Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) 2026

Thông tin tuyển sinh Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - Cơ sở TP. Hồ Chí Minh (PTITHCM) năm 2026

Phương thức 1: Xét tuyển tài năng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (chứng chỉ SAT/ACT)

Phương thức 3: Xét tuyển vào kết quả trong các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Xét tuyển tài năng

1.1 Đối tượng

PHƯƠNG THỨC 1: PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN TÀI NĂNG

(1) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: thí sinh đoạt giải Quốc gia, Quốc tế theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện

(2) Xét tuyển dựa vào hồ sơ năng lực (HSNL): thí sinh cần có một trong các điều kiện sau đây:

a) Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế và khu vực (năm 2026, 2025, 2024) đối với các môn Toán, Vật lí, Hóa học hoặc Tin học; Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế năm 2026;

b) Thí sinh đoạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đã tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (thí sinh được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào tất cả các ngành/chương trình) hoặc môn Tiếng Anh (ĐKXT vào các ngành/chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (ĐKXT vào ngành Báo chí hoặc ngành Truyền thông đa phương tiện);

c) Là học sinh chuyên của trường THPT chuyên trên phạm vi toàn quốc (các trường THPT chuyên thuộc Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW và các trường THPT chuyên thuộc Cơ sở giáo dục đại học) hoặc hệ chuyên thuộc các trường THPT trọng điểm quốc gia các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (ĐKXT vào tất cả các ngành/ chương trình) hoặc môn Tiếng Anh (ĐKXT vào các ngành/ chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (ĐKXT vào ngành Báo chí hoặc ngành Truyền thông đa phương tiện).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
27329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X26
47340115MarketingA00; A01; D01; X06; X26
57340115_CLCMarketing (chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26
67340301Kế toánA00; A01; D01; X06; X26
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
87480201_CLCCông nghệ thông tin (chất lượng cao)A00; A01; X06; X26
97480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X06; X26
117520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X26
127520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)A00; A01; X06; X26
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; X06; X26

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing (chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115_CLC

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

2
Chứng chỉ quốc tế

2.1 Đối tượng

PHƯƠNG THỨC 2: XÉT TUYỂN DỰA VÀO KẾT QUẢ CHỨNG CHỈ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC QUỐC TẾ (CHỨNG CHỈ SAT/ACT)

Xét tuyển dựa vào kết quả Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế: Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1130/1600 trở lên hoặc ACT từ 25/36 trở lên, trong thời hạn 02 năm (tính đến ngày xét tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện
27329001Công nghệ đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340115_CLCMarketing (chất lượng cao)
67340301Kế toán
77480201Công nghệ thông tin
87480201_CLCCông nghệ thông tin (chất lượng cao)
97480202An toàn thông tin
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
117520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
127520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115_CLC

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201_CLC

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

PHƯƠNG THỨC 3: XÉT TUYỂN DỰA VÀO KẾT QUẢ TRONG CÁC KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC (ĐGNL) của các đơn vị: Đại học Quốc gia TPHCM. Cụ thể:

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh (APT) năm 2026 từ 600 điểm trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện
27329001Công nghệ đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340115_CLCMarketing (chất lượng cao)
67340301Kế toán
77480201Công nghệ thông tin
87480201_CLCCông nghệ thông tin (chất lượng cao)
97480202An toàn thông tin
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
117520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
127520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115_CLC

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201_CLC

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026 từ 15 điểm trở lên.

Đối với bài thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thí sinh phải đăng ký thi các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện
27329001Công nghệ đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340115_CLCMarketing (chất lượng cao)
67340301Kế toán
77480201Công nghệ thông tin
87480201_CLCCông nghệ thông tin (chất lượng cao)
97480202An toàn thông tin
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
117520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông
127520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115_CLC

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201_CLC

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 từ 50 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnK00
27329001Công nghệ đa phương tiệnK00
37340101Quản trị kinh doanhK00
47340115MarketingK00
57340115_CLCMarketing (chất lượng cao)K00
67340301Kế toánK00
77480201Công nghệ thông tinK00
87480201_CLCCông nghệ thông tin (chất lượng cao)K00
97480202An toàn thông tinK00
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00
117520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00
127520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)K00
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáK00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: K00

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Marketing (chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115_CLC

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: K00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: K00

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: K00

6
Điểm ĐGNL HN

6.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Hà Nội (HSA) năm 2026 từ 75 điểm trở lên.

Ghi chú:

Đối với bài thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Hà Nội thí sinh chọn:

• Phần 3 – Khoa học: Thí sinh bắt buộc chọn tổ hợp có 2 chủ đề là Vật lí và Hóa học

• Phần 3 – Tiếng Anh: Thí sinh chỉ được ĐKXT vào các ngành/chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
27329001Công nghệ đa phương tiệnQ00
37340101Quản trị kinh doanhQ00
47340115MarketingQ00
57340115_CLCMarketing (chất lượng cao)Q00
67340301Kế toánQ00
77480201Công nghệ thông tinQ00
87480201_CLCCông nghệ thông tin (chất lượng cao)Q00
97480202An toàn thông tinQ00
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
117520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngQ00
127520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)Q00
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQ00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Marketing (chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115_CLC

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: Q00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: Q00

7
Kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập THPT

7.1 Điều kiện xét tuyển

PHƯƠNG THỨC 4: XÉT TUYỂN KẾT HỢP GIỮA CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ (CHỨNG CHỈ IELTS, TOEFL) VỚI KẾT QUẢ HỌC TẬP Ở BẬC THPT

Cụ thể thí sinh cần có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 65 trở lên hoặc TOEFL ITP 513 trở lên.

Ghi chú: Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với Test Center theo hình thức Home Edition sẽ không được chấp nhận

8
Điểm thi THPT

8.1 Điều kiện xét tuyển

PHƯƠNG THỨC 5: XÉT TUYỂN DỰA VÀO KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 với các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành/chương trình của Học viện.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
27329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X26
47340115MarketingA00; A01; D01; X06; X26
57340115_CLCMarketing (chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26
67340301Kế toánA00; A01; D01; X06; X26
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
87480201_CLCCông nghệ thông tin (chất lượng cao)A00; A01; X06; X26
97480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X06; X26
117520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X26
127520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)A00; A01; X06; X26
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; X06; X26

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing (chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115_CLC

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201_CLC

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17320104Truyền thông đa phương tiện0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27329001Công nghệ đa phương tiện0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37340101Quản trị kinh doanh0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47340115Marketing0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57340115_CLCMarketing (chất lượng cao)0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67340301Kế toán0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77480201Công nghệ thông tin0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87480201_CLCCông nghệ thông tin (chất lượng cao)0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97480202An toàn thông tin0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá0CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Ưu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

2. Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

7. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

8. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

9. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

10. Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

11. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

12. Marketing (chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115_CLC

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

13. Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201_CLC

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học viện Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)
  • Tên trường: Học viện Bưu chính Viễn thông
  • Tên viết tắt: PTITHCM
  • Tên tiếng Anh: Institute of Posts and Telecommunication Technology
  • Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Website: https://ptithcm.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HocvienPTIT

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh là một trong hai cơ sở đào tạo của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.