Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) 2026

Thông tin tuyển sinh Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - Cơ sở TP. Hồ Chí Minh (PTITHCM) năm 2026

Phương thức 1: Xét tuyển tài năng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (chứng chỉ SAT/ACT)

Phương thức 3: Xét tuyển vào kết quả trong các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

✯Đối tượng

(1) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: thí sinh đoạt giải Quốc gia, Quốc tế theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện
27329001Công nghệ đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340115CLMarketing (Chất lượng cao)
67340205Công nghệ tài chính(Fintech)
77340301Kế toán
87480102Kỹ thuật dữ liệu
97480107Trí tuệ nhân tạo
107480201Công nghệ thông tin
117480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)
127480202An toàn thông tin
137480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
157510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫn
167520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông
177520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
187520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Công nghệ tài chính(Fintech)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

2
Chứng chỉ quốc tế

✯Đối tượng

PHƯƠNG THỨC 2: XÉT TUYỂN DỰA VÀO KẾT QUẢ CHỨNG CHỈ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC QUỐC TẾ (CHỨNG CHỈ SAT/ACT)

Xét tuyển dựa vào kết quả Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế: Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1130/1600 trở lên hoặc ACT từ 25/36 trở lên, trong thời hạn 02 năm (tính đến ngày xét tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện
27329001Công nghệ đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340115CLMarketing (Chất lượng cao)
67340205Công nghệ tài chính(Fintech)
77340301Kế toán
87480102Kỹ thuật dữ liệu
97480107Trí tuệ nhân tạo
107480201Công nghệ thông tin
117480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)
127480202An toàn thông tin
137480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
157510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫn
167520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông
177520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
187520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Công nghệ tài chính(Fintech)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

3
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Điều kiện xét tuyển

PHƯƠNG THỨC 3: XÉT TUYỂN DỰA VÀO KẾT QUẢ TRONG CÁC KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC (ĐGNL) của các đơn vị: Đại học Quốc gia TPHCM. Cụ thể:

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh (APT) năm 2026 từ 600 điểm trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện
27329001Công nghệ đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340115CLMarketing (Chất lượng cao)
67340205Công nghệ tài chính(Fintech)
77340301Kế toán
87480102Kỹ thuật dữ liệu
97480107Trí tuệ nhân tạo
107480201Công nghệ thông tin
117480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)
127480202An toàn thông tin
137480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
157510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫn
167520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông
177520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
187520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Công nghệ tài chính(Fintech)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026 từ 15 điểm trở lên.

Đối với bài thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thí sinh phải đăng ký thi các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện
27329001Công nghệ đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340115CLMarketing (Chất lượng cao)
67340205Công nghệ tài chính(Fintech)
77340301Kế toán
87480102Kỹ thuật dữ liệu
97480107Trí tuệ nhân tạo
107480201Công nghệ thông tin
117480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)
127480202An toàn thông tin
137480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
157510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫn
167520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông
177520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
187520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Công nghệ tài chính(Fintech)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

5
Điểm Đánh giá Tư duy

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 từ 50 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnK00
27329001Công nghệ đa phương tiệnK00
37340101Quản trị kinh doanhK00
47340115MarketingK00
57340115CLMarketing (Chất lượng cao)K00
67340205Công nghệ tài chính(Fintech)K00
77340301Kế toánK00
87480102Kỹ thuật dữ liệuK00
97480107Trí tuệ nhân tạoK00
107480201Công nghệ thông tinK00
117480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)K00
127480202An toàn thông tinK00
137480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)K00
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửK00
157510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫnK00
167520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngK00
177520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)K00
187520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaK00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: K00

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính(Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

Tổ hợp: K00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: K00

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Tổ hợp: K00

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: K00

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: K00

6
Điểm ĐGNL HSA

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Hà Nội (HSA) năm 2026 từ 75 điểm trở lên.

Ghi chú:

Đối với bài thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Hà Nội thí sinh chọn:

• Phần 3 – Khoa học: Thí sinh bắt buộc chọn tổ hợp có 2 chủ đề là Vật lí và Hóa học

• Phần 3 – Tiếng Anh: Thí sinh chỉ được ĐKXT vào các ngành/chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
27329001Công nghệ đa phương tiệnQ00
37340101Quản trị kinh doanhQ00
47340115MarketingQ00
57340115CLMarketing (Chất lượng cao)Q00
67340205Công nghệ tài chính(Fintech)Q00
77340301Kế toánQ00
87480102Kỹ thuật dữ liệuQ00
97480107Trí tuệ nhân tạoQ00
107480201Công nghệ thông tinQ00
117480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)Q00
127480202An toàn thông tinQ00
137480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)Q00
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửQ00
157510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫnQ00
167520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngQ00
177520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)Q00
187520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaQ00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính(Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

Tổ hợp: Q00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: Q00

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: Q00

7
CCTAQT với học bạ

✯Điều kiện xét tuyển

PHƯƠNG THỨC 4: XÉT TUYỂN KẾT HỢP GIỮA CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ (CHỨNG CHỈ IELTS, TOEFL) VỚI KẾT QUẢ HỌC TẬP Ở BẬC THPT

Cụ thể thí sinh cần có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 65 trở lên hoặc TOEFL ITP 513 trở lên.

Ghi chú: Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với Test Center theo hình thức Home Edition sẽ không được chấp nhận

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức CCTAQT với học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
27329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X26
47340115MarketingA00; A01; D01; X06; X26
57340115CLMarketing (Chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26
67340205Công nghệ tài chính(Fintech)A00; A01; D01; X06; X26
77340301Kế toánA00; A01; D01; X06; X26
87480102Kỹ thuật dữ liệuA00; A01; X06; X26
97480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
117480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)A00; A01; X06; X26
127480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
137480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)A00; A01; X06; X26
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; X06; X26
157510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫnA00; A01; X06; X26
167520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26
177520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)A00; A01; X06; X26
187520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X26

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ tài chính(Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

8
Điểm thi THPT

✯Điều kiện xét tuyển

PHƯƠNG THỨC 5: XÉT TUYỂN DỰA VÀO KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 với các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành/chương trình của Học viện.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
27329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X26
47340115MarketingA00; A01; D01; X06; X26
57340115CLMarketing (Chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26
67340205Công nghệ tài chính(Fintech)A00; A01; D01; X06; X26
77340301Kế toánA00; A01; D01; X06; X26
87480102Kỹ thuật dữ liệuA00; A01; X06; X26
97480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
117480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)A00; A01; X06; X26
127480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
137480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)A00; A01; X06; X26
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; X06; X26
157510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫnA00; A01; X06; X26
167520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26
177520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)A00; A01; X06; X26
187520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X26

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ tài chính(Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

9
Xét tuyển tài năng

✯Quy chế

Xét tuyển tài năng gồm có:

(1) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển Đối với các thí sinh đạt thành tích cao trong kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia hoặc quốc tế theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện (có Thông báo chi tiết riêng).
(2) Xét tuyển dựa vào hồ sơ năng lực (HSNL): Đối với các thí sinh có một trong các điều kiện như sau:
– Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế (năm 2026, 2025, 2024) đối với các môn Toán, Vật lí, Hóa học hoặc Tin học;
– Thí sinh đạt giải Khuyến khích hoặc đã tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (thí sinh được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào tất cả các ngành/chương trình) hoặc môn Tiếng Anh (được ĐKXT vào các ngành/chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (được ĐKXT vào ngành Báo chí hoặc ngành Truyền thông đa phương tiện). Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm đăng ký dự tuyển;
– Là học sinh chuyên của trường THPT chuyên trên phạm vi toàn quốc (các trường THPT chuyên thuộc Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW và các trường THPT chuyên thuộc Cơ sở giáo dục đại học) hoặchệ chuyên thuộc các trường THPT trọng điểm quốc gia các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học (được  ĐKXT vào tất cả các ngành/ chương trình) hoặcmôn Tiếng Anh (được ĐKXT vào các ngành/ chương trình thuộc nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý, nhóm ngành Báo chí và Truyền thông) hoặc môn Ngữ văn (được ĐKXT vào ngành Báo chí và ngành Truyền thông đa phương tiện).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét tuyển tài năng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
27329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X26
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X26
47340115MarketingA00; A01; D01; X06; X26
57340115CLMarketing (Chất lượng cao)A00; A01; D01; X06; X26
67340205Công nghệ tài chính(Fintech)A00; A01; D01; X06; X26
77340301Kế toánA00; A01; D01; X06; X26
87480102Kỹ thuật dữ liệuA00; A01; X06; X26
97480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26
117480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)A00; A01; X06; X26
127480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
137480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)A00; A01; X06; X26
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00; A01; X06; X26
157510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫnA00; A01; X06; X26
167520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X26
177520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)A00; A01; X06; X26
187520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X26

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Marketing (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340115CL

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Công nghệ tài chính(Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CL

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480202CL

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301VM

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7520208

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17320104Truyền thông đa phương tiện90ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27329001Công nghệ đa phương tiện155ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37340101Quản trị kinh doanh130ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47340115Marketing115ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57340115CLMarketing (Chất lượng cao)80ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc bạ + HSGA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67340205Công nghệ tài chính(Fintech)115ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77340301Kế toán60ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; D01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87480102Kỹ thuật dữ liệu110ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97480107Trí tuệ nhân tạo115ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107480201Công nghệ thông tin280ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117480201CLCông nghệ thông tin (Chất lượng cao)120ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127480202An toàn thông tin80ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137480202CLAn toàn thông tin (Chất lượng cao)40ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử75ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
157510301VMCông nghệ vi mạch bán dẫn60ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
167520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông160ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
177520208Công nghệ Internet vạn vật (IoT)110ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
187520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa135ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACT
Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTA00; A01; X06; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

2. Công nghệ đa phương tiện

• Mã ngành: 7329001

• Chỉ tiêu: 155

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

3. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

4. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

5. Công nghệ tài chính(Fintech)

• Mã ngành: 7340205

• Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

6. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

7. Kỹ thuật dữ liệu

• Mã ngành: 7480102

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

8. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

9. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

10. An toàn thông tin

• Mã ngành: 7480202

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

11. Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

12. Kỹ thuật Điện tử viễn thông

• Mã ngành: 7520207

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

13. Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

• Mã ngành: 7520208

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

14. Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

• Mã ngành: 7520216

• Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

15. Marketing (Chất lượng cao)

• Mã ngành: 7340115CL

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc bạ + HSGĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X26; K00; Q00

16. Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

• Mã ngành: 7480201CL

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

17. An toàn thông tin (Chất lượng cao)

• Mã ngành: 7480202CL

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

18. Công nghệ vi mạch bán dẫn

• Mã ngành: 7510301VM

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênCCQTĐGNL V-ACTHọc bạ + HSGHọc bạ + CCNNĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học viện Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) Tại đây

Quy đổi điểm

1. Quy đổi tương đương ngưỡng điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

– Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển của cùng phương thức và cùng ngành/ chương trình là bằng nhau (không có điểm chênh lệch).

– Điểm trúng tuyển được Học viện xác định cho từng ngành/chương trình.

– Quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển tương đương giữa các phương thức tuyển sinh thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

2. Chính sách ưu tiên

a) Học viện thực hiện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Thông báo của Học viện, không giới hạn số lượng chỉ tiêu (có Thông báo riêng);

b) Chính sách ưu tiên về đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. Cụ thể:

– Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm.

– Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2_NT) là 0,5 điểm, khu vực 2(KV2) là 0,25 điểm, khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.

– Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (áp dụng theo thang điểm 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được(*))/7,5] x Điểm ưu tiên theo QC (nếu có)

(*) Tổng điểm đạt được là tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn (không nhân hệ số) cộng với điểm cộng (nếu có). Nếu tổng điểm đạt được vượt quá thang điểm xét thì sẽ được quy về điểm tối đa của thang điểm xét. Trường hợp các phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương theo thang điểm xét tuyển.

– Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp (thí sinh tốt nghiệp năm 2025 và năm 2026).

3. Điểm cộng

3.1. Điểm thưởng: Áp dụng đối với đối tượng đủ điều kiện Xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

TT Loại Giải đạt được Điểm thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 Giải Nhất cấp Quốc gia 3,00 điểm
2 Giải Nhì cấp Quốc gia 2,75 điểm
3 Giải Ba cấp Quốc gia 2,50 điểm

3.2. Điểm xét thưởng

– Điều kiện xét thưởng: Thí sinh đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (TW) hoặc của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Vinh các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học.

– Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng.

– Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại thành tích cao nhất.

– Mức điểm xét thưởng:

TT Loại Giải đạt được Điểm xét thưởng

 

(theo thang điểm 30)

1 – Giải Khuyến khích cấp quốc gia

 

– Giải Nhất

1,50 điểm
2 Giải Nhì 1,25 điểm
3 Giải Ba 1,00 điểm
4 Giải Khuyến khích 0,75 điểm

3.3. Điểm khuyến khích

– Điều kiện xét thưởng: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) còn trong thời hạn.

– Không áp dụng đối với Phương thức Xét tuyển tài năng (đối với thí sinh đã sử dụng Giải học sinh giỏi môn tiếng Anh).

– Thí sinh chỉ được lựa chọn một (01) loại chứng chỉ có thành tích cao nhất.

– Mức điểm khuyến khích:

TT IELTS TOEFL iBT TOEFL ITP Điểm KK

 

(theo thang điểm30)

1 7.0 – 9.0 Từ 94 điểm trở lên Từ 627 điểm trở lên 1,50 điểm
2 6.5 86 – 93 591 – 626 1,00 điểm
3 6.0 72 – 85 546 – 590 0,75 điểm
4 5.5 46 – 71 500 – 545 0,50 điểm

3.4. Các mức Điểm cộng (Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, Điểm khuyến khích) nêu trên được xác định theo thang điểm 30 và sẽ được quy đổi theo thang điểm tương ứng của từng Phương thức tuyển sinh và đảm bảo tổng Điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét.

3.5. Các thí sinh phải khai báo và đăng ký thông tin tuyển sinh thông qua đăng ký các Phương thức xét tuyển trên hệ thống xét tuyển trực tuyến của Học viện và kèm theo minh chứng mới được hưởng chính sách Điểm cộng nêu trên.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

1. Đối tượng: Các thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông ở các phương thức.

2. Nội dung thực hiện: Để phục vụ công tác xét tuyển năm 2026, các thí sinh đăng ký tài khoản sử dụng của hệ thống, khai báo các thông tin cá nhân, kết quả và thành tích học tập (kèm minh chứng như hướng dẫn tại Phụ lục 1), thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển (tối đa 5 nguyện vọng) và khóa, nộp hồ sơ xét tuyển trên hệ thống (Hướng dẫn chi tiết tại Phụ lục 2).

Lưu ý:

– Thí sinh sau khi đăng ký thông tin xét tuyển trên hệ thống xét tuyển của Học viện vẫn phải đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo kế hoạch chung (Mục E).

– Thí sinh chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của thông tin và dữ liệu kê khai trên Hệ thống xét tuyển của Học viện. Học viện sẽ tiến hành hậu kiểm và xác thực thông tin sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học vào Học viện. Nếu phát hiện có bất kỳ sai sót, gian lận nào về thông tin và dữ liệu mà thí sinh đã kê khai trên hệ thống làm ảnh hưởng trực tiếp tới điểm số và kết quả xét tuyển của thí sinh, thí sinh sẽ bị hủy bỏ kết quả xét tuyển đã công bố và bị xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành, theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT và quy chế tuyển sinh đại học của Học viện.

3. Địa chỉ đăng nhập Hệ thống xét tuyển: https://xettuyen.ptit.edu.vn

4. Thời gian: Từ ngày 15/5/2026 đến ngày 20/6/2026

5. Lệ phí xét duyệt hồ sơ: 100.000/hồ sơ (Thanh toán trực tuyến)

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 (7/5) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)
  • Tên trường: Học viện Bưu chính Viễn thông
  • Tên viết tắt: PTITHCM
  • Tên tiếng Anh: Institute of Posts and Telecommunication Technology
  • Địa chỉ:  Số 97 Man Thiện, phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh.
  • Website: https://ptithcm.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HocvienPTIT

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh là một trong hai cơ sở đào tạo của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.