Điểm chuẩn vào trường VTTU - Đại Học Võ Trường Toản năm 2026
Năm 2026, VTTU - Đại học Võ Trường Toản tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, Xét kết quả học tập cấp THPT, Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức, Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (học bạ) để xét tuyển, Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài
Điểm chuẩn VTTU - ĐH Võ Trưởng Toản năm 2025 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn VTTU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản lý Nhà nước | A01; C00; D01; C20 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Luật | A00; A01; D01; C03 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | |||
| Y khoa | B00; A02; B03; D08 | 22.5 | |||
| Dược học | B00; A00; C02; D07 | 21 | |||
| Răng – Hàm – Mặt | B00; A02; B03; D08 | 22.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Võ Trường Toản sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản lý nhà nước | A01; C00; D01; C20 | 18 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Luật | A00; A01; D01; C03 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 18 | |||
| Y khoa | B00; A02; B03; D08 | 8 | Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên | ||
| Dược học | B00; A00; C02; D07 | 8 | Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên | ||
| Răng – Hàm – Mặt | B00; A02; B03; D08 | 8 | Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Võ Trường Toản sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Y khoa | D08 | 22.5 | Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | ||
| Y khoa | B00; A02; B03; D08 | 22.5 | Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ | ||
| Dược học | B00; A00; C02; D07 | 21 | Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ | ||
| Dược học | D07 | 21 | Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | ||
| Răng – Hàm – Mặt | D08 | 22.5 | Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | ||
| Răng – Hàm – Mặt | B00; A02; B03; D08 | 22.5 | Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Võ Trường Toản sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây