Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Việt Đức 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Việt Đức (VGU) năm 2026

Năm 2026, trường tuyển hơn 1.000 chỉ tiêu cho 13 ngành theo 5 phương thức. Đáng chú ý, trường mở 2 ngành đào tạo mới gồm: Kỹ thuật y sinh và Quản trị kinh doanh số và quốc tế.

Phương thức 1: Xét điểm bài thi TestAS

Phương thức 2: Xét học bạ 3 năm

Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng 

Phương thức 5: Xét bằng tốt nghiệp THPT quốc tế hoặc chứng chỉ SAT, ACT

Trong đó, bài thi TestAS lần đầu được tổ chức trên máy tính tại trường, chia làm hai đợt, bắt đầu từ tháng 3.

Toàn bộ chương trình học bằng tiếng Anh, nên thí sinh cần chứng chỉ IELTS 5.0, hoặc đạt 75/100 ở bài thi tiếng Anh riêng của trường, hoặc có điểm trung bình tiếng Anh ba năm THPT từ 8 trở lên - cao hơn năm ngoái 0.5.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển VGU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
TestAS

1.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh sẽ được trúng tuyển nếu đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:

  • Thỏa mãn các yêu cầu về tiếng Anh.
  • Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi (bắt buộc có môn Toán và Ngữ văn) trong kỳ thi tốt nghiệp THPT (hoặc kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT quốc tế.
  • Đối với Digital TestAS: cả hai bài thi thành phần (bài thi kiến thức cơ bản và bài thi kiến thức chuyên ngành) phải đạt ít nhất 50 điểm theo thang điểm TestAS
  • Kết quả tổng hợp của bài thi TestAS hợp lệ phải lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của VGU cho từng ngành được Hội đồng tuyển sinh quyết định căn cứ trên số lượng thí sinh đáp ứng các yêu cầu quy định tại điểm a, b, c khoản này và chỉ tiêu của mỗi ngành. Điểm trúng tuyển phải lớn hơn hoặc bằng ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng theo quy định tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các thí sinh được xếp hạng từ cao đến thấp theo kết quả tổng hợp của bài thi đầu vào. Trong trường hợp số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhiều hơn chỉ tiêu tuyển sinh và các thí sinh xếp hạng cuối có kết quả tổng hợp bằng nhau, những thí sinh có điểm tiếng Anh cao hơn sẽ được ưu tiên gọi trúng tuyển. Việc quy đổi tương đương giữa các dạng thi tiếng Anh khác nhau theo quy định của trường. Nếu điểm tiếng Anh vẫn bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm bài thi kiến thức khối chuyên ngành cao hơn. Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ phê duyệt danh sách trúng tuyển chính thức.

1.2 Quy chế

Thí sinh được xét trúng tuyển khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

a) Thỏa mãn yêu cầu về năng lực tiếng Anh đầu vào được quy định tại Điều 5;

b) Không có bài thi thành phần nào dưới 50 điểm.

c) Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi (bắt buộc có môn Toán và Ngữ văn) kỳ thi tốt nghiệp THPT (hoặc kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT quốc tế. d) Kết quả tổng hợp của bài thi TestAS hợp lệ phải lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của VGU cho từng ngành được Hội đồng tuyển sinh quyết định căn cứ trên số lượng thí sinh đáp ứng các yêu cầu quy định tại điểm a, b, c khoản này và chỉ tiêu của mỗi ngành. Điểm trúng tuyển phải lớn hơn hoặc bằng ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng theo quy định tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các thí sinh được xếp hạng theo thứ tự từ cao đến thấp theo kết quả tổng hợp của bài thi đầu vào. Trong trường hợp số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhiều hơn chỉ tiêu tuyển sinh và các thí sinh xếp hạng cuối có kết quả tổng hợp bằng nhau, những thí sinh có điểm tiếng Anh cao hơn sẽ được ưu tiên xếp thứ hạng cao hơn và được ưu tiên trúng tuyển. Việc quy đổi tương đương giữa các dạng thi tiếng Anh khác nhau được nêu chi tiết tại Phụ lục 1 của Quy chế này. Nếu điểm tiếng Anh bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm bài thi kiến thức chuyên ngành cao hơn. Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ phê duyệt danh sách trúng tuyển chính thức.

1.3 Thời gian xét tuyển

Ngày thi: 16/05/2026: Thí sinh nộp hồ sơ tại trang apply.vgu.edu.vn đến hết ngày 19/04/2026.

Ngày thi 09/06/2026: Thí sinh nộp hồ sơ tại trang testas.de và apply.vgu.edu.vn đến hết ngày 29/05/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Ngành Kinh tế (BSE)
27340101Quản trị Kinh doanh (BBA)
37340122Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
47340202Tài chính và Kế toán (BFA)
57480101Khoa học Máy tính (CSE)
67510104Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
77510206Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
87520103Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
97520114Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
107520208Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
117520212Kỹ thuật Y sinh (BME)
127580101Kiến trúc (ARC)
137580201Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)

Ngành Kinh tế (BSE)

Mã ngành: 7310101

Quản trị Kinh doanh (BBA)

Mã ngành: 7340101

Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)

Mã ngành: 7340122

Tài chính và Kế toán (BFA)

Mã ngành: 7340202

Khoa học Máy tính (CSE)

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)

Mã ngành: 7510104

Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)

Mã ngành: 7510206

Kỹ thuật Cơ khí (MEN)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)

Mã ngành: 7520208

Kỹ thuật Y sinh (BME)

Mã ngành: 7520212

Kiến trúc (ARC)

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)

Mã ngành: 7580201

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Chỉ áp dụng cho các thí sinh sẽ tốt nghiệp các trường THPT tại Việt Nam trong năm tuyển sinh.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Các thí sinh được xếp hạng từ cao đến thấp theo kết quả tổng hợp của bài thi đầu vào. Trong trường hợp số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhiều hơn chỉ tiêu tuyển sinh và các thí sinh xếp hạng cuối có kết quả tổng hợp bằng nhau, những thí sinh có điểm tiếng Anh cao hơn sẽ được ưu tiên gọi trúng tuyển. Việc quy đổi tương đương giữa các dạng thi tiếng Anh khác nhau theo quy định của trường. Nếu điểm tiếng Anh vẫn bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm bài thi kiến thức khối chuyên ngành cao hơn. Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ phê duyệt danh sách trúng tuyển chính thức.

  • Điểm trung bình môn Toán, được tính là trung bình cộng điểm Toán ở Lớp 10, Lớp 11 và Lớp 12, phải đạt ít nhất 7,00;
  • Điểm tổng hợp, bao gồm cả điểm cộng, phải đạt ít nhất 7,00;
  • Thỏa mãn các yêu cầu về năng lực tiếng Anh theo quy định của VGU.Nếu thí sinh phải tham dự bài thi tiếng Anh VGU ETEST, lệ phí thi là 1.000.000 đồng/thí sinh/lần thi.
  • Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi (bắt buộc có môn Toán và Ngữ văn) kỳ thi tốt nghiệp THPT (hoặc kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT.

2.3 Quy chế

- Căn cứ trên học bạ/bảng điểm ba năm bậc THPT, tổng điểm (làm tròn đến hai chữ số thập phân) được xác định từ điểm tổng hợp của các môn sau:

  • Đối với các ngành BCE, ARC, MEN, ECE, MEC, SME: sáu môn học, bao gồm Toán, Vật lí , Ngữ văn và ba môn tự chọn. Ba môn tự chọn có thể chọn trong số Ngoại ngữ, Hóa học, Sinh học, Tin học, Công nghệ, Lịch sử và Địa lý.

Điểm tổng hợp = (M x 25%) + (P x 15%) + (L x 15%) + (E1 x 15%) + (E2 x 15%) + (E3 x 15%)

Trong đó, M, P, L, E1, E2, E3 là điểm trung bình của các môn tương ứng ở Lớp 10, Lớp 11 và Lớp 12 (ví dụ: M=(M10 + M11 + M12) ⁄ 3; L=(L10 + L11 + L12) / 3…)

Đối với ngành BME: 06 môn bao gồm Toán, Vật lí, Ngữ văn và 03 môn tự chọn trong các môn Ngoại ngữ, Hóa học, Sinh học, Tin học, Công nghệ, Lịch sử và Địa lí; hoặc 06 môn bao gồm Toán, Vật lí, Hóa học và 03 môn tự chọn trong các môn Ngoại ngữ, Ngữ văn, Sinh học, Tin học, Công nghệ, Lịch sử và Địa lí.

Điểm tổng hợp = (M x 25%) + (P x 15%) + (L x 15%) + (E1 x 15%) + (E2 x 15%) + (E3 x 15%);

hoặc

Điểm tổng hợp = (M x 35%) + (P x 13%) + (C x 13%) + (E1 x 13%) + (E2 x 13%) + (E3 x 13%)

Trong đó, M, C, P, L, E1, E2, E3 là điểm trung bình của các môn tương ứng ở Lớp 10, Lớp 11 và Lớp 12.

Đối với ngành SPE: sáu môn, bao gồm Toán, Hóa học, Ngữ văn và ba môn tự chọn. Ba môn tự chọn có thể chọn trong số Ngoại ngữ, Vật lí, Sinh học, Tin học, Công nghệ, Lịch sử và Địa lý; hoặc sáu môn, bao gồm Toán, Vật lí , Ngữ văn và ba môn tự chọn. Ba môn tự chọn có thể chọn trong số Ngoại ngữ, Hóa học, Sinh học, Tin học, Công nghệ, Lịch sử và Địa lý.

Điểm tổng hợp = (M x 25%) + (C x 15%) + (L x 15%) + (E1 x 15%) + (E2 x 15%) + (E3 x 15%);

hoặc

Điểm tổng hợp = (M x 25%) + (P x 15%) + (L x 15%) + (E1 x 15%) + (E2 x 15%) + (E3 x 15%)

Trong đó, M, C, P, L, E1, E2, E3 là điểm trung bình của các môn tương ứng ở Lớp 10, Lớp 11 và Lớp 12.

Đối với các ngành CSE: sáu môn, bao gồm Toán, Tin học, Ngữ văn và ba môn tự chọn. Ba môn tự chọn có thể chọn trong số Ngoại ngữ, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Công nghệ, Lịch sử và Địa lý; hoặc sáu môn, bao gồm Toán, Vật lí, Ngữ văn và ba môn tự chọn. Ba môn tự chọn có thể chọn trong số Ngoại ngữ, Tin học, Hóa học, Sinh học, Công nghệ, Lịch sử và Địa lý.

Điểm tổng hợp = (M x 25%) + (IT x 15%) + (L x 15%) + (E1 x 15%) + (E2 x 15%) + (E3 x 15%);

hoặc

Điểm tổng hợp = (M x 25%) + (P x 15%) + (L x 15%) + (E1 x 15%) + (E2 x 15%) + (E3 x 15%)

Trong đó, M, IT, P, L, E1, E2, E3 là điểm trung bình của các môn tương ứng ở Lớp 10, Lớp 11 và Lớp 12.

Đối với các ngành BFA, BBA, BSE, BDE, BDA: sáu môn, bao gồm Toán, Ngữ văn, và bốn môn tự chọn. Bốn môn tự chọn có thể chọn trong số Ngoại ngữ, Vật lí, Hóa học, Tin học, Công nghệ, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Lịch sử và Địa lý.

Điểm tổng hợp = (M x 25%) + (L x 15%) + (E1 x 15%) + (E2 x 15%) + (E3 x 15%) + (E4 x 15%)

Trong đó, M, L, E1, E2, E3, E4 là điểm trung bình của các môn tương ứng ở Lớp 10, Lớp 11 và Lớp 12.

- Điểm cộng: Với mỗi thành tích sau đây, thí sinh sẽ được cộng 0,25 điểm vào điểm tổng hợp ( tổng điểm cộng tối đa là 0,5 và điểm tổng hợp không vượt quá 10 điểm):

  • Có chứng chỉ tiếng Anh hợp lệ ít nhất tương đương IELTS học thuật 6.0;
  • Hiện là học sinh của một trường THPT chuyên

2.4 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 01/4/2026 đến ngày 14/07/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Ngành Kinh tế (BSE)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;
27340101Quản trị Kinh doanh (BBA)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;
37340122Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;
47340202Tài chính và Kế toán (BFA)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;
57480101Khoa học Máy tính (CSE)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26
67510104Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27
77510206Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26
87520103Kỹ thuật Cơ khí (MEN)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27
97520114Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; A05; A06; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27; X28; X02; X03; X04; X15; X16; X14
107520208Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27
117520212Kỹ thuật Y sinh (BME)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27
127580101Kiến trúc (ARC)A00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (Toán; Lí; Vẽ mỹ thuật); Vẽ năng khiếu); Vẽ hình họa mỹ thuật); Địa lí); Ngữ văn; Tiếng Anh; Tin học
137580201Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27

Ngành Kinh tế (BSE)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;

Quản trị Kinh doanh (BBA)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;

Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;

Tài chính và Kế toán (BFA)

Mã ngành: 7340202

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;

Khoa học Máy tính (CSE)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26

Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)

Mã ngành: 7510104

Tổ hợp: A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27

Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26

Kỹ thuật Cơ khí (MEN)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27

Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; A05; A06; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27; X28; X02; X03; X04; X15; X16; X14

Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27

Kỹ thuật Y sinh (BME)

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27

Kiến trúc (ARC)

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (Toán; Lí; Vẽ mỹ thuật); Vẽ năng khiếu); Vẽ hình họa mỹ thuật); Địa lí); Ngữ văn; Tiếng Anh; Tin học

Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

a) Là thành viên đội tuyển quốc gia tham dự kỳ thi "Olympic quốc tế" bậc THPT các môn: Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi "Olympic Châu Á – Thái Bình Dương" bậc THPT các môn Toán, Vật lí hoặc Tin học.

b) Đạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi học sinh giỏi bậc THPT cấp quốc gia hoặc cấp tỉnh/thành phố các môn phù hợp với ngành đào tạo đăng ký:

    -  Đối với các ngành CSE, ECE, MEN, SME, SPE, BCE, ARC, MEC, BME: chấp nhận các môn Toán học, Vật lí, Hóa học và Tin học;

    -  Đối với các ngành BFA, BBA, BSE, BDE: chấp nhận các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Pháp và Ngữ văn.

c) Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự Hội thi khoa học, kỹ thuật quốc tế (ISEF) hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia Việt Nam. Kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đạt giải phải phù hợp với ngành đào tạo dự tuyển tại VGU.

Thí sinh phải thỏa mãn yêu cầu về năng lực tiếng Anh đầu vào theo quy định. Nếu thí sinh phải tham dự bài thi tiếng Anh VGU ETEST, lệ phí thi là 1.000.000 đồng/thí sinh/lần thi.

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi (bắt buộc có môn Toán và Ngữ văn) kỳ thi tốt nghiệp THPT (hoặc kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế, kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia

Hiệu lực của các giải thưởng quốc tế, quốc gia và cấp tỉnh nêu tại các Điểm a, b, c của Khoản này là ba (03) năm kể từ thời điểm đoạt giải.

3.2 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đến ngày 14/07/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Ngành Kinh tế (BSE)
27340101Quản trị Kinh doanh (BBA)
37340122Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
47340202Tài chính và Kế toán (BFA)
57480101Khoa học Máy tính (CSE)
67510104Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
77510206Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
87520103Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
97520114Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
107520208Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
117520212Kỹ thuật Y sinh (BME)
127580101Kiến trúc (ARC)
137580201Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)

Ngành Kinh tế (BSE)

Mã ngành: 7310101

Quản trị Kinh doanh (BBA)

Mã ngành: 7340101

Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)

Mã ngành: 7340122

Tài chính và Kế toán (BFA)

Mã ngành: 7340202

Khoa học Máy tính (CSE)

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)

Mã ngành: 7510104

Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)

Mã ngành: 7510206

Kỹ thuật Cơ khí (MEN)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)

Mã ngành: 7520208

Kỹ thuật Y sinh (BME)

Mã ngành: 7520212

Kiến trúc (ARC)

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)

Mã ngành: 7580201

4
Chứng chỉ quốc tế

4.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh cần hoàn thành đơn đăng ký và nộp các tài liệu bắt buộc sau (bản mềm) thông qua hệ thống đăng ký trực tuyến của VGU:

- Căn cước công dân/ hộ chiếu;

- Học bạ trung học phổ thông (Lớp 10, 11 và 12);

- Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông quốc tế được công nhận (IBD, AS/A-Level/IGCSE, WACE, GED …) hoặc chứng chỉ các kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế (SAT, TestAS,...);

- Chứng chỉ tiếng Anh hợp lệ (nếu có).

* Thí sinh có thể nộp các tài liệu gốc bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Nếu tài liệu bằng ngôn ngữ khác, thì phải được dịch thuật công chứng sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh.

4.2 Quy chế

a) Thí sinh phải thỏa mãn yêu cầu về năng lực tiếng Anh đầu vào theo quy định của trường. Nếu thí sinh phải tham dự bài thi tiếng Anh VGU ETEST, lệ phí thi là 1.000.000 đồng/thí sinh/lần thi;

b) Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi (bắt buộc có môn Toán và Ngữ văn) kỳ thi tốt nghiệp THPT (hoặc kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT quốc tế.

c) Điểm xét tuyển và yêu cầu môn chuyên ngành đối với từng loại chứng chỉ được quy định như sau:

STT

Chứng chỉ/ Tổ chức cấp

Điểm

Yêu cầu môn học của chứng chỉ

1 SAT (Scholastic Assessment Test)/College Board Được tính dựa vào điểm tổng. -
2 ACT (The American College Testing)/ACT Inc. Được tính dựa vào điểm tổng.  
3 IBD (International Baccalaureate Diploma)/Tổ chức IB Được tính dựa vào điểm tổng 6 môn và điểm cộng thêm từ cấu phần cốt lõi. -
4 A-Level kết hợp AS-Level/IGCSE (International Advanced Levels)/Cambridge; Pearson Edexcel Được tính dựa vào điểm trung bình 3 môn A-Level. (Có ít nhất 1 môn A-Level. Các môn A-level khác có thể thay thế bằng các môn AS-Level hoặc IGCSE như sau: - 2 môn AS-Level tương đương 1 môn A-Level - 3 môn IGCSE tương đương 1 môn A-level). - Khối ngành Kỹ thuật (CSE, ECE, MEN, SME, SPE, BCE, ARC, MEC, BME): Toán và ít nhất 1 môn khoa học.
- Khối ngành Kinh tế (BBA, BFA, BSE, BDE): Toán và ít nhất 1 môn khoa học hoặc khoa học xã hội.
5 WACE (Western Australian Certificate of Education)/Western Australia School Curriculum and Standards Authority
SACE (South Australian Certificate of Education)/SACE Board of South Australia
Được tính dựa vào điểm trung bình 3 môn ATAR với điểm trung bình kết hợp (ATAR: Chuẩn xét tuyển đại học Úc) - Khối ngành Kỹ thuật (CSE, ECE, MEN, SME, SPE, BCE, ARC, MEC, BME): Toán và ít nhất 1 môn khoa học.
- Khối ngành Kinh tế (BBA, BFA, BSE, BDE): Toán và ít nhất 1 môn khoa học hoặc khoa học xã hội.
6 Paper-based TestAS (Test for Academic Studies)/TestDaF Institute Đối với bài thi trên giấy: Không có bài thi thành phần nào dưới 90 điểm. Đối với bài thi trên máy tính: Không có bài thi thành phần nào dưới 50 điểm. Các bài thi theo môn được quy định tại Phương thức 1.
7 Digital TestAS
8 GED (General Educational Development)/American Council on Education 4 môn với điểm trung bình kết hợp , không có môn nào dưới 145 điểm.. -
9 Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông quốc tế được công nhận Điểm trung bình (GPA) bằng tốt nghiệp THPT từ 70%. -

Đối với những thí sinh đăng ký xét tuyển theo bằng/chứng chỉ tốt nghiệp THPT quốc tế, danh sách bằng/chứng chỉ tốt nghiệp THPT được công nhận theo quốc gia được nêu tại đây.  

Thí sinh có điểm trung bình (GPA) bằng tốt nghiệp THPT dưới 70% nhưng có thứ hạng tốt nghiệp cao trong lớp có thể được xem xét trúng tuyển bởi Hội đồng tuyển sinh theo từng trường hợp cụ thể.

4.3 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đến ngày 14/07/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Ngành Kinh tế (BSE)
27340101Quản trị Kinh doanh (BBA)
37340122Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
47340202Tài chính và Kế toán (BFA)
57480101Khoa học Máy tính (CSE)
67510104Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
77510206Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
87520103Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
97520114Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
107520208Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
117520212Kỹ thuật Y sinh (BME)
127580101Kiến trúc (ARC)
137580201Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)

Ngành Kinh tế (BSE)

Mã ngành: 7310101

Quản trị Kinh doanh (BBA)

Mã ngành: 7340101

Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)

Mã ngành: 7340122

Tài chính và Kế toán (BFA)

Mã ngành: 7340202

Khoa học Máy tính (CSE)

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)

Mã ngành: 7510104

Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)

Mã ngành: 7510206

Kỹ thuật Cơ khí (MEN)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)

Mã ngành: 7520208

Kỹ thuật Y sinh (BME)

Mã ngành: 7520212

Kiến trúc (ARC)

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)

Mã ngành: 7580201

5
Điểm thi THPT

5.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT của Việt Nam.

5.2 Quy chế

- Thỏa mãn các yêu cầu về năng lực tiếng Anh đầu vào. Điểm của chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hợp lệ (IELTS Academic, TOEFL iBT…) có thể được quy đổi sang điểm tiếng Anh tương đương trong các tổ hợp xét tuyển liên quan 

a) Có tổng điểm ba môn thi theo thang điểm 30 (không nhân hệ số) theo khối xét tuyển, bao gồm cả điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, lớn hơn hoặc bằng mức điểm trúng tuyển của VGU theo khối xét tuyển và ngành đào tạo tương ứng;

b) Thỏa mãn yêu cầu về năng lực tiếng Anh đầu vào theo quy định của trường. Nếu thí sinh phải tham dự bài thi tiếng Anh VGU ETEST, lệ phí thi là 1.000.000 đồng/thí sinh/lần thi. Điểm của chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hợp lệ (IELTS học thuật, TOEFL iBT…) có thể được quy đổi sang điểm tiếng Anh trong các khối xét tuyển liên quan 

c) Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi (bắt buộc có môn Toán và Ngữ văn) kỳ thi tốt nghiệp THPT (hoặc kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT.

- Hội đồng tuyển sinh sẽ quyết định điểm trúng tuyển theo chỉ tiêu của mỗi ngành. Trong trường hợp số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhiều hơn chỉ tiêu tuyển sinh và các thí sinh xếp hạng cuối có điểm bằng nhau, thí sinh có điểm tiếng Anh cao hơn sẽ được ưu tiên gọi trúng tuyển. Việc quy đổi tương đương giữa các dạng thi tiếng Anh khác nhau theo quy định của trường. Nếu điểm tiếng Anh vẫn bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm liên quan kiến thức chuyên ngành cao hơn. Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ phê duyệt danh sách trúng tuyển chính thức.

- Điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điểm trúng tuyển của các phương thức tuyển sinh sẽ được xác định căn cứ vào điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức.

5.3 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 01/6/2026 đến ngày 14/7/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Ngành Kinh tế (BSE)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;
27340101Quản trị Kinh doanh (BBA)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;
37340122Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;
47340202Tài chính và Kế toán (BFA)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;
57480101Khoa học Máy tính (CSE)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26
67510104Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27
77510206Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26
87520103Kỹ thuật Cơ khí (MEN)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27
97520114Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; A05; A06; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27; X28; X02; X03; X04; X15; X16; X14
107520208Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27
117520212Kỹ thuật Y sinh (BME)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27
127580101Kiến trúc (ARC)A00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (Toán; Lí; Vẽ mỹ thuật); Vẽ năng khiếu); Vẽ hình họa mỹ thuật); Địa lí); Ngữ văn; Tiếng Anh; Tin họcThí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật, Vẽ năng khiếu, Vẽ hình họa mỹ thuật do các trường đại học khác tổ chức để xét tuyển theo các tổ hợp môn liên quan
137580201Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27

Ngành Kinh tế (BSE)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;

Quản trị Kinh doanh (BBA)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;

Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;

Tài chính và Kế toán (BFA)

Mã ngành: 7340202

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;

Khoa học Máy tính (CSE)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26

Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)

Mã ngành: 7510104

Tổ hợp: A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27

Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26

Kỹ thuật Cơ khí (MEN)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27

Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; A05; A06; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27; X28; X02; X03; X04; X15; X16; X14

Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27

Kỹ thuật Y sinh (BME)

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27

Kiến trúc (ARC)

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (Toán; Lí; Vẽ mỹ thuật); Vẽ năng khiếu); Vẽ hình họa mỹ thuật); Địa lí); Ngữ văn; Tiếng Anh; Tin học

Ghi chú: Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật, Vẽ năng khiếu, Vẽ hình họa mỹ thuật do các trường đại học khác tổ chức để xét tuyển theo các tổ hợp môn liên quan

Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17310101Ngành Kinh tế (BSE)60Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;
27340101Quản trị Kinh doanh (BBA)140Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;
37340122Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)30Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;
47340202Tài chính và Kế toán (BFA)95Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45;
57480101Khoa học Máy tính (CSE)250Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26
67510104Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)60Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27
77510206Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)60Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26
87520103Kỹ thuật Cơ khí (MEN)95Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27
97520114Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)60Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; A05; A06; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27; X28; X02; X03; X04; X15; X16; X14
107520208Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)165Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27
117520212Kỹ thuật Y sinh (BME)30Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27
127580101Kiến trúc (ARC)90Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (Toán; Lí; Vẽ mỹ thuật); Vẽ năng khiếu); Vẽ hình họa mỹ thuật); Địa lí); Ngữ văn; Tiếng Anh; Tin học
137580201Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)60Thi RiêngƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27

1. Ngành Kinh tế (BSE)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45

2. Quản trị Kinh doanh (BBA)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45

3. Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45

4. Tài chính và Kế toán (BFA)

Mã ngành: 7340202

Chỉ tiêu: 95

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45

5. Khoa học Máy tính (CSE)

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26

6. Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)

Mã ngành: 7510104

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27

7. Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26

8. Kỹ thuật Cơ khí (MEN)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 95

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27

9. Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; A05; A06; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27; X28; X02; X03; X04; X15; X16; X14

10. Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)

Mã ngành: 7520208

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27

11. Kỹ thuật Y sinh (BME)

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27

12. Kiến trúc (ARC)

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (Toán; Lí; Vẽ mỹ thuật); Vẽ năng khiếu); Vẽ hình họa mỹ thuật); Địa lí); Ngữ văn; Tiếng Anh; Tin học

13. Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Việt Đức các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển VGU

Thí sinh cần hoàn thành đơn đăng ký và nộp các hồ sơ (bản mềm) tại hệ thống nộp đơn trực truyến của VGU (https://apply.vgu.edu.vn) như sau:

Căn cước công dân/ hộ chiếu;

Chứng nhận tốt nghiệp THPT chính thức/ tạm thời (nếu có);

Học bạ/ bảng điểm các năm học bậc THPT: Lớp 10, 11 và 12 (có xác nhận của trường THPT (yêu cầu đối với Phương thức 2, 4, 5);

Chứng nhận giải thưởng hay minh chứng của thành tích đạt được (yêu cầu đối với Phương thức 3);

Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế hoặc chứng chỉ bài thi đánh giá khả năng học thuật quốc tế (yêu cầu đối với Phương thức 4);

Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (yêu cầu đối với thí sinh tốt nghiệp THPT Việt Nam nộp hồ sơ xét tuyển Phương thức 1, 2, 3, 4, 5);

Chứng chỉ tiếng Anh hợp lệ (nếu có).

Học phí

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Việt Đức
  • Tên trường: Trường Đại Học Việt Đức
  • Mã trường: VGU
  • Tên tiếng Anh: Vietnamese–German University 
  • Tên viết tắt: VGU
  • Địa chỉ: Đường Vành đai 4, khu phố 4, phường Thới Hòa, TP Hồ Chí Minh
  • Website: https://vgu.edu.vn/vi/home
  • Facebook: Vietnamese.German.University

Trường đại học Việt Đức (VGU) là trường Đại học công lập của Việt Nam được xây dựng trên cơ sở quan hệ đối tác chặt chẽ với CHLB Đức, dựa trên các nguyên tắc tự do học thuật, thống nhất giữa giảng dạy và nghiên cứu và tự chủ về thể chế.

Những thông tin cần biết

Để được tham gia xét tuyển, thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Thí sinh phải thỏa mãn yêu cầu về năng lực tiếng Anh đầu vào quy định tại Điều 5 của Quy chế này. Nếu thí sinh phải tham dự bài thi tiếng Anh V-ETEST, lệ phí thi là 1.000.000 đồng/thí sinh/lần thi;

b) Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi (bắt buộc có môn Toán và Ngữ văn) kỳ thi tốt nghiệp THPT (hoặc kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế, kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia.