Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Chính Sách và Phát Triển 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào APD - Học Viện Chính Sách Và Phát Triển năm 2026

Năm 2026 Học viện Chính Sách và Phát Triển tuyển sinh theo 04 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết hợp.

Điểm chuẩn APD - Học viện Chính sách và Phát triển 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8. 

Xem điểm chuẩn APD các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D0930.02Thang điểm 40
Ngành Kinh tếA01; D01; D07; D8422.02
Ngành Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D8422.36
Ngành Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D8422
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)A01; D01; D07; D8428.61Thang điểm 40
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)A01; D01; D07; D8427.14Thang điểm 40
Ngành Kinh tế sốA00; A01; D01; D8423.35
Ngành Quản lý nhà nướcA01; D01; D8424.39
Ngành Quản lý nhà nướcC0026.39
Ngành Quản lý nhà nướcC0026.39
Ngành Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D8422.3
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)A01; D01; D07; D8428.91Thang điểm 40
Ngành MarketingA01; D01; D07; D8428.66Thang điểm 40
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)A01; D01; D07; D8429.9Thang điểm 40
Ngành Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D8426.54Thang điểm 40
Ngành Kế toánA00; A01; D01; D8423.23
Ngành Luật Kinh tếA01; D09; D8424.73
Ngành Luật Kinh tếC0026.73

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Luật Kinh tếC0026.73
Ngành Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D0930.02Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
Ngành Kinh tếA01; D01; D07; D8422.02
Ngành Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D8422.36
Ngành Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D8422
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)A01; D01; D07; D8428.61Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)A01; D01; D07; D8427.14Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
Ngành Kinh tế sốA00; A01; D01; D8423.35
Ngành Quản lý nhà nướcA01; D01; D8424.39
Ngành Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D8422.3
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)A01; D01; D07; D8428.91Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
Ngành MarketingA01; D01; D07; D8428.66Điểm đã quy đổi,Thang điểm 40
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)A01; D01; D07; D8429.9Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
Ngành Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D8426.54Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
Ngành Kế toánA00; A01; D01; D8423.23
Ngành Luật Kinh tếA01; D09; D8424.73

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Ngôn ngữ Anh30.02
Ngành Kinh tế22.02
Ngành Kinh tế phát triển22.36
Ngành Kinh tế quốc tế22
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)28.61
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)27.14
Ngành Kinh tế số23.35
Ngành Quản lý nhà nước24.39
Ngành Quản trị kinh doanh22.3
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)28.91
Ngành Marketing28.66
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)29.9
Ngành Tài chính - Ngân hàng26.54
Ngành Kế toán23.23
Ngành Luật Kinh tế24.73

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Ngôn ngữ Anh30.02
Ngành Kinh tế22.02
Ngành Kinh tế phát triển22.36
Ngành Kinh tế quốc tế22
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)28.61
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)27.14
Ngành Kinh tế số23.35
Ngành Quản lý nhà nước24.39
Ngành Quản trị kinh doanh22.3
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)28.91
Ngành Marketing28.66
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)29.9
Ngành Tài chính - Ngân hàng26.54
Ngành Kế toán23.23
Ngành Luật Kinh tế24.73

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D0930.02Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40
Ngành Kinh tếA01; D01; D07; D8422.02Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
Ngành Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D8422.36Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
Ngành Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D8422Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)A01; D01; D07; D8428.61Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40
Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)A01; D01; D07; D8427.14Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
Ngành Kinh tế sốA00; A01; D01; D8423.35Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
Ngành Quản lý nhà nướcA01; D01; D8424.39Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
Ngành Quản lý nhà nướcC0026.39Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
Ngành Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D8422.3Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)A01; D01; D07; D8428.91Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40
Ngành MarketingA01; D01; D07; D8428.66Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)A01; D01; D07; D8429.9Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40
Ngành Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D8426.54Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
Ngành Kế toánA00; A01; D01; D8423.23Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
Ngành Luật Kinh tếA01; D09; D8424.73Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
Ngành Luật Kinh tếC0026.73Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây