Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Y Tế Công Cộng 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Y tế Công cộng (HUPH) năm 2026

Năm 2026 Nhà trường tuyển sinh 6 ngành trình độ đại học hình thức chính quy: Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Khoa học dữ liệu.

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và xét chuyên vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ)

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2026

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HUPH năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026: 6 ngành gồm Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Khoa học dữ liệu.

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương  với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.

Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

Đạt ngưỡng đầu vào theo chuẩn chương trình đào tạo tương ứng (nếu có), theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường Đại học Y tế công cộng.

Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30

Điểm xét tuyển = [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)]+ Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm khuyến khích theo thang điểm 30, quy định tại bảng 2;

              Điểm khuyến             khích

Chứng chỉ

Theo thang điểm 30

Theo thang điểm 150

0,5

1,0

1,25

1,5

2,5

5

6,25

7,5

IELTS (Academic)

5,5-6

6,5

7

>=7,5

5,5-6

6,5

7

>=7,5

TOEFL iBT

46-78

79-93

94-101

>=102

46-78

79-93

94-101

>=102

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.

Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.

Khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 30 điểm sẽ quy về 30 điểm;

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, giảm dần khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 22,5 điểm trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

1.3 Thời gian xét tuyển

Ngành áp dụng: Y tế công cộng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng và Khoa học dữ liệu.

Cách thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cổng dịch vụ công quốc gia.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X26
27720401Dinh dưỡngB00; B03; B08; C02; D01; D07
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; B08; C01; D01
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; B03; C01; D01
57720701Y tế công cộngB00; B03; B08; C02; D01; D13
67760101Công tác xã hộiC00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C01; D01

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; D01

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D13

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương  với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.

Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

Đạt ngưỡng đầu vào theo chuẩn chương trình đào tạo tương ứng (nếu có), theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường Đại học Y tế công cộng.

Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2.2 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (trừ ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật phục hồi chức năng)

Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30

Điểm xét tuyển = [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)]+ Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm khuyến khích theo thang điểm 30, quy định tại bảng 2

              Điểm khuyến             khích

Chứng chỉ

Theo thang điểm 30

Theo thang điểm 150

0,5

1,0

1,25

1,5

2,5

5

6,25

7,5

IELTS (Academic)

5,5-6

6,5

7

>=7,5

5,5-6

6,5

7

>=7,5

TOEFL iBT

46-78

79-93

94-101

>=102

46-78

79-93

94-101

>=102

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.

Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.

Khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 30 điểm sẽ quy về 30 điểm;

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, giảm dần khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 22,5 điểm trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

2.3 Thời gian xét tuyển

Ngành áp dụng: Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội và Khoa học dữ liệu

Cách thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cổng dịch vụ công quốc gia.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X26
27720401Dinh dưỡngB00; B03; B08; C02; D01; D07
37720701Y tế công cộngB00; B03; B08; C02; D01; D13
47760101Công tác xã hộiC00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D07

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D13

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Hồ sơ xét tuyển: Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

Bảng 3. Đối tượng, ngành xét tuyển thẳng

STT

Đối tượng

Ngành xét tuyển thẳng

1

Thí sinh đạt các giải sau và có thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng:

+ Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế

+ Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo.

Ngành xét tuyển thẳng căn cứ vào hồ sơ của thí sinh đăng ký

 

1.1

Thí sinh đạt giải Toán học, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh

  • Y tế công cộng - 7720701
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học- 7720601
  • Dinh dưỡng - 7720401
  • Công tác xã hội -7760101
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng-7720603
  • Khoa học dữ liệu - 7460108

1.2

Thí sinh đạt giải Ngữ Văn

  • Y tế công cộng - 7720701
  • Dinh dưỡng - 7720401
  • Công tác xã hội -7760101
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng-7720603
  • Khoa học dữ liệu - 7460108

1.3

Thí sinh đạt giải Vật lý

  • Kỹ thuật xét nghiệm y học - 7720601
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng -7720603
  • Khoa học dữ liệu - 7460108

1.4

Thí sinh đạt giải Lịch sử

  • Công tác xã hội -7760101

1.5

Thí sinh đạt giải Địa lý

  • Công tác xã hội -7760101

2

Hội đồng tuyển sinh đại học trường ĐHYTCC căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của chương trình đào tạo để xem xét từng trường hợp cụ thể, đề xuất với hiệu trưởng hoặc phó hiệu trưởng được uỷ quyền ban hành quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

Ngành xét tuyển thẳng căn cứ vào hồ sơ của thí sinh đăng ký

2.1

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc

Áp dụng tất cả các ngành

2.2

Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT

Áp dụng tất cả các ngành

2.3

Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Áp dụng tất cả các ngành

2.4

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.

Áp dụng tất cả các ngành

2.5

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Áp dụng tất cả các ngành

3.2 Quy chế

Chính sách ưu tiên: Theo quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, cao đẳng giáo dục mầm non và các hướng dẫn hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo.

 

3.3 Thời gian xét tuyển

Ngành áp dụng: Y tế công cộng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng và Khoa học dữ liệu.

Cách thức đăng ký xét tuyển: thí sinh nộp hồ sơ về trường theo 1 trong 2 hình thức sau:

         + Gửi hồ sơ qua đường bưu điện

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Y tế công cộng

Thời hạn đăng ký xét tuyển tại trường Đại học Y tế công cộng: trước 17h ngày 20/6/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả đủ điều kiện trúng tuyển: chậm nhất là ngày 30/6/2026.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệu
27720401Dinh dưỡng
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
57720701Y tế công cộng
67760101Công tác xã hội

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Đối tượng

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương  với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.

Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

Đạt ngưỡng đầu vào theo chuẩn chương trình đào tạo tương ứng (nếu có), theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường Đại học Y tế công cộng.

Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

4.2 Quy chế

- Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 150.

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm thi đánh giá năng lực + Điểm khuyến khích (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm khuyến khích theo thang điểm 150, quy định tại bảng 2;

  • Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS (academic) và TOEFL iBT được cộng điểm khuyến khích khi xét tuyển theo các phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT, kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026.
  • Điểm khuyến khích chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế áp dụng cho cả 6 ngành tuyển sinh năm 2026.
  • Điểm khuyến khích tối đa 1,50 điểm (theo thang điểm 30) và 7,50 điểm (theo thang điểm 150).

Bảng 2. Mức điểm khuyến khích đối với các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

              Điểm khuyến             khích

Chứng chỉ

Theo thang điểm 30

Theo thang điểm 150

0,5

1,0

1,25

1,5

2,5

5

6,25

7,5

IELTS (Academic)

5,5-6

6,5

7

>=7,5

5,5-6

6,5

7

>=7,5

TOEFL iBT

46-78

79-93

94-101

>=102

46-78

79-93

94-101

>=102

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.

Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.

Khi [Tổng điểm thi đánh giá năng lực + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 150 điểm sẽ quy về 150 điểm;

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy về thang điểm 150, giảm dần khi [Tổng điểm thi đánh giá năng lực + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 112,5 trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

4.3 Thời gian xét tuyển

Ngành áp dụng: Khoa học dữ liệu

Cách thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cổng dịch vụ công quốc gia.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuQ00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

5
Dự bị đại học

5.1 Đối tượng

Xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học: 6 ngành gồm Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Khoa học dữ liệu.

5.2 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30

Điểm xét tuyển = [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)]+ Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm khuyến khích theo thang điểm 30, quy định tại bảng 2;

Điểm khuyến khích

  • Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS (academic) và TOEFL iBT được cộng điểm khuyến khích khi xét tuyển theo các phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT, kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026.
  • Điểm khuyến khích chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế áp dụng cho cả 6 ngành tuyển sinh năm 2026.
  • Điểm khuyến khích tối đa 1,50 điểm (theo thang điểm 30) và 7,50 điểm (theo thang điểm 150).

Bảng 2. Mức điểm khuyến khích đối với các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

              Điểm khuyến             khích

Chứng chỉ

Theo thang điểm 30

Theo thang điểm 150

0,5

1,0

1,25

1,5

2,5

5

6,25

7,5

IELTS (Academic)

5,5-6

6,5

7

>=7,5

5,5-6

6,5

7

>=7,5

TOEFL iBT

46-78

79-93

94-101

>=102

46-78

79-93

94-101

>=102

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.

Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.

Khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 30 điểm sẽ quy về 30 điểm;

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, giảm dần khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 22,5 điểm trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17460108Khoa học dữ liệu60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; D07; X26
ĐGNL HNQ00
27720401Dinh dưỡng130Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C02; D01; D07
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y học230Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; C01; D01
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năng145Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; C01; D01
57720701Y tế công cộng220Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C02; D01; D13
67760101Công tác xã hội105Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

1. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26; Q00

2. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D07

3. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C01; D01

4. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 145

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; D01

5. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D13

6. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

Điểm chuẩn

Xem thêm điểm chuẩn của Đại học Y tế Công cộng các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Nhà trường sử dụng dữ liệu điểm thi tốt nghiệp THPT làm gốc để xây dựng quy tắc quy đổi tương đương. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh Nhà trường sẽ công bố vào ngày công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo kế hoạch của Bộ Giáo dục & Đào tạo (dự kiến trước 17h ngày 10/7/2026).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ Giáo dục & Đào tạo (dự kiến trước 17h ngày 10/7/2026).

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUPH

Đợt 1

1. Phương thức 1 xét tuyển thẳng:

Ngành áp dụng: Y tế công cộng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng và Khoa học dữ liệu.

Cách thức đăng ký xét tuyển: thí sinh nộp hồ sơ về trường theo 1 trong 2 hình thức sau:

+ Gửi hồ sơ qua đường bưu điện

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Y tế công cộng

Thời hạn đăng ký xét tuyển tại trường Đại học Y tế công cộng: trước 17h ngày 20/6/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả đủ điều kiện trúng tuyển: chậm nhất là ngày 30/6/2026.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

2. Phương thức 2 xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học

Ngành áp dụng: Y tế công cộng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng và Khoa học dữ liệu.

Cách thức đăng ký xét tuyển: thí sinh nộp hồ sơ về trường theo 1 trong 2 hình thức sau:

+ Gửi hồ sơ qua đường bưu điện

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Y tế công cộng

Thời hạn đăng ký xét tuyển tại trường Đại học Y tế công cộng: trước 17h ngày 20/6/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

3. Phương thức 3 xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2026

Ngành áp dụng: Khoa học dữ liệu

Cách thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cổng dịch vụ công quốc gia.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

4. Phương thức 4 xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT

Ngành áp dụng: Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội và Khoa học dữ liệu

Cách thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cổng dịch vụ công quốc gia.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

5. Phương thức 5: xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Ngành áp dụng: Y tế công cộng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng và Khoa học dữ liệu.

Cách thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cổng dịch vụ công quốc gia.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

Đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu)

Ngành áp dụng: sẽ áp dụng đối với các ngành còn chỉ tiêu.

Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ về trường theo một trong ba hình thức sau: 

+ Đăng ký trực tuyến tại:  https://tuyensinhdaihoc.huph.edu.vn/

+ Gửi hồ sơ qua đường bưu điện

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Y tế công cộng (thí sinh nộp hồ sơ vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần).

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: dự kiến đến 17h ngày 20/9/2026.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: dự kiến 25/9/2026.

Thời gian xác nhận nhập học: dự kiến từ ngày 28/9/2026 đến 17h ngày 02/10/2026.

6.3. Đợt 3 (nếu còn chỉ tiêu)

Ngành áp dụng: sẽ áp dụng đối với các ngành còn chỉ tiêu.

Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ về trường theo một trong ba hình thức sau: 

+ Đăng ký trực tuyến tại:  https://tuyensinhdaihoc.huph.edu.vn/

+ Gửi hồ sơ qua đường bưu điện.

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Y tế công cộng (thí sinh nộp hồ sơ vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần).

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: dự kiến đến 17h ngày 20/10/2026.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: dự kiến 26/10/2026.

Thời gian xác nhận nhập học: dự kiến đến trước 17h ngày 01/11/2026.

Học phí

STT

Nội dung

Dự kiến học phí năm học 2026-2027

(đồng/năm)

I

Cử nhân chính quy Y tế công cộng

 

1

CNCQ YTCC25-1A

30.590.000

II

Cử nhân chính quy Kỹ thuật xét nghiệm y học

 

1

CNCQ KTXNYH13-1A

38.570.000

III

Cử nhân chính quy Dinh dưỡng

 

1

CNCQDD10-1A

30.590.000

IV

Cử nhân chính quy Công tác xã hội

 

1

CNCQCTXH10-1A

21.010.000

V

Cử nhân chính quy Kỹ thuật phục hồi chức năng

 

1

CNCQKTPHCN7-1A

38.570.000

VI

Cử nhân chính quy Khoa học dữ liệu

 

1

CNCQKHDL5-1A

29.260.000

VII

Môn giáo dục quốc phòng

1.200.000đ/môn

Lưu ý: Tổng học phí năm học 2026-2027 của từng sinh viên sẽ phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong năm học 2026-2027.

Lộ trình tăng học phí theo quy định tại Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Khi các cơ quan có thẩm quyền có thay đổi thì nhà trường sẽ điều chỉnh và thông báo cho người học.

Thông tin khác

Quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh

  • Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS (academic) và TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp còn hiệu lực trong thời gian 02 năm, tình từ ngày cấp đến thời điểm đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (còn hiệu lực ít nhất đến ngày 02/7/2026) có thể:
  • Quy đổi thành điểm môn tiếng Anh với các tổ hợp có môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026.
  • Hoặc được cộng điểm khuyến khích khi xét tuyển theo các phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT, xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học, kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026  và kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026.

Lưu ý: Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh để quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, sẽ không áp dụng cộng điểm khuyến khích đối với tổ hợp xét tuyển đó.

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS (academic)

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

  • Điểm khuyến khích chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế áp dụng cho cả 6 ngành tuyển sinh năm 2026.
  • Điểm khuyến khích tối đa 1,50 điểm (theo thang điểm 30) và 7,50 điểm (theo thang điểm 150).

Bảng 2. Bảng quy đổi tương đương điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

IELTS (Academic)

TOEFL iBT (không chấp nhận chứng chỉ TOEFL iBT thi online (Home Edition))

Điểm quy đổi thang 10

Điểm khuyến khích thang 30

Điểm khuyến khích thang 150

5.0

30-45

8.0

0.3

1.5

5.5

46-61

8.5

0.6

3

6.0

62-77

9.0

0.9

4.5

6.5

78-93

9.5

1.2

6

7.0-9.0

94-120

10

1.5

7.5

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh bao gồm: Danh mục hồ sơ và 01 bản sao công chứng Căn cước công dân và Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 02/7/2026.

Thí sinh nộp hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh trước 17h ngày 20/6/2026 qua đường bưu điện đến địa chỉ: Phòng Quản lý Đào tạo - A110, Trường Đại học Y tế công cộng, số 1A Đức Thắng, phường Đông Ngạc, Hà Nội, số điện thoại: 02462662342.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Y Tế Công Cộng
  • Tên trường: Đại học Y tế công cộng
  • Tên tiếng Anh: Hanoi school of public health
  • Tên viết tắt: HUPH
  • Địa chỉ: Số 1A, đường Đức Thắng, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội
  • Website: http://www.hsph.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocytecongconghuph/

Trường Đại học Y tế Công cộng tiền thân là Khoa Y tế công cộng được thành lập năm 1990 trên cơ sở sáp nhập thêm 3 trường: Trường Cán bộ quản lý Y tế, Bộ môn Vệ sinh dịch tễ Trường Đại học Y Hà Nội và Trung tâm Nhân lực Y tế. Trụ sở đầu tiên của Khoa đóng tại Trường cán bộ quản lý Y tế.

Ngày 26 tháng 4 năm 2001, Thủ tướng chính phủ thành lập Trường Đại học Y tế công cộng, và vào tháng 10 năm 2016, trường đổi tên thành Hanoi University of Public Health (HUPH). Trong hơn 20 năm, trường đã phát triển mạnh mẽ với 19 chương trình đào tạo từ đại học đến sau đại học và đã tốt nghiệp nhiều khóa học, bổ sung nhân lực cho hệ thống y tế Việt Nam. Trường đóng vai trò quan trọng trong giáo dục thường xuyên cho cán bộ y tế, thực hiện nghiên cứu lớn và hợp tác quốc tế. Hiện trường có nhiều cơ sở thực địa và phòng thí nghiệm, và tổ chức nghiên cứu quy mô lớn với sự tham gia của cựu học viên.

Những thông tin cần biết

 Tiêu chí xét tuyển

Điểm trúng tuyển của các phương thức: xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học, xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2026, xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT sẽ được quy đổi tương đương theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2026. Nguyên tắc quy đổi tương đương sẽ công bố vào ngày công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo kế hoạch của Bộ Giáo dục & Đào tạo (dự kiến trước 17h ngày 10/7/2026).

Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy;

Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Trong trường hợp có nhiều thí sinh cùng thỏa mãn các tiêu chí xét tuyển trên và vượt quá chỉ tiêu của nhà trường, tiêu chí ưu tiên xét tuyển là:

Ưu tiên đối với thí sinh có điểm khuyến khích thấp hơn;

Ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn (trong đó nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

Ưu tiên thí sinh nữ theo quy định tại khoản 4, điều 16, Nghị định số 48/2009/NĐ-CP về các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới.

Các trường hợp phát sinh khác sẽ do Hội đồng tuyển sinh quyết định.