Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Y Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HMU - Đại Học Y Hà Nội năm 2026

HMU năm 2026 tuyển 2.150 chỉ tiêu cho 3 phương thức: xét tuyển thẳng, xét điểm thi tốt nghiệp, xét điểm ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội.

Điểm chuẩn HMU - Đại học Y Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8. Xem chi tiết điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT, SPT phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tâm lý học
A01; D01; D07; D1025.3
Y khoa
B0028.5
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa
B0026.25
Y học dự phòng
A00; B00; D0720.25
Y học cổ truyền
A00; B0024.7
Điều dưỡng Chương trình tiên tiến
A00; B00; D0722.99
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa
A00; B00; D0719.2
Hộ sinh
A00; B00; D0721.8
Dinh dưỡng
A00; B00; D0720.5
Răng-Hàm-Mặt
B0027.57
Kĩ thuật phục hình răng
A00; B0022.85
Kĩ thuật xét nghiệm y học
A00; B0024.17
Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa
A00; B0019.35
Kĩ thuật hình ảnh y học
A00; B0023.75
Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa
A00; B0019.2
Kĩ thuật phục hồi chức năng
A00; B0023.7
Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa
A00; B0019.95
Khúc xạ nhãn khoa
A00; B0023.1
Y tế công cộng
A01; D01; D07; D1020.8
Công tác xã hội
A01; D01; D07; D1017.75

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tâm lý học
20.25
Điều dưỡng Chương trình tiên tiến
15.24
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa
11.61
Hộ sinh
13.95
Dinh dưỡng
12.75
Kĩ thuật phục hình răng
15.1
Kĩ thuật xét nghiệm y học
16.79
Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa
11.73
Kĩ thuật hình ���nh y học
16.25
Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa
11.61
Kĩ thuật phục hồi chức năng
16.2
Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa
12.3
Khúc xạ nhãn khoa
15.4
Y tế công cộng
14.76
Công tác xã hội
11.95