| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | ||||
| 1 | 72940-1HN | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | C04; D01; D14; D15 | |
| 2 | 72940-2HN | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | C04; D01; D14; D15 | |
| 3 | 72942-1HN | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | C04; D01; D14; D15 | |
| 4 | 72942HN | Quản lý văn hóa | C04; D01; D14; D15 | |
| 5 | 73111-1HN | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | A01; C01; D01; D10 | |
| 6 | 73111HN | Kinh tế | A01; C01; D01; D10 | |
| 7 | 73121HN | Chính trị học | C00; C03; C04; D01 | |
| 8 | 73122HN | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00; C03; D01; D14 | |
| 9 | 73125-1HN | Chuyên ngành Quản trị tổ chức | C04; D01; D14; D15 | |
| 10 | 73125-2HN | Chuyên ngành Quản trị địa phương | C04; D01; D14; D15 | |
| 11 | 73125-EHN | Quản lý nhà nước | D01; D14; D15 | Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh |
| 12 | 73125HN | Quản lý nhà nước | C04; D01; D14; D15 | |
| 13 | 73221HN | Thông tin - thư viện | C00; D01; D14; D15 | |
| 14 | 73233-1HN | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00; C03; D01; D14 | |
| 15 | 73233HN | Lưu trữ học | C00; C03; D01; D14 | |
| 16 | 73444HN | Quản trị nhân lực | A01; C01; C04; D01 | |
| 17 | 73446HN | Quản trị văn phòng | A01; A07; D01; D14 | |
| 18 | 73811-1HN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; A01; C04; D01 | |
| 19 | 73811HN | Luật | A00; A01; C04; D01 | |
| 20 | 74814HN | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26 | |
| 21 | 78113HN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; D01; D10; D15 | |
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng | ||||
| 22 | 73111DN | Kinh tế | A00; A01; D01; D10 | |
| 23 | 73125DN | Quản lý nhà nước | C00; C03; D01; D15 | |
| 24 | 73444DN | Quản trị nhân lực | A01; C04; D01; D10 | |
| 25 | 73446DN | Quản trị văn phòng | C00; D01; D14; D15 | |
| 26 | 7381-1DN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; C00; C03; D01 | |
| 27 | 73811DN | Luật | A00; C00; C01; D01 | |
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | ||||
| 28 | 78113DN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | |
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | ||||
| 29 | 73111HCM | Kinh tế | A01; D01; D10; D15 | |
| 30 | 73122HCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00; C03; C04; D01 | |
| 31 | 73125HCM | Quản lý nhà nước | C03; C04; D01; D10 | |
| 32 | 7323-1HCM | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00; C03; D01; D14 | |
| 33 | 73233HCM | Lưu trữ học | C00; C03; D01; D14 | |
| 34 | 73444HCM | Quản trị nhân lực | C01; C04; D01; D10 | |
| 35 | 73446HCM | Quản trị văn phòng | C03; C04; D01; D10 | |
| 36 | 7381-1HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | C03; C04; D01; D10 | |
| 37 | 73811HCM | Luật | C03; C04; D01; D10 | |
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | ||||
| 38 | 73111DL | Kinh tế | C00; C01; D01; D10 | |
| 39 | 73125DL | Quản lý nhà nước | A00; C00; D01; D10 | |
| 40 | 73444DL | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; D01 | |
| 41 | 73811DL | Luật | A00; C00; C04; D01 | |
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
Mã ngành: 72940-1HN
Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
Mã ngành: 72940-2HN
Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
Mã ngành: 72942-1HN
Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
Quản lý văn hóa
Mã ngành: 72942HN
Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể
Mã ngành: 73111-1HN
Tổ hợp: A01; C01; D01; D10
Kinh tế
Mã ngành: 73111HN
Tổ hợp: A01; C01; D01; D10
Chính trị học
Mã ngành: 73121HN
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
Mã ngành: 73122HN
Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
Chuyên ngành Quản trị tổ chức
Mã ngành: 73125-1HN
Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
Chuyên ngành Quản trị địa phương
Mã ngành: 73125-2HN
Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
Quản lý nhà nước
Mã ngành: 73125-EHN
Tổ hợp: D01; D14; D15
Ghi chú: Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh
Quản lý nhà nước
Mã ngành: 73125HN
Tổ hợp: C04; D01; D14; D15
Thông tin - thư viện
Mã ngành: 73221HN
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
Mã ngành: 73233-1HN
Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
Lưu trữ học
Mã ngành: 73233HN
Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 73444HN
Tổ hợp: A01; C01; C04; D01
Quản trị văn phòng
Mã ngành: 73446HN
Tổ hợp: A01; A07; D01; D14
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
Mã ngành: 73811-1HN
Tổ hợp: A00; A01; C04; D01
Luật
Mã ngành: 73811HN
Tổ hợp: A00; A01; C04; D01
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 74814HN
Tổ hợp: A00; A01; D01; X26
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 78113HN
Tổ hợp: C01; D01; D10; D15
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
Kinh tế
Mã ngành: 73111DN
Tổ hợp: A00; A01; D01; D10
Quản lý nhà nước
Mã ngành: 73125DN
Tổ hợp: C00; C03; D01; D15
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 73444DN
Tổ hợp: A01; C04; D01; D10
Quản trị văn phòng
Mã ngành: 73446DN
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
Mã ngành: 7381-1DN
Tổ hợp: A00; C00; C03; D01
Luật
Mã ngành: 73811DN
Tổ hợp: A00; C00; C01; D01
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 78113DN
Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
Kinh tế
Mã ngành: 73111HCM
Tổ hợp: A01; D01; D10; D15
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
Mã ngành: 73122HCM
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01
Quản lý nhà nước
Mã ngành: 73125HCM
Tổ hợp: C03; C04; D01; D10
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
Mã ngành: 7323-1HCM
Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
Lưu trữ học
Mã ngành: 73233HCM
Tổ hợp: C00; C03; D01; D14
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 73444HCM
Tổ hợp: C01; C04; D01; D10
Quản trị văn phòng
Mã ngành: 73446HCM
Tổ hợp: C03; C04; D01; D10
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
Mã ngành: 7381-1HCM
Tổ hợp: C03; C04; D01; D10
Luật
Mã ngành: 73811HCM
Tổ hợp: C03; C04; D01; D10
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
Kinh tế
Mã ngành: 73111DL
Tổ hợp: C00; C01; D01; D10
Quản lý nhà nước
Mã ngành: 73125DL
Tổ hợp: A00; C00; D01; D10
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 73444DL
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
Luật
Mã ngành: 73811DL
Tổ hợp: A00; C00; C04; D01





