Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Chính Sách và Phát Triển 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào APD - Học Viện Chính Sách Và Phát Triển năm 2026

Năm 2026 Học viện Chính Sách và Phát Triển tuyển sinh theo 04 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết hợp.

Điểm chuẩn APD - Học viện Chính sách và Phát triển 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn APD các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học Viện Chính Sách và Phát Triển Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D0930.02Thang điểm 40
Ngành Kinh tế
A01; D01; D07; D8422.02
Ngành Kinh tế phát triển
A00; A01; D01; D8422.36
Ngành Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D8422
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
A01; D01; D07; D8428.61Thang điểm 40
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)
A01; D01; D07; D8427.14Thang điểm 40
Ngành Kinh tế số
A00; A01; D01; D8423.35
Ngành Quản lý nhà nước
A01; D01; D8424.39
Ngành Quản lý nhà nước
C0026.39
Ngành Quản lý nhà nước
C0026.39
Ngành Quản trị kinh doanh
A01; D01; D07; D8422.3
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
A01; D01; D07; D8428.91Thang điểm 40
Ngành Marketing
A01; D01; D07; D8428.66Thang điểm 40
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
A01; D01; D07; D8429.9Thang điểm 40
Ngành Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D07; D8426.54Thang điểm 40
Ngành Kế toán
A00; A01; D01; D8423.23
Ngành Luật Kinh tế
A01; D09; D8424.73
Ngành Luật Kinh tế
C0026.73

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Luật Kinh tế
C0026.73
Ngành Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D0930.02Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
Ngành Kinh tế
A01; D01; D07; D8422.02
Ngành Kinh tế phát triển
A00; A01; D01; D8422.36
Ngành Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D8422
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
A01; D01; D07; D8428.61Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)
A01; D01; D07; D8427.14Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
Ngành Kinh tế số
A00; A01; D01; D8423.35
Ngành Quản lý nhà nước
A01; D01; D8424.39
Ngành Quản trị kinh doanh
A01; D01; D07; D8422.3
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
A01; D01; D07; D8428.91Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
Ngành Marketing
A01; D01; D07; D8428.66Điểm đã quy đổi,Thang điểm 40
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
A01; D01; D07; D8429.9Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
Ngành Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D07; D8426.54Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
Ngành Kế toán
A00; A01; D01; D8423.23
Ngành Luật Kinh tế
A01; D09; D8424.73

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Ngôn ngữ Anh
30.02
Ngành Kinh tế
22.02
Ngành Kinh tế phát triển
22.36
Ngành Kinh tế quốc tế
22
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
28.61
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)
27.14
Ngành Kinh tế số
23.35
Ngành Quản lý nhà nước
24.39
Ngành Quản trị kinh doanh
22.3
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
28.91
Ngành Marketing
28.66
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
29.9
Ngành Tài chính - Ngân hàng
26.54
Ngành Kế toán
23.23
Ngành Luật Kinh tế
24.73

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Ngôn ngữ Anh
30.02
Ngành Kinh tế
22.02
Ngành Kinh tế phát triển
22.36
Ngành Kinh tế quốc tế
22
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
28.61
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)
27.14
Ngành Kinh tế số
23.35
Ngành Quản lý nhà nước
24.39
Ngành Quản trị kinh doanh
22.3
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
28.91
Ngành Marketing
28.66
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
29.9
Ngành Tài chính - Ngân hàng
26.54
Ngành Kế toán
23.23
Ngành Luật Kinh tế
24.73

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Ngôn ngữ Anh
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40)
A01; D01; D07; D0930.02
Ngành Kinh tế
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi)
A01; D01; D07; D8422.02
Ngành Kinh tế phát triển
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi)
A00; A01; D01; D8422.36
Ngành Kinh tế quốc tế
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi)
A00; A01; D01; D8422
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40)
A01; D01; D07; D8428.61
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40)
A01; D01; D07; D8427.14
Ngành Kinh tế số
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi)
A00; A01; D01; D8423.35
Ngành Quản lý nhà nước
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi)
A01; D01; D8424.39
Ngành Quản lý nhà nước
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi)
C0026.39
Ngành Quản trị kinh doanh
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi)
A01; D01; D07; D8422.3
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40)
A01; D01; D07; D8428.91
Ngành Marketing
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40)
A01; D01; D07; D8428.66
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40)
A01; D01; D07; D8429.9
Ngành Tài chính - Ngân hàng
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40)
A01; D01; D07; D8426.54
Ngành Kế toán
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi)
A00; A01; D01; D8423.23
Ngành Luật Kinh tế
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi)
A01; D09; D8424.73
Ngành Luật Kinh tế
(Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi)
C0026.73

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây