Điểm chuẩn vào APD - Học Viện Chính Sách Và Phát Triển năm 2026
Năm 2026 Học viện Chính Sách và Phát Triển tuyển sinh theo 04 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết hợp.
Điểm chuẩn APD - Học viện Chính sách và Phát triển 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.


Xem điểm chuẩn APD các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học Viện Chính Sách và Phát Triển Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | 30.02 | Thang điểm 40 | ||
Ngành Kinh tế | A01; D01; D07; D84 | 22.02 | |||
Ngành Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D84 | 22.36 | |||
Ngành Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D84 | 22 | |||
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 28.61 | Thang điểm 40 | ||
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01; D01; D07; D84 | 27.14 | Thang điểm 40 | ||
Ngành Kinh tế số | A00; A01; D01; D84 | 23.35 | |||
Ngành Quản lý nhà nước | A01; D01; D84 | 24.39 | |||
Ngành Quản lý nhà nước | C00 | 26.39 | |||
Ngành Quản lý nhà nước | C00 | 26.39 | |||
Ngành Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D84 | 22.3 | |||
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 28.91 | Thang điểm 40 | ||
Ngành Marketing | A01; D01; D07; D84 | 28.66 | Thang điểm 40 | ||
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 29.9 | Thang điểm 40 | ||
Ngành Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D84 | 26.54 | Thang điểm 40 | ||
Ngành Kế toán | A00; A01; D01; D84 | 23.23 | |||
Ngành Luật Kinh tế | A01; D09; D84 | 24.73 | |||
Ngành Luật Kinh tế | C00 | 26.73 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Luật Kinh tế | C00 | 26.73 | |||
Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | 30.02 | Điểm đã quy đổi, thang điểm 40 | ||
Ngành Kinh tế | A01; D01; D07; D84 | 22.02 | |||
Ngành Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D84 | 22.36 | |||
Ngành Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D84 | 22 | |||
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 28.61 | Điểm đã quy đổi, thang điểm 40 | ||
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01; D01; D07; D84 | 27.14 | Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 | ||
Ngành Kinh tế số | A00; A01; D01; D84 | 23.35 | |||
Ngành Quản lý nhà nước | A01; D01; D84 | 24.39 | |||
Ngành Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D84 | 22.3 | |||
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 28.91 | Điểm đã quy đổi, thang điểm 40 | ||
Ngành Marketing | A01; D01; D07; D84 | 28.66 | Điểm đã quy đổi,Thang điểm 40 | ||
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 29.9 | Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 | ||
Ngành Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D84 | 26.54 | Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 | ||
Ngành Kế toán | A00; A01; D01; D84 | 23.23 | |||
Ngành Luật Kinh tế | A01; D09; D84 | 24.73 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Ngôn ngữ Anh | 30.02 | ||||
Ngành Kinh tế | 22.02 | ||||
Ngành Kinh tế phát triển | 22.36 | ||||
Ngành Kinh tế quốc tế | 22 | ||||
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.61 | ||||
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 27.14 | ||||
Ngành Kinh tế số | 23.35 | ||||
Ngành Quản lý nhà nước | 24.39 | ||||
Ngành Quản trị kinh doanh | 22.3 | ||||
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.91 | ||||
Ngành Marketing | 28.66 | ||||
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 29.9 | ||||
Ngành Tài chính - Ngân hàng | 26.54 | ||||
Ngành Kế toán | 23.23 | ||||
Ngành Luật Kinh tế | 24.73 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Ngôn ngữ Anh | 30.02 | ||||
Ngành Kinh tế | 22.02 | ||||
Ngành Kinh tế phát triển | 22.36 | ||||
Ngành Kinh tế quốc tế | 22 | ||||
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.61 | ||||
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 27.14 | ||||
Ngành Kinh tế số | 23.35 | ||||
Ngành Quản lý nhà nước | 24.39 | ||||
Ngành Quản trị kinh doanh | 22.3 | ||||
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.91 | ||||
Ngành Marketing | 28.66 | ||||
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 29.9 | ||||
Ngành Tài chính - Ngân hàng | 26.54 | ||||
Ngành Kế toán | 23.23 | ||||
Ngành Luật Kinh tế | 24.73 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngành Ngôn ngữ Anh (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40) | A01; D01; D07; D09 | 30.02 | ||||
Ngành Kinh tế (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi) | A01; D01; D07; D84 | 22.02 | ||||
Ngành Kinh tế phát triển (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi) | A00; A01; D01; D84 | 22.36 | ||||
Ngành Kinh tế quốc tế (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi) | A00; A01; D01; D84 | 22 | ||||
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40) | A01; D01; D07; D84 | 28.61 | ||||
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40) | A01; D01; D07; D84 | 27.14 | ||||
Ngành Kinh tế số (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi) | A00; A01; D01; D84 | 23.35 | ||||
Ngành Quản lý nhà nước (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi) | A01; D01; D84 | 24.39 | ||||
Ngành Quản lý nhà nước (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi) | C00 | 26.39 | ||||
Ngành Quản trị kinh doanh (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi) | A01; D01; D07; D84 | 22.3 | ||||
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40) | A01; D01; D07; D84 | 28.91 | ||||
Ngành Marketing (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40) | A01; D01; D07; D84 | 28.66 | ||||
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40) | A01; D01; D07; D84 | 29.9 | ||||
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40) | A01; D01; D07; D84 | 26.54 | ||||
Ngành Kế toán (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi) | A00; A01; D01; D84 | 23.23 | ||||
Ngành Luật Kinh tế (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi) | A01; D09; D84 | 24.73 | ||||
Ngành Luật Kinh tế (Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi) | C00 | 26.73 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây