Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Vinh 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Vinh (VinhUni) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Vinh tuyển sinh theo 4 phương thức sau:

Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

Phương thức 2 (100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 3 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức 4 (405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026

- Tuyển sinh cho 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc;

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Đối tượng, điều kiện: Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) đáp ứng các điều kiện tuyển sinh năm 2026 của Nhà trường.

Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh có quốc tịch nước ngoài; đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (lưu học sinh), nhà trường thực hiện tuyển sinh trong năm, không phụ thuộc vào kỳ tuyển sinh chung của Nhà trường, áp dụng phương thức xét tuyển theo các quy định hiện hành.

Trường Đại học Vinh thực hiện việc xét tuyển thẳng cho các thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 và khoản 2, Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT và điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

Trường Đại học Vinh thực hiện việc xét tuyển thẳng cho các thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 và khoản 2, Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT và điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT.

1.3 Thời gian xét tuyển

ổ chức đăng ký xét tuyển thẳng, đăng ký dự thi năng khiếu và đăng ký nộp hồ sơ thành tích vượt trội để cộng điểm thưởng cho thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Vinh năm 2026

Nhà trường tổ chức cho thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh tại địa chỉ link: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn.

Thời gian đăng ký (dự kiến): Từ ngày 16/3/2026 đến ngày 22/5/2026.

Thời gian tổ chức thi năng khiếu (dự kiến): Từ ngày 15/6/2026 đến ngày

19/6/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kinh tế
17310101Kinh tế
27310104Kinh tế đầu tư*
37310109Kinh tế số
47310110Quản lí kinh tế*
57340101Quản trị kinh doanh
67340101TAQuản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)
77340115Marketing*
87340122Thương mại điện tử
97340201Tài chính - Ngân hàng
107340205Công nghệ tài chính
117340301Kế toán
127340302Kiểm toán*
02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn
137229042Quản lý văn hoá
147310201Chính trị học
157310205Quản lý nhà nước
167310301Xã hội học*
177310630Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)
187320101Báo chí*
197380101Luật
207380102Luật hiến pháp và luật hành chính
217380103Luật dân sự và tố tụng dân sự
227380107Luật kinh tế
237760101Công tác xã hội
03. Trường kỹ thuật và công nghệ
247480101Khoa học máy tính
257480103Kỹ thuật phần mềm*
267480201Công nghệ thông tin
277480201CNCông nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)
287510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
297510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
307510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
317510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông
327510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
337520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
04. Trường Sư phạm
357140114Quản lý giáo dục
367140201Giáo dục Mầm non
377140202Giáo dục Tiểu học
387140205Giáo dục Chính trị
397140206Giáo dục Thể chất
407140209Sư phạm Toán học
417140209TNSư phạm Toán học (Chương trình tài năng)
427140210Sư phạm Tin học
437140211Sư phạm Vật lý
447140212Sư phạm Hoá học
457140213Sư phạm Sinh học
467140217Sư phạm Ngữ văn
477140218Sư phạm Lịch sử
487140219Sư phạm Địa lý
497140246Sư phạm công nghệ*
507140247Sư phạm khoa học tự nhiên
517140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí
527310403Tâm lý học giáo dục
05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh
537140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ
547140231Sư phạm Tiếng Anh
557140231TNSư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)
567220201Ngôn ngữ Anh
577220204Ngôn ngữ Trung Quốc
587310601Quốc tế học
07. Khoa Xây dựng
597580101Kiến trúc
607580201Kỹ thuật xây dựng
617580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
627580301Kinh tế xây dựng
08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường
637420201Công nghệ sinh học
647510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*
657540101Công nghệ thực phẩm
667720301Điều dưỡng
677720402Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*
09. Viện nông nghiệp và tài nguyên
687620105Chăn nuôi
697620109Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)
707620110Khoa học cây trồng
717620301Nuôi trồng thuỷ sản
727640101Thú y
737850101Quản lý tài nguyên và môi trường
747850103Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

01. Trường Kinh tế

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế đầu tư*

Mã ngành: 7310104

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Quản lí kinh tế*

Mã ngành: 7310110

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Marketing*

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn

Quản lý văn hoá

Mã ngành: 7229042

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Xã hội học*

Mã ngành: 7310301

Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)

Mã ngành: 7310630

Báo chí*

Mã ngành: 7320101

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật hiến pháp và luật hành chính

Mã ngành: 7380102

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

03. Trường kỹ thuật và công nghệ

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật phần mềm*

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7480201CN

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

04. Trường Sư phạm

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140209TN

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm công nghệ*

Mã ngành: 7140246

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140231TN

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

07. Khoa Xây dựng

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*

Mã ngành: 7720402

09. Viện nông nghiệp và tài nguyên

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)

Mã ngành: 7620109

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Mã ngành: 7850103

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Phương thức 2 (100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển cho tất cả các ngành/chương trình đào tạo)

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = [Điểm thi quy đổi + Điểm thưởng (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có).

Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia; thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia hoặc Kỳ thi khoa học kỹ thuật Quốc gia dành cho học sinh Trung học; thí sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; Giải nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc; Giải Thể dục thể thao cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương. Môn đạt giải để tính điểm cộng là môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển.

Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành ngoài sư phạm; chứng chỉ HSK được cộng điểm xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Chứng chỉ IELTS, chứng chỉ HSK có thời hạn 02 năm tính đến ngày 13/8/2026 (công bố kết quả tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kinh tế
17310101Kinh tếA01; D01
27310104Kinh tế đầu tư*A01; C01
37310109Kinh tế sốA01; D01
47310110Quản lí kinh tế*A01; C01
57340101Quản trị kinh doanhD01; C01
67340101TAQuản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)D01; C01
77340115Marketing*D01; C01
87340122Thương mại điện tửD01; C01
97340201Tài chính - Ngân hàngD01; C01
107340205Công nghệ tài chínhD01; C01
117340301Kế toánD01; C01
127340302Kiểm toán*D01; C01
02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn
137229042Quản lý văn hoáC00; D14
147310201Chính trị họcC00; X70
157310205Quản lý nhà nướcC00; X70
167310301Xã hội học*C03; D14
177310630Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)C00; D14
187320101Báo chí*C00; D14
197380101LuậtD01; C00
207380102Luật hiến pháp và luật hành chínhC00; X70
217380103Luật dân sự và tố tụng dân sựC00; D14
227380107Luật kinh tếD01; C03
237760101Công tác xã hộiC00; D14
03. Trường kỹ thuật và công nghệ
247480101Khoa học máy tínhX26; A01
257480103Kỹ thuật phần mềm*X26; A01
267480201Công nghệ thông tinA00; A01
277480201CNCông nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)A00; A01
287510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; C01
297510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)C01; A00
307510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC01; A00
317510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thôngD01; C01
327510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; C01
337520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngD01; C01
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; C01
04. Trường Sư phạm
357140114Quản lý giáo dụcC00; D14
367140202Giáo dục Tiểu họcD01; C03
377140205Giáo dục Chính trịX70; X74
387140209Sư phạm Toán họcA00; A01
397140209TNSư phạm Toán học (Chương trình tài năng)A00; A01
407140210Sư phạm Tin họcA01; D01
417140211Sư phạm Vật lýA00; A01
427140212Sư phạm Hoá họcA00; B00
437140213Sư phạm Sinh họcB00; B03
447140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14
457140218Sư phạm Lịch sửC00; D14
467140219Sư phạm Địa lýC00; D15
477140246Sư phạm công nghệ*A00; B00
487140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; B00
497140249Sư phạm Lịch sử - Địa líC00; D14
507310403Tâm lý học giáo dụcC00; D14
05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh
517140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhX01; X70
06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ
527140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14
537140231TNSư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)D01
547220201Ngôn ngữ AnhD01; D14
557220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
567310601Quốc tế họcD14; X78
07. Khoa Xây dựng
577580101Kiến trúcV01; D01
587580201Kỹ thuật xây dựngA01; D01
597580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01; D01
607580301Kinh tế xây dựngA01; D01
08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường
617420201Công nghệ sinh họcA00; B00
627510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*A00; B00
637540101Công nghệ thực phẩmA00; B00
647720301Điều dưỡngB00; B03
657720402Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*A00; B00
09. Viện nông nghiệp và tài nguyên
667620105Chăn nuôiB03; C03
677620109Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)B03; C03
687620110Khoa học cây trồngB03; C03
697620301Nuôi trồng thuỷ sảnC02; D01
707640101Thú yB03; C03
717850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC03; X01
727850103Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)C04; X01

01. Trường Kinh tế

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01

Kinh tế đầu tư*

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A01; C01

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A01; D01

Quản lí kinh tế*

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01

Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: D01; C01

Marketing*

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; C01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; C01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; C01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; C01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01

Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; C01

02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn

Quản lý văn hoá

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; D14

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; X70

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; X70

Xã hội học*

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C03; D14

Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D14

Báo chí*

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; D14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C00

Luật hiến pháp và luật hành chính

Mã ngành: 7380102

Tổ hợp: C00; X70

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Tổ hợp: C00; D14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; C03

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D14

03. Trường kỹ thuật và công nghệ

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: X26; A01

Kỹ thuật phần mềm*

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: X26; A01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7480201CN

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; C01

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: D01; C01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; C01

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: D01; C01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; C01

04. Trường Sư phạm

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: C00; D14

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C03

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: X70; X74

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140209TN

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A01; D01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; B03

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; D14

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; D15

Sư phạm công nghệ*

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; B00

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; D14

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; D14

05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: X01; X70

06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14

Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140231TN

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D14; X78

07. Khoa Xây dựng

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V01; D01

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A01; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A01; D01

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A01; D01

08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00

Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*

Mã ngành: 7720402

Tổ hợp: A00; B00

09. Viện nông nghiệp và tài nguyên

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B03; C03

Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: B03; C03

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B03; C03

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: C02; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B03; C03

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: C03; X01

Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; X01

3
Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

Phương thức 3 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức này chỉ áp dụng để xét tuyển cho các chương trình, ngành đào tạo theo Phụ lục 1, dùng kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn để xét tuyển

3.2 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Thí sinh sử dụng học bạ cấp THPT xét tuyển phải đạt ngưỡng đầu vào với tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 đạt từ 20 điểm trở lên (cả điểm ưu tiên nếu có).

Lưu ý: Ngưỡng đầu vào đối với ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề theo quy định tại Điều 9 Thông tư 08/2022/TTBGDĐT và điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT

3.3 Quy chế

Điểm xét tuyển = [Điểm thi quy đổi + Điểm thưởng (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có).

Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia; thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia hoặc Kỳ thi khoa học kỹ thuật Quốc gia dành cho học sinh Trung học; thí sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; Giải nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc; Giải Thể dục thể thao cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương. Môn đạt giải để tính điểm cộng là môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển.

Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành ngoài sư phạm; chứng chỉ HSK được cộng điểm xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Chứng chỉ IELTS, chứng chỉ HSK có thời hạn 02 năm tính đến ngày 13/8/2026 (công bố kết quả tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kinh tế
17310101Kinh tếA01; D01
27310104Kinh tế đầu tư*A01; C01
37310109Kinh tế sốA01; D01
47310110Quản lí kinh tế*A01; C01
57340101Quản trị kinh doanhD01; C01
67340101TAQuản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)D01; C01
77340115Marketing*D01; C01
87340122Thương mại điện tửD01; C01
97340201Tài chính - Ngân hàngD01; C01
107340205Công nghệ tài chínhD01; C01
117340301Kế toánD01; C01
127340302Kiểm toán*D01; C01
02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn
137229042Quản lý văn hoáC00; D14
147310201Chính trị họcC00; X70
157310205Quản lý nhà nướcC00; X70
167310301Xã hội học*C03; D14
177310630Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)C00; D14
187320101Báo chí*C00; D14
197380101LuậtD01; C00
207380102Luật hiến pháp và luật hành chínhC00; X70
217380103Luật dân sự và tố tụng dân sựC00; D14
227380107Luật kinh tếD01; C03
237760101Công tác xã hộiC00; D14
03. Trường kỹ thuật và công nghệ
247480101Khoa học máy tínhX26; A01
257480103Kỹ thuật phần mềm*X26; A01
267480201Công nghệ thông tinA00; A01
277480201CNCông nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)A00; A01
287510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; C01
297510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)C01; A00
307510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC01; A00
317510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thôngD01; C01
327510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; C01
337520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngD01; C01
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; C01
06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ
357220201Ngôn ngữ AnhD01; D14
367220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
377310601Quốc tế họcD14; X78
07. Khoa Xây dựng
387580101Kiến trúcV01; D01
397580201Kỹ thuật xây dựngA01; D01
407580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01; D01
417580301Kinh tế xây dựngA01; D01
08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường
427420201Công nghệ sinh họcA00; B00
437510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*A00; B00
447540101Công nghệ thực phẩmA00; B00
457720301Điều dưỡngB00; B03
467720402Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*A00; B00
09. Viện nông nghiệp và tài nguyên
477620105Chăn nuôiB03; C03
487620109Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)B03; C03
497620110Khoa học cây trồngB03; C03
507620301Nuôi trồng thuỷ sảnC02; D01
517640101Thú yB03; C03
527850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC03; X01
537850103Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)C04; X01

01. Trường Kinh tế

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01

Kinh tế đầu tư*

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A01; C01

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A01; D01

Quản lí kinh tế*

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01

Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: D01; C01

Marketing*

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; C01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; C01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; C01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; C01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01

Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; C01

02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn

Quản lý văn hoá

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; D14

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; X70

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; X70

Xã hội học*

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C03; D14

Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D14

Báo chí*

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; D14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C00

Luật hiến pháp và luật hành chính

Mã ngành: 7380102

Tổ hợp: C00; X70

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Tổ hợp: C00; D14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; C03

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D14

03. Trường kỹ thuật và công nghệ

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: X26; A01

Kỹ thuật phần mềm*

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: X26; A01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7480201CN

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; C01

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: D01; C01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; C01

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: D01; C01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; C01

06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D14; X78

07. Khoa Xây dựng

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V01; D01

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A01; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A01; D01

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A01; D01

08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00

Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*

Mã ngành: 7720402

Tổ hợp: A00; B00

09. Viện nông nghiệp và tài nguyên

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B03; C03

Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: B03; C03

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B03; C03

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: C02; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B03; C03

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: C03; X01

Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; X01

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Đối tượng

 Phương thức 4 (405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với
điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026

Tuyển sinh cho 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc;

Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu thực hiện theo Quy chế và đề án tổ chức thi năng khiếu tại địa chỉ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
04. Trường Sư phạm
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M01
27140206Giáo dục Thể chấtT01; T05
07. Khoa Xây dựng
37580101Kiến trúcV01; D01

04. Trường Sư phạm

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M01

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T01; T05

07. Khoa Xây dựng

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V01; D01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
01. Trường Kinh tế
17310101Kinh tế60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
27310104Kinh tế đầu tư*150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01
37310109Kinh tế số60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
47310110Quản lí kinh tế*50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01
57340101Quản trị kinh doanh150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
67340101TAQuản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
77340115Marketing*50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
87340122Thương mại điện tử70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
97340201Tài chính - Ngân hàng170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
107340205Công nghệ tài chính50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
117340301Kế toán260Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
127340302Kiểm toán*50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn
137229042Quản lý văn hoá30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
147310201Chính trị học25Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70
157310205Quản lý nhà nước30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70
167310301Xã hội học*30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; D14
177310630Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
187320101Báo chí*50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
197380101Luật180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C00
207380102Luật hiến pháp và luật hành chính50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70
217380103Luật dân sự và tố tụng dân sự50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
227380107Luật kinh tế180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03
237760101Công tác xã hội50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
03. Trường kỹ thuật và công nghệ
247480101Khoa học máy tính30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạX26; A01
257480103Kỹ thuật phần mềm*30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạX26; A01
267480201Công nghệ thông tin250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01
277480201CNCông nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01
287510205Công nghệ kỹ thuật ô tô120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01
297510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; A00
307510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; A00
317510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
327510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01
337520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01
04. Trường Sư phạm
357140114Quản lý giáo dục40Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
367140201Giáo dục Mầm non300Ưu Tiên
Kết HợpM00; M01
377140202Giáo dục Tiểu học300Ưu Tiên
ĐT THPTD01; C03
387140205Giáo dục Chính trị50Ưu Tiên
ĐT THPTX70; X74
397140206Giáo dục Thể chất50Ưu Tiên
Kết HợpT01; T05
407140209Sư phạm Toán học200Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01
417140209TNSư phạm Toán học (Chương trình tài năng)50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01
427140210Sư phạm Tin học50Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01
437140211Sư phạm Vật lý50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01
447140212Sư phạm Hoá học50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00
457140213Sư phạm Sinh học50Ưu Tiên
ĐT THPTB00; B03
467140217Sư phạm Ngữ văn200Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
477140218Sư phạm Lịch sử50Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
487140219Sư phạm Địa lý50Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D15
497140246Sư phạm công nghệ*50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00
507140247Sư phạm khoa học tự nhiên100Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00
517140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí100Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
527310403Tâm lý học giáo dục60Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh
537140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh50Ưu Tiên
ĐT THPTX01; X70
06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ
547140231Sư phạm Tiếng Anh120Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14
557140231TNSư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)30Ưu Tiên
ĐT THPTD01
567220201Ngôn ngữ Anh170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14
577220204Ngôn ngữ Trung Quốc100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04
587310601Quốc tế học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD14; X78
07. Khoa Xây dựng
597580101Kiến trúc30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV01; D01
607580201Kỹ thuật xây dựng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
617580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
627580301Kinh tế xây dựng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường
637420201Công nghệ sinh học20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00
647510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00
657540101Công nghệ thực phẩm40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00
667720301Điều dưỡng120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B03
677720402Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00
09. Viện nông nghiệp và tài nguyên
687620105Chăn nuôi15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03
697620109Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03
707620110Khoa học cây trồng15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03
717620301Nuôi trồng thuỷ sản20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC02; D01
727640101Thú y30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03
737850101Quản lý tài nguyên và môi trường15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; X01
747850103Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC04; X01

01. Trường Kinh tế

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

2. Kinh tế đầu tư*

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C01

3. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

4. Quản lí kinh tế*

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C01

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

6. Marketing*

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

7. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

9. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

11. Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

12. Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn

1. Quản lý văn hoá

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

2. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70

3. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70

4. Xã hội học*

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; D14

5. Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

6. Báo chí*

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

7. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C00

8. Luật hiến pháp và luật hành chính

Mã ngành: 7380102

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70

9. Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

10. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C03

11. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

03. Trường kỹ thuật và công nghệ

1. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X26; A01

2. Kỹ thuật phần mềm*

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X26; A01

3. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

4. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01

5. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; A00

6. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; A00

7. Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

8. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01

9. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

10. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01

11. Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7480201CN

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

04. Trường Sư phạm

1. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: M00; M01

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C03

4. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X70; X74

5. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: T01; T05

6. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

7. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01

8. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

9. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

10. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B03

11. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

12. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

13. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D15

14. Sư phạm công nghệ*

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

15. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

16. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

17. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

18. Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140209TN

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh

1. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X01; X70

06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ

1. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04

4. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D14; X78

5. Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140231TN

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01

07. Khoa Xây dựng

1. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V01; D01

2. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

3. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

4. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường

1. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

2. Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

3. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

4. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03

5. Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*

Mã ngành: 7720402

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

09. Viện nông nghiệp và tài nguyên

1. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C03

2. Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C03

3. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C03

4. Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C02; D01

5. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C03

6. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; X01

7. Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; X01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Vinh các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Vinh
  • Tên trường: Trường Đại Học Vinh
  • Mã trường: TDV
  • Tên tiếng Anh: Vinh University
  • Tên viết tắt
  • Địa chỉ: 182 đường Lê Duẩn, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An
  • Website: https://vinhuni.edu.vn/trang-chu.html

Trường Đại học Vinh được thành lập năm 1959 theo Nghị định số 375/NĐ của Bộ trưởng Bộ Giáo dục với tên gọi ban đầu là Phân hiệu Đại học Sư phạm Vinh. Ngày 29/02/1962, Bộ trưởng Bộ Giáo dục có Quyết định số 637/QĐ đổi tên Phân hiệu Đại học Sư phạm Vinh thành Trường Đại học Sư phạm Vinh. Ngày 25/4/2001, Thủ tướng Chính phủ có Quyết định số 62/2001/QĐ-TTg đổi tên Trường Đại học Sư phạm Vinh thành Trường Đại học Vinh. Ngày 11/07/2011, Thủ tướng Chính phủ có Công văn số 1136/TTg-KGVX đưa Trường Đại học Vinh vào danh sách xây dựng thành trường đại học trọng điểm quốc gia.