| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | XDA01 | Kiến trúc | V00; V02; V10 | |
| 2 | XDA02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | V00; V02 | |
| 3 | XDA03 | Kiến trúc cảnh quan | V00; V02; V06 | |
| 4 | XDA04 | Kiến trúc nội thất | V00; V02 | |
| 5 | XDA05 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | |
| 6 | XDA06 | Mỹ thuật đô thị (*) | H00; H07 | |
| 7 | XDA07 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 8 | XDA08 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 9 | XDA09 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 10 | XDA10 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; X06 | |
| 11 | XDA11 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 12 | XDA12 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 13 | XDA13 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 14 | XDA14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 15 | XDA15 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 16 | XDA16 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 17 | XDA17 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 18 | XDA18 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 19 | XDA19 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 20 | XDA20 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 21 | XDA21 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 22 | XDA22 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | |
| 23 | XDA23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 24 | XDA24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 25 | XDA25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 26 | XDA26 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 27 | XDA27 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 28 | XDA28 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 29 | XDA29 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 30 | XDA30 | Khoa học dữ liệu (*) | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | |
| 31 | XDA31 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; X06 | |
| 32 | XDA32 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | A00; A01; C01; X06 | |
| 33 | XDA33 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | A00; A01; C01; X06 | |
| 34 | XDA34 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06 | |
| 35 | XDA35 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X06 | |
| 36 | XDA36 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; X06 | |
| 37 | XDA37 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; X06 | |
| 38 | XDA38 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | |
| 39 | XDA39 | Kỹ thuật Môi trường | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 40 | XDA40 | Quản lý dự án (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 41 | XDA41 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế công nghiệp) | H00; H07 | |
| 42 | XDA41 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế đồ họa) | H00; H07 | |
| 43 | XDA41 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế thời trang) | H00; H07 | |
| 44 | XDA42 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 45 | XDA43 | Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 46 | XDA44 | Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; X06; X26 |
Kiến trúc
Mã ngành: XDA01
Tổ hợp: V00; V02; V10
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ
Mã ngành: XDA02
Tổ hợp: V00; V02
Kiến trúc cảnh quan
Mã ngành: XDA03
Tổ hợp: V00; V02; V06
Kiến trúc nội thất
Mã ngành: XDA04
Tổ hợp: V00; V02
Quy hoạch vùng và đô thị
Mã ngành: XDA05
Tổ hợp: V00; V01; V02
Mỹ thuật đô thị (*)
Mã ngành: XDA06
Tổ hợp: H00; H07
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: XDA07
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
Mã ngành: XDA08
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
Mã ngành: XDA09
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng
Mã ngành: XDA10
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển
Mã ngành: XDA11
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy
Mã ngành: XDA12
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường
Mã ngành: XDA13
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
Mã ngành: XDA14
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước
Mã ngành: XDA15
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
Kinh tế xây dựng
Mã ngành: XDA16
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị
Mã ngành: XDA17
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản
Mã ngành: XDA18
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)
Mã ngành: XDA19
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)
Mã ngành: XDA20
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: XDA21
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
Mã ngành: XDA22
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)
Mã ngành: XDA23
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)
Mã ngành: XDA24
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)
Mã ngành: XDA25
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
Công nghệ thông tin
Mã ngành: XDA26
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)
Mã ngành: XDA27
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
Mã ngành: XDA28
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26
Khoa học máy tính
Mã ngành: XDA29
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26
Khoa học dữ liệu (*)
Mã ngành: XDA30
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: XDA31
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng
Mã ngành: XDA32
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện
Mã ngành: XDA33
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: XDA34
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: XDA35
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điện
Mã ngành: XDA36
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: XDA37
Tổ hợp: A00; A01; C01; X06
Kỹ thuật vật liệu
Mã ngành: XDA38
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: XDA39
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14
Quản lý dự án (*)
Mã ngành: XDA40
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế công nghiệp)
Mã ngành: XDA41
Tổ hợp: H00; H07
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế đồ họa)
Mã ngành: XDA41
Tổ hợp: H00; H07
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế thời trang)
Mã ngành: XDA41
Tổ hợp: H00; H07
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)
Mã ngành: XDA42
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06
Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)
Mã ngành: XDA43
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06
Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)
Mã ngành: XDA44
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X26



