107Trí tuệ nhân tạo
407480201Công nghệ thông tin
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
457520114Kỹ thuật cơ điện tử
467520115Kỹ thuật nhiệt
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
487520120Kỹ thuật hàng không
497540101Công nghệ thực phẩm
507580101Kiến trúc
517580108Thiết kế nội thất
527580201Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)
547580302Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)
557720101Y khoa
567720201Dược học
577720301Điều dưỡng
587720501Răng - Hàm - Mặt
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
607810101Du lịch
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
627810201Quản trị khách sạn
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Piano

Mã ngành: 7210208

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông Đại chúng

Mã ngành: 7320105

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7580205

Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)

Mã ngành: 7580302

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu

  - Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp với điểm thi tuyển các môn năng khiếu theo quy định.

Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu

  - Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với điểm thi tuyển các môn năng khiếu theo quy định.

4.2 Quy chế

Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. 

  - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT):    
   
+ Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;   

+ Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;

  - Xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu (Vẽ, Âm nhạc, Sân khấu Điện ảnh): Thí sinh cần đăng ký dự thi các môn năng khiếu tại Trường Đại học Văn Lang hoặc nộp kết quả thi năng khiếu tại các trường đại học khác theo quy định để có đủ điểm xét tuyển (Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM, Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế; Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam, Nhạc viện Tp. Hồ Chí Minh, Viện Âm nhạc Hà Nội, Học viện Âm nhạc Huế; Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Tp.HCM, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội).    

+ Các ngành Piano, Thanh nhạc: Môn năng khiếu Âm nhạc 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Âm nhạc 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình, Đạo diễn điện ảnh – truyền hình: Môn năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Sân khấu điện ảnh 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế mỹ thuật số: Thí sinh được chọn một trong 3 môn vẽ năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí) để dự thi. Ngành Kiến trúc, thí sinh được chọn một trong 02 môn (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa) để dự thi. 

  - Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Văn Lang.

5
Điểm thi riêng

5.1 Đối tượng

Phương thức 8: Xét tuyển theo Hồ sơ năng lực

  - Thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) và đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành.

  - Mức điểm TBC học tập 03 năm THPT (năm lớp 10, năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12): từ 6.0 trở lên. 

 

5.2 Quy chế

Theo đó, phương thức xét tuyển hồ sơ năng lực được Trường ĐH Văn Lang xây dựng trên cơ sở kết hợp đánh giá quá trình học tập và các minh chứng năng lực của thí sinh, tập trung vào 3 thành phần cốt lõi.

Thứ nhất là quá trình học tập ở bậc THPT (lớp 10, 11, 12) chiếm 60%. Thứ 2 là bài đánh giá cá nhân theo định hướng ngành học - tầm nhìn nghề nghiệp, được thiết kế theo định hướng xác định sự tương thích với ngành, trên cơ sở các khảo sát độc lập đã được kiểm chứng quốc tế chiếm 30%.

Thứ 3 là năng lực ngoại ngữ - khả năng hội nhập (chứng chỉ ngoại ngữ hoặc điểm ngoại ngữ trong quá trình học THPT), chiếm 10%.

Thí sinh đăng ký xét hồ sơ năng lực qua hình thức trực tuyến tại trang web của trường, thực hiện bài đánh giá cá theo hướng dẫn và theo dõi tình trạng hồ sơ trên hệ thống. Thời gian nhận hồ sơ dự kiến từ ngày 5/1.

Tất cả các phương thức xét tuyển, ngành tuyển sinh đều được quy về thang điểm 30. Riêng đối với các ngành có môn thi chính, môn thi chính được nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30. 

  - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối Sức khỏe (không áp dụng đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT):    
   
+ Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;   

+ Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;

  - Xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu (Vẽ, Âm nhạc, Sân khấu Điện ảnh): Thí sinh cần đăng ký dự thi các môn năng khiếu tại Trường Đại học Văn Lang hoặc nộp kết quả thi năng khiếu tại các trường đại học khác theo quy định để có đủ điểm xét tuyển (Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM, Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế; Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam, Nhạc viện Tp. Hồ Chí Minh, Viện Âm nhạc Hà Nội, Học viện Âm nhạc Huế; Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Tp.HCM, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội).    

+ Các ngành Piano, Thanh nhạc: Môn năng khiếu Âm nhạc 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Âm nhạc 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình, Đạo diễn điện ảnh – truyền hình: Môn năng khiếu Sân khấu Điện ảnh 1 cần đạt từ 5,00 điểm trở lên, môn năng khiếu Sân khấu điện ảnh 2 cần đạt từ 7,00 điểm trở lên.   

+ Các ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế mỹ thuật số: Thí sinh được chọn một trong 3 môn vẽ năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí) để dự thi. Ngành Kiến trúc, thí sinh được chọn một trong 02 môn (Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Hình họa) để dự thi. 

  - Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Văn Lang.

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh 

  - Xét tuyển theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và quy chế TS của Nhà trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạc
27210208Piano
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình
67210303Thiết kế âm thanh ánh sáng
77210402Thiết kế công nghiệp
87210403Thiết kế đồ họa
97210404Thiết kế thời trang
107210409Thiết kế Mỹ thuật số
117220201Ngôn ngữ Anh
127220204Ngôn ngữ Trung Quốc
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
147229030Văn học
157310106Kinh tế quốc tế
167310401Tâm lý học
177310608Đông phương học
187320104Truyền thông đa phương tiện
197320105Truyền thông Đại chúng
207320106Công nghệ truyền thông
217320108Quan hệ công chúng
227340101Quản trị kinh doanh
237340115Marketing
247340116Bất động sản
257340120Kinh doanh quốc tế
267340121Kinh doanh thương mại
277340122Thương mại điện tử
287340201Tài chính - Ngân hàng
297340205Công nghệ tài chính
307340301Kế toán
317380101Luật
327380107Luật kinh tế
337420201Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)
347420207Công nghệ thẩm mỹ
357460108Khoa học dữ liệu
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
377480103Kỹ thuật phần mềm
387480104Hệ thống thông tin
397480107Trí tuệ nhân tạo
407480201Công nghệ thông tin
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
457520114Kỹ thuật cơ điện tử
467520115Kỹ thuật nhiệt
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
487520120Kỹ thuật hàng không
497540101Công nghệ thực phẩm
507580101Kiến trúc
517580108Thiết kế nội thất
527580201Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)
547580302Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)
557720101Y khoa
567720201Dược học
577720301Điều dưỡng
587720501Răng - Hàm - Mặt
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
607810101Du lịch
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
627810201Quản trị khách sạn
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Piano

Mã ngành: 7210208

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông Đại chúng

Mã ngành: 7320105

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7580205

Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)

Mã ngành: 7580302

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

7
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

7.1 Đối tượng

Phương thức 7: Xét tuyển theo kết quả V-SAT

  - Thí sinh có thể sử dụng kết quả V-SAT thi tại trường hoặc các trường khác có tổ chức thi để xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GĐ&ĐT.

  - Thang điểm xét theo thang 30 sau quy đổi theo phương thức quy đổi của TT Khảo thí QG và Đánh giá chất lượng giáo dục – Cục Quản lý chất lượng – Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210205Thanh nhạc
27210208Piano
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình
67210303Thiết kế âm thanh ánh sáng
77210402Thiết kế công nghiệp
87210403Thiết kế đồ họa
97210404Thiết kế thời trang
107210409Thiết kế Mỹ thuật số
117220201Ngôn ngữ Anh
127220204Ngôn ngữ Trung Quốc
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
147229030Văn học
157310106Kinh tế quốc tế
167310401Tâm lý học
177310608Đông phương học
187320104Truyền thông đa phương tiện
197320105Truyền thông Đại chúng
207320106Công nghệ truyền thông
217320108Quan hệ công chúng
227340101Quản trị kinh doanh
237340115Marketing
247340116Bất động sản
257340120Kinh doanh quốc tế
267340121Kinh doanh thương mại
277340122Thương mại điện tử
287340201Tài chính - Ngân hàng
297340205Công nghệ tài chính
307340301Kế toán
317380101Luật
327380107Luật kinh tế
337420201Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)
347420207Công nghệ thẩm mỹ
357460108Khoa học dữ liệu
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
377480103Kỹ thuật phần mềm
387480104Hệ thống thông tin
397480107Trí tuệ nhân tạo
407480201Công nghệ thông tin
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
457520114Kỹ thuật cơ điện tử
467520115Kỹ thuật nhiệt
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
487520120Kỹ thuật hàng không
497540101Công nghệ thực phẩm
507580101Kiến trúc
517580108Thiết kế nội thất
527580201Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)
547580302Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)
557720101Y khoa
567720201Dược học
577720301Điều dưỡng
587720501Răng - Hàm - Mặt
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
607810101Du lịch
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
627810201Quản trị khách sạn
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Piano

Mã ngành: 7210208

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông Đại chúng

Mã ngành: 7320105

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7580205

Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)

Mã ngành: 7580302

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210205Thanh nhạc0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTS00
27210208Piano0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTN00
37210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTS00
47210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hình0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTS00
57210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C00; D01; C01; X78
67210303Thiết kế âm thanh ánh sáng0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C00; D01; C01; X78
77210402Thiết kế công nghiệp0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTH01; H04; H06; H07; H08
87210403Thiết kế đồ họa0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTH01; H04; H06; H07; H08
97210404Thiết kế thời trang0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTH01; H04; H06; H07; H08
107210409Thiết kế Mỹ thuật số0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTH01; H04; H06; H07; H08
117220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; D14; X78; D15
127220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; D04; D14; X78; D15
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; D14; D15; DD2; X78
147229030Văn học0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; C03; C04; C00; D14; D15; X78
157310106Kinh tế quốc tế0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
167310401Tâm lý học0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; B03; C02; B08
177310608Đông phương học0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; C03; C04; c00; D14; D15; X78
187320104Truyền thông đa phương tiện0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C00; D01; C01; X78
197320105Truyền thông Đại chúng0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C00; D01; C01; X78
207320106Công nghệ truyền thông0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C00; D01; C01; X78
217320108Quan hệ công chúng0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C00; D01; C01; X78
227340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
237340115Marketing0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
247340116Bất động sản0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
257340120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
267340121Kinh doanh thương mại0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
277340122Thương mại điện tử0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
287340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
297340205Công nghệ tài chính0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
307340301Kế toán0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X25; D10; D07
317380101Luật0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
327380107Luật kinh tế0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTD01; D09; D10; X25; D14; D15; C00
337420201Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA02; B00; B08; X14; X66
347420207Công nghệ thẩm mỹ0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA02; B00; B08; X14; X66
357460108Khoa học dữ liệu0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
367480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
377480103Kỹ thuật phần mềm0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
387480104Hệ thống thông tin0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
397480107Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
407480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; X06; D01; X26; X02
417510205Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; X26; D01
427510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; X26; D01
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trường0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; D07; D01
447510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
457520114Kỹ thuật cơ điện tử0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; X26; D01
467520115Kỹ thuật nhiệt0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; X26; D01
477520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
487520120Kỹ thuật hàng không0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; X26; D01
497540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA02; B00; X66; B08; X14
507580101Kiến trúc0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTV00; V01; H02
517580108Thiết kế nội thất0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTH01; H04; H06; H07; H08
527580201Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26; D01
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26; D01
547580302Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; X26; D01
557720101Y khoa0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTB00; D07; A00; X10; X09
567720201Dược học0Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00; D07; A00; X10; X09
577720301Điều dưỡng0Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00; D07; A00; X10; X09
587720501Răng - Hàm - Mặt0Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00; D07; A00; X10; X09
597720601Kỹ thuật xét nghiệm y học0Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00; D07; A00; X10; X09
607810101Du lịch0Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D09; D10; X26
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D09; D10; X26
627810201Quản trị khách sạn0Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D09; D10; X26
637810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống0Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D09; D10; X26
647850101Quản lý Tài nguyên & Môi trường0ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; D07

1. Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: S00

2. Piano

Mã ngành: 7210208

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: N00

3. Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: S00

4. Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: S00

5. Công nghệ điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

6. Thiết kế âm thanh ánh sáng

Mã ngành: 7210303

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

7. Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

8. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

9. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

10. Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

11. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; X78; D15

12. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04; D14; X78; D15

13. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; DD2; X78

14. Văn học

Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C03; C04; C00; D14; D15; X78

15. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

16. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; B03; C02; B08

17. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C03; C04; c00; D14; D15; X78

18. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

19. Truyền thông Đại chúng

Mã ngành: 7320105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

20. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

21. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; C01; X78

22. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

23. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

24. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

25. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

26. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

27. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

28. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

29. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

30. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X25; D10; D07

31. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

32. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; D14; D15; C00

33. Công nghệ sinh học. (Với các chuyên ngành: - Công nghệ sinh học - Công nghệ sinh học y dược)

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B08; X14; X66

34. Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B08; X14; X66

35. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

36. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

37. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

38. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

39. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

40. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02

41. Công nghệ kỹ thuật ô tô: (Với các chuyên ngành: - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

42. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

43. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D01

44. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

45. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

46. Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

47. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06

48. Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X26; D01

49. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A02; B00; X66; B08; X14

50. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: V00; V01; H02

51. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: H01; H04; H06; H07; H08

52. Kỹ thuật xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Kỹ thuật xây dựng - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng)

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

53. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

54. Quản lý xây dựng: (Với các chuyên ngành: - Quản lý xây dựng - Kinh tế xây dựng)

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; D01

55. Y khoa

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

56. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

57. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

58. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

59. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; D07; A00; X10; X09

60. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

61. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

62. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

63. Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D09; D10; X26

64. Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Văn Lang các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển VLU

Quy trình đánh giá xét tuyển Hồ sơ năng lực được chuẩn hóa, có hướng dẫn rõ ràng và được thực hiện thống nhất trên hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Nhà trường, bảo đảm minh bạch và thuận tiện cho thí sinh trên toàn quốc. Thí sinh đăng ký trực tuyến, thực hiện bài đánh giá cá nhân theo hướng dẫn và theo dõi tình trạng hồ sơ trên hệ thống.

• Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 05/01/2026

• Phương thức đăng ký: trực tuyến tại địa chỉ https://tuyensinh.vlu.edu.vn/

• Ngành xét tuyển: 64 ngành

• Hồ sơ chuẩn bị (bản scan/ảnh chụp): Học bạ THPT; Căn cước công dân (CCCD); Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có) và các minh chứng theo hướng dẫn.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Văn Lang
  • Tên trường: Đại học Văn Lang
  • Tên viết tắt: VLU
  • Tên tiếng Anh: Van Lang University
  • Mã trường: DVL
  • Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, phường Cô Giang, Q.1, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: https://vlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocvanlang/

Trường Đại học Văn Lang (Van Lang University) là một trong những trường đại học tư thục hàng đầu tại Việt Nam, được thành lập vào ngày 27 tháng 1 năm 1995 theo Quyết định số 71/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Ban đầu, trường mang tên Đại học Dân lập Văn Lang và đến năm 2015, chuyển đổi sang loại hình tư thục theo Quyết định số 1755/QĐ-TTg.

Với hơn 60 ngành đào tạo thuộc 7 lĩnh vực, Đại học Văn Lang cung cấp chương trình giáo dục đa dạng, bao gồm các ngành như Kinh tế, Kỹ thuật, Công nghệ, Xã hội - Nhân văn, Nghệ thuật và Sức khỏe.

Trường chú trọng vào việc đào tạo sinh viên trở thành những người học tập suốt đời, có đạo đức và sáng tạo, nhằm đóng góp tích cực cho xã hội.

Đại học Văn Lang đặt mục tiêu trở thành một trong những trường đại học trẻ được ngưỡng mộ nhất châu Á vào năm 2030, với triết lý giáo dục toàn diện, giúp sinh viên phát huy tối đa tiềm năng và chuẩn bị tốt cho sự nghiệp tương lai.