Điểm chuẩn vào APD - Học Viện Chính Sách Và Phát Triển năm 2026
Năm 2026 Học viện Chính Sách và Phát Triển tuyển sinh theo 04 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết hợp.
Điểm chuẩn APD - Học viện Chính sách và Phát triển 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn APD các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | 20.52 | |||
Kinh tế | A01; D01; D07; X25 | 20.52 | |||
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | |||
Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; X25 | 19.3 | |||
Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 21.33 | |||
Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07; A00 | 21.8 | |||
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 21.77 | |||
Kinh tế và kinh doanh số | A00; A01; D01; X25 | 23.24 | |||
Quản lý nhà nước | C00; C14; D01; X25 | 19.25 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; X25 | 20.57 | |||
Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 19.92 | |||
Quản trị dịch vụ cao cấp | A01; D01; D07; X25 | 19 | |||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | |||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | |||
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | |||
Marketing | A01; D01; D07; X25 | 19 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; X25 | 20.98 | |||
Tài chính chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 20.9 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.93 | |||
Kế toán (Định hướng ACCA) | A00; A01; D01; D07 | 22.91 | |||
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 22.06 | |||
Luật Kinh tế | C00; A01; D01; X25 | 21.23 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 19.43 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | 23.52 | 23.52 | |||
Kinh tế | A01; D01; D07; X25 | 23.52 | 23.52 | |||
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 20 | 20 | |||
Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; X25 | 22.3 | 22.3 | |||
Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 24.33 | 24.33 | |||
Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07; A00 | 24.8 | 24.8 | |||
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 24.77 | 24.77 | |||
Kinh tế và kinh doanh số | A00; A01; D01; X25 | 26.24 | 26.24 | |||
Quản lý nhà nước | C00; C14; D01; X25 | 22.25 | 22.25 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; X25 | 23.57 | 23.57 | |||
Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 22.92 | 22.92 | |||
Quản trị dịch vụ cao cấp | A01; D01; D07; X25 | 22 | 22 | |||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 20 | 20 | |||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 20 | 20 | |||
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 20 | 20 | |||
Marketing | A01; D01; D07; X25 | 22 | 22 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; X25 | 23.98 | 23.98 | |||
Tài chính chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 23.9 | 23.9 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 20 | 20 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 26.93 | 26.93 | |||
Kế toán (Định hướng ACCA) | A00; A01; D01; D07 | 25.91 | 25.91 | |||
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 20 | 20 | |||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 25.06 | 25.06 | |||
Luật Kinh tế | C00; A01; D01; X25 | 24.23 | 24.23 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 22.43 | 22.43 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 20.52 | 83 | |||
Kinh tế | Q00 | 20.52 | 83 | |||
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | Q00 | 17 | 73 | |||
Kinh tế đầu tư | Q00 | 19.3 | 79 | |||
Kinh tế phát triển | Q00 | 21.33 | 85 | |||
Kinh tế quốc tế | Q00 | 21.8 | 86 | |||
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | Q00 | 21.77 | 86 | |||
Kinh tế và kinh doanh số | Q00 | 23.24 | 88 | |||
Quản lý nhà nước | Q00 | 19.25 | 79 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 20.57 | 83 | |||
Quản trị kinh doanh chất lượng cao | Q00 | 19.92 | 80.58 | |||
Quản trị dịch vụ cao cấp | Q00 | 19 | 78 | |||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | Q00 | 17 | 73 | |||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | Q00 | 17 | 73 | |||
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | Q00 | 17 | 73 | |||
Marketing | Q00 | 19 | 78 | |||
Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 20.98 | 84 | |||
Tài chính chất lượng cao | Q00 | 20.9 | 84 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | Q00 | 17 | 73 | |||
Kế toán | Q00 | 23.93 | 89 | |||
Kế toán (Định hướng ACCA) | Q00 | 22.91 | 87 | |||
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | Q00 | 17 | 73 | |||
Kiểm toán | Q00 | 22.06 | 86 | |||
Luật Kinh tế | Q00 | 21.23 | 85 | |||
Khoa học dữ liệu | Q00 | 19.43 | 80 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | 20.52 | 684.32 | ||||
Kinh tế | 20.52 | 684.32 | ||||
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17 | 620 | ||||
Kinh tế đầu tư | 19.3 | 664.8 | ||||
Kinh tế phát triển | 21.33 | 697.28 | ||||
Kinh tế quốc tế | 21.8 | 709.1 | ||||
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | 21.77 | 708.19 | ||||
Kinh tế và kinh doanh số | 23.24 | 752.78 | ||||
Quản lý nhà nước | 19.25 | 664 | ||||
Quản trị kinh doanh | 20.57 | 685.12 | ||||
Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 19.92 | 674.72 | ||||
Quản trị dịch vụ cao cấp | 19 | 660 | ||||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17 | 620 | ||||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17 | 620 | ||||
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17 | 620 | ||||
Marketing | 19 | 660 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 20.98 | 691.68 | ||||
Tài chính chất lượng cao | 20.9 | 690.4 | ||||
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | 17 | 620 | ||||
Kế toán | 23.93 | 773.71 | ||||
Kế toán (Định hướng ACCA) | 22.91 | 742.77 | ||||
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | 17 | 620 | ||||
Kiểm toán | 22.06 | 716.99 | ||||
Luật Kinh tế | 21.23 | 695.68 | ||||
Khoa học dữ liệu | 19.43 | 666.88 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD TSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | K00 | 20.52 | 58.47 | |||
Kinh tế | K00 | 20.52 | 58.47 | |||
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | K00 | 17 | 51 | |||
Kinh tế đầu tư | K00 | 19.3 | 54.08 | |||
Kinh tế phát triển | K00 | 21.33 | 61.39 | |||
Kinh tế quốc tế | K00 | 21.8 | 63.3 | |||
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | K00 | 21.77 | 63.17 | |||
Kinh tế và kinh doanh số | K00 | 23.24 | 69.54 | |||
Quản lý nhà nước | K00 | 19.25 | 53.9 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 20.57 | 58.65 | |||
Quản trị kinh doanh chất lượng cao | K00 | 19.92 | 56.31 | |||
Quản trị dịch vụ cao cấp | K00 | 19 | 53 | |||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | K00 | 17 | 51 | |||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | K00 | 17 | 51 | |||
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | K00 | 17 | 51 | |||
Marketing | K00 | 19 | 53 | |||
Tài chính - Ngân hàng | K00 | 20.98 | 60.13 | |||
Tài chính chất lượng cao | K00 | 20.9 | 59.84 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | K00 | 17 | 51 | |||
Kế toán | K00 | 23.93 | 72.53 | |||
Kế toán (Định hướng ACCA) | K00 | 22.91 | 68.11 | |||
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | K00 | 17 | 51 | |||
Kiểm toán | K00 | 22.06 | 64.43 | |||
Luật Kinh tế | K00 | 21.23 | 61.03 | |||
Khoa học dữ liệu | K00 | 19.43 | 54.55 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Anh (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A01; D01; D07; D09 | 20.52 | ||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | 20.52 | ||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | 22.52 | ||
Kinh tế | A01; D01; D07; X25 | 22.52 | ||
Kinh tế (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A01; D01; D07; X25 | 20.52 | ||
Kinh tế | A01; D01; D07; X25 | 20.52 | ||
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | ||
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 19 | ||
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng) (Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | ||
Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; X25 | 19.3 | ||
Kinh tế đầu tư (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A01; D01; D07; X25 | 19.3 | ||
Kinh tế đầu tư | A01; D01; D07; X25 | 21.3 | ||
Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 21.33 | ||
Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 22.33 | ||
Kinh tế phát triển (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A00; A01; D01; D07 | 21.33 | ||
Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07; A00 | 21.8 | ||
Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07; A00 | 23.8 | ||
Kinh tế quốc tế (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A01; D01; D07; A00 | 21.8 | ||
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 21.77 | ||
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A01; D01; D07; X25 | 21.77 | ||
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 23.77 | ||
Kinh tế và kinh doanh số | A00; A01; D01; X25 | 23.24 | ||
Kinh tế và kinh doanh số | A00; A01; D01; X25 | 25.24 | ||
Kinh tế và kinh doanh số (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A00; A01; D01; X25 | 23.24 | ||
Quản lý nhà nước | C00; C14; D01; X25 | 19.25 | ||
Quản lý nhà nước | C00; C14; D01; X25 | 21.25 | ||
Quản lý nhà nước (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | C00; C14; D01; X25 | 19.25 | ||
Quản trị kinh doanh (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A01; D01; D07; X25 | 20.57 | ||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; X25 | 22.57 | ||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; X25 | 20.57 | ||
Quản trị kinh doanh chất lượng cao (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A01; D01; D07; X25 | 19.92 | ||
Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 19.92 | ||
Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 21.92 | ||
Quản trị dịch vụ cao cấp | A01; D01; D07; X25 | 20 | ||
Quản trị dịch vụ cao cấp (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A01; D01; D07; X25 | 19 | ||
Quản trị dịch vụ cao cấp | A01; D01; D07; X25 | 19 | ||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | ||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) (Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | ||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 19 | ||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | ||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) (Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | ||
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 19 | ||
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | ||
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) (Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | ||
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 19 | ||
Marketing | A01; D01; D07; X25 | 19 | ||
Marketing (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A01; D01; D07; X25 | 19 | ||
Marketing | A01; D01; D07; X25 | 21 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; X25 | 20.98 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A01; D01; D07; X25 | 20.98 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; X25 | 22.98 | ||
Tài chính chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 20.9 | ||
Tài chính chất lượng cao | A01; D01; D07; X25 | 22.9 | ||
Tài chính chất lượng cao (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A01; D01; D07; X25 | 20.9 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 19 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng) (Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | ||
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.93 | ||
Kế toán (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A00; A01; D01; D07 | 23.93 | ||
Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 25.93 | ||
Kế toán (Định hướng ACCA) | A00; A01; D01; D07 | 22.91 | ||
Kế toán (Định hướng ACCA) | A00; A01; D01; D07 | 24.91 | ||
Kế toán (Định hướng ACCA) (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A00; A01; D01; D07 | 22.91 | ||
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) (Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | ||
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 17 | ||
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh) | A01; D01; D07; C14; X25; X26 | 19 | ||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 22.06 | ||
Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 24.06 | ||
Kiểm toán (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A00; A01; D01; D07 | 22.06 | ||
Luật Kinh tế (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | C00; A01; D01; X25 | 21.23 | ||
Luật Kinh tế | C00; A01; D01; X25 | 23.23 | ||
Luật Kinh tế | C00; A01; D01; X25 | 21.23 | ||
Khoa học dữ liệu (Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ ) | A00; A01; D01; D07 | 19.43 | ||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 19.43 | ||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 21.43 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây