| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320101 | Báo chí | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 3 | 7320104_CLC | Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, D01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ |
| 4 | 7320104_LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | A00, A01, D01, X06, X26 | CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ |
| 5 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 6 | 7329001_GAM | Thiết kế và phát triển Game | A00, A01, D01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ |
| 7 | 7329001_LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | A00, A01, D01, X06, X26 | CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 9 | 7340101_ĐSK | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới) |
| 10 | 7340101_LOG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 11 | 7340101_LTT | Logistics trong kinh tế tầm thấp | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới) |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 13 | 7340115 _CLC | Marketing | A00, A01, D01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ |
| 14 | 7340115_QHC | Quan hệ công chúng | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 16 | 7340201_DAT | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 18 | 7340205_LK | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | A00, A01, D01, X06, X26 | CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ |
| 19 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 20 | 7340301_CLC | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | A00, A01, D01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ |
| 21 | 7480101 | Khoa học dữ liệu | A00, A01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 22 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | A00, A01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 25 | 7480201 _UDU | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | A00, A01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ |
| 26 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | A00, A01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ |
| 27 | 7480201_LK | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | A00, A01, X06, X26 | CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ |
| 28 | 7480201_VNH | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00, A01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ |
| 29 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, A01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 30 | 7480202_CLC | An toàn thông tin | A00, A01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ |
| 31 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00, A01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 32 | 7510301_MBD | Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00, A01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 33 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00, A01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 34 | 7520207_ AIoT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | A00, A01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 35 | 7520207_THV | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | A00, A01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới) |
| 36 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00, A01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ |
| 37 | 7520216_UAV | UAV và Robot di động tự hành | A00, A01, X06, X26 | NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới) |
| 38 | 8480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, D01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*) |
| 39 | 8480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, D01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*) |
| 40 | 8480202 | An toàn thông tin | A00, A01, D01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*) |
| 41 | 8520203 | Kỹ thuật điện tử | A00, A01, D01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*) |
| 42 | 8520208 | Kỹ thuật viễn thông | A00, A01, D01, X06, X26 | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*) |
Báo chí
Mã ngành: 7320101
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104_CLC
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
Mã ngành: 7320104_LK
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
Công nghệ đa phương tiện
Mã ngành: 7329001
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Thiết kế và phát triển Game
Mã ngành: 7329001_GAM
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
Mã ngành: 7329001_LK
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
Mã ngành: 7340101_ĐSK
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7340101_LOG
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Logistics trong kinh tế tầm thấp
Mã ngành: 7340101_LTT
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Marketing
Mã ngành: 7340115 _CLC
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7340115_QHC
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
Mã ngành: 7340201_DAT
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Công nghệ tài chính (Fintech)
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
Mã ngành: 7340205_LK
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
Mã ngành: 7340301_CLC
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Kỹ thuật dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
Mã ngành: 7480201 _UDU
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201_CLC
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
Mã ngành: 7480201_LK
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
Mã ngành: 7480201_VNH
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202_CLC
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Công nghệ vi mạch bán dẫn
Mã ngành: 7510301_MBD
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
Mã ngành: 7520207_ AIoT
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
Mã ngành: 7520207_THV
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
UAV và Robot di động tự hành
Mã ngành: 7520216_UAV
Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
Khoa học máy tính
Mã ngành: 8480101
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 8480104
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)
An toàn thông tin
Mã ngành: 8480202
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)
Kỹ thuật điện tử
Mã ngành: 8520203
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)
Kỹ thuật viễn thông
Mã ngành: 8520208
Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26
Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)



