Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Võ Trường Toản 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VTTU - Đại Học Võ Trường Toản năm 2026

Năm 2026, VTTU - Đại học Võ Trường Toản tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, Xét kết quả học tập cấp THPT, Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức, Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (học bạ) để xét tuyển, Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

Điểm chuẩn VTTU - ĐH Võ Trưởng Toản năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8. Các em tra cứu theo đường link phía dưới. 

Xem điểm chuẩn VTTU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Võ Trường Toản Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý Nhà nước
A01; C00; D01; C2015
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0715
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D0715
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D0715
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; D01; D0715
Kế toán
A00; A01; D01; D0715
Luật
A00; A01; D01; C0315
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D0715
Y khoa
B00; A02; B03; D0822.5
Dược học
B00; A00; C02; D0721
Răng – Hàm – Mặt
B00; A02; B03; D0822.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Võ Trường Toản sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý nhà nước
A01; C00; D01; C2018
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0718
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D0718
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D0718
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; D01; D0718
Kế toán
A00; A01; D01; D0718
Luật
A00; A01; D01; C0318
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D0718
Y khoa
B00; A02; B03; D088Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên
Dược học
B00; A00; C02; D078Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên
Răng – Hàm – Mặt
B00; A02; B03; D088Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Võ Trường Toản sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Y khoa
(Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ)
D0822.5
Y khoa
(Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ)
B00; A02; B03; D0822.5
Dược học
(Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ)
B00; A00; C02; D0721
Dược học
(Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ)
D0721
Răng – Hàm – Mặt
(Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ)
B00; A02; B03; D0822.5
Răng – Hàm – Mặt
(Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ)
D0822.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Võ Trường Toản sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây