Điểm chuẩn vào trường HMU - Đại Học Y Hà Nội năm 2026
HMU năm 2026 tuyển 2.150 chỉ tiêu cho 3 phương thức: xét tuyển thẳng, xét điểm thi tốt nghiệp, xét điểm ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội.
Điểm chuẩn HMU - Đại học Y Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8
Trường Đại học Y Hà Nội thông báo điểm trúng tuyển đợt 1 – Tuyển sinh đại học hệ chính qui năm 2026 của Trường như sau:
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Chỉ tiêu 2026 |
Điểm trúng tuyển |
|
|
PTXT 100 |
PTXT 402 |
||||
| 1 |
7720101 |
Y khoa |
440 |
28,5 |
- |
| 2 |
7720101TH |
Y khoa đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
150 |
26,25 |
- |
| 3 |
7720110 |
Y học dự phòng |
100 |
20,25 |
- |
| 4 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
80 |
24,7 |
- |
| 5 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
120 |
27,57 |
|
| 6 |
7720301 |
Điều dưỡng |
130 |
22,99 |
15,24 |
| 7 |
7720301TH |
Điều dưỡng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
100 |
19,2 |
11,61 |
| 8 |
7720302 |
Hộ sinh |
70 |
21,8 |
13,95 |
| 9 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
110 |
20,5 |
12,75 |
| 10 |
7720502 |
Kỹ thuật Phục hình răng |
50 |
22,85 |
15,1 |
| 11 |
7720601 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
80 |
24,17 |
16,79 |
| 12 |
7720601TH |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
80 |
19,35 |
11,73 |
| 13 |
7720602 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học |
100 |
23,75 |
16,25 |
| 14 |
7720602TH |
Kỹ thuật Hình ảnh y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
50 |
19,2 |
11,61 |
| 15 |
7720603 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
70 |
23,7 |
16,2 |
| 16 |
7720603TH |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
70 |
19,95 |
12,3 |
| 17 |
7720609 |
Khúc xạ nhãn khoa |
80 |
23,1 |
15,4 |
| 18 |
7720701 |
Y tế công cộng |
80 |
20,8 |
14,76 |
| 19 |
7760101 |
Công tác xã hội |
60 |
17,75 |
11,95 |
| 20 |
7310401 |
Tâm lý học |
88 |
25,3 |
20,25 |
|
|
|
Tổng |
2108 |
|
|
Ghi chú: Phương thức xét tuyển:
100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
402: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 của Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPT)./.
Xem chi tiết điểm chuẩn HMU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Y Hà Nội Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tâm lý học | B00 | 23.7 | |||
Tâm lý học | C00 | 28.7 | |||
Tâm lý học | D01 | 26.7 | |||
Y khoa | B00 | 28.13 | |||
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | B00 | 25.8 | |||
Y học dự phòng | B00 | 17 | |||
Y học cổ truyền | B00 | 23.5 | |||
Điều dưỡng | A00; B00 | 22.25 | |||
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 17 | |||
Hộ sinh | A00; B00 | 20.35 | |||
Dinh dưỡng | A00; B00 | 18.75 | |||
Răng - Hàm - Mặt | B00 | 27.34 | |||
Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 21.85 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 23.72 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 18.35 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 23.57 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 22.5 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 17.3 | |||
Khúc xạ nhãn khoa | A00; B00 | 23.23 | |||
Y tế công cộng | B00; B08 | 18.2 | |||
Y tế công cộng | D01 | 21.2 | |||
Công tác xã hội | A00; B00; B08 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây