Điểm chuẩn trường VLU - Đại Học Văn Lang năm 2026
Năm 2026, VLU tuyển sinh theo 6 phương thức: điểm thi tốt nghiệp, học bạ, xét tuyển kết hợp (Kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG năm 2026; + Kết quả thi đánh giá tư duy trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2026; + Điểm thi chứng chỉ quốc tế); Kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu; Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu; xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn VLU - Đại học Văn Lang 2026 được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn VLU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Văn Lang Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thanh nhạc | N00 | 18 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 7 | ||
Piano | N00 | 18 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 10 | ||
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | S00 | 18 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | ||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 18 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | ||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 | |||
Thiết kế công nghiệp | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | |||
Thiết kế đồ họa | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | |||
Thiết kế thời trang | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | |||
Thiết kế Mỹ thuật số | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2; X78 | 15 | |||
Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 15 | |||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |||
Tâm lý học | B03; B08; C02; D01 | 15 | |||
Đông phương học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 | |||
Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |||
Bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | |||
Luật | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 15 | |||
Luật kinh tế | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 15 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X14; X66 | 15 | |||
Công nghệ sinh học y dược | A02; B00; B08; X14; X66 | 15 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | A02; B00; B08; X14; X66 | 15 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01; D07 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật hàng không | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X14; X66 | 15 | |||
Kiến trúc | H02; V00; V01 | 15 | |||
Thiết kế nội thất | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 15 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 15 | |||
Y khoa | A00; B00; D07; X09; X10 | 20.5 | |||
Dược học | A00; B00; D07; X09; X10 | 19 | |||
Điều dưỡng | A00; B00; D07; X09; X10 | 17 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; X09; X10 | 20.5 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; X09; X10 | 15 | |||
Du lịch | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 | |||
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thanh nhạc | N00 | 18 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 8 | ||
Piano | N00 | 18 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 11 | ||
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | S00 | 18 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | ||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 18 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | ||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18 | |||
Thiết kế công nghiệp | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | |||
Thiết kế đồ họa | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | |||
Thiết kế thời trang | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | |||
Thiết kế Mỹ thuật số | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X78 | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2; X78 | 18 | |||
Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 18 | |||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |||
Tâm lý học | B03; B08; C02; D01 | 18 | |||
Đông phương học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18 | |||
Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |||
Marketing | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |||
Bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18 | |||
Luật | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 18 | |||
Luật kinh tế | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 18 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X14; X66 | 18 | |||
Công nghệ sinh học y dược | A02; B00; B08; X14; X66 | 18 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | A02; B00; B08; X14; X66 | 18 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X26 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01; D07 | 18 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 18 | |||
Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01; X26 | 18 | |||
Kỹ thuật hàng không | A00; A01; C01; D01; X26 | 18 | |||
Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X14; X66 | 18 | |||
Kiến trúc | H02; V00; V01 | 18 | |||
Thiết kế nội thất | H01; H04; H06; H07; H08 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 18 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 18 | |||
Y khoa | A00; B00; D07; X09; X10 | 23 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | ||
Dược học | A00; B00; D07; X09; X10 | 23 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | ||
Điều dưỡng | A00; B00; D07; X09; X10 | 19 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | ||
Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; X09; X10 | 23 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | ||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; X09; X10 | 18 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | ||
Du lịch | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18 | |||
Quản trị khách sạn | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18 | |||
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thanh nhạc | 500 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 9 | |||
Piano | 500 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 12 | |||
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 500 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | |||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 500 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | |||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 500 | ||||
Thiết kế công nghiệp | 500 | TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | |||
Thiết kế đồ họa | 500 | TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | |||
Thiết kế thời trang | 500 | TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | |||
Thiết kế Mỹ thuật số | 500 | TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. | |||
Ngôn ngữ Anh | 500 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 500 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 500 | ||||
Văn học | 500 | ||||
Kinh tế quốc tế | 500 | ||||
Tâm lý học | 500 | ||||
Đông phương học | 500 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 500 | ||||
Công nghệ truyền thông | 500 | ||||
Quan hệ công chúng | 500 | ||||
Quản trị kinh doanh | 500 | ||||
Marketing | 500 | ||||
Bất động sản | 500 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 500 | ||||
Kinh doanh thương mại | 500 | ||||
Thương mại điện tử | 500 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 500 | ||||
Công nghệ tài chính | 500 | ||||
Kế toán | 500 | ||||
Luật | 500 | ||||
Luật kinh tế | 500 | ||||
Công nghệ sinh học | 500 | ||||
Công nghệ sinh học y dược | 500 | ||||
Công nghệ thẩm mỹ | 500 | ||||
Khoa học dữ liệu | 500 | ||||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 500 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 500 | ||||
Hệ thống thông tin | 500 | ||||
Công nghệ thông tin | 500 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 500 | ||||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 500 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử | 500 | ||||
Kỹ thuật nhiệt | 500 | ||||
Kỹ thuật hàng không | 500 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 500 | ||||
Kiến trúc | 500 | ||||
Thiết kế nội thất | 500 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 500 | ||||
Quản lý xây dựng | 500 | ||||
Y khoa | 750 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |||
Dược học | 700 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |||
Điều dưỡng | 600 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |||
Răng - Hàm - Mặt | 750 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 600 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |||
Du lịch | 500 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||||
Quản trị khách sạn | 500 | ||||
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 500 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 200 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | ||
Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 200 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X78 | 200 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2; X78 | 200 | |||
Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 200 | |||
Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |||
Tâm lý học | B03; B08; C02; D01 | 200 | |||
Đông phương học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 200 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200 | |||
Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |||
Marketing | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |||
Bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |||
Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200 | |||
Luật | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 200 | |||
Luật kinh tế | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 200 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X14; X66 | 200 | |||
Công nghệ sinh học y dược | A02; B00; B08; X14; X66 | 200 | |||
Công nghệ thẩm mỹ | A02; B00; B08; X14; X66 | 200 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X26 | 200 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 200 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01; D07 | 200 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 200 | |||
Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01; X26 | 200 | |||
Kỹ thuật hàng không | A00; A01; C01; D01; X26 | 200 | |||
Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X14; X66 | 200 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 200 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 200 | |||
Y khoa | A00; B00; D07; X09; X10 | 270 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | ||
Dược học | A00; B00; D07; X09; X10 | 250 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | ||
Điều dưỡng | A00; B00; D07; X09; X10 | 225 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | ||
Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; X09; X10 | 270 | Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | ||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; X09; X10 | 225 | Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | ||
Du lịch | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200 | |||
Quản trị khách sạn | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200 | |||
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây