Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Chính Sách và Phát Triển 2026

Đề án tuyển sinh Học Viện Chính Sách và Phát Triển (APD) năm 2026

Năm 2026 Học viện Chính Sách và Phát Triển tuyển sinh theo 04 phương thức:

Phương thức 1. Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

Phương thức 2. Xét tuyển kết hợp:

+ Giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh Thành phố (Nhất, Nhì, Ba) + kết quả học tập THPT lớp 12 (2 môn) thuộc tổ hợp xét tuyển

+ Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A – Level) hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEIC, TOEFL, v.v.) và kết quả học tập THPT lớp 12 (2 môn) hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (2 môn) thuộc tổ hợp xét tuyển;

+ Kết hợp điểm Học tập THPT (Lớp 12) và Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) hoặc kết quả bài thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)

Phương thức 4: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Học viện thực hiện Quy đổi điểm trúng tuyển tương đương giữa các phương thức xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo kin)

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển APD năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của Học viện tại mục 4. Học viện sử dụng 08 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01 (Toán-Văn-Anh), D07 (Toán-Hóa-Anh), D09 (Toán-Sử-Anh), C00 (Văn-Sử-Địa), C14 (Toán-Văn-Giáo dục Kinh tế và Pháp luật), X25 (Toán-Anh-Giáo dục Kinh tế và Pháp luật).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
17310106_1Kinh tế đối ngoại chất lượng caoA01, D01, D07, X25
27340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng caoA01, D01, D07, X25
37340101_2Quản trị dịch vụ cao cấpA01, D01, D07, X25
47340201_1Tài chính chất lượng caoA01, D01, D07, X25
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
57340301_2Kế toán (Định hướng ACCA)A00, A01, D01, D07
67460108Khoa học dữ liệuA00, A01, D01, D07
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
77220201Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanhA01, D01, D07, D09
87310101Kinh tế nguồn nhân lựcA01, D01, D07, X25
97310104Kinh tế đầu tưA01, D01, D07, X25
107310105Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D07
117310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D07
127310109Kinh tế và kinh doanh sốA00, A01, D01, D07
137310205Quản lý côngC00, C14, D01, X25
147340101Quản trị kinh doanhA01, D01, D07, X25
157340115MarketingA01, D01, D07, X25
167340201Tài chính - Ngân hàngA01, D01, D07, X25
177340301Kế toánA00, A01, D01, D07
187340302Kiểm toánA00, A01, D01, D07
197380107Luật Kinh tếC00, A01, D01, X25

I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350

Kinh tế đối ngoại chất lượng cao

Mã ngành: 7310106_1

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Mã ngành: 7340101_1

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Quản trị dịch vụ cao cấp

Mã ngành: 7340101_2

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Tài chính chất lượng cao

Mã ngành: 7340201_1

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150

Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301_2

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050

Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01, D01, D07, D09

Kinh tế nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Quản lý công

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00, C14, D01, X25

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, A01, D01, X25

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Quy chế

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) từ 75 điểm trở lên. Các điểm thi HSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
17310106_1Kinh tế đối ngoại chất lượng caoQ00
27340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng caoQ00
37340101_2Quản trị dịch vụ cao cấpQ00
47340201_1Tài chính chất lượng caoQ00
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
57340301_2Kế toán (Định hướng ACCA)Q00
67460108Khoa học dữ liệuQ00
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
77220201Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanhQ00
87310101Kinh tế nguồn nhân lựcQ00
97310104Kinh tế đầu tưQ00
107310105Kinh tế phát triểnQ00
117310106Kinh tế quốc tếQ00
127310109Kinh tế và kinh doanh sốQ00
137310205Quản lý côngQ00
147340101Quản trị kinh doanhQ00
157340115MarketingQ00
167340201Tài chính - Ngân hàngQ00
177340301Kế toánQ00
187340302Kiểm toánQ00
197380107Luật Kinh tếQ00

I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350

Kinh tế đối ngoại chất lượng cao

Mã ngành: 7310106_1

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Mã ngành: 7340101_1

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ cao cấp

Mã ngành: 7340101_2

Tổ hợp: Q00

Tài chính chất lượng cao

Mã ngành: 7340201_1

Tổ hợp: Q00

II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150

Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301_2

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050

Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: Q00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: Q00

Quản lý công

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

3
Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Quy chế

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 50 điểm trở lên.

Các điểm thi TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
17310106_1Kinh tế đối ngoại chất lượng caoK00
27340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng caoK00
37340101_2Quản trị dịch vụ cao cấpK00
47340201_1Tài chính chất lượng caoK00
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
57340301_2Kế toán (Định hướng ACCA)K00
67460108Khoa học dữ liệuK00
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
77220201Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanhK00
87310101Kinh tế nguồn nhân lựcK00
97310104Kinh tế đầu tưK00
107310105Kinh tế phát triểnK00
117310106Kinh tế quốc tếK00
127310109Kinh tế và kinh doanh sốK00
137310205Quản lý côngK00
147340101Quản trị kinh doanhK00
157340115MarketingK00
167340201Tài chính - Ngân hàngK00
177340301Kế toánK00
187340302Kiểm toánK00
197380107Luật Kinh tếK00

I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350

Kinh tế đối ngoại chất lượng cao

Mã ngành: 7310106_1

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Mã ngành: 7340101_1

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ cao cấp

Mã ngành: 7340101_2

Tổ hợp: K00

Tài chính chất lượng cao

Mã ngành: 7340201_1

Tổ hợp: K00

II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150

Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301_2

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: K00

III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050

Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Kinh tế nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: K00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: K00

Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: K00

Quản lý công

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: K00

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

4
Kết hợp điểm thi THPT + Học bạ

4.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026 kết hợp với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 thuộc các tổ hợp xét tuyển của Học viện.

Thí sinh sử dụng kết quả điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026 của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển kết hợp với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
17310106_1Kinh tế đối ngoại chất lượng caoA01, D01, D07, X25
27340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng caoA01, D01, D07, X25
37340101_2Quản trị dịch vụ cao cấpA01, D01, D07, X25
47340201_1Tài chính chất lượng caoA01, D01, D07, X25
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
57340301_2Kế toán (Định hướng ACCA)A00, A01, D01, D07
67460108Khoa học dữ liệuA00, A01, D01, D07
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
77220201Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanhA01, D01, D07, D09
87310101Kinh tế nguồn nhân lựcA01, D01, D07, X25
97310104Kinh tế đầu tưA01, D01, D07, X25
107310105Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D07
117310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D07
127310109Kinh tế và kinh doanh sốA00, A01, D01, D07
137310205Quản lý côngC00, C14, D01, X25
147340101Quản trị kinh doanhA01, D01, D07, X25
157340115MarketingA01, D01, D07, X25
167340201Tài chính - Ngân hàngA01, D01, D07, X25
177340301Kế toánA00, A01, D01, D07
187340302Kiểm toánA00, A01, D01, D07
197380107Luật Kinh tếC00, A01, D01, X25

I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350

Kinh tế đối ngoại chất lượng cao

Mã ngành: 7310106_1

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Mã ngành: 7340101_1

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Quản trị dịch vụ cao cấp

Mã ngành: 7340101_2

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Tài chính chất lượng cao

Mã ngành: 7340201_1

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150

Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301_2

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050

Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01, D01, D07, D09

Kinh tế nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Quản lý công

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00, C14, D01, X25

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, A01, D01, X25

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và theo quy định của Học viện, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải Nhất, giải Nhì, giải Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành/chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của Học viện.

Thí sinh đoạt giải Nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành, chương trình đào tạo được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của Học viện. Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của Học viện.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
17310106_1Kinh tế đối ngoại chất lượng cao
27340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng cao
37340101_2Quản trị dịch vụ cao cấp
47340201_1Tài chính chất lượng cao
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
57340301_2Kế toán (Định hướng ACCA)
67460108Khoa học dữ liệu
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
77220201Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh
87310101Kinh tế nguồn nhân lực
97310104Kinh tế đầu tư
107310105Kinh tế phát triển
117310106Kinh tế quốc tế
127310109Kinh tế và kinh doanh số
137310205Quản lý công
147340101Quản trị kinh doanh
157340115Marketing
167340201Tài chính - Ngân hàng
177340301Kế toán
187340302Kiểm toán
197380107Luật Kinh tế

I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350

Kinh tế đối ngoại chất lượng cao

Mã ngành: 7310106_1

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Mã ngành: 7340101_1

Quản trị dịch vụ cao cấp

Mã ngành: 7340101_2

Tài chính chất lượng cao

Mã ngành: 7340201_1

II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150

Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301_2

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050

Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: 7310109

Quản lý công

Mã ngành: 7310205

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

6
Kết hợp chứng chỉ quốc tế + điểm thi THPT

6.1 Quy chế

(3) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.0 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 50 trở lên hoặc TOEIC 4 kĩ năng từ 550 trở lên kết hợp với 02 điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Học viện (Văn, Lý, Hóa, Sử hoặc Giáo dục Kinh tế và Pháp luật).

(4) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.0 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 50 trở lên hoặc TOEIC 4 kĩ năng từ 550 trở lên kết hợp với 02 điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Học viện (Văn, Lý, Hóa, Sử hoặc Giáo dục Kinh tế và Pháp luật).

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026.

Lưu ý: Học viện không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi “Home edition”.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10

IELTS Academic

TOEFL iBT

TOEFL ITP

TOEIC 4 kĩ năng

CAMBRIDGE

Điểm quy đổi

5.0 50 463 550 151 9,0
5.5 61 500 600 160 9,2
6.0 62 505 620 163 9,5
6.5 63 510 640 166 9,8
7.0 trở lên 66 trở lên 513 trở lên 650 trở lên 170 trở lên 10,0

Bảng quy định mức cộng điểm khuyến khích chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

IELTS Academic TOEFL iBT TOEFL ITP TOEIC 4 kĩ năng CAMBRIDGE Điểm cộng khuyến khích
5.0 – 6.0 50 - 62 463 - 505 550 - 620 151 - 163 1
6.5 trở lên 63 trở lên 510 trở lên 640 trở lên 166 trở lên 1.5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
17310106_1Kinh tế đối ngoại chất lượng caoA01, D01, D07, X25
27340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng caoA01, D01, D07, X25
37340101_2Quản trị dịch vụ cao cấpA01, D01, D07, X25
47340201_1Tài chính chất lượng caoA01, D01, D07, X25
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
57340301_2Kế toán (Định hướng ACCA)A00, A01, D01, D07
67460108Khoa học dữ liệuA00, A01, D01, D07
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
77220201Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanhA01, D01, D07, D09
87310101Kinh tế nguồn nhân lựcA01, D01, D07, X25
97310104Kinh tế đầu tưA01, D01, D07, X25
107310105Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D07
117310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D07
127310109Kinh tế và kinh doanh sốA00, A01, D01, D07
137310205Quản lý côngC00, C14, D01, X25
147340101Quản trị kinh doanhA01, D01, D07, X25
157340115MarketingA01, D01, D07, X25
167340201Tài chính - Ngân hàngA01, D01, D07, X25
177340301Kế toánA00, A01, D01, D07
187340302Kiểm toánA00, A01, D01, D07
197380107Luật Kinh tếC00, A01, D01, X25

I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350

Kinh tế đối ngoại chất lượng cao

Mã ngành: 7310106_1

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Mã ngành: 7340101_1

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Quản trị dịch vụ cao cấp

Mã ngành: 7340101_2

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Tài chính chất lượng cao

Mã ngành: 7340201_1

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150

Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301_2

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050

Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01, D01, D07, D09

Kinh tế nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Quản lý công

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00, C14, D01, X25

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01, D01, D07, X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, A01, D01, X25

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
17310106_1Kinh tế đối ngoại chất lượng cao100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng cao100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37340101_2Quản trị dịch vụ cao cấp50Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47340201_1Tài chính chất lượng cao100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
57340301_2Kế toán (Định hướng ACCA)50Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67460108Khoa học dữ liệu100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
77220201Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87310101Kinh tế nguồn nhân lực100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97310104Kinh tế đầu tư150Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107310105Kinh tế phát triển150Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117310106Kinh tế quốc tế200Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127310109Kinh tế và kinh doanh số120Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137310205Quản lý công100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpC00, C14, D01, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147340101Quản trị kinh doanh150Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157340115Marketing150Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167340201Tài chính - Ngân hàng320Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177340301Kế toán150Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187340302Kiểm toán100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197380107Luật Kinh tế200Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpC00, A01, D01, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350

1. Kinh tế đối ngoại chất lượng cao

Mã ngành: 7310106_1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

2. Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Mã ngành: 7340101_1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

3. Quản trị dịch vụ cao cấp

Mã ngành: 7340101_2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

4. Tài chính chất lượng cao

Mã ngành: 7340201_1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150

1. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

2. Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301_2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050

1. Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, D09; K00; Q00

2. Kinh tế nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

3. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

4. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

5. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

6. Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

7. Quản lý công

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C14, D01, X25; K00; Q00

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

10. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

11. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

12. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

13. Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, A01, D01, X25; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học Viện Chính Sách và Phát Triển các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Áp dụng với tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 và cho các thí sinh như sau:

(1) Thí sinh có kết quả điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026 kết hợp với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 thuộc các tổ hợp xét tuyển của Học viện.

Thí sinh sử dụng kết quả điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026 của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển kết hợp với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển để xét tuyển.

(2) Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) từ 75 điểm trở lên hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 50 điểm trở lên.

Các điểm thi HSA/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026.

(3) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.0 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 50 trở lên hoặc TOEIC 4 kĩ năng từ 550 trở lên kết hợp với 02 điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Học viện (Văn, Lý, Hóa, Sử hoặc Giáo dục Kinh tế và Pháp luật).

(4) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.0 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 50 trở lên hoặc TOEIC 4 kĩ năng từ 550 trở lên kết hợp với 02 điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Học viện (Văn, Lý, Hóa, Sử hoặc Giáo dục Kinh tế và Pháp luật).

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026.

Lưu ý: Học viện không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi “Home edition”.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10

IELTS Academic

TOEFL iBT

TOEFL ITP

TOEIC 4 kĩ năng

CAMBRIDGE

Điểm quy đổi

5.0 50 463 550 151 9,0
5.5 61 500 600 160 9,2
6.0 62 505 620 163 9,5
6.5 63 510 640 166 9,8
7.0 trở lên 66 trở lên 513 trở lên 650 trở lên 170 trở lên 10,0

Bảng quy định mức cộng điểm khuyến khích chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

IELTS Academic TOEFL iBT TOEFL ITP TOEIC 4 kĩ năng CAMBRIDGE Điểm cộng khuyến khích
5.0 – 6.0 50 - 62 463 - 505 550 - 620 151 - 163 1
6.5 trở lên 63 trở lên 510 trở lên 640 trở lên 166 trở lên 1.5

Học viện không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Điểm cộng (theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tổng điểm cộng không vượt quá 3,0 điểm (đối với thang điểm 30).

a) Điểm thưởng (dành cho đối tượng ưu tiên xét tuyển):
Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng tại mục 2.1 nếu không sử dụng quyền tuyển thẳng thì được cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển như sau:

  • Giải Nhất: cộng 2,0 điểm;
  • Giải Nhì: cộng 1,5 điểm;
  • Giải Ba: cộng 1,0 điểm.

b) Điểm xét thưởng:
Thí sinh đạt giải trong cuộc thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của ngành/chương trình thi được cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển như sau:

  • Giải Nhất: cộng 1,5 điểm;
  • Giải Nhì: cộng 1,0 điểm;
  • Giải Ba: cộng 0,5 điểm.

c) Điểm khuyến khích (dành cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ):
Áp dụng đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và không sử dụng chứng chỉ để xét tuyển kết hợp (quy đổi điểm):

  • IELTS >=5.0 và tương đương: cộng 1,0 điểm;
  • IELTS >6.0 và tương đương: cộng 1,5 điểm.

3. Các thông tin khác

Học viện xét tuyển (đối với từng thí sinh) theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng đã đăng ký (Nguyện vọng 1 là nguyện vọng ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng theo mã ngành/chương trình và chỉ trúng tuyển 01 (một) nguyện vọng có ưu tiên cao hơn và sẽ không được xét các nguyện vọng có mức độ ưu tiên tiếp theo.

Học viện xét tuyển theo mã ngành/chương trình, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng giữa các thí sinh.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Học viện không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn Ngoại ngữ và điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi Tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm từ 2025 trở về trước để xét tuyển; không cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ nghề.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển APD

Học viện xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Hình thức tuyển sinh: trực tuyến/online, cụ thể:

Với xét tuyển thẳng: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển trực tuyến/online trên hệ thống của Học viện và theo thông báo chi tiết của Học viện.

Với xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của Học viện và trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thông báo chi tiết của Học viện và kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học phí

Học viện thu Học phí theo quy định của Nhà nước đối với trường đại học công lập tự chủ chỉ thường xuyên. Năm học 2026 – 2027, dự kiến mức học phí cho khoá tuyển sinh năm 2026 (khóa 17) cụ thể như sau:

(i) Chương trình hệ chuẩn: 28.000.000 đồng/người học/năm học

 

(ii) Chương trình chất lượng cao: 35.000.000 - 40.000.000 đồng/người học/năm học

(iii) Chương trình định hướng nghề nghiệp quốc tế: 35.000.000 đồng/người học/năm học

Lộ trình tăng học phí hàng năm thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Chính Sách và Phát Triển
  • Tên trường: Học Viện Chính Sách và Phát Triển
  • Mã trường: HCP
  • Tên tiếng Anh: Academy of Policy and Development
  • Tên viết tắt: APD
  • Địa chỉ: Học viện Chính sách và Phát triển – Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Khu đô thị Nam An Khánh - Xã An Thượng – Huyện Hoài Đức – Thành phố Hà Nội.
  • Website: https://apd.edu.vn/

Những thông tin cần biết

Chính sách ưu tiên

1. Chính sách ưu tiên chung

Học viện áp dụng chính sách ưu tiên chung theo quy chế tuyển sinh hiện hành theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng ưu tiên 1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng ưu tiên 2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm;

Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số).

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định

Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm Tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

2. Xét tuyển thẳng

Học viện xét tuyển thẳng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý: Tổng điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh xét tuyển thẳng không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).