Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026

Thông tin tuyển sinh Học Viện Hành Chính và Quản trị công (NAPA) năm 2026

Học viện Hành chính và Quản trị công thông báo dự kiến phương thức và tổ hợp xét tuyển đại học hình thức chính quy năm 2026 như sau:

Phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (kết hợp mục a, mục b với học bạ THPT).

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển APAG năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

1.2 Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm: Khá trở lên;
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Học viện (Học viện công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026). Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

1.3 Thời gian xét tuyển

Xét tuyển đợt 1: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có), hồ sơ gồm:
- Phiếu xét tuyển (Mẫu 01-ĐKĐT kèm theo);
- Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản phô tô có chứng thực);
- Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
- Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Thời gian xét tuyển (đợt 1):
- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thời gian công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương dự kiến trước 17 giờ 00 phút ngày 10/7/2026.
- Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 13/8/2026.
Lưu ý: Thí sinh đăng kí và điều chỉnh nguyện vọng từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 14/7/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
172940-1HNChuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa họcC04; D01; D14; D15
272940-2HNChuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa họcC04; D01; D14; D15
372942-1HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóaC04; D01; D14; D15
472942HNQuản lý văn hóaC04; D01; D14; D15
573111-1HNChuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tểA01; C01; D01; D10
673111HNKinh tếA01; C01; D01; D10
773121HNChính trị họcC00; C03; C04; D01
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC00; C03; D01; D14
973125-1HNChuyên ngành Quản trị tổ chứcC04; D01; D14; D15
1073125-2HNChuyên ngành Quản trị địa phươngC04; D01; D14; D15
1173125-EHNQuản lý nhà nướcD01; D14; D15Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh
1273125HNQuản lý nhà nướcC04; D01; D14; D15
1373221HNThông tin - thư việnC00; D01; D14; D15
1473233-1HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC00; C03; D01; D14
1573233HNLưu trữ họcC00; C03; D01; D14
1673444HNQuản trị nhân lựcA01; C01; C04; D01
1773446HNQuản trị văn phòngA01; A07; D01; D14
1873811-1HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; A01; C04; D01
1973811HNLuậtA00; A01; C04; D01
2074814HNHệ thống thông tinA00; A01; D01; X26
2178113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC01; D01; D10; D15
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2273111DNKinh tếA00; A01; D01; D10
2373125DNQuản lý nhà nướcC00; C03; D01; D15
2473444DNQuản trị nhân lựcA01; C04; D01; D10
2573446DNQuản trị văn phòngC00; D01; D14; D15
267381-1DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; C00; C03; D01
2773811DNLuậtA00; C00; C01; D01
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam
2878113DNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
2973111HCMKinh tế A01; D01; D10; D15
3073122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC00; C03; C04; D01
3173125HCMQuản lý nhà nướcC03; C04; D01; D10
327323-1HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC00; C03; D01; D14
3373233HCMLưu trữ họcC00; C03; D01; D14
3473444HCMQuản trị nhân lựcC01; C04; D01; D10
3573446HCMQuản trị văn phòngC03; C04; D01; D10
367381-1HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtC03; C04; D01; D10
3773811HCMLuậtC03; C04; D01; D10
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3873111DLKinh tế C00; C01; D01; D10
3973125DLQuản lý nhà nướcA00; C00; D01; D10
4073444DLQuản trị nhân lựcA00; A01; C01; D01
4173811DLLuậtA00; C00; C04; D01

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 72940-1HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 72940-2HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942-1HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể

Mã ngành: 73111-1HN

Tổ hợp: A01; C01; D01; D10

Kinh tế

Mã ngành: 73111HN

Tổ hợp: A01; C01; D01; D10

Chính trị học

Mã ngành: 73121HN

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Chuyên ngành Quản trị tổ chức

Mã ngành: 73125-1HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản trị địa phương

Mã ngành: 73125-2HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125-EHN

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 73221HN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 73233-1HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HN

Tổ hợp: A01; C01; C04; D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HN

Tổ hợp: A01; A07; D01; D14

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 73811-1HN

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Luật

Mã ngành: 73811HN

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 74814HN

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113HN

Tổ hợp: C01; D01; D10; D15

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

Kinh tế

Mã ngành: 73111DN

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125DN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444DN

Tổ hợp: A01; C04; D01; D10

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446DN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7381-1DN

Tổ hợp: A00; C00; C03; D01

Luật

Mã ngành: 73811DN

Tổ hợp: A00; C00; C01; D01

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113DN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

Kinh tế

Mã ngành: 73111HCM

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HCM

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 7323-1HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HCM

Tổ hợp: C01; C04; D01; D10

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7381-1HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

Luật

Mã ngành: 73811HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

Kinh tế

Mã ngành: 73111DL

Tổ hợp: C00; C01; D01; D10

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125DL

Tổ hợp: A00; C00; D01; D10

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444DL

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Luật

Mã ngành: 73811DL

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01

2
Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 với kết quả thi tốt nghiệp THPT

2.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

2.2 Quy chế

Tổng điểm đạt từ 650 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM) và 75 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội);

- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.
- Điểm trung bình chung học tập cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 điểm trở lên (Đây là tiêu chí xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
172940-1HNChuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
272940-2HNChuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
372942-1HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
472942HNQuản lý văn hóa
573111-1HNChuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể
673111HNKinh tế
773121HNChính trị học
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
973125-1HNChuyên ngành Quản trị tổ chức
1073125-2HNChuyên ngành Quản trị địa phương
1173125-EHNQuản lý nhà nước
1273125HNQuản lý nhà nước
1373221HNThông tin - thư viện
1473233-1HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
1573233HNLưu trữ học
1673444HNQuản trị nhân lực
1773446HNQuản trị văn phòng
1873811-1HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
1973811HNLuật
207480104-Hà NộiHệ thống thông tin
2178113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2273111DNKinh tế
2373125DNQuản lý nhà nước
2473444DNQuản trị nhân lực
2573446DNQuản trị văn phòng
267381-1DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
2773811DNLuật
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam
2878113DNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
2973111HCMKinh tế
3073122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
3173125HCMQuản lý nhà nước
327323-1HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
3373233HCMLưu trữ học
3473444HCMQuản trị nhân lực
3573446HCMQuản trị văn phòng
367381-1HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
3773811HCMLuật
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3873111DLKinh tế
3973125DLQuản lý nhà nước
4073444DLQuản trị nhân lực
4173811DLLuật

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 72940-1HN

Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 72940-2HN

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942-1HN

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942HN

Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể

Mã ngành: 73111-1HN

Kinh tế

Mã ngành: 73111HN

Chính trị học

Mã ngành: 73121HN

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HN

Chuyên ngành Quản trị tổ chức

Mã ngành: 73125-1HN

Chuyên ngành Quản trị địa phương

Mã ngành: 73125-2HN

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125-EHN

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HN

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 73221HN

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 73233-1HN

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HN

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HN

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HN

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 73811-1HN

Luật

Mã ngành: 73811HN

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104-Hà Nội

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113HN

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

Kinh tế

Mã ngành: 73111DN

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125DN

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444DN

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446DN

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7381-1DN

Luật

Mã ngành: 73811DN

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113DN

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

Kinh tế

Mã ngành: 73111HCM

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HCM

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HCM

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 7323-1HCM

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HCM

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HCM

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HCM

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7381-1HCM

Luật

Mã ngành: 73811HCM

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

Kinh tế

Mã ngành: 73111DL

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125DL

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444DL

Luật

Mã ngành: 73811DL

3
Xét tuyển theo kết quả học tập THPT và kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT

3.1 Đối tượng

Trụ sở Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Hà Nội

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Đà Nẵng

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chí Minh

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng
kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

3.2 Quy chế

Trụ sở Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Hà Nội

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm: Khá trở lên;
- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Đà Nẵng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;

Hạnh kiểm: Khá trở lên;
- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung của môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chí Minh

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm: Khá trở lên;
- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm: Khá trở lên;

- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
172940-1HNChuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa họcC04; D01; D14; D15
272940-2HNChuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa họcC04; D01; D14; D15
372942-1HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóaC04; D01; D14; D15
472942HNQuản lý văn hóaC04; D01; D14; D15
573111-1HNChuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tểA01; C01; D01; D10
673111HNKinh tếA01; C01; D01; D10
773121HNChính trị họcC00; C03; C04; D01
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC00; C03; D01; D14
973125-1HNChuyên ngành Quản trị tổ chứcC04; D01; D14; D15
1073125-2HNChuyên ngành Quản trị địa phươngC04; D01; D14; D15
1173125-EHNQuản lý nhà nướcD01; D14; D15
1273125HNQuản lý nhà nướcC04; D01; D14; D15
1373221HNThông tin - thư việnC00; D01; D14; D15
1473233-1HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC00; C03; D01; D14
1573233HNLưu trữ họcC00; C03; D01; D14
1673444HNQuản trị nhân lựcA01; C01; C04; D01
1773446HNQuản trị văn phòngA01; A07; D01; D14
1873811-1HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; A01; C04; D01
1973811HNLuậtA00; A01; C04; D01
207480104-Hà NộiHệ thống thông tinA00; A01; D01; X26
2178113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC01; D01; D10; D15
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2273111DNKinh tếA00; A01; D01; D10
2373125DNQuản lý nhà nướcC00; C03; D01; D15
2473444DNQuản trị nhân lựcA01; C04; D01; D10
2573446DNQuản trị văn phòngC00; D01; D14; D15
267381-1DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtA00; C00; C03; D01
2773811DNLuậtA00; C00; C01; D01
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam
2878113DNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D15
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
2973111HCMKinh tế A01; D01; D10; D15
3073122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC00; C03; C04; D01
3173125HCMQuản lý nhà nướcC03; C04; D01; D10
327323-1HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ họcC00; C03; D01; D14
3373233HCMLưu trữ họcC00; C03; D01; D14
3473444HCMQuản trị nhân lựcC01; C04; D01; D10
3573446HCMQuản trị văn phòngC03; C04; D01; D10
367381-1HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành LuậtC03; C04; D01; D10
3773811HCMLuậtC03; C04; D01; D10
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3873111DLKinh tế C00; C01; D01; D10
3973125DLQuản lý nhà nướcA00; C00; D01; D10
4073444DLQuản trị nhân lựcA00; A01; C01; D01
4173811DLLuậtA00; C00; C04; D01

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 72940-1HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 72940-2HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942-1HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể

Mã ngành: 73111-1HN

Tổ hợp: A01; C01; D01; D10

Kinh tế

Mã ngành: 73111HN

Tổ hợp: A01; C01; D01; D10

Chính trị học

Mã ngành: 73121HN

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Chuyên ngành Quản trị tổ chức

Mã ngành: 73125-1HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Chuyên ngành Quản trị địa phương

Mã ngành: 73125-2HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125-EHN

Tổ hợp: D01; D14; D15

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HN

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 73221HN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 73233-1HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HN

Tổ hợp: A01; C01; C04; D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HN

Tổ hợp: A01; A07; D01; D14

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 73811-1HN

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Luật

Mã ngành: 73811HN

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104-Hà Nội

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113HN

Tổ hợp: C01; D01; D10; D15

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

Kinh tế

Mã ngành: 73111DN

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125DN

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444DN

Tổ hợp: A01; C04; D01; D10

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446DN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7381-1DN

Tổ hợp: A00; C00; C03; D01

Luật

Mã ngành: 73811DN

Tổ hợp: A00; C00; C01; D01

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113DN

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

Kinh tế

Mã ngành: 73111HCM

Tổ hợp: A01; D01; D10; D15

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HCM

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 7323-1HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HCM

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HCM

Tổ hợp: C01; C04; D01; D10

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7381-1HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

Luật

Mã ngành: 73811HCM

Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

Kinh tế

Mã ngành: 73111DL

Tổ hợp: C00; C01; D01; D10

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125DL

Tổ hợp: A00; C00; D01; D10

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444DL

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Luật

Mã ngành: 73811DL

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01

4
Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026 với kết quả thi tốt nghiệp THPT

4.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

4.2 Quy chế

Tổng điểm đạt từ 650 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM) và 75 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội);

- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.
- Điểm trung bình chung học tập cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 điểm trở lên (Đây là tiêu chí xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
172940-1HNChuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
272940-2HNChuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
372942-1HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
472942HNQuản lý văn hóa
573111-1HNChuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể
673111HNKinh tế
773121HNChính trị học
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
973125-1HNChuyên ngành Quản trị tổ chức
1073125-2HNChuyên ngành Quản trị địa phương
1173125-EHNQuản lý nhà nước
1273125HNQuản lý nhà nước
1373221HNThông tin - thư viện
1473233-1HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
1573233HNLưu trữ học
1673444HNQuản trị nhân lực
1773446HNQuản trị văn phòng
1873811-1HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
1973811HNLuật
207480104-Hà NộiHệ thống thông tin
2178113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2273111DNKinh tế
2373125DNQuản lý nhà nước
2473444DNQuản trị nhân lực
2573446DNQuản trị văn phòng
267381-1DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
2773811DNLuật
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam
2878113DNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
2973111HCMKinh tế
3073122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
3173125HCMQuản lý nhà nước
327323-1HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
3373233HCMLưu trữ học
3473444HCMQuản trị nhân lực
3573446HCMQuản trị văn phòng
367381-1HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
3773811HCMLuật
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3873111DLKinh tế
3973125DLQuản lý nhà nước
4073444DLQuản trị nhân lực
4173811DLLuật

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 72940-1HN

Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 72940-2HN

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942-1HN

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942HN

Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể

Mã ngành: 73111-1HN

Kinh tế

Mã ngành: 73111HN

Chính trị học

Mã ngành: 73121HN

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HN

Chuyên ngành Quản trị tổ chức

Mã ngành: 73125-1HN

Chuyên ngành Quản trị địa phương

Mã ngành: 73125-2HN

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125-EHN

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HN

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 73221HN

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 73233-1HN

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HN

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HN

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HN

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 73811-1HN

Luật

Mã ngành: 73811HN

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104-Hà Nội

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113HN

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

Kinh tế

Mã ngành: 73111DN

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125DN

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444DN

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446DN

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7381-1DN

Luật

Mã ngành: 73811DN

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113DN

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

Kinh tế

Mã ngành: 73111HCM

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HCM

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HCM

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 7323-1HCM

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HCM

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HCM

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HCM

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7381-1HCM

Luật

Mã ngành: 73811HCM

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

Kinh tế

Mã ngành: 73111DL

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125DL

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444DL

Luật

Mã ngành: 73811DL

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

- Tốt nghiệp THPT năm 2026 (đối với đối tượng quy định tại điểm a, b, e mục 1.4.1); tốt nghiệp THPT (đối với đối tượng quy định tại điểm c, d, đ mục 1.4.1);
- Thí sinh đoạt giải khoa học, kĩ thuật cấp quốc gia, quốc tế phải có điểm trung bình chung cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7.0 điểm trở lên, trong đó điểm trung bình chung cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 môn Tiếng Anh đạt từ 8.0 điểm trở lên.
- Đạt điều kiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Đối tượng quy định tại điểm đ, e mục 1.4.1 phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
172940-1HNChuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
272940-2HNChuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
372942-1HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
472942HNQuản lý văn hóa
573111-1HNChuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể
673111HNKinh tế
773121HNChính trị học
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
973125-1HNChuyên ngành Quản trị tổ chức
1073125-2HNChuyên ngành Quản trị địa phương
1173125-EHNQuản lý nhà nước
1273125HNQuản lý nhà nước
1373221HNThông tin - thư viện
1473233-1HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
1573233HNLưu trữ học
1673444HNQuản trị nhân lực
1773446HNQuản trị văn phòng
1873811-1HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
1973811HNLuật
207480104-Hà NộiHệ thống thông tin
2178113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2273125DNQuản lý nhà nước
2373444DNQuản trị nhân lực
2473446DNQuản trị văn phòng
257381-1DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
2673811DNLuật
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
2773111HCMKinh tế
2873122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
2973125HCMQuản lý nhà nước
307323-1HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
3173233HCMLưu trữ học
3273444HCMQuản trị nhân lực
3373446HCMQuản trị văn phòng
347381-1HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
3573811HCMLuật
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3673111DLKinh tế

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 72940-1HN

Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 72940-2HN

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942-1HN

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942HN

Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể

Mã ngành: 73111-1HN

Kinh tế

Mã ngành: 73111HN

Chính trị học

Mã ngành: 73121HN

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HN

Chuyên ngành Quản trị tổ chức

Mã ngành: 73125-1HN

Chuyên ngành Quản trị địa phương

Mã ngành: 73125-2HN

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125-EHN

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HN

Thông tin - thư viện

Mã ngành: 73221HN

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 73233-1HN

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HN

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HN

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HN

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 73811-1HN

Luật

Mã ngành: 73811HN

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104-Hà Nội

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113HN

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125DN

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444DN

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446DN

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7381-1DN

Luật

Mã ngành: 73811DN

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

Kinh tế

Mã ngành: 73111HCM

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HCM

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HCM

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 7323-1HCM

Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HCM

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HCM

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HCM

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7381-1HCM

Luật

Mã ngành: 73811HCM

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

Kinh tế

Mã ngành: 73111DL

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
172940-1HNChuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học30ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC04; D01; D14; D15
272940-2HNChuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học140ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC04; D01; D14; D15
372942-1HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa40ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC04; D01; D14; D15
472942HNQuản lý văn hóa70ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC04; D01; D14; D15
573111-1HNChuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể50ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; D01; D10
673111HNKinh tế170ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; D01; D10
773121HNChính trị học150ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước150ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14
973125-1HNChuyên ngành Quản trị tổ chức40ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC04; D01; D14; D15
1073125-2HNChuyên ngành Quản trị địa phương40ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC04; D01; D14; D15
1173125-EHNQuản lý nhà nước40ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15
1273125HNQuản lý nhà nước250ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC04; D01; D14; D15
1373221HNThông tin - thư viện75ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15
1473233-1HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học70ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14
1573233HNLưu trữ học85ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14
1673444HNQuản trị nhân lực310ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; C04; D01
1773446HNQuản trị văn phòng310ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A07; D01; D14
1873811-1HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật70ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01
1973811HNLuật310ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01
207480104-Hà NộiHệ thống thông tin100ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; X26
2174814HNHệ thống thông tin100ĐT THPTA00; A01; D01; X26
2278113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành140ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; D01; D10; D15
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2373111DNKinh tế40ĐGNL HCMĐGNL HNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D10
2473125DNQuản lý nhà nước80ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D15
2573444DNQuản trị nhân lực80ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C04; D01; D10
2673446DNQuản trị văn phòng70ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15
277381-1DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật100ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C03; D01
2873811DNLuật50ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C01; D01
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam
2978113DNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành40ĐGNL HCMĐGNL HNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
3073111HCMKinh tế 155ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; D15
3173122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước80ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01
3273125HCMQuản lý nhà nước160ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; C04; D01; D10
337323-1HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học35ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14
3473233HCMLưu trữ học35ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14
3573444HCMQuản trị nhân lực105ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C04; D01; D10
3673446HCMQuản trị văn phòng150ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; C04; D01; D10
377381-1HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật70ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; C04; D01; D10
3873811HCMLuật70ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; C04; D01; D10
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3973111DLKinh tế 60ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; D01; D10
4073125DLQuản lý nhà nước60ĐGNL HCMĐGNL HNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; D10
4173444DLQuản trị nhân lực60ĐGNL HCMĐGNL HNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
4273811DLLuật60ĐGNL HCMĐGNL HNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C04; D01

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

1. Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 72940-1HN

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

2. Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

Mã ngành: 72940-2HN

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

3. Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942-1HN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

4. Quản lý văn hóa

Mã ngành: 72942HN

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

5. Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể

Mã ngành: 73111-1HN

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C01; D01; D10

6. Kinh tế

Mã ngành: 73111HN

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C01; D01; D10

7. Chính trị học

Mã ngành: 73121HN

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

8. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HN

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

9. Chuyên ngành Quản trị tổ chức

Mã ngành: 73125-1HN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

10. Chuyên ngành Quản trị địa phương

Mã ngành: 73125-2HN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

11. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125-EHN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15

12. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HN

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15

13. Thông tin - thư viện

Mã ngành: 73221HN

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

14. Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 73233-1HN

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

15. Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HN

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

16. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HN

Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C01; C04; D01

17. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HN

Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A07; D01; D14

18. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 73811-1HN

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

19. Luật

Mã ngành: 73811HN

Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

20. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104-Hà Nội

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

21. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 74814HN

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

22. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113HN

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; D01; D10; D15

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

1. Kinh tế

Mã ngành: 73111DN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10

2. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125DN

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D15

3. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444DN

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C04; D01; D10

4. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446DN

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

5. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7381-1DN

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; C03; D01

6. Luật

Mã ngành: 73811DN

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; C01; D01

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam

1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 78113DN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

1. Kinh tế

Mã ngành: 73111HCM

Chỉ tiêu: 155

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D10; D15

2. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Mã ngành: 73122HCM

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

3. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125HCM

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

4. Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

Mã ngành: 7323-1HCM

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

5. Lưu trữ học

Mã ngành: 73233HCM

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

6. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444HCM

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C04; D01; D10

7. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 73446HCM

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

8. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

Mã ngành: 7381-1HCM

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

9. Luật

Mã ngành: 73811HCM

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

1. Kinh tế

Mã ngành: 73111DL

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; D01; D10

2. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 73125DL

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; D01; D10

3. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 73444DL

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Luật

Mã ngành: 73811DL

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và quản trị công các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Điểm quy đổi từ Chứng chỉ Quốc tế, Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam (VSTEP) cho môn Tiếng Anh áp dụng cho Phương thức 1, Phương thức 2

(không sử dụng chứng chỉ TOEFL IBT Home Edition)

Thí sinh phải nộp phô tô có chứng thực Chứng chỉ Quốc tế, Chứng chỉ Tiếng Anh (VSTEP) từ ngày 01/6/2026 đến hết 17 giờ 00 phút ngày 16/6/2026.

Đối với chương trình đào tạo ngành Quản lý nhà nước giảng dạy bằng tiếng Anh (mã ngành 73125-EHN) thí sinh phải đạt năng lực tiếng Anh với kết quả thi IELTS 6.0 và tương đương. Nếu thí sinh chưa đáp ứng đủ điều kiện năng lực tiếng Anh, sau khi nhập học phải tham gia kì kiểm tra do Học viện quy định.

b) Điểm cộng

Thí sinh phải nộp minh chứng ưu tiên có chứng thực để được hưởng điểm cộng từ ngày 01/6/2026 đến hết 17 giờ 00 phút ngày 16/6/2026.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển APAG

Phương thức 2:

Thời gian xét tuyển
- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2026 đến 17 giờ ngày
12/7/2026.
- Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 13/8/2026.
Lưu ý: Thí sinh đăng kí và điều chỉnh nguyện vọng từ ngày 02/7/2026 đến 17
giờ 00 phút ngày 14/7/2026.

Phương thức 3:

Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2026 đến 17 giờ ngày 12/7/2026.
- Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 13/8/2026.

Lưu ý: Thí sinh đăng kí và điều chỉnh nguyện vọng từ ngày 02/7/2026 đến 17
giờ 00 phút ngày 14/7/2026.

Học phí

Các ngành: Quản lý nhà nước (và các chuyên ngành), Văn hóa học (và các chuyên ngành), Quản lý văn hóa (và chuyên ngành), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Lưu trữ học (và chuyên ngành), Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Kinh tế (và chuyên ngành): 602.000 đồng/tín chỉ.

Các ngành: Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Luật (và chuyên ngành): 564.000 đồng/tín chỉ.

Ngành Hệ thống thông tin (và chuyên ngành): 659.000 đồng/tín chỉ.

Lưu ý: Học viện thực hiện việc điều chỉnh mức thu học phí theo quy định của
pháp luật.

Thông tin khác

Cách tính điểm ưu tiên (đối với những thí sinh có điểm trung bình chung của 03 môn >22,5 điểm áp dụng cho phương thức 1 và phương thức 2) = [(30 điểm – Tổng điểm đạt được)/7,5] × (Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng ban đầu).

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Hành Chính và Quản trị công
  • Tên trường: Học Viện Hành Chính và Quản trị công
  • Mã trường: HCH
  • Tên tiếng Anh: Academy Of Public Administration And Governance
  • Tên viết tắt: APAG
  • Địa chỉ: 77 Nguyễn Chí Thanh, Q. Đống Đa, Hà Nội
  • Website: https://www1.napa.vn/

Mốc son đầu tiên của Học viện Hành chính Quốc gia được tính từ ngày 29/5/1959 với Nghị định số 214-NV do Phó Thủ tướng kiêm Bộ trưởng Bộ Nội vụ Phan Kế Toại ký về việc thành lập Trường Hành chính. Trường trực thuộc Bộ Nội vụ, có nhiệm vụ huấn luyện cán bộ chính quyền cấp huyện.

Ngày 29/9/1961, theo yêu cầu nhiệm vụ mới, cần phải có một trung tâm đào tạo cán bộ chính quyền các cấp từ cơ sở đến trung ương, Chính phủ đã quyết định đổi tên Trường Hành chính thành Trường Hành chính Trung ương (Nghị định số 130-CP của Chính phủ). Và trụ sở của Trường Hành chính Trung ương được xây dựng trên khu đất rộng 15.000 m2 tại Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội. Địa điểm này là trụ sở Học viện Hành chính Quốc gia hiện nay.

Ngày 12/5/1980, Hội đồng Chính phủ ban hành Quyết định số 142-CP sáp nhập Trường Hành chính Trung ương và Trường Kinh tế Trung ương thành Trường Hành chính và Kinh tế Trung ương

Ngày 08/6/1981, Hội đồng Chính phủ ra Quyết định số 233-CP tách Trường Hành chính và Kinh tế Trung ương thành hai trường: Trường Hành chính Trung ương và Trường Quản lý kinh tế Trung ương. Trường Hành chính Trung ương trực thuộc Chính phủ

Ngày 08/6/1981, Hội đồng Chính phủ ra Quyết định số 233-CP tách Trường Hành chính và Kinh tế Trung ương thành hai trường: Trường Hành chính Trung ương và Trường Quản lý kinh tế Trung ương. Trường Hành chính Trung ương trực thuộc Chính phủ. Ngày 06/7/1992, Trường Hành chính Quốc gia được đổi tên thành Học viện Hành chính Quốc gia