Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Việt Đức 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Việt Đức (VGU) năm 2026

Năm 2026, trường tuyển hơn 1.000 chỉ tiêu cho 13 ngành theo 5 phương thức. Đáng chú ý, trường mở 2 ngành đào tạo mới gồm: Kỹ thuật y sinh và Quản trị kinh doanh số và quốc tế.

Phương thức 1: Xét điểm bài thi TestAS

Phương thức 2: Xét học bạ 3 năm

Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng 

Phương thức 5: Xét bằng tốt nghiệp THPT quốc tế hoặc chứng chỉ SAT, ACT

Trong đó, bài thi TestAS lần đầu được tổ chức trên máy tính tại trường, chia làm hai đợt, bắt đầu từ tháng 3.

Toàn bộ chương trình học bằng tiếng Anh, nên thí sinh cần chứng chỉ IELTS 5.0, hoặc đạt 75/100 ở bài thi tiếng Anh riêng của trường, hoặc có điểm trung bình tiếng Anh ba năm THPT từ 8 trở lên - cao hơn năm ngoái 0.5.

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Việt Đức 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc đang học lớp 12 tại các trường Trung học phổ thông Việt Nam hoặc quốc tế. Thí sinh đáp ứng các yêu cầu về tuyển sinh trình độ đại học của VGU và Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.2 Điều kiện xét tuyển

 Yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào

Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS học thuật từ 5.0 trở lên còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ hoặc tương đương (các chứng chỉ tiếng Anh tương đương được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 của Quy chế tuyển sinh đại học của VGU); hoặc

Đạt bài thi tiếng Anh bao gồm 04 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết do VGU tổ chức; hoặc

Điểm trung bình môn tiếng Anh ba năm THPT đạt từ 7,5 trở lên (thang điểm 10). Điều kiện này chỉ áp dụng cho Phương thức 2 và Phương thức 5.

Các trường hợp sau đây được miễn yêu cầu về năng lực tiếng Anh đầu vào:

Thí sinh đến từ các quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức theo danh sách tại Phụ lục 2 Quy chế tuyển sinh đại học của VGU;

Thí sinh tốt nghiệp các chương trình THPT quốc tế dùng tiếng Anh làm ngôn ngữ giảng dạy và kiểm tra, đánh giá. Thí sinh cần nộp văn bản của trường THPT cấp xác nhận chương trình được giảng dạy và kiểm tra, đánh giá hoàn toàn bằng tiếng Anh.

1.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp môn xét tuyển (khối xét tuyển) tương ứng được quy định cho các ngành đào tạo cụ thể như sau:

CSE, ECE, MEN, SME, BCE, MEC: A00/C01/A01/D26/D29/D07/D21/D24.

EPE: B00/C01/A01/D26/D29/D07/D21/D24.

BFA, BBA, BSE: D01/D03/D05/C01/A01/D26/D29/D12.

ARC: A00/A01/D26/D29/V00/C01. Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật do các trường đại học khác tổ chức để xét tuyển theo các tổ hợp môn quy định (V00)

1.4 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 01/6/2025 đến ngày 31/7/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh (BBA)A00; A01; D01; D03; D05; D07
27340202Tài chính và Kế toán (BFA)A00; A01; D01; D03; D05; D07
37480101Khoa học máy tính (CSE)A00; A01; D07; D26
47510104Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)A00; A01; D07; D26
57510206Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE)A00; A01; B00; D07
67520103Kỹ thuật cơ khí (MEN)A00; A01; D07; D26
77520208Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)A00; A01; D07; D26
87580101Kiến trúc (ARC)A00; A01; D26; V00
97580201Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)A00; A01; D07; D26

Quản trị kinh doanh (BBA)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D05; D07

Tài chính và Kế toán (BFA)

Mã ngành: 7340202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D05; D07

Khoa học máy tính (CSE)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)

Mã ngành: 7510104

Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Kỹ thuật cơ khí (MEN)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

Kiến trúc (ARC)

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; D26; V00

Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT đối với các thí sinh sẽ tốt nghiệp các trường THPT tại Việt Nam trong năm tuyển sinh 2025.

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học bạ/bảng điểm ba năm học bậc THPT (Lớp 10, 11 và 12).

2.2 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 01/4/2025 đến ngày 30/06/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh (BBA)A00; A01; D01; D03; D05; D07
27340202Tài chính và Kế toán (BFA)A00; A01; D01; D03; D05; D08
37480101Khoa học máy tính (CSE)A00; A01; D07; D26
47510104Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)A00; A01; D07; D26; B00
57520103Kỹ thuật cơ khí (MEN)A00; A01; D07; D26
67520208Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)A00; A01; D07; D26
77580101Kiến trúc (ARC)A00; A01; D26; V00
87580201Kỹ thuật và quàn lý xây dựng (BCE)A00; A01; D07; D26

Quản trị kinh doanh (BBA)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D05; D07

Tài chính và Kế toán (BFA)

Mã ngành: 7340202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D05; D08

Khoa học máy tính (CSE)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)

Mã ngành: 7510104

Tổ hợp: A00; A01; D07; D26; B00

Kỹ thuật cơ khí (MEN)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

Kiến trúc (ARC)

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; D26; V00

Kỹ thuật và quàn lý xây dựng (BCE)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

3
Chứng chỉ quốc tế - 2025

3.1 Quy chế

Xét tuyển đối với các thí sinh có Bằng/Chứng chỉ tốt nghiệp THPT quốc tế (IBD, AS/A-Level/IGCSE, WACE, GED…) hoặc chứng chỉ bài thi năng lực quốc tế (SAT, TestAS, ACT…)

Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của VGU.

3.2 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển liên tục theo các mốc thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4
ƯTXT, XT thẳng - 2025

4.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có thành tích học tập xuất sắc:  

Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự kỳ thi Olympic quốc tế các môn: Toán học, Vật lý, Hóa học, Tin học hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Olympic Châu Á Thái Bình Dương bậc THPT các môn Toán học, Vật lý, Tin học;

Đạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi học sinh giỏi bậc THPT cấp quốc gia hoặc cấp tỉnh/thành phố;

Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự Hội thi khoa học, kỹ thuật quốc tế (ISEF) hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia Việt Nam. Kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đạt giải phải phù hợp với ngành đào tạo dự tuyển tại VGU;

Đạt danh hiệu học sinh giỏi ba năm ở bậc THPT trong năm tuyển sinh và đồng thời có:

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS học thuật từ 6.0 trở lên hoặc tương đương; hoặc

Tổng điểm trung bình tiếng Anh ba năm ở bậc THPT đạt ít nhất 8,5.

4.2 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển liên tục theo các mốc thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5
Xét TestAS - 2025

5.1 Quy chế

Thí sinh làm bài thi Paper-based TestAS (làm bài thi trên giấy) được tổ chức tại VGU gồm một bài thi cơ bản (Core Test) và một bài thi kiến thức chuyên ngành (Subject-Specific Module). Bài thi kiến thức khối chuyên ngành được quy định như sau:

Đối với ngành CSE: Bài thi về Toán học, Khoa học máy tính và Khoa học tự nhiên;

Đối với các ngành ECE, MEN, SME, EPE, BCE, ARC, MEC: Bài thi về Kỹ thuật;

Đối với các ngành BFA, BBA, BSE: Bài thi về Kinh tế.

Kết quả tổng hợp của bài thi Paper-based TestAS được xác định từ kết quả của hai bài thi thành phần theo tỉ lệ: Core Test 40% và Subject-Specific Module 60%

Điểm trúng tuyển: Kết quả tổng hợp của bài Paper-based TestAS từ 90 điểm trở lên.

5.2 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký đến ngày: 04/5/2025

Ngày thi: 24-25/5/2025

Danh sách ngành đào tạo năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340101Quản trị kinh doanh (BBA)0ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D03; D05; D07
27340202Tài chính và Kế toán (BFA)0ĐT THPTA00; A01; D01; D03; D05; D07
Học BạA00; A01; D01; D03; D05; D08
37480101Khoa học máy tính (CSE)0ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; D26
47510104Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)0ĐT THPTA00; A01; D07; D26
Học BạA00; A01; D07; D26; B00
57510206Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE)0ĐT THPTA00; A01; B00; D07
67520103Kỹ thuật cơ khí (MEN)0ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; D26
77520208Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)0ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; D26
87580101Kiến trúc (ARC)0ĐT THPTHọc BạA00; A01; D26; V00
97580201Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)0ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; D26

1. Quản trị kinh doanh (BBA)

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D05; D07

2. Tài chính và Kế toán (BFA)

Mã ngành: 7340202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D05; D07; D08

3. Khoa học máy tính (CSE)

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

4. Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)

Mã ngành: 7510104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D26; B00

5. Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE)

Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

6. Kỹ thuật cơ khí (MEN)

Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

7. Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)

Mã ngành: 7520208

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

8. Kiến trúc (ARC)

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D26; V00

9. Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Việt Đức các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Việt Đức
  • Tên trường: Trường Đại Học Việt Đức
  • Mã trường: VGU
  • Tên tiếng Anh: Vietnamese–German University 
  • Tên viết tắt: VGU
  • Địa chỉ: Lầu 5, Tòa nhà Halo, số 10 Hoàng Diệu, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM
  • Website: https://vgu.edu.vn/vi/home
  • Facebook: Vietnamese.German.University

Trường đại học Việt Đức (VGU) là trường Đại học công lập của Việt Nam được xây dựng trên cơ sở quan hệ đối tác chặt chẽ với CHLB Đức, dựa trên các nguyên tắc tự do học thuật, thống nhất giữa giảng dạy và nghiên cứu và tự chủ về thể chế.