Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Xây dựng Hà Nội (HUCE) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Xây dựng Hà Nội dự kiến tuyển sinh hơn 4.700 chỉ tiêu dựa trên 6 phương thức xét tuyển như sau:

xét điểm thi tốt nghiệp, xét học bạ ba năm theo tổ hợp, dùng điểm ba kỳ thi đánh giá năng lực (SPT), tư duy (TSA) và V-SAT, tuyển thẳng.

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với điều kiện về điểm thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025, năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức.

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 do các Trường Đại học phối hợp với Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục, Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGDĐT) tổ chức.

Phương thức 6: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển ở tất cả các chương trình đào tạo (CTĐT). Các CTĐT có tổ hợp xét tuyển các môn năng khiếu sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu do Trường tổ chức. Thông tin chi tiết xem tại https://tuyensinh.huce.edu.vn/thong-bao-to-chuc-thi-mon-nang-khieu-ky-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-4

Với các tổ hợp H00 và H07, Trường có lấy kết quả thi các môn Hình họa, Bố cục tạo hình/Trang trí từ các cơ sở đào tạo: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế, Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh;

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên có thể sử dụng để quy đổi điểm thay thế điểm môn Tiếng Anh (Tiếng Pháp) trong tổ hợp xét tuyển (Bảng 1). Các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển. Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi ”Home Edition”.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện đăng ký xét tuyển (Ngưỡng đầu vào): Trường sẽ thông báo theo quy định của Bộ GDĐT.

1.3 Quy chế

Công thức tính điểm xét tuyển (thang điểm 30):

-   Đối với các tổ hợp: (V00, V01, V02, V06, V10

ĐX = ((Môn Toán x 2) + Môn 2 + Môn Vẽ MT/5 x3 )+ Điểm cộng + ĐƯT

-   Đối với tổ hợp môn xét tuyển còn lại:

ĐX = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng + ĐƯT

Trong đó:

-   Môn 1, Môn 2, Môn 3 là kết quả thi của các môn ứng với từng tổ hợp xét tuyển;

-   Môn Vẽ Mỹ thuật là tổng điểm của 2 bài thi: Hình họa và Sáng tác (thang điểm 20);

-   Điểm cộng là điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đặc biệt hoặc thí sinh hệ chuyên;

-  ĐƯT : Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).

1.4 Thời gian xét tuyển

-    Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026;

-   Thí sinh sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của các cơ sở giáo dục đại học khác (Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế, Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh) để xét tuyển ngành Mỹ thuật đô thị, các ngành thuộc CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (xét theo tổ hợp H00 và H07) cần nộp kết quả thi môn năng khiếu trực tuyến qua Cổng Thông tin điện tử: https://nopdiemnk.huce.edu.vn từ ngày 01/6 đến 17 giờ 00 ngày 16/6/2026. Thí sinh sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của Trường ĐHXDHN không cần nộp lại kết quả thi cho Trường.

Kết quả công bố theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1XDA01Kiến trúcV00; V02; V10
2XDA02Kiến trúc/Kiến trúc công nghệV00; V02
3XDA03Kiến trúc cảnh quanV00; V02; V06
4XDA04Kiến trúc nội thấtV00; V02
5XDA05Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02
6XDA06Mỹ thuật đô thị (*)H00; H07
7XDA07Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X06
8XDA08Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
9XDA09Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00; A01; C01; D07; X06
10XDA10Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA00; A01; C01; D01; X06
11XDA11Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnA00; A01; C01; D01; D07; X06
12XDA12Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyA00; A01; C01; D01; D07; X06
13XDA13Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00; A01; C01; D01; D07; X06
14XDA14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X06
15XDA15Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
16XDA16Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
17XDA17Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
18XDA18Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
19XDA19Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
20XDA20Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
21XDA21Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D07; X06; X26
22XDA22Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
23XDA23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
24XDA24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
25XDA25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
26XDA26Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X06; X26
27XDA27Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)A00; A01; C01; D01; X06; X26
28XDA28Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA00; A01; C01; D01; X06; X26
29XDA29Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X06; X26
30XDA30Khoa học dữ liệu (*)A00; A01; C01; D01; X06; X26
31XDA31Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; X06
32XDA32Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00; A01; C01; X06
33XDA33Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; C01; X06
34XDA34Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X06
35XDA35Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X06
36XDA36Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; X06
37XDA37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; X06
38XDA38Kỹ thuật vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
39XDA39Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
40XDA40Quản lý dự án (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
41XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế công nghiệp)H00; H07
42XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế đồ họa)H00; H07
43XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế thời trang)H00; H07
44XDA42Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
45XDA43Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)A00; A01; C01; D01; D07; X06
46XDA44Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)A00; A01; C01; D01; X06; X26

Kiến trúc

Mã ngành: XDA01

Tổ hợp: V00; V02; V10

Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

Mã ngành: XDA02

Tổ hợp: V00; V02

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: XDA03

Tổ hợp: V00; V02; V06

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: XDA04

Tổ hợp: V00; V02

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: XDA05

Tổ hợp: V00; V01; V02

Mỹ thuật đô thị (*)

Mã ngành: XDA06

Tổ hợp: H00; H07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA07

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: XDA08

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

Mã ngành: XDA09

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

Mã ngành: XDA10

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

Mã ngành: XDA11

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy

Mã ngành: XDA12

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

Mã ngành: XDA13

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Mã ngành: XDA14

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

Mã ngành: XDA15

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: XDA16

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: XDA17

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: XDA18

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

Mã ngành: XDA19

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)

Mã ngành: XDA20

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA21

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: XDA22

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)

Mã ngành: XDA23

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)

Mã ngành: XDA24

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)

Mã ngành: XDA25

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: XDA26

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)

Mã ngành: XDA27

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

Mã ngành: XDA28

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

Khoa học máy tính

Mã ngành: XDA29

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

Khoa học dữ liệu (*)

Mã ngành: XDA30

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: XDA31

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

Mã ngành: XDA32

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: XDA33

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: XDA34

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: XDA35

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện

Mã ngành: XDA36

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: XDA37

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: XDA38

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: XDA39

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Quản lý dự án (*)

Mã ngành: XDA40

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế công nghiệp)

Mã ngành: XDA41

Tổ hợp: H00; H07

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế đồ họa)

Mã ngành: XDA41

Tổ hợp: H00; H07

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế thời trang)

Mã ngành: XDA41

Tổ hợp: H00; H07

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

Mã ngành: XDA42

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06

Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA43

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA44

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

-   Xét tuyển ở các CTĐT trừ các CTĐT có xét tuyển các môn năng khiếu;

-    Xét tuyển dựa vào tổng điểm trung bình 03 năm cấp THPT của các môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng;

-    Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế;

   Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên có thể sử dụng để quy đổi điểm thay thế điểm môn Tiếng Anh (Tiếng Pháp) trong tổ hợp xét tuyển (Bảng 1).

 

IELTS

TOEFL

iBT

TOEIC

 

TCF

 

DELF

Điểm quy đổi

Nghe

Đọc

Nói

Viết

5.0

41-45

360

345

150

140

350-399

>50 (B1)

8.0

5.5

46-60

400

385

160

150

400-430

50-60 (B2)

8.5

6.0

61-75

430

400

170

160

431-465

61-70 (B2)

9.0

6.5

76-93

460

431

170

170

466-499

71-80 (B2)

9.5

7.0-9.0

94

trở lên

490

455

180

180

500

trở lên

81

trở lên (B2)

10

Ghi chú: Chứng chỉ TCF và chứng chỉ DELF chỉ xét tuyển với tổ hợp D24, D29 và V10

Các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển. Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi ”Home Edition”.

2.2 Điều kiện xét tuyển

-    Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kỳ thi trung học nghề năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (áp dụng đối với thí sinh xét tốt nghiệp năm 2026);

-   Tổng điểm trung bình cộng năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 các môn trong tổ hợp xét tuyển phải ≥ 18,0 điểm, trong đó không có điểm trung bình cộng môn nào dưới 5,50 điểm;

-   Với các CTĐT chuẩn đầu ra Tiếng Anh (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) Thí sinh cần có điểm trung bình cộng môn Tiếng Anh ba năm cấp THPT đạt từ 7.5 trở lên, hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh đạt từ 6.5 trở lên, hoặc có chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên.

2.3 Quy chế

Công thức tính điểm xét tuyển (thang điểm 30):

ĐX = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng + ĐƯT (nếu có)

Trong đó:

Môn 1 = (TB cả năm lớp 10 môn 1 + TB cả năm lớp 11 môn 1 + TB cả năm lớp 12 môn 1)/3;

Môn 2 = (TB cả năm lớp 10 môn 2 + TB cả năm lớp 11 môn 2 + TB cả năm lớp 12 môn 2)/3;

Môn 3 = (TB cả năm lớp 10 môn 3 + TB cả năm lớp 11 môn 3 + TB cả năm lớp 12 môn 3)/3;

Điểm cộng là điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đặc biệt hoặc thí sinh hệ chuyên;

-   ĐƯT: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (thực hiện theo QC tuyển sinh hiện hành).

Ghi chú: Môn Tiếng Anh/Tiếng Pháp trong tổ hợp xét tuyển được tính điểm quy đổi nếu thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên.

2.4 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026;

Kế hoạch xét tuyển và công bố kết quả: Theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1XDA07Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X06
2XDA08Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
3XDA09Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00; A01; C01; D07; X06
4XDA10Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA00; A01; C01; D01; X06
5XDA11Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnA00; A01; C01; D01; D07; X06
6XDA12Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyA00; A01; C01; D01; D07; X06
7XDA13Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00; A01; C01; D01; D07; X06
8XDA14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X06
9XDA15Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
10XDA16Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
11XDA17Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
12XDA18Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
13XDA19Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
14XDA20Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
15XDA21Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D07; X06; X26
16XDA22Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
17XDA23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
18XDA24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
19XDA25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
20XDA26Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X06; X26
21XDA27Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)A00; A01; C01; D01; X06; X26
22XDA28Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA00; A01; C01; D01; X06; X26
23XDA29Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X06; X26
24XDA30Khoa học dữ liệu (*)A00; A01; C01; D01; X06; X26
25XDA31Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; X06
26XDA32Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00; A01; C01; X06
27XDA33Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; C01; X06
28XDA34Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; X06
29XDA35Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X06
30XDA36Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; X06
31XDA37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; X06
32XDA38Kỹ thuật vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
33XDA39Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
34XDA40Quản lý dự án (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
35XDA42Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
36XDA43Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)A00; A01; C01; D01; D07; X06
37XDA44Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)A00; A01; C01; D01; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA07

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: XDA08

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

Mã ngành: XDA09

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

Mã ngành: XDA10

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

Mã ngành: XDA11

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy

Mã ngành: XDA12

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

Mã ngành: XDA13

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Mã ngành: XDA14

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

Mã ngành: XDA15

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: XDA16

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: XDA17

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: XDA18

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

Mã ngành: XDA19

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)

Mã ngành: XDA20

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA21

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: XDA22

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)

Mã ngành: XDA23

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)

Mã ngành: XDA24

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)

Mã ngành: XDA25

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: XDA26

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)

Mã ngành: XDA27

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

Mã ngành: XDA28

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

Khoa học máy tính

Mã ngành: XDA29

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

Khoa học dữ liệu (*)

Mã ngành: XDA30

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: XDA31

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

Mã ngành: XDA32

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: XDA33

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: XDA34

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: XDA35

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện

Mã ngành: XDA36

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: XDA37

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: XDA38

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: XDA39

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14

Quản lý dự án (*)

Mã ngành: XDA40

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

Mã ngành: XDA42

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06

Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA43

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA44

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26

3
Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Đối tượng

Xét tuyển ở các CTĐT trừ các CTĐT có xét tuyển các môn năng khiếu.

3.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025, 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức (TSA). 

3.3 Thời gian xét tuyển

Kế hoạch xét tuyển: Trường sẽ thông báo theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

Kế hoạch đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1XDA07Kỹ thuật xây dựngK00
2XDA08Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpK00
3XDA09Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhK00
4XDA10Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngK00
5XDA11Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnK00
6XDA12Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyK00
7XDA13Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngK00
8XDA14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịK00
9XDA15Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcK00
10XDA16Kinh tế xây dựngK00
11XDA17Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịK00
12XDA18Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnK00
13XDA19Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)K00
14XDA20Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)K00
15XDA21Công nghệ kỹ thuật xây dựngK00
16XDA22Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngK00
17XDA23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)K00
18XDA24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)K00
19XDA25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)K00
20XDA26Công nghệ thông tinK00
21XDA27Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)K00
22XDA28Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinK00
23XDA29Khoa học máy tínhK00
24XDA30Khoa học dữ liệu (*)K00
25XDA31Kỹ thuật cơ khíK00
26XDA32Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngK00
27XDA33Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnK00
28XDA34Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôK00
29XDA35Kỹ thuật cơ điện tử K00
30XDA36Kỹ thuật điệnK00
31XDA37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00
32XDA38Kỹ thuật vật liệuK00
33XDA39Kỹ thuật Môi trườngK00
34XDA40Quản lý dự án (*)K00
35XDA42Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)K00
36XDA43Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)K00
37XDA44Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)K00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA07

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: XDA08

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

Mã ngành: XDA09

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

Mã ngành: XDA10

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

Mã ngành: XDA11

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy

Mã ngành: XDA12

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

Mã ngành: XDA13

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Mã ngành: XDA14

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

Mã ngành: XDA15

Tổ hợp: K00

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: XDA16

Tổ hợp: K00

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: XDA17

Tổ hợp: K00

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: XDA18

Tổ hợp: K00

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

Mã ngành: XDA19

Tổ hợp: K00

Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)

Mã ngành: XDA20

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA21

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: XDA22

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)

Mã ngành: XDA23

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)

Mã ngành: XDA24

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)

Mã ngành: XDA25

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: XDA26

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)

Mã ngành: XDA27

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

Mã ngành: XDA28

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: XDA29

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu (*)

Mã ngành: XDA30

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: XDA31

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

Mã ngành: XDA32

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: XDA33

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: XDA34

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: XDA35

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện

Mã ngành: XDA36

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: XDA37

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: XDA38

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: XDA39

Tổ hợp: K00

Quản lý dự án (*)

Mã ngành: XDA40

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

Mã ngành: XDA42

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA43

Tổ hợp: K00

Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA44

Tổ hợp: K00

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Đối tượng

Xét tuyển ở các CTĐT trừ các CTĐT có xét tuyển các môn năng khiếu.

4.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Trường sẽ thông báo theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

4.3 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức (SPT)

4.4 Thời gian xét tuyển

Kế hoạch đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1XDA07Kỹ thuật xây dựngSP1; SP2; SP3; SP4
2XDA08Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpSP1; SP2; SP3
3XDA09Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhSP1; SP2; SP3
4XDA10Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngSP1; SP2; SP4
5XDA11Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnSP1; SP2; SP3; SP4
6XDA12Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủySP1; SP2; SP3
7XDA13Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngSP1; SP2; SP3; SP4
8XDA14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịSP1; SP2; SP3; SP4
9XDA15Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcSP1; SP2; SP3; SP5
10XDA16Kinh tế xây dựngSP1; SP2; SP3; SP4
11XDA17Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịSP1; SP2; SP3; SP4
12XDA18Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnSP1; SP2; SP3; SP4
13XDA19Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)SP1; SP2; SP3; SP4
14XDA20Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)SP1; SP2; SP3; SP4
15XDA21Công nghệ kỹ thuật xây dựngSP1; SP2; SP3
16XDA22Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngSP1; SP2; SP3; SP5
17XDA23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)SP1; SP2; SP3; SP4
18XDA24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)SP1; SP2; SP3; SP4
19XDA25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)SP1; SP2; SP3; SP4
20XDA26Công nghệ thông tinSP1; SP2; SP4
21XDA27Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)SP1; SP2; SP4
22XDA28Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinSP1; SP2; SP4
23XDA29Khoa học máy tínhSP1; SP2; SP4
24XDA30Khoa học dữ liệu (*)SP1; SP2; SP4
25XDA31Kỹ thuật cơ khíSP1; SP2
26XDA32Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngSP1; SP2
27XDA33Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnSP1; SP2
28XDA34Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôSP1; SP2
29XDA35Kỹ thuật cơ điện tử SP1; SP2
30XDA36Kỹ thuật điệnSP1; SP2
31XDA37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaSP1; SP2
32XDA38Kỹ thuật vật liệuSP1; SP2; SP3; SP5
33XDA39Kỹ thuật Môi trườngSP1; SP2; SP3; SP5
34XDA40Quản lý dự án (*)SP1; SP2; SP3; SP4
35XDA42Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)SP1; SP2; SP3
36XDA43Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)SP1; SP2; SP3; SP4
37XDA44Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)SP1; SP2; SP4

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA07

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: XDA08

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3

Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

Mã ngành: XDA09

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3

Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

Mã ngành: XDA10

Tổ hợp: SP1; SP2; SP4

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

Mã ngành: XDA11

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy

Mã ngành: XDA12

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

Mã ngành: XDA13

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Mã ngành: XDA14

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

Mã ngành: XDA15

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP5

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: XDA16

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: XDA17

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: XDA18

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

Mã ngành: XDA19

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)

Mã ngành: XDA20

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA21

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: XDA22

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP5

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)

Mã ngành: XDA23

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)

Mã ngành: XDA24

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)

Mã ngành: XDA25

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Công nghệ thông tin

Mã ngành: XDA26

Tổ hợp: SP1; SP2; SP4

Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)

Mã ngành: XDA27

Tổ hợp: SP1; SP2; SP4

Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

Mã ngành: XDA28

Tổ hợp: SP1; SP2; SP4

Khoa học máy tính

Mã ngành: XDA29

Tổ hợp: SP1; SP2; SP4

Khoa học dữ liệu (*)

Mã ngành: XDA30

Tổ hợp: SP1; SP2; SP4

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: XDA31

Tổ hợp: SP1; SP2

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

Mã ngành: XDA32

Tổ hợp: SP1; SP2

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: XDA33

Tổ hợp: SP1; SP2

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: XDA34

Tổ hợp: SP1; SP2

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: XDA35

Tổ hợp: SP1; SP2

Kỹ thuật điện

Mã ngành: XDA36

Tổ hợp: SP1; SP2

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: XDA37

Tổ hợp: SP1; SP2

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: XDA38

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP5

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: XDA39

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP5

Quản lý dự án (*)

Mã ngành: XDA40

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

Mã ngành: XDA42

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3

Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA43

Tổ hợp: SP1; SP2; SP3; SP4

Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA44

Tổ hợp: SP1; SP2; SP4

5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Đối tượng

Xét tuyển ở các CTĐT trừ các CTĐT có xét tuyển các môn năng khiếu.

5.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện xét tuyển theo thông báo của Bộ GDĐT

5.3 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 do các Trường Đại học phối hợp với Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục, Cục Quản lý chất lượng, Bộ GDĐT tổ chức (V-SAT).

5.4 Thời gian xét tuyển

Kế hoạch đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1XDA07Kỹ thuật xây dựngVS1; VS2; VS3; VS4
2XDA08Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpVS1; VS2; VS3
3XDA09Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhVS1; VS2; VS3
4XDA10Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngVS1; VS2; VS4
5XDA11Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnVS1; VS2; VS3; VS4
6XDA12Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyVS1; VS2; VS3
7XDA13Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngVS1; VS2; VS3; VS4
8XDA14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịVS1; VS2; VS3; VS4
9XDA15Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcVS1; VS2; VS3; VS5
10XDA16Kinh tế xây dựngVS1; VS2; VS3; VS4
11XDA17Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịVS1; VS2; VS3; VS4
12XDA18Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnVS1; VS2; VS3; VS4
13XDA19Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)VS1; VS2; VS3; VS4
14XDA20Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)VS1; VS2; VS3; VS4
15XDA21Công nghệ kỹ thuật xây dựngVS1; VS2; VS3
16XDA22Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngVS1; VS2; VS3; VS5
17XDA23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)VS1; VS2; VS3; VS4
18XDA24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)VS1; VS2; VS3; VS4
19XDA25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)VS1; VS2; VS3; VS4
20XDA26Công nghệ thông tinVS1; VS2; VS4
21XDA27Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)VS1; VS2; VS4
22XDA28Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinVS1; VS2; VS4
23XDA29Khoa học máy tínhVS1; VS2; VS4
24XDA30Khoa học dữ liệu (*)VS1; VS2; VS4
25XDA31Kỹ thuật cơ khíVS1; VS2
26XDA32Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngVS1; VS2
27XDA33Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnVS1; VS2
28XDA34Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôVS1; VS2
29XDA35Kỹ thuật cơ điện tử VS1; VS2
30XDA36Kỹ thuật điệnVS1; VS2
31XDA37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVS1; VS2
32XDA38Kỹ thuật vật liệuVS1; VS2; VS3; VS5
33XDA39Kỹ thuật Môi trườngVS1; VS2; VS3; VS5
34XDA40Quản lý dự án (*)VS1; VS2; VS3; VS4
35XDA42Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)VS1; VS2; VS3
36XDA43Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)VS1; VS2; VS3; VS4
37XDA44Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)VS1; VS2; VS4

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA07

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: XDA08

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3

Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

Mã ngành: XDA09

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3

Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

Mã ngành: XDA10

Tổ hợp: VS1; VS2; VS4

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

Mã ngành: XDA11

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy

Mã ngành: XDA12

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

Mã ngành: XDA13

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Mã ngành: XDA14

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

Mã ngành: XDA15

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS5

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: XDA16

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: XDA17

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: XDA18

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

Mã ngành: XDA19

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)

Mã ngành: XDA20

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA21

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: XDA22

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS5

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)

Mã ngành: XDA23

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)

Mã ngành: XDA24

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)

Mã ngành: XDA25

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Công nghệ thông tin

Mã ngành: XDA26

Tổ hợp: VS1; VS2; VS4

Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)

Mã ngành: XDA27

Tổ hợp: VS1; VS2; VS4

Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

Mã ngành: XDA28

Tổ hợp: VS1; VS2; VS4

Khoa học máy tính

Mã ngành: XDA29

Tổ hợp: VS1; VS2; VS4

Khoa học dữ liệu (*)

Mã ngành: XDA30

Tổ hợp: VS1; VS2; VS4

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: XDA31

Tổ hợp: VS1; VS2

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

Mã ngành: XDA32

Tổ hợp: VS1; VS2

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: XDA33

Tổ hợp: VS1; VS2

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: XDA34

Tổ hợp: VS1; VS2

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: XDA35

Tổ hợp: VS1; VS2

Kỹ thuật điện

Mã ngành: XDA36

Tổ hợp: VS1; VS2

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: XDA37

Tổ hợp: VS1; VS2

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: XDA38

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS5

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: XDA39

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS5

Quản lý dự án (*)

Mã ngành: XDA40

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

Mã ngành: XDA42

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3

Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA43

Tổ hợp: VS1; VS2; VS3; VS4

Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA44

Tổ hợp: VS1; VS2; VS4

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

1. Đối tượng tuyển thẳng 

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các CTĐT do Hiệu trưởng quyết định;

b) Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia hoặc quốc tế do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các CTĐT phù hợp, cụ thể:

Stt Môn thi Chương trình đào tạo
1 Toán học, Vật lý Tất cả các CTĐT
2 Hóa học Các CTĐT (trừ các CTĐT thuộc nhóm ngành Mỹ thuật, Mỹ thuật ứng dụng, Kiến trúc và quy hoạch)
3 Tin học Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu.
4 Sinh học Kỹ thuật Cấp thoát nước, Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật vật liệu, Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng.

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia được tuyển thẳng vào CTĐT phù hợp với môn đoạt giải như sau:

Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của CTĐT. Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

- Thí sinh đoạt giải chính thức trong cuộc thi nghệ thuật quốc tế về mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận thì được xét tuyển thẳng vào học các CTĐT thuộc các nhóm ngành Kiến trúc và quy hoạch, Mỹ thuật và Mỹ thuật ứng dụng tùy vào môn thi; thời gian đoạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

c) Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập cấp THPT, trung học nghề của thí sinh và yêu cầu đầu vào của CTĐT để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của CTĐT phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

- Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT ở nước ngoài hoặc học tập chương trình nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam nếu tương đương với trình độ THPT của Việt Nam đồng thời đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của CTĐT phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; Điều kiện về học lực: xếp loại học lực các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 đạt loại Tốt và tốt nghiệp THPT đúng năm tuyển sinh. Sau khi trúng tuyển, thí sinh phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình học bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng quy định.

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số CTĐT do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

2. Ưu tiên xét tuyển 

a) Thí sinh được cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét, cụ thể với các đối tượng sau:

Thí sinh quy định tại khoản a, b mục 1 nếu không sử dụng quyền được tuyển thẳng;

Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào CTĐT phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển

Bảng 2: Điểm thưởng 

Thành tích Giải Điểm cộng Nhóm ngành/ngành/ chuyên ngành
Thí sinh đoạt Học sinh giỏi Quốc gia
Nhất 3.0
Tất cả các CTĐT
Nhì, Ba 2.0
Tư, Khuyến khích 1.0

b) Thí sinh được cộng điểm xét thưởng vào tổng điểm xét, cụ thể với các đối tượng sau:

- Thí sinh đoạt các giải nhất, nhì, ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (các môn đoạt giải gồm: Toán/Tin học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp, Địa lý); thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển. Không chấp nhận giải học sinh giỏi ngoại ngữ bằng hình thức quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;

- Thí sinh là học sinh hệ chuyên (3 năm học lớp 10, 11, 12) của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh.

  Bảng 3: Điểm xét thưởng 

Thành tích Giải Điểm cộng Nhóm ngành/ngành/ chuyên ngành
Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
Nhất 1.5
Theo CTĐT phù hợp với môn đoạt giải (môn đoạt giải có trong tổ hợp xét tuyển).
Nhì 1.0
Ba 0.5
Thí sinh là học sinh hệ chuyên (3 năm học lớp 10, 11, 12) của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh 1.0 Theo CTĐT phù hợp với môn chuyên mà thí sinh theo học.

- Thí sinh đoạt các giải nhất, nhì, ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (các môn đoạt giải gồm: Toán/Tin học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp, Địa lý); thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển. Không chấp nhận giải học sinh giỏi ngoại ngữ bằng hình thức quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;

- Thí sinh là học sinh hệ chuyên (3 năm học lớp 10, 11, 12) của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh.

b) Thí sinh được cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét nếu có chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế đạt điểm từ 1200 (đối với chứng chỉ SAT) và 24 (đối với chứng chỉ ACT). Các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển.

Bảng 4: Điểm khuyến khích 

Chứng chỉ Kết quả (điểm) Điểm cộng Nhóm ngành/ngành/ chuyên ngành
Chứng chỉ SAT
Từ 1200 ÷ 1290 1.0
Tất cả các CTĐT
Từ 1300 trở lên 1.5
Chứng chỉ ACT
Từ 24 ÷ 27 1.0
Từ 28 trở lên 1.5

Lưu ý:

Thông tin thí sinh đăng ký trên các Cổng thông tin điện tử của Trường dùng để làm dữ liệu phục vụ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển. Công tác xét tuyển của Nhà trường thực hiện theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

6.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện về học lực: xếp loại học lực các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 đạt loại Tốt và tốt nghiệp THPT đúng năm tuyển sinh. Sau khi trúng tuyển, thí sinh phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình học bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng quy định.

- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số CTĐT do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Ghi chú: Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển thẳng vào các CTĐT có xét tuyển môn năng khiếu phải tham gia dự thi môn năng khiếu do Trường tổ chức và đạt từ 12 điểm trở lên (thang điểm 20).

 

6.3 Thời gian xét tuyển

- Xét tuyển thẳng 

Thí sinh thực hiện việc đăng ký xét tuyển thẳng theo 2 bước cụ thể như sau:

- Bước 1: Nộp hồ sơ cho Trường ĐHXDHN:

+ Nộp trực tiếp tại Trường (trong giờ hành chính) hoặc gửi qua đường Bưu điện bằng chuyển phát nhanh;

+ Thời gian: Từ ngày 30/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 20/6/2026;

+ Tổ chức xét tuyển và thông báo kết quả: Ngày 30/6/2026.

- Bước 2: Đăng ký trên hệ thống của Bộ GDĐT:

+ Đăng ký trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.

+ Thời gian: Từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

- Ưu tiên xét tuyển:

- Đăng ký trực tuyến qua Cổng Thông tin điện tử: https://utxt.huce.edu.vn;

- Thời gian: Từ ngày 30/5 đến 17 giờ 00 ngày 20/6/2026.

6.4 Thông tin khác

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:

a) Hồ sơ của thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng tại các điểm a, b mục đối tượng tuyển thẳng gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (Phụ lục 1);

- Bản sao có công chứng Căn cước công dân;

- Bản sao của ít nhất một trong các tài liệu: Chứng nhận là thành viên được Bộ GDĐT cử tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc tế; Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn học sinh giỏi (HSG) quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải cuộc thi nghệ thuật quốc tế về mỹ thuật và giấy chứng nhận các đối tượng tuyển thẳng khác.

b)   Hồ sơ của thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng tại điểm c gồm:

-   Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 2);

-   Bản sao học bạ 3 năm học THPT;

-   Bản sao Giấy khai sinh;

-   Bản sao có công chứng Căn cước công dân;

-   Đối với thí sinh khuyết tật nặng: Bản sao Giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền, Giấy chứng nhận sức khỏe của bệnh viện cấp quận, huyện trở lên và Giấy cam kết của thí sinh, gia đình chịu trách nhiệm về sức khỏe của thí sinh trong quá trình học tập;

c)   Đối với thí sinh người nước ngoài hoặc thí sinh là người có quốc tịch Việt Nam học tập cấp THPT (trung học nghề) tương đương ở nước ngoài, hồ sơ gồm:

-   Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 3);

-   Bản sao bằng tốt nghiệp và học bạ 3 năm học THPT hoặc tương đương (Bản sao hợp pháp bằng tiếng Việt);

-   Sơ yếu lý lịch bằng tiếng Việt (có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền);

-   Giấy chứng nhận trình độ tiếng Việt theo quy định của Bộ GDĐT;

-   Bản sao Hộ chiếu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1XDA01Kiến trúc
2XDA02Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ
3XDA03Kiến trúc cảnh quan
4XDA04Kiến trúc nội thất
5XDA05Quy hoạch vùng và đô thị
6XDA06Mỹ thuật đô thị (*)
7XDA07Kỹ thuật xây dựng
8XDA08Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
9XDA09Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
10XDA10Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
11XDA11Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
12XDA12Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
13XDA13Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
14XDA14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
15XDA15Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
16XDA16Kinh tế xây dựng
17XDA17Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
18XDA18Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
19XDA19Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)
20XDA20Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)
21XDA21Công nghệ kỹ thuật xây dựng
22XDA22Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
23XDA23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)
24XDA24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)
25XDA25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)
26XDA26Công nghệ thông tin
27XDA27Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)
28XDA28Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
29XDA29Khoa học máy tính
30XDA30Khoa học dữ liệu (*)
31XDA31Kỹ thuật cơ khí
32XDA32Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
33XDA33Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
34XDA34Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
35XDA35Kỹ thuật cơ điện tử
36XDA36Kỹ thuật điện
37XDA37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
38XDA38Kỹ thuật vật liệu
39XDA39Kỹ thuật Môi trường
40XDA40Quản lý dự án (*)
41XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế công nghiệp)
42XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế đồ họa)
43XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế thời trang)
44XDA42Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)
45XDA43Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)
46XDA44Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Kiến trúc

Mã ngành: XDA01

Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

Mã ngành: XDA02

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: XDA03

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: XDA04

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: XDA05

Mỹ thuật đô thị (*)

Mã ngành: XDA06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA07

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: XDA08

Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

Mã ngành: XDA09

Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

Mã ngành: XDA10

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

Mã ngành: XDA11

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy

Mã ngành: XDA12

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

Mã ngành: XDA13

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Mã ngành: XDA14

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

Mã ngành: XDA15

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: XDA16

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: XDA17

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: XDA18

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

Mã ngành: XDA19

Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)

Mã ngành: XDA20

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA21

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: XDA22

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)

Mã ngành: XDA23

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)

Mã ngành: XDA24

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)

Mã ngành: XDA25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: XDA26

Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)

Mã ngành: XDA27

Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

Mã ngành: XDA28

Khoa học máy tính

Mã ngành: XDA29

Khoa học dữ liệu (*)

Mã ngành: XDA30

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: XDA31

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

Mã ngành: XDA32

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: XDA33

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: XDA34

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: XDA35

Kỹ thuật điện

Mã ngành: XDA36

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: XDA37

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: XDA38

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: XDA39

Quản lý dự án (*)

Mã ngành: XDA40

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế công nghiệp)

Mã ngành: XDA41

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế đồ họa)

Mã ngành: XDA41

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế thời trang)

Mã ngành: XDA41

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

Mã ngành: XDA42

Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA43

Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA44

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1XDA01Kiến trúc300Ưu Tiên
ĐT THPTV00; V02; V10
2XDA02Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ50Ưu Tiên
ĐT THPTV00; V02
3XDA03Kiến trúc cảnh quan50Ưu Tiên
ĐT THPTV00; V02; V06
4XDA04Kiến trúc nội thất100Ưu Tiên
ĐT THPTV00; V02
5XDA05Quy hoạch vùng và đô thị50Ưu Tiên
ĐT THPTV00; V01; V02
6XDA06Mỹ thuật đô thị (*)50Ưu Tiên
ĐT THPTH00; H07
7XDA07Kỹ thuật xây dựng300Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
8XDA08Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp400Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3
V-SATVS1; VS2; VS3
9XDA09Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3
V-SATVS1; VS2; VS3
10XDA10Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4
11XDA11Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
12XDA12Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3
V-SATVS1; VS2; VS3
13XDA13Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
14XDA14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
15XDA15Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP5
V-SATVS1; VS2; VS3; VS5
16XDA16Kinh tế xây dựng450Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
17XDA17Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
18XDA18Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
19XDA19Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
20XDA20Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
21XDA21Công nghệ kỹ thuật xây dựng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3
V-SATVS1; VS2; VS3
22XDA22Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP5
V-SATVS1; VS2; VS3; VS5
23XDA23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
24XDA24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
25XDA25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
26XDA26Công nghệ thông tin250Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4
27XDA27Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4
28XDA28Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4
29XDA29Khoa học máy tính100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4
30XDA30Khoa học dữ liệu (*)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4
31XDA31Kỹ thuật cơ khí100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
32XDA32Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
33XDA33Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
34XDA34Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
35XDA35Kỹ thuật cơ điện tử 50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
36XDA36Kỹ thuật điện50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
37XDA37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2
V-SATVS1; VS2
38XDA38Kỹ thuật vật liệu50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP5
V-SATVS1; VS2; VS3; VS5
39XDA39Kỹ thuật Môi trường50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP5
V-SATVS1; VS2; VS3; VS5
40XDA40Quản lý dự án (*)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
41XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế công nghiệp)90Ưu Tiên
ĐT THPTH00; H07
42XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế đồ họa)90Ưu Tiên
ĐT THPTH00; H07
43XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế thời trang)90Ưu Tiên
ĐT THPTH00; H07
44XDA42Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3
V-SATVS1; VS2; VS3
45XDA43Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP3; SP4
V-SATVS1; VS2; VS3; VS4
46XDA44Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL SPHNSP1; SP2; SP4
V-SATVS1; VS2; VS4

1. Kiến trúc

Mã ngành: XDA01

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: V00; V02; V10

2. Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

Mã ngành: XDA02

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: V00; V02

3. Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: XDA03

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: V00; V02; V06

4. Kiến trúc nội thất

Mã ngành: XDA04

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: V00; V02

5. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: XDA05

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: V00; V01; V02

6. Mỹ thuật đô thị (*)

Mã ngành: XDA06

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00; H07

7. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA07

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

8. Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: XDA08

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06; K00; SP1; SP2; SP3; VS1; VS2; VS3

9. Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

Mã ngành: XDA09

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; VS1; VS2; VS3

10. Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

Mã ngành: XDA10

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

11. Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

Mã ngành: XDA11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

12. Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy

Mã ngành: XDA12

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; VS1; VS2; VS3

13. Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

Mã ngành: XDA13

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

14. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

Mã ngành: XDA14

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

15. Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

Mã ngành: XDA15

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14; K00; SP1; SP2; SP3; SP5; VS1; VS2; VS3; VS5

16. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: XDA16

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

17. Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: XDA17

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

18. Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

Mã ngành: XDA18

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

19. Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)

Mã ngành: XDA19

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

20. Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)

Mã ngành: XDA20

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

21. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: XDA21

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; VS1; VS2; VS3

22. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: XDA22

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP5; VS1; VS2; VS3; VS5

23. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)

Mã ngành: XDA23

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

24. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)

Mã ngành: XDA24

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

25. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)

Mã ngành: XDA25

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

26. Công nghệ thông tin

Mã ngành: XDA26

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

27. Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)

Mã ngành: XDA27

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

28. Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

Mã ngành: XDA28

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

29. Khoa học máy tính

Mã ngành: XDA29

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

30. Khoa học dữ liệu (*)

Mã ngành: XDA30

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

31. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: XDA31

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

32. Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

Mã ngành: XDA32

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

33. Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: XDA33

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

34. Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: XDA34

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

35. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: XDA35

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

36. Kỹ thuật điện

Mã ngành: XDA36

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

37. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: XDA37

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; SP1; SP2; VS1; VS2

38. Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: XDA38

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP5; VS1; VS2; VS3; VS5

39. Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: XDA39

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14; K00; SP1; SP2; SP3; SP5; VS1; VS2; VS3; VS5

40. Quản lý dự án (*)

Mã ngành: XDA40

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

41. CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế công nghiệp)

Mã ngành: XDA41

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00; H07

42. CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế đồ họa)

Mã ngành: XDA41

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00; H07

43. CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế thời trang)

Mã ngành: XDA41

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00; H07

44. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

Mã ngành: XDA42

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06; K00; SP1; SP2; SP3; VS1; VS2; VS3

45. Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA43

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; SP1; SP2; SP3; SP4; VS1; VS2; VS3; VS4

46. Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)

Mã ngành: XDA44

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26; K00; SP1; SP2; SP4; VS1; VS2; VS4

-   Mã tổ hợp và tổ hợp môn xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ); kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT và kết quả thi môn năng khiếu (nếu xét tổ hợp có môn năng khiếu):

Stt

Mã tổ hợp

Tổ hợp môn xét tuyển

1

A00

Toán, Vật lý, Hoá học

2

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lý, Sinh học

4

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

5

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lý

6

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

7

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

8

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

9

D24

Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

10

D29

Toán, Vật lý, Tiếng Pháp

11

H00

Ngữ văn, Hình họa, Bố cục/Trang trí

12

H07

Toán, Hình họa, Bố cục/Trang trí

13

V00

Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật

14

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

15

V02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật

16

V06

Toán, Địa lý, Vẽ Mỹ thuật

17

V10

Toán, Tiếng Pháp, Vẽ Mỹ thuật

18

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

19

X06

Toán, Vật lý, Tin học

20

X14

Toán, Sinh học, Tin học

21

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

Trong đó: Môn Vẽ Mỹ Thuật là tổng điểm của 2 bài thi: Hình họa và Sáng tác.

-   Mã tổ hợp và tổ hợp xét tuyển Kỳ thi ĐGTD do ĐH Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức:

Stt

Mã tổ hợp

Tổ hợp môn xét tuyển

1

K00

Tư duy Toán học, Tư duy đọc hiểu, Tư duy khoa học/Giải quyết vấn đề

-   Mã tổ hợp và tổ hợp xét tuyển Kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội:

Stt

Mã tổ hợp

Tổ hợp môn xét tuyển

1

SP1

Toán, Vật lý, Hóa học

2

SP2

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3

SP3

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

4

SP4

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5

SP5

Toán, Hóa học, Sinh học

Mã tổ hợp và tổ hợp xét tuyển Kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT):

Stt

Mã tổ hợp

Tổ hợp môn xét tuyển

1

VS1

Toán, Vật lý, Hóa học

2

VS2

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3

VS3

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

4

VS4

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5

VS5

Toán, Hóa học, Sinh học

Lưu ý:

1.  (*) là các chương trình đào tạo cấp bằng cử nhân;

2. Thí sinh trúng tuyển và nhập học vào các ngành/chuyên ngành mà trong CTĐT đào tạo có môn Vật lý hoặc Hóa học nhưng trong chương trình giáo dục phổ thông mới không được học, cần học bổ sung kiến thức mỗi môn 03 tín chỉ. Kết quả thi của các môn học bổ sung là điều kiện cần để được học tiếp nhưng không tính vào điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học.

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội Tại đây

Quy đổi điểm

Bảng 1. Bảng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế thành điểm Tiếng Anh/Tiếng Pháp trong xét tuyển đại học chính quy năm 2026

 

 

IELTS

TOEFL

iBT

TOEIC

 

TCF

 

DELF

Điểm quy đổi

Nghe

Đọc

Nói

Viết

5.0

41-45

360

345

150

140

350-399

>50 (B1)

8.0

5.5

46-60

400

385

160

150

400-430

50-60 (B2)

8.5

6.0

61-75

430

400

170

160

431-465

61-70 (B2)

9.0

6.5

76-93

460

431

170

170

466-499

71-80 (B2)

9.5

7.0-9.0

94

trở lên

490

455

180

180

500

trở lên

81

trở lên (B2)

10

Ghi chú: Chứng chỉ TCF và chứng chỉ DELF chỉ xét tuyển với tổ hợp D24, D29 và V10

Bảng 2. Điểm thưởng

 

Thành tích

Giải

Điểm cộng

Nhóm ngành/ngành/ chuyên ngành

Thí sinh đoạt Học sinh giỏi Quốc gia

Nhất

3.0

 

Tất cả các CTĐT

Nhì, Ba

2.0

Tư, Khuyến khích

1.0

Bảng 3. Điểm xét thưởng

 

Thành tích

Giải

Điểm cộng

Nhóm ngành/ngành/ chuyên ngành

Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

Nhất

1.5

Theo CTĐT phù hợp với môn đoạt giải (môn đoạt giải có trong tổ hợp xét tuyển).

Nhì

1.0

Ba

0.5

Thí sinh là học sinh hệ chuyên (3 năm học lớp 10, 11, 12) của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh

 

1.0

Theo CTĐT phù hợp với môn chuyên mà thí sinh theo học.

Bảng 4. Điểm khuyến khích

 

Chứng chỉ

Kết quả (điểm)

Điểm cộng

Nhóm ngành/ngành/ chuyên ngành

Chứng chỉ SAT

Từ 1200 ÷ 1290

1.0

 

 

Tất cả các CTĐT

Từ 1300 trở lên

1.5

Chứng chỉ ACT

Từ 24 ÷ 27

1.0

Từ 28 trở lên

1.5

Lưu ý:Thông tin thí sinh đăng ký trên các Cổng thông tin điện tử của Trường dùng để làm dữ liệu phục vụ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển. Công tác xét tuyển của Nhà trường thực hiện theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

Học phí

Thông tin về học phí, học bổng của Trường

Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn (Kỹ sư/Kiến trúc sư/Cử nhân) trung bình năm học 2026-2027: 20.900.000đ/năm học (Trường thu học phí theo tín chỉ). Lộ trình tăng học phí thực hiện theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 và Nghị định sửa đổi, bổ sung số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ.

Tổng học bổng năm học 2025-2026 của Trường là 27.006.050.000đ, trong đó học bổng khuyến khích học tập: 17.269.650.000đ, học bổng của các doanh nghiệp, các tổ chức tài trợ: 9.736.400.000đ

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
  • Tên viết tắt: HUCE
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Civil engineering
  • Địa chỉ: 55 Đ. Giải Phóng, Bạch Mai, Hà Nội, Việt Nam
  • Website: https://huce.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhxaydung

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 144/CP ngày 8 tháng 8 năm 1966 của Hội đồng Chính phủ, tiền thân là Khoa Xây dựng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

Ra đời trong hoàn cảnh chiến tranh, trường phải rời Thủ đô Hà Nội đi sơ tán ở nhiều nơi trên các tỉnh Hà Bắc, Vĩnh Phú... Cuối năm 1983, trường  chuyển về Hà Nội nhưng vẫn còn phân tán ở 4 khu vực: Cổ Nhuế, Phúc Xá, Bách Khoa và Đồng Tâm; đến năm 1991 trường mới tập trung tại Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Năm 2014, Trường đầu tư xây dựng cơ sở đào tạo thực nghiệm tại Hà Nam với diện tích trên 24ha.

Trải qua hơn 65 năm đào tạo, 55 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội đã trở thành một trường đại học đa ngành, một trung tâm nghiên cứu và triển khai ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ, đào tạo các ngành, các bậc học từ đại học đến tiến sĩ trong lĩnh vực Xây dựng. Để đáp ứng nhu cầu phát triển đất nước, thực hiện chủ trương của Đảng và Chính phủ về đổi mới căn bản, toàn diện GD&ĐT, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội đang tập trung mọi cố gắng để đào tạo ra đội ngũ kĩ sư, kiến trúc sư năng động, sáng tạo, có khả năng giải quyết những vấn đề mà thực tiễn đặt ra, góp phần xây dựng đất nước giàu mạnh, từng bước hội nhập với khu vực và thế giới.

Tính đến tháng 6/2024 đội ngũ có 897 người, trong đó có 635 giảng viên, 04 trợ giảng, 168 viên chức Hành chính, 43 cán bộ hướng dẫn thí nghiệm, thực hành, 47 lao động hợp đồng theo Nghị định 111. 69 GS và PGS, 277 người có trình độ TS trở lên, 421 Thạc sĩ. Trường Đại học Xây dựng Hà Nội đang đào tạo 45 ngành/chuyên ngành ở trình độ đại học, 25 ngành/chuyên ngành ở trình độ thạc sĩ và 19 ngành/chuyên ngành ở trình độ tiến sĩ.

Đến nay, trường đã đào tạo cho đất nước trên 80.000 kĩ sư, kiến trúc sư, trên 8.000 thạc sĩ và tiến sĩ đồng thời thực hiện nhiều đề tài khoa học, các dự án lớn và chuyển giao công nghệ.

Những thông tin cần biết

Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường:

1.1.    Nguyên tắc xét tuyển:

-   Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất;

-   Không sử dụng tiêu chí phụ trong xét tuyển;

-   Đối với một chương trình đào tạo, tất cả thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng phương thức xét tuyển không phân biệt tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;

-   Trường không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các Kỳ thi THPT quốc gia, Kỳ thi tốt nghiệp THPT, Kỳ thi môn năng khiếu các năm trước để tuyển sinh;

-   Thí sinh được cộng điểm thưởng, điểm khuyến khích trước khi cộng điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng (nếu có);

Điểm xét tuyển theo thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân. Tổng điểm xét tuyển của thí sinh (bao gồm cả điểm cộng và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) không vượt quá 30 điểm theo quy định;

1.2.    Điểm cộng (điểm thưởng):

-     Tổng điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển;

-    Các thí sinh thuộc đối tượng được cộng điểm nhiều lần (đạt nhiều giải, thí sinh hệ chuyên) chỉ được cộng điểm một lần ứng với giải cao nhất đạt được.

1.3.   Điểm ưu tiên (theo khu vực đối tượng):

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.