Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026

Thông tin tuyển sinh Học Viện Hành Chính và Quản trị công (NAPA) năm 2026

Học viện Hành chính và Quản trị công thông báo dự kiến phương thức và tổ hợp xét tuyển đại học hình thức chính quy năm 2026 như sau:

Phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (kết hợp mục a, mục b với học bạ THPT).

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển APAG năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm: Khá trở lên;
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Học viện (Học viện công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026). Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

Thời gian xét tuyển

Xét tuyển đợt 1: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có), hồ sơ gồm:
- Phiếu xét tuyển (Mẫu 01-ĐKĐT kèm theo);
- Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản phô tô có chứng thực);
- Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
- Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Thời gian xét tuyển (đợt 1):
- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thời gian công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương dự kiến trước 17 giờ 00 phút ngày 10/7/2026.
- Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 13/8/2026.
Lưu ý: Thí sinh đăng kí và điều chỉnh nguyện vọng từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 14/7/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
1729401HNChuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá họcC04; D01; D14; D15
2729402HNChuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá họcC04; D01; D14; D15
3729421HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoáC04; D01; D14; D15
472942HNQuản lý văn hóaC04; D01; D14; D15
5731111HNChuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tếA01; C01; D01; D10
673111HNKinh tếA01; C01; D01; D10
773121HNChính trị họcC00; C03; C04; D01
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC00; C03; D01; D14
9731251HNChuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nướcC04; D01; D14; D15
10731252HNChuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nướcC04; D01; D14; D15
1173125EHNQuản lý nhà nước - chương trình tiếng AnhD01; D14; D15Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh
1273125HNQuản lý nhà nướcC04; D01; D14; D15
1373221HNThông tin - thư việnC00; D01; D14; D15
14732331HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC00; C03; D01; D14
1573233HNLưu trữ họcC00; C03; D01; D14
1673444HNQuản trị nhân lựcA01; C01; C04; D01
1773446HNQuản trị văn phòngA01; A07; D01; D14
18738111HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; A01; C04; D01
1973811HNLuậtA00; A01; C04; D01
20748141HNChuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tinA00; A01; D01; X26
2174814HNHệ thống thông tinA00; A01; D01; X26
2278113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC01; D01; D10; D15
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2373111DNKinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)A00; A01; D01; D10
2473125DNQuản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)C00; C03; D01; D15
2573444DNQuản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)A01; C04; D01; D10
2673446DNQuản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)C00; D01; D14; D15
27738111DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)A00; C00; C01; D01
2873811DNLuật (Cơ sở Đà Nẵng)A00; C00; C01; D01
2973811HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)C03; C04; D01; D10
3078113DNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)C00; D01; D14; D15
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
3173111HCMKinh tế (Cơ sở HCM)A01; D01; D10; D15
3273122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)C00; C03; C04; D01
3373125HCMQuản lý nhà nước (Cơ sở HCM)C03; C04; D01; D10
34732331HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)C00; C03; D01; D14
3573233HCMLưu trữ học (Cơ sở HCM)C00; C03; D01; D14
3673444HCMQuản trị nhân lực (Cơ sở HCM)C01; C04; D01; D10
3773446HCMQuản trị văn phòng (Cơ sở HCM)C03; C04; D01; D10
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3873111DLKinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)C00; C01; D01; D10
3973125DLQuản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)A00; C00; D01; D10
4073444DLQuản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)A00; A01; C01; D01
4173811DLLuật (Cơ sở Đắk Lắk)A00; C00; C04; D01

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học

Mã ngành: 729401HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học

Mã ngành: 729402HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá

Mã ngành: 729421HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế

Mã ngành: 731111HN

Tổ hợp: A01; C01; D01; D10

Kinh tế

Mã ngành: 73111HN

Tổ hợp: A01; C01; D01; D10

Chính trị học

Mã ngành: 73121HN

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 731251HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 731252HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh

Mã ngành: 73125EHN

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 73221HN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 732331HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HN

Tổ hợp: A01; C01; C04; D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HN

Tổ hợp: A01; A07; D01; D14

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 738111HN

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Luật

Mã ngành: 73811HN

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

Mã ngành: 748141HN

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 74814HN

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113HN

Tổ hợp: C01; D01; D10; D15

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73111DN

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10

Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73125DN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73444DN

Tổ hợp: A01; C04; D01; D10

Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73446DN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 738111DN

Tổ hợp: A00; C00; C01; D01

Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73811DN

Tổ hợp: A00; C00; C01; D01

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73811HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 78113DN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

Kinh tế (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73111HCM

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73122HCM

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73125HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 732331HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73233HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73444HCM

Tổ hợp: C01; C04; D01; D10

Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73446HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73111DL

Tổ hợp: C00; C01; D01; D10

Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73125DL

Tổ hợp: A00; C00; D01; D10

Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73444DL

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Luật (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73811DL

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01

2
Xét tuyển theo kết quả học tập THPT và kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT

Đối tượng

Trụ sở Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Hà Nội

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Đà Nẵng

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chí Minh

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng
kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

Quy chế

Trụ sở Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Hà Nội

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm: Khá trở lên;
- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Đà Nẵng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;

Hạnh kiểm: Khá trở lên;
- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung của môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chí Minh

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm: Khá trở lên;
- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm: Khá trở lên;

- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét tuyển theo kết quả học tập THPT và kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
1729401HNChuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá họcC04; D01; D14; D15
2729402HNChuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá họcC04; D01; D14; D15
3729421HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoáC04; D01; D14; D15
472942HNQuản lý văn hóaC04; D01; D14; D15
5731111HNChuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tếA01; C01; D01; D10
673111HNKinh tếA01; C01; D01; D10
773121HNChính trị họcC00; C03; C04; D01
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC00; C03; D01; D14
9731251HNChuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nướcC04; D01; D14; D15
10731252HNChuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nướcC04; D01; D14; D15
1173125EHNQuản lý nhà nước - chương trình tiếng AnhD01; D14; D15Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh
1273125HNQuản lý nhà nướcC04; D01; D14; D15
1373221HNThông tin - thư việnC00; D01; D14; D15
14732331HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC00; C03; D01; D14
1573233HNLưu trữ họcC00; C03; D01; D14
1673444HNQuản trị nhân lựcA01; C01; C04; D01
1773446HNQuản trị văn phòngA01; A07; D01; D14
18738111HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; A01; C04; D01
1973811HNLuậtA00; A01; C04; D01
20748141HNChuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tinA00; A01; D01; X26
2174814HNHệ thống thông tinA00; A01; D01; X26
2278113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC01; D01; D10; D15
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2373111DNKinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)A00; A01; D01; D10
2473125DNQuản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)C00; C03; D01; D15
2573444DNQuản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)A01; C04; D01; D10
2673446DNQuản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)C00; D01; D14; D15
27738111DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)A00; C00; C01; D01
2873811DNLuật (Cơ sở Đà Nẵng)A00; C00; C01; D01
2973811HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)A00; C00; C01; D01; C03; C04; D10
3078113DNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)C00; D01; D14; D15
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
3173111HCMKinh tế (Cơ sở HCM)A01; D01; D10; D15
3273122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)C00; C03; C04; D01
3373125HCMQuản lý nhà nước (Cơ sở HCM)C03; C04; D01; D10
34732331HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)C00; C03; D01; D14
3573233HCMLưu trữ học (Cơ sở HCM)C00; C03; D01; D14
3673444HCMQuản trị nhân lực (Cơ sở HCM)C01; C04; D01; D10
3773446HCMQuản trị văn phòng (Cơ sở HCM)C03; C04; D01; D10
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3873111DLKinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)C00; C01; D01; D10
3973125DLQuản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)A00; C00; D01; D10
4073444DLQuản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)A00; A01; C01; D01
4173811DLLuật (Cơ sở Đắk Lắk)A00; C00; C04; D01

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học

Mã ngành: 729401HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học

Mã ngành: 729402HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá

Mã ngành: 729421HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế

Mã ngành: 731111HN

Tổ hợp: A01; C01; D01; D10

Kinh tế

Mã ngành: 73111HN

Tổ hợp: A01; C01; D01; D10

Chính trị học

Mã ngành: 73121HN

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 731251HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 731252HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh

Mã ngành: 73125EHN

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 73221HN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 732331HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HN

Tổ hợp: A01; C01; C04; D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HN

Tổ hợp: A01; A07; D01; D14

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 738111HN

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Luật

Mã ngành: 73811HN

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

Mã ngành: 748141HN

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 74814HN

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113HN

Tổ hợp: C01; D01; D10; D15

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73111DN

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10

Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73125DN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73444DN

Tổ hợp: A01; C04; D01; D10

Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73446DN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 738111DN

Tổ hợp: A00; C00; C01; D01

Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73811DN

Tổ hợp: A00; C00; C01; D01

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73811HCM

Tổ hợp: A00; C00; C01; D01; C03; C04; D10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 78113DN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

Kinh tế (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73111HCM

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73122HCM

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73125HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 732331HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73233HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73444HCM

Tổ hợp: C01; C04; D01; D10

Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73446HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73111DL

Tổ hợp: C00; C01; D01; D10

Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73125DL

Tổ hợp: A00; C00; D01; D10

Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73444DL

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Luật (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73811DL

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01

3
Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực V-ACT với kết quả thi tốt nghiệp THPT

Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Quy chế

Tổng điểm đạt từ 650 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)

- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.
- Điểm trung bình chung học tập cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 điểm trở lên (Đây là tiêu chí xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực V-ACT với kết quả thi tốt nghiệp THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
1729401HNChuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học
2729402HNChuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học
3729421HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá
472942HNQuản lý văn hóa
5731111HNChuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế
673111HNKinh tế
773121HNChính trị học
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
9731251HNChuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước
10731252HNChuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước
1173125EHNQuản lý nhà nước - chương trình tiếng AnhChương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh
1273125HNQuản lý nhà nước
1373221HNThông tin - thư viện
14732331HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
1573233HNLưu trữ học
1673444HNQuản trị nhân lực
1773446HNQuản trị văn phòng
18738111HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
1973811HNLuật
20748141HNChuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin
2174814HNHệ thống thông tin
2278113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2373111DNKinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)
2473125DNQuản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)
2573444DNQuản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)
2673446DNQuản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)
27738111DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)
2873811DNLuật (Cơ sở Đà Nẵng)
2973811HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)
3078113DNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
3173111HCMKinh tế (Cơ sở HCM)
3273122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)
3373125HCMQuản lý nhà nước (Cơ sở HCM)
34732331HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)
3573233HCMLưu trữ học (Cơ sở HCM)
3673444HCMQuản trị nhân lực (Cơ sở HCM)
3773446HCMQuản trị văn phòng (Cơ sở HCM)
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3873111DLKinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)
3973125DLQuản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)
4073444DLQuản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)
4173811DLLuật (Cơ sở Đắk Lắk)

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học

Mã ngành: 729401HN

Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học

Mã ngành: 729402HN

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá

Mã ngành: 729421HN

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942HN

Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế

Mã ngành: 731111HN

Kinh tế

Mã ngành: 73111HN

Chính trị học

Mã ngành: 73121HN

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HN

Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 731251HN

Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 731252HN

Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh

Mã ngành: 73125EHN

Ghi chú: Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HN

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 73221HN

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 732331HN

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HN

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HN

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HN

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 738111HN

Luật

Mã ngành: 73811HN

Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

Mã ngành: 748141HN

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 74814HN

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113HN

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73111DN

Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73125DN

Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73444DN

Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73446DN

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 738111DN

Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73811DN

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73811HCM

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 78113DN

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

Kinh tế (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73111HCM

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73122HCM

Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73125HCM

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 732331HCM

Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73233HCM

Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73444HCM

Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73446HCM

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73111DL

Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73125DL

Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73444DL

Luật (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73811DL

4
Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực HSA với kết quả thi tốt nghiệp THPT

Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Quy chế

Tổng điểm đạt từ 75 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội);

- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.
- Điểm trung bình chung học tập cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 điểm trở lên (Đây là tiêu chí xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực HSA với kết quả thi tốt nghiệp THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
1729401HNChuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá họcQ00
2729402HNChuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá họcQ00
3729421HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoáQ00
472942HNQuản lý văn hóaQ00
5731111HNChuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tếQ00
673111HNKinh tếQ00
773121HNChính trị họcQ00
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcQ00
9731251HNChuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nướcQ00
10731252HNChuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nướcQ00
1173125EHNQuản lý nhà nước - chương trình tiếng AnhQ00Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh
1273125HNQuản lý nhà nướcQ00
1373221HNThông tin - thư việnQ00
14732331HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcQ00
1573233HNLưu trữ họcQ00
1673444HNQuản trị nhân lựcQ00
1773446HNQuản trị văn phòngQ00
18738111HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtQ00
1973811HNLuậtQ00
20748141HNChuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tinQ00
2174814HNHệ thống thông tinQ00
2278113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2373111DNKinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)Q00
2473125DNQuản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)Q00
2573444DNQuản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)Q00
2673446DNQuản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)Q00
27738111DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)Q00
2873811DNLuật (Cơ sở Đà Nẵng)Q00
2973811HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)Q00
3078113DNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)Q00
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
3173111HCMKinh tế (Cơ sở HCM)Q00
3273122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)Q00
3373125HCMQuản lý nhà nước (Cơ sở HCM)Q00
34732331HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)Q00
3573233HCMLưu trữ học (Cơ sở HCM)Q00
3673444HCMQuản trị nhân lực (Cơ sở HCM)Q00
3773446HCMQuản trị văn phòng (Cơ sở HCM)Q00
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3873111DLKinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)Q00
3973125DLQuản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)Q00
4073444DLQuản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)Q00
4173811DLLuật (Cơ sở Đắk Lắk)Q00

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học

Mã ngành: 729401HN

Tổ hợp: Q00

Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học

Mã ngành: 729402HN

Tổ hợp: Q00

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá

Mã ngành: 729421HN

Tổ hợp: Q00

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942HN

Tổ hợp: Q00

Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế

Mã ngành: 731111HN

Tổ hợp: Q00

Kinh tế

Mã ngành: 73111HN

Tổ hợp: Q00

Chính trị học

Mã ngành: 73121HN

Tổ hợp: Q00

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HN

Tổ hợp: Q00

Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 731251HN

Tổ hợp: Q00

Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 731252HN

Tổ hợp: Q00

Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh

Mã ngành: 73125EHN

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HN

Tổ hợp: Q00

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 73221HN

Tổ hợp: Q00

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 732331HN

Tổ hợp: Q00

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HN

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HN

Tổ hợp: Q00

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HN

Tổ hợp: Q00

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 738111HN

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 73811HN

Tổ hợp: Q00

Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

Mã ngành: 748141HN

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 74814HN

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113HN

Tổ hợp: Q00

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73111DN

Tổ hợp: Q00

Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73125DN

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73444DN

Tổ hợp: Q00

Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73446DN

Tổ hợp: Q00

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 738111DN

Tổ hợp: Q00

Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73811DN

Tổ hợp: Q00

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73811HCM

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 78113DN

Tổ hợp: Q00

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

Kinh tế (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73111HCM

Tổ hợp: Q00

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73122HCM

Tổ hợp: Q00

Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73125HCM

Tổ hợp: Q00

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 732331HCM

Tổ hợp: Q00

Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73233HCM

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73444HCM

Tổ hợp: Q00

Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73446HCM

Tổ hợp: Q00

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73111DL

Tổ hợp: Q00

Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73125DL

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73444DL

Tổ hợp: Q00

Luật (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73811DL

Tổ hợp: Q00

5
ƯTXT, XT thẳng

Quy chế

- Tốt nghiệp THPT năm 2026 (đối với đối tượng quy định tại điểm a, b, e mục 1.4.1); tốt nghiệp THPT (đối với đối tượng quy định tại điểm c, d, đ mục 1.4.1);
- Thí sinh đoạt giải khoa học, kĩ thuật cấp quốc gia, quốc tế phải có điểm trung bình chung cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7.0 điểm trở lên, trong đó điểm trung bình chung cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 môn Tiếng Anh đạt từ 8.0 điểm trở lên.
- Đạt điều kiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Đối tượng quy định tại điểm đ, e mục 1.4.1 phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
1729401HNChuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá họcC04; D01; D14; D15
2729402HNChuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá họcC04; D01; D14; D15
3729421HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoáC04; D01; D14; D15
472942HNQuản lý văn hóaC04; D01; D14; D15
5731111HNChuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tếA01; C01; D01; D10
673111HNKinh tếA01; C01; D01; D10
773121HNChính trị họcC00; C03; C04; D01
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC00; C03; D01; D14
9731251HNChuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nướcC04; D01; D14; D15
10731252HNChuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nướcC04; D01; D14; D15
1173125EHNQuản lý nhà nước - chương trình tiếng AnhD01; D14; D15Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh
1273125HNQuản lý nhà nướcC04; D01; D14; D15
1373221HNThông tin - thư việnC00; D01; D14; D15
14732331HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC00; C03; D01; D14
1573233HNLưu trữ họcC00; C03; D01; D14
1673444HNQuản trị nhân lựcA01; C01; C04; D01
1773446HNQuản trị văn phòngA01; A07; D01; D14
18738111HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; A01; C04; D01
1973811HNLuậtA00; A01; C04; D01
20748141HNChuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tinA00; A01; D01; X26
2174814HNHệ thống thông tinA00; A01; D01; X26
2278113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC01; D01; D10; D15
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2373111DNKinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)A00; A01; D01; D10
2473125DNQuản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)C00; C03; D01; D15
2573444DNQuản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)A01; C04; D01; D10
2673446DNQuản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)C00; D01; D14; D15
27738111DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)A00; C00; C01; D01
2873811DNLuật (Cơ sở Đà Nẵng)A00; C00; C01; D01
2973811HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)A00; C00; C01; D01; C03; C04; D10
3078113DNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)C00; D01; D14; D15
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
3173111HCMKinh tế (Cơ sở HCM)A01; D01; D10; D15
3273122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)C00; C03; C04; D01
3373125HCMQuản lý nhà nước (Cơ sở HCM)C03; C04; D01; D10
34732331HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)C00; C03; D01; D14
3573233HCMLưu trữ học (Cơ sở HCM)C00; C03; D01; D14
3673444HCMQuản trị nhân lực (Cơ sở HCM)C01; C04; D01; D10
3773446HCMQuản trị văn phòng (Cơ sở HCM)C03; C04; D01; D10
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3873111DLKinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)C00; C01; D01; D10
3973125DLQuản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)A00; C00; D01; D10
4073444DLQuản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)A00; A01; C01; D01
4173811DLLuật (Cơ sở Đắk Lắk)A00; C00; C04; D01

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học

Mã ngành: 729401HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học

Mã ngành: 729402HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá

Mã ngành: 729421HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế

Mã ngành: 731111HN

Tổ hợp: A01; C01; D01; D10

Kinh tế

Mã ngành: 73111HN

Tổ hợp: A01; C01; D01; D10

Chính trị học

Mã ngành: 73121HN

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 731251HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 731252HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh

Mã ngành: 73125EHN

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 73221HN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 732331HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HN

Tổ hợp: A01; C01; C04; D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HN

Tổ hợp: A01; A07; D01; D14

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 738111HN

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Luật

Mã ngành: 73811HN

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

Mã ngành: 748141HN

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 74814HN

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113HN

Tổ hợp: C01; D01; D10; D15

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73111DN

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10

Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73125DN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73444DN

Tổ hợp: A01; C04; D01; D10

Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73446DN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 738111DN

Tổ hợp: A00; C00; C01; D01

Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73811DN

Tổ hợp: A00; C00; C01; D01

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73811HCM

Tổ hợp: A00; C00; C01; D01; C03; C04; D10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 78113DN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

Kinh tế (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73111HCM

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73122HCM

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73125HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 732331HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73233HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73444HCM

Tổ hợp: C01; C04; D01; D10

Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73446HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73111DL

Tổ hợp: C00; C01; D01; D10

Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73125DL

Tổ hợp: A00; C00; D01; D10

Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73444DL

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Luật (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73811DL

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
1729401HNChuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học30ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
2729402HNChuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học140ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
3729421HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá40ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
472942HNQuản lý văn hóa70ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
5731111HNChuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế50ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA01; C01; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
673111HNKinh tế170ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA01; C01; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
773121HNChính trị học150ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước150ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; D01; D14
ĐGNL HSAQ00
9731251HNChuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước40ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
10731252HNChuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước40ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
1173125EHNQuản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh40ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạD01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
1273125HNQuản lý nhà nước250ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
1373221HNThông tin - thư viện75ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
14732331HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học70ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; D01; D14
ĐGNL HSAQ00
1573233HNLưu trữ học85ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; D01; D14
ĐGNL HSAQ00
1673444HNQuản trị nhân lực310ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA01; C01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
1773446HNQuản trị văn phòng310ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA01; A07; D01; D14
ĐGNL HSAQ00
18738111HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật70ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
1973811HNLuật240ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
20748141HNChuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin70ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
2174814HNHệ thống thông tin100ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
2278113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành140ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC01; D01; D10; D15
ĐGNL HSAQ00
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2373111DNKinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)40ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
2473125DNQuản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)80ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; D01; D15
ĐGNL HSAQ00
2573444DNQuản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)80ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA01; C04; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
2673446DNQuản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)70ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
27738111DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)100ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; C00; C01; D01
ĐGNL HSAQ00
2873811DNLuật (Cơ sở Đà Nẵng)50ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; C00; C01; D01
ĐGNL HSAQ00
2973811HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)70ĐGNL V-ACT
Ưu TiênTHPT + Học bạA00; C00; C01; D01; C03; C04; D10
ĐT THPTC03; C04; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
3078113DNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)40ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
3173111HCMKinh tế (Cơ sở HCM)155ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA01; D01; D10; D15
ĐGNL HSAQ00
3273122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)80ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
3373125HCMQuản lý nhà nước (Cơ sở HCM)160ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC03; C04; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
34732331HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)35ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; D01; D14
ĐGNL HSAQ00
3573233HCMLưu trữ học (Cơ sở HCM)35ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; D01; D14
ĐGNL HSAQ00
3673444HCMQuản trị nhân lực (Cơ sở HCM)105ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC01; C04; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
3773446HCMQuản trị văn phòng (Cơ sở HCM)150ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC03; C04; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3873111DLKinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)60ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C01; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
3973125DLQuản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)60ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; C00; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
4073444DLQuản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)60ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01
ĐGNL HSAQ00
4173811DLLuật (Cơ sở Đắk Lắk)60ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; C00; C04; D01
ĐGNL HSAQ00

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

1. Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học

Mã ngành: 729401HN

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

2. Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học

Mã ngành: 729402HN

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

3. Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá

Mã ngành: 729421HN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

4. Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942HN

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

5. Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế

Mã ngành: 731111HN

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; D01; D10; Q00

6. Kinh tế

Mã ngành: 73111HN

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; D01; D10; Q00

7. Chính trị học

Mã ngành: 73121HN

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; Q00

8. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HN

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00

9. Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 731251HN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

10. Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 731252HN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

11. Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh

Mã ngành: 73125EHN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00

12. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HN

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

13. Thông tin - thư viện

Mã ngành: 73221HN

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; Q00

14. Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 732331HN

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00

15. Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HN

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00

16. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HN

Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C04; D01; Q00

17. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HN

Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; A07; D01; D14; Q00

18. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 738111HN

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; Q00

19. Luật

Mã ngành: 73811HN

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; Q00

20. Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

Mã ngành: 748141HN

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; Q00

21. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 74814HN

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; Q00

22. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113HN

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; D01; D10; D15; Q00

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

1. Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73111DN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; Q00

2. Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73125DN

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D15; Q00

3. Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73444DN

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C04; D01; D10; Q00

4. Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73446DN

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; Q00

5. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 738111DN

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; C01; D01; Q00

6. Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 73811DN

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; C01; D01; Q00

7. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73811HCM

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; C01; D01; C03; C04; D10; Q00

8. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)

Mã ngành: 78113DN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; Q00

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

1. Kinh tế (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73111HCM

Chỉ tiêu: 155

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; Q00

2. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73122HCM

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; Q00

3. Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73125HCM

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10; Q00

4. Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 732331HCM

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00

5. Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73233HCM

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00

6. Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73444HCM

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C04; D01; D10; Q00

7. Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)

Mã ngành: 73446HCM

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10; Q00

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

1. Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73111DL

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C01; D01; D10; Q00

2. Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73125DL

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; D01; D10; Q00

3. Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73444DL

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; Q00

4. Luật (Cơ sở Đắk Lắk)

Mã ngành: 73811DL

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và quản trị công các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Điểm quy đổi từ Chứng chỉ Quốc tế, Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam (VSTEP) cho môn Tiếng Anh áp dụng cho Phương thức 1, Phương thức 2

(không sử dụng chứng chỉ TOEFL IBT Home Edition)

Thí sinh phải nộp phô tô có chứng thực Chứng chỉ Quốc tế, Chứng chỉ Tiếng Anh (VSTEP) từ ngày 01/6/2026 đến hết 17 giờ 00 phút ngày 16/6/2026.

Đối với chương trình đào tạo ngành Quản lý nhà nước giảng dạy bằng tiếng Anh (mã ngành 73125-EHN) thí sinh phải đạt năng lực tiếng Anh với kết quả thi IELTS 6.0 và tương đương. Nếu thí sinh chưa đáp ứng đủ điều kiện năng lực tiếng Anh, sau khi nhập học phải tham gia kì kiểm tra do Học viện quy định.

b) Điểm cộng

Thí sinh phải nộp minh chứng ưu tiên có chứng thực để được hưởng điểm cộng từ ngày 01/6/2026 đến hết 17 giờ 00 phút ngày 16/6/2026.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển APAG

Phương thức 2:

Thời gian xét tuyển
- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2026 đến 17 giờ ngày
12/7/2026.
- Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 13/8/2026.
Lưu ý: Thí sinh đăng kí và điều chỉnh nguyện vọng từ ngày 02/7/2026 đến 17
giờ 00 phút ngày 14/7/2026.

Phương thức 3:

Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2026 đến 17 giờ ngày 12/7/2026.
- Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 13/8/2026.

Lưu ý: Thí sinh đăng kí và điều chỉnh nguyện vọng từ ngày 02/7/2026 đến 17
giờ 00 phút ngày 14/7/2026.

Học phí

Các ngành: Quản lý nhà nước (và các chuyên ngành), Văn hóa học (và các chuyên ngành), Quản lý văn hóa (và chuyên ngành), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Lưu trữ học (và chuyên ngành), Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Kinh tế (và chuyên ngành): 602.000 đồng/tín chỉ.

Các ngành: Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Luật (và chuyên ngành): 564.000 đồng/tín chỉ.

Ngành Hệ thống thông tin (và chuyên ngành): 659.000 đồng/tín chỉ.

Lưu ý: Học viện thực hiện việc điều chỉnh mức thu học phí theo quy định của
pháp luật.

Thông tin khác

Cách tính điểm ưu tiên (đối với những thí sinh có điểm trung bình chung của 03 môn >22,5 điểm áp dụng cho phương thức 1 và phương thức 2) = [(30 điểm – Tổng điểm đạt được)/7,5] × (Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng ban đầu).

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Hành Chính và Quản trị công
  • Tên trường: Học Viện Hành Chính và Quản trị công
  • Mã trường: HCH
  • Tên tiếng Anh: Academy Of Public Administration And Governance
  • Tên viết tắt: APAG
  • Địa chỉ: số 77 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Giảng Võ, Hà Nội
  • Website: https://www1.napa.vn/

Mốc son đầu tiên của Học viện Hành chính Quốc gia được tính từ ngày 29/5/1959 với Nghị định số 214-NV do Phó Thủ tướng kiêm Bộ trưởng Bộ Nội vụ Phan Kế Toại ký về việc thành lập Trường Hành chính. Trường trực thuộc Bộ Nội vụ, có nhiệm vụ huấn luyện cán bộ chính quyền cấp huyện.

Ngày 29/9/1961, theo yêu cầu nhiệm vụ mới, cần phải có một trung tâm đào tạo cán bộ chính quyền các cấp từ cơ sở đến trung ương, Chính phủ đã quyết định đổi tên Trường Hành chính thành Trường Hành chính Trung ương (Nghị định số 130-CP của Chính phủ). Và trụ sở của Trường Hành chính Trung ương được xây dựng trên khu đất rộng 15.000 m2 tại Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội. Địa điểm này là trụ sở Học viện Hành chính Quốc gia hiện nay.

Ngày 12/5/1980, Hội đồng Chính phủ ban hành Quyết định số 142-CP sáp nhập Trường Hành chính Trung ương và Trường Kinh tế Trung ương thành Trường Hành chính và Kinh tế Trung ương

Ngày 08/6/1981, Hội đồng Chính phủ ra Quyết định số 233-CP tách Trường Hành chính và Kinh tế Trung ương thành hai trường: Trường Hành chính Trung ương và Trường Quản lý kinh tế Trung ương. Trường Hành chính Trung ương trực thuộc Chính phủ

Ngày 08/6/1981, Hội đồng Chính phủ ra Quyết định số 233-CP tách Trường Hành chính và Kinh tế Trung ương thành hai trường: Trường Hành chính Trung ương và Trường Quản lý kinh tế Trung ương. Trường Hành chính Trung ương trực thuộc Chính phủ. Ngày 06/7/1992, Trường Hành chính Quốc gia được đổi tên thành Học viện Hành chính Quốc gia