Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2026

Thông tin tuyển sinh Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT) năm 2026

Năm 2026, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông dự kiến tuyển sinh khoảng 8.000 sinh viên, giữ ổn định 05 phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1: Phương thức xét tuyển tài năng 

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (chứng chỉ SAT/ACT) 

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả trong các kỳ thì ĐGNL, ĐGTD của các đơn vị: ĐHQGHN, ĐHQG TPHCM, ĐH Bách Khoa HN và trường Đại học Sư phạm HN tổ chức 

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT 

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp năm 2026 với các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành/chương trình của Học viện.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển PTIT năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Tính đến thời điểm xét tuyển, thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương và phải tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành ĐKXT của Học viện.

1.2 Quy chế

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có).

Trong đó: M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành/chương trình của Học viện.

TT Ngành/ chương trình Tổ hợp xét tuyển
1. Các ngành/ chương trình thuộc Khối ngành Kỹ thuật, Khối ngành Công nghệ kỹ thuật, Khối ngành Máy tính và CNTT Toán, Lý, Hóa (mã A00)

 

Toán, Lý, Anh (mã A01)

Toán, Lý, Tin (mã X06)

Toán, Tin, Anh (mã X26)

2. Các ngành/ chương trình thuộc Khối ngành Kinh doanh và quản lý, Khối ngành Báo chí và thông tin Toán, Lý, Hóa (mã A00)

 

Toán, Lý, Anh (mã A01)

Toán, Lý, Tin (mã X06)

Toán, Tin, Anh (mã X26)

Toán, Văn, Anh (mã D01)

2. Điểm thưởngÁp dụng đối với đối tượng đủ điều kiện Xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

TT Loại Giải đạt được Điểm thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 Giải Nhất cấp Quốc gia 3,00 điểm
2 Giải Nhì cấp Quốc gia 2,75 điểm
3 Giải Ba cấp Quốc gia 2,50 điểm

3. Điểm xét thưởng:

Điều kiện xét thưởng: Thí sinh đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học.

Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng.

Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại thành tích cao nhất.

Mức điểm xét thưởng:

TT Loại Giải đạt được Điểm xét thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 – Giải Khuyến khích cấp quốc gia

 

– Giải Nhất

1,50 điểm
2 Giải Nhì 1,25 điểm
3 Giải Ba 1,00 điểm
4 Giải Khuyến khích 0,75 điểm

4. Điểm khuyến khích

Điều kiện xét thưởng: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) còn trong thời hạn.

Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng (đối với thí sinh đã sử dụng Giải học sinh giỏi môn tiếng Anh).

Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại chứng chỉ có thành tích cao nhất.

Mức điểm khuyến khích:

TT IELTS TOEFL iBT TOEFL ITP Điểm KK

 

(theo thang điểm30)

1 7.0 – 9.0 Từ 94 điểm trở lên Từ 627 điểm trở lên 1,50 điểm
2 6.5 86 – 93 591 – 626 1,00 điểm
3 6.0 72 – 85 546 – 590 0,75 điểm
4 5.5 46 – 71 500 – 545 0,50 điểm

5. Các mức Điểm cộng (Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, Điểm khuyến khích) nêu trên được xác định theo thang điểm 30 và sẽ được quy đổi theo thang điểm tương ứng của từng Phương thức tuyển sinh và đảm bảo tổng Điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chíA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
37320104_CLCTruyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
47320104_LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcA00, A01, D01, X06, X26CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
67329001_GAMThiết kế và phát triển GameA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
77329001_LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)A00, A01, D01, X06, X26CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
97340101_ĐSKQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
107340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
117340101_LTTLogistics trong kinh tế tầm thấpA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
127340115MarketingA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
137340115 _CLCMarketingA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
147340115_QHCQuan hệ công chúngA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
157340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
167340201_DATPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
177340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
187340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)A00, A01, D01, X06, X26CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
197340301Kế toánA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
207340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)A00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
217480101Khoa học dữ liệuA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
227480102Kỹ thuật dữ liệuA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
237480107Trí tuệ nhân tạoA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
247480201Công nghệ thông tinA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
257480201 _UDUCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)A00, A01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
267480201_CLCCông nghệ thông tinA00, A01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
277480201_LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)A00, A01, X06, X26CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
287480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtA00, A01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
297480202An toàn thông tinA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
307480202_CLCAn toàn thông tinA00, A01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
317510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
327510301_MBDCông nghệ vi mạch bán dẫnA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
337520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
347520207_ AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)A00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
357520207_THVKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
367520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
377520216_UAVUAV và Robot di động tự hànhA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
388480101Khoa học máy tínhA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)
398480104Hệ thống thông tinA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)
408480202An toàn thông tinA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)
418520203Kỹ thuật điện tửA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)
428520208Kỹ thuật viễn thôngA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104_CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104_LK

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thiết kế và phát triển Game

Mã ngành: 7329001_GAM

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101_ĐSK

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101_LTT

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Marketing

Mã ngành: 7340115 _CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201_DAT

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205_LK

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201 _UDU

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202_CLC

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_ AIoT

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207_THV

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216_UAV

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Khoa học máy tính

Mã ngành: 8480101

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 8480104

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)

An toàn thông tin

Mã ngành: 8480202

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)

Kỹ thuật điện tử

Mã ngành: 8520203

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)

Kỹ thuật viễn thông

Mã ngành: 8520208

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG – THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN (*)

2
Xét tuyển tài năng

2.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế (năm 2026, 2025, 2024) đối với các môn Toán, Vật lí, Hóa học hoặc Tin học;

Thí sinh đạt giải Khuyến khích hoặc đã tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (thí sinh được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào tất cả các ngành/chương trình) hoặc môn Tiếng Anh (được ĐKXT vào các ngành/chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (được ĐKXT vào ngành Báo chí hoặc ngành Truyền thông đa phương tiện);

Là học sinh chuyên của trường THPT chuyên trên phạm vi toàn quốc (các trường THPT chuyên thuộc Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW và các trường THPT chuyên thuộc Cơ sở giáo dục đại học) hoặc hệ chuyên thuộc các trường THPT trọng điểm quốc gia các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (được ĐKXT vào tất cả các ngành/ chương trình) hoặc môn Tiếng Anh (được ĐKXT vào các ngành/ chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (được ĐKXT vào ngành Báo chí và ngành Truyền thông đa phương tiện).

2.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào hồ sơ năng lực (HSNL):

Điểm HSNL = Điểm HL + Điểm TT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm HSNL được quy đổi theo thang điểm 100;
  • Điểm học lực (Điểm HL) chiếm 60% (tối đa 60 điểm);
  • Điểm thành tích (Điểm TT) chiếm 40% (tối đa 40 điểm);
  • Điểm ưu tiên thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và được quy đổi theo thang điểm 100 tương ứng.

Điểm học lực (Điểm HL) được tính bằng tổng của ba (03) điểm bình quân kết quả học tập ở năm học lớp 10, 11, 12 của ba (03) môn học tương ứng với tổ hợp bài thi/môn thi của ngành đã đăng ký xét tuyển, cụ thể:

Điểm HL = [Điểm BQ môn 1 + Điểm BQ môn 2 + Điểm BQ môn 3]*6/3

Điểm BQ môn = [Điểm năm lớp 10 + Điểm năm lớp 11 + Điểm năm lớp 12]/3

Điểm thành tích (Điểm TT) được xác định cụ thể như sau:

TT Thành tích Điểm thành tích
1. – Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế

 

– Giải Khuyến khích cấp quốc gia

40
2. Giải Nhất 35
3. Giải Nhì 30
4. Giải Ba 25
5. – Giải Khuyến khích

 

– Thí sinh tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia

20
6. Học sinh chuyên (không có giải) 15

Ghi chú: Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại thành tích cao nhất.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chíA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
37320104_CLCTruyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
47320104_LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcA00, A01, D01, X06, X26CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
67329001_GAMThiết kế và phát triển GameA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
77329001_LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)A00, A01, D01, X06, X26CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
97340101_ĐSKQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
107340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
117340101_LTTLogistics trong kinh tế tầm thấpA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
127340115MarketingA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
137340115 _CLCMarketingA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
147340115_QHCQuan hệ công chúngA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
157340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
167340201_DATPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
177340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
187340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)A00, A01, D01, X06, X26CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
197340301Kế toánA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
207340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)A00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
217480101Khoa học dữ liệuA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
227480102Kỹ thuật dữ liệuA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
237480107Trí tuệ nhân tạoA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
247480201Công nghệ thông tinA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
257480201 _UDUCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)A00, A01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
267480201_CLCCông nghệ thông tinA00, A01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
277480201_LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)A00, A01, X06, X26CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
287480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtA00, A01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
297480202An toàn thông tinA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
307480202_CLCAn toàn thông tinA00, A01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
317510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
327510301_MBDCông nghệ vi mạch bán dẫnA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
337520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
347520207_ AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)A00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
357520207_THVKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
367520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
377520216_UAVUAV và Robot di động tự hànhA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104_CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104_LK

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thiết kế và phát triển Game

Mã ngành: 7329001_GAM

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101_ĐSK

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101_LTT

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Marketing

Mã ngành: 7340115 _CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201_DAT

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205_LK

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201 _UDU

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202_CLC

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_ AIoT

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207_THV

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216_UAV

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

3
CHỨNG CHỈ SAT/ACT

3.1 Đối tượng

Tính đến thời điểm xét tuyển, thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương  có Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1130/1600 trở lên hoặc ACT từ 25/36 trở lên, trong thời hạn 02 năm (tính đến ngày xét tuyển).

3.2 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm SAT/ACT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chíNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
27320104Truyền thông đa phương tiệnNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
37320104_CLCTruyền thông đa phương tiệnCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
47320104_LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcCÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
57329001Công nghệ đa phương tiệnNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
67329001_GAMThiết kế và phát triển GameCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
77329001_LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
87340101Quản trị kinh doanhNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
97340101_ĐSKQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
107340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
117340101_LTTLogistics trong kinh tế tầm thấpNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
127340115MarketingNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
137340115 _CLCMarketingCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
147340115_QHCQuan hệ công chúngNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
157340122Thương mại điện tửNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
167340201_DATPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
177340205Công nghệ tài chính (Fintech)NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
187340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
197340301Kế toánNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
207340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
217480101Khoa học dữ liệuNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
227480102Kỹ thuật dữ liệuNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
237480107Trí tuệ nhân tạoNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
247480201Công nghệ thông tinNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
257480201 _UDUCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
267480201_CLCCông nghệ thông tinCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
277480201_LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
287480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
297480202An toàn thông tinNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
307480202_CLCAn toàn thông tinCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
317510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
327510301_MBDCông nghệ vi mạch bán dẫnNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
337520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
347520207_ AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
357520207_THVKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
367520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
377520216_UAVUAV và Robot di động tự hànhNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104_CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104_LK

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thiết kế và phát triển Game

Mã ngành: 7329001_GAM

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101_ĐSK

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101_LTT

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Marketing

Mã ngành: 7340115 _CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201_DAT

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205_LK

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201 _UDU

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202_CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_ AIoT

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207_THV

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216_UAV

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

4
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (Chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT

4.1 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính bằng tổng của ba (03) điểm bình quân kết quả học tập ở năm học lớp 10, 11, 12 của ba (03) môn học tương ứng với tổ hợp bài thi/môn thi đã đăng ký xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có);

ĐXT = [Điểm BQ môn 1 + Điểm BQ môn 2 + Điểm BQ môn 3] + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có).

Trong đó:

Điểm BQ môn = [Điểm năm lớp 10 + Điểm năm lớp 11 + Điểm năm lớp 12]/3

Tính đến thời điểm xét tuyển, thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương  có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 65 trở lên hoặc TOEFL ITP 513 trở lên.

Ghi chú: Học viện không chấp nhận Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có Test Center với hình thức là Home Edition

Điểm thưởngÁp dụng đối với đối tượng đủ điều kiện Xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

TT Loại Giải đạt được Điểm thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 Giải Nhất cấp Quốc gia 3,00 điểm
2 Giải Nhì cấp Quốc gia 2,75 điểm
3 Giải Ba cấp Quốc gia 2,50 điểm

Điểm xét thưởng:

Điều kiện xét thưởng: Thí sinh đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học.

Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng.

Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại thành tích cao nhất.

Mức điểm xét thưởng:

TT Loại Giải đạt được Điểm xét thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 – Giải Khuyến khích cấp quốc gia

 

– Giải Nhất

1,50 điểm
2 Giải Nhì 1,25 điểm
3 Giải Ba 1,00 điểm
4 Giải Khuyến khích 0,75 điểm

Điểm khuyến khích

Điều kiện xét thưởng: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) còn trong thời hạn.

Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng (đối với thí sinh đã sử dụng Giải học sinh giỏi môn tiếng Anh).

Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại chứng chỉ có thành tích cao nhất.

Mức điểm khuyến khích:

TT IELTS TOEFL iBT TOEFL ITP Điểm KK

 

(theo thang điểm30)

1 7.0 – 9.0 Từ 94 điểm trở lên Từ 627 điểm trở lên 1,50 điểm
2 6.5 86 – 93 591 – 626 1,00 điểm
3 6.0 72 – 85 546 – 590 0,75 điểm
4 5.5 46 – 71 500 – 545 0,50 điểm

Các mức Điểm cộng (Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, Điểm khuyến khích) nêu trên được xác định theo thang điểm 30 và sẽ được quy đổi theo thang điểm tương ứng của từng Phương thức tuyển sinh và đảm bảo tổng Điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chíA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
37320104_CLCTruyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
47320104_LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcA00, A01, D01, X06, X26CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
57329001Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
67329001_GAMThiết kế và phát triển GameA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
77329001_LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)A00, A01, D01, X06, X26CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
97340101_ĐSKQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
107340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
117340101_LTTLogistics trong kinh tế tầm thấpA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
127340115MarketingA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
137340115 _CLCMarketingA00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
147340115_QHCQuan hệ công chúngA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
157340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
167340201_DATPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
177340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
187340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)A00, A01, D01, X06, X26CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
197340301Kế toánA00, A01, D01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
207340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)A00, A01, D01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
217480101Khoa học dữ liệuA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
227480102Kỹ thuật dữ liệuA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
237480107Trí tuệ nhân tạoA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
247480201Công nghệ thông tinA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
257480201 _UDUCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)A00, A01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
267480201_CLCCông nghệ thông tinA00, A01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
277480201_LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)A00, A01, X06, X26CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
287480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtA00, A01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
297480202An toàn thông tinA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
307480202_CLCAn toàn thông tinA00, A01, X06, X26CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
317510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
327510301_MBDCông nghệ vi mạch bán dẫnA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
337520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
347520207_ AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)A00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
357520207_THVKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
367520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
377520216_UAVUAV và Robot di động tự hànhA00, A01, X06, X26NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104_CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104_LK

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thiết kế và phát triển Game

Mã ngành: 7329001_GAM

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101_ĐSK

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101_LTT

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Marketing

Mã ngành: 7340115 _CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201_DAT

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205_LK

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201 _UDU

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202_CLC

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_ AIoT

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207_THV

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216_UAV

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

5
Điểm ĐGNL HCM

5.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh (V-ACT) năm 2026 từ 600 điểm trở lên;

5.2 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm ĐGNL/ĐGTD + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chíNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
27320104Truyền thông đa phương tiệnNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
37320104_CLCTruyền thông đa phương tiệnCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
47320104_LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcCÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
57329001Công nghệ đa phương tiệnNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
67329001_GAMThiết kế và phát triển GameCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
77329001_LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
87340101Quản trị kinh doanhNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
97340101_ĐSKQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
107340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
117340101_LTTLogistics trong kinh tế tầm thấpNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
127340115MarketingNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
137340115 _CLCMarketingCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
147340115_QHCQuan hệ công chúngNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
157340122Thương mại điện tửNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
167340201_DATPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
177340205Công nghệ tài chính (Fintech)NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
187340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
197340301Kế toánNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
207340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
217480101Khoa học dữ liệuNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
227480102Kỹ thuật dữ liệuNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
237480107Trí tuệ nhân tạoNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
247480201Công nghệ thông tinNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
257480201 _UDUCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
267480201_CLCCông nghệ thông tinCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
277480201_LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
287480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
297480202An toàn thông tinNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
307480202_CLCAn toàn thông tinCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
317510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
327510301_MBDCông nghệ vi mạch bán dẫnNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
337520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
347520207_ AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
357520207_THVKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
367520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
377520216_UAVUAV và Robot di động tự hànhNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104_CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104_LK

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thiết kế và phát triển Game

Mã ngành: 7329001_GAM

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101_ĐSK

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101_LTT

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Marketing

Mã ngành: 7340115 _CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201_DAT

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205_LK

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201 _UDU

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202_CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_ AIoT

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207_THV

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216_UAV

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

6
Điểm ĐGNL HN

6.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Hà Nội (HSA) năm 2026 từ 75 điểm trở lên;

Đối với bài thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Hà Nội (HSA) thí sinh chọn:

Phần 3 – Khoa học: Thí sinh bắt buộc chọn tổ hợp có 2 chủ đề là Vật lí và Hóa học

Phần 3 – Tiếng Anh: Thí sinh chỉ được ĐKXT vào các ngành/chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông.

6.2 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm ĐGNL/ĐGTD + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chíQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
27320104Truyền thông đa phương tiệnQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
37320104_CLCTruyền thông đa phương tiệnQ00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
47320104_LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcQ00CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
57329001Công nghệ đa phương tiệnQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
67329001_GAMThiết kế và phát triển GameQ00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
77329001_LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)Q00CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
87340101Quản trị kinh doanhQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
97340101_ĐSKQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
107340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
117340101_LTTLogistics trong kinh tế tầm thấpQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
127340115MarketingQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
137340115 _CLCMarketingQ00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
147340115_QHCQuan hệ công chúngQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
157340122Thương mại điện tửQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
167340201_DATPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
177340205Công nghệ tài chính (Fintech)Q00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
187340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)Q00CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
197340301Kế toánQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
207340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)Q00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
217480101Khoa học dữ liệuQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
227480102Kỹ thuật dữ liệuQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
237480107Trí tuệ nhân tạoQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
247480201Công nghệ thông tinQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
257480201 _UDUCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)Q00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
267480201_CLCCông nghệ thông tinQ00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
277480201_LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)Q00CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
287480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtQ00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
297480202An toàn thông tinQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
307480202_CLCAn toàn thông tinQ00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
317510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
327510301_MBDCông nghệ vi mạch bán dẫnQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
337520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
347520207_ AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)Q00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
357520207_THVKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
367520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
377520216_UAVUAV và Robot di động tự hànhQ00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104_CLC

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104_LK

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thiết kế và phát triển Game

Mã ngành: 7329001_GAM

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101_ĐSK

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101_LTT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Marketing

Mã ngành: 7340115 _CLC

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201_DAT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205_LK

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201 _UDU

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202_CLC

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_ AIoT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207_THV

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216_UAV

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

7
Điểm Đánh giá Tư duy

7.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 từ 50 điểm trở lên;

7.2 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm ĐGNL/ĐGTD + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chíK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
27320104Truyền thông đa phương tiệnK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
37320104_CLCTruyền thông đa phương tiệnK00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
47320104_LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcK00CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
57329001Công nghệ đa phương tiệnK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
67329001_GAMThiết kế và phát triển GameK00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
77329001_LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)K00CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
87340101Quản trị kinh doanhK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
97340101_ĐSKQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
107340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
117340101_LTTLogistics trong kinh tế tầm thấpK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
127340115MarketingK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
137340115 _CLCMarketingK00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
147340115_QHCQuan hệ công chúngK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
157340122Thương mại điện tửK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
167340201_DATPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
177340205Công nghệ tài chính (Fintech)K00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
187340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)K00CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
197340301Kế toánK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
207340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)K00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
217480101Khoa học dữ liệuK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
227480102Kỹ thuật dữ liệuK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
237480107Trí tuệ nhân tạoK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
247480201Công nghệ thông tinK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
257480201 _UDUCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)K00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
267480201_CLCCông nghệ thông tinK00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
277480201_LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)K00CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
287480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtK00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
297480202An toàn thông tinK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
307480202_CLCAn toàn thông tinK00CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
317510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
327510301_MBDCông nghệ vi mạch bán dẫnK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
337520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
347520207_ AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)K00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
357520207_THVKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
367520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
377520216_UAVUAV và Robot di động tự hànhK00NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104_CLC

Tổ hợp: K00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104_LK

Tổ hợp: K00

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thiết kế và phát triển Game

Mã ngành: 7329001_GAM

Tổ hợp: K00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Tổ hợp: K00

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101_ĐSK

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101_LTT

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Marketing

Mã ngành: 7340115 _CLC

Tổ hợp: K00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201_DAT

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205_LK

Tổ hợp: K00

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Tổ hợp: K00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201 _UDU

Tổ hợp: K00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: K00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Tổ hợp: K00

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Tổ hợp: K00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202_CLC

Tổ hợp: K00

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_ AIoT

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207_THV

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216_UAV

Tổ hợp: K00

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

8
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

8.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026 từ 15 điểm trở lên.

8.2 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm ĐGNL/ĐGTD + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ƯT (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320101Báo chíNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
27320104Truyền thông đa phương tiệnNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
37320104_CLCTruyền thông đa phương tiệnCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
47320104_LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcCÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
57329001Công nghệ đa phương tiệnNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
67329001_GAMThiết kế và phát triển GameCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
77329001_LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
87340101Quản trị kinh doanhNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
97340101_ĐSKQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
107340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứngNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
117340101_LTTLogistics trong kinh tế tầm thấpNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
127340115MarketingNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
137340115 _CLCMarketingCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
147340115_QHCQuan hệ công chúngNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
157340122Thương mại điện tửNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
167340201_DATPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
177340205Công nghệ tài chính (Fintech)NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
187340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
197340301Kế toánNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
207340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
217480101Khoa học dữ liệuNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
227480102Kỹ thuật dữ liệuNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
237480107Trí tuệ nhân tạoNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
247480201Công nghệ thông tinNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
257480201 _UDUCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
267480201_CLCCông nghệ thông tinCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
277480201_LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
287480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - NhậtCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
297480202An toàn thông tinNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
307480202_CLCAn toàn thông tinCHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ
317510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
327510301_MBDCông nghệ vi mạch bán dẫnNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
337520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
347520207_ AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
357520207_THVKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)
367520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
377520216_UAVUAV và Robot di động tự hànhNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104_CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104_LK

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thiết kế và phát triển Game

Mã ngành: 7329001_GAM

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101_ĐSK

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101_LTT

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Marketing

Mã ngành: 7340115 _CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201_DAT

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205_LK

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201 _UDU

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Ghi chú: CÁC CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202_CLC

Ghi chú: CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_ AIoT

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207_THV

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ

UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216_UAV

Ghi chú: NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (Mới)

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17320101Báo chí100ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27320104Truyền thông đa phương tiện120ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37320104_CLCTruyền thông đa phương tiện110ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47320104_LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc20ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57329001Công nghệ đa phương tiện280ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67329001_GAMThiết kế và phát triển Game210ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77329001_LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)20ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87340101Quản trị kinh doanh170ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97340101_ĐSKQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp50ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứng80ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117340101_LTTLogistics trong kinh tế tầm thấp50ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127340115Marketing240ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137340115 _CLCMarketing130ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147340115_QHCQuan hệ công chúng110ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157340122Thương mại điện tử180ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167340201_DATPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh110ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177340205Công nghệ tài chính (Fintech)160ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)20ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197340301Kế toán200ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)60ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217480101Khoa học dữ liệu160ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227480102Kỹ thuật dữ liệu135ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237480107Trí tuệ nhân tạo160ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247480201Công nghệ thông tin600ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257480201 _UDUCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)330ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267480201_CLCCông nghệ thông tin370ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277480201_LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)20ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
287480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - Nhật110ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
Kết HợpĐT THPTThi RiêngA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
297480202An toàn thông tin200ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
307480202_CLCAn toàn thông tin120ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
317510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử260ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
327510301_MBDCông nghệ vi mạch bán dẫn175ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
337520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông410ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
347520207_ AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)90ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
357520207_THVKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ50ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
367520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa80ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
377520216_UAVUAV và Robot di động tự hành50ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu Tiên
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
388480101Khoa học máy tính30Ưu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, X06, X26
398480104Hệ thống thông tin30Ưu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, X06, X26
408480202An toàn thông tin30Ưu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, X06, X26
418520203Kỹ thuật điện tử30Ưu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, X06, X26
428520208Kỹ thuật viễn thông30Ưu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, X06, X26

1. Báo chí

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

2. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

3. Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

5. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

7. Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

9. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

10. Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

11. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

13. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

14. Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

15. Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 410

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

16. Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

17. Khoa học máy tính

Mã ngành: 8480101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

18. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 8480104

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

19. An toàn thông tin

Mã ngành: 8480202

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

20. Kỹ thuật điện tử

Mã ngành: 8520203

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

21. Kỹ thuật viễn thông

Mã ngành: 8520208

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26

22. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104_CLC

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

23. Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104_LK

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

24. Thiết kế và phát triển Game

Mã ngành: 7329001_GAM

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

25. Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

26. Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101_ĐSK

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

27. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

28. Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101_LTT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

29. Marketing

Mã ngành: 7340115 _CLC

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

30. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

31. Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201_DAT

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

32. Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205_LK

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

33. Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

34. Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201 _UDU

Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

35. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Chỉ tiêu: 370

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

36. Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

37. Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênKết HợpĐT THPTThi RiêngĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

38. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202_CLC

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

39. Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

40. Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_ AIoT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

41. Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207_THV

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

42. UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216_UAV

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học viện Bưu chính Viễn thông Tại đây

Quy đổi điểm

Điểm cộng

a) Điểm thưởng: Áp dụng đối với đối tượng đủ điều kiện Xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

TT Loại Giải đạt được Điểm thưởng (theo thang điểm 30)
1 Giải Nhất cấp Quốc gia 3,00 điểm
2 Giải Nhì cấp Quốc gia 2,75 điểm
3 Giải Ba cấp Quốc gia 2,50 điểm

b) Điểm xét thưởng

Điều kiện xét thưởng: Thí sinh đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học.

Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng.

Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại thành tích cao nhất.

Mức điểm xét thưởng:

TT Loại Giải Điểm xét thưởng (theo thang điểm 30)
1 - Giải Khuyến khích cấp quốc gia - Giải Nhất 1,50 điểm
2 Giải Nhì 1,25 điểm
3 Giải Ba 1,00 điểm
4 Giải Khuyến khích 0,75 điểm

c) Điểm khuyến khích

Điều kiện xét: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) còn trong thời hạn.

Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng (đối với thí sinh đã sử dụng Giải học sinh giỏi môn tiếng Anh).

Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại chứng chỉ có thành tích cao nhất.

Mức điểm khuyến khích:

TT IELTS TOEFL iBT TOEFL ITP Điểm KK (theo thang điểm30)
1 7.0 – 9.0 Từ 94 điểm trở lên Từ 627 điểm trở lên 1,50 điểm
2 6.5 86 – 93 591 – 626 1,00 điểm
3 6.0 72 – 85 546 – 590 0,75 điểm
4 5.5 46 – 71 500 – 545 0,50 điểm

Các mức Điểm cộng (Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, Điểm khuyến khích) nêu trên được xác định theo thang điểm 30 và sẽ được quy đổi theo thang điểm tương ứng của từng Phương thức tuyển sinh và đảm bảo tổng Điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét.d) Các thí sinh phải khai báo và đăng ký thông tin tuyển sinh thông qua đăng ký các Phương thức xét tuyển trên hệ thống xét tuyển trực tuyến của Học viện và kèm theo minh chứng mới được hưởng chính sách về Điểm cộng.

5.3 Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo:

Học viện tuyển sinh theo từng ngành/chương trình với mỗi ngành/chương trình có duy nhất 1 mã xét tuyển.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển PTIT

a) Kế hoạch tuyển sinh và xét tuyển: Theo lịch xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

b) Hình thức đăng ký: Trực tuyến (online). Cụ thể:

Đối với Phương thức tuyển sinh 1, 2, 3, 4: Thí sinh phải khai báo và đăng ký thông tin tuyển sinh trên Hệ thống xét tuyển trực tuyến của Học viện tại địa chỉ https://xettuyen.ptit.edu.vn (theo Thông báo tuyển sinh) và đồng thời đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đối với Phương thức tuyển sinh 5: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học phí

Học phí trình độ đại hệ chính quy chương trình đại trà năm học 2024-2025: trung bình từ khoảng 27 triệu đồng đến 34 triệu đồng/năm tùy theo từng ngành học

Học phí chương trình chất lượng cao trình độ đại học năm học 2024-2025: trung bình từ khoảng 39 triệu đồng đến 55 triệu đồng/năm tùy theo từng ngành học.

Học phí chương trình Cử nhân Công nghệ thông tin định hướng ứng dụng năm học 2024-2025: trung bình khoảng 35 triệu đồng đến 37 triệu đồng/năm.

Học phí chương trình liên kết quốc tế năm học 2024-2025: trung bình từ khoảng 49 triệu đồng đến 55,5 triệu đồng/năm tùy theo từng chương trình.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
  • Tên trường: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
  • Tên viết tắt: PTIT
  • Mã trường: BVH
  • Tên tiếng Anh: Institute of Posts and Telecommunication Technology
  • Địa chỉ: Km10 Đường Nguyễn Trãi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội.
  • Website: https://ptit.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HocvienPTIT

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông được thành lập theo quyết định số 516/TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 11 tháng 7 năm 1997 trên cơ sở sắp xếp lại 4 đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, nay là Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam là Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện, Viện Kinh tế Bưu điện, Trung tâm đào tạo Bưu chính Viễn thông 1 và 2. Các đơn vị tiền thân của Học viện là những đơn vị có bề dày lịch sử hình thành và phát triển với xuất phát điểm từ Trường Đại học Bưu điện 1953.

Với vị thế là đơn vị đào tạo, nghiên cứu trọng điểm, chủ lực của Ngành Thông tin và Truyền thông Việt Nam, là trường đại học trọng điểm quốc gia trong lĩnh vực ICT, những thành tựu trong gắn kết giữa Nghiên cứu – Đào tạo – Sản xuất kinh doanh năng lực, quy mô phát triển của Học viện hôm nay, Học viện sẽ có những đóng góp hiệu quả phục vụ sự phát triển chung của Ngành Thông tin và truyền thông và sự nghiệp xây dựng, bảo vệ tổ quốc, góp phần để đất nước, để Ngành Thông tin và truyền thông Việt Nam có sự tự chủ, độc lập về khoa học công nghệ và nguồn nhân lực, qua đó tự tin cạnh tranh với các đối thủ lớn và sánh vai với các cường quốc trên thế giới.