Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Việt Đức 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VGU - Đại Học Việt Đức năm 2026

Năm 2026, trường tuyển hơn 1.000 chỉ tiêu cho 13 ngành theo 5 phương thức: Xét điểm bài thi TestAS; Xét học bạ 3 năm; Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển thẳng; Xét bằng tốt nghiệp THPT quốc tế hoặc chứng chỉ SAT, ACT

Điểm chuẩn VGU - Đại học Việt Đức năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8. 

Xem điểm chuẩn VGU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Kinh tế (BSE)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45; 19
Quản trị Kinh doanh (BBA)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45; 19
Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45; 21
Tài chính và Kế toán (BFA)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45; 19
Khoa học Máy tính (CSE)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X2620
Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X2719
Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X2620
Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X2720.5
Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; A05; A06; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27; X28; X02; X03; X04; X15; X16; X1426.01
Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X2720.5
Kỹ thuật Y sinh (BME)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X2719
Kiến trúc (ARC)
A00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (Toán; Lí; Vẽ mỹ thuật); Vẽ năng khiếu); Vẽ hình họa mỹ thuật); Địa lí); Ngữ văn; Tiếng Anh; Tin học19Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật, Vẽ năng khiếu, Vẽ hình họa mỹ thuật do các trường đại học khác tổ chức để xét tuyển theo các tổ hợp môn liên quan
Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)
A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X2718

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Việt Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Kinh tế (BSE)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45; 7.85Thang điểm 10
Quản trị Kinh doanh (BBA)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45; 7.85Thang điểm 10
Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45; 8.23Thang điểm 10
Tài chính và Kế toán (BFA)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45; 7.85Thang điểm 10
Khoa học Máy tính (CSE)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X268.04Thang điểm 10
Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X277.85Thang điểm 10
Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X268.04Thang điểm 10
Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X278.14Thang điểm 10
Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; A05; A06; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27; X28; X02; X03; X04; X15; X16; X149.21Thang điểm 10
Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X278.14Thang điểm 10
Kỹ thuật Y sinh (BME)
A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X277.85Thang điểm 10
Kiến trúc (ARC)
A00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (Toán; Lí; Vẽ mỹ thuật); Vẽ năng khiếu); Vẽ hình họa mỹ thuật); Địa lí); Ngữ văn; Tiếng Anh; Tin học7.85Thang điểm 10
Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)
A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X277.65Thang điểm 10

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Việt Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Kinh tế (BSE)
165GED
Ngành Kinh tế (BSE)
1150SAT
Ngành Kinh tế (BSE)
23ACT
Ngành Kinh tế (BSE)
28IBD
Ngành Kinh tế (BSE)
0.7A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Ngành Kinh tế (BSE)
0.7WACE, SACE
Quản trị Kinh doanh (BBA)
1150SAT
Quản trị Kinh doanh (BBA)
23ACT
Quản trị Kinh doanh (BBA)
28IBD
Quản trị Kinh doanh (BBA)
0.7A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Quản trị Kinh doanh (BBA)
0.7WACE, SACE
Quản trị Kinh doanh (BBA)
165GED
Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
28IBD
Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
0.7A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
0.7WACE, SACE
Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
165GED
Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
1150SAT
Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
23ACT
Tài chính và Kế toán (BFA)
1150SAT
Tài chính và Kế toán (BFA)
23ACT
Tài chính và Kế toán (BFA)
28IBD
Tài chính và Kế toán (BFA)
0.7A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Tài chính và Kế toán (BFA)
0.7WACE, SACE
Tài chính và Kế toán (BFA)
165GED
Khoa học Máy tính (CSE)
0.7A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Khoa học Máy tính (CSE)
0.7WACE, SACE
Khoa học Máy tính (CSE)
165GED
Khoa học Máy tính (CSE)
1150SAT
Khoa học Máy tính (CSE)
23ACT
Khoa học Máy tính (CSE)
28IBD
Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
23ACT
Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
28IBD
Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
0.7A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
0.7WACE, SACE
Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
165GED
Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
1150SAT
Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
1150SAT
Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
23ACT
Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
28IBD
Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
0.7A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
0.7WACE, SACE
Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
165GED
Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
28IBD
Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
0.7A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
0.7WACE, SACE
Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
165GED
Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
1150SAT
Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
23ACT
Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
1361SAT
Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
31ACT
Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
38IBD
Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
0.85A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
0.85WACE, SACE
Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
180GED
Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
1150SAT
Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
23ACT
Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
28IBD
Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
0.7A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
0.7WACE, SACE
Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
165GED
Kỹ thuật Y sinh (BME)
28IBD
Kỹ thuật Y sinh (BME)
0.7A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Kỹ thuật Y sinh (BME)
0.7WACE, SACE
Kỹ thuật Y sinh (BME)
165GED
Kỹ thuật Y sinh (BME)
1150SAT
Kỹ thuật Y sinh (BME)
23ACT
Kiến trúc (ARC)
1150SAT
Kiến trúc (ARC)
23ACT
Kiến trúc (ARC)
28IBD
Kiến trúc (ARC)
0.7A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Kiến trúc (ARC)
0.7WACE, SACE
Kiến trúc (ARC)
165GED
Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)
1150SAT
Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)
23ACT
Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)
28IBD
Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)
0.7A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)
0.7WACE, SACE
Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)
165GED

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Việt Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Kinh tế (BSE)
75TestAS bài thi trên máy tính
Ngành Kinh tế (BSE)
90TestAS bài thi viết
Quản trị Kinh doanh (BBA)
75TestAS bài thi trên máy tính
Quản trị Kinh doanh (BBA)
90TestAS bài thi viết
Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
75TestAS bài thi trên máy tính
Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)
90TestAS bài thi viết
Tài chính và Kế toán (BFA)
75TestAS bài thi trên máy tính
Tài chính và Kế toán (BFA)
90TestAS bài thi viết
Khoa học Máy tính (CSE)
90TestAS bài thi viết
Khoa học Máy tính (CSE)
75TestAS bài thi trên máy tính
Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
75TestAS bài thi trên máy tính
Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)
90TestAS bài thi viết
Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
75TestAS bài thi trên máy tính
Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)
90TestAS bài thi viết
Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
75TestAS bài thi trên máy tính
Kỹ thuật Cơ khí (MEN)
90TestAS bài thi viết
Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
175TestAS bài thi trên máy tính
Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)
115TestAS bài thi viết
Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
75TestAS bài thi trên máy tính
Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)
90TestAS bài thi viết
Kỹ thuật Y sinh (BME)
75TestAS bài thi trên máy tính
Kỹ thuật Y sinh (BME)
90TestAS bài thi viết
Kiến trúc (ARC)
75TestAS bài thi trên máy tính
Kiến trúc (ARC)
90TestAS bài thi viết
Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)
75TestAS bài thi trên máy tính
Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)
90TestAS bài thi viết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Việt Đức sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây