Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Y Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Y Hà Nội (HMU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Y Hà Nội tuyển sinh 2.150 chỉ tiêu theo 3 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường đại học Y Hà Nội

Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi ĐGNL của trường Đại học Sư Phạm 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HMU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (60% chỉ tiêu mỗi ngành).

1.2 Quy chế

– Thực hiện đúng theo Quy chế Tuyển sinh Đại học năm 2026 của Bộ GD&ĐT.
– Không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp của các năm trước để xét tuyển.
– Không qui đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.
– Tiêu chí phụ: Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, Nhà trường xét ưu tiên theo qui chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý họcA01; D01; D07; D10Đào tạo tại Hà Nội
27720101Y khoaB00Đào tạo tại Hà Nội
37720101YHTY khoa Phân hiệu Thanh HóaB00Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
47720110Y học dự phòngA00; B00; D07Đào tạo tại Hà Nội
57720115Y học cổ truyềnA00; B00Đào tạo tại Hà Nội
67720301Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)A00; B00; D07Đào tạo tại Hà Nội
77720301YHTĐiều dưỡng Phân hiệu Thanh HóaA00; B00; D07Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
87720302Hộ sinhA00; B00; D07Đào tạo tại Hà Nội
97720401Dinh dưỡngA00; B00; D07Đào tạo tại Hà Nội
107720501Răng-Hàm-MặtB00Đào tạo tại Hà Nội
117720502Kĩ thuật phục hình răngA00; B00Đào tạo tại Hà Nội
127720601Kĩ thuật xét nghiệm y họcA00; B00Đào tạo tại Hà Nội
137720601YHTKĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh HóaA00; B00Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
147720602Kĩ thuật hình ảnh y học (**)A00; B00Đào tạo tại Hà Nội
157720602YHTKĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh HóaA00; B00Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
167720603Kĩ thuật phục hồi chức năngA00; B00Đào tạo tại Hà Nội
177720603YHTKĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh HóaA00; B00Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
187720609Khúc xạ nhãn khoaA00; B00Đào tạo tại Hà Nội
197720701Y tế công cộngA01; D01; D07; D10Đào tạo tại Hà Nội
207760101Công tác xã hộiA01; D01; D07; D10Đào tạo tại Hà Nội

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720101YHT

Tổ hợp: B00

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: A00; B00; D07

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; B00

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720301YHT

Tổ hợp: A00; B00; D07

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; B00; D07

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; B00; D07

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật phục hình răng

Mã ngành: 7720502

Tổ hợp: A00; B00

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720601YHT

Tổ hợp: A00; B00

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Kĩ thuật hình ảnh y học (**)

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720602YHT

Tổ hợp: A00; B00

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Kĩ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720603YHT

Tổ hợp: A00; B00

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Khúc xạ nhãn khoa

Mã ngành: 7720609

Tổ hợp: A00; B00

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

2
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 của Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPT) cho các ngành hệ cử nhân. Các môn xét tuyển phải phù hợp với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý họcĐào tạo tại Hà Nội
27720301Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)Đào tạo tại Hà Nội
37720301YHTĐiều dưỡng Phân hiệu Thanh HóaĐào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
47720302Hộ sinhĐào tạo tại Hà Nội
57720401Dinh dưỡngĐào tạo tại Hà Nội
67720502Kĩ thuật phục hình răngĐào tạo tại Hà Nội
77720601Kĩ thuật xét nghiệm y họcĐào tạo tại Hà Nội
87720601YHTKĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh HóaĐào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
97720602Kĩ thuật hình ảnh y học (**)Đào tạo tại Hà Nội
107720602YHTKĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh HóaĐào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
117720603Kĩ thuật phục hồi chức năngĐào tạo tại Hà Nội
127720603YHTKĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh HóaĐào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
137720609Khúc xạ nhãn khoaĐào tạo tại Hà Nội
147720701Y tế công cộngĐào tạo tại Hà Nội
157760101Công tác xã hộiĐào tạo tại Hà Nội

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)

Mã ngành: 7720301

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720301YHT

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật phục hình răng

Mã ngành: 7720502

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720601YHT

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Kĩ thuật hình ảnh y học (**)

Mã ngành: 7720602

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720602YHT

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Kĩ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720603YHT

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Khúc xạ nhãn khoa

Mã ngành: 7720609

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo qui định, qui chế hiện hành của Bộ GD&ĐT (Nhà trường dành 40% chỉ tiêu cho tuyển thẳng mỗi ngành. Nếu thí sinh trúng tuyển diện tuyển thẳng không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý họcĐào tạo tại Hà Nội
27720101Y khoaĐào tạo tại Hà Nội
37720101YHTY khoa Phân hiệu Thanh HóaĐào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
47720110Y học dự phòngĐào tạo tại Hà Nội
57720115Y học cổ truyềnĐào tạo tại Hà Nội
67720301Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)Đào tạo tại Hà Nội
77720301YHTĐiều dưỡng Phân hiệu Thanh HóaĐào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
87720302Hộ sinhĐào tạo tại Hà Nội
97720401Dinh dưỡngĐào tạo tại Hà Nội
107720501Răng-Hàm-MặtĐào tạo tại Hà Nội
117720502Kĩ thuật phục hình răngĐào tạo tại Hà Nội
127720601Kĩ thuật xét nghiệm y họcĐào tạo tại Hà Nội
137720601YHTKĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh HóaĐào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
147720602Kĩ thuật hình ảnh y học (**)Đào tạo tại Hà Nội
157720602YHTKĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh HóaĐào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
167720603Kĩ thuật phục hồi chức năngĐào tạo tại Hà Nội
177720603YHTKĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh HóaĐào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
187720609Khúc xạ nhãn khoaĐào tạo tại Hà Nội
197720701Y tế công cộngĐào tạo tại Hà Nội
207760101Công tác xã hộiĐào tạo tại Hà Nội

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720101YHT

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)

Mã ngành: 7720301

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720301YHT

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật phục hình răng

Mã ngành: 7720502

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720601YHT

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Kĩ thuật hình ảnh y học (**)

Mã ngành: 7720602

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720602YHT

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Kĩ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720603YHT

Ghi chú: Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa

Khúc xạ nhãn khoa

Mã ngành: 7720609

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Ghi chú: Đào tạo tại Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17310401Tâm lý học90Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA01; D01; D07; D10
27720101Y khoa450Ưu Tiên
ĐT THPTB00
37720101YHTY khoa Phân hiệu Thanh Hóa150Ưu Tiên
ĐT THPTB00
47720110Y học dự phòng110Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07
57720115Y học cổ truyền80Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00
67720301Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)130Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; B00; D07
77720301YHTĐiều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa100Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; B00; D07
87720302Hộ sinh70Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; B00; D07
97720401Dinh dưỡng110Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; B00; D07
107720501Răng-Hàm-Mặt120Ưu Tiên
ĐT THPTB00
117720502Kĩ thuật phục hình răng50Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; B00
127720601Kĩ thuật xét nghiệm y học80Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; B00
137720601YHTKĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa80Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; B00
147720602Kĩ thuật hình ảnh y học (**)100Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; B00
157720602YHTKĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa60Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; B00
167720603Kĩ thuật phục hồi chức năng70Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; B00
177720603YHTKĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa70Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; B00
187720609Khúc xạ nhãn khoa80Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; B00
197720701Y tế công cộng90Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA01; D01; D07; D10
207760101Công tác xã hội60Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTA01; D01; D07; D10

1. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10

2. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00

3. Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

4. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

5. Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

6. Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

7. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

8. Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00

9. Kĩ thuật phục hình răng

Mã ngành: 7720502

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

10. Kĩ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

11. Kĩ thuật hình ảnh y học (**)

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

12. Kĩ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

13. Khúc xạ nhãn khoa

Mã ngành: 7720609

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

14. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10

15. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10

16. Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720101YHT

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B00

17. Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720301YHT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07

18. Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720601YHT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

19. Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720602YHT

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

20. Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa

Mã ngành: 7720603YHT

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HMU

Thời gian và hình thức nộp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, chứng chỉ quốc tế: Nhà trường lấy kết quả điểm và minh chứng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, chứng chỉ quốc tế trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và sẽ thu bản sao có công chứng khi thí sinh trúng tuyển nhập học.

Lưu ý:

– Trường ĐH Y Hà Nội không chấp nhận chứng chỉ thi theo hình thức Home Edition.

– Thí sinh chỉ được cộng một điểm khuyến khích cao nhất (nếu thí sinh có nhiều loại chứng chỉ).

TỔ CHỨC XÉT TUYỂN THẲNG VÀ ƯU TIÊN XÉT TUYỂN

TỔ CHỨC XÉT TUYỂN BỔ SUNG (nếu thiếu chỉ tiêu)

Học phí

Dự kiến mức học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 như sau:

Thông tin khác

Điểm cộng

Điểm thưởng, điểm khuyến khích gọi chung là điểm cộng. Tổng điểm cộng tối đa 03 điểm và đảm bảo điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm cộng và điểm ưu tiên) không vượt quá 30 điểm.

– Có 02 loại điểm cộng sau:

(1) Điểm thưởng đối với thí sinh diện Ưu tiên xét tuyển (thông tin cụ thể ở mục 7.4)

(2) Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, chứng chỉ quốc tế, còn hạn sử dụng ít nhất đến thời điểm thí sinh nộp trên cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Mức điểm khuyến khích từ 0 – 1,5 điểm theo thang điểm 30.-

* Mức điểm khuyến khích đối với các loại chứng chỉ như sau:

Điểm khuyến khíchChứng chỉ 0,75 1,0 1,25 1,5
IELTS (Academic) 5.5 – 6.0 6.5 7.0 ≥ 7.5
TOEFL iBT 46 – 78 79 - 93 94 - 101 ≥ 102

TCF


Tiếng Pháp

400 – 420 421 - 440 441 - 450 451 – 470

DELF


Tiếng Pháp

DELF B2


(50 - 60)

DELF B2


(61 - 70)

DELF B2


(71 - 75)

DELF B2 (>76)


hoặc DALF C1

HSK


Tiếng Trung

Cấp 5


(180 - 210)

Cấp 5


(211 - 240)

Cấp 5


(241 - 300)

Cấp 6 (≥ 180)
SAT 1100 - 1190 1200 - 1290 1300 - 1390

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Y Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại học Y Hà Nội
  • Tên viết tắt: HMU
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Medical University
  • Địa chỉ: 01 Tôn Thất Tùng, Ðống Ða, Hà Nội
  • Website: https://hmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocyhanoi.official

Trường là cái nôi của những người sáng lập ra các chuyên ngành y học hiện đại Việt Nam từ y học lâm sàng, y học cơ sở cho đến y học dự phòng trong dân y cũng như trong quân y. Tiếp đến, trong những giai đoạn khó khăn khốc liệt của chiến tranh, nơi nào có dân, có bộ đội, có mặt trận là nơi dó có mặt những người con của nhà trường. Máu của thầy trò Trường Đại học Y Hà Nội cũng góp phần tô thắm thêm màu cờ Tổ quốc. Nhiều giáo sư, cán bộ của nhà trường đã có đóng góp quan trọng xây dựng nền y học nước nhà, làm rạng rỡ nền y học Việt Nam trên thế giới. Ngày nay, trên chặng đường đổi mới, với truyền thống của mình Trường Đại học Y Hà Nội tiếp tục phát huy vai trò trường trọng điểm quốc gia.Trong các mũi nhọn y học hiện đại của y tế quốc gia. Trong các nghiên cứu về chăm sóc sức khoẻ cộng đồng, trong đào tạo nguồn lực cho ngành y tế Việt Nam từ bậc học hàn lâm cho đến nâng cao kỹ năng cho các bác sĩ vùng sâu, vùng xa đều có sự đóng góp của cán bộ nhà trường. Đó là thành tích đáng trân trọng, rất đỗi tự hào của Trường Đại học Y Hà Nội trong một trăm năm.

Những thông tin cần biết

Lưu ý:

(*) Ngành Điều dưỡng chương trình tiên tiến: Nhà trường tổ chức đào tạo bằng tiếng Anh.

(**) Ngành Kĩ thuật hình ảnh y học đào tạo tại Hà Nội: 50 chỉ tiêu đào tạo Kỹ thuật hình ảnh y học; 50 chỉ tiêu đào tạo Kỹ thuật hình ảnh y học định hướng xạ trị.