| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350 | ||||
| 1 | 7310106_1 | Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | A01, D01, D07, X25 | |
| 2 | 7340101_1 | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A01, D01, D07, X25 | |
| 3 | 7340101_2 | Quản trị dịch vụ cao cấp | A01, D01, D07, X25 | |
| 4 | 7340201_1 | Tài chính chất lượng cao | A01, D01, D07, X25 | |
| II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150 | ||||
| 5 | 7340301_2 | Kế toán (Định hướng ACCA) | A00, A01, D01, D07 | |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00, A01, D01, D07 | |
| III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050 | ||||
| 7 | 7220201 | Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh | A01, D01, D07, D09 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế nguồn nhân lực | A01, D01, D07, X25 | |
| 9 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A01, D01, D07, X25 | |
| 10 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00, A01, D01, D07 | |
| 11 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00, A01, D01, D07 | |
| 12 | 7310109 | Kinh tế và kinh doanh số | A00, A01, D01, D07 | |
| 13 | 7310205 | Quản lý công | C00, C14, D01, X25 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01, D01, D07, X25 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | A01, D01, D07, X25 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01, D01, D07, X25 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, D07 | |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | A00, A01, D01, D07 | |
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00, A01, D01, X25 | |
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao
Mã ngành: 7310106_1
Tổ hợp: A01, D01, D07, X25
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
Mã ngành: 7340101_1
Tổ hợp: A01, D01, D07, X25
Quản trị dịch vụ cao cấp
Mã ngành: 7340101_2
Tổ hợp: A01, D01, D07, X25
Tài chính chất lượng cao
Mã ngành: 7340201_1
Tổ hợp: A01, D01, D07, X25
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
Kế toán (Định hướng ACCA)
Mã ngành: 7340301_2
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01, D01, D07, D09
Kinh tế nguồn nhân lực
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A01, D01, D07, X25
Kinh tế đầu tư
Mã ngành: 7310104
Tổ hợp: A01, D01, D07, X25
Kinh tế phát triển
Mã ngành: 7310105
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07
Kinh tế và kinh doanh số
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07
Quản lý công
Mã ngành: 7310205
Tổ hợp: C00, C14, D01, X25
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A01, D01, D07, X25
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A01, D01, D07, X25
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A01, D01, D07, X25
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07
Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: C00, A01, D01, X25



