Điểm chuẩn vào trường HMU - Đại Học Y Hà Nội năm 2026
HMU năm 2026 tuyển 2.150 chỉ tiêu cho 3 phương thức: xét tuyển thẳng, xét điểm thi tốt nghiệp, xét điểm ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội.
Dự kiến điểm chuẩn HMU 2026 ở các ngành xét tuyển bằng tổ hợp B00 (Toán, Hóa, Sinh) sẽ tăng từ 0,5 đến 1,4 điểm, có thể tương tự mức năm 2024.
Điểm chuẩn HMU - Đại học Y Hà Nội năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/08.
Xem chi tiết điểm chuẩn HMU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Tâm lý học | B00 | 23.7 | |||
| Tâm lý học | C00 | 28.7 | |||
| Tâm lý học | D01 | 26.7 | |||
| Y khoa | B00 | 28.13 | |||
| Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | B00 | 25.8 | |||
| Y học dự phòng | B00 | 17 | |||
| Y học cổ truyền | B00 | 23.5 | |||
| Điều dưỡng | A00; B00 | 22.25 | |||
| Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 17 | |||
| Hộ sinh | A00; B00 | 20.35 | |||
| Dinh dưỡng | A00; B00 | 18.75 | |||
| Răng - Hàm - Mặt | B00 | 27.34 | |||
| Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 21.85 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 23.72 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 18.35 | |||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 23.57 | |||
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 22.5 | |||
| Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 17.3 | |||
| Khúc xạ nhãn khoa | A00; B00 | 23.23 | |||
| Y tế công cộng | B00; B08 | 18.2 | |||
| Y tế công cộng | D01 | 21.2 | |||
| Công tác xã hội | A00; B00; B08 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Y Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây