Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Vinh 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Vinh (VinhUni) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Vinh tuyển sinh theo 4 phương thức sau:

Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

Phương thức 2 (100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 3 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức 4 (405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026

 

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Đối tượng, điều kiện: Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) đáp ứng các điều kiện tuyển sinh năm 2026 của Nhà trường.

Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh có quốc tịch nước ngoài; đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (lưu học sinh), nhà trường thực hiện tuyển sinh trong năm, không phụ thuộc vào kỳ tuyển sinh chung của Nhà trường, áp dụng phương thức xét tuyển theo các quy định hiện hành.

Trường Đại học Vinh thực hiện việc xét tuyển thẳng cho các thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 và khoản 2, Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT và điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển thẳng:

Trường Đại học Vinh thực hiện việc xét tuyển thẳng cho các thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2, Điều 8 Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT, cụ thể:
a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào (tất cả) các chương trình đào tạo (của Nhà trường).
b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; thí sinh thuộc đối tượng này được đăng ký xét tuyển vào các ngành có tổ hợp xét tuyển (theo phương thức 100) chứa môn đoạt giải.

Ưu tiên xét tuyển:

Trường Đại học Vinh căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo. Hiệu trưởng xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:
a) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Nhà trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.
đ) Thí sinh thuộc diện chính sách đã hoàn thành chương trình dự bị đại học năm học 2025 - 2026 theo Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.3 Thời gian xét tuyển

Tổ chức đăng ký xét tuyển thẳng, đăng ký dự thi năng khiếu và đăng ký nộp hồ sơ thành tích vượt trội để cộng điểm thưởng cho thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Vinh năm 2026

Nhà trường tổ chức cho thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh tại địa chỉ link: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn.

Thời gian đăng ký (dự kiến): Từ ngày 16/3/2026 đến ngày 22/5/2026.

Thời gian tổ chức thi năng khiếu (dự kiến): Từ ngày 15/6/2026 đến ngày 19/6/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kinh tế
17310101Kinh tế
27310104Kinh tế đầu tư
37310109Kinh tế số
47310110Quản lí kinh tế
57340101Quản trị kinh doanh
67340101TAQuản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)
77340115Marketing
87340122Thương mại điện tử
97340201Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)
107340205Công nghệ tài chính
117340301Kế toán
127340302Kiểm toán
02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn
137229042Quản lý văn hoá
147310201Chính trị học
157310205Quản lý nhà nước
167310630Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)
177380101Luật
187380102Luật hiến pháp và luật hành chính
197380103Luật dân sự và tố tụng dân sự
207380107Luật kinh tế
217760101Công tác xã hội
03. Trường kỹ thuật và công nghệ
227480101Khoa học máy tính
237480201Công nghệ thông tin
247480201CNCông nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
267510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)
277510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
287510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông
297510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
307520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
317520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
04. Trường Sư phạm
327140114Quản lý giáo dục
337140201Giáo dục Mầm non
347140202Giáo dục Tiểu học
357140205Giáo dục Chính trị
367140206Giáo dục Thể chất
377140209Sư phạm Toán học
387140209TNSư phạm Toán học (Chương trình tài năng)
397140210Sư phạm Tin học
407140211Sư phạm Vật lý
417140212Sư phạm Hoá học
427140213Sư phạm Sinh học
437140217Sư phạm Ngữ văn
447140218Sư phạm Lịch sử
457140219Sư phạm Địa lý
467140247Sư phạm khoa học tự nhiên
477140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí
487310403Tâm lý học giáo dục
05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh
497140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh
06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ
507140231Sư phạm Tiếng Anh
517140231TNSư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)
527220201Ngôn ngữ Anh
537220204Ngôn ngữ Trung Quốc
547310601Quốc tế học
07. Khoa Xây dựng
557580101Kiến trúcMôn năng khiếu tính điểm hệ số 1
567580201Kỹ thuật xây dựng
577580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
587580301Kinh tế xây dựng
08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường
597420201Công nghệ sinh học
607540101Công nghệ thực phẩm
617720301Điều dưỡng
09. Viện nông nghiệp và tài nguyên
627620105Chăn nuôi
637620109Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)
647620110Khoa học cây trồng
657620301Nuôi trồng thuỷ sản
667640101Thú y
677850101Quản lý tài nguyên và môi trường
687850103Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

01. Trường Kinh tế

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Quản lí kinh tế

Mã ngành: 7310110

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn

Quản lý văn hoá

Mã ngành: 7229042

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)

Mã ngành: 7310630

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật hiến pháp và luật hành chính

Mã ngành: 7380102

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

03. Trường kỹ thuật và công nghệ

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7480201CN

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

04. Trường Sư phạm

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140209TN

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140231TN

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

07. Khoa Xây dựng

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Ghi chú: Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

09. Viện nông nghiệp và tài nguyên

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)

Mã ngành: 7620109

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Mã ngành: 7850103

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Phương thức 2 (100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển cho tất cả các ngành/chương trình đào tạo)

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = [Điểm thi quy đổi + Điểm thưởng (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có).

Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia; thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia hoặc Kỳ thi khoa học kỹ thuật Quốc gia dành cho học sinh Trung học; thí sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; Giải nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc; Giải Thể dục thể thao cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương. Môn đạt giải để tính điểm cộng là môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển.

Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành ngoài sư phạm; chứng chỉ HSK được cộng điểm xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Chứng chỉ IELTS, chứng chỉ HSK có thời hạn 02 năm tính đến ngày 13/8/2026 (công bố kết quả tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kinh tế
17310101Kinh tếA01; D01
27310104Kinh tế đầu tưA01; C01
37310109Kinh tế sốA01; D01
47310110Quản lí kinh tếA01; C01
57340101Quản trị kinh doanhD01; C01
67340101TAQuản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)D01; C01
77340115MarketingD01; C01
87340122Thương mại điện tửD01; C01
97340201Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)D01; C01
107340205Công nghệ tài chínhD01; C01
117340301Kế toánD01; C01
127340302Kiểm toánD01; C01
02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn
137229042Quản lý văn hoáC00; D14
147310201Chính trị họcC00; X70
157310205Quản lý nhà nướcC00; X70
167310630Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)C00; D14
177380101LuậtD01; C00
187380102Luật hiến pháp và luật hành chínhC00; X70
197380103Luật dân sự và tố tụng dân sựC00; D14
207380107Luật kinh tếD01; C03
217760101Công tác xã hộiC00; D14
03. Trường kỹ thuật và công nghệ
227480101Khoa học máy tínhX26; A01
237480201Công nghệ thông tinA00; A01
247480201CNCông nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)A00; A01
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; C01
267510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)C01; A00
277510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC01; A00
287510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thôngD01; A01
297510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; C01
307520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngD01; A01
317520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; C01
04. Trường Sư phạm
327140114Quản lý giáo dụcC00; D14
337140202Giáo dục Tiểu họcD01; C03
347140205Giáo dục Chính trịX70; X74
357140209Sư phạm Toán họcA00; A01
367140209TNSư phạm Toán học (Chương trình tài năng)A00; A01
377140210Sư phạm Tin họcA01; D01
387140211Sư phạm Vật lýA00; A01
397140212Sư phạm Hoá họcA00; B00
407140213Sư phạm Sinh họcB00; B03
417140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14
427140218Sư phạm Lịch sửC00; D14
437140219Sư phạm Địa lýC00; D15
447140247Sư phạm khoa học tự nhiênA00; B00
457140249Sư phạm Lịch sử - Địa líC00; D14
467310403Tâm lý học giáo dụcC00; D14
05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh
477140208Giáo dục Quốc phòng - An ninhX01; X70
06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ
487140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 7,0 điểm
497140231TNSư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)D01Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 7,5 điểm
507220201Ngôn ngữ AnhD01; D14Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6,5 điểm
517220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6,5 điểm
527310601Quốc tế họcD14; X78
07. Khoa Xây dựng
537580101Kiến trúcV01; D01Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1
547580201Kỹ thuật xây dựngA01; D01
557580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01; D01
567580301Kinh tế xây dựngA01; D01
08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường
577420201Công nghệ sinh họcA00; B00
587540101Công nghệ thực phẩmA00; B00
597720301Điều dưỡngB00; B03
09. Viện nông nghiệp và tài nguyên
607620105Chăn nuôiB03; C03
617620109Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)B03; C03
627620110Khoa học cây trồngB03; C03
637620301Nuôi trồng thuỷ sảnC02; D01
647640101Thú yB03; C03
657850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC03; X01
667850103Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)C04; X01

01. Trường Kinh tế

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A01; C01

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A01; D01

Quản lí kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01

Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: D01; C01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; C01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; C01

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; C01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; C01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; C01

02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn

Quản lý văn hoá

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; D14

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; X70

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; X70

Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C00

Luật hiến pháp và luật hành chính

Mã ngành: 7380102

Tổ hợp: C00; X70

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Tổ hợp: C00; D14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; C03

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D14

03. Trường kỹ thuật và công nghệ

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: X26; A01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7480201CN

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; C01

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: D01; A01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; C01

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: D01; A01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; C01

04. Trường Sư phạm

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: C00; D14

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C03

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: X70; X74

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140209TN

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A01; D01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: B00; B03

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; D14

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; D15

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; D14

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; D14

05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Tổ hợp: X01; X70

06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14

Ghi chú: Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 7,0 điểm

Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140231TN

Tổ hợp: D01

Ghi chú: Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 7,5 điểm

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14

Ghi chú: Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6,5 điểm

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ghi chú: Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6,5 điểm

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D14; X78

07. Khoa Xây dựng

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V01; D01

Ghi chú: Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A01; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A01; D01

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A01; D01

08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03

09. Viện nông nghiệp và tài nguyên

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B03; C03

Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: B03; C03

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B03; C03

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: C02; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B03; C03

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: C03; X01

Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; X01

3
Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

Phương thức 3 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức này chỉ áp dụng để xét tuyển cho các chương trình, ngành đào tạo theo Phụ lục 1, dùng kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn để xét tuyển

3.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh sử dụng học bạ cấp trung học phổ thông (THPT) xét tuyển phải đạt ngưỡng đầu vào với tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển của điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 20 điểm trở lên (cả điểm ưu tiên nếu có). Đối với thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt 15,00 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên, điểm cộng); đối với các chương trình đào tạo thuộc nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc), điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm đối với môn Ngoại ngữ các lớp 10, 11, 12 trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 8,0 trở lên; đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe, lĩnh vực pháp luật, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được quy định cụ thể như sau:

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào ngành Điều dưỡng: có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt 16,5 điểm trở lên.
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành Luật, Luật Kinh tế, Luật hiến pháp và luật hành chính, Luật dân sự và tố tụng dân sự: có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên.
Lưu ý: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung cấp, (thí sinh tự do), đăng ký tài khoản tại các điểm tiếp nhận hồ sơ do các Sở Giáo dục và Đào tạo quy định, thời gian từ ngày 01/5/2026 đến ngày 20/5/2026, thí sinh phải hoàn thành trách nhiệm theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường Đại học Vinh tại mục II.1.1.2.

3.3 Quy chế

Điểm xét tuyển = [Điểm thi quy đổi + Điểm thưởng (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có).

Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia; thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia hoặc Kỳ thi khoa học kỹ thuật Quốc gia dành cho học sinh Trung học; thí sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; Giải nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc; Giải Thể dục thể thao cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương. Môn đạt giải để tính điểm cộng là môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển.

Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành ngoài sư phạm; chứng chỉ HSK được cộng điểm xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Chứng chỉ IELTS, chứng chỉ HSK có thời hạn 02 năm tính đến ngày 13/8/2026 (công bố kết quả tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kinh tế
17310101Kinh tếA01; D01
27310104Kinh tế đầu tưA01; C01
37310109Kinh tế sốA01; D01
47310110Quản lí kinh tếA01; C01
57340101Quản trị kinh doanhD01; C01
67340101TAQuản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)D01; C01
77340115MarketingD01; C01
87340122Thương mại điện tửD01; C01
97340201Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)D01; C01
107340205Công nghệ tài chínhD01; C01
117340301Kế toánD01; C01
127340302Kiểm toánD01; C01
02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn
137229042Quản lý văn hoáC00; D14
147310201Chính trị họcC00; X70
157310205Quản lý nhà nướcC00; X70
167310630Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)C00; D14
177380101LuậtD01; C00
187380102Luật hiến pháp và luật hành chínhC00; X70
197380103Luật dân sự và tố tụng dân sựC00; D14
207380107Luật kinh tếD01; C03
217760101Công tác xã hộiC00; D14
03. Trường kỹ thuật và công nghệ
227480101Khoa học máy tínhX26; A01
237480201Công nghệ thông tinA00; A01
247480201CNCông nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)A00; A01
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; C01
267510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)C01; A00
277510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC01; A00
287510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thôngD01; A01
297510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; C01
307520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngD01; A01
317520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; C01
06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ
327220201Ngôn ngữ AnhD01; D14Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6,5 điểm
337220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6,5 điểm
347310601Quốc tế họcD14; X78
07. Khoa Xây dựng
357580101Kiến trúcV01; D01Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1
367580201Kỹ thuật xây dựngA01; D01
377580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01; D01
387580301Kinh tế xây dựngA01; D01
08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường
397420201Công nghệ sinh họcA00; B00
407540101Công nghệ thực phẩmA00; B00
417720301Điều dưỡngB00; B03
09. Viện nông nghiệp và tài nguyên
427620105Chăn nuôiB03; C03
437620109Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)B03; C03
447620110Khoa học cây trồngB03; C03
457620301Nuôi trồng thuỷ sảnC02; D01
467640101Thú yB03; C03
477850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC03; X01
487850103Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)C04; X01

01. Trường Kinh tế

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A01; C01

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A01; D01

Quản lí kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01

Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: D01; C01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; C01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; C01

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; C01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; C01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; C01

02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn

Quản lý văn hoá

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; D14

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; X70

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; X70

Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C00

Luật hiến pháp và luật hành chính

Mã ngành: 7380102

Tổ hợp: C00; X70

Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Tổ hợp: C00; D14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; C03

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D14

03. Trường kỹ thuật và công nghệ

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: X26; A01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7480201CN

Tổ hợp: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; C01

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: C01; A00

Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: D01; A01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; C01

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: D01; A01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; C01

06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14

Ghi chú: Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6,5 điểm

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ghi chú: Môn Tiếng Anh tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6,5 điểm

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D14; X78

07. Khoa Xây dựng

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V01; D01

Ghi chú: Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A01; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A01; D01

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A01; D01

08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B03

09. Viện nông nghiệp và tài nguyên

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B03; C03

Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: B03; C03

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B03; C03

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: C02; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B03; C03

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: C03; X01

Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; X01

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Đối tượng

 Phương thức 4 (405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với
điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026

Tuyển sinh cho 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc;

Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu thực hiện theo Quy chế và đề án tổ chức thi năng khiếu tại địa chỉ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
04. Trường Sư phạm
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M01Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6.0 điểm
27140206Giáo dục Thể chấtT01; T05Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6.0 điểm
07. Khoa Xây dựng
37580101Kiến trúcV01; D01Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1

04. Trường Sư phạm

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M01

Ghi chú: Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6.0 điểm

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T01; T05

Ghi chú: Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1 và tối thiểu đạt 6.0 điểm

07. Khoa Xây dựng

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V01; D01

Ghi chú: Môn năng khiếu tính điểm hệ số 1

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

01. Trường Kinh tế
17310101Kinh tế60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
27310104Kinh tế đầu tư150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01
37310109Kinh tế số60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
47310110Quản lí kinh tế50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01
57340101Quản trị kinh doanh150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
67340101TAQuản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
77340115Marketing50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
87340122Thương mại điện tử70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
97340201Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
107340205Công nghệ tài chính50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
117340301Kế toán260Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
127340302Kiểm toán50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01
02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn
137229042Quản lý văn hoá30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
147310201Chính trị học25Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70
157310205Quản lý nhà nước30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70
167310630Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
177380101Luật180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C00
187380102Luật hiến pháp và luật hành chính50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70
197380103Luật dân sự và tố tụng dân sự50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
207380107Luật kinh tế180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03
217760101Công tác xã hội50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14
03. Trường kỹ thuật và công nghệ
227480101Khoa học máy tính30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạX26; A01
237480201Công nghệ thông tin250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01
247480201CNCông nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01
267510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; A00
277510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; A00
287510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01
297510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01
307520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01
317520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01
04. Trường Sư phạm
327140114Quản lý giáo dục40Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
337140201Giáo dục Mầm non300Ưu Tiên
Kết HợpM00; M01
347140202Giáo dục Tiểu học300Ưu Tiên
ĐT THPTD01; C03
357140205Giáo dục Chính trị50Ưu Tiên
ĐT THPTX70; X74
367140206Giáo dục Thể chất50Ưu Tiên
Kết HợpT01; T05
377140209Sư phạm Toán học200Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01
387140209TNSư phạm Toán học (Chương trình tài năng)50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01
397140210Sư phạm Tin học50Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01
407140211Sư phạm Vật lý50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01
417140212Sư phạm Hoá học50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00
427140213Sư phạm Sinh học50Ưu Tiên
ĐT THPTB00; B03
437140217Sư phạm Ngữ văn200Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
447140218Sư phạm Lịch sử50Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
457140219Sư phạm Địa lý50Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D15
467140247Sư phạm khoa học tự nhiên100Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00
477140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí100Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
487310403Tâm lý học giáo dục60Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D14
05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh
497140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh50Ưu Tiên
ĐT THPTX01; X70
06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ
507140231Sư phạm Tiếng Anh120Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14
517140231TNSư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)30Ưu Tiên
ĐT THPTD01
527220201Ngôn ngữ Anh170Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14
537220204Ngôn ngữ Trung Quốc100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04
547310601Quốc tế học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD14; X78
07. Khoa Xây dựng
557580101Kiến trúc30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV01; D01
567580201Kỹ thuật xây dựng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
577580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
587580301Kinh tế xây dựng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01
08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường
597420201Công nghệ sinh học20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00
607540101Công nghệ thực phẩm40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00
617720301Điều dưỡng120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B03
09. Viện nông nghiệp và tài nguyên
627620105Chăn nuôi15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03
637620109Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03
647620110Khoa học cây trồng15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03
657620301Nuôi trồng thuỷ sản20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC02; D01
667640101Thú y30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03
677850101Quản lý tài nguyên và môi trường15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; X01
687850103Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)15Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC04; X01

01. Trường Kinh tế

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

2. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C01

3. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

4. Quản lí kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C01

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

6. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

7. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

8. Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

9. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

11. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

12. Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01

02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn

1. Quản lý văn hoá

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

2. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70

3. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70

4. Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

5. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C00

6. Luật hiến pháp và luật hành chính

Mã ngành: 7380102

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70

7. Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

8. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C03

9. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14

03. Trường kỹ thuật và công nghệ

1. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X26; A01

2. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

3. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01

4. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; A00

5. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; A00

6. Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01

7. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01

8. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01

9. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C01

10. Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7480201CN

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01

04. Trường Sư phạm

1. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: M00; M01

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C03

4. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X70; X74

5. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: T01; T05

6. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

7. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01

8. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

9. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

10. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00; B03

11. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

12. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

13. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D15

14. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

15. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

16. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14

17. Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140209TN

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01

05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh

1. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X01; X70

06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ

1. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04

4. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D14; X78

5. Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)

Mã ngành: 7140231TN

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01

07. Khoa Xây dựng

1. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V01; D01

2. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

3. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

4. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01

08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường

1. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

2. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00

3. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03

09. Viện nông nghiệp và tài nguyên

1. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C03

2. Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C03

3. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C03

4. Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C02; D01

5. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C03

6. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; X01

7. Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; X01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Vinh các năm Tại đây

Thông tin khác

Cộng điểm thưởng cho thí sinh có thành tích vượt trội vào điểm xét tuyển 

- Đối với thí sinh diện được xét tuyển thẳng được quy định tại Mục II. 2.1.1. (khoản 1, điểm a khoản 2, Điều 8 Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT) nếu không sử dụng quyền được tuyển thẳng thì khi xét tuyển theo phương thức 100, 200, 405 được cộng tối đa 3,00 điểm (ba điểm) thưởng vào điểm xét tuyển.
- Cộng điểm xét tuyển đối với thí sinh: là thành viên đội tuyển tham dự kì thi Học sinh giỏi cấp Quốc gia hoặc cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; đạt giải Học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; đạt giải Khoa học kỹ thuật, Thể dục thể thao cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; chứng chỉ IELTS Academic, chứng chỉ HSK, cụ thể:
- Thí sinh tham gia đội tuyển tham dự kì thi Học sinh giỏi cấp Quốc gia hoặc cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia đăng ký xét tuyển theo phương thức 100, 200, 405 được cộng tối đa 1,50 (một điểm rưỡi) thưởng vào điểm xét tuyển.
- Thí sinh đạt Học sinh giỏi đạt giải cấp Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương vào năm lớp 12 năm học 2025 - 2026 được cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển theo các loại giải, mức điểm xét thưởng từ 0,50 - 1,25 điểm theo thang điểm 30, cụ thể như sau:
* Đối với các ngành Sư phạm:

Đối với các ngành ngoài sư phạm:
Giải Nhất: 1,25 điểm; Giải Nhì: 1,00 điểm; Giải Ba: 0,50 điểm. Môn đạt giải được tính thành tích để cộng điểm là môn có trong các tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển.
Thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) được cộng điểm xét tuyển vào các chương trình đào tạo thuộc các ngành ngoài sư phạm; chứng chỉ HSK được cộng điểm xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Mức cộng điểm tối đa cụ thể cho các loại chứng chỉ IELTS và chứng chỉ HSK có thời hạn 02 năm tính đến ngày 13/8/2026 (công bố kết quả tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo), quy đổi điểm thưởng như sau:

Lưu ý: Nếu một thí sinh có nhiều thành tích thì chỉ được xem xét cộng điểm cho 01 thành tích cao nhất. Tổng điểm cộng không quá 03 điểm và tổng điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Vinh
  • Tên trường: Trường Đại Học Vinh
  • Mã trường: TDV
  • Tên tiếng Anh: Vinh University
  • Tên viết tắt
  • Địa chỉ: 182 Lê Duẩn, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An
  • Website: https://vinhuni.edu.vn/trang-chu.html

Trường Đại học Vinh được thành lập năm 1959 theo Nghị định số 375/NĐ của Bộ trưởng Bộ Giáo dục với tên gọi ban đầu là Phân hiệu Đại học Sư phạm Vinh. Ngày 29/02/1962, Bộ trưởng Bộ Giáo dục có Quyết định số 637/QĐ đổi tên Phân hiệu Đại học Sư phạm Vinh thành Trường Đại học Sư phạm Vinh. Ngày 25/4/2001, Thủ tướng Chính phủ có Quyết định số 62/2001/QĐ-TTg đổi tên Trường Đại học Sư phạm Vinh thành Trường Đại học Vinh. Ngày 11/07/2011, Thủ tướng Chính phủ có Công văn số 1136/TTg-KGVX đưa Trường Đại học Vinh vào danh sách xây dựng thành trường đại học trọng điểm quốc gia.