Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học xây dựng miền Trung (MUCE) năm 2026

Năm 2026, Đại học Xây dựng miền Trung dự kiến tuyển sinh 1465 sinh viên dựa vào các phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Nhà trường và Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh, Đại học quốc gia Hà Nội tổ chức để xét tuyển

Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất)

Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất)

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

a) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với trình độ đại học do Trường quy định và công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT (dự kiến tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng 15,0 điểm. Trong đó môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3) và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

Ngưỡng đầu vào chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) phải đáp ứng quy định của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ giáo dục và Đào tạo và đáp ứng yêu cầu: Tổng điểm của các môn trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng 18,0 điểm và trong tổ hợp xét tuyển có môn Toán.

b)      Điều kiện nhận hồ sơ

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên phải lớn hơn hoặc bằng điểm sàn

Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh để đăng ký xét tuyển thì kết quả quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh được quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh để xét tuyển.

Bảng 2: Quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh thành điểm xét tuyển đầu vào tuyển sinh

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc

(VSTEP)

Cambridge Assessment English

 

IELTS

 

TOEFL ITP

 

TOEFL

iBT

 

TOEIC

(4 kỹ năng)

Điểm quy đổi xét

tuyển

 

4.0 - 5.5

B1

Preliminary / B1 Business

Preliminary

 

4.0 -4.5

 

450 - 499

 

30 - 45

Nghe: 275-399

Đọc: 275-384

Nói: 120-159 Viết:120-149

 

8,0

 

 

6.0 - 6.5

B2 First / B2 Business Vantage (160-172 / Pass at

Grade C)

 

 

4.6 -5.0

 

 

500 - 541

 

 

46 - 61

Nghe: 400-428

Đọc: 385-406

Nói: 160-163 Viết:150-156

 

 

8,5

 

 

7.0 - 7.5

B2 First / B2 Business Vantage (173-179 / Pass at

Grade B)

 

 

5.1 -6.0

 

 

542 - 583

 

 

62 - 77

Nghe: 429-457

Đọc: 407-428

Nói: 164-167 Viết:157-163

 

 

9,0

 

 

8.0

B2 First / B2 Business Vantage (180-190 / Pass at

Grade A)

 

 

6.1 -6.5

 

 

584 - 625

 

 

78 - 93

Nghe: 458-489

Đọc: 429-454

Nói: 168-179 Viết:164-179

 

 

9,5

 

 

8.5-10

C1 Advanced / C1 Business Higher (180-

210) hoặc C2 Proficiency

(200-230)

 

 

7.0 - 9.0

 

 

627 - 677

 

 

94 -120

 

Nghe: 490-495

Đọc: 455-495

Nói: 180-200

Viết:180-200

 

 

 

1.2 Quy chế

Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

a) Thang điểm xét tuyển: Thang điểm 30

b) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) x Kqđ (hệ số quy đổi) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Bảng 1: Hệ số quy đổi các phương thức tuyển sinh

 

 

TT

Hệ số quy đổi (K)

Điểm học tập THPT (học bạ)

Điểm thi tốt nghiệp

THPT

Điểm ĐGNL ĐHQG TP Hồ Chí Minh

1

5/6

1.00

1/40

c) Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30- Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định

d) Xét tuyển từ thí sinh có tổng điểm cao nhất xuống các thí sinh có tổng điểm thấp hơn cho đến khi đủ chỉ tiêu đã xác định

e) Trường hợp có nhiều thí sinh bằng điểm nhau thì ưu tiên xét thí sinh có điểm môn Toán cao nhất, sau đó lần lượt ưu tiên đến các môn tiếp theo theo thứ tự sắp xếp trong từng tổ hợp

 

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
27340101-DNQuản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
37340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
47340122-DNThương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
67340301Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
77340301-DNKế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
97480201-DNCông nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
117510205-DNCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
127510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
137510605-DNLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
147520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
157520216-DNKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
167580101Kiến trúcA01; D01; D07; X02; X03
177580101-DNKiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
187580103Kiến trúc nội thất
197580103-DNKiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
207580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
217580201-DNKỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
227580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
237580205 -DNKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
247580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
257580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
267580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
277580302-DNQuản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340101-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340122-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340301-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7480201-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510205-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510605-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7520216-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A01; D01; D07; X02; X03

Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580101-DN

Tổ hợp: A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580103-DN

Tổ hợp: A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580201-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580205 -DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580302-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

a) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với trình độ đại học: tổng điểm 3 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển phải ≥ 18,0 điểm (trong đó môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3) và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

Ngưỡng đầu vào chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) phải đáp ứng quy định của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ giáo dục và Đào tạo và đáp ứng yêu cầu: tổng điểm 3 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển phải ≥ 21,6 điểm (trong đó môn Toán với trọng số tính điểm xét của môn Toán tối thiểu 1/3) và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm (hoặc điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 18,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

b) Điều kiện nhận hồ sơ

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Phương án xét tuyển;

+ Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12) phải lớn hơn hoặc bằng 18,0 điểm. Trong đó môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3.

+ Đối với chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông): tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12) phải lớn hơn hoặc bằng 21,6 điểm. Trong đó môn Toán với trọng số tính điểm xét của môn Toán tối thiểu 1/3.

+ Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (trong học bạ hoặc bảng điểm tổng kết phần văn hóa THPT) phải lớn hơn hoặc bằng 18,0 điểm. Trong đó môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3.

- Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh để đăng ký xét tuyển thì kết quả quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh được quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh để xét tuyển.

Bảng 2: Quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh thành điểm xét tuyển đầu vào tuyển sinh

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc

(VSTEP)

Cambridge Assessment English

 

IELTS

 

TOEFL ITP

 

TOEFL

iBT

 

TOEIC

(4 kỹ năng)

Điểm quy đổi xét

tuyển

 

4.0 - 5.5

B1

Preliminary / B1 Business

Preliminary

 

4.0 -4.5

 

450 - 499

 

30 - 45

Nghe: 275-399

Đọc: 275-384

Nói: 120-159 Viết:120-149

 

8,0

 

 

6.0 - 6.5

B2 First / B2 Business Vantage (160-172 / Pass at

Grade C)

 

 

4.6 -5.0

 

 

500 - 541

 

 

46 - 61

Nghe: 400-428

Đọc: 385-406

Nói: 160-163 Viết:150-156

 

 

8,5

 

 

7.0 - 7.5

B2 First / B2 Business Vantage (173-179 / Pass at

Grade B)

 

 

5.1 -6.0

 

 

542 - 583

 

 

62 - 77

Nghe: 429-457

Đọc: 407-428

Nói: 164-167 Viết:157-163

 

 

9,0

 

 

8.0

B2 First / B2 Business Vantage (180-190 / Pass at

Grade A)

 

 

6.1 -6.5

 

 

584 - 625

 

 

78 - 93

Nghe: 458-489

Đọc: 429-454

Nói: 168-179 Viết:164-179

 

 

9,5

 

 

8.5-10

C1 Advanced / C1 Business Higher (180-

210) hoặc C2 Proficiency

(200-230)

 

 

7.0 - 9.0

 

 

627 - 677

 

 

94 -120

 

Nghe: 490-495

Đọc: 455-495

Nói: 180-200

Viết:180-200

 

 

 

 

2.2 Quy chế

a) Thang điểm xét tuyển: Thang điểm 30

b) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = (TBC môn 1 + TBC môn 2 + TBC môn 3) x Kqđ (hệ số quy đổi) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Bảng 1: Hệ số quy đổi các phương thức tuyển sinh

 

 

TT

Hệ số quy đổi (K)

Điểm học tập THPT (học bạ)

Điểm thi tốt nghiệp

THPT

Điểm ĐGNL ĐHQG TP Hồ Chí Minh

1

5/6

1.00

1/40

c) Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30- Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định

d) Xét tuyển từ thí sinh có tổng điểm cao nhất xuống các thí sinh có tổng điểm thấp hơn cho đến khi đủ chỉ tiêu đã xác định

e) Trường hợp có nhiều thí sinh bằng điểm nhau thì ưu tiên xét thí sinh có điểm môn Toán cao nhất, sau đó lần lượt ưu tiên đến các môn tiếp theo theo thứ tự sắp xếp trong từng tổ hợp.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
27340101-DNQuản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
37340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
47340122-DNThương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
57340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
67340301Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
77340301-DNKế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
97480201-DNCông nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
117510205-DNCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
127510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
137510605-DNLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
147520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
157520216-DNKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
167580101Kiến trúcA01; D01; D07; X02; X03
177580101-DNKiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
187580103Kiến trúc nội thất
197580103-DNKiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
207580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
217580201-DNKỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
227580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
237580205 -DNKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
247580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
257580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
267580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
277580302-DNQuản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340101-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340122-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340301-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7480201-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510205-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510605-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7520216-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A01; D01; D07; X02; X03

Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580101-DN

Tổ hợp: A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580103-DN

Tổ hợp: A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580201-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580205 -DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580302-DN

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

a) Thí sinh phải dự thi và có kết quả thi kỳ kiểm tra năng lực do ĐHQG thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 (không sử dụng kết quả các năm trước);

b) Điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP. Hồ Chí Minh phải lớn hơn hoặc bằng 600 và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

Ngưỡng đầu vào chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) phải đáp ứng quy định của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ giáo dục và Đào tạo và đáp ứng yêu cầu: Điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP. Hồ Chí Minh phải lớn hơn hoặc bằng 720 và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm (điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 18,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

3.2 Quy chế

a) Thang điểm xét tuyển: Thang điểm 30

b) Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL x Kqđ (hệ số quy đổi) + Điểm ưu tiên (nếu có)

+ Điểm cộng (nếu có)

 Bảng 1: Hệ số quy đổi các phương thức tuyển sinh

 

 

TT

Hệ số quy đổi (K)

Điểm học tập THPT (học bạ)

Điểm thi tốt nghiệp

THPT

Điểm ĐGNL ĐHQG TP Hồ Chí Minh

1

5/6

1.00

1/40

c) Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về thang điểm tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30- Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định

d) Xét tuyển từ thí sinh có điểm cao nhất xuống các thí sinh có điểm thấp hơn cho đến khi đủ chỉ tiêu đã xác định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27340101-DNQuản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
37340122Thương mại điện tử
47340122-DNThương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)
57340201Tài chính - Ngân hàng
67340301Kế toán
77340301-DNKế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)
87480201Công nghệ thông tin
97480201-DNCông nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
117510205-DNCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)
127510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
137510605-DNLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)
147520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
157520216-DNKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)
167580101Kiến trúc
177580101-DNKiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)
187580103Kiến trúc nội thất
197580103-DNKiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)
207580201Kỹ thuật xây dựng
217580201-DNKỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)
227580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
237580205 -DNKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Phân hiệu Đà Nẵng)
247580213Kỹ thuật cấp thoát nước
257580301Kinh tế xây dựng
267580302Quản lý xây dựng
277580302-DNQuản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340101-DN

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340122-DN

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340301-DN

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7480201-DN

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510205-DN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510605-DN

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7520216-DN

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580101-DN

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580103-DN

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580201-DN

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580205 -DN

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580302-DN

4
Kết hợp điểm thi môn Vẽ mỹ thuật các trường đại học khác để xét tuyển

4.1 Điều kiện xét tuyển

a) Trường hợp xét từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (2 môn văn hóa và môn Vẽ mỹ thuật) nhân hệ số quy đổi phải lớn hơn hoặc bằng điểm sàn do Trường quy định (dự kiến tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng 15,0 điểm (trong đó môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3) và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm (điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026).

b)    Trường hợp xét từ kết quả học tập THPT (học bạ)

- Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 2 môn văn hóa và môn Vẽ Mỹ thuật) phải lớn hơn hoặc bằng 18,0 điểm (trong đó môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3) và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm (điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (2 môn văn hóa trong học bạ hoặc bảng điểm tổng kết phần văn hóa THPT và môn Vẽ Mỹ thuật) phải lớn hơn hoặc bằng 18,0 điểm (trong đó môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3) và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh để đăng ký xét tuyển thì kết quả quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh được quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh để xét tuyển.

Bảng 2: Quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh thành điểm xét tuyển đầu vào tuyển sinh

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc

(VSTEP)

Cambridge Assessment English

 

IELTS

 

TOEFL ITP

 

TOEFL

iBT

 

TOEIC

(4 kỹ năng)

Điểm quy đổi xét

tuyển

 

4.0 - 5.5

B1

Preliminary / B1 Business

Preliminary

 

4.0 -4.5

 

450 - 499

 

30 - 45

Nghe: 275-399

Đọc: 275-384

Nói: 120-159 Viết:120-149

 

8,0

 

 

6.0 - 6.5

B2 First / B2 Business Vantage (160-172 / Pass at

Grade C)

 

 

4.6 -5.0

 

 

500 - 541

 

 

46 - 61

Nghe: 400-428

Đọc: 385-406

Nói: 160-163 Viết:150-156

 

 

8,5

 

 

7.0 - 7.5

B2 First / B2 Business Vantage (173-179 / Pass at

Grade B)

 

 

5.1 -6.0

 

 

542 - 583

 

 

62 - 77

Nghe: 429-457

Đọc: 407-428

Nói: 164-167 Viết:157-163

 

 

9,0

 

 

8.0

B2 First / B2 Business Vantage (180-190 / Pass at

Grade A)

 

 

6.1 -6.5

 

 

584 - 625

 

 

78 - 93

Nghe: 458-489

Đọc: 429-454

Nói: 168-179 Viết:164-179

 

 

9,5

 

 

8.5-10

C1 Advanced / C1 Business Higher (180-

210) hoặc C2 Proficiency

(200-230)

 

 

7.0 - 9.0

 

 

627 - 677

 

 

94 -120

 

Nghe: 490-495

Đọc: 455-495

Nói: 180-200

Viết:180-200

 

 

 

4.2 Quy chế

Kết hợp điểm thi môn Vẽ mỹ thuật các trường đại học khác để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất)

a) Thang điểm xét tuyển: Thang điểm 30

b) Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3) x Kqđ (hệ số quy đổi)

+ Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Bảng 1: Hệ số quy đổi các phương thức tuyển sinh

 

 

TT

Hệ số quy đổi (K)

Điểm học tập THPT (học bạ)

Điểm thi tốt nghiệp

THPT

Điểm ĐGNL ĐHQG TP Hồ Chí Minh

1

5/6

1.00

1/40

c) Điểm ưu tiên:

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30- Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định

d) Xét tuyển từ thí sinh có tổng điểm cao nhất xuống các thí sinh có tổng điểm thấp hơn cho đến khi đủ chỉ tiêu đã xác định

e) Trường hợp có nhiều thí sinh bằng điểm nhau thì ưu tiên xét thí sinh có điểm môn Vẽ mỹ thuật cao nhất, sau đó đến môn Toán.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17580101Kiến trúcV00; V01
27580101-DNKiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)V00; V01
37580103Kiến trúc nội thấtV00; V01
47580103-DNKiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)V00; V01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01

Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580101-DN

Tổ hợp: V00; V01

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01

Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580103-DN

Tổ hợp: V00; V01

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17340101Quản trị kinh doanh60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
27340101-DNQuản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
37340122Thương mại điện tử50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
47340122-DNThương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
57340201Tài chính - Ngân hàng35ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
67340301Kế toán50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
77340301-DNKế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
87480201Công nghệ thông tin90ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
97480201-DNCông nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tô140ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
117510205-DNCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)140ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
127510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
137510605-DNLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
147520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
157520216-DNKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
167580101Kiến trúc50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X02; X03
Kết HợpV00; V01
177580101-DNKiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
Kết HợpV00; V01
187580103Kiến trúc nội thất30ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên
Kết HợpV00; V01
197580103-DNKiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
Kết HợpV00; V01
207580201Kỹ thuật xây dựng210ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
217580201-DNKỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)45ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
227580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
237580205 -DNKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Phân hiệu Đà Nẵng)20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
247580213Kỹ thuật cấp thoát nước20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
257580301Kinh tế xây dựng45ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
267580302Quản lý xây dựng30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
277580302-DNQuản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

2. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

3. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

6. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

7. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

8. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

9. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X02; X03; V00; V01

10. Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01

11. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

13. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

14. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

15. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

16. Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340101-DN

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

17. Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340122-DN

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

18. Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7340301-DN

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

19. Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7480201-DN

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

20. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510205-DN

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

21. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7510605-DN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

22. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7520216-DN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

23. Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580101-DN

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56; V00; V01

24. Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580103-DN

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56; V00; V01

25. Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580201-DN

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

26. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580205 -DN

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

27. Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)

Mã ngành: 7580302-DN

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Điểm cộng

- Thí sinh phải đăng ký theo hình thức trực tuyến trên cổng thông tin tuyển sinh của Trường https://tuyensinh.muce.edu.vn/ và nộp hồ sơ minh chứng xét điểm thưởng trực tiếp tại Trường Đại học Xây dựng Miền Trung theo thời gian quy định (để Trường có thông tin và cơ sở dữ liệu xét tuyển trên hệ thống chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Hồ sơ bao gồm

+ Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đạt giải học sinh giỏi từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên.

+ Bản sao công chứng Chứng chỉ quốc tế.

- Thí sinh không đăng ký, kê khai thông tin và nộp Hồ sơ theo thời gian quy định sẽ không đủ điều kiện xét điểm thưởng.

Điểm thưởng tối đa đối với mỗi thí sinh là 3,0 điểm.

1.1. Điểm thưởng đối với thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng

Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc tế; thí sinh trong đội tuyển quốc gia tham dự cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế;

Thí sinh đạt giải nhất, giải nhì, giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia;

Thí sinh đạt giải nhất, giải nhì, giải ba trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia.

Điểm thưởng đối với thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng

STT

Đối tượng

Điểm

thưởng

1

Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc tế; thí sinh trong đội

tuyển quốc gia tham dự cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế.

3,0

2

Thí sinh đạt giải nhất, giải nhì, giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia.

-    Giải nhất

3,0

-    Giải nhì

2,5

-    Giải ba

2,0

-    Giải khuyến khích

1,5

 

3

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

-    Giải nhất

3,0

-    Giải nhì

2,5

-    Giải ba

2,0

-    Giải khuyến khích

1,5


1.2. Điểm xét thưởng đối với thí sinh đạt thành tích cấp tỉnh/thành phố hoặc có kết quả học tập tốt

Thí sinh đạt giải nhất, giải nhì, giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố.

Thí sinh có kết quả trung bình chung đánh giá kết quả học tập mức tốt cả 3 năm lớp 10, 11, 12.

Điểm xét thưởng đối với thí sinh đạt thành tích cấp tỉnh/thành phố hoặc có kết quả học tập tốt

STT

Đối tượng

Điểm xét

thưởng

1

Thí sinh đạt giải nhất, giải nhì, giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành

phố.

-    Giải nhất

1,5

-    Giải nhì

1,0

-    Giải ba

0,5

2

Thí sinh có kết quả trung bình chung đánh giá kết quả học tập mức

tốt cả 3 năm lớp 10, 11, 12

1,0

1.3.  Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế

Thí sinh có chứng chỉ quốc tế gồm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (Tiếng Anh) và còn hạn đến thời điểm đăng ký xét tuyển được cộng điểm khuyến khích với các mức như sau:

Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc

(VSTEP)

Cambridge Assessment English

 

IELTS

 

TOEFL ITP

 

TOEFL

iBT

 

TOEIC

(4 kỹ năng)

Điểm khuyến khích

 

 

7.0 - 7.5

B2 First / B2 Business Vantage (173-179 / Pass at

Grade B)

 

 

5.1 -6.0

 

 

542 - 583

 

 

62 - 77

Nghe: 429-457

Đọc: 407-428

Nói: 164-167 Viết:157-163

 

 

0,5

 

 

8.0

B2 First / B2 Business Vantage (180-190 / Pass at

Grade A)

 

 

6.1 -6.5

 

 

584 - 625

 

 

78 - 93

Nghe: 458-489

Đọc: 429-454

Nói: 168-179 Viết:164-179

 

 

1,0

 

 

8.5-10

C1 Advanced / C1 Business Higher (180-

210) hoặc C2 Proficiency

(200-230)

 

 

7.0 - 9.0

 

 

627 - 677

 

 

94 -120

 

Nghe: 490-495

Đọc: 455-495

Nói: 180-200 Viết:180-200

 

 

1,5

Bảng 1: Hệ số quy đổi các phương thức tuyển sinh

 

 

TT

Hệ số quy đổi (K)

Điểm học tập THPT (học bạ)

Điểm thi tốt nghiệp

THPT

Điểm ĐGNL ĐHQG TP Hồ Chí Minh

1

5/6

1.00

1/40

Bảng 2: Quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh thành điểm xét tuyển đầu vào tuyển sinh

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc

(VSTEP)

Cambridge Assessment English

 

IELTS

 

TOEFL ITP

 

TOEFL

iBT

 

TOEIC

(4 kỹ năng)

Điểm quy đổi xét

tuyển

 

4.0 - 5.5

B1

Preliminary / B1 Business

Preliminary

 

4.0 -4.5

 

450 - 499

 

30 - 45

Nghe: 275-399

Đọc: 275-384

Nói: 120-159 Viết:120-149

 

8,0

 

 

6.0 - 6.5

B2 First / B2 Business Vantage (160-172 / Pass at

Grade C)

 

 

4.6 -5.0

 

 

500 - 541

 

 

46 - 61

Nghe: 400-428

Đọc: 385-406

Nói: 160-163 Viết:150-156

 

 

8,5

 

 

7.0 - 7.5

B2 First / B2 Business Vantage (173-179 / Pass at

Grade B)

 

 

5.1 -6.0

 

 

542 - 583

 

 

62 - 77

Nghe: 429-457

Đọc: 407-428

Nói: 164-167 Viết:157-163

 

 

9,0

 

 

8.0

B2 First / B2 Business Vantage (180-190 / Pass at

Grade A)

 

 

6.1 -6.5

 

 

584 - 625

 

 

78 - 93

Nghe: 458-489

Đọc: 429-454

N&

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung
  • Tên trường: Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung
  • Mã trường: XDT
  • Tên tiếng Anh: Mientrung University of Civil Engineering
  • Tên viết tắt: MUCE
  • Địa chỉ: 195 Hà Huy Tập, phường Bình Kiến , tỉnh Đắk Lắk
  • Website: https://muce.edu.vn/

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) là đại học công lập thuộc Bộ Xây dựng; thành lập ngày 14/02/1976; đến nay MUCE đã trở thành đại học hàng đầu của khu vực Miền Trung Tây Nguyên có 45 năm xây dựng và phát triển

Đến năm 2030, Trường Đại học Xây dựng Miền Trung là trường đại học kỹ thuật đa ngành theo định hướng ứng dụng, có uy tín trong trong lĩnh vực xây dựng, từng bước hội nhập với các trường đại học tiên tiến trong khu vực ASEAN.