Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2026

Thông tin tuyển sinh Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT) năm 2026

Năm 2026, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông dự kiến tuyển sinh khoảng 8.000 sinh viên, giữ ổn định 05 phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1: Phương thức xét tuyển tài năng 

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (chứng chỉ SAT/ACT) 

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả trong các kỳ thì ĐGNL, ĐGTD của các đơn vị: ĐHQGHN, ĐHQG TPHCM, ĐH Bách Khoa HN và trường Đại học Sư phạm HN tổ chức 

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT 

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp năm 2026 với các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành/chương trình của Học viện.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển PTIT năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành ĐKXT của Học viện.

Quy chế

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có).

Trong đó: M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành/chương trình của Học viện.

TT Ngành/ chương trình Tổ hợp xét tuyển
1. Các ngành/ chương trình thuộc Khối ngành Kỹ thuật, Khối ngành Công nghệ kỹ thuật, Khối ngành Máy tính và CNTT Toán, Lý, Hóa (mã A00)

 

Toán, Lý, Anh (mã A01)

Toán, Lý, Tin (mã X06)

Toán, Tin, Anh (mã X26)

2. Các ngành/ chương trình thuộc Khối ngành Kinh doanh và quản lý, Khối ngành Báo chí và thông tin Toán, Lý, Hóa (mã A00)

 

Toán, Lý, Anh (mã A01)

Toán, Lý, Tin (mã X06)

Toán, Tin, Anh (mã X26)

Toán, Văn, Anh (mã D01)

2. Điểm thưởngÁp dụng đối với đối tượng đủ điều kiện Xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

TT Loại Giải đạt được Điểm thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 Giải Nhất cấp Quốc gia 3,00 điểm
2 Giải Nhì cấp Quốc gia 2,75 điểm
3 Giải Ba cấp Quốc gia 2,50 điểm

3. Điểm xét thưởng:

Điều kiện xét thưởng: Thí sinh đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học.

Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng.

Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại thành tích cao nhất.

Mức điểm xét thưởng:

TT Loại Giải đạt được Điểm xét thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 – Giải Khuyến khích cấp quốc gia

 

– Giải Nhất

1,50 điểm
2 Giải Nhì 1,25 điểm
3 Giải Ba 1,00 điểm
4 Giải Khuyến khích 0,75 điểm

4. Điểm khuyến khích

Điều kiện xét thưởng: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) còn trong thời hạn.

Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng (đối với thí sinh đã sử dụng Giải học sinh giỏi môn tiếng Anh).

Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại chứng chỉ có thành tích cao nhất.

Mức điểm khuyến khích:

TT IELTS TOEFL iBT TOEFL ITP Điểm KK

 

(theo thang điểm30)

1 7.0 – 9.0 Từ 94 điểm trở lên Từ 627 điểm trở lên 1,50 điểm
2 6.5 86 – 93 591 – 626 1,00 điểm
3 6.0 72 – 85 546 – 590 0,75 điểm
4 5.5 46 – 71 500 – 545 0,50 điểm

5. Các mức Điểm cộng (Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, Điểm khuyến khích) nêu trên được xác định theo thang điểm 30 và sẽ được quy đổi theo thang điểm tương ứng của từng Phương thức tuyển sinh và đảm bảo tổng Điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chíA00; A01; D01; X06; X26
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
37320104CLTruyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26
47320104LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcA00; A01; D01; X06; X26
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
67329001GAThiết kế đồ họa gameA00; A01; D01; X06; X26
77329001GMThiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26
87329001LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)A00; A01; D01; X06; X26
97329001VHCông nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)A00; A01; D01; X06; X26
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X26
117340101DMQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpA00; A01; D01; X06; X26
127340101KTLogistics trong kinh tế tầm thấpA00; A01; D01; X06; X26
137340101LGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X06; X26
147340115MarketingA00; A01; D01; X06; X26
157340115CLMarketing (Chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26
167340115QHQuan hệ công chúngA00; A01; D01; X06; X26
177340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; X06; X26
187340201DLPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhA00; A01; D01; X06; X26
197340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; X06; X26
207340205LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)A00; A01; D01; X06; X26
217340301Kế toánA00; A01; D01; X06; X26
227340301CLKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; D01; X06; X26
237480101Khoa học dữ liệuA00; A01; X06; X26
247480102Kỹ thuật dữ liệuA00; A01; X06; X26
257480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
267480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
277480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)A00; A01; X06; X26
287480201LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)A00; A01; X06; X26
297480201UDCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)A00; A01; X06; X26
307480201VJCông nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; X06; X26
317480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
327480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)A00; A01; X06; X26
337510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; X06; X26
347510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫnA00; A01; X06; X26
357520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26
367520207ATTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)A00; A01; X06; X26
377520207HKKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụA00; A01; X06; X26
387520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X26
397520216URUAV và Robot di động tự hànhA00; A01; X06; X26

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320104CL

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104LK

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Thiết kế đồ họa game

Mã ngành: 7329001GA

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7329001GM

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001LK

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)

Mã ngành: 7329001VH

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101DM

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101KT

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101LG

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115QH

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201DL

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205LK

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301CL

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201LK

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201UD

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201VJ

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207AT

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207HK

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216UR

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

2
Xét tuyển tài năng

Đối tượng

(1) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Đối với các thí sinh đạt thành tích cao trong kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia hoặc quốc tế theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện (có Thông báo chi tiết riêng).

(2) Xét tuyển dựa vào hồ sơ năng lực (HSNL): Đối với các thí sinh có một trong các điều kiện như sau:

– Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế (năm 2026, 2025, 2024) đối với các môn Toán, Vật lí, Hóa học hoặc Tin học;

– Thí sinh đạt giải Khuyến khích hoặc đã tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (thí sinh được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào tất cả các ngành/chương trình) hoặc môn Tiếng Anh (được ĐKXT vào các ngành/ chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (được ĐKXT vào ngành Báo chí hoặc ngành Truyền thông đa phương tiện). Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm đăng ký dự tuyển;

– Là học sinh chuyên của trường THPT chuyên trên phạm vi toàn quốc (các trường THPT chuyên thuộc Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW và các trường THPT chuyên thuộc Cơ sở giáo dục đại học) hoặc hệ chuyên thuộc các trường THPT trọng điểm quốc gia các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (được ĐKXT vào tất cả các ngành/ chương trình) hoặc môn Tiếng Anh (được ĐKXT vào các ngành/ chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (được ĐKXT vào ngành Báo chí và ngành Truyền thông đa phương tiện).

Quy chế

Xét tuyển dựa vào hồ sơ năng lực (HSNL):

Điểm HSNL = Điểm HL + Điểm TT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm HSNL được quy đổi theo thang điểm 100;
  • Điểm học lực (Điểm HL) chiếm 60% (tối đa 60 điểm);
  • Điểm thành tích (Điểm TT) chiếm 40% (tối đa 40 điểm);
  • Điểm ưu tiên thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và được quy đổi theo thang điểm 100 tương ứng.

Điểm học lực (Điểm HL) được tính bằng tổng của ba (03) điểm bình quân kết quả học tập ở năm học lớp 10, 11, 12 của ba (03) môn học tương ứng với tổ hợp bài thi/môn thi của ngành đã đăng ký xét tuyển, cụ thể:

Điểm HL = [Điểm BQ môn 1 + Điểm BQ môn 2 + Điểm BQ môn 3]*6/3

Điểm BQ môn = [Điểm năm lớp 10 + Điểm năm lớp 11 + Điểm năm lớp 12]/3

Điểm thành tích (Điểm TT) được xác định cụ thể như sau:

TT Thành tích Điểm thành tích
1. – Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế

 

– Giải Khuyến khích cấp quốc gia

40
2. Giải Nhất 35
3. Giải Nhì 30
4. Giải Ba 25
5. – Giải Khuyến khích

 

– Thí sinh tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia

20
6. Học sinh chuyên (không có giải) 15

Ghi chú: Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại thành tích cao nhất.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét tuyển tài năng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chíA00; A01; D01; X06; X26
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
37320104CLTruyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26
47320104LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcA00; A01; D01; X06; X26
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
67329001GAThiết kế đồ họa gameA00; A01; D01; X06; X26
77329001GMThiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26
87329001LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)A00; A01; D01; X06; X26
97329001VHCông nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)A00; A01; D01; X06; X26
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X26
117340101DMQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpA00; A01; D01; X06; X26
127340101KTLogistics trong kinh tế tầm thấpA00; A01; D01; X06; X26
137340101LGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X06; X26
147340115MarketingA00; A01; D01; X06; X26
157340115CLMarketing (Chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26
167340115QHQuan hệ công chúngA00; A01; D01; X06; X26
177340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; X06; X26
187340201DLPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhA00; A01; D01; X06; X26
197340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; X06; X26
207340205LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)A00; A01; D01; X06; X26
217340301Kế toánA00; A01; D01; X06; X26
227340301CLKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; D01; X06; X26
237480101Khoa học dữ liệuA00; A01; X06; X26
247480102Kỹ thuật dữ liệuA00; A01; X06; X26
257480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
267480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
277480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)A00; A01; X06; X26
287480201LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)A00; A01; X06; X26
297480201UDCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)A00; A01; X06; X26
307480201VJCông nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; X06; X26
317480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
327480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)A00; A01; X06; X26
337510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; X06; X26
347510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫnA00; A01; X06; X26
357520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26
367520207ATTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)A00; A01; X06; X26
377520207HKKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụA00; A01; X06; X26
387520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X26
397520216URUAV và Robot di động tự hànhA00; A01; X06; X26

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320104CL

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104LK

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Thiết kế đồ họa game

Mã ngành: 7329001GA

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7329001GM

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001LK

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)

Mã ngành: 7329001VH

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101DM

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101KT

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101LG

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115QH

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201DL

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205LK

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301CL

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201LK

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201UD

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201VJ

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207AT

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207HK

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216UR

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

3
CHỨNG CHỈ SAT/ACT

Đối tượng

Thí sinh có Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1130/1600 trở lên hoặc ACT từ 25/36 trở lên, trong thời hạn 02 năm (tính đến ngày đăng ký dự tuyển).

Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm SAT/ACT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức CHỨNG CHỈ SAT/ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chí
27320104Truyền thông đa phương tiện
37320104CLTruyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)
47320104LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
57329001Công nghệ đa phương tiện
67329001GAThiết kế đồ họa game
77329001GMThiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)
87329001LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
97329001VHCông nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
107340101Quản trị kinh doanh
117340101DMQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
127340101KTLogistics trong kinh tế tầm thấp
137340101LGLogistics và quản trị chuỗi cung ứng
147340115Marketing
157340115CLMarketing (Chất lượng cao)
167340115QHQuan hệ công chúng
177340122Thương mại điện tử
187340201DLPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
197340205Công nghệ tài chính (Fintech)
207340205LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
217340301Kế toán
227340301CLKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
237480101Khoa học dữ liệu
247480102Kỹ thuật dữ liệu
257480107Trí tuệ nhân tạo
267480201Công nghệ thông tin
277480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)
287480201LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
297480201UDCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
307480201VJCông nghệ thông tin Việt - Nhật
317480202An toàn thông tin
327480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)
337510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
347510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫn
357520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông
367520207ATTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
377520207HKKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
387520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
397520216URUAV và Robot di động tự hành

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320104CL

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104LK

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Thiết kế đồ họa game

Mã ngành: 7329001GA

Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7329001GM

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001LK

Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)

Mã ngành: 7329001VH

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101DM

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101KT

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101LG

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115QH

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201DL

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205LK

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301CL

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201LK

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201UD

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201VJ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207AT

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207HK

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216UR

4
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (Chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT

Đối tượng

Thí sinh  Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày đăng ký dự tuyển) đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 65 trở lên hoặc TOEFL ITP 513 trở lên.

Ghi chú: Học viện không chấp nhận Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có Test Center với hình thức là Home Edition.

Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính bằng tổng của ba (03) điểm bình quân kết quả học tập ở năm học lớp 10, 11, 12 của ba (03) môn học tương ứng với tổ hợp bài thi/môn thi đã đăng ký xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có);

ĐXT = [Điểm BQ môn 1 + Điểm BQ môn 2 + Điểm BQ môn 3] + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có).

Trong đó:

Điểm BQ môn = [Điểm năm lớp 10 + Điểm năm lớp 11 + Điểm năm lớp 12]/3

Tính đến thời điểm xét tuyển, thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương  có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 65 trở lên hoặc TOEFL ITP 513 trở lên.

Ghi chú: Học viện không chấp nhận Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có Test Center với hình thức là Home Edition

Điểm thưởngÁp dụng đối với đối tượng đủ điều kiện Xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

TT Loại Giải đạt được Điểm thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 Giải Nhất cấp Quốc gia 3,00 điểm
2 Giải Nhì cấp Quốc gia 2,75 điểm
3 Giải Ba cấp Quốc gia 2,50 điểm

Điểm xét thưởng:

Điều kiện xét thưởng: Thí sinh đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học.

Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng.

Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại thành tích cao nhất.

Mức điểm xét thưởng:

TT Loại Giải đạt được Điểm xét thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 – Giải Khuyến khích cấp quốc gia

 

– Giải Nhất

1,50 điểm
2 Giải Nhì 1,25 điểm
3 Giải Ba 1,00 điểm
4 Giải Khuyến khích 0,75 điểm

Điểm khuyến khích

Điều kiện xét thưởng: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) còn trong thời hạn.

Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng (đối với thí sinh đã sử dụng Giải học sinh giỏi môn tiếng Anh).

Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại chứng chỉ có thành tích cao nhất.

Mức điểm khuyến khích:

TT IELTS TOEFL iBT TOEFL ITP Điểm KK

 

(theo thang điểm30)

1 7.0 – 9.0 Từ 94 điểm trở lên Từ 627 điểm trở lên 1,50 điểm
2 6.5 86 – 93 591 – 626 1,00 điểm
3 6.0 72 – 85 546 – 590 0,75 điểm
4 5.5 46 – 71 500 – 545 0,50 điểm

Các mức Điểm cộng (Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, Điểm khuyến khích) nêu trên được xác định theo thang điểm 30 và sẽ được quy đổi theo thang điểm tương ứng của từng Phương thức tuyển sinh và đảm bảo tổng Điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét.

5
Điểm ĐGNL V-ACT

Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh (V-ACT) năm 2026 từ 600 điểm trở lên;

Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm ĐGNL/ĐGTD + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chí
27320104Truyền thông đa phương tiện
37320104CLTruyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)
47320104LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
57329001Công nghệ đa phương tiện
67329001GAThiết kế đồ họa game
77329001GMThiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)
87329001LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
97329001VHCông nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
107340101Quản trị kinh doanh
117340101DMQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
127340101KTLogistics trong kinh tế tầm thấp
137340101LGLogistics và quản trị chuỗi cung ứng
147340115Marketing
157340115CLMarketing (Chất lượng cao)
167340115QHQuan hệ công chúng
177340122Thương mại điện tử
187340201DLPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
197340205Công nghệ tài chính (Fintech)
207340205LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
217340301Kế toán
227340301CLKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
237480101Khoa học dữ liệu
247480102Kỹ thuật dữ liệu
257480107Trí tuệ nhân tạo
267480201Công nghệ thông tin
277480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)
287480201LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
297480201UDCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
307480201VJCông nghệ thông tin Việt - Nhật
317480202An toàn thông tin
327480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)
337510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
347510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫn
357520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông
367520207ATTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
377520207HKKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
387520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
397520216URUAV và Robot di động tự hành

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320104CL

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104LK

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Thiết kế đồ họa game

Mã ngành: 7329001GA

Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7329001GM

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001LK

Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)

Mã ngành: 7329001VH

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101DM

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101KT

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101LG

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115QH

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201DL

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205LK

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301CL

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201LK

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201UD

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201VJ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207AT

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207HK

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216UR

6
Điểm ĐGNL HSA

Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Hà Nội (HSA) năm 2026 từ 75 điểm trở lên;

Đối với bài thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Hà Nội (HSA) thí sinh chọn:

Phần 3 – Khoa học: Thí sinh bắt buộc chọn tổ hợp có 2 chủ đề là Vật lí và Hóa học

Phần 3 – Tiếng Anh: Thí sinh chỉ được ĐKXT vào các ngành/chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông.

Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm ĐGNL/ĐGTD + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chíQ00
27320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
37320104CLTruyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)Q00
47320104LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcQ00
57329001Công nghệ đa phương tiệnQ00
67329001GAThiết kế đồ họa gameQ00
77329001GMThiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)Q00
87329001LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)Q00
97329001VHCông nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)Q00
107340101Quản trị kinh doanhQ00
117340101DMQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpQ00
127340101KTLogistics trong kinh tế tầm thấpQ00
137340101LGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngQ00
147340115MarketingQ00
157340115CLMarketing (Chất lượng cao)Q00
167340115QHQuan hệ công chúngQ00
177340122Thương mại điện tửQ00
187340201DLPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhQ00
197340205Công nghệ tài chính (Fintech)Q00
207340205LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)Q00
217340301Kế toánQ00
227340301CLKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)Q00
237480101Khoa học dữ liệuQ00
247480102Kỹ thuật dữ liệuQ00
257480107Trí tuệ nhân tạoQ00
267480201Công nghệ thông tinQ00
277480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)Q00
287480201LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)Q00
297480201UDCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)Q00
307480201VJCông nghệ thông tin Việt - NhậtQ00
317480202An toàn thông tinQ00
327480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)Q00
337510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửQ00
347510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫnQ00
357520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngQ00
367520207ATTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)Q00
377520207HKKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụQ00
387520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaQ00
397520216URUAV và Robot di động tự hànhQ00

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320104CL

Tổ hợp: Q00

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104LK

Tổ hợp: Q00

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: Q00

Thiết kế đồ họa game

Mã ngành: 7329001GA

Tổ hợp: Q00

Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7329001GM

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001LK

Tổ hợp: Q00

Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)

Mã ngành: 7329001VH

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101DM

Tổ hợp: Q00

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101KT

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101LG

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115QH

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201DL

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205LK

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301CL

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201LK

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201UD

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201VJ

Tổ hợp: Q00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: Q00

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207AT

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207HK

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: Q00

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216UR

Tổ hợp: Q00

7
Điểm Đánh giá Tư duy

Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 từ 50 điểm trở lên;

Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm ĐGNL/ĐGTD + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chíK00
27320104Truyền thông đa phương tiệnK00
37320104CLTruyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)K00
47320104LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcK00
57329001Công nghệ đa phương tiệnK00
67329001GAThiết kế đồ họa gameK00
77329001GMThiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)K00
87329001LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)K00
97329001VHCông nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)K00
107340101Quản trị kinh doanhK00
117340101DMQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpK00
127340101KTLogistics trong kinh tế tầm thấpK00
137340101LGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngK00
147340115MarketingK00
157340115CLMarketing (Chất lượng cao)K00
167340115QHQuan hệ công chúngK00
177340122Thương mại điện tửK00
187340201DLPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhK00
197340205Công nghệ tài chính (Fintech)K00
207340205LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)K00
217340301Kế toánK00
227340301CLKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)K00
237480101Khoa học dữ liệuK00
247480102Kỹ thuật dữ liệuK00
257480107Trí tuệ nhân tạoK00
267480201Công nghệ thông tinK00
277480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)K00
287480201LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)K00
297480201UDCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)K00
307480201VJCông nghệ thông tin Việt - NhậtK00
317480202An toàn thông tinK00
327480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)K00
337510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửK00
347510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫnK00
357520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngK00
367520207ATTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)K00
377520207HKKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụK00
387520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaK00
397520216URUAV và Robot di động tự hànhK00

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: K00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: K00

Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320104CL

Tổ hợp: K00

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104LK

Tổ hợp: K00

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: K00

Thiết kế đồ họa game

Mã ngành: 7329001GA

Tổ hợp: K00

Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7329001GM

Tổ hợp: K00

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001LK

Tổ hợp: K00

Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)

Mã ngành: 7329001VH

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101DM

Tổ hợp: K00

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101KT

Tổ hợp: K00

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101LG

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Tổ hợp: K00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115QH

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201DL

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205LK

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301CL

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201LK

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201UD

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201VJ

Tổ hợp: K00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: K00

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Tổ hợp: K00

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207AT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207HK

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: K00

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216UR

Tổ hợp: K00

8
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026 từ 15 điểm trở lên.

Đối với bài thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thí sinh phải đăng ký thi các môn theo tổ hợp xét tuyển của Học viện.

Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm ĐGNL/ĐGTD + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chí
27320104Truyền thông đa phương tiện
37320104CLTruyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)
47320104LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
57329001Công nghệ đa phương tiện
67329001GAThiết kế đồ họa game
77329001GMThiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)
87329001LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
97329001VHCông nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
107340101Quản trị kinh doanh
117340101DMQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
127340101KTLogistics trong kinh tế tầm thấp
137340101LGLogistics và quản trị chuỗi cung ứng
147340115Marketing
157340115CLMarketing (Chất lượng cao)
167340115QHQuan hệ công chúng
177340122Thương mại điện tử
187340201DLPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
197340205Công nghệ tài chính (Fintech)
207340205LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
217340301Kế toán
227340301CLKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
237480101Khoa học dữ liệu
247480102Kỹ thuật dữ liệu
257480107Trí tuệ nhân tạo
267480201Công nghệ thông tin
277480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)
287480201LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
297480201UDCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
307480201VJCông nghệ thông tin Việt - Nhật
317480202An toàn thông tin
327480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)
337510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
347510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫn
357520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông
367520207ATTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
377520207HKKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
387520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
397520216URUAV và Robot di động tự hành

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320104CL

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104LK

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Thiết kế đồ họa game

Mã ngành: 7329001GA

Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7329001GM

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001LK

Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)

Mã ngành: 7329001VH

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101DM

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101KT

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101LG

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115QH

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201DL

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205LK

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301CL

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201LK

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201UD

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201VJ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207AT

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207HK

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216UR

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17320101Báo chí0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27320104Truyền thông đa phương tiện0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37320104CLTruyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47320104LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57329001Công nghệ đa phương tiện0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67329001GAThiết kế đồ họa game0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77329001GMThiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87329001LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97329001VHCông nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117340101DMQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127340101KTLogistics trong kinh tế tầm thấp0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137340101LGLogistics và quản trị chuỗi cung ứng0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147340115Marketing0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
157340115CLMarketing (Chất lượng cao)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
167340115QHQuan hệ công chúng0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
177340122Thương mại điện tử0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
187340201DLPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
197340205Công nghệ tài chính (Fintech)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
207340205LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
217340301Kế toán0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
227340301CLKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
237480101Khoa học dữ liệu0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
247480102Kỹ thuật dữ liệu0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
257480107Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
267480201Công nghệ thông tin0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
277480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
287480201LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
297480201UDCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
307480201VJCông nghệ thông tin Việt - Nhật0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
317480202An toàn thông tin0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
327480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
337510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
347510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫn0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
357520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
367520207ATTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
377520207HKKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
387520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
397520216URUAV và Robot di động tự hành0ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQT
Học bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Báo chí

Mã ngành: 7320101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

2. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

3. Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

5. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

7. Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

9. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

10. Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

11. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

13. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

14. Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

15. Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

16. Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

17. Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320104CL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

18. Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104LK

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

19. Thiết kế đồ họa game

Mã ngành: 7329001GA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

20. Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7329001GM

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

21. Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001LK

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

22. Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)

Mã ngành: 7329001VH

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

23. Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101DM

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

24. Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101KT

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

25. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101LG

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

26. Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

27. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115QH

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

28. Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

29. Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205LK

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

30. Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301CL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

31. Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

32. Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201LK

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

33. Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201UD

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

34. Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201VJ

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

35. An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

36. Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

37. Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207AT

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

38. Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207HK

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

39. UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216UR

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐGNL V-ACTCCQTHọc bạ + CCNNHọc bạ + HSGĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học viện Bưu chính Viễn thông Tại đây

Quy đổi điểm

1. Quy đổi tương đương ngưỡng điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

– Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển của cùng phương thức và cùng ngành/ chương trình là bằng nhau (không có điểm chênh lệch).

– Điểm trúng tuyển được Học viện xác định cho từng ngành/chương trình.

– Quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển tương đương giữa các phương thức tuyển sinh thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

2. Chính sách ưu tiên

a) Học viện thực hiện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Thông báo của Học viện, không giới hạn số lượng chỉ tiêu (có Thông báo riêng);

b) Chính sách ưu tiên về đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. Cụ thể:

– Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm.

– Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2_NT) là 0,5 điểm, khu vực 2(KV2) là 0,25 điểm, khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.

– Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (áp dụng theo thang điểm 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được(*))/7,5] x Điểm ưu tiên theo QC (nếu có)

(*) Tổng điểm đạt được là tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn (không nhân hệ số) cộng với điểm cộng (nếu có). Nếu tổng điểm đạt được vượt quá thang điểm xét thì sẽ được quy về điểm tối đa của thang điểm xét. Trường hợp các phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương theo thang điểm xét tuyển.

– Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp (thí sinh tốt nghiệp năm 2025 và năm 2026).

3. Điểm cộng

3.1. Điểm thưởng: Áp dụng đối với đối tượng đủ điều kiện Xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

TT Loại Giải đạt được Điểm thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 Giải Nhất cấp Quốc gia 3,00 điểm
2 Giải Nhì cấp Quốc gia 2,75 điểm
3 Giải Ba cấp Quốc gia 2,50 điểm

3.2. Điểm xét thưởng

– Điều kiện xét thưởng: Thí sinh đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học.

– Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng.

– Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại thành tích cao nhất.

– Mức điểm xét thưởng:

TT Loại Giải đạt được Điểm xét thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 – Giải Khuyến khích cấp quốc gia

 

– Giải Nhất

1,50 điểm
2 Giải Nhì 1,25 điểm
3 Giải Ba 1,00 điểm
4 Giải Khuyến khích 0,75 điểm

3.3. Điểm khuyến khích

– Điều kiện xét thưởng: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) còn trong thời hạn.

– Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng (đối với thí sinh đã sử dụng Giải học sinh giỏi môn tiếng Anh).

– Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại chứng chỉ có thành tích cao nhất.

– Mức điểm khuyến khích:

TT IELTS TOEFL iBT TOEFL ITP Điểm KK

 

(theo thang điểm30)

1 7.0 – 9.0 Từ 94 điểm trở lên Từ 627 điểm trở lên 1,50 điểm
2 6.5 86 – 93 591 – 626 1,00 điểm
3 6.0 72 – 85 546 – 590 0,75 điểm
4 5.5 46 – 71 500 – 545 0,50 điểm

3.4. Các mức Điểm cộng (Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, Điểm khuyến khích) nêu trên được xác định theo thang điểm 30 và sẽ được quy đổi theo thang điểm tương ứng của từng Phương thức tuyển sinh và đảm bảo tổng Điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét.

3.5. Các thí sinh phải khai báo và đăng ký thông tin tuyển sinh thông qua đăng ký các Phương thức xét tuyển trên hệ thống xét tuyển trực tuyến của Học viện và kèm theo minh chứng mới được hưởng chính sách Điểm cộng nêu trên.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển PTIT

1. Đối tượng: Các thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông ở các phương thức.

2. Nội dung thực hiện: Để phục vụ công tác xét tuyển năm 2026, các thí sinh đăng ký tài khoản sử dụng của hệ thống, khai báo các thông tin cá nhân, kết quả và thành tích học tập (kèm minh chứng như hướng dẫn tại Phụ lục 1), thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển (tối đa 5 nguyện vọng) và khóa, nộp hồ sơ xét tuyển trên hệ thống (Hướng dẫn chi tiết tại Phụ lục 2).

Lưu ý:

– Thí sinh sau khi đăng ký thông tin xét tuyển trên hệ thống xét tuyển của Học viện vẫn phải đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo kế hoạch chung (Mục E).

– Thí sinh chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của thông tin và dữ liệu kê khai trên Hệ thống xét tuyển của Học viện. Học viện sẽ tiến hành hậu kiểm và xác thực thông tin sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học vào Học viện. Nếu phát hiện có bất kỳ sai sót, gian lận nào về thông tin và dữ liệu mà thí sinh đã kê khai trên hệ thống làm ảnh hưởng trực tiếp tới điểm số và kết quả xét tuyển của thí sinh, thí sinh sẽ bị hủy bỏ kết quả xét tuyển đã công bố và bị xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành, theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT và quy chế tuyển sinh đại học của Học viện.

3. Địa chỉ đăng nhập Hệ thống xét tuyển: https://xettuyen.ptit.edu.vn

4. Thời gian: Từ ngày 15/5/2026 đến ngày 20/6/2026

5. Lệ phí xét duyệt hồ sơ: 100.000/hồ sơ (Thanh toán trực tuyến)

6. Hướng dẫn đăng ký xét tuyển:

>> Xem chi tiết hướng dẫn Tại đây

Học phí

 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

  • Học phí trình độ đại hệ chính quy chương trình đại trà năm học 2026-2027 dự kiến: trung bình từ khoảng 35,9 triệu đồng/năm đến 40,7 triệu đồng/năm tùy theo từng ngành/ chương trình học (Trung bình bằng khoảng 75% đến 85% mức trần học phí theo quy định của Nhà nước);
  • Học phí chương trình chất lượng cao trình độ đại học năm học 2026-2027: mức thu học phí trung bình từ khoảng 44,8 triệu đồng/năm đến 58,3 triệu đồng/năm học tùy theo từng ngành/ chương trình học;
  • Học phí chương trình Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng), Thiết kế và phát triển Game, Công nghệ thông tin Việt – Nhật, Trí tuệ nhân tạo năm học 2026-2027: mức thu học phí trung bình từ khoảng 41,3 triệu đồng/năm đến 46,7 triệu đồng/năm học tùy theo từng ngành/ chương trình học;
  • Học phí chương trình liên kết quốc tế năm học 2026-2027: mức thu học phí trung bình từ khoảng 58,3 triệu đồng/năm đến 67,2 triệu đồng/năm tùy theo từng chương trình.
  • Lộ trình tăng học phí cho từng năm thực hiện theo Nghị định số 238/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 (7/5) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
  • Tên trường: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
  • Tên viết tắt: PTIT
  • Mã trường: BVH
  • Tên tiếng Anh: Institute of Posts and Telecommunication Technology
  • Địa chỉ: Số 96A Trần Phú, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội.
  • Website: https://ptit.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HocvienPTIT

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông được thành lập theo quyết định số 516/TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 11 tháng 7 năm 1997 trên cơ sở sắp xếp lại 4 đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, nay là Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam là Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện, Viện Kinh tế Bưu điện, Trung tâm đào tạo Bưu chính Viễn thông 1 và 2. Các đơn vị tiền thân của Học viện là những đơn vị có bề dày lịch sử hình thành và phát triển với xuất phát điểm từ Trường Đại học Bưu điện 1953.

Với vị thế là đơn vị đào tạo, nghiên cứu trọng điểm, chủ lực của Ngành Thông tin và Truyền thông Việt Nam, là trường đại học trọng điểm quốc gia trong lĩnh vực ICT, những thành tựu trong gắn kết giữa Nghiên cứu – Đào tạo – Sản xuất kinh doanh năng lực, quy mô phát triển của Học viện hôm nay, Học viện sẽ có những đóng góp hiệu quả phục vụ sự phát triển chung của Ngành Thông tin và truyền thông và sự nghiệp xây dựng, bảo vệ tổ quốc, góp phần để đất nước, để Ngành Thông tin và truyền thông Việt Nam có sự tự chủ, độc lập về khoa học công nghệ và nguồn nhân lực, qua đó tự tin cạnh tranh với các đối thủ lớn và sánh vai với các cường quốc trên thế giới.