Điểm chuẩn Đại Học Văn Lang 2021, Xem diem chuan Dai Hoc Van Lang nam 2021

Điểm chuẩn trường Đại Học Văn Lang năm 2021

Trường ĐH Văn Lang dự kiến tuyển sinh 7.000 chỉ tiêu trình độ ĐH chính quy 50 ngành đào tạo, đồng thời dự kiến mở các ngành mới thuộc khối Sức khỏe. Điểm sàn xét tuyển vào trường Đại học Văn Lang theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT đợt 1 năm 2021 dao động từ 16-18 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2021 đã được công bố ngày 16/9, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại Học Văn Lang năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Văn Lang năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Văn Lang năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Văn Lang - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 THANH NHẠC N00 22
2 7210208 PIANO N00 22
3 7210402 THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP H03; H04; H05; H06 23
4 7210403 THIẾT KẾ ĐỒ HỌA H03; H04; H05; H06 26
5 7210404 THIẾT KẾ THỜI TRANG H03; H04; H05; H06 25
6 7210234 DIỄN VIÊN KỊCH, ĐIỆN ẢNH - TRUYỀN HÌNH S00 20
7 7210235 ĐẠO DIỄN ĐIỆN ẢNH, TRUYỀN HÌNH S00 20
8 7220201 NGÔN NGỮ ANH D01; D08; D10 18
9 7220204 NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC A01; D01; D04; D14 16
10 7229030 VĂN HỌC (ỨNG DỤNG) C00; D01; D14; D66 16
11 7310401 TÂM LÝ HỌC B00; B03; C00; D01 19
12 7310608 ĐÔNG PHƯƠNG HỌC A01; C00; D01; D04 18
13 7320108 QUAN HỆ CÔNG CHÚNG A00; A01; C00; D01 24.5
14 7340101 QUẢN TRỊ KINH DOANH A00; A01; C01; D01 19
15 7340115 MARKETING A00; A01; C01; D01 19.5
16 7340116 BẤT ĐỘNG SẢN A00; A01; C04; D01 19
17 7340121 KINH DOANH THƯƠNG MẠI A00; A01; C01; D01 18
18 7340201 TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG A00; A01; C04; D01 19
19 7340301 KẾ TOÁN A00; A01; D01; D10 17
20 7380101 LUẬT A00; A01; C00; D01 17
21 7380107 LUẬT KINH TẾ A00; A01; C00; D01 17
22 7420201 CÔNG NGHỆ SINH HỌC A00; A02; B00; D08 16
23 7420205 CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y DƯỢC A00; B00; D07; D08 16
24 7480103 KỸ THUẬT PHẦN MỀM A00; A01; D01; D10 17
25 7480109 KHOA HỌC DỮ LIỆU A00; A01; C01; D01 16
26 7480201 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN A00; A01; D01; D10 18
27 7510205 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ A00; A01; C01; D01 17
28 7510301 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ A00; A01; C01; D01 17
29 7510406 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG A00; B00; D07; D08 16
30 7510605 LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG A00; A01; C01; D01 20
31 7510606 QUẢN TRỊ MÔI TRƯỜNG DOANH NGHIỆP A00; B00; D07; D05 16
32 7520114 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ A00; A01; C01; D01 16
33 7520115 KỸ THUẬT NHIỆT A00; A01; D07 16
34 7540101 CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM A00; B00; D07; C02 16
35 7580101 KIẾN TRÚC V00; V01; H02 17
36 7580108 THIẾT KẾ NỘI THẤT H03; H04; H05; H06 19
37 7580201 KỸ THUẬT XÂY DỰNG A00; A01; D01; D07 16
38 7580205 KỸ THUẬT XD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG A00; A01; D01; D07 16
39 7580302 QUẢN LÝ XÂY DỰNG A00; A01; D01; D07 16
40 7589001 THIẾT KẾ XANH A00; A01; B00; D08 16
41 7620118 NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO A00; B00; D07; D08 16
42 7720201 DƯỢC HỌC A00; B00; D07 21
43 7720301 ĐIỀU DƯỠNG B00; C08; D07; D08 19
44 7720501 RĂNG - HÀM - MẶT A00; B00; D07; D08 24
45 7720601 KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC A00; B00; D07; D05 19
46 7760101 CÔNG TÁC XÃ HỘI C00; C14; C20; D01 18
47 7810103 QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH & LỮ HÀNH A00; A01; D01; D03 19
48 7810201 QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN A00; A01; D01; D03 19
49 7810202 QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG A00; A01; D01; D03 17
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 THANH NHẠC N00 24 Đợt 1
2 7210208 PIANO N00 24 Đợt 1
3 7210402 THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP H03; H04; H05; H06 24 Đợt 1
4 7210403 THIẾT KẾ ĐỒ HỌA H03; H04; H05; H06 24 Đợt 1
5 7210404 THIẾT KẾ THỜI TRANG H03; H04; H05; H06 24 Đợt 1
6 7210234 DIỄN VIÊN KỊCH, ĐIỆN ẢNH - TRUYỀN HÌNH S00 24 Đợt 1
7 7210235 ĐẠO DIỄN ĐIỆN ẢNH, TRUYỀN HÌNH S00 24 Đợt 1
8 7220201 NGÔN NGỮ ANH D01; D08; D10 24 Đợt 1
9 7220204 NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC A01; D01; D04; D14 18 Đợt 1
10 7229030 VĂN HỌC (ỨNG DỤNG) C00; D01; D14; D66 18 Đợt 1
11 7310401 TÂM LÝ HỌC B00; B03; C00; D01 18 Đợt 1
12 7310608 ĐÔNG PHƯƠNG HỌC A01; C00; D01; D04 18 Đợt 1
13 7320108 QUAN HỆ CÔNG CHÚNG A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
14 7340101 QUẢN TRỊ KINH DOANH A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
15 7340115 MARKETING A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
16 7340116 BẤT ĐỘNG SẢN A00; A01; C04; D01 18 Đợt 1
17 7340121 KINH DOANH THƯƠNG MẠI A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
18 7340201 TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG A00; A01; C04; D01 18 Đợt 1
19 7340301 KẾ TOÁN A00; A01; D01; D10 18 Đợt 1
20 7380101 LUẬT A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
21 7380107 LUẬT KINH TẾ A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1
22 7420201 CÔNG NGHỆ SINH HỌC A00; A02; B00; D08 18 Đợt 1
23 7420205 CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y DƯỢC A00; B00; D07; D08 18 Đợt 1
24 7480103 KỸ THUẬT PHẦN MỀM A00; A01; D01; D10 18 Đợt 1
25 7480109 KHOA HỌC DỮ LIỆU A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
26 7480201 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN A00; A01; D01; D10 18 Đợt 1
27 7510205 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
28 7510301 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
29 7510406 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG A00; B00; D07; D08 18 Đợt 1
30 7510605 LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
31 7510606 QUẢN TRỊ MÔI TRƯỜNG DOANH NGHIỆP A00; B00; D07; D05 18 Đợt 1
32 7520114 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1
33 7520115 KỸ THUẬT NHIỆT A00; A01; D07 18 Đợt 1
34 7540101 CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM A00; B00; D07; C02 18 Đợt 1
35 7580101 KIẾN TRÚC V00; V01; H02 24 Đợt 1
36 7580108 THIẾT KẾ NỘI THẤT H03; H04; H05; H06 24 Đợt 1
37 7580201 KỸ THUẬT XÂY DỰNG A00; A01; D01; D07 18 Đợt 1
38 7580205 KỸ THUẬT XD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG A00; A01; D01; D07 18 Đợt 1
39 7580302 QUẢN LÝ XÂY DỰNG A00; A01; D01; D07 18 Đợt 1
40 7589001 THIẾT KẾ XANH A00; A01; B00; D08 18 Đợt 1
41 7620118 NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO A00; B00; D07; D08 18 Đợt 1
42 7720201 DƯỢC HỌC A00; B00; D07 24 Đợt 1
43 7720301 ĐIỀU DƯỠNG B00; C08; D07; D08 19.5 Đợt 1
44 7720501 RĂNG - HÀM - MẶT A00; B00; D07; D08 24 Đợt 1
45 7720601 KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC A00; B00; D07; D05 19.5 Đợt 1
46 7760101 CÔNG TÁC XÃ HỘI C00; C14; C20; D01 18 Đợt 1
47 7810103 QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH & LỮ HÀNH A00; A01; D01; D03 18 Đợt 1
48 7810201 QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN A00; A01; D01; D03 18 Đợt 1
49 7810202 QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG A00; A01; D01; D03 18 Đợt 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 THANH NHẠC N00 650 Đợt 1
2 7210208 PIANO N00 650 Đợt 1
3 7210402 THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP H03; H04; H05; H06 650 Đợt 1
4 7210403 THIẾT KẾ ĐỒ HỌA H03; H04; H05; H06 650 Đợt 1
5 7210404 THIẾT KẾ THỜI TRANG H03; H04; H05; H06 650 Đợt 1
6 7210234 DIỄN VIÊN KỊCH, ĐIỆN ẢNH - TRUYỀN HÌNH S00 650 Đợt 1
7 7210235 ĐẠO DIỄN ĐIỆN ẢNH, TRUYỀN HÌNH S00 650 Đợt 1
8 7220201 NGÔN NGỮ ANH D01; D08; D10 650 Đợt 1
9 7220204 NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC A01; D01; D04; D14 650 Đợt 1
10 7229030 VĂN HỌC (ỨNG DỤNG) C00; D01; D14; D66 650 Đợt 1
11 7310401 TÂM LÝ HỌC B00; B03; C00; D01 650 Đợt 1
12 7310608 ĐÔNG PHƯƠNG HỌC A01; C00; D01; D04 650 Đợt 1
13 7320108 QUAN HỆ CÔNG CHÚNG A00; A01; C00; D01 650 Đợt 1
14 7340101 QUẢN TRỊ KINH DOANH A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
15 7340115 MARKETING A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
16 7340116 BẤT ĐỘNG SẢN A00; A01; C04; D01 650 Đợt 1
17 7340121 KINH DOANH THƯƠNG MẠI A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
18 7340201 TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG A00; A01; C04; D01 650 Đợt 1
19 7340301 KẾ TOÁN A00; A01; D01; D10 650 Đợt 1
20 7380101 LUẬT A00; A01; C00; D01 650 Đợt 1
21 7380107 LUẬT KINH TẾ A00; A01; C00; D01 650 Đợt 1
22 7420201 CÔNG NGHỆ SINH HỌC A00; A02; B00; D08 650 Đợt 1
23 7420205 CÔNG NGHỆ SINH HỌC Y DƯỢC A00; B00; D07; D08 650 Đợt 1
24 7480103 KỸ THUẬT PHẦN MỀM A00; A01; D01; D10 650 Đợt 1
25 7480109 KHOA HỌC DỮ LIỆU A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
26 7480201 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN A00; A01; D01; D10 650 Đợt 1
27 7510205 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
28 7510301 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
29 7510406 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG A00; B00; D07; D08 650 Đợt 1
30 7510605 LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
31 7510606 QUẢN TRỊ MÔI TRƯỜNG DOANH NGHIỆP A00; B00; D07; D05 650 Đợt 1
32 7520114 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ A00; A01; C01; D01 650 Đợt 1
33 7520115 KỸ THUẬT NHIỆT A00; A01; D07 650 Đợt 1
34 7540101 CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM A00; B00; D07; C02 650 Đợt 1
35 7580101 KIẾN TRÚC V00; V01; H02 650 Đợt 1
36 7580108 THIẾT KẾ NỘI THẤT H03; H04; H05; H06 650 Đợt 1
37 7580201 KỸ THUẬT XÂY DỰNG A00; A01; D01; D07 650 Đợt 1
38 7580205 KỸ THUẬT XD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG A00; A01; D01; D07 650 Đợt 1
39 7580302 QUẢN LÝ XÂY DỰNG A00; A01; D01; D07 650 Đợt 1
40 7589001 THIẾT KẾ XANH A00; A01; B00; D08 650 Đợt 1
41 7620118 NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO A00; B00; D07; D08 650 Đợt 1
42 7720201 DƯỢC HỌC A00; B00; D07 750 Đợt 1
43 7720301 ĐIỀU DƯỠNG B00; C08; D07; D08 700 Đợt 1
44 7720501 RĂNG - HÀM - MẶT A00; B00; D07; D08 750 Đợt 1
45 7720601 KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC A00; B00; D07; D05 700 Đợt 1
46 7760101 CÔNG TÁC XÃ HỘI C00; C14; C20; D01 650 Đợt 1
47 7810103 QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH & LỮ HÀNH A00; A01; D01; D03 650 Đợt 1
48 7810201 QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN A00; A01; D01; D03 650 Đợt 1
49 7810202 QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG A00; A01; D01; D03 650 Đợt 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Văn Lang năm 2021. Xem diem chuan truong Dai Hoc Van Lang 2021 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!