Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Y Dược Huế 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Y Dược – Đại Học Huế (Hue-UMP) năm 2026

Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế tuyển sinh 1.690 sinh viên qua 4 phương thức:

- Phương thức 1 (mã 100): Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Phương thức 2 (mã 409): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh.

- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT), dự bị Trung ương)

- Phương thức 4 (mã 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực để xét tuyển (áp dụng cho các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng).

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT theo quy định.

- Điểm xét tuyển: là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển = tổng điểm các bài thi/môn thi (a) + điểm ưu tiên (b)

(a) = điểm bài thi môn 1 + điểm bài thi môn 2 + điểm bài thi môn 3

(b) = điểm ưu tiên đối tượng, khu vực

- Điểm trúng tuyển: là điểm xét tuyển thấp nhất mà thí sinh được xét trúng tuyển cho ngành đào tạo.

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi (không nhân hệ số). Tổng điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ GDĐT.

- Thí sinh có thể dùng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) quy đổi để thay thế cho điểm thi môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển, cụ thể như sau:

+ Điều kiện: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 15/7/2026.

+ Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học: IELTS đạt từ 6.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 79 trở lên.

+ Đối với các ngành còn lại: IELTS đạt từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 46 trở lên.

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp cùng điểm quy đổi chứng chỉ và điểm ưu tiên (nếu có).

+ Điểm quy đổi Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế năm 2026 của Nhà trường thực hiện theo khung chung của Đại học Huế nhưng chỉ sử dụng chứng chỉ TOEFL iBT và IELTS:

 

STT

Loại chứng chỉ

Mức điểm

Điểm quy đổi/ thang điểm 10

 

Ghi chú

 

 

1

 

 

IELTS

5.5

8,5

Không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học

Đơn vị cấp chứng chỉ:

- TOEFL iBT:

Educational Testing Service (ETS).

- IELTS: British Council (BC); International Development Program (IDP).

6.0

9,0

6.5

9,5

 

≥ 7.0

10

 

 

 

 

2

 

 

TOEFL

iBT

46 – 59

8,5

Không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng

- Hàm - Mặt, Dược

học

 

60 – 78

 

9,0

79 – 93

9,5

 

≥ 94

10

 

Lưu ý: (*) không sử dụng TOEFL iBT Home Edition

+ Nhà trường sẽ kiểm tra chứng chỉ tiếng Anh quốc tế bản gốc khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện như quy định sẽ bị loại ra khỏi danh sách trúng tuyển.

+ Thí sinh phải đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT theo quy định kèm theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. Riêng chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế nộp online cho Ban Đào tạo và Công tác sinh viên, Đại học Huế:

۰ Thông báo nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sẽ được đăng tải tại địa chỉ: https://tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Category/thong-bao-tuyen-sinh

۰ Thí sinh chịu trách nhiệm nhập tên loại chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, điểm của chứng chỉ và điểm quy đổi lên hệ thống của Đại học Huế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaB00; D07
27720110Y học dự phòngB00; D07
37720115Y học cổ truyềnB00; D07
47720201Dược họcA00; B00; D07
57720301Điều dưỡngB00; B08; D07
67720302Hộ sinhB00; B08; D07
77720401Dinh dưỡngB00; B08; D07
87720501Răng - Hàm - MặtB00; D07
97720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; D07
107720602Kỹ thuật hình ảnh y họcB00; B08; D07
117720701Y tế công cộngB00; B08; D07

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; D07

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B00; D07

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; B08; D07

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: B00; B08; D07

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: B00; B08; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; B08; D07

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: B00; B08; D07

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; B08; D07

2
Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 với quy đổi chứng chỉ tiếng Anh

2.1 Quy chế

Phương thức xét Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh.

Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT theo quy định.

- Điểm xét tuyển: là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển = tổng điểm các bài thi/môn thi (a) + điểm ưu tiên (b)

(a) = điểm bài thi môn 1 + điểm bài thi môn 2 + điểm bài thi môn 3

(b) = điểm ưu tiên đối tượng, khu vực

- Điểm trúng tuyển: là điểm xét tuyển thấp nhất mà thí sinh được xét trúng tuyển cho ngành đào tạo.

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi (không nhân hệ số). Tổng điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ GDĐT.

- Thí sinh có thể dùng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) quy đổi để thay thế cho điểm thi môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển, cụ thể như sau:

+ Điều kiện: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 15/7/2026.

+ Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học: IELTS đạt từ 6.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 79 trở lên.

+ Đối với các ngành còn lại: IELTS đạt từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 46 trở lên.

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp cùng điểm quy đổi chứng chỉ và điểm ưu tiên (nếu có).

+ Điểm quy đổi Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế năm 2026 của Nhà trường thực hiện theo khung chung của Đại học Huế nhưng chỉ sử dụng chứng chỉ TOEFL iBT và IELTS:

 

STT

Loại chứng chỉ

Mức điểm

Điểm quy đổi/ thang điểm 10

 

Ghi chú

 

 

1

 

 

IELTS

5.5

8,5

Không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học

Đơn vị cấp chứng chỉ:

- TOEFL iBT:

Educational Testing Service (ETS).

- IELTS: British Council (BC); International Development Program (IDP).

6.0

9,0

6.5

9,5

 

≥ 7.0

10

 

 

 

 

2

 

 

TOEFL

iBT

46 – 59

8,5

Không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng

- Hàm - Mặt, Dược

học

 

60 – 78

 

9,0

79 – 93

9,5

 

≥ 94

10

 

Lưu ý: (*) không sử dụng TOEFL iBT Home Edition

+ Nhà trường sẽ kiểm tra chứng chỉ tiếng Anh quốc tế bản gốc khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện như quy định sẽ bị loại ra khỏi danh sách trúng tuyển.

+ Thí sinh phải đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT theo quy định kèm theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. Riêng chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế nộp online cho Ban Đào tạo và Công tác sinh viên, Đại học Huế:

۰ Thông báo nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sẽ được đăng tải tại địa chỉ: https://tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Category/thong-bao-tuyen-sinh

۰ Thí sinh chịu trách nhiệm nhập tên loại chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, điểm của chứng chỉ và điểm quy đổi lên hệ thống của Đại học Huế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaD07Tiếng Anh quy đổi
27720110Y học dự phòngD07Tiếng Anh quy đổi
37720115Y học cổ truyềnD07Tiếng Anh quy đổi
47720201Dược họcD07Tiếng Anh quy đổi
57720301Điều dưỡngD07Tiếng Anh quy đổi
67720302Hộ sinhD07Tiếng Anh quy đổi
77720401Dinh dưỡngD07Tiếng Anh quy đổi
87720501Răng - Hàm - MặtD07Tiếng Anh quy đổi
97720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcD07Tiếng Anh quy đổi
107720602Kỹ thuật hình ảnh y họcD07Tiếng Anh quy đổi
117720701Y tế công cộngD07Tiếng Anh quy đổi

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: D07

Ghi chú: Tiếng Anh quy đổi

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: D07

Ghi chú: Tiếng Anh quy đổi

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: D07

Ghi chú: Tiếng Anh quy đổi

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: D07

Ghi chú: Tiếng Anh quy đổi

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: D07

Ghi chú: Tiếng Anh quy đổi

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: D07

Ghi chú: Tiếng Anh quy đổi

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: D07

Ghi chú: Tiếng Anh quy đổi

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: D07

Ghi chú: Tiếng Anh quy đổi

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: D07

Ghi chú: Tiếng Anh quy đổi

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: D07

Ghi chú: Tiếng Anh quy đổi

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: D07

Ghi chú: Tiếng Anh quy đổi

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng (theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT), dự bị Trung ương)

Tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.

- Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; cụ thể trong các trường hợp sau:

+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành đào tạo của Trường; cụ thể như sau:

STT

Ngành tuyển thẳng

Tiêu chí tuyển thẳng

1

Y khoa

- Thí sinh đạt giải Olympic quốc tế, khu vực (Vàng, Bạc, Đồng) hoặc thành viên đội tuyển quốc tế các môn: Toán, Hóa học, Sinh học.

- Thí sinh đạt giải ba trở lên trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia THPT môn: Toán, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh.

2

Răng - Hàm - Mặt

3

Y học dự phòng

4

Y học cổ truyền

5

Dược học

- Thí sinh đạt giải Olympic quốc tế, khu vực (Vàng, Bạc, Đồng) hoặc thành viên đội tuyển quốc tế các môn: Toán, Hóa học, Sinh học, Vật lý.

- Thí sinh đạt từ giải ba trở lên trong kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia THPT môn Toán, Hóa học, Sinh học, Vật lý, Tiếng Anh.

6

Điều dưỡng

7

Hộ sinh

8

Kỹ thuật xét nghiệm y học

9

Kỹ thuật hình ảnh y học

10

Y tế công cộng

11

Dinh dưỡng

+ Thí sinh đạt giải Cuộc thi Khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, Hội thi Khoa học kỹ thuật quốc tế (ISEF) do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: Hội đồng Tuyển sinh của Trường sẽ xem xét từng dự án hoặc đề tài của thí sinh để tuyển thẳng, cụ thể:

· Thí sinh đạt giải Hội thi Khoa học kỹ thuật quốc tế (ISEF): được xem xét

tuyển thẳng vào tất cả các ngành phù hợp với nội dung đề tài dự thi của thí sinh.

· Thí sinh đoạt giải nhất Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia có đề tài đoạt giải phù hợp với ngành đào tạo được xem xét tuyển thẳng vào ngành Y học cổ truyền, Y học dự phòng.

· Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia có đề tài đoạt giải phù hợp với ngành đào tạo được xem xét tuyển thẳng vào các ngành: Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y tế công cộng, Dinh dưỡng.

- Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, Trường xét theo tiêu chí ưu tiên:

+ Ưu tiên 1: Cấp đạt giải (Quốc tế, Quốc gia);

+ Ưu tiên 2: Thứ tự đạt giải;

+ Ưu tiên 3: Điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.

b) Tuyển thẳng đối với thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Thực hiện theo Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học.

- Chỉ tiêu cho các thí sinh đã hoàn thành chương trình Dự bị đại học năm học 2025 - 2026, như sau:

+ Ngành Y khoa: 5 chỉ tiêu.

+ Các ngành còn lại: không quá 5% chỉ tiêu của mỗi ngành.

- Điều kiện trúng tuyển:

Đáp ứng yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT đối với nhóm ngành sức khỏe. Về kết quả học dự bị theo tổ hợp xét tuyển (3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số): Đạt 24 trở lên đối với ngành Y khoa và ngành Răng - Hàm - Mặt; đạt 22 điểm trở lên đối với các ngành khác.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoa
27720110Y học dự phòng
37720115Y học cổ truyền
47720201Dược học
57720301Điều dưỡng
67720302Hộ sinh
77720401Dinh dưỡng
87720501Răng - Hàm - Mặt
97720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
107720602Kỹ thuật hình ảnh y học
117720701Y tế công cộng

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực để xét tuyển (áp dụng cho các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng).

- Các ngành có cấp giấy phép hành nghề (Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh): thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào của ngành đào tạo là có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả đợt thi có điểm cao nhất để nộp xét tuyển.

** Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội.

- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 150.

Điểm xét tuyển = M + Điểm ưu tiên

- M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720301Điều dưỡngQ00
27720302Hộ sinhQ00
37720401Dinh dưỡngQ00
47720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcQ00
57720602Kỹ thuật hình ảnh y họcQ00
67720701Y tế công cộngQ00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: Q00

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: Q00

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: Q00

5
Điểm ĐGNL HCM

5.1 Quy chế

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực để xét tuyển (áp dụng cho các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng).

- Các ngành có cấp giấy phép hành nghề (Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh): thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào của ngành đào tạo là có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

** Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 1200.

Điểm xét tuyển = M + Điểm ưu tiên

- M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720301Điều dưỡng
27720302Hộ sinh
37720401Dinh dưỡng
47720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
57720602Kỹ thuật hình ảnh y học
67720701Y tế công cộng

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17720101Y khoa440Ưu Tiên
ĐT THPTB00; D07
Kết HợpD07
27720110Y học dự phòng70Ưu Tiên
ĐT THPTB00; D07
Kết HợpD07
37720115Y học cổ truyền150Ưu Tiên
ĐT THPTB00; D07
Kết HợpD07
47720201Dược học210Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
Kết HợpD07
57720301Điều dưỡng270Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B08; D07
Kết HợpD07
ĐGNL HNQ00
67720302Hộ sinh50Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B08; D07
Kết HợpD07
ĐGNL HNQ00
77720401Dinh dưỡng50Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B08; D07
Kết HợpD07
ĐGNL HNQ00
87720501Răng - Hàm - Mặt160Ưu Tiên
ĐT THPTB00; D07
Kết HợpD07
97720601Kỹ thuật xét nghiệm y học170Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B08; D07
Kết HợpD07
ĐGNL HNQ00
107720602Kỹ thuật hình ảnh y học100Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B08; D07
Kết HợpD07
ĐGNL HNQ00
117720701Y tế công cộng20Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTB00; B08; D07
Kết HợpD07
ĐGNL HNQ00

1. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 440

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: B00; D07

2. Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: B00; D07

3. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: B00; D07

4. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; D07

5. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; B08; D07; Q00

6. Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; B08; D07; Q00

7. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; B08; D07; Q00

8. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: B00; D07

9. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; B08; D07; Q00

10. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; B08; D07; Q00

11. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; B08; D07; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Y Dược - Đại học Huế các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Y Dược Huế
  • Tên trường: Đại học Y Dược - Đại học Huế
  • Tên viết tắt: Hue-UMP
  • Tên Tiếng Anh: Hue university medicine and pharmacy
  • Mã trường: DHY
  • Địa chỉ: Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế
  • Website: www.huemed-univ.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TuyensinhYDuocHue

Trường Đại học Y khoa Huế được thành lập ngày 28 tháng 3 năm 1957, từ năm 1975 về trước quy mô đào tạo nhỏ, Trường mới đào tạo được trên 200 Bác sĩ. Qua gần 70 năm xây dựng và phát triển đặc biệt gần 50 năm sau ngày thống nhất đất nước, Trường Đại học Y - Dược Huế đã không ngừng vươn lên thực hiện tốt các nhiệm vụ của Nhà trường trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học, khám chữa bệnh và chỉ đạo tuyến y tế cơ sở. Đến nay, Trường đã đào tạo được gần 35.000 Bác sĩ, Dược sĩ, Cử nhân đại học và đào tạo được hơn 12.000 cán bộ y tế trình độ sau đại học cho khu vực miền Trung - Tây Nguyên và cả nước.

Hiện nay, số lượng CBVC-NLĐ cơ hữu của Trường và Bệnh viện Trường là 1.209 người. Về cán bộ giảng dạy, Trường có 455 cán bộ giảng dạy. Với lực lượng giảng viên như trên, tính đến nay, Trường có một đội ngũ giảng viên có trình độ sau đại học khá hùng hậu, tổng số viên chức, người lao động của Trường: 697 người, Bệnh viện Trường: 512 người. Tổng số giảng viên là 455 người gồm 62 Giáo sư, Phó giáo sư; 98 Tiến sĩ, 335 Thạc sĩ; 19 BSCKII, 08 BSCKI; 63 Giảng viên cao cấp, 106 Giảng viên chính và 04 Chuyên viên chính. Trong đó, có 03 Nhà giáo nhân dân, 17 Nhà giáo ưu tú và 02 Thầy thuốc Nhân dân, 39 Thầy thuốc ưu tú.

Đào tạo Đại học, Trường đào tạo 11 ngành  đào tạo đại học hệ chính quy và liên thông, trong đó, hệ chính quy có 11 chương trình (Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học dự phòng, Y học cổ truyền, Dược học, Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y tế công cộng; Dinh dưỡng); Hệ liên thông chính quy có 05 chương trình (Y khoa, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học); Hệ liên thông hình thức vừa làm vừa học có 06 chương trình (Điều dưỡng - chuyên ngành điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng – chuyên ngành điều dưỡng phụ sản, Điều dưỡng – chuyên ngành điều dưỡng Gây mê Hồi sức, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y tế công cộng). Số lượng tuyển sinh hàng năm trên 1.500 sinh viên chính quy, đưa quy mô đào tạo Đại học của Trường hiện nay gần 7.700 sinh viên.

Hiện Nhà trường đang đào tạo 2 ngành trọng điểm là Y khoa và Răng -  Hàm - Mặt theo chương trình đổi mới tích hợp dựa trên năng lực với sự hỗ trợ kỹ thuật của đại học Y khoa Harvard Hoa Kỳ và các trường đại học Y khoa hàng đầu thế giới. Theo lộ trình từ nay đến năm 2030 tất cả các chương trình đào tạo đại học và sau đại học của Trường sẽ được đổi mới theo hướng tích hợp dựa trên năng lực và hướng đến kiểm định quốc tế, đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập quốc tế.