Điểm chuẩn vào trường HMU - Đại Học Y Hà Nội năm 2026
HMU năm 2026 tuyển 2.150 chỉ tiêu cho 3 phương thức: xét tuyển thẳng, xét điểm thi tốt nghiệp, xét điểm ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội.
Điểm chuẩn HMU - Đại học Y Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8. Xem chi tiết điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT, SPT phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tâm lý học | A01; D01; D07; D10 | 25.3 | |||
Y khoa | B00 | 28.5 | |||
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | B00 | 26.25 | |||
Y học dự phòng | A00; B00; D07 | 20.25 | |||
Y học cổ truyền | A00; B00 | 24.7 | |||
Điều dưỡng Chương trình tiên tiến | A00; B00; D07 | 22.99 | |||
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00; D07 | 19.2 | |||
Hộ sinh | A00; B00; D07 | 21.8 | |||
Dinh dưỡng | A00; B00; D07 | 20.5 | |||
Răng-Hàm-Mặt | B00 | 27.57 | |||
Kĩ thuật phục hình răng | A00; B00 | 22.85 | |||
Kĩ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 24.17 | |||
Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 19.35 | |||
Kĩ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 23.75 | |||
Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 19.2 | |||
Kĩ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 23.7 | |||
Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 19.95 | |||
Khúc xạ nhãn khoa | A00; B00 | 23.1 | |||
Y tế công cộng | A01; D01; D07; D10 | 20.8 | |||
Công tác xã hội | A01; D01; D07; D10 | 17.75 | |||
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tâm lý học | 20.25 | ||||
Điều dưỡng Chương trình tiên tiến | 15.24 | ||||
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 11.61 | ||||
Hộ sinh | 13.95 | ||||
Dinh dưỡng | 12.75 | ||||
Kĩ thuật phục hình răng | 15.1 | ||||
Kĩ thuật xét nghiệm y học | 16.79 | ||||
Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 11.73 | ||||
Kĩ thuật hình ���nh y học | 16.25 | ||||
Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | 11.61 | ||||
Kĩ thuật phục hồi chức năng | 16.2 | ||||
Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 12.3 | ||||
Khúc xạ nhãn khoa | 15.4 | ||||
Y tế công cộng | 14.76 | ||||
Công tác xã hội | 11.95 | ||||