Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Lang 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường VLU - Đại Học Văn Lang năm 2026

Năm 2026, VLU tuyển sinh theo 6 phương thức: điểm thi tốt nghiệp, học bạ, xét tuyển kết hợp (Kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG năm 2026; + Kết quả thi đánh giá tư duy trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2026; + Điểm thi chứng chỉ quốc tế); Kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu; Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu; xét tuyển thẳng.

Điểm chuẩn VLU - Đại học Văn Lang 2026 được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn VLU các năm phía dưới.

 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Văn Lang Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
N0018NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 7
Piano
N0018NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 10
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
S0018Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
S0018Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
A00; A01; C00; C01; D01; X7815
Thiết kế công nghiệp
H01; H04; H06; H07; H0815
Thiết kế đồ họa
H01; H04; H06; H07; H0815
Thiết kế thời trang
H01; H04; H06; H07; H0815
Thiết kế Mỹ thuật số
H01; H04; H06; H07; H0815
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; X7815
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; D15; X7815
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D14; D15; DD2; X7815
Văn học
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X7815
Kinh tế quốc tế
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515
Tâm lý học
B03; B08; C02; D0115
Đông phương học
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X7815
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C00; C01; D01; X7815
Công nghệ truyền thông
A00; A01; C00; C01; D01; X7815
Quan hệ công chúng
A00; A01; C00; C01; D01; X7815
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515
Marketing
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515
Bất động sản
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515
Kế toán
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2515
Luật
C00; D01; D09; D10; D14; D15; X2515
Luật kinh tế
C00; D01; D09; D10; D14; D15; X2515
Công nghệ sinh học
A02; B00; B08; X14; X6615
Công nghệ sinh học y dược
A02; B00; B08; X14; X6615
Công nghệ thẩm mỹ
A02; B00; B08; X14; X6615
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X2615
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X2615
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X2615
Hệ thống thông tin
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X2615
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X2615
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D01; X2615
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; D01; X2615
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D01; D0715
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X2615
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; D01; X2615
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; C01; D01; X2615
Kỹ thuật hàng không
A00; A01; C01; D01; X2615
Công nghệ thực phẩm
A02; B00; B08; X14; X6615
Kiến trúc
H02; V00; V0115
Thiết kế nội thất
H01; H04; H06; H07; H0815
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; X06; X2615
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; X06; X2615
Y khoa
A00; B00; D07; X09; X1020.5
Dược học
A00; B00; D07; X09; X1019
Điều dưỡng
A00; B00; D07; X09; X1017
Răng - Hàm - Mặt
A00; B00; D07; X09; X1020.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; D07; X09; X1015
Du lịch
D01; D09; D10; D14; D15; X2615
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D09; D10; D14; D15; X2615
Quản trị khách sạn
D01; D09; D10; D14; D15; X2615
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
D01; D09; D10; D14; D15; X2615

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
N0018NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 8
Piano
N0018NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 11
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
S0018Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
S0018Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
A00; A01; C00; C01; D01; X7818
Thiết kế công nghiệp
H01; H04; H06; H07; H0818
Thiết kế đồ họa
H01; H04; H06; H07; H0818
Thiết kế thời trang
H01; H04; H06; H07; H0818
Thiết kế Mỹ thuật số
H01; H04; H06; H07; H0818
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; X7818
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; D15; X7818
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D14; D15; DD2; X7818
Văn học
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X7818
Kinh tế quốc tế
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2518
Tâm lý học
B03; B08; C02; D0118
Đông phương học
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X7818
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C00; C01; D01; X7818
Công nghệ truyền thông
A00; A01; C00; C01; D01; X7818
Quan hệ công chúng
A00; A01; C00; C01; D01; X7818
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2518
Marketing
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2518
Bất động sản
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2518
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2518
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2518
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2518
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2518
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2518
Kế toán
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X2518
Luật
C00; D01; D09; D10; D14; D15; X2518
Luật kinh tế
C00; D01; D09; D10; D14; D15; X2518
Công nghệ sinh học
A02; B00; B08; X14; X6618
Công nghệ sinh học y dược
A02; B00; B08; X14; X6618
Công nghệ thẩm mỹ
A02; B00; B08; X14; X6618
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X2618
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X2618
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X2618
Hệ thống thông tin
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X2618
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X2618
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D01; X2618
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; D01; X2618
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D01; D0718
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X2618
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; D01; X2618
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; C01; D01; X2618
Kỹ thuật hàng không
A00; A01; C01; D01; X2618
Công nghệ thực phẩm
A02; B00; B08; X14; X6618
Kiến trúc
H02; V00; V0118
Thiết kế nội thất
H01; H04; H06; H07; H0818
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; X06; X2618
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; X06; X2618
Y khoa
A00; B00; D07; X09; X1023Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
Dược học
A00; B00; D07; X09; X1023Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
Điều dưỡng
A00; B00; D07; X09; X1019Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Răng - Hàm - Mặt
A00; B00; D07; X09; X1023Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; D07; X09; X1018Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Du lịch
D01; D09; D10; D14; D15; X2618
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D09; D10; D14; D15; X2618
Quản trị khách sạn
D01; D09; D10; D14; D15; X2618
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
D01; D09; D10; D14; D15; X2618

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thanh nhạc
500NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 9
Piano
500NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 12
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
500Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
500Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
500
Thiết kế công nghiệp
500TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển.
Thiết kế đồ họa
500TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển.
Thiết kế thời trang
500TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển.
Thiết kế Mỹ thuật số
500TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển.
Ngôn ngữ Anh
500
Ngôn ngữ Trung Quốc
500
Ngôn ngữ Hàn Quốc
500
Văn học
500
Kinh tế quốc tế
500
Tâm lý học
500
Đông phương học
500
Truyền thông đa phương tiện
500
Công nghệ truyền thông
500
Quan hệ công chúng
500
Quản trị kinh doanh
500
Marketing
500
Bất động sản
500
Kinh doanh quốc tế
500
Kinh doanh thương mại
500
Thương mại điện tử
500
Tài chính - Ngân hàng
500
Công nghệ tài chính
500
Kế toán
500
Luật
500
Luật kinh tế
500
Công nghệ sinh học
500
Công nghệ sinh học y dược
500
Công nghệ thẩm mỹ
500
Khoa học dữ liệu
500
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
500
Kỹ thuật phần mềm
500
Hệ thống thông tin
500
Công nghệ thông tin
500
Công nghệ kỹ thuật ô tô
500
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
500
Công nghệ kỹ thuật môi trường
500
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
500
Kỹ thuật cơ điện tử
500
Kỹ thuật nhiệt
500
Kỹ thuật hàng không
500
Công nghệ thực phẩm
500
Kiến trúc
500
Thiết kế nội thất
500
Kỹ thuật xây dựng
500
Quản lý xây dựng
500
Y khoa
750Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
Dược học
700Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
Điều dưỡng
600Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Răng - Hàm - Mặt
750Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
Kỹ thuật xét nghiệm y học
600Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Du lịch
500
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
500
Quản trị khách sạn
500
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
500

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
S00200Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7.
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
A00; A01; C00; C01; D01; X78200
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; X78200
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D14; D15; X78200
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D01; D14; D15; DD2; X78200
Văn học
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78200
Kinh tế quốc tế
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25200
Tâm lý học
B03; B08; C02; D01200
Đông phương học
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78200
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; C00; C01; D01; X78200
Công nghệ truyền thông
A00; A01; C00; C01; D01; X78200
Quan hệ công chúng
A00; A01; C00; C01; D01; X78200
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25200
Marketing
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25200
Bất động sản
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25200
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25200
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25200
Thương mại điện tử
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25200
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25200
Công nghệ tài chính
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25200
Kế toán
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25200
Luật
C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25200
Luật kinh tế
C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25200
Công nghệ sinh học
A02; B00; B08; X14; X66200
Công nghệ sinh học y dược
A02; B00; B08; X14; X66200
Công nghệ thẩm mỹ
A02; B00; B08; X14; X66200
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26200
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26200
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26200
Hệ thống thông tin
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26200
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26200
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D01; X26200
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; D01; X26200
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D01; D07200
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26200
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; D01; X26200
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; C01; D01; X26200
Kỹ thuật hàng không
A00; A01; C01; D01; X26200
Công nghệ thực phẩm
A02; B00; B08; X14; X66200
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; X06; X26200
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; X06; X26200
Y khoa
A00; B00; D07; X09; X10270Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
Dược học
A00; B00; D07; X09; X10250Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
Điều dưỡng
A00; B00; D07; X09; X10225Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Răng - Hàm - Mặt
A00; B00; D07; X09; X10270Đạt học lực Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; D07; X09; X10225Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Du lịch
D01; D09; D10; D14; D15; X26200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D09; D10; D14; D15; X26200
Quản trị khách sạn
D01; D09; D10; D14; D15; X26200
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
D01; D09; D10; D14; D15; X26200

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Văn Lang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây