Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Võ Trường Toản 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Võ Trường Toản (VTTU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Võ Trường Toản tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT

Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức

Phương thức 4: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (học bạ) để xét tuyển

Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh. Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT (hoặc THPT quốc gia) thuộc cùng 1 tổ hợp, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng nếu có. Cho phép quy đổi điểm chứng chỉ tiếng anh tương đương là môn xét tuyển (tiếng anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A02; D01
27340201Tài chính - Ngân hàngA00; A02; D01
37340301Kế toánA00; A02; D01
47380101Luật
57380101LuậtA00; A02; D01
67480201Công nghệ thông tinA00; A02; D01
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A02; D01
87720101Y khoa
97720101Y khoaB00; B03; D08; A00; A02; D01
107720201Dược học
117720201Dược họcB00; B03; D08; A00; A02; D01
127720501Răng - Hàm - Mặt
137720501Răng - Hàm - MặtB00; B03; D08; A00; A02; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A02; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A02; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A02; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A02; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A02; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A02; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; B03; D08; A00; A02; D01

Dược học

Mã ngành: 7720201

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; B03; D08; A00; A02; D01

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00; B03; D08; A00; A02; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh. Theo đó, điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn học xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở cấp THPT (điểm học bạ) thuộc cùng 1 tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Điểm xét tuyển được làm tròn đến một chữ số thập phân. Cho phép quy đổi điểm chứng chỉ tiếng anh tương đương là môn xét tuyển (tiếng anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A02; D01
27340201Tài chính - Ngân hàngA00; A02; D01
37340301Kế toánA00; A02; D01
47380101Luật
57380101LuậtA00; A02; D01
67480201Công nghệ thông tinA00; A02; D01
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A02; D01
87720101Y khoa
97720101Y khoaB00; B03; D08; A00; A02; D01
107720201Dược học
117720201Dược họcB00; B03; D08; A00; A02; D01
127720501Răng - Hàm - Mặt
137720501Răng - Hàm - MặtB00; B03; D08; A00; A02; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A02; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A02; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A02; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A02; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A02; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A02; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; B03; D08; A00; A02; D01

Dược học

Mã ngành: 7720201

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; B03; D08; A00; A02; D01

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00; B03; D08; A00; A02; D01

3
Điểm thi THPT + Học bạ

3.1 Đối tượng

Áp dụng xét tuyển đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học và Luật. Theo đó, điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn xét tuyển thuộc cùng 1 tổ hợp xét tuyển, cộng với các điểm ưu tiên (nếu có). Cho phép quy đổi điểm chứng chỉ tiếng anh tương đương là môn xét tuyển (tiếng anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17380101Luật
27720101Y khoa
37720201Dược học
47720501Răng - Hàm - Mặt

Luật

Mã ngành: 7380101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Áp dụng xét tuyển đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học và Luật. Theo đó, điểm xét tuyển là kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17380101Luật
27380101Luật
37720101Y khoa
47720101Y khoa
57720201Dược học
67720201Dược học
77720501Răng - Hàm - Mặt
87720501Răng - Hàm - Mặt

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật

Mã ngành: 7380101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Dược học

Mã ngành: 7720201

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

5
Điểm ĐGNL HCM

5.1 Đối tượng

Áp dụng xét tuyển đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học và Luật. Theo đó, điểm xét tuyển là kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17380101Luật
27380101Luật
37720101Y khoa
47720101Y khoa
57720201Dược học
67720201Dược học
77720501Răng - Hàm - Mặt
87720501Răng - Hàm - Mặt

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật

Mã ngành: 7380101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Dược học

Mã ngành: 7720201

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

6
Điểm ĐGNL HN

6.1 Đối tượng

Áp dụng xét tuyển đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học và Luật. Theo đó, điểm xét tuyển là kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17380101Luật
27380101Luật
37720101Y khoa
47720101Y khoa
57720201Dược học
67720201Dược học
77720501Răng - Hàm - Mặt
87720501Răng - Hàm - Mặt

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật

Mã ngành: 7380101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Dược học

Mã ngành: 7720201

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17340101Quản trị kinh doanh50ĐT THPTHọc BạA00; A02; D01
27340201Tài chính - Ngân hàng50ĐT THPTHọc BạA00; A02; D01
37340301Kế toán50ĐT THPTHọc BạA00; A02; D01
47380101Luật30ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A02; D01
57480201Công nghệ thông tin30ĐT THPTHọc BạA00; A02; D01
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐT THPTHọc BạA00; A02; D01
77720101Y khoa750ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKKết Hợp
ĐT THPTHọc BạB00; B03; D08; A00; A02; D01
87720201Dược học40ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKKết Hợp
ĐT THPTHọc BạB00; B03; D08; A00; A02; D01
97720501Răng - Hàm - Mặt600ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKKết Hợp
ĐT THPTHọc BạB00; B03; D08; A00; A02; D01

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; D01

2. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; D01

3. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; D01

4. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; D01

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; D01

6. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; D01

7. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 750

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; D08; A00; A02; D01

8. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; D08; A00; A02; D01

9. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; D08; A00; A02; D01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Võ Trường Toản các năm Tại đây

Học phí

Thông tin khác

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Võ Trường Toản
  • Tên trường: Đại học Võ Trường Toản
  • Tên viết tắt: VTTU
  • Tên tiếng Anh: Vo Truong Toan University
  • Mã trường: VTT
  • Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Thạnh Xuân, Thành phố Cần Thơ
  • Website: https://vttu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vttu.edu.vn/

 Ngày 26/03/2007, Thủ tướng Chính phủ đồng ý về nguyên tắc cho phép thành lập Trường Đại học tư thục Miền Tây tại tỉnh Hậu Giang. Đến tháng 04/2007, Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ra văn bản thống nhất đổi tên Trường Đại học tư thục Miền Tây thành Trường Đại học Trương Vĩnh Ký. Tiếp tục đến ngày 28/12/2007 Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quyết định điều chỉnh từ tên Trường Đại học Trương Vĩnh Ký thành Trường Đại học Võ Trường Toản. Chính thức ngày 18/02/2008, Trường Đại học Võ Trường Toản được thành lập theo quyết định số 196/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Nhà trường được giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao có trí tuệ, bản lĩnh, sáng tạo cho vùng Đồng bằng sông Cửu Long nói riêng và cả nước nói chung.

  Trường Đại học Võ Trường Toản hướng đến xây dựng mẫu hình trường Đại học hiện đại, mang tầm vóc quốc tế về quy mô và chất lượng. Được xây dựng theo mô hình “Thành phố đại học” mang phong cách Châu Âu trên diện tích 20 hecta, đến năm 2030, Trường Đại học Võ Trường Toản phấn đấu trở thành một trung tâm đào tạo nguồn nhân lực uy tín trong hệ thống giáo dục đại học tiên tiến; góp phần nâng cao trình độ dân trí và trình độ lực lượng lao động sản xuất trong bối cảnh hội nhập nền kinh tế quốc tế; hỗ trợ tích cực cho công tác quản lý và đặc biệt là xây dựng đội ngũ những người lao động trẻ có trình độ, dễ dàng tiếp thu sự chuyển giao công nghệ từ các nước tiên tiến, các đối tác mang tầm quốc tế.

  Hiện Nhà trường đang đào tạo nhiều chuyên ngành thuộc khối ngành Khoa học sức khỏe, Kinh tế, Luật, Công nghệ thông tin trình độ đại học và sau đại học. Ngoài ra, Nhà trường đã đa dạng hóa các loại hình đào tạo để đáp ứng nhu cầu của xã hội, từ đào tạo một loại hình duy nhất là chính quy tập trung, Nhà trường đã mở thêm hệ đào tạo liên thông, hình thức từ trung cấp/cao đẳng lên đại học.

Những thông tin cần biết

Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

– Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe và ngành Luật): thí sinh xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

– Đối với nhóm ngành sức khỏe, ngành Luật:

+ Thí sinh xét tuyển bằng bằng phương thức theo kết quả điểm Thi tốt nghiệp THPT: Bộ GD&ĐT chủ trì phối hợp các Bộ ban hành ngưỡng đảm bảo đầu vào.

+ Thí sinh xét tuyển bằng phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc:

Đối với ngành Luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Đối với nhóm ngành sức khỏe (Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học): Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

Trường Đại học Võ Trường Toản có sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn Ngoại ngữ để xét tuyển và thí sinh được miễn thi bài thi Ngoại ngữ được tính 10 điểm cho bài thi này để xét tuyển. Trường hợp, thí sinh không đăng ký sử dụng quyền được miễn thi bài thi Ngoại ngữ nhưng thí sinh có một trong các Chứng chỉ ngoại ngữ hợp lệ và đạt mức điểm tối thiểu được quy đổi điểm sang môn Tiếng Anh.