Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Chính Sách và Phát Triển 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào APD - Học Viện Chính Sách Và Phát Triển năm 2026

Năm 2026 Học viện Chính Sách và Phát Triển tuyển sinh theo 04 phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết hợp.

Điểm chuẩn APD - Học viện Chính sách và Phát triển 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn APD các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D0920.52
Kinh tế
A01; D01; D07; X2520.52
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Kinh tế đầu tư
A01; D01; D07; X2519.3
Kinh tế phát triển
A00; A01; D01; D0721.33
Kinh tế quốc tế
A01; D01; D07; A0021.8
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao
A01; D01; D07; X2521.77
Kinh tế và kinh doanh số
A00; A01; D01; X2523.24
Quản lý nhà nước
C00; C14; D01; X2519.25
Quản trị kinh doanh
A01; D01; D07; X2520.57
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
A01; D01; D07; X2519.92
Quản trị dịch vụ cao cấp
A01; D01; D07; X2519
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Marketing
A01; D01; D07; X2519
Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D07; X2520.98
Tài chính chất lượng cao
A01; D01; D07; X2520.9
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Kế toán
A00; A01; D01; D0723.93
Kế toán (Định hướng ACCA)
A00; A01; D01; D0722.91
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Kiểm toán
A00; A01; D01; D0722.06
Luật Kinh tế
C00; A01; D01; X2521.23
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D0719.43

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D0923.5223.52
Kinh tế
A01; D01; D07; X2523.5223.52
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)
A01; D01; D07; C14; X25; X262020
Kinh tế đầu tư
A01; D01; D07; X2522.322.3
Kinh tế phát triển
A00; A01; D01; D0724.3324.33
Kinh tế quốc tế
A01; D01; D07; A0024.824.8
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao
A01; D01; D07; X2524.7724.77
Kinh tế và kinh doanh số
A00; A01; D01; X2526.2426.24
Quản lý nhà nước
C00; C14; D01; X2522.2522.25
Quản trị kinh doanh
A01; D01; D07; X2523.5723.57
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
A01; D01; D07; X2522.9222.92
Quản trị dịch vụ cao cấp
A01; D01; D07; X252222
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)
A01; D01; D07; C14; X25; X262020
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
A01; D01; D07; C14; X25; X262020
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)
A01; D01; D07; C14; X25; X262020
Marketing
A01; D01; D07; X252222
Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D07; X2523.9823.98
Tài chính chất lượng cao
A01; D01; D07; X2523.923.9
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A01; D01; D07; C14; X25; X262020
Kế toán
A00; A01; D01; D0726.9326.93
Kế toán (Định hướng ACCA)
A00; A01; D01; D0725.9125.91
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)
A01; D01; D07; C14; X25; X262020
Kiểm toán
A00; A01; D01; D0725.0625.06
Luật Kinh tế
C00; A01; D01; X2524.2324.23
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D0722.4322.43

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
Q0020.5283
Kinh tế
Q0020.5283
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)
Q001773
Kinh tế đầu tư
Q0019.379
Kinh tế phát triển
Q0021.3385
Kinh tế quốc tế
Q0021.886
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao
Q0021.7786
Kinh tế và kinh doanh số
Q0023.2488
Quản lý nhà nước
Q0019.2579
Quản trị kinh doanh
Q0020.5783
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
Q0019.9280.58
Quản trị dịch vụ cao cấp
Q001978
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)
Q001773
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
Q001773
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)
Q001773
Marketing
Q001978
Tài chính - Ngân hàng
Q0020.9884
Tài chính chất lượng cao
Q0020.984
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)
Q001773
Kế toán
Q0023.9389
Kế toán (Định hướng ACCA)
Q0022.9187
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)
Q001773
Kiểm toán
Q0022.0686
Luật Kinh tế
Q0021.2385
Khoa học dữ liệu
Q0019.4380

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
20.52684.32
Kinh tế
20.52684.32
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)
17620
Kinh tế đầu tư
19.3664.8
Kinh tế phát triển
21.33697.28
Kinh tế quốc tế
21.8709.1
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao
21.77708.19
Kinh tế và kinh doanh số
23.24752.78
Quản lý nhà nước
19.25664
Quản trị kinh doanh
20.57685.12
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
19.92674.72
Quản trị dịch vụ cao cấp
19660
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)
17620
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
17620
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)
17620
Marketing
19660
Tài chính - Ngân hàng
20.98691.68
Tài chính chất lượng cao
20.9690.4
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)
17620
Kế toán
23.93773.71
Kế toán (Định hướng ACCA)
22.91742.77
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)
17620
Kiểm toán
22.06716.99
Luật Kinh tế
21.23695.68
Khoa học dữ liệu
19.43666.88

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGTD TSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
K0020.5258.47
Kinh tế
K0020.5258.47
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)
K001751
Kinh tế đầu tư
K0019.354.08
Kinh tế phát triển
K0021.3361.39
Kinh tế quốc tế
K0021.863.3
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao
K0021.7763.17
Kinh tế và kinh doanh số
K0023.2469.54
Quản lý nhà nước
K0019.2553.9
Quản trị kinh doanh
K0020.5758.65
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
K0019.9256.31
Quản trị dịch vụ cao cấp
K001953
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)
K001751
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
K001751
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)
K001751
Marketing
K001953
Tài chính - Ngân hàng
K0020.9860.13
Tài chính chất lượng cao
K0020.959.84
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)
K001751
Kế toán
K0023.9372.53
Kế toán (Định hướng ACCA)
K0022.9168.11
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)
K001751
Kiểm toán
K0022.0664.43
Luật Kinh tế
K0021.2361.03
Khoa học dữ liệu
K0019.4354.55

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A01; D01; D07; D0920.52
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D0920.52
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D0922.52
Kinh tế
A01; D01; D07; X2522.52
Kinh tế
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A01; D01; D07; X2520.52
Kinh tế
A01; D01; D07; X2520.52
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)
A01; D01; D07; C14; X25; X2619
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)
(Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Kinh tế đầu tư
A01; D01; D07; X2519.3
Kinh tế đầu tư
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A01; D01; D07; X2519.3
Kinh tế đầu tư
A01; D01; D07; X2521.3
Kinh tế phát triển
A00; A01; D01; D0721.33
Kinh tế phát triển
A00; A01; D01; D0722.33
Kinh tế phát triển
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A00; A01; D01; D0721.33
Kinh tế quốc tế
A01; D01; D07; A0021.8
Kinh tế quốc tế
A01; D01; D07; A0023.8
Kinh tế quốc tế
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A01; D01; D07; A0021.8
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao
A01; D01; D07; X2521.77
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A01; D01; D07; X2521.77
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao
A01; D01; D07; X2523.77
Kinh tế và kinh doanh số
A00; A01; D01; X2523.24
Kinh tế và kinh doanh số
A00; A01; D01; X2525.24
Kinh tế và kinh doanh số
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A00; A01; D01; X2523.24
Quản lý nhà nước
C00; C14; D01; X2519.25
Quản lý nhà nước
C00; C14; D01; X2521.25
Quản lý nhà nước
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
C00; C14; D01; X2519.25
Quản trị kinh doanh
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A01; D01; D07; X2520.57
Quản trị kinh doanh
A01; D01; D07; X2522.57
Quản trị kinh doanh
A01; D01; D07; X2520.57
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A01; D01; D07; X2519.92
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
A01; D01; D07; X2519.92
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
A01; D01; D07; X2521.92
Quản trị dịch vụ cao cấp
A01; D01; D07; X2520
Quản trị dịch vụ cao cấp
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A01; D01; D07; X2519
Quản trị dịch vụ cao cấp
A01; D01; D07; X2519
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)
(Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)
A01; D01; D07; C14; X25; X2619
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
(Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)
A01; D01; D07; C14; X25; X2619
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)
(Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)
A01; D01; D07; C14; X25; X2619
Marketing
A01; D01; D07; X2519
Marketing
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A01; D01; D07; X2519
Marketing
A01; D01; D07; X2521
Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D07; X2520.98
Tài chính - Ngân hàng
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A01; D01; D07; X2520.98
Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D07; X2522.98
Tài chính chất lượng cao
A01; D01; D07; X2520.9
Tài chính chất lượng cao
A01; D01; D07; X2522.9
Tài chính chất lượng cao
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A01; D01; D07; X2520.9
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)
A01; D01; D07; C14; X25; X2619
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)
(Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Kế toán
A00; A01; D01; D0723.93
Kế toán
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A00; A01; D01; D0723.93
Kế toán
A00; A01; D01; D0725.93
Kế toán (Định hướng ACCA)
A00; A01; D01; D0722.91
Kế toán (Định hướng ACCA)
A00; A01; D01; D0724.91
Kế toán (Định hướng ACCA)
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A00; A01; D01; D0722.91
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)
(Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)
A01; D01; D07; C14; X25; X2617
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)
A01; D01; D07; C14; X25; X2619
Kiểm toán
A00; A01; D01; D0722.06
Kiểm toán
A00; A01; D01; D0724.06
Kiểm toán
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A00; A01; D01; D0722.06
Luật Kinh tế
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
C00; A01; D01; X2521.23
Luật Kinh tế
C00; A01; D01; X2523.23
Luật Kinh tế
C00; A01; D01; X2521.23
Khoa học dữ liệu
(Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ )
A00; A01; D01; D0719.43
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D0719.43
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D0721.43

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Chính Sách và Phát Triển sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây